- Giải các bài toán có liên quan đến tìm một trong các thành phần bằng nhau cña mét sè... Trường tiểu học Lũng Hoà Tập đọc - Kể chuyện Bµi tËp lµm v¨n I.[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010
Toán Luyện tập A- Mục tiêu:
- Thực hành cách tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Giải các bài toán có liên quan đến tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Rèn kĩ nămg tính và giải toán
B- Đồ dùng:
GV : Bảng phụ - Phiếu HT
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Luyện tập- Thực hành:
* Bài 1: Treo bảng phụ
- Đọc yêu cầu?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 2:
- Bài toán cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 3: EFG tự bài 2)
* Bài 4: Treo bảng phụ
- Nêu câu hỏi F SGK
- Nhận xét, cho điểm
3/ Củng cố:
- Đánh giá bài làm của HS
* Dặn dò: Ôn lại bài
- Hát
- Đọc đề - Làm phiếu HT a)1/2 của 12cm, 18kg, 10l là: 6cm, 9kg, 5l
b) 1/6 của 24m, 30 giờ, 54 ngày là: 4m, 5 giờ, 9 ngày
- Vân có 30 bông hoa Tặng bạn 1/6 số hoa
- Vân tặng bạn ? bông hoa
- Làm vở- 1 HS chữa bài
Bài giải Vân tặng bạn số hoa là:
30 : 6 = 5( Bông hoa) Đáp số: 5 bông hoa
- HS quan sát hình vẽ nêu câu trả lời:
- Cả 4 hình đều có 10 ô vuông 1/5 số ô vuông của mỗi hình là 2 ô vuông Hình 2
và hình 4 có 2 ô vuông #F` tô màu Vậy
đã tô màu vào 1/5 số ô vuông của hình 2
và hình 4
Trang 2Tập đọc - Kể chuyện
Bài tập làm văn
I Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủn,
- Biết đọc phân biệt lời nhân vật " tôi " với lời F[ mẹ
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa của các từ đực chú giải cuối bài ( khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủn )
- Đọc thầm khá nhanh, nắm #F` những chi tiết quan trọng và diễn biễn của câu chuyện Từ câu chuyện, hiểu lời khuyên Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải làm cho #F` điều muốn nói
* Kể chuyện :
+ Rèn kĩ năng nói :
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- Kể lại #F` một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình
+ Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ chuyện
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc lại bài : Cuộc họp của chữ viết
- Trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a Đọc diễn cảm toàn bài
- HD HS giọng đọc, cách đọc
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Kết hợp tìm từ khó đọc
- GV viết : Liu - xi - a, Cô - li - a
* Đọc từng đoạn trước lớp
- GV HD HS ngắt nghỉ đúng các câu
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
3 HD tìm hiểu bài
- Nhân vật ?F " Tôi " trong chuyện này
tên là gì ?
- Cô giáo ra cho lớp đề văn F thế nào ?
- Vì sao Cô - li - a thấy khó viết bài TLV
- 2 HS đọc bài
- Trả lời câu hỏi
- Nhận xét bạn
- HS theo dõi SGK
- QS tranh minh hoạ bài đọc
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- Luyện đọc từ khó
- 1, 2 HS đọc
- HS nối nhau đọc từng đoạn Fj lớp
- HS đọc theo nhóm đôi
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh, 1
HS đọc đoạn 4
- 1 HS đọc cả bài + cả lớp đọc thầm đoạn 1, 2
- Cô - li - a
- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ ?
- HS trao đổi nhóm, trả lời
Trang 3- Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li - a làm
cách gì để bài viết dài ra ?
- Vì sao khi mẹ bảo Cô - li - a đi giặt quần
áo, lúc đầu Cô - li - a ngạc nhiên ?
- Vì sao sau đó, Cô - li - a vui vẻ làm theo
lời mẹ ?
- Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì ?
4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn 3, 4
+ 1 HS đọc thành tiếng đoạn 3, cả lớp đọc thầm
- Cô - li - a nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm và kể ra cả những việc mình F bao giờ làm F giặt áo lót, + 1 HS đọc thành tiếng đoạn 4
- Cô - li - a ngạc nhiên vì F bao giờ phải giặt quần áo, lần đầu mẹ bảo bạn làm việc này
- Vì nhớ ra đó là việc bạn đã nói ra trong bài TLV
- Lời nói phải đi đôi với việc làm
- 1 vài HS thi đọc diễn cảm bài văn
- 4 HS tiếp nối nhau thi đọc đoạn văn
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
2 HD kể chuyện
a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự câu
chuyện
b Kể lại 1 đoạn của chuyện theo lời của
em
C Củng cố, dặn dò
- Em có thích bạn nhỏ trong câu
chuyện này không ? Vì sao ?
- GV khuyến khích HS về nhà kể
chuyện cho F[ thân nghe
- HD QS lần F` 4 tranh
- Tự sắp xếp lại 4 tranh theo cách viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh
- HS phát biểu trật tự đúng của tranh là :
3 - 4 - 2 - 1
- 1 HS đọc lại yêu cầu và mẫu
- 1 HS kể mẫu 2, 3 câu
- Từng cặp HS tập kể
- 3, 4 HS tiếp nối nhau thi kể 1 đoạn bất kì của chuyện
- Nhận xét
-Toán ( Tăng)
Ôn : Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
A- Mục tiêu:
- Củng cố KN thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng:
GV : Bảng phụ, Phiếu HT
HS : Vở
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 4HĐ của thầy HĐ của trò
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
Tính: 66 : 3 =
66 : 6 =
88 : 4 =
- Chữa bài, cho điểm
3/ Bài mới:
* Bài 1: Đặt tính rồi tính
55 : 1 69 : 3 48 : 4
- GV nhận xét bài làm của HS
Bài 2 : Tìm 1/4 của 44kg; 48l, 84cm
Tìm 1/3 của 36 giờ, 99 phút, 96
ngày
Bài 3
Mẹ em mua 42 quả trứng, đã nấu 1/2 số
trứng đó Hỏi đã nấu mấy quả trứng ?
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- HS tóm tắt và giải bài toán
- GV chấm, nhận xét bài làm của HS
4/ Củng cố:
* Dặn dò: Ôn lại bài
- hát
- 3 HS làm trên bảng
- Lớp làm nháp
- KQ Là: 22, 11, 22
- 3 em lên bảng, cả lớp làm vào vở
55 1 69 3 48 4
5 55 6 23 4 12
05 09 08
5 9 8
0 0 0
- Nhận xét bài làm của bạn + HS làm bài vào phiếu
- 1/4 của 44kg là 11kg, của 48l là 12l, của 84cm là 21cm
- 1/3 của 36 giờ là 12 giờ, của 99 phút là
33 phút, của 96 ngày là 32 ngày
- Đổi phiếu nhận xét bài làm của bạn
- HS đọc đề toán
- Mẹ mua 42 quả trứng, nấu 1/2 số tứng
đó
- Mẹ nấu mấy quả trứng ? Tóm tắt ? quả
Bài giải
Mẹ nấu số quả trứng là :
42 : 2 = 21 ( quả ) Đáp số : 21 quả
-Tiếng việt ( tăng )
Ôn tập đọc: Bài tập làm văn
I Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
II Đồ dùng GV : SGK
HS : SGK
42 quả
Trang 5III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Bài tập làm văn
2 Bài mới
a HĐ1: Đọc tiếng
- GV đọc mẫu, HD giọng đọc
- Đọc câu
- Đọc đoạn
- Đọc cả bài
b HĐ 2 : đọc hiểu
- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK
c HĐ 3 : đọc phân vai
- Gọi 1 nhóm đọc phân vai
- GV HD giọng đọc của từng vai
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học, khen tổ,
nhóm, cá nhân đọc tốt
- Về nhà luyện đọc tiếp
- 4 HS đọc bài
- Nhận xét bạn đọc
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó
+ Đọc nối tiếp 4 đoạn
- Kết hợp luyện đọc câu khó
- Đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Bình chọn nhóm đọc hay + 2 HS đọc cả bài
- HS trả lời
- Đọc phân vai theo nhóm
- Các nhóm thi đọc phân vai
- Bình chọn nhóm đọc hay
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010
Toán Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
A- Mục tiêu:
- HS biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có 1 chữ số và chia hết tất cả các F` chia Củng cố về tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Rèn KN tính cho Hs
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng:
GV : Phiếu HT - Bảng phụ
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
- hát
Trang 6a) HĐ 1: HD thực hiện phép chia:
- GV ghi phép chia96 : 3 Đây là phép
chia số có 2 chữ số cho số có một chữ số
GV HD:
Bước 1: Đặt tính: 96 3 HD HS đặt
tính vào vở nháp
Bước 2: Tính( GV HD tính lần F` F
SGK)
- Gọi vài HS nêu cách chia F phần bài
học trong SGK
b) HĐ 2: Thực hành:
* Bài 1:
- Đọc yêu cầu bài tập
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 2: Treo bảng phụ
- Nêu câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 3:
- Đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- HS tóm tắt và giải bài toán vào vở
- Chấm bài, nhận xét
3/ Củng cố:
- Nêu các Fj thực hiện phép chia số có
hai chữ số cho số có 1 chữ số?
- HS đặt tính và thực hiện chia:
+ 9 chia 3 #F` 3, viết 3 3 nhân 3 bằng 9;
9 trừ 9 bằng 0 + Hạ ; 6 chia 3 #F` 2, viết 2 2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0
- Tính
- HS làm vào nháp, 3 em lên bảng
48 4 84 2 66 6 36 3
- Nhận xét bài làm của bạn
- Quan sát và TLCH:
+ 1/3 của 69kg là 23kg của 36m là 12m của 93l là 31l
+ 1/2 của 24 giờ là 12 giờ, của 48 phút là
24 phút, của 44 ngày là 22 ngày
- HS đọc
- Mẹ hái #F` 36 quả, biếu bà 1/3 số cam
- Mẹ biếu bà bao nhiêu quả ?
- HS làm bài vào vở
Bài giải
Mẹ biếu bà số quả cam là:
36 : 3 = 12( quả) Đáp số: 12 quả cam.
- HS nêu
-Tự nhiên và xã hội
vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu I/ Mục tiêu:
+ Sau bài học, HS biết:
- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết Fj tiểu
- Nêu #F` cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết Fj tiểu
II/ Đồ dùng dạy học
- Các hình SGK trang 24, 25
- Hình cơ quan bài tiết Fớc tiểu phóng to
III/ Hoạt động dạy – học
Trang 71- Kiểm tra
- Hãy kể tên các bộ phận của cơ quan
bài tiết Fj tiểu?
- Nêu chức năng của của cơ quan bài tiết
Fj tiểu?
- Nhận xét, đánh giá bài h/s
2 Bài mới:
Hoạt động 1:
a-Mục tiêu: Nêu #F` ích lợi của việc
giữ vệ sinh cơ quan bài tiết Fj tiểu
b-Cách tiến hành
B1: Làm việc theo cặp
Yêu cầu từng cặp h/s thảo luận theo câu
hỏi: Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ
quan bài tiết Fj tiểu?
B2: Làm việc cả lớp
*Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
Fj tiểu để tránh bị nhiễm trùng
Hoạt động 2:
a-Mục tiêu: Nêu #F` cách đề phòng
một số bệnh của cơ quan bài tiết Fj
tiểu
b-Cách tiến hành:
B1: Làm việc theo cặp.
- GV yêu cầu HS Quan sát các hình
trong sgk và nói xem bạn trong hình
đang làm gì? Việc làm đó có lợi gì đối
với cơ quan bài tiết Fj tiểu?
B2: Làm việc cả lớp
* Kết luận:
3 Củng cố - Dặn dò
*Củng cố:
Hệ thống bài
* Dặn dò: Nhắc nhở h/s
-HS trả lời
-Nhận xét, bổ xung
Thảo luận cả lớp
- HS thảo luận theo cặp
- Yêu cầu một số cặp lên trình bày kết quả thảo luận
- Nhóm khác nhận xét
- Vài em nêu lại
- Nhắc lại kết luận
Quan sát và thảo luận
- Các cặp quan sát tranh và trả lời các câu hỏi
Đại diện nhóm nêu kết quả trFj lớp Lớp bổ xung
- Vài em nhắc lại kết luận
+VN thực hành uống nhiều Fj
Chính tả ( nghe - viết )
Bài tập làm văn
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết chính xác doạn văn tóm tắt truyện Bài tập làm văn Biết viết hoa tên riêng Fj ngoài
- Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/oeo, phan biệt cách viết một số tiếng
có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn ( s/x, thanh hỏi/ thanh ngã )
II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết ND BT2, BT3
HS : Vở chính tả
Trang 8III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Viết tiếng có vần oam
- Viết tiếng bắt đầu bằng l/n
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS viết chính tả
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc ND truyện Bài tập làm văn
- Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
- Tên riêng trong bài chính tả #F` viết
F thế nào ?
+ Viết : làm văn, Cô - li - a, lúng túng,
ngạc nhiên,
b GV đọc cho HS viết bài
- GV theo dõi động viên HS
c GV chấm, chữa bài
- GV chấm 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét bài làm của HS
* Bài tập 3
- Đọc yêu cầu BT
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại ghi nhớ chính tả
- 3 em lên bảng viết
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét bạn viết
- 1, 2 HS đọc lại toàn bài
- Cô - li - a
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt gạch nối giữa các tiếng
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
+ Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống
- 3 em lên bảng, lớp làm bài vào vở nháp
- Nhận xét bài làm của bạn
+ Điền vào chỗ trống s/x
- HS làm bài cá nhân
- 3 em thi làm bài trên bảng
- Đổi vở, nhận xét bài làm của bạn
-Thứ tư ngày 6 tháng 10 năm 2010
Toán Luyện tập A- Mục tiêu:
- Củng cố KN thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng:
GV : Bảngphụ, Phiếu HT
Trang 9HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
Tính: 33 : 3 =
66 : 6 =
48 : 4 =
- Chữa bài, cho điểm
3/ Bài mới:
* Bài 1:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện
phép tính?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 2:
- GV nêu câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 3:
- GV đọc bài toán
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- HS làm bài vào vở
- Chấm bài, nhận xét
4/ Củng cố:
- Nêu cách tìm một phần mấy của một số?
* Dặn dò: Ôn lại bài
- hát
- 3 HS làm trên bảng
- Lớp làm nháp
- KQ Là: 11, 11, 12
- Đặt tính rồi tính
- HS nêu
- Làm phiếu HT
- KQ là: 48 : 2 = 12
84 : 4 = 21
55 : 5 = 11
96 : 3 = 32
- HS nhẩm và trả lời
1/4 của 20cm là: 5cm 1/4 của 40km là: 10km 1/4 của 80kg là: 20kg
- 2, 3 HS đọc bài toán
- có 84 trang, My đọc 1/2 số trang đó
- My đã đọc #F` bao nhiêu trang ?
- Làm vở
Bài giải
Số trang truyện My đã đọc là:
84 : 2 = 42( trang) Đáp số: 42 trang
- Hs nêu
Tập đọc Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Chú ý các từ ngữ : nhớ lại, hằng năm, nao nức, tựu F[ = nảy nở, gió lạnh, nắm tay, bỡ ngữ
- Biết đọc bài văn với giọng hồi F] nhẹ nhàng, tình cảm
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu các từ ngữ trong bài : náo nức, mơn man, quang đáng,
Trang 10- Hiểu ND bài : bài văn là những hồi F] đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu tiên tới F[
- Học thuộc lòng một đoạn văn
II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ, bảng phụ viết đoạn văn cần HD HS luyện đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng bài : Ngày khai F[
- Trả lời câu hỏi trong SGK
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- GV kết hợp tìm từ khó đọc
* Đọc từng đoạn Fj lớp
- GV chia bài làm 3 đoạn ( mỗi lần xuống
dòng xem là một đoạn )
- GV kết hợp HD HS ngắt nghỉ hơi đúng
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh
3 HD tìm hiểu bài
- Điều gì gợi tác giả nhớ lại những kỉ
niệm của buổi tựu F[ ?
- Trong ngày đến F[ đầu tiên, vì sao
tác giả thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn ?
- GV chốt lại : Ngày đến F[ đầu tiên
với mỗi trẻ em và với gia đình của mỗi em
đều là ngày quan trọng, là một sự kiện, là
một ngày lễ,
- Tìm những hình ảnh nói lên sự bữ ngỡ,
rụt rè của đám học trò mới tựu F[ ?
4 Học thuộc lòng một đoạn văn
- GV treo bảng phụ đã viết đoạn văn
- GV HD HS đọc diễn cảm
- GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- 2, 3 HS đọc
- Nhận xét bạn
- HS theo dõi SGK
+ HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS luyện đọc từ khó + HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Luyện đọc câu
+ HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + 3 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh 3
đoạn văn
- 1 HS đọc lại toàn bài + HS đọc thầm đoạn 1
- Ngoài #F[ lá rụng nhiều vào cuối thu làm tác giả nao nức nhớ những kỉ niệm của buổi tựu F[
+ HS đọc thầm đoạn 2
- HS phát biểu
+ HS đọc thầm đoạn 3
- Bỡ ngữ đứng nép bên F[ thân, chỉ dám đi từng Fj nhẹ,
- 3, 4 HS đọc đoạn văn
- HS cả lớp nhẩm đọc thuộc 1 đoạn văn
- HS thi đọc thuộc lòng một đoạn văn