1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kế hoạch dạy học lớp 2 - Năm học 2010 - 2011 - Tuần 21

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 192,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ChuÈn bÞ : ND sinh ho¹t III.Các hoạt động dạy-học: 1.ổn định nề nếp 2.Nhận xét, đánh giá tình hình hoạt động của lớp trong tuần vừa qua -T y/c tổ trưởng các tổ nhận xét các hoạt động của[r]

Trang 1

TUầN 21

Thứ hai ngày tháng 1 năm 2011

Tập đọc: Chim sơn ca và bông cúc trắng (2 tiết) I.Mục tiêu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

-Đọc trơn toàn bài - đọc đúng các từ mới:sà xuống, xinh xắn, véo von, nhốt,…

-Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm, dấu 2 chấm, chấm than, chấm hỏi

-Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật phù hợp với nội dung bài

2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:

-Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

-Hiểu nội dung câu chuyện: Hãy để cho chim được tự do bay lượn.Hãy để cho hoa tự do tắm nắng mặt trời

-H:đọc trơn được toàn bài, trả lời ND các câu hỏi trong bài

-H có ý thức biết bảo vệ môi trường và các loài vật có ích

II.Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ bài tập đọc ở SGK, bảng phụ ghi ND cần h/d luyện

đọc

III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Bài cũ(5)

2.Bài mới.

*HĐ1:GTB

(2)

*HĐ2: HD

luyện đọc

(28-30’)

*HĐ3: Tìm

hiểu bài

(8-10’)

Gọi HS đọc bài:Mùa xuân đến và TLCH 1,2,3

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu chủ điểm -Giới thiệu bài

-T đọc mẫu và HD giọng đọc toàn bài

-Yêu cầu HS đọc từng câu kết hợp luyện đọc từ khó và giải nghĩa một

số từ -HD đọc đoạn văn dài

-Chia lớp thành các nhóm

-Yêu cầu HS đọc thầm -Chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu thảo luận 5 câu hỏi SGK

-Qua câu chuyện này muốn nhắc nhở các em điều gì?

-Em đã làm gì để bảo vệ chim

- 3- 4HS đọc -H nhận xét

-Quan sát tranh

-Nghe và theo dõi

-Nối tiếp đọc từng câu

- H phát âm từ khó

-4 H nối tiếp nhau đọc 4 đoạn -Đọc cá nhân + ĐT

-Giải nghĩa từ SGK

-Luyện đọc trong nhóm -2-3 nhóm thi

-Bình chọn nhóm đọc tốt

-Đọc đồng thanh -Thực hiện

-Thảo luận trong nhóm -HS tự nêu câu hỏi để các nhóm trả lời

-Nhận xét, bổ sung

-Bảo vệ chim chóc cây hoa

-H nêu

Trang 2

*HĐ4: Luyện

đọc lại(10’)

3.Củng cố-

dặn dò(2)

-Gọi HS thi đọc cá nhân đoạn3 -Nhận xét đánh giá H đọc tốt

-Truyện muốn nhắc nhở các em

điều gì?

-Nhận xét nhắc nhở chung

-HS thi đọc

-Chọn bạn đọc hay

-1HS đọc cả bài

-Vài HS nêu

Toán: Luyện tập

I:Mục tiêu: Giúp HS:

-Củng cố về bảng nhân 5 thực hành và giải các bài toán

-Nhận biết đặc điểm của 1 dãy số để tìm số còn thiếu của dãy số

-H: Nắm vững bảng nhân 5 và vận dụng vào làm các bài tập

-H tự giác, tích cực làm bài tập

* BTcần làm:B1a,B2, B3.

II.Đồ dùng dạy- học: VBT, SGK, bảng con, bảng phụ, vơ ô ly

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Bài cũ(5)

2.Bài mới

*HĐ1:GTB(1)

*HĐ2:Luyện

tập (28-30’)

3.Củng cố-

dặn dò(2)

-T kiểm tra bảng nhân 5 ở phiếu -Nhận xét, đánh giá

-Giới thiệu bài

Bài 1 a.:Tính nhẩm

-yêu cầu HS đọc theo cặp

-T huy động kết quả bằng trò chơi “Đố bạn”

Bài 2: Tính (theo mẫu)

-Nêu biểu thức 5 x 4 - 9 = -gồm có mấy dấu phép tính?

-Ta làm như thế nào?

-T ghi bảng -T chốt cách tính

Bài 3:Giải toán

-T y/c H đọc đề toán -T theo dõi, giúp đỡ H -T chữa bài, chốt cách làm

Bài 5: Nêu và cho H nhận xét về quy

luật của 2 dãy số sau a) 5, 10 ,15, 20, … b) 5, 8, 11, 14 ,…

-T chữa bài -Nhận xét tiết học

Nhắc nhở HS

-HS đọc bảng nhân 5 -H nhận xét

-Đọc theo cặp

-Đố nhau nêu kết quả nhanh -3-4HS đọc bảng nhân 5 -Nêu nhận xét về thừa số tích -H đọc y/c bài tập

-2 dấu phép tính nhân, trừ -H nhìn vào mẫu

-Nhân trước trừ sau

-Nêu: 5 x 4 - 9 = 20 - 9 = 11 -H làm ở VBT

-Nêu cách tính

-2HS đọc đề

-HS tự đặt câu hỏi tìm hiểu bài toán và giải vào vở

-1H giải ở bảng phụ -Dãy số a mỗi số liền sau

đựơc cộng thêm 5.dãy b cộng thêm 3

-Làm vào bảng con

-Về học thuộc các bảng nhân

đã học

Trang 3

5cm 4cm

Thứ ba ngày tháng 1 năm 2011

Toán: Đường gấp khúc -Độ dài đường gấp khúc I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

-Nhận biết đường gấp khúc

-Biết tính độ dài đường gấp khúc (khi biết độ dài của các đoạn thẳng đường gấp khúc đó) -H : Biết được đường gấp khúc và cách tính độ dài đường gấp khúc

-H yêu thích môn học

*BT cànn làm:B1a, B2, B3

II.Đồ dùng dạy- học: VBT, SGK, bảng phụ, vở ô ly

III.Các hoạt động dạy - học :

1Bài cũ(5)

2.Bài mới.

*HĐ1:GBT

(1)

*HĐ2:Đường

gấp khúc, độ

dài đường gấp

khúc

(13 -15’)

*HĐ3:Thực

hành(15-17’)

3.Củng cố-

dặn dò

( 2 -3)

-Gọi HS đọc bảng nhân 2,3,4,5

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

-Vẽ đường gấp khúc ABCD lên bảng và giới thiệu

-Đường gấp khúc ABCD có mấy

đoạn thẳng? Hãy kể tên?

-yêu cầu HS quan sát vào hình vẽ và nêu độ dài của các đoạn thẳng

-Độ dài đường gấp khúc chính là:

Tổng độ dài các đoạn thẳng vậy ta làm thế nào?

-Vẽ một số đường gấp khúc và yêu cầu

-Muốn tính độ dài đường gấp khúc

ta làm thế nào?

Bài 1a.H tự làm Bài 2:Tính độ dài đường gấp khúc

-yêu cầu H làm vào vở ô ly -T t/c nhận xét

Bài 3: Gọi HS đọc

-GV vẽ hình lên bảng

-Mỗi cạnh hình tam giác có độ dài

là mấy cm?

-Muốn tính độ dài đường gấp khúc

ta làm thế nào?

-Nhận xét giờ học

-Dặn HS

-4HS đọc

-Vẽ đoạn thẳng 5cm -Quan sát và nhắc lại

- 3Đoạn thẳng AB, BC, CD

-Nhiều HS nhắc

-Quan sát và nêu

AB: 2cm BC : 4cm CD: 3cm -Lấy 2cm + 4cm + 3cm = 9cm -nêu độ dài đường gấp khúc ABCD

là 9cm

-Nêu tên các đoạn thẳng của đường gấp khúc

Cách tính độ dài

-Tính tổng độ dài của các đoạn thẳng -Nhiều H nhắc lại

- Thực hiện vào vở ô li -Thực hiện trong vở BT ô ly -2H giải ở bảng phụ

-H nhận xét bài bạn -2HS đọc bài

-Làm vào vở BT -1H giải ở bảng phụ -H nhận xét bài bạn -H nêu cách giải khác -Nhiều HS nhắc lại

-Tính tổng độ dài các cạnh

Trang 4

Tập đọc: Vè chim

I.Mục tiêu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

-Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó:sáo xinh, liếu điếu, chèo bẻo, mách lẻo, …

-Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

-Biết đọc giọng vui nhí nhảnh

2.Rèn kĩ năng đọc - hiểu:

-Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài

-Hiểu nội dung bài: Biết đặc điểm tính nết như con người của một số loài chim

-Học thuộc lòng bài thơ

-Giáo dục HS biết bảo vệ loài chim

-H đúng bài thơ, nắm được ND các câu hỏi

II.Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ bài trong SGK, bảng phụ.

III.Các hoạt động dạy - học :

1.Bài cũ

( 4- 5)

2.Bài mới.

*HĐ 1: HD

luyện đọc

(13 -15’)

*HĐ 2: Tìm

hiểu bài

( 8 - 10’)

*HĐ 3: Học

thộc lòng (8’)

3.Củng cố-

dặn dò(2)

-Gọi H đọc bài:Chim sơn ca và bông cúc trắng

-Nhận xét, đánh giá

-Giới thiệu bài và ghi tên -Kể tên các loài chim mà em biết?

-Đọc mẫu và HD giọng đọc toàn bài

-yêu cầu HS đọc 2 dòng thơ

-T y/c H: đọc từ khó -HD cách đọc và ngắt nhịp chia 5

đoạn

-Chia lớp thành các nhóm -T theo dõi, giúp đỡ H

-Gọi HS đọc câu hỏi 1:

-Gọi HS đọc câu hỏi 2:

-Từ ngữ tả đặc điểm của các loài chim?

-Em thích loài chim nào trong bài vì sao?

-Qua bài học cho em biết gì?

-Em cần làm gì để bảo vệ loài chim?

-Yêu cầu HS đọc theo cặp mỗi H

đọc 2 dòng thơ

-Em có thể nêu mấy câu vè về loài chim em biết

-Nhắc H về học bài

-2HS đọc bài và TLCH 1,2,4 -H nhận xét

-Nhắc lại -Nối tiếp nhau kể

-Theo dõi

-Nối tiếp nhau đọc

-Phát âm từ khó

-Nối tiếp nhau đọc 4 dòng thơ 1 lần -Nêu nghĩa của từ SGK

-Luyện đọc trong nhóm -H đọc đồng thanh -Cả lớp đọc đồng thanh

-Đọc: Tìm tên các loài chim kể trong bài

-2HS đọc

-Thảo luận theo nhóm -Báo cáo kết quả

-Từ ngữ dùng gọi các loài chim: Em, cậu, bà, mẹ, cô, bác

-Nhiều HS cho ý kiến

-Biết thêm một số loài chim và tính cách của chúng

-Không phá tổ, bắt chim, bắn chim -thực hiện đọc theo cặp

-4 - 6 HS đọc thuộc lòng bài thơ -Nhận xét

-H nêu nếu biết -tự làm

Trang 5

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về chim chóc - đặt trả lời câu hỏi: ở đâu?

I Mục tiêu

-Giúp HS biết mở rộng vốn từ về chim chóc (Biết xếp tên một số loại chim vào đúng nhóm thích hợp)

-Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ “ở đâu?”

-H: Nắm được một số từ ngữ về chim chóc, biết đậưt và trả lời câu hỏi với cụm từ “ở đâu?” -H tự giác học tập

II Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ viết bài tập 2, VBT

III Các hoạt động dạy - học:

1.Bài cũ(5)

2.Bài mới.

*HĐ 1: Từ ngữ

về loài chim

( 10’)

*HĐ 2: Đặt và

trả lời câu hỏi

có cụm từ ở

đâu (20’)

3.Củng

cố-dặndò: (1)

-Yêu cầu HS thực hiện theo cặp

-Nhận xét đánh giá, -Giới thiệu bài

Bài 1: Xếp tên các loài chim

+Bài tập yêu cầu làm gì?

+Đó là loài chim gì?

-Tổ chức cho HS thi đố nhau về cách xếp tên các loài chim

-T theo dõi, giúp đỡ H

Bài 2:Dựa vào những bài tập đọc

đã học -T theo dõi, giúp đỡ H Bài 3: Đặt câu hỏi có cụm từ, -HD trong câu: sao Chăm chỉ họp ở phòng truyền thống của trường

-Cụm từ nào trả lời câu hỏi ở

đâu?

-Vậy đặt câu hỏi có cụm từ ở

đâu ntn?

-Nhận xét bài của HS

-Nhắc HS về nhà làm lại bài tập

-Đặt và trả lời câu hỏi có sử dụng cụm từ khi nào, bao giờ, lúc nào? -H trình bày -H nhận xét

-2HS đọc

-Xếp tên các loài chim theo nhóm -Cú mèo, gõ kiến, chim sâu, quạ, cuốc, vàng anh

-Thực hiện

-Nối tiếp nhau đặt câu hỏi

-H -2HS đọc

-Thảo luận cặp đôi -Nối tiếp nhau trả lời câu hỏi -2HS đọc

-Cả lớp đọc thầm

-Đặt câu hỏi với cụm từ ở đâu?

-Cụm từ : Phòng truyền thống của trường

Trang 6

Thứ tư ngày tháng 1 năm 2011

Tập viết: Chữ hoa R

I.Mục tiêu:

-Biết viết chữ hoa R(theo cỡ chữ vừa và nhỏ)

-Biết viết từ, câu ứng dụng “ Ríu rít chim ca” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định

-HS viết đúng mẫu chữ

-H có ý thức tập viết chữ viết hoa

*H TB viết chữ hoa R viết 1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ; viết 1 dòng chữ Ríu cỡ vừ, 1 dòng

cở nhỏ.nhỏ, 3 dòng câu ứng dụng

II Đồ dùng dạy - học Mẫu chữ R, bảng phụ,vở tập viết, bảng con

III Các hoạt động dạy - học :

1.Bài cũ:(5)

2.Bài mới

*HĐ1: HD viết

chữ R

*HĐ2: HD viết

câu ứng dụng

*HĐ 3: Tập

viết ở vở

(15-17’)

3.Củng cố

-dặn dò(2)

-Kiểm tra một số vở HS viết ở nhà

-Nhận xét, đánh giá

-Giới thiệu bài

-Đưa mẫu chữ

-Chữ R có độ cao mấy li?

-Được viết bởi mấy nét?

-Nét 1 được viết giống chữ gì?

Nét 2 được viết như thế nào?

-HD cách viết, lia bút

-Sửa sai uốn nắn

-Nhận xét

-Giới thiệu: “Ríu rít chim ca” tả

tiếng chim hót như thế nào?

-Yêu cầu HS quan sát câu ứng dụng

và nêu độ cao của các con chữ?

-HD nối nét, khoảng cách giữa các con chữ: Ríu rít

-T theo dõi, giúp đỡ H (TB-Y) -Nhắc nhở H cách viết bài ở vở -Thu chấm 1 số bài, nhận xét

-Nhận xét đánh giá

-Nhắc HS về nhà viết bài

-Viết bảng con: Q, Quê hương -H nhận xét

-Nhắc lại tên bài học

-Quan sát và nhận xét

-5li -2nét -Giống chữ B, P -2Nét cong trên và nét móc ngược phải nối với nhau bởi một nét xoắn ở giữa thân

-Theo dõi

-Viết bảng con 3- 4 lần

-H nhận xét -2-3HS đọc lại cả lớp đọc

-Tiếng chim hót rất trong trẻo và vui vẻ, nối tiếp nhau

-Vài HS nêu

-Quan sát

-Phân tích chữ: Ríu: R + iu+’

rít: r + it +’

-Viết bảng con 2 - 3 lần -H nhận xét bài bạn -1H nhắc tư thế ngồi viết -Viết vào vở

-Thực hiện ở nhà theo yêu cầu

Trang 7

B

C A

B

D

Toán: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về cách nhận biết đường gấp khúc và cách tính độ dài đường gấp khúc

-H(TB-Y):Nắm vững cách tính độ dài đường gấp khúc

-H tích cực, tự giác

* BT cần làm:B1b, B2.

II.Đồ dùng dạy- học: VBT, SGK, bảng phụ, vở ô ly

III Các hoạt động dạy - học :

1.Bài cũ(5)

2.Bài mới.

*HĐ 1:GTB

(1’)

*HĐ 2: HD

làm bài tập

(28-30’)

3.Củng cố-

dặn dò:( 1’)

-Yêu cầu H vẽ vào bảng con đường gấp khúc có 2, 3 đoạn thẳng

-Yêu cầu H tính độ dài đường gấp khúc

-Nhận xét, đánh giá

-Giới thiệu bài

Bài 1b: Giải toán

A, T y/c H đọc BT -Đường gấp khúc đó có mấy đoạn thẳng?

-T y/c H nêu cách tính độ dài đường gấp khú

-T theo dõi, giúp đỡ H -T t/c nhận xét bài của H -Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm thế nào?

Bài 2: Giải toán

-T y/c H đọc bài toán, tìm hiểu bài toán

-T theo dõi, giúp đỡ H (TB-Y) -T t/c nhận xét bài của H -T chốt cách giải tính độ dài đường gấp khúc

-Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta làm thế nào?

-Về nhà xem lại bài

-Thực hiện vào bảng con

-H nhận xét -H tính độ dài đường gấp khúc

-Quan sát

-Có 2 đoạn thẳng -Nêu cách tính độ dài đường gấp khúc

-Làm ở VBT -1H làm ở bảng phụ -H nhận xét bài bạn -Tính tổng độ dài các đoạn thẳng

-2HS đọc, tìm hiểu bài toán và giải

-1H giải ở bảng phụ -H nhận xét bài bạn -H nhắc lại cách tính độ dài

đường gấp khúc

-Tính tổng độ dài các đoạn thẳng

Trang 8

Tập chép: Chim sơn ca và bông cúc trắng

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng viết chính tả: Chép lại chính xác trình bày đúng một đoạn trong chuỵên: Chim sơn ca và bông cúc trắng

-Luyện viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn tr/ch; uôc/uốt

-H(TB-Y): Viết đúng chính tả các từ khó

-H có ý thức viết đúng viết đẹp

II.Đồ dùng dạy - học: Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,bảng phụ

III.Các hoạt động dạy - học

1.Bài cũ(5’)

2.Bài mới.

*HĐ 1:GTB

(1’)

*HĐ2: HD

tập chép

*HĐ3:H chép

bài (17-18’)

*HĐ 4: HD

làm bài tập

(5’)

3.Củng cố-

dặn dò(1) `

-Đọc:Thoáng, bóng mây, dung dăng -T nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu bài.

-Gọi HS đọc bài chép -Đoạn này cho em biết điều gì?

-Giúp HS nhận xét

-Đoạn chép có những dấu câu nào?

-Tìm các chữ bắt đầu bằng r/tr/s?

-T t/c nhận xét bài của H -T h/d cách Tb bài ở vở -Theo dõi, uốn nắn HS viết

-Đọc cho HS soát lỗi -Chấm bài, nhận xét

Bài 2a:thi tìm từ ngữ chỉ các loài vật -Chia lớp thành các nhóm và yêu cầu

HS lần lượt tìm các tiếng viết ch/tr -Nhận xét chung

Bài 3b:Tiếng có vân uôc hay uôt

- GV nêu câu đố -Nhận xét giờ học

-Nhắc HS làm bài 2 vào vở bài tập TV

-Viết vào bảng con:3 dãy 3 từ -H nhận xét bài bạn

-2-3 HS đọc – lớp đọc

-Cúc và chim sơn ca sống vui vẻ hạnh phúc trong những ngày tự do

-Phẩy, chấm, hai chấm, gạch ngang, chấm than

-rào, rằng, trắng, sơn, sà, sung sướng, trời

-Viết bảng con -H nhận xét bài bạn -1H nhắc tư thế ngồi viết -Nhìn bảng chép bài

-Đổi vở soát lỗi

-2HS đọc

-Thảo luận nhóm -Báo cáo kết quả

-Nhận xét, bổ sung -HS tìm từ và ghi vào bảng con

Trang 9

Toán: Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

-Ghi nhớ bảng nhân 2,3,4,5 bằng thực hành, làm tính và giải bài toán có một phép nhân

- Biết tính giá trị biểu thức số có hai dấu phép tính nhân và trừ trong trường hợp đơn giản -Tính độ dài đường gấp khúc

-H : nắm vững bảng nhân 2,3,4,5 và tính được độ dài đường gấp khúc

-H tự giác học toán

* BT cần làm: B1, 3, 4, 5(a)

II.Đồ dùng dạy-học: VBT, SGK, bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1.Bài cũ(5)

2.Bài mới.

*HĐ 1: GTB(1’)

*HĐ2: Luyện

tập

(30’)

3.Củng cố-dặn

dò: ( 1)

-T gọi H dọc bảng nhân 2,3,4,5 -Nhận xét đánh giá,

-Giới thiệu bài

Bài 1: Tính nhẩm

-T theo dõi, giúgp đỡ H -T t/c trò chơi “truyền điện” để huy động kết quả

Bài 3: Tính

-Bài tập yêu cầu gì?

-Trong biểu thức có phép cộng hoặc trừ và nhân hoặc chia ta làm thế nào?

-T chốt cách tính

Bài 4:Giải toán

-T y/c H đọc bài toán và giải -T t/c nhận xét bài

-T chốt cách giải

Bài 5: Giải toán

-Vẽ lên bảng -Bạn nào tính độ dài nhanh hơn

-Nhận xét giờ học

-Nhắc H về làm bài tập

-4 HS đọc bảng nhân 2,3,4,5

-2 HS đọc -H làm ở VBT -H tham gia chơi -1H đọc lại kết quả

-Viết số vào ô trống

-Làm bảng con -Nêu cách tính -Thực hiện nhân trước cộng trừ sau

-Vài HS nhắc lại -Tự đọc bài và giải -Làm vào vở

-1H giải bảng phụ -H nhận xét bài bạn -H tính độ dài đường gấp khúc a)3 cmx3 cm x3cm

b)2cm+2cm+2cm+2cm+2cm

=10cm a)3cm x 3 = 9cm b)2cm x 5 = 10cm

Trang 10

Chính tả: Sân chim

I Mục tiêu:

-Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả: Sân chim

-Luyện viết đúng, nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn: tr/ch;uôt/uốc

-H: Viết đúng các từ khó và viết đúng bài chính tả

-GD HS tính cẩn thận,có thói quen viết chữ đẹp

II.đồ dùng dạy-học:VBT, bảng phụ, vở chính tả, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1.Bài cũ(5)

2 Bài mới

*HĐ1:GTB(1’)

*HĐ2: HD

nghe, viết (6-7’)

*HĐ3: H viết

bài (17-19’)

*HĐ4: Luyện

tập

(5-6’)

3.Củng cố -dặn

dò (1)

-Yêu cầu HS viết bảng con:

Luỹ tre, chích choè, chim trĩ -Nhận xét chung

-Giới thiệu bài -T y/c H đọc cả bài chính tả

+Bài sân chim tả cái gì?

+Tìm trong bài từ viết bằng tr/s -T theo dõi, giúp đỡ H

-Đọc lại bài chính tả lần 2 -Nhắc nhở HS trước khi viết -Đọc cho HS viết bài

-T đọc dò ( 2 lần) -Chấm 1 số bài, nhận xét

Bài 2b: uôt hay uôc

-Yêu cầu HS làm bài b vào VBT -T t/c nhận xét

Bài 3a:Thi tìm tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr

-Chia tổ cho HS tự tìm từ và tự đặt câu -Nhận xét đánh giá và nhắc nhở HS về nhà luyện viết lại bài

-H 3 dãy viết 3 từ -H nhận xét

-2 HS đọc + cả lớp đọc thầm -Chim nhiêù không tả xiết

-Trứng trắng,sông, sát sân -Phân tích và viết bảng con xiết, thuyền, trắng xoá, sát sông,

1 H nhắc tư thế ngồi viết

-H nghe viết bài -Đổi vở và soát lỗi -2 HS đọc

-H làm ở VBT -1H làm ở bảng phụ -H nhận xét bài bạn -H đọc y/c BT -Thảo luận nhóm -Nối tiếp nhau cho ý kiến

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w