1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án giảng dạy môn học lớp 1, học kì II - Tuần học 26

17 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 111,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc bài thơ, các em sẽ hiểu điều đó 2 HD học sinh luyện đọc: a Đọc mẫu b HS luyện đọc - Luyện đọc tiếng, từ ngữ: + Quyển vở, giấy trắng, từng trang, mát rượi, tính nết, trò ngoan - Giải [r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 1 tháng 3 năm 2010

ĐẠO ĐỨC TIẾT 26:CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (TIẾT 1) I- Mục tiêu:

- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

* Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi

II- Tài liệu và phương tiện:

1) Vở BT – ĐĐ1

2) Đồ dùng để chơi sắm vai

III- Các HĐD-H:

1) KT:

- Hãy kể những bạn:

+ Biết lễ phép, vâng lời, thầy giáo, cô giáo

+ Có những hành vi đối xử tốt với bạn khi cùng

học, cùng chơi

+ Biết đi bộ đúng qui định

2) BM:

HĐ1: Quan sát tranh BT1

- Cho biết: Các bạn trong tranh đang làm gì?

- Vì sao các bạn lại làm như vậy?

KL: Tr1: Cảm ơn khi được tặng quà

Tr2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

HĐ2: HS thảo luận nhóm BT2

- Chia lớp 4 nhóm

- Đọc yêu cầu bài tập 2

- Nhóm 1 tranh 1

- Nhóm 2 tranh 2

- Nhóm 3 tranh 3

- Nhóm 4 tranh 4

- Cho các nhóm trình bày

KL: Tr1: cần nói lời cảm ơn

Tr2: Cần nói lời xin lