A C A ABC caân taïi A B -GV vẽ hình tam giác vuông -HS theo dõi, trả lời và cân và dẫn dắt để đi đến nhắc lại định nghĩa về tam ñònh nghóa tam giaùc vuoâng giaùc vuoâng caân.. -Tính [r]
Trang 1Tuần 20 Tiết: 33
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
I Mục Tiêu:
* Kiến thức:- Học sinh nắm được định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều, tính chất về góc của các loại tam giác trên
- Biết vẽ và chứng minh một tam giác là tam giác cân vuông cân , tam giác đều
*Kĩ năng: - Rèn kĩ năng vẽ hình, tính toán và tập chứng minh đơn giản.
* Thái độ: -Cẩn thận khi vẽ hình,tính tốn
II Phương tiện:
- GV: Thước thẳng, compa
- HS: Thước thẳng, compa
- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề
III Hoạt động lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới
Hoạt động 1: Định nghĩa (13’)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KT CẦN ĐẠT
-GV giới thiệu như thế nào
gọi là tam giác cân
-GV giới thiệu cạnh bên,
cạnh đáy, góc ở đáy, góc ở
đỉnh của một tam giác cân
ABC cân tại A là như thế
nào
-GV lần lượt yêu cầu từng
HS tìm các tam giác cân ở
hình 112 SGK
HS…
Hs nhắc lại định nghĩa tam giác cân
HS chú ý theo dõi
-HS lần lượt trả lời
1 Định nghĩa:
Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau
VD: ABC có AB = AC gọi là tam giác ABC cân tại A
là góc ở đỉnh, và là góc ở đáy
A
Cạnh bên
Cạnh đáy
Trang 2-GV cho HS đọc đề bài toán
trong SGK
-GV hướng dẫn HS làm bài
toán trên
-Làm xong bài toán, GV
giới thiệu tính chất như
trong SGK theo hai chiều
-GV vẽ hình tam giác vuông
cân và dẫn dắt để đi đến
định nghĩa tam giác vuông
cân
-Tính các góc trong tam giác
vuông cân ABC
-HS đọc đề bài toán
-HS chứng minh ADB =
ADB ADC
-HS chú ý theo dõi và nhắc lại tính chất
-HS theo dõi, trả lời và nhắc lại định nghĩa về tam giác vuông cân
-HS tính và trả lời
2 Tính chất:
Bài toán:
Giải:
Xét ADB và ADC ta có:
AB = AC (gt)
(gt)
A A
AD là cạnh chung
Do đó: ADB = ADC (c.g.c) Suy ra: ADB ADCA A
Tính chất: Trong một tam giác cân, hai
góc ở đáy bằng nhau Ngược lại, nếu tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.
ABC cân tại A B CA A
GT ABC, AB = AC
AA1 AA2
KL So sánh ABD A vàACD A
Định nghĩa: Tam giác vuông cân là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau
Hoạt động 2:Tính chất(16’)
Trang 3-GV giới thiệu định nghĩa
tam giác đều
-GV cho HS làm bài tập ?4
để rút ra tính chất của tam
giác đều
HS chú ý theo dõi
-HS làm bài tập ?4
3 Tam giác đều:
AB = AC = BC
A B C 60
4 Củng Cố: (10’)
- GV giới thiệu 2 cách chứng minh một tam giác là tam giác cân
- GV giới thiệu 3 cách chứng minh một tam giác là tam giác đều
-Cho HS làm bài 47-sgk
5 Dặn Dò: (3’)
- Về nhà học bài theo vở ghi và SGK
- Làm bài tập 49, 50
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Định nghĩa: Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau
Hoạt động 3: Tam giác đều (6’)