ChuÈn bÞ : ND sinh ho¹t III.Các hoạt động dạy-học: 1.ổn định nề nếp 2.Nhận xét, đánh giá tình hình hoạt động của lớp trong tuần vừa qua -T y/c tổ trưởng các tổ nhận xét các hoạt động của[r]
Trang 1TUầN 21
Thứ hai ngày tháng 1 năm 2011
Tập đọc: Chim sơn ca và bông cúc trắng (2 tiết) I.Mục tiêu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
-Đọc trơn toàn bài - đọc đúng các từ mới:sà xuống, xinh xắn, véo von, nhốt,…
-Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm, dấu 2 chấm, chấm than, chấm hỏi
-Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật phù hợp với nội dung bài
2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
-Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
-Hiểu nội dung câu chuyện: Hãy để cho chim được tự do bay lượn.Hãy để cho hoa tự do tắm nắng mặt trời
-H:đọc trơn được toàn bài, trả lời ND các câu hỏi trong bài
-H có ý thức biết bảo vệ môi trường và các loài vật có ích
II.Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ bài tập đọc ở SGK, bảng phụ ghi ND cần h/d luyện
đọc
III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Bài cũ(5)
2.Bài mới.
*HĐ1:GTB
(2)
*HĐ2: HD
luyện đọc
(28-30’)
*HĐ3: Tìm
hiểu bài
(8-10’)
Gọi HS đọc bài:Mùa xuân đến và TLCH 1,2,3
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu chủ điểm -Giới thiệu bài
-T đọc mẫu và HD giọng đọc toàn bài
-Yêu cầu HS đọc từng câu kết hợp luyện đọc từ khó và giải nghĩa một
số từ -HD đọc đoạn văn dài
-Chia lớp thành các nhóm
-Yêu cầu HS đọc thầm -Chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu thảo luận 5 câu hỏi SGK
-Qua câu chuyện này muốn nhắc nhở các em điều gì?
-Em đã làm gì để bảo vệ chim
- 3- 4HS đọc -H nhận xét
-Quan sát tranh
-Nghe và theo dõi
-Nối tiếp đọc từng câu
- H phát âm từ khó
-4 H nối tiếp nhau đọc 4 đoạn -Đọc cá nhân + ĐT
-Giải nghĩa từ SGK
-Luyện đọc trong nhóm -2-3 nhóm thi
-Bình chọn nhóm đọc tốt
-Đọc đồng thanh -Thực hiện
-Thảo luận trong nhóm -HS tự nêu câu hỏi để các nhóm trả lời
-Nhận xét, bổ sung
-Bảo vệ chim chóc cây hoa
-H nêu
Trang 2*HĐ4: Luyện
đọc lại(10’)
3.Củng cố-
dặn dò(2)
-Gọi HS thi đọc cá nhân đoạn3 -Nhận xét đánh giá H đọc tốt
-Truyện muốn nhắc nhở các em
điều gì?
-Nhận xét nhắc nhở chung
-HS thi đọc
-Chọn bạn đọc hay
-1HS đọc cả bài
-Vài HS nêu
Toán: Luyện tập
I:Mục tiêu: Giúp HS:
-Củng cố về bảng nhân 5 thực hành và giải các bài toán
-Nhận biết đặc điểm của 1 dãy số để tìm số còn thiếu của dãy số
-H: Nắm vững bảng nhân 5 và vận dụng vào làm các bài tập
-H tự giác, tích cực làm bài tập
* BTcần làm:B1a,B2, B3.
II.Đồ dùng dạy- học: VBT, SGK, bảng con, bảng phụ, vơ ô ly
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Bài cũ(5)
2.Bài mới
*HĐ1:GTB(1)
*HĐ2:Luyện
tập (28-30’)
3.Củng cố-
dặn dò(2)
-T kiểm tra bảng nhân 5 ở phiếu -Nhận xét, đánh giá
-Giới thiệu bài
Bài 1 a.:Tính nhẩm
-yêu cầu HS đọc theo cặp
-T huy động kết quả bằng trò chơi “Đố bạn”
Bài 2: Tính (theo mẫu)
-Nêu biểu thức 5 x 4 - 9 = -gồm có mấy dấu phép tính?
-Ta làm như thế nào?
-T ghi bảng -T chốt cách tính
Bài 3:Giải toán
-T y/c H đọc đề toán -T theo dõi, giúp đỡ H -T chữa bài, chốt cách làm
Bài 5: Nêu và cho H nhận xét về quy
luật của 2 dãy số sau a) 5, 10 ,15, 20, … b) 5, 8, 11, 14 ,…
-T chữa bài -Nhận xét tiết học
Nhắc nhở HS
-HS đọc bảng nhân 5 -H nhận xét
-Đọc theo cặp
-Đố nhau nêu kết quả nhanh -3-4HS đọc bảng nhân 5 -Nêu nhận xét về thừa số tích -H đọc y/c bài tập
-2 dấu phép tính nhân, trừ -H nhìn vào mẫu
-Nhân trước trừ sau
-Nêu: 5 x 4 - 9 = 20 - 9 = 11 -H làm ở VBT
-Nêu cách tính
-2HS đọc đề
-HS tự đặt câu hỏi tìm hiểu bài toán và giải vào vở
-1H giải ở bảng phụ -Dãy số a mỗi số liền sau
đựơc cộng thêm 5.dãy b cộng thêm 3
-Làm vào bảng con
-Về học thuộc các bảng nhân
đã học
Trang 35cm 4cm
Thứ ba ngày tháng 1 năm 2011
Toán: Đường gấp khúc -Độ dài đường gấp khúc I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
-Nhận biết đường gấp khúc
-Biết tính độ dài đường gấp khúc (khi biết độ dài của các đoạn thẳng đường gấp khúc đó) -H : Biết được đường gấp khúc và cách tính độ dài đường gấp khúc
-H yêu thích môn học
*BT cànn làm:B1a, B2, B3
II.Đồ dùng dạy- học: VBT, SGK, bảng phụ, vở ô ly
III.Các hoạt động dạy - học :
1Bài cũ(5)
2.Bài mới.
*HĐ1:GBT
(1)
*HĐ2:Đường
gấp khúc, độ
dài đường gấp
khúc
(13 -15’)
*HĐ3:Thực
hành(15-17’)
3.Củng cố-
dặn dò
( 2 -3)
-Gọi HS đọc bảng nhân 2,3,4,5
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
-Vẽ đường gấp khúc ABCD lên bảng và giới thiệu
-Đường gấp khúc ABCD có mấy
đoạn thẳng? Hãy kể tên?
-yêu cầu HS quan sát vào hình vẽ và nêu độ dài của các đoạn thẳng
-Độ dài đường gấp khúc chính là:
Tổng độ dài các đoạn thẳng vậy ta làm thế nào?
-Vẽ một số đường gấp khúc và yêu cầu
-Muốn tính độ dài đường gấp khúc
ta làm thế nào?
Bài 1a.H tự làm Bài 2:Tính độ dài đường gấp khúc
-yêu cầu H làm vào vở ô ly -T t/c nhận xét
Bài 3: Gọi HS đọc
-GV vẽ hình lên bảng
-Mỗi cạnh hình tam giác có độ dài
là mấy cm?
-Muốn tính độ dài đường gấp khúc
ta làm thế nào?
-Nhận xét giờ học
-Dặn HS
-4HS đọc
-Vẽ đoạn thẳng 5cm -Quan sát và nhắc lại
- 3Đoạn thẳng AB, BC, CD
-Nhiều HS nhắc
-Quan sát và nêu
AB: 2cm BC : 4cm CD: 3cm -Lấy 2cm + 4cm + 3cm = 9cm -nêu độ dài đường gấp khúc ABCD
là 9cm
-Nêu tên các đoạn thẳng của đường gấp khúc
Cách tính độ dài
-Tính tổng độ dài của các đoạn thẳng -Nhiều H nhắc lại
- Thực hiện vào vở ô li -Thực hiện trong vở BT ô ly -2H giải ở bảng phụ
-H nhận xét bài bạn -2HS đọc bài
-Làm vào vở BT -1H giải ở bảng phụ -H nhận xét bài bạn -H nêu cách giải khác -Nhiều HS nhắc lại
-Tính tổng độ dài các cạnh
Trang 4Tập đọc: Vè chim
I.Mục tiêu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
-Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó:sáo xinh, liếu điếu, chèo bẻo, mách lẻo, …
-Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
-Biết đọc giọng vui nhí nhảnh
2.Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
-Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài
-Hiểu nội dung bài: Biết đặc điểm tính nết như con người của một số loài chim
-Học thuộc lòng bài thơ
-Giáo dục HS biết bảo vệ loài chim
-H đúng bài thơ, nắm được ND các câu hỏi
II.Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ bài trong SGK, bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy - học :
1.Bài cũ
( 4- 5)
2.Bài mới.
*HĐ 1: HD
luyện đọc
(13 -15’)
*HĐ 2: Tìm
hiểu bài
( 8 - 10’)
*HĐ 3: Học
thộc lòng (8’)
3.Củng cố-
dặn dò(2)
-Gọi H đọc bài:Chim sơn ca và bông cúc trắng
-Nhận xét, đánh giá
-Giới thiệu bài và ghi tên -Kể tên các loài chim mà em biết?
-Đọc mẫu và HD giọng đọc toàn bài
-yêu cầu HS đọc 2 dòng thơ
-T y/c H: đọc từ khó -HD cách đọc và ngắt nhịp chia 5
đoạn
-Chia lớp thành các nhóm -T theo dõi, giúp đỡ H
-Gọi HS đọc câu hỏi 1:
-Gọi HS đọc câu hỏi 2:
-Từ ngữ tả đặc điểm của các loài chim?
-Em thích loài chim nào trong bài vì sao?
-Qua bài học cho em biết gì?
-Em cần làm gì để bảo vệ loài chim?
-Yêu cầu HS đọc theo cặp mỗi H
đọc 2 dòng thơ
-Em có thể nêu mấy câu vè về loài chim em biết
-Nhắc H về học bài
-2HS đọc bài và TLCH 1,2,4 -H nhận xét
-Nhắc lại -Nối tiếp nhau kể
-Theo dõi
-Nối tiếp nhau đọc
-Phát âm từ khó
-Nối tiếp nhau đọc 4 dòng thơ 1 lần -Nêu nghĩa của từ SGK
-Luyện đọc trong nhóm -H đọc đồng thanh -Cả lớp đọc đồng thanh
-Đọc: Tìm tên các loài chim kể trong bài
-2HS đọc
-Thảo luận theo nhóm -Báo cáo kết quả
-Từ ngữ dùng gọi các loài chim: Em, cậu, bà, mẹ, cô, bác
-Nhiều HS cho ý kiến
-Biết thêm một số loài chim và tính cách của chúng
-Không phá tổ, bắt chim, bắn chim -thực hiện đọc theo cặp
-4 - 6 HS đọc thuộc lòng bài thơ -Nhận xét
-H nêu nếu biết -tự làm
Trang 5Luyện từ và câu:
Từ ngữ về chim chóc - đặt trả lời câu hỏi: ở đâu?
I Mục tiêu
-Giúp HS biết mở rộng vốn từ về chim chóc (Biết xếp tên một số loại chim vào đúng nhóm thích hợp)
-Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ “ở đâu?”
-H: Nắm được một số từ ngữ về chim chóc, biết đậưt và trả lời câu hỏi với cụm từ “ở đâu?” -H tự giác học tập
II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết bài tập 2, VBT
III Các hoạt động dạy - học:
1.Bài cũ(5)
2.Bài mới.
*HĐ 1: Từ ngữ
về loài chim
( 10’)
*HĐ 2: Đặt và
trả lời câu hỏi
có cụm từ ở
đâu (20’)
3.Củng
cố-dặndò: (1)
-Yêu cầu HS thực hiện theo cặp
-Nhận xét đánh giá, -Giới thiệu bài
Bài 1: Xếp tên các loài chim
+Bài tập yêu cầu làm gì?
+Đó là loài chim gì?
-Tổ chức cho HS thi đố nhau về cách xếp tên các loài chim
-T theo dõi, giúp đỡ H
Bài 2:Dựa vào những bài tập đọc
đã học -T theo dõi, giúp đỡ H Bài 3: Đặt câu hỏi có cụm từ, -HD trong câu: sao Chăm chỉ họp ở phòng truyền thống của trường
-Cụm từ nào trả lời câu hỏi ở
đâu?
-Vậy đặt câu hỏi có cụm từ ở
đâu ntn?
-Nhận xét bài của HS
-Nhắc HS về nhà làm lại bài tập
-Đặt và trả lời câu hỏi có sử dụng cụm từ khi nào, bao giờ, lúc nào? -H trình bày -H nhận xét
-2HS đọc
-Xếp tên các loài chim theo nhóm -Cú mèo, gõ kiến, chim sâu, quạ, cuốc, vàng anh
-Thực hiện
-Nối tiếp nhau đặt câu hỏi
-H -2HS đọc
-Thảo luận cặp đôi -Nối tiếp nhau trả lời câu hỏi -2HS đọc
-Cả lớp đọc thầm
-Đặt câu hỏi với cụm từ ở đâu?
-Cụm từ : Phòng truyền thống của trường
Trang 6Thứ tư ngày tháng 1 năm 2011
Tập viết: Chữ hoa R
I.Mục tiêu:
-Biết viết chữ hoa R(theo cỡ chữ vừa và nhỏ)
-Biết viết từ, câu ứng dụng “ Ríu rít chim ca” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định
-HS viết đúng mẫu chữ
-H có ý thức tập viết chữ viết hoa
*H TB viết chữ hoa R viết 1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ; viết 1 dòng chữ Ríu cỡ vừ, 1 dòng
cở nhỏ.nhỏ, 3 dòng câu ứng dụng
II Đồ dùng dạy - học Mẫu chữ R, bảng phụ,vở tập viết, bảng con
III Các hoạt động dạy - học :
1.Bài cũ:(5)
2.Bài mới
*HĐ1: HD viết
chữ R
*HĐ2: HD viết
câu ứng dụng
*HĐ 3: Tập
viết ở vở
(15-17’)
3.Củng cố
-dặn dò(2)
-Kiểm tra một số vở HS viết ở nhà
-Nhận xét, đánh giá
-Giới thiệu bài
-Đưa mẫu chữ
-Chữ R có độ cao mấy li?
-Được viết bởi mấy nét?
-Nét 1 được viết giống chữ gì?
Nét 2 được viết như thế nào?
-HD cách viết, lia bút
-Sửa sai uốn nắn
-Nhận xét
-Giới thiệu: “Ríu rít chim ca” tả
tiếng chim hót như thế nào?
-Yêu cầu HS quan sát câu ứng dụng
và nêu độ cao của các con chữ?
-HD nối nét, khoảng cách giữa các con chữ: Ríu rít
-T theo dõi, giúp đỡ H (TB-Y) -Nhắc nhở H cách viết bài ở vở -Thu chấm 1 số bài, nhận xét
-Nhận xét đánh giá
-Nhắc HS về nhà viết bài
-Viết bảng con: Q, Quê hương -H nhận xét
-Nhắc lại tên bài học
-Quan sát và nhận xét
-5li -2nét -Giống chữ B, P -2Nét cong trên và nét móc ngược phải nối với nhau bởi một nét xoắn ở giữa thân
-Theo dõi
-Viết bảng con 3- 4 lần
-H nhận xét -2-3HS đọc lại cả lớp đọc
-Tiếng chim hót rất trong trẻo và vui vẻ, nối tiếp nhau
-Vài HS nêu
-Quan sát
-Phân tích chữ: Ríu: R + iu+’
rít: r + it +’
-Viết bảng con 2 - 3 lần -H nhận xét bài bạn -1H nhắc tư thế ngồi viết -Viết vào vở
-Thực hiện ở nhà theo yêu cầu
Trang 7B
C A
B
D
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về cách nhận biết đường gấp khúc và cách tính độ dài đường gấp khúc
-H(TB-Y):Nắm vững cách tính độ dài đường gấp khúc
-H tích cực, tự giác
* BT cần làm:B1b, B2.
II.Đồ dùng dạy- học: VBT, SGK, bảng phụ, vở ô ly
III Các hoạt động dạy - học :
1.Bài cũ(5)
2.Bài mới.
*HĐ 1:GTB
(1’)
*HĐ 2: HD
làm bài tập
(28-30’)
3.Củng cố-
dặn dò:( 1’)
-Yêu cầu H vẽ vào bảng con đường gấp khúc có 2, 3 đoạn thẳng
-Yêu cầu H tính độ dài đường gấp khúc
-Nhận xét, đánh giá
-Giới thiệu bài
Bài 1b: Giải toán
A, T y/c H đọc BT -Đường gấp khúc đó có mấy đoạn thẳng?
-T y/c H nêu cách tính độ dài đường gấp khú
-T theo dõi, giúp đỡ H -T t/c nhận xét bài của H -Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm thế nào?
Bài 2: Giải toán
-T y/c H đọc bài toán, tìm hiểu bài toán
-T theo dõi, giúp đỡ H (TB-Y) -T t/c nhận xét bài của H -T chốt cách giải tính độ dài đường gấp khúc
-Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm thế nào?
-Về nhà xem lại bài
-Thực hiện vào bảng con
-H nhận xét -H tính độ dài đường gấp khúc
-Quan sát
-Có 2 đoạn thẳng -Nêu cách tính độ dài đường gấp khúc
-Làm ở VBT -1H làm ở bảng phụ -H nhận xét bài bạn -Tính tổng độ dài các đoạn thẳng
-2HS đọc, tìm hiểu bài toán và giải
-1H giải ở bảng phụ -H nhận xét bài bạn -H nhắc lại cách tính độ dài
đường gấp khúc
-Tính tổng độ dài các đoạn thẳng
Trang 8Tập chép: Chim sơn ca và bông cúc trắng
I.Mục tiêu:
-Rèn kĩ năng viết chính tả: Chép lại chính xác trình bày đúng một đoạn trong chuỵên: Chim sơn ca và bông cúc trắng
-Luyện viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn tr/ch; uôc/uốt
-H(TB-Y): Viết đúng chính tả các từ khó
-H có ý thức viết đúng viết đẹp
II.Đồ dùng dạy - học: Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,bảng phụ
III.Các hoạt động dạy - học
1.Bài cũ(5’)
2.Bài mới.
*HĐ 1:GTB
(1’)
*HĐ2: HD
tập chép
*HĐ3:H chép
bài (17-18’)
*HĐ 4: HD
làm bài tập
(5’)
3.Củng cố-
dặn dò(1) `
-Đọc:Thoáng, bóng mây, dung dăng -T nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài.
-Gọi HS đọc bài chép -Đoạn này cho em biết điều gì?
-Giúp HS nhận xét
-Đoạn chép có những dấu câu nào?
-Tìm các chữ bắt đầu bằng r/tr/s?
-T t/c nhận xét bài của H -T h/d cách Tb bài ở vở -Theo dõi, uốn nắn HS viết
-Đọc cho HS soát lỗi -Chấm bài, nhận xét
Bài 2a:thi tìm từ ngữ chỉ các loài vật -Chia lớp thành các nhóm và yêu cầu
HS lần lượt tìm các tiếng viết ch/tr -Nhận xét chung
Bài 3b:Tiếng có vân uôc hay uôt
- GV nêu câu đố -Nhận xét giờ học
-Nhắc HS làm bài 2 vào vở bài tập TV
-Viết vào bảng con:3 dãy 3 từ -H nhận xét bài bạn
-2-3 HS đọc – lớp đọc
-Cúc và chim sơn ca sống vui vẻ hạnh phúc trong những ngày tự do
-Phẩy, chấm, hai chấm, gạch ngang, chấm than
-rào, rằng, trắng, sơn, sà, sung sướng, trời
-Viết bảng con -H nhận xét bài bạn -1H nhắc tư thế ngồi viết -Nhìn bảng chép bài
-Đổi vở soát lỗi
-2HS đọc
-Thảo luận nhóm -Báo cáo kết quả
-Nhận xét, bổ sung -HS tìm từ và ghi vào bảng con
Trang 9Toán: Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
-Ghi nhớ bảng nhân 2,3,4,5 bằng thực hành, làm tính và giải bài toán có một phép nhân
- Biết tính giá trị biểu thức số có hai dấu phép tính nhân và trừ trong trường hợp đơn giản -Tính độ dài đường gấp khúc
-H : nắm vững bảng nhân 2,3,4,5 và tính được độ dài đường gấp khúc
-H tự giác học toán
* BT cần làm: B1, 3, 4, 5(a)
II.Đồ dùng dạy-học: VBT, SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1.Bài cũ(5)
2.Bài mới.
*HĐ 1: GTB(1’)
*HĐ2: Luyện
tập
(30’)
3.Củng cố-dặn
dò: ( 1)
-T gọi H dọc bảng nhân 2,3,4,5 -Nhận xét đánh giá,
-Giới thiệu bài
Bài 1: Tính nhẩm
-T theo dõi, giúgp đỡ H -T t/c trò chơi “truyền điện” để huy động kết quả
Bài 3: Tính
-Bài tập yêu cầu gì?
-Trong biểu thức có phép cộng hoặc trừ và nhân hoặc chia ta làm thế nào?
-T chốt cách tính
Bài 4:Giải toán
-T y/c H đọc bài toán và giải -T t/c nhận xét bài
-T chốt cách giải
Bài 5: Giải toán
-Vẽ lên bảng -Bạn nào tính độ dài nhanh hơn
-Nhận xét giờ học
-Nhắc H về làm bài tập
-4 HS đọc bảng nhân 2,3,4,5
-2 HS đọc -H làm ở VBT -H tham gia chơi -1H đọc lại kết quả
-Viết số vào ô trống
-Làm bảng con -Nêu cách tính -Thực hiện nhân trước cộng trừ sau
-Vài HS nhắc lại -Tự đọc bài và giải -Làm vào vở
-1H giải bảng phụ -H nhận xét bài bạn -H tính độ dài đường gấp khúc a)3 cmx3 cm x3cm
b)2cm+2cm+2cm+2cm+2cm
=10cm a)3cm x 3 = 9cm b)2cm x 5 = 10cm
Trang 10Chính tả: Sân chim
I Mục tiêu:
-Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả: Sân chim
-Luyện viết đúng, nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn: tr/ch;uôt/uốc
-H: Viết đúng các từ khó và viết đúng bài chính tả
-GD HS tính cẩn thận,có thói quen viết chữ đẹp
II.đồ dùng dạy-học:VBT, bảng phụ, vở chính tả, bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1.Bài cũ(5)
2 Bài mới
*HĐ1:GTB(1’)
*HĐ2: HD
nghe, viết (6-7’)
*HĐ3: H viết
bài (17-19’)
*HĐ4: Luyện
tập
(5-6’)
3.Củng cố -dặn
dò (1)
-Yêu cầu HS viết bảng con:
Luỹ tre, chích choè, chim trĩ -Nhận xét chung
-Giới thiệu bài -T y/c H đọc cả bài chính tả
+Bài sân chim tả cái gì?
+Tìm trong bài từ viết bằng tr/s -T theo dõi, giúp đỡ H
-Đọc lại bài chính tả lần 2 -Nhắc nhở HS trước khi viết -Đọc cho HS viết bài
-T đọc dò ( 2 lần) -Chấm 1 số bài, nhận xét
Bài 2b: uôt hay uôc
-Yêu cầu HS làm bài b vào VBT -T t/c nhận xét
Bài 3a:Thi tìm tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr
-Chia tổ cho HS tự tìm từ và tự đặt câu -Nhận xét đánh giá và nhắc nhở HS về nhà luyện viết lại bài
-H 3 dãy viết 3 từ -H nhận xét
-2 HS đọc + cả lớp đọc thầm -Chim nhiêù không tả xiết
-Trứng trắng,sông, sát sân -Phân tích và viết bảng con xiết, thuyền, trắng xoá, sát sông,
1 H nhắc tư thế ngồi viết
-H nghe viết bài -Đổi vở và soát lỗi -2 HS đọc
-H làm ở VBT -1H làm ở bảng phụ -H nhận xét bài bạn -H đọc y/c BT -Thảo luận nhóm -Nối tiếp nhau cho ý kiến