- Hiểu tác dụng của thời khoá biểu đối với HS : giúp theo dõi các tiết học trong từng buổi, từng ngày; chuẩn bị bài vở để học tập tốt… + QuyÒn ®îc häc tËp,vui ch¬i,quyÒn ®îc tham gia b[r]
Trang 1Tuần 7: Thứ hai ngày 01 tháng 10 năm 2012
Tiết 31:
toán
luyện tập
i Mục tiờu
Giúp HS:
- Củng cố khái niệm về ít hơn, nhiều hơn
II Đồ dựng dạy – học
GV: Hình vẽ SGK
HS: SGK
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV nêu bài toán
- GV nhận xét ,chữa bài, ghi điểm
3 Bài mới
- Giới thiệu bài + ghi đầu bài
4 Thực hành
Bài 1: (khỏ giỏi)
- GV hướng dẫn HS quan sỏt hỡnh để trả
lời cỏc cõu hỏi
GV nhận xột
Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt
- GV HD tìm hiểu bài toán
- GV giúp HS hiểu em kém anh 5 tuổi tức
là "Em ít hơn anh 5 tuổi"
- GV chữa bài trên bảng
Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt
- GVHD tìm hiểu bài toán
- Quan hệ "ngược" với bài 2
GV liên hệ cho HS hiểu:
Anh hơn em 5 tuổi.Có thể hiểu là:
Em kém anh 5 tuổi và ngược lại
Hỏt
- 1 HS lên bảng giải
- Lớp theo dõi
Bài 3: Bài giải:
Số học sinh trai lớp 2A là:
15 - 3 = 12 (học sinh)
Đáp số: 12 học sinh
- Đọc yờu cầu bài tập
- HS quan sỏt hỡnh và trả lời cỏc cõu hỏi
- 2 HS nhìn tóm tắt đặt đề toán
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở
Bài giải Tuổi em là:
16 - 5 = 11 (tuổi)
Đáp số: 11 tuổi
- HS trình bày bài làm trong vở
- 2 HS nhìn tóm tắt đọc đề bài
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở
Bài giải
Tuổi anh là:
11 + 5 = 16 (tuổi)
Lop2.net
Trang 2- GV chữa bài trên bảng.
Bài 4: HS quan sát SGK
- GVHD tìm hiểu bài toán
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- GV chữa bài trên bảng
5 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
- VN xem lại bài
Đáp số: 16 tuổi
- HS trình bày bài làm trong vở
- 1 em đọc đề bài
- Bài toán về ít hơn
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở
Bài giải:
Toà nhà thứ hai có số tầng là:
16 - 4 = 12 (tầng)
Đáp số: 12 tầng
- HS trình bày bài làm trong vở
Tiết 19+20:
tập đọc
người thầy cũ
I Mục tiờu
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt hơi đúng ở các câu
- Biết đọc phân biệt lời người kể chuyện với lời các nhân vật: Chú Khánh (bố của Dũng) thầy giáo
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới: xúc động, hình phạt; các từ ngữ làm rõ ý nghĩa câu chuyện : lễ phép, mắc lỗi
- Hiểu nội dung bài, cảm nhận được ý nghĩa: Hình ảnh người thầy thật đáng kính trọng ,tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ
+ Quyền được học tập,vui chơi,bổn phận phải biết ơn,kính trọng các thầy cô giáo
II Đồ dựng dạy – học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Hoạt động dạy – học
Tiết 1
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- HS đọc bài Ngôi trường mới, trả lời câu
hỏi về nội dung bài
GV nhận xột, ghi điểm
3 Bài mới
3.1.Giới thiệu bài chủ điểm
Hỏt
- 2 HS đọc bài
Lop2.net
Trang 33.2.Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
a Đọc từng câu:
- Chú ý đọc đúng các từ ngữ
Cổng trường, xuất hiện, lớp, lễ phép, lúc
ấy, mắc lỗi
b Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn đọc ngắt nghỉ một số câu
Nhưng …/ hình như hôm ấy/ thầy có
phạt em đâu!//…
- Giảng các từ ngữ mới
c Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
d Cả lớp đọc ĐT (Đoạn 3)
- HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm
và truyện đọc tuần đầu
- HS chú ý nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp
- HS đọc
Xúc động, hình phạt (SGK)
Lễ phép: Có thái độ, cử chỉ, lời nói kính trọng người trên
Xỳc động, mắc lỗi
- HS đọc theo nhóm
- Cả lớp đọc
Tiết 2
3.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1:
- Bố Dũng đến trường làm gì ?
- Em thử đoán xem vì sao bố Dũng lại
tìm gặp thầy ngay ở trường ?
Câu 2:
- Khi gặp thầy giáo cũ, bố của Dũng thể
hiện sự kính trọng như thế nào ?
Câu 3:
- Bố Dũng nhớ nhất kỉ niệm gì về thầy ?
Câu 4:
- Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về ?
- GV liên hệ: Các em có quyền được học
tập vui chơi và có bổn phận phải nhớ biết
ơn,kính trọng các thầy cô giáo
4 Luyện đọc lại
- HS đọc thầm đoạn 1
- Tìm gặp lại thầy giáo cũ
- Vì bố vừa nghỉ phép, muốn đến chào thầy giáo ngay (vì bố đi công tác, chỉ rẽ qua thăm thầy được một lúc/vì bố là bộ
đội, đóng quân ở xa, ít được ở nhà
- Bố vội bỏ mũ đang đội trên đầu lễ phép chào thầy
- Lớp đọc thầm đoạn 2
- Kỉ niệm thời đi học có lần trèo qua cửa
sổ, thầy chỉ bảo ban, nhắc nhở mà không phạt
- Lớp đọc thầm đoạn 3
- Bố cũng có lần mắc lỗi, thầy không phạt, nhưng bố vẫn tự nhận đó là hình phạt để ghi nhớ mãi và không bao giờ mắc lại
- HS nghe
Lop2.net
Trang 4- GV cho HS đọc theo cách phân vai, thi
đọc toàn bộ câu chuyện
- Đọc phân vai (4 vai)
- Cả lớp và GV nhận xét ,chọn cá nhân và
nhóm đọc hay
5 Củng cố, dặn dò
- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ?
- Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
- HS luyện đọc theo vai
- Người dẫn chuyện, chú bộ đội, thầy giáo, Dũng
- HS nhớ ơn, kính trọng và yêu quý thầy cô giáo
Thứ ba ngày 02 tháng 10 năm 2012
Tiết 32:
Toán
ki- lô- gam
Những kiến thức HS đã biết
- Biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật
thông thường
-Biết ki- lô- gam là đơn vị đo khối lượng;
đọc, viết tên và kí hiệu của nó
- Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ với các số kèm theo đơn vị kg
I Mục tiờu
1 Kiến thức
Giúp học sinh:
- Có biểu tượng về nặng hơn, nhẹ hơn
- Làm quen với cái cân, quả cân và cách cân( cân đĩa)
- Nhận biết về đơn vị: Kilôgam, biết đọc, biết viết tên gọi và kí hiệu của kg
- Tập thực hành cân một số đồ vật quen thuộc
- Biết làm các phép tính cộng, trừ với các số kèm theo đơn vị kg
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc , viết, làm toán kèm theo đơn vị đo kg
3 Thái độ : HS biết vận dụng bài học vào thực tế
II Đồ dựng dạy – học
GV: - Cân đĩa với quả cân 1kg, 2kg, 5kg
- 1 số đồ vật túi gạo, đường 1 kg, 1 quyển sách, 1 quyển vở
HS: SGK
III Hoạt động dạy – học
Lop2.net
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV nêu bài toán
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài + ghi đầu bài
b Giới thiệu Ki- lô- gam
Giới thiệu vật nặng hơn, nhẹ hơn
- Yêu cầu HS lần lượt nhấc quả cân 1kg
lên sau đó nhấc 1 quyển vở lên
- Vật nào nặng hơn ? Vật nào nhẹ hơn?
- Gọi vài em lên làm thử như vậy
KL: Trong thực tế có vật "nặng hơn"
hoặc "nhẹ hơn" vật khác Muốn biết vật
nặng, nhẹ thế nào ta phải cân vật đó
Giới thiệu cái cân đĩa và cách cân đồ vật
- Cho HS quan sát cân đĩa thật và giới
thiệu cái cân đĩa đó
- Cân xem vật nào nhẹ hơn, nặng hơn
Ta làm như sau
- Cho HS nhìn kim đồng hồ chỉ điểm
chính giữa
- Cân thăng bằng "gói kẹo bằng gói bánh
- Nếu cân nghiêng về phía gói bánh ta
nói
c Giới thiệu ki- lô-gam, quả cân 1
ki-lô-gam
- Cân các vật để xem mức độ nặng nhẹ
thế nào ta dùng đơn vị kg
- Giới thiệu tiếp quả cân 1 kg, 2kg, 5kg
4 Thực hành
Bài 1: Đọc, viết (theo mẫu)
Yêu cầu HS xem hình vẽ để tập đọc, viết
tên đơn vị kg Sau đó HS điền vào chỗ
chấm
Bài 2: Tính
- GV làm mẫu
1kg + 2kg = 3kg
Hỏt
- 1 HS lên bảng làm bài tập Bài giải
Tuổi của anh là:
11+ 5 = 16 (tuổi)
Đáp số: 16 tuổi
- HS tay phải cầm 1 quyển sách toán 2, tay trái cầm 1 quyển vở và hỏi: Quyển nào nặng hơn, quyển nào nhẹ hơn ?
- Quả cân nặng hơn, quyển vở nhẹ hơn
- Để gói kẹo lên 1 đĩa và gói bánh lên 1
đĩa khác
- Cân thăng bằng "gói kẹo bằng gói bánh
- Gói kẹo nặng hơn gói bánh hay gói bánh nhẹ hơn gói kẹo
- Gói bánh nặng hơn gói kẹo hay gói kẹo nhẹ hơn gói bánh
- Ki-lô-gam viết tắt là: kg
- Viết bảng ki-lô-gam: kg
- Gọi vài HS đọc
- HS làm bảng con
- Quả bí ngô cân nặng 3kg
- Quả cân cân nặng 5kg
- Gọi HS lên bảng làm
- Lớp làm vở 6kg + 20kg = 26 kg
10kg - 5kg = 5 kg
Lop2.net
Trang 6- Lưu ý: Viết tên đơn vị ở kết quả.
- Nhận xét chữa bài
Bài 3: (khỏ giỏi)
- Bài toỏn cho biết gỡ ?
- Bài toỏn hỏi gỡ ?
GV cựng cả lớp nhận xột
5 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Cho HS đọc ki-lô-gam
- VN xem lại bài
24kg - 13kg = 11kg 35kg - 25kg = 10kg
- Đọc yờu cầu bài tập
- Bao gạo to cõn nặng 25kg, bao gạo bộ cõn nặng 10kg
- Số cõn nặng của 2 bao gạo
- HS làm bài vào vở, 1 HS trỡnh bày bảng lớp
- Vài HS nhắc lại
Tiết 21:
tập đọc
thời khoá biểu
I Mục tiờu
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng Thời khoá biểu Biết ngắt hơi sau nội dung từng cột, nghỉ hơi sau từng dòng
- Biết đọc với giọng rõ ràng, rành mạnh, dứt khoát
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Nắm được số tiết học chính (ô màu hồng), số tiết học bổ sung (ô màu xanh), số tiết học tự chọn (ô màu vàng) trong Thời khoá biểu
- Hiểu tác dụng của thời khoá biểu đối với HS : giúp theo dõi các tiết học trong từng buổi, từng ngày; chuẩn bị bài vở để học tập tốt…
+ Quyền được học tập,vui chơi,quyền được tham gia (biết thời khoá biểu của lớp mình để theo dõi các tiết học từng tháng, từng ngày và chuẩn bị bài vở để học tập tốt)
II Đồ dựng dạy – học
- Kẻ sẵn bảng phụ Thời khoá biểu
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc mục lục sách
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài:
Hỏt
- 3 HS đọc
Lop2.net
Trang 73.2 Luyện đọc:
- GV đọc TKB (chỉ thước)
- GV hướng dẫn HS luyện đọc (theo câu
hỏi dưới bài đọc)
Luyện đọc theo trình tự thứ - buổi - tiết (
câu hỏi 1).
- GV giúp HS nắm y/c của bài tập
- HS luyện đọc theo nhóm
- Các nhóm thi đọc
- GV theo dõi, nhận xét
Luyện đọc theo trình tự buổi- thứ - tiết (
câu hỏi 2).
- GV giúp HS nắm y/c của bài tập
- HS luyện đọc theo nhóm
- Các nhóm thi đọc
- GV theo dõi, nhận xét
Các nhóm HS thi “ tìm môn học”
- GV nhận xét
3.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 3: (1 HS đọc yêu cầu của bài)
( HS khá giỏi)
- GV HD HS nhận xét, đánh giá
Số tiết học chính (23 tiết)
- HS nghe
- 1 HS đọc thành tiếng thời khoá biểu ngày thứ 2 theo mẫu trong SGK
- Lần lượt HS đọc thời khoá biểu của các ngày còn lại
- HS đọc nhóm 2
- Đại diện nhóm thi đọc
- 1 HS đọc thành tiếng thời khoá biểu buổi sáng thứ hai theo mẫu SGK
- 1 HS đọc thành tiếng thời khoá biểu buổi sáng thứ hai theo mẫu SGK
- Lần lượt HS đọc thời khoá biểu thứ 2 SGK
- Lần lượt HS đọc thời khoá biểu của các buổi , ngày còn lại (GV chỉ thước)
- 1 HS xướng tên một ngày
+VD: Thứ hai (hay một buổi, tiết)
- Buổi sáng (thứ ba)
Ai tìm nhanh, đọc đúng ND TKB của ngày, những tiết học của buổi đó là thắng
- Đọc và ghi lại số tiết học chính, số tiết học bổ sung, số tiết học tự chọn
- Lớp đọc thầm Thời khoá biểu, đếm số tiết từng môn học - số tiết học chính (ô màu hồng), số tiết học bổ sung (ô màu xanh), số tiết học tự chọn (ô màu vàng)
- HS đọc bài trước lớp
- Tiếng việt: 10 tiết, Toán 5 tiết
Đạo đức: 1 tiết, TNXH: 1 tiết Nghệ thuật: 3 tiết, TD: 1 tiết HĐTT: 1 tiết
- Tiếng việt: 2 tiết, Toán 2 tiết
Lop2.net
Trang 8Số tiết học bổ sung
(9 tiết)
Số tiết học tự chọn
(3 tiết) Câu 4: Em cần thời khoá biểu để làm gì ?
- GV HD HS liên hệ: Các em có quyền
được học tập, vui chơi,quyền được biết
thời khoá biểu của lớp mình để theo dõi
các tiết học từng tháng,từng ngày và
chuẩn bị bài vở để học tập tốt
4 Củng cố, dặn dò
- 2 HS đọc thời khoá biểu của lớp
- Nhận xét chung tiết học
- Nhắc HS rèn thói quen sử dụng Thời
khoá biểu
Nghệ thuật: 3 tiết, TD: 1 tiết HĐTT: 1 tiết
- Tin học: 1 tiết Ngoại ngữ: 2 tiết
- Để biết lịch học, chuẩn bị bài ở nhà, mang sách vở và đồ dùng học tập cho
đúng
Thứ tư ngày 03 thỏng 10 năm 2012 Tiết 13:
chính tả (Tập-chép)
người thầy cũ
I Mục tiờu
- Chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài Người thầy cũ
- Luyện tập phân biệt ui/uy; tr/ch hoặc iên/iêng
II Đồ dựng dạy – học
- Bảng lớp viết bài tập chép
- Bảng phụ bài tập
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS viết bảng lớp
- GV nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu
cầu của tiết học
b Hướng dẫn tập chép
HD HS chuẩn bị:
- GV đọc bài trên bảng
- Lớp viết bảng con (chữ có vần ai/ay, cụm từ hai bàn tay)
Lop2.net
Trang 9- Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về ?
- Bài tập chép có mấy câu ?
- Chữ đầu của mỗi câu viết thế nào ?
- Đọc lại câu văn có cả dấu phẩy và dấu 2
chấm
- Viết tiếng khó bảng con
c HS chép bài vào vở
- Nhắc nhở HS chú ý cách viết và trình
bày bài
d Chấm bài
- GV chấm 5,7 bài nhận xét, chữa lỗi sai
phổ biến
4 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống ui hay uy ?
- Cho HS nêu y/c của bài
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét chữa bài
Bài 3: Điền vào chỗ trống
a ch hoặc tr ?
- Nhận xét chữa bài
5 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Xem lại bài, sửa lỗi (nếu có)
- 1, 2 HS đọc lại
- Bố cũng có lần mắc lỗi, thầy không phạt, nhưng bố nhận đó là hình phạt và nhớ mãi để không bao giờ mắc lại
- 3 câu
- Viết hoa
- Em nghĩ: Bố cũng có lần mắc lỗi, thầy không phạt, nhưng bố nhận đó là hình phạt và nhớ mãi
- HS viết vào bảng con Xúc động, cổng trường, cửa sổ, mắc lỗi, hình phạt, nhớ mãi
- HS chép bài
- HS đổi vở soát lỗi
- HS theo dõi, chữa lỗi sai
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 2 HS lên bảng
- Lớp viết bảng con
- Bụi phấn ,huy hiệu ,vui vẻ, tận tuỵ
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Lớp làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng
- 1 số HS đọc bài làm của mình
Giải:
Giò chả, trả lại, con trăn, cái chăn
Tiết 7:
tập viết
chữ hoa e, ê
I Mục tiờu
Rèn kỹ năng viết chữ:
- Biết viết các chữ hoa E, Ê viết hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết câu ứng dụng: Em yêu trường em theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
Lop2.net
Trang 10II Đồ dựng dạy – học
- Mẫu 2 chữ cái viết hoa E, Ê đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Em yêu trường em
III Hoạt động dạy – học
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- HS viết bảng con
- Nhắc lại cụm từ ứng dụng
- GV nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài: Nêu mục đích, yêu cầu
của tiết học
b Hướng dẫn viết chữ hoa
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét hai
chữ E , Ê
GV giới thiệu chữ mẫu E
E ấ
- Chữ E cao mấy li ?
- Gồm mấy nét là những nét nào ?
- Hướng dẫn cách viết
- GV giới thiệu chữ mẫu Ê
- Chữ Ê như chữ E thêm dấu mũ nằm trên
đầu chữ E
- GV viết mẫu chữ E, Ê hoa lên bảng, vừa
viết vừa nhắc lại cách viết
Hướng dẫn HS viết bảng con
c Hướng dẫn viết ứng dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng
m yờu trường em
- Chữ hoa: Đ
- Đẹp trường, đẹp lớp
- Viết bảng con chữ: Đẹp
- HS quan sát, nhận xét
- 5 li
- Là kết hợp của 3 nét cơ bản :1 nét cong dưới và 2 nét cong trái nối liền nhau, tạo thành vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ
- Đặt bút trên đường kẻ 6, viết nét cong dưới (gần giống như ở chữ C hoa nhưng hẹp hơn) rồi chuyển hướng viết tiếp 2 nét cong trái tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ và vòng xoắn nhỏ ở giữa thân chữ, phần cuối nét cong trái thứ hai lượn lên
ĐK3 rồi lượn xuống DB ở ĐK2
- HS quan sát theo dõi GV viết
- HS tập viết hai chữ cái E, Ê (2 lượt)
Lop2.net
Trang 11- Nêu những hành động cụ thể nói lên
tình cảm yêu quý ngôi trường ?
Hướng dẫn HS quan sát nhận xét:
- Những chữ cái nào có độ cao 1li ?
- Những chữ cái nào có độ cao1,25 li ?
- Những chữ cái nào có độ cao 1,5
li ?
- Những chữ cái nào có độ cao 2,5
li ?
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Giáo viên viết mẫu chữ Em trên dòng
kẻ
m
HD HS viết chữ Em vào bảng con
- GV nhận xét, uốn nắn cách viết cho HS
4 Hướng dẫn viết vở tập viết
- Giáo viên nêu y/c viết trong vở tập viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS viết yếu
Chấm, chữa bài:
- GV chấm 5, 7 bài nhận xét
5 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét chung tiết học
-1 HS đọc câu ứng dụng: Em yêu trường em
- Chăm học, giữ gìn và bảo vệ những đồ vật, cây cối trong trường chăm sóc vườn hoa, giữ vệ sinh sạch sẽ ở khu trường
- HS quan sát nhận xét
- m, ê, u, ư, ơ, e, n
- r
- t
- E, y, g
- Dấu huyền đặt ở trên ơ ở chữ trường
- HS tập viết chữ Em ( 2 lượt)
- HS viết vở tập viết
- 1 dòng có 2 chữ: E, Ê cỡ vừa (5li); 1 dòng chữ cái E và 1 dòng chữ cái Ê cỡ nhỏ (cao 2,5li)
- 1 dòng chữ Em cỡ vừa, 1 dòng chữ Em
cỡ nhỏ
- 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ: Em yêu trường em
Tiết 33:
toán
luyện tập
i Mục tiờu
Giúp HS:
- Làm quen với cân đồng hồ (cân bàn) và tập cân với cân đồng hồ (cân bàn)
- Rèn kĩ năng làm tính và giải toán với các số kèm theo đơn vị kg
Lop2.net