Giảng bài mới T/l Hoạt động dạy Hoạt động học 1' Hđộng1: Mở bài: Giới thiệu bài - Nhắc lại tên câu 5' Hđộng2: Giáo viên kể chuyện: chuyện - Kể lần 1 Không tranh - Lắng nghe -GV kể toàn b[r]
Trang 1Thứ hai ngày22 tháng 2 năm 2010
Môn: Tập đọc : Tiết 1
1.Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo,dạy em, điều hay, mái trường
- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thết với bạn học sinh
- Trả lời được câu hỏi 1,2 sgk
2 Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa bài tập đọc
3 Kiểm tra bài cũ:
4 Giảng bài mới:
1'
15'
5'
10'
Giới thiệu bài
Hđộng1: Luyện đọc
+GV đọc mẫu 1 lần: vừa chỉ vừa đọc
+Tiếng, từ khó:
-Gạch chân tiếng, từ (từng từ một), giải thích
nghĩa từ:
VD: Cô giáo
-Tương tự: dạy em, rất yêu, trường học, thứ
hai, mái trường, điều hay
+Đọc nhảy cóc (theo câu):
+Câu:
-GV lưu ý ngắt nghỉ (gạch xiên bằng phấn
màu)
-Chỉ bảng cho HS đọc.(Đối với HS yếu)
+Đọan, bài: GV giới thiệu có 3 đoạn
- Gọi cá nhân đọc
- Đọc thi đua theo dãy
*Nghỉ giữa tiết:
Hđộng3: Ôn vần ai, ay
-Tìm trong bài tiếng có vần ai, ay
-Tìm tiếng ngoài bài
-Nói câu chứa tiếng có vần ai, ay:
+ Treo tranh: HD mẫu như SGK
- Lắng nghe
-HS đọc- phân tích (đánh vần từng tiếng)- đọc trơn (3 HS)- cả lớp
-3 HS
-Đọc luân phiên đến hết lớp
-Cả lớp- thi đọc theo tổ
- Từng nhóm 3 em, mỗi em 1 đoạn tiếp nối nhau đọc hết bài
- 3HS đọc nối tiếp 3 đoạn
- 2HS đọc cả bài
- Đọc đồng thanh
Hát múa
-HS mở SGK: gạch chân bằng bút chì -HS lên bảng ghi nối tiếp
-Thi đua nêu câu
5 Hoạt động nối tiếp: 2'
- Dặn bài tập về nhà luyện đọc lại bài Chuẩn bị bài bài sau : Tặng cháu
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương
Trang 2Tập đọc Tiết 2
18'
5'
10'
5'
Hđộng1: Tìm hiểu bài đọc
- Gọi 2 HS đọc đoạn 1
+Trong bài trường học được gọi là gì?
-Gọi 2 HS đọc đoạn 2
Hỏi :Trường học là ngôi nhà thứ hai của em, vì
sao?
-GV đọc mẫu lần 2
-Cho HS đọc toàn bài
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
*Nghỉ giữa tiết:
Hđộng2 Luyện nói:
- Hỏi nhau về trường lớp
- Gọi 2 HS làm mẫu giống như SGK
*Củng cố
- Cho HS làm bài tập ở SBT
- Giáo dục HS yêu trường, yêu lớp
-HS đọc, trả lời câu hỏi
-HS đọc, trả lời câu hỏi
- Nghe
- 2 HS
- HS đọc
- Đọc đồng thanh
- Quan sát
- Hỏi nhau theo nhóm
2 bạn
- Hỏi - đáp trước lớp
HS khá, giỏi
5 Hoạt động nối tiếp: 2'
- Dặn bài tập về nhà luyện đọc lại bài Chuẩn bị bài bài sau : Tặng cháu
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương
Trang 3Môn: Toán Tiết 97 Bài: Luyên tập
1 Mục tiêu:
- Biết đặt tính , làm tính , trừ nhẩm các số tròn chục ; biết giải toán có phép cộng
2 Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi bài tập cá nhân
3 Kiểm tra bài cũ : 5'
- Gọi 2 học sinh lên bảng : Làm bài 1SGK/131
- GV hỏi, HS trả lời nhanh ở BT2 SGK/131 1HS giải toán bài 3
4 Giảng bài mới:
1'
4'
20'
5'
3'
Hđộng1: Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng2: Củng cố về trừ các số tròn chục
- Cho HS đọc đếm các số tròn chục
-GV hỏi- HS trả lời nhanh các phép trừ
- Ghi bảng
Hđộng3 Thực hành
+ Bài 1: Đặt tính rồi tính
+ Bài 2 : Số
- HD mẫu cách nhẩm : 90 - 20 = ?
- Các bài còn lại tổ chức trò chơi
Làm bài tập cá nhân
Treo bảng phụ ghi bài tập bài 3
+ Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Sửa bài hỏi vì sao chọn Đ, vì sao chọn S
*Nghỉ giữa tiết
+ Bài 4: Bài toán
-Hỏi bài toán cho biết gì, hỏi gì ? Ghi tóm tắt
lên bảng
* Lưu ý: Trước khi giải phải đổi 1chụccái bát
= 10 cái bát
* Củng cố:
- Tổ chức trò chơi " Làm toán nhanh"ở bài tập
5
- Chọn 5 bài nhanh nhất
- Nhắc lại tên bài học
- Nêu cách cộng nhẩm
- Nêu cách đặt tính và làm tính
- Làm bảng con -1 HS lên bảng- Nêu cách tính
- 1 HS nêu miệng
- Thi đua 2 dãy
- Làm vào vở
- Sửa bài
- Làm bài vào vở
- Lên bảng sửa bài
- Nhận xét
- Làm vào phiếu bài tập
5 Hoạt động nối tiếp: 2'
- Dặn BTVH ở SBT Chuẩn bị bài tiết sau : Điểm ở trong, điểm ở ngoài
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương
Thứ ba ngày 23 tháng 2 năm 2010
TẬP VIẾT
Trang 4BÀI : TÔ CHỮ: A, Ă, Â, B 1.Mục tiêuTô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B
- Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau, kiểu
chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )
2 Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ có viết sẵn bài viết - HS: Bảng con, phấn, vở tập viết
3.Kiểm tra bài cũ 5'
- Gọi 2 HS lên bảng viết con chữ: tàu thủy, giấy pơ-luya- Lớp viết bảng con
-Chấm 1 số bài Nhận xét, ghi điểm
4 Giảng bài mới
1'
12'
5'
12'
3'
Hđộng1: Mở bài: Giới thiệu bài Ghi đề
Hđộng2 : Hướng dẫn tô chữ hoa A, Ă, Â
HD HS quan sát mẫu chũ A
A
- Chữ A gồm 3 nét: 1 nét móc ngược bên trái
hơi cong ở đầu nét, 1 nét móc ngược bên phải
và 1 nét ngang hơi lượn như đấu ngã
- Chữ Ă, Â như thế nào so với chữ A
HD qui trình tô chữ A Ă Â
Hđộng3 : Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng
dụng
- Treo bảng phụ có ghi các vần, từ : ai, mái
trường,ay, điều hay
+ Giảng nghĩa từ
+Độ cao của các con chữ?
+Khoảng giữa các chữ như thế nào?
+Lưu ý cho HS cách nối các con chữ, cách
đưa bút
-Viết mẫu: ai ay
mái trường điều hay
Giáo viên nhắc lại cách viết 1 lần nữa
* Nghỉ giữa tiết
Hđộng4 : Thực hành
-Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết?
-Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ
- Thu chấm một số bài.Sửa chữa, khen ngợi
* Củng cố:
- Thi vở sạch chữ đẹp, Chọn bài đẹp nhất
- Nhắc lại đề bài
-2 học sinh so sánh
- Quan sát
- Viết bảng con A Ă Â
- HS đọc các vần, từ
- Phân tích, so sánh vần
ai, ay
-Hs viết bảng con
- 1 HS
- Viết vào vở
- Trình bày vở theo tổ
5 Hoạt động nối tiếp : 2'
- Dặn dò chuẩn bị bài tiết sau : Tô chữ hoa B Nhận xét tiết dạy Tuyên dương
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI BÀI 25 : CON CÁ 1.Mục tiêu
- Kể tên và nêu ích lợi của cá
Trang 5- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của cá trên hình vẽ hay vật thật.
2 Đồ dùng dạy học: Một con cá thật Hình ảnh một số loài cá
3 Kiểm tra bài cũ: 5' : Cây gỗ ( 2 HS )
4 Giảng bài mới
2'
10'
10'
5'
6'
Hđộng1: Giới thiệu bài
Hđộng1: Quan sát con cá
-Mục đích: HS biết tên con cá mà mình
đem vào lớp, chỉ được các bộ phận của con
cá, mô tả được con cá bơi và thở
B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện:
+Tên con cá? Các bộ phận mà mình nhìn
thấy? Cá sống ở đâu? Nó bơi bằng bộ phận
nào? Cá thở như thế nào?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
- Kết luận: Cá có đầu, mình, đuôi và vây
Cá bơi bằng đuôi, bằng vây và thở bằng
mang
Hđộng3: Làm việc với SGK
-Mục đích: Biết ích lợi của cá, biết một số
cách đánh bắt cá
B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện
+Người ta dùng gì để bắt cá? Còn cách nào
khác?
+Con thích ăn những loại cá nào?
+Ăn cá có ích lợi gì?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
- Kết luận: Có rất nhiều cách đánh bắt cá:
bằng lưới, câu cá Ăn cá có rất nhiều ích
lợi, rất tốt cho sức khỏe, giúp cho xương
phát triển
*Nghỉ giũa tiết
* Củng cố: Thi vẽ cá và mô tả con cá mà
mình vẽ (Vẽ sbt, giải thích về những gì mà
mìnhvẽ)
- Nhắc lại đề bài
-HS quan sát, trao đổi, làm việc theo nhóm 2
-HS lên trình bày kết quả mình vừa quan sát Lớp bổ sung, nhận xét
-HS làm việc theo nhóm, quan sát tranh, trả lời câu hỏi, lớp bổ sung và nhận xét
-HS trả lời theo ý hiểu của mình
-HS làm việc cá nhân, trình bày sản phẩm
5 Hoạt động nối tiếp :(2')
- Dặn BTVN Chuẩn bị tiết sau: Con gà Nhận xét tiết dạy, tuyên dương
CHÍNH TẢ ( Tập chép) Bài: Trường em
1.Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Trường học là …anh em ” 26 chữ trong khoảng
15 phút
Trang 6- Điền đúng vần ai, ay; chữ c, k vào chỗ trống.
Làm được bài tập 2, 3 ( SGK )
2 Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ đã chép sẵn bài
3 Kiểm tra bài cũ :
4 Giảng bài mới:
1'
20'
5'
9'
3'
Hđộng1: Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng2: Hướng dẫn HS tập chép:
-GV treo bảng phụ có bài tập chép
-Yêu cầu HS đọc
-Yêu cầu HS nêu từ khó viết có trong
bài
-Giáo viên quan sát, uốn nắn cách
ngồi, cách cầm bút của học sinh Nhắc
học sinh viết tên bài vào trang Chữ
đầu đoạn văn lùi vào 1 ô Sau dấu
chấm phải viết hoa
-Soát lỗi
-Giáo viên đọc đoạn văn cho học sinh
soát lỗi, đánh vần những chữ khó viết
-Giáo viên thu vở và chấm một số bài
* Nghỉ giữa tiết
Hđộng2: HD HS làm bài tập chính tả:
-Bài 2: Điền vần ai- ay:
GV hỏi yêu cầu bài tập
-Bài 3: Điền chữ c- k:
Tương tự như trên
- Nêu qui tắc chính tả : c - k
-Giáo viên sửa bài, nhận xét
-Chấm bài
* Củng cố:
- Yêu cầu HS so sánh 2 vần ai, ay
- Nêu qui tắc chính tả c-k
- Nhắc lại tên bài học
- 2 hs đọc
- HS nêu từ khó- phân tích, so sánh
- Viết bảng con từ khó
- Chép bài vào vở
- Đổi chéo vở để kiểmt tra
- Sử dụng bút chì gạch chân chữ sai
- HS tự sửa sai vào nháp
- HS quan sát tranh, làm miệng, làm vở
- Vài HS nhắc lại qui tắc
- Vài HS nêu
5 Hoạt động nối tiếp: 2'
- Dặn BTVH ở SBT Chuẩn bị bài tiết sau : Tập chép bài: Tặng cháu
- Nhận xét tiết dạy Tuyên dương những em viết đẹp,đúng
Toán: Tiết 98 Bài: ĐIỂM Ở TRONG ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH
1 Mục tiêu:
- Nhận biết được điểm ở trong , điểm ở ngoài một hình , biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình , biết cộng , trừ số tròn chục , giải bài toán có phép cộng
2 Đồ dùng dạy học: Các hình vuông, tròn
3 Kiểm tra bài cũ : 5'
- Gọi 2 học sinh lên bảng : Làm bài 1SGK/132 - Lớp làm bc 1 HS giải toán bài SGK/132
Trang 74 Giảng bài mới:
1'
10'
5'
14'
Hđộng1: Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng2: a/ GT điểm ở trong, ở ngoài
hình vuông:
+GTphía trong và phía ngoài hình
vuông:
-Gắn hình vuông: hình gì?
-Gắn bông hoa trong hình vuông, con
bướm ngoài hình vuông: Cô có hình
gì?
-Bông hoa, con bướm nằm ở đâu?
- Cho HS lên bảng chỉ đâu là phía
trong?
-Vậy toàn bộ phần còn lại là phía
ngoài hình vuông
+ GT điểm ở phía trong và điểm ở phía
ngoài hình vuông:
-Chấm 1 điểm trong hình vuông, 1
điểm bên ngoài hình vuông: Cô vừa vẽ
gì?
-GV giới thiệu: Đây là điểm A, điểm
B -Cho HS đọc: điểm A, điểm B:
Điểm A, điểm B nằm ở đâu?
Cho HS lên bảng chỉ điểm bên
trong, bên ngoài hình vuông
b/ GT điểm ở trong, ở ngoài hình tròn:
-Tiến trình tương tự như trên
* Nghỉ giữa tiết
Hđộng3: Thực hành
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 2: Vẽ điểm bên trong,ngoài một
hình
Bài 3: Tính
Bài 4: Giải toán có lời văn
* Củng cố: Nhắc lại nội dung bài học
- Nhắc lại tên bài học
- Hình vuông
-Con bướm, bông hoa -Bông hoa bên trong, con bướm bên ngoài
-HS nhắc lại: cá nhân- nhóm- lớp
-Vẽ điểm
-Cá nhân- nhóm- lớp -ĐiểmA bên trong, điểm B bên ngoài hình
-HS nhắc lại: cá nhân, nhóm
HS tự lên gắn bên hình bên trong bên ngoài hình tròn
-Làm miệng-làm vở- sửa bài-
- Làm bài tập vào SBT -Tính ngang: làm vở -Thảo luận nhóm đôi- làm vở
- 3 HS
5 Hoạt động nối tiếp: 2'
- Dặn BTVH ở SBT Chuẩn bị bài tiết sau : Điểm ở trong, điểm ở ngoài Nhận xét TD
Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2010
Tập đọc: Tiết 1 Bài: Tặng cháu 1Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non.
- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiêu nhi và mong muốn các cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
Trả lời được câu hỏi 1 – 2 ( SGK )
- Học thuộc lòng bài thơ
Trang 82 Đồ dùng dạy học: Sách Tiếng Việt
3 Kiểm tra bài cũ: 5'
- Gọi 2 HS đọc bài trường em -Kết hợp trả lời câu hỏi
4 Giảng bài mới:
1'
19'
5'
10'
Hđộng1: Giới thiệu bài
-Bác Hồ là ai? Em biết gì về Bác ?
- Giới thiệu về Bác Hồ
Hđộng2: Luyện đọc
- GV đọc mẫu lần 1: vừa chỉ vừa đọc
+Tiếng, từ khó:
-Gạch chân tiếng, từ (từng từ một),
giải thích nghĩa từ:
VD: Tặng cháu
-Tương tự: nước non, giúp, mong
+Câu:
-GV lưu ý nghỉ hơi cuối mỗi dòng thơ
(gạch xiên bằng phấn màu)
-Chỉ bảng cho HS đọc
- Cho HS tiếp nối nhau đọc
+Đọan, bài:
- Từng nhóm 4 HS
- Đọc cá nhân
- Cho HS đọc đồng thanh
*Nghỉ giữa tiết:
Hđộng3: Ôn vần ao, au
-Tìm trong bài tiếng có vần ao,au
-Tìm tiếng ngoài bài
-Nói câu chứa tiếng có vần ai, ay:
+ Treo tranh: HD mẫu như SGK
-Hát "Như có Bác trong ngày vui đại thắng"
- Lắng nghe
-HS đọc- phân tích (đánh vần từng tiếng)- đọc trơn (3 HS)-
cả lớp
- 2 HS đọc
- 1 HS đọc 1 câu
- 2 nhóm thi đọc
- 2HS thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh
Hát múa
-HS mở SGK: gạch chân bằng bút chì
-HS lên bảng ghi nối tiếp
- 2HS nêu câu theo tranh -Thi đua nêu câu
5 Hoạt động nối tiếp: 2'
- Dặn bài tập về nhà luyện đọc, HTL bài thơ Chuẩn bị bài bài sau : Cái nhãn vở
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương
Môn: Tập đọc Tiết 2 Bài: Tặng cháu
15'
Hđộng1: Tìm hiểu bài thơ
- Gọi 2 HS đọc đoạn 2 dòng đầu
+ Bác Hồ tặng vở cho ai ?
-Gọi 2 HS đọc đoạn 2
- Bác mong các cháu điều gì ?
-HS đọc - trả lời : Bác Hồ tặng vở cho các bạn học sinh
Trang 910'
5'
3'
*Nói thêm: Bài thơ nói lên tình cảm quan
tâm , yêu mến của Bác Hồ với các bạn
HS Bác mong muốn tất cả các bạn nhỏ:
Hãy chăm học tập để trở thành người có
ích, mai sau xây dựng nước nhà
-GV đọc mẫu lần 2: Giọng nhẹ nhàng
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
-Cho HS đọc toàn bài
*Nghỉ giữa tiết:
Hđộng2: Học thuộc lòng bài thơ
- HD HS đọc thuộc lòng bài thơ bằng cách
xóa dần chữ
- Tổ chức thi đọc thuộc
Hđộng2 Hát các bài hát về Bác Hồ
Cho HS trao đổi tìm các bài hát về Bác Hồ
*Củng cố
- Cho HS làm bài tập ở SBT
- Giáo dục HS Kính yêu Bác Hồ và làm
theo 5 điều Bác Hồ dạy
-HS thảo luận nhóm- Trả lời:
+ Bác mong các bạn học giỏi để sau này giúp ich nước nhà
- Nghe
- 2 HS
- Đọc đồøng thanh
- Cá nhân, cả lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Trao đổi theo nhóm 2 bạn
- Hát trước lớp
5 Hoạt động nối tiếp: 2'
- Dặn bài tập về nhà luyện đọc lại bài Chuẩn bị bài bài sau : Tặng cháu
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương
Toán: Tiết 99 BÀI : LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu:
- Biết cấu tạo số tròn chục , biết cộng , trừ số tròn chục ; biết giải bài toán có một phép cộng
2 Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi bài tập cá nhân
3 Kiểm tra bài cũ : 5'
- Gọi 2 học sinh lên bảng vẽ 2 điểm ở trong, 2 diiểm ở ngoài một hình
-1HS giải toán bài /SGK 134
4 Giảng bài mới:
Trang 104'
20'
5'
3'
Hđộng1: Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng2: Ôn tập
- Yêu cầu HS nêu các số tròn chục
- 18, 30 gồm mấy chục mấy đơn vị ?
- 30, 50,10, 70: Số nào lớn nhất?
- Nêu cách nhẩm: 50 + 20 =
Hđộng3 Thực hành
+ Bài 1: Viết (theo mẫu)
+ Bài 2 : GV treo tranh
Làm bài tập cá nhân
Treo bảng phụ ghi bài tập bài 3
-Sửa bài.hỏi cách đặt tính và cách làm
tính
*Nghỉ giữa tiết
+ Bài 4: Bài toán
-Hỏi bài toán cho biết gì, hỏi gì ? Ghi
tóm tắt lên bảng
- Sửa bài Hỏi lại các bước khi trình
bày một bài giải
+ Bài 5: Vẽ 3 điểm ở trong hình tam
giác
Vẽ 3 điểm ở ngoài hình tam
giác
* Củng cố:
- Tổ chức trò chơi " Làm toán nhanh"
như bài tập 3
- Chọn 5 bài nhanh nhất
- Nhắc lại tên bài học
- Trả lời
- Nêu cách cộng nhẩm
- Nêu cách đặt tính và làm tính
- Nêu miệng rồi làm VBT
- Làm bảng con -2 HS lên bảng
- Làm vào vở
- Làm vào vở
- Sửa bài
- 4bước: Ghi bài giải, Viết câu lời giải, phép tính, đáp số
- Làm bài vào vở
- Lên bảng sửa bài
- Nhận xét
- Làm vào phiếu bài tập
5 Hoạt động nối tiếp: 2'
- Dặn BTVH ở SBT Chuẩn bị bài tiết sau : ï Kiểm tra ĐKGK2
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương
Thứ năm ngày 25 tháng 2 năm 2010
Tập đọc: Tiết 1 Bài: Cái nhãn vở 1.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: quyển vở, nắn nót, viết, ngay ngắn, khen.
- Biết được tác dụng của nhãn vở
Trả lời được câu hỏi 1 – 2 ( SGK )
2 Đồ dùng dạy học:
Sách Tiếng Việt, tranh minh họa bài tập đọc, đồ dùng dạy và học
3 Kiểm tra bài cũ: 5'
- Gọi hai HS đọc thuộc lòng bài thơ: Tặng cháu
4 Giảng bài mới: