1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn học lớp 2 - Tuần học thứ 26

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 224,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học Ghi chú tương ứng 2 h/s đọc 4 đoạn và trả lời SGK c©u hái , nªu ý nghÜa cña c©u chuyÖn GV ®­a tranh vµ giíi thiÖu bµi.. PhÊn mµu SGK.[r]

Trang 1

Tuần : 26

Môn: Chính tả Tên bài dạy: Vì sao cá không biết nói

Tiết số : 51

Lớp : 2

1 Mục tiêu : Chép lại chính xác, trình bày đúng truyện“ Vì sao cá không biết nói ” Làm đúng các bài tập phân biệt : r/d hoặc ưc / ưt

2 Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép bài viết –VBT

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú

I- Kiểm tra bài cũ

Nhận xét bài : Bé nhìn biển

Tập viết : con trăn , cá trê , nước trà ,

tia chớp

II- Bài mới

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn tập chép :

a) Hướng dẫn h/s chuẩn bị :

+ đọc bài chính tả

+ Tìm hiểu nội dung bài và hướng dẫn

cách trình bày bài

+ Học sinh tập viết những tiếng khó:Việt ,

Lân , ngớ ngẩn

b) Học sinh viết bài vào vở

c) Giáo viên chấm chữa bài

3- Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2 : Điền vào chỗ trống d hay r

Lời ve kim …a …iết

Xe sợi chỉ âm thanh

Khâu những đường …ạo …ực

Vào nền mây trong xanh

4- Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học

- GV đọc cho 3 em viết bảng lớp

Cả lớp viết bảng con ( mỗi dãy 2 từ )

GV giới thiệu MĐ, y/ cầu

GV đọc bài 2-3 h/s đọc

2-3 h/s viết bảng lớp cả lớp viết bảng con

Học sinh chữa lỗi bằng bút chì Chấm bài 5 -7 em

GV nêu Y/C của bài

HS làm vở BT

1 h/s chữa bài trên bảng

Đọc bài chữa

GV chốt lại lời giải đúng

Bảng con

Phấn màu

Bảng phụ

Bảng con

VBT Bảng phụ

4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

……… ………

………

………

Trang 2

Tuần : 26

Môn: Chính tả Tên bài dạy: Sông Hương

Tiết số : 52

Lớp : 2

1.Mục tiêu : Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài “Sông Hương ” Làm đúng các bài tập phân biệt: r / d / gi hay ưt / ưc

2.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết nội dung của BT 2- VBT

3.Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú

I -Kiểm tra bài cũ:

Nhận xét bài : Vì sao cá không biết nói ?

Tập viết : các tiếng có âm đầu r / d /gi

II- Bài mới

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn nghe viết

a) Hướng dẫn h/s chuẩn bị :

+ GV đọc bài

+ Tìm hiểu nội dung bài

+ Học sinh tập viết các chữ khó : phượng

vĩ , đỏ rực , Hương Giang , dải lụa , lung

linh

b) Học sinh chép bài vào vở

c) Giáo viên chấm chữa bài

3- Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2 : Điền vào chỗ trống

a) giải , dải hay rải

… thưởng , …rác , …núi

b) dành , rành hay giành

…mạch , để … , tranh …

Bài tập 3 : Điền các tiếng bắt đầu bằng gi

hoặc d có nghĩa như sau :

-Trái với hay :( dở )

-Tờ mỏng , dùng để viết chữ lên : ( giấy )

4- Củng cố dặn dò:

Nhận xét tiết học, khen ngợi những em

viết bài sạch sẽ

HS tìm 3 tiếng và đọc cho cả lớp viết bảng con

2-3 h/s viết bảng lớp

GV giới thiệu MĐ, y/ cầu

1-2 HS đọc lại

2-3 h/s viết bảng lớp cả lớp viết bảng con

Học sinh chữa lỗi bằng bút chì Chấm bài 5 -7 em

GV nêu Y/C của bài

HS làm vào VBT

2 HS làm bảng

GV chốt lại bài làm đúng

GV nêu Y/C của bài

HS làm vào VBT

HS chữa bài tiếp nối trên bảng phụ

GV chốt lại bài làm đúng

Bảng con

Phấn màu

SGK Bảng con

VBT Bảng phụ

4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

Lop2.net

Trang 3

………

………

Tuần : 26

Môn: đạo đức Tên bài dạy: Lịch sự khi đến nhà người khác

Tiết số : 26

Lớp : 2

1.Mục tiêu : -H/s biết một số quy tắc ứng xử khi đến nhà người khác và ý nghĩa của các quy tắc ứng xử đó

-HS biết cư xử lịch sự khi đến nhà bạn bè , người quen

-HS có thái độ đồng tình , quý trọng những người biết cư xử lịch sự khi đến nhà người khác

2 Đồ dùng dạy học: Truyện Đến chơi nhà bạn , tranh minh hoạ truyện , đồ dùng chơi

đóng vai ,VBT

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Đóng vai

 Mục tiêu : HS tập cách cư xử lịch sự khi

đến nhà người khác

 Cách tiến hành :

Đóng vai theo tình huống :

Tình huống 1 : Em sang nhà bạn và thấy

trong tủ nhà bạn có nhiều đồ chơi đẹp mà

em rất thích Em sẽ …

Tình huống 2 : Em đang chơi ở nhà bạn thì

đến giờ ti vi có phim hoạt hình mà em thích

xem nhưng khi đó bạn lại không bật ti vi

Em sẽ …

Tình huống3 : Em sang nhà bạn chơi và

thấy bà của bạn đang bị mệt Em sẽ …

Hoạt động 2 : Trò chơi “Đố vui”

 Mục tiêu : HS củng cố lại về cách cư xử

khi đến chơi nhà người khác

 Cách tiến hành :

GV phổ biến luật chơi

HS tiến hành chơi

GV nhận xét , đánh giá

-GV chia nhóm -Mỗi nhóm đóng vai 1 tình huống

-HS thảo luận chuẩn bị

đóng vai -Các nhóm lên đóng vai -Cả lớp thảo luận nhận xét về cách ứng xử của các nhóm

-GV kết luận

GV chia lớp thành 4nhóm Mỗi nhóm chuẩn bị 2 tình huống

Từng cặp nhóm đố nhau

GV gắn hoa cho câu trả

lời đúng

Dụng cụ

đóng vai

Trang 4

4.Rút kinh nghiệm bổ sung

……….………

………

Tuần : 26

Môn: Kể chuyện Tên bài dạy: Tôm Càng và Cá Con

Tiết số : 26

Lớp : 2

1 Mục tiêu : -Rèn kỹ năng nói : Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại được từng đoạn và toàn

bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên , kết hợp với điệu bộ , cử chỉ , nét mặt Biết cùng các bạn phân vai dựng lại câu chuyện

-Rèn kỹ năng nghe : Chăm chú lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét

đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn

2 Đồ dùng dạy học: Tranh

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú

I/ Kiểm tra bài cũ :

Kể lại câu chuyện“ Sơn Tinh ,Thuỷ Tinh ”

II/ Dạy bài mới :

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn kể truyện:

a) Dựa vào tranh kể lại từng đoạn của

chuyện

Tranh 1: Tôm Càng và Cá Con kết bạn với

nhau

Tranh 2 : Cá Con trổ tài bơi lội cho Tôm

Càng xem

Tranh 3:Tôm Càng phát hiện ra kẻ ác , kịp

thời cứu bạn

Tranh 4 : Cá Con biết tài của Tôm Càng ,

rất nể trọng bạn

b) Phân vai kể lại toàn bộ câu chuyện

3- Củng cố dặn dò

Về nhà tập kể lại cho người thân nghe

2HS kể tiếp nối

GV nêu MĐ-YC tiết học

- HS nhìn tranh kể 4 đoạn của chuyện trong nhóm

- Các nhóm thi kể : + 4 HS kể tiếp nối 4

đoạn trong nhóm +4 HS đại diện 4 nhóm thi kể tiếp nối 4 đoạn

- Cả lớp nhận xét bình chọn

- 3 HS kể chuyện -Cả lớp và GV bình chọn

Phấn màu Tranh

4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

……… …

………

………

Lop2.net

Trang 5

Tuần : 26 Tên bài dạy: Từ ngữ về sông biển

Môn: Luyện từ và câu Dấu phẩy

Tiết số : 26

Lớp : 2

1 Mục tiêu : Mở rộng vốn từ về sông biển ( các loài cá , các con vật sống dưới nước ) Luyện tập về dấu phẩy

2 Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết nội dung KTBC , tranh minh hoạ , thẻ từ ghi tên các loài cá , VBT

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng Ghi chú

I/ Kiểm tra bài cũ:

-Viết các từ ngữ có tiếng biển

-đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân

trong các câu sau :

Cỏ cây héo khô vì hạn hán

Đàn bò béo tròn vì được chăm sóc tốt

II/Dạy bài mới :

1.Giới thiệu bài :

2.Hướng dẫn h/s làm bài tập :

-Bài tập 1: Ghi tên các loài cá theo 2

nhóm : Cá nước mặn , cá nước ngọt

( cá thu , cá chim , cá chuồn , cá nục ,

cá mè , cá chép , cá trê , cá quả )

-Bài tập2 : Viết tên các con vật có

trong tranh và các con vật khác sống ở

dưới nước ( tôm , rùa , sứa , cá heo , cá

mập , cua , ốc , sò , trai …)

1 HS viết

2 HS làm bảng phụ

GVnêu MĐ_YC

1 H/s đọc yêu cầu

GV treo tranh và giới thiệu tên của từng loài

HS làm bài vào VBT

2 nhóm chữa bài bằng cách gắn thẻ từ ( mỗi nhóm 8 em )

GV nhận xét và chốt lời giải

đúng

1 H/s đọc yêu cầu

GV treo tranh H/s làm bài vào VBT

HS đọc bài chữa

GV nhận xét

3 nhóm làm bài tiếp sức trên bảng

GV nhận xét nhóm nào tìm

được nhiều tên các con vật nhất

Bảng phụ

Phấn màu

Thẻ từ VBT

Tranh ,

ảnh

Trang 6

-Bài tập 3: Điền dấu phẩy vào đoạn

văn sau :

3.Củng cố , dặn dò:

Nhận xét bài học

Tìm thêm các con vật sống ở dưới

nước

1 H/s đọc yêu cầu

GV đưa đoạn văn

HS làm bài vào vở

1 HS làm bảng

1 HS đọc bài chữa

GV nhận xét

Bảng phụ

5 Rút kinh nghiệm bổ sung:

……… ……

……… …… ……

……… …………

………

Lop2.net

Trang 7

Tuần : 26 Tên bài dạy: Tả ngắn về biển

Môn: Tập làm văn Đáp lời đồng ý

Tiết số : 26

1 Mục tiêu : Rèn kỹ năng nghe nói : Biết đáp lại lời đồng ý trong giao tiếp thông thường Rèn kỹ năng viết : trả lời câu hỏi về biển

2 Đồ dùng dạy học : Tranh , VBT

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú

I/Kiểm tra bài cũ:

thực hành đáp lời đồng ý

II/Dạy bài mới :

1.Giới thiệu bài :

2.Hướng dẫn làm bài tập :

-Bài tập 1 : Viết lại lời đáp của em

trong những trường hợp sau :

a) Em quên chiếc áo mưa trong lớp ,

quay lại trường để lấy Bác bảo vệ sắp

đi nghỉ , thấy em xin vào , bác mở cửa

nói : “ Cháu vào đi ”

Em đáp :………

b)Em mời cô y tá ở gần nhà tới tiêm

thuốc cho mẹ Cô y tá nhận lời : “ Cô

sẽ sang ngay ”

Em đáp : ………

c)Em mời bạn đến chơi nhà Bạn nhận

lời : “ ừ , đợi tớ xin phép mẹ đã ”

Em đáp : ………

-Bài tập 2: Viết lại những câu trả lời

của em thành 1 đoạn văn :

a) Tranh vẽ cảnh gì ?

b) Sóng biển như thế nào ?

c) Trên mặt biển có những gì ?

d) Trên bầu trời có những gì ?

GV đưa tình huống BT2 tiết trước , 4 HS nói theo cặp

GV nêu MĐ -YC của tiết học

1-2 H/s đọc yêu cầu

HS thực hành hỏi đáp theo cặp

3 cặp HS đóng vai theo 3 tình huống

Cả lớp nhận xét cách đáp lời

đồng ý

GV chốt lại cách nói

1 H/s đọc yêu cầu

GV đưa tranh và nêu nội dung tranh

HS thực hành hỏi đáp theo cặp

HS trả lời tiếp nối

HS làm VBT

3 HS đọc bài làm của mình

GV nhận xét

Phấn màu VBT

Tranh vẽ

Trang 8

3.Củng cố dặn dò :

Thực hành hỏi đáp

Nhận xét tiết học , nhắc lại cách đáp

lời đồng ý

4-Rút kinh nghiệm bổ sung:

……… ………

………

……… ………

………

Lop2.net

Trang 9

Tuần : 26

Môn: Tập viết Tên bài dạy: X – Xuôi chèo mát mái

Tiết số : 26

Lớp : 2

1-Mục tiêu : - Rèn luyện kỹ năng viết chữ

- Viết chữ X theo cỡ chữ vừa và nhỏ

- Viết câu ứng dụng Xuôi chèo mát mái đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định

2-Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ X -bảng phụ

3-Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học các hoạt động dạy học tương ứngPhương pháp, hình thức tổ chức Ghi

chú

I/ Kiểm tra bài cũ.

Viết chữ V và chữ Vượt

II/ Dạy bài mới:

1-Giới thiệu bài

2- HD viết chữ hoa

a) H/ dẫn h/s quan sát và nhận xét chữ X

- độ cao = 5 ly

- số nét = 1 nét là kết hợp của 3 nét cơ bản :

2 nét móc 2 đầu và 1 nét xiên

- Cách viết = Nét 1 : ĐB : ĐK 5

DB : giữa ĐK 1 và ĐK2

Nét 2 : ĐB : Dừng của nét 1

DB : ĐK 6

Nét 3 : ĐB : Dừng của nét 2

DB : ĐK2

-GV viết mẫu

b) GV viết mẫu trên khung chữ, trên dòng kẻ

chữ X

c)Hướng dẫn h/s viết trên bảng con chữ X

3- Hướng dẫn viết câu ứng dụng:

a) Giới thiệu câu ứng dụng

HS viết bảng con

2 HS viết bảng lớp Nhận xét

GV nêu MĐ-YC

GV hỏi h/s trả lời

GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết

H/s viết bảng con

H/s đọc cụm từ ứng dụng:

Xuôi chèo mát mái

GV giải nghĩa

Bảng con

Phấn màu

Chữ mẫu

Bảng con

Trang 10

b) Hướng dẫn h/s quan sát và nhận xét:

- Độ cao các chữ cái

- Khoảng cách giữa các chữ

- GV viết mẫu chữ Xuôi chèo mát mái

-Hướng dẫn H/s viết chữ Xuôi vào bảng

4- Hướng dẫn h/s viết vở tập viết:

5- Chấm chữa bài

6- Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học

h/s viết phần bài tập

GV hỏi h/s trả lời

Chấm 5 - 7 bài

Bảng con

Vở TV

4-Rút kinh nghiệm bổ sung:

………

………

………

………

Lop2.net

Trang 11

Tuần :26

Môn: Tập đọc Tên bài dạy: Tôm Càng và Cá Con

Tiết số : 101 + 102

Lớp : 2

1 Mục tiêu : + Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nhịp hợp lý Biết đọc với giọng đọc phân biệt

+ Rèn kỹ năng đọc hiểu: Hiểu nghĩa từ mới : búng càng , trân trân , nắc nỏm , mái

chèo , bánh lái , quẹo Hiểu nội dung của truyện

2 Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ , bảng phụ , tranh ảnh mái chèo , bánh lái của

thuyền

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học

tương ứng Ghi chú

I/ Kiểm tra bài cũ:

Bài : Bé nhìn biển

II/ Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài học

2- Luyện đọc

a) Giáo viên đọc mẫu toàn bài

b) Hướng dẫn h/s luyện đọc, kết hợp

giải nghĩa từ :

c) + Đọc từng câu

d) + Đọc từ khó : trân trân , nắc nỏm ,

ngoắt , quẹo , phục lăn xuýt xoa

e) + Đọc từng đoạn trước lớp

+ Đọc câu khó :

Nó Cá Con lao về phía trước ,/ đuôi ngoắt

sang trái // Vút cái , / nó đã quẹo phải //

Bơi một lát ,/ Cá Con lại uốn đuôi sang

phải // Thoắt cái ,/ nó lại quẹo trái //

Tôm Càng thấy vậy phục lăn //

+Giải nghĩa từ : búng càng , trân

trân , nắc nỏm , mái chèo , bánh lái ,

quẹo

+ c) Đọc từng đoạn trong nhóm

d) Thi đọc giữa các nhóm

e) Đọc ĐT

f)

g) 3- Hướng dẫn tìm hiểu bài

2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

GV đưa tranh và giới thiệu

H/s đọc tiếp nối Cá nhân: 5 em ĐT 1 lần

H/s ngắt câu Cá nhân 2 em ĐT 1 lần

Đọc ĐT

H/s đọc chú giải

GV giải nghĩa thêm : phục lăn , áo giáp

Tranh Phấn màu SGK

Bảng phụ

Trang 12

Câu 2 :Cá Con làm quen với Tôm Càng

như thế nào ?

Câu 3: Nêu ích lợi của đuôi và vẩy của

Cá Con

Câu 4: Kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con

Câu 5 : Em thấy Tôm Càng có gì đáng

khen ?

4- Luyện đọc lại

5- Củng cố dặn dò :

Em học được ở Tôm Càng điều gì ?

Về nhà tập kể lại truyện

HS đọc thầm từng đoạn

GV hỏi h/s trả lời

GV đưa tranh vẽ mái chèo và bánh lái của chiếc thuyền

HS nêu ý kiến GV nhận xét

Đọc phân vai

GV chốt ý

4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

………

………

………

………

Lop2.net

Trang 13

Tuần : 26

Môn: Tập đọc Tên bài dạy: Sông Hương

Tiết số : 103

Lớp : 2

1 Mục tiêu : + Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Biết đọc trơn cả bài , đúng , rõ ràng , rành mạch Biết ngắt nghỉ hợp lý

+ Rèn kỹ năng đọc hiểu:Hiểu từ : sắc độ , đặc ân , êm đềm và hiểu nội

dung của bài

2 Đồ dùng dạy học: tranh vẽ , bảng phụ,

3 Hoạt động dạy học chủ yếu :

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học

Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học

tương ứng Ghi chú

I/ Kiểm tra bài cũ:

Bài “ Tôm Càng và Cá con ”

II/ Dạy bài mới:

1-Giới thiệu bài học

2- Luyện đọc

a)Giáo viên đọc mẫu toàn bài

Giọng đọc nhẹ nhàng , nhấn mạnh các từ

gợi tả , gợi cảm

b) Hướng dẫn h/s luyện đọc, kết hợp

giải nghĩa từ :

h) + Đọc từng câu

i) + Đọc từ khó : xanh non , mặt nước ,

lụa đào , lung linh , trong lành

j) + Đọc từng đoạn trước lớp

k) + Đọc câu dài :

Bao trùm lên cả bức tranh / là một màu

xanh / có nhiều sắc độ đậm nhạt khác

nhau :/ màu xanh thẳm của da trời ,/ màu

xanh biếc của cây lá ,/ màu xanh non của

những bãi ngô ,/ thảm cỏ in trên mặt nước./

l) +Giải nghĩa từ khó : sắc độ , đặc ân ,

êm đềm

m) c) Đọc từng đoạn trong nhóm

n) d) Thi đọc giữa các nhóm

o)

p) 3- Hướng dẫn tìm hiểu bài

2 h/s đọc 4 đoạn và trả lời câu hỏi , nêu ý nghĩa của câu chuyện

GV đưa tranh và giới thiệu bài

H/s đọc tiếp nối từng câu

3 HS đọc -ĐT 1 lần H/s đọc tiếp nối

H/s ngắt câu Cá nhân 2 em ĐT 1 lần

HS đọc phần giải nghĩa

GV giải nghĩa thêm : lung linh dát vàng

HS đọc thầm đoạn 1và trả

SGK

Phấn màu SGK

Bảng phụ

Tranh vẽ

Trang 14

Câu 2 :Vào mùa hè , sông Hương thay đổi

như thế nào ? Vào những đêm trăng sáng ,

sông Hương đổi màu như thế nào ?

Câu 3 : Vì sao nói sông Hương là một đặc

ân của thiên nhiên dành cho Huế ?

4-Luyện đọc lại

5- Củng cố dặn dò:

Sau khi học bài này em nghĩ như thế nào về

sông Hương

-Nhận xét tiết học

3-4 HS đọc bài

4 Rút kinh nghiệm bổ sung:

………

………

………

………

Lop2.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w