1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tuần 22 - Tiết 87: Đề kiểm tra 15 phút bộ môn: Ngữ văn - Khối: 7

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 369,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì Bác sống sôi nổi, phong phú đời sống và cuộc đấu tranh của quần chúng nhân dân  Câu 7 Nội dung nào sau đây được đề cập đến trong văn bản “ý nghĩa văn chương “ A- Nguồn gốc văn chương[r]

Trang 1

Tuần 22 Tiết 87

đề kiểm tra 15 phút

Bộ môn: Ngữ văn - Khối: 7

A-Đề kiểm tra

Phần I: Trắc nghiệm(3đ) Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:

Câu 1: Câu rút gọn là câu:

A: Chỉ có thể vắng chủ ngữ B: Chỉ có thể vắng vị ngữ

C: Có thể vắng cả chủ ngữ và vị ngữ D: Chỉ có thể vắng các thành phần phụ

Câu2: Câu" Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn"

Được rút gọn thành phần nào?

A: Trạng ngữ B: Chủ ngữ C: Vị ngữ D: Bổ ngữ

Câu 3:Trong các câu sau câu nào là câu đặc biệt?

A: Trên cao, bầu trời không một gợn mây B: Tiếng suối chảy róc rách

C: Hoa sim! D: mưa rất to

Câu 4:Điền một từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:

“Trong ta thường gặp nhiều câu rút gọn”.

A Văn xuôi C Truyện ngắn

B Truyện cổ tích D Văn vần (thơ, ca dao)

Câu 5: Trạng ngữ là gỡ?

A Là thành phần chớnh của cõu C Là biện phỏp tu từ trong cõu

B Là thành phần phụ của cõu D Là một trong số cỏc từ loại của tiếng việt

Câu 6: Dũng nào núi đỳng nhất cỏc loại từ cú thể làm trạng ngữ trong cõu?

A Danh từ, động từ, tớnh từ

B Cụm danh từ, cụm động từ, cụm tớnh từ

C Cỏc quan hệ từ

D Cả a và b đỳng

Phần II: Tự luận(7đ)

Câu1: Chỉ ra sự khác nhau giữa câu "đặc biệt" và "câu rút gọn".

Câu2: Viết một đoạn văn ngắn với luận điểm "Đi học phải chuyên cần" Trong đó có sử dụng

ít nhất một câu rút gọn; chỉ ra các trạng ngữ ở các câu trong đoạn văn đó

B.Đáp án và biểu điểm

A.Phần trắc nghiệm(3đ)

Mỗi câu đúng được 0,5(đ)

Câu1: C

Câu2: B

Câu3: C

Câu4: D

Trang 2

Câu5: B

Câu6: D

B Tự luận:(6đ)

Câu1 Khác nhau:

-Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ-

vị ngữ

- Có thể tồn tại độc lập

- Khi nói hoặc viết người ta đã lược bỏ một

số thành phần của câu

- Không tồn tại độc lập, phải đặt trong văn cảnh thì mới hiểu được

Câu 2

Trang 3

Ngày soạn: 20/01/2010

Kiểm tra Tiếng Việt

A Mục tiờu cần đạt

Học xong bài này HS cú được:

1 Kiến thức.

Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức của HS về TV đã học từ đầu học kì II

2 Kĩ năng:

Rèn kĩ năng rút gọn câu,sử dụng câu đặc biệt, thêm trạng ngữ cho câu, tách trạng ngữ

3.Thái độ:

Đánh giá được kết quả học tập của mình từ đó có phương pháp học tập phù hợp với

đối tượng

B Chuẩn bị.

-Thầy: Giáo án KT

-Trò : Xem sgk.

C Tổ chức cỏc hoạt động dạy và học..

HĐ 1 Ổ định tổ chức.

HĐ 2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sơ lược sự chuẩn bị của HS

HĐ 3 Nội dung bài mới:

STT Chủ đề

kiến

thức Trắc nghiệm Tự

luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận Tổng điểm

2 TP trạng

ngữ

C6,7,8(0,75đ) C9,10(0,5đ)

Tổng

điểm

Phần I :Trắc nghiệm (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu các câu trả lời mà em cho là đúng nhất trong các câu sau:

 Câu1: Trường hợp nào sau đõy đỳng với việc tạo thành cõu rỳt gọn?

A Chỉ cú thể lược bỏ chủ ngữ C Chỉ cú thể lược bỏ cỏc thành phần phụ

B Chỉ cú thể lược bỏ vị ngữ D Chỉ cú thể lược bỏ chủ ngữ, vị ngữ

 Câu2: Câu đặc biệt là gì?

A Là câu cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ C Là câu chỉ có chủ ngữ

B Là câu không cấu tạo theo mô hình chủ ngữ - vị ngữ D Là câu chỉ có vị ngữ

 Câu3: Trong các câu sau, câu nào không phải là câu đặc biệt?

Trang 4

A Giờ ra chơi B Tiếng suối chảy róch rách

C Cánh đồng làng D Câu chuyện của bà tôi

 Câu4 Cõu nào là cõu đặc biệt?

 Câu5 Trạng ngữ là gỡ?

A Là thành phần chớnh của cõu C Là biện phỏp tu từ trong cõu

B Là thành phần phụ của cõu D Là một trong số cỏc từ loại của tiếng việt

 Câu6 Dũng nào núi đỳng nhất cỏc loại từ cú thể làm trạng ngữ trong cõu?

A Danh từ, động từ, tớnh từ

B Cụm danh từ, cụm động từ, cụm tớnh từ

C Cỏc quan hệ từ

D Cả A và B đỳng

 Câu7 Có thể phân loại trạng ngữ theo cơ sở nào?

A Theo các nội dung mà nó biểu thị

B Theo vị trí của chúng trong câu

C Theo thành phần chính mà chúng đứng liền trước hoặc liền sau

D Theo mục đích nói của câu

 Câu8 Dòng nào là trạng ngữ trong các câu “Dần đi ở từ năm chửa mười hai Khi ấy,

đầu nó còn để hai trái đào” (Nam Cao)

A Dần đi ở từ năm chửa mười hai B Khi ấy

C Đầu nó còn để hai trái đào D Cả A,B,C đều sai

 Câu9 Cõu nào viết đỳng về thành phần trạng ngữ trong cõu?

A Hụm nay thầy cho bài tập rất khú

B Hồi nhỏ Linh rất thớch ăn cỏi dừa

C Hồi cũn học mẫu giỏo, Linh chơi thõn với Ly

D Sỏng nay Lụa khụng thuộc bài mụn Sinh

 Câu10 Trạng ngữ đứng ở vị trớ nào trong cõu?

A Đầu cõu B Giữa cõu C Cuối cõu D Cả 3 vị trớ

 Câu11 Trạng ngữ trong cõu sau thuộc loại trạng ngữ nào?

“Trờn trời mõy trắng như bụng

Ở giữa cỏnh đồng bụng trắng như mõy”

A Trạng ngữ chỉ thời gian C Trạng ngữ chỉ nguyờn nhõn

B Trạng ngữ chỉ nơi chốn D Trạng ngữ chỉ cỏch thức

 Câu12 Giữa trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ thường cú dấu gỡ khi viết cõu?

Phần Ii Tự luận (7điểm)

Câu 1 Tìm các câu tục ngữ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa với những câu tục ngữ sau:

“Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa; ăn quả nhớ kẻ trồng cây”

Câu2 Viết 1 đoạn văn từ 5-7 câu, chủ đề tự chọn, trong đó có sử dụng câu đặc biệt và

ít nhất có 2 câu sử dụng trạng ngữ rồi gạch chân dưới câu đặc biệt và các trạng ngữ đó?

Bài làm

Trang 5

IV Đáp án và biểu điểm:

Câu 1 –> câu 12: (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu1: (2đ)(Tìm được câu tục ngữ đồng nghĩa hoặc gần nghĩa với các câu đã cho ,mỗi

câu cho1 điểm)

VD: Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa – Trăng quầng trời hạn, trăng tán trời mưa

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây – Uống nước nhớ nguồn.

Câu2: (5 điểm)

- Đoạn văn có nội dung rõ ràng ,đúng chính tả,cú pháp.(2 điểm)

- Có sử dụng câu đặc biệt,xác định đúng (1điểm)

- Có 2 câu sử dụng trạng ngữ ,xác định đúng (2 điểm)

HĐ4 Củng cố

HĐ5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại toàn bộ nội dung kiến thức phần TV đã học

- Chuẩn bị phần TLV bài: Cách làm bài văn lập luận chứng minh.

Trang 6

Tuần 24 - Tiết 95 - 96

Ngày soạn: 25/01/2010

Ngày giảng: 10/02/2010

A Mục tiờu cần đạt

Học xong bài này HS cú được:

1 Kiến thức.

- Giúp H ôn tập về cách làm bài văn lập luận chứng minh cũng như về các kiến thức văn và Tiếng Việt có liên quan đến bài làm, để có thể vận dụng kiến thức đó vào việc tập làm một bài văn lập luận chứng minh cụ thể

2 Kĩ năng

Rốn kĩ năng viết bài TLV nghị luận

3 Tư tưởng.

- HS có thể tự đánh giá chính xác hơn về trình độ TLV của bản thân để có phương hướng phấn đấu phát huy ưu điểm và sửa chữa khuyết điểm

B Chuẩn bị.

1 GV: SGK, SGV, TLTK

2 HS: SGK, Vở soạn - Bài tập.

C Tổ chức cỏc hoạt động dạy và học.

HĐ1 ổn định:

- 7A

HĐ2 Kiểm tra bài cũ :

? Kiểm tra sơ lược sự chuẩn bị của HS

HĐ3 Bài mới :

Viết bài tập làm văn số 5.

Đề bài:

Hãy chứng minh rằng: Nhân dân Việt Nam từ xưa đến nay luôn sống theo đạo lí

“Uống nước nhớ nguồn”

i yêu cầu chung:

- Xác định được chính xác luận điểm cần phải chứng minh

- Từ luận điểm chính, xây dựng một hệ thống luận điểm phụ hợp lý, rõ ràng, mạch lạc

đủ làm sáng tỏ luận điểm chính Tìm được hệ thống dẫn chứng tiêu biểu đầy đủ, được sắp xếp hợp lý, có khả năng làm sáng rõ từng luận điểm

- Chữ viết đúng chính tả

- Lời văn cần rõ ý, đúng ngữ pháp

- Cách phân tích dẫn chứng rõ ràng, tránh lặp

i yêu cầu cụ thể

A Mở bài:

Trang 7

- Nêu luận điểm: Đạo lí uống nước nhớ nguồn đã trở thành truyền thống của dân tộc ta

từ xưa đến nay

- Trích dẫn câu tục ngữ

B Thân bài:

- Giải thích tại sao uống nước nhớ nguồn lại trở thành đạo lí của dân tộc

- Chứng minh các biểu hiện của lòng biết ơn:

+ Với nhà nước: Xây dựng các đền, đài tưởng niệm; tổ chức các lễ hội, những ngày lễ lớn trong năm; các phong trào đền ơn đáp nghĩa

+ Với gia đình: Cúng lễ tổ tiên; xây nhà thờ tổ

C Kết bài:

- Khẳng định lại luận điểm

- Liên hệ, cảm nghĩ, rút ra bài học; Nhiệm vụ của mỗi người

Iii biểu điểm:

+ Điểm 9, 10:

- Bài viết đạt yêu cầu

- Diễn đạt lưu loát

- ý văn trong sáng giản dị, dễ hiểu, có sức thuyết phục

+ Điểm 7 - 8:

- Bài viết đạt yêu cầu

- Diễn đạt lưu loát

- Phân tích dẫn chứng chưa sâu, chưa thuyết phục cao

+ Điểm 5, 6:

- Bài viết đạt yêu cầu

- Diễn đạt, chuyển ý chưa nhuần nhuyễn

- Phân tích dẫn chứng còn sơ sài, thiếu thuyết phục

+ Điểm 3, 4:

- Đã biết hướng làm bài

- Diễn đạt còn lủng củng, ý rời rạc

- Phân tích dẫn chứng còn hời hợt, chưa phát hiện được ý

+ Điểm 1, 2:

- Bài không đạt yêu cầu nào

HĐ4 Củng cố:

- Giáo viên thu bài, nhận xét ý thức viết bài của HS trong giờ

HĐ5 Hướng dẫn về nhà:

- Soạn bài: “ý nghĩa văn chương”, ôn tập văn học từ học kì II chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1

tiết văn

Trang 8

Tuần 25 - Tiết 100

Ngày soạn: 9/02/2010

Ngày giảng: 20/02/2010

Kiểm tra văn

A Mục tiờu cần đạt

Học xong bài này HS cú được:

1 Kiến thức.

Kiểm tra sự tiếp thu kiến thức của HS về văn học đã học từ đầu học kì II

2 Kĩ năng

Rèn kĩ năng Cảm thụ, phân tích, đánh giá văn học

3 Tư tưởng.

Đánh giá được kết quả học tập của mình từ đó có phương pháp học tập phù hợp

B Chuẩn bị.

1 GV: SGK, SGV, TLTK

2 HS: SGK, Vở soạn - Bài tập.

C Tổ chức cỏc hoạt động dạy và học.

HĐ1 ổn định:

- 7A

HĐ2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra sơ lược sự chuẩn bị của HS

HĐ3 Bài mới :

A-Ma trận

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

S

T

T

Chủ đề kiến

nghiệm luậnTự nghiệmTrắc luậnTự nghiệmTrắc luậnTự

Tổng

điểm

1 í nghĩa văn

chương

C1(

2,0) C7,8(0,5đ)

2,5đ

2 Tục ngữ, Ca

dao-dân ca

C1,2,3

3 Tinh thần yêu

4 Đức tính giản dị

5 Chống nạn học C12

(0,25đ)

0,25đ

B-Đề kiểm tra

I-Trắc nghiệm: ( 3 ,0 đ ) Chọn đáp án đúng nhất:

 Câu 1 Nhận xột nào sau đõy khụng đỳng với tục ngữ ?

A Là một thể loại văn học dõn gian

Trang 9

B Là những cõu núi ngắn gọn, ổn định cú nhịp điệu, hỡnh ảnh

C Là kho tàng kinh nghiệm của nhõn dõn về mọi mặt

D Là những cõu núi giói bày đời sống tỡnh cảm phong phỳ của nhõn dõn

 Câu 2 Cõu nào sau đõy là cõu tục ngữ ?

B Đúi cho sạch, rỏch cho thơm D Đúi cơm rỏch ỏo

 Câu 3 Nội dung của hai cõu tục ngữ “Khụng thầy đố mày làm nờn” và “Học thầy

khụng tày học bạn” cú mối quan hệ như thế nào?

A Hoàn toàn trỏi ngược nhau C Hoàn toàn giống nhau

B Bổ sung ý nghĩa cho nhau D Gần nghĩa với nhau

 Câu 4 Dẫn chứng trong văn bản “Tinh thần yờu nước của nhõn dõn ta” được chọn

và sắp xếp theo trỡnh tự nào?

A Từ hiện tại trở về quỏ khứ C Từ quỏ khứ đến hiện tại

B Từ quỏ khứ đến hiện tại, tương lai D Cả a,b,c sai

 Câu 5 Để làm rừ sự giàu đẹp của Tiếng việt, tỏc giả đó sử dụng phộp lập luận gỡ?

 Câu 6 Theo tỏc giả, sự giản dị trong đời sống của Bỏc bắt nguồn từ lớ do gỡ?

A Vỡ Bỏc sinh ra trong một gia đỡnh nhà nho

B Vỡ sống giản dị là truyền thống của dõn tộc

C Vỡ đất nước ta cũn nghốo nàn, lạc hậu

D Vỡ Bỏc sống sụi nổi, phong phỳ đời sống và cuộc đấu tranh của quần chỳng nhõn dõn

 Câu 7 Nội dung nào sau đây được đề cập đến trong văn bản “ý nghĩa văn chương “

A- Nguồn gốc văn chương

B- Công dụng của văn chương

C- Sự sáng tạo của văn chương

D- Nhiệm vụ của văn chương

 Câu 8 Dòng nào nói đúng nhất quan niệm của tác giả về công dụng của văn chương

A- Hình dung sự sống

B- Sáng tạo ra sự sống

C- Giúp cho tình cảm và gợi lòng vị tha

D- Lòng thương của muôn vật , muôn loài

 Câu 9 Bài văn “ Tinh thần yêu nước của nhân dân ta “ được viết trong thời kỳ nào?

A- Thời kỳ kháng chiến chống mĩ

B- Thời kỳ kháng chiến chống Pháp

C- Những năm đầu của thế kỷ XX

 Câu 10 Tục ngữ và ca dao khác nhau ở:

A- Tục ngữ thì ngắn, ca dao thì dài hơn

B- Tục ngữ thiên về tích luỹ và truyền bá kinh nghiệm dân gian Ca dao- dân ca là tiếng hát tâm hồn của con người bình dâncổ truyền thiên về trữ tình

Trang 10

C- Tục ngữ thường có hai nghĩa: nghĩa đen và nghĩa bóng,ca dao- dân ca có khi có nhiều nghĩa

D- Tục ngữ gieo vần lưng, ca dao- dân ca gieo vần lưng và chân

 Câu 11 Tác giả văn bản:”đức tính giản dị của Bác Hồ “là:

A- Đặng Thai Mai

B- Hoài Thanh

C- Phạm Văn Đồng

D- Hồ Chí Minh

 Câu 12 Tác giả văn bản “Chống nạn thất học “ là:

A- Hồ Chí Minh

B- Băng Sơn

C- Nguyễn Thanh Tú

D- Thành Mỹ

II Tự luận ( 7,0 đ)

Câu 1 ( 2,0 đ) Hãy tìm luận điểm chính, luận điểm phụ trong văn bản “í nghĩa văn chương” Câu 2 (5,0 đ) Đức tính giản dị cả Bác Hồ được biểu hiện như thế nào? Hãy phân tích.

B- đáp án và biểu điểm

I Trắc nghiệm : ( 3,0 đ )

Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm

II Tự luận ( 7,0 đ )

Câu 7 ( 2,0 đ )

- Luận điểm chính: ý nghĩa văn chương

- Luận điểm phụ 1: Nguồn gốc cốt yếu của văn chương

- Luận điểm phụ 2: Nhiệm vụ của văn chương

- Luận điểm phụ 3: Công dụng của văn chương

Câu 8 ( 5 ,0 đ ): HS nêu được những đức tính giản dị của bác Hồ và phân tích:

- Giản dị trong lối sống

- Giản dị trong cách nói và viết

HĐ4 Củng cố:

- Giáo viên thu bài, nhận xét ý thức viết bài của HS trong giờ

HĐ5 Hướng dẫn về nhà:

- Soạn bài: “Sống chết mặc bay”

Trang 11

Tuần 26 Tiết 101

đề kiểm tra 15 phút

Bộ môn: Ngữ văn - Khối: 7

A-Đề kiểm tra

I-Trắc nghiệm: ( 3,0 đ )

Câu 1 ( 0,5 đ )

Trong những đề văn sau, đề nào không phải là đề văn nghị luận?

A Kể một câu chuyện về tình bạn

B Hãy làm rõ nhận xét : Ca dao là tiếng nói của tình cảm gia đình

C Tục ngữ là kho tàng kinh nghiệm ứng xử

D Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

Câu 2 ( 0,5 đ )để không bị lạc đề, xa đề cần xác định đúng các yếu tố nào?

A- Luận điểm C- Luận cứ

B- Tính chất của đề D- Cả 3 yếu tố trên

Câu 3 ( 0,5 đ ):

Tính chất nào sau đây phù hợp với đề bài “ Đọc sách rất có lợi “

A- Ca ngợi

B- Khuyên nhủ

C- Phân tích

D- Suy luận, tranh luận

Câu 4 ( 0,5 đ )

Làm thế nào để chuển đoạn mở bài sang thân bài trong bài văn Nghị luận?

A- Dùng một từ để chuyển đoạn

B- Dùng một câu để chuyển đoạn

C- Dùng một từ hoặc một câu để chuyển đoạn

Câu 5 ( 0,5 đ ) Dòng nào không phải phép lập luận trong văn nghị luận?

A Chứng minh; B Phân tích;

C Kể chuyện; D Giải thích

Câu 6 (0,5 điểm) Thể loại văn học nào em không học trong chương trình Ngữ văn 7?

A Truyện ngắn; B Thơ;

C Nghị luận; D Tiểu thuyết

II Tự luận ( 7,0đ )

Câu 7: Tỡm 02 dẫn chứng núi về sự giản dị của Bỏc Hồ? (4điểm)

Câu 8: Nêu bố cục và nội dung từng phần của bài văn nghị luận (3điểm)

B-đáp án và biểu điểm

I Trắc nghiệm: ( 3,0 đ )

Câu 1 : A

Câu 2 : D

Câu 3 : B

Câu 4 : C

Câu 5 : C

Câu 6 : D

Trang 12

II Tự luận ( 7,0 đ )

Câu 5: Bố cục của bài văn nghị luận gồm 3 phần:

A- Mở bài: nêu vấn đề có ý nghĩa đối với đời sống xã hội

B- thân bài: Trình bày nội dung chủ yếu của bài

C- Kết bài: Nêu kết luận nhằm khẳng định tư tưởng, thái độ, quan điểm của bài

Trang 13

Tuần 28 Tiết 109

đề kiểm tra 15 phút

Bộ môn: Ngữ văn - Khối: 7

A-Đề kiểm tra

I-Trắc nghiệm: ( 3 ,0 đ )

Câu 1 ( 0,5 đ ): Nội dung nào sau đây được đề cập đến trong văn bản “ý nghĩa văn chương“

A Nguồn gốc văn chương

B Công dụng của văn chương

C Sự sáng tạo của văn chương

D Nhiệm vụ của văn chương

Câu 2 ( 0,5 đ ): Dòng nào nói đúng nhất quan niệm của tác giả về công dụng của văn chương

A- Hình dung sự sống

B- Sáng tạo ra sự sống

C- Giúp cho tình cảm và gợi lòng vị tha

D- Lòng thương của muôn vật , muôn loài

Câu 3 ( 0,5 đ ): Bài văn “ Tinh thần yêu nước của nhân dân ta “ được viết trong thời kỳ

nào?

A- Thời kỳ kháng chiến chống Mĩ

B- Thời kỳ kháng chiến chống Pháp

C- Những năm đầu của thế kỷ XX

Câu 4 ( 0,5 đ ): Trọng tâm của việc chứng minh tinh thần yêu nước của nhân dân ta trong

bài văn là ở thời kỳ nào?

A- Trong cuộc kháng chiến hiện tại

B- Trong quá khứ

C- Trong cuộc chiến đấu của nhân dân miền Bắc

Câu 5 (0,5 điểm): Trong truyện ngắn “Sống chết mặc bay” của phạm Duy Tốn, biện pháp

nghệ thuật nào được sử dụng để làm nổi bật tư tưởng nghệ thuật của tác phẩm ?

C Tương phản D ẩn dụ

Câu 6 (0,5 điểm): Tác phẩm “Những trò lố hay là Va-Ren và Phan Bội Châu” được viết

theo thể loại nào?

II Tự luận ( 7,0 đ )

Câu 7: Hoài Thanh đã khẳng định điều gì qua tác phẩm “ ý nghĩa văn chương “

B- đáp án và biểu điểm

I Trắc nghiệm : ( 3,0 đ )

Câu 1 : C

Câu 2 : C

Câu 3 : B

Câu 4 : A

Câu 5 : C

Câu 6 : A

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w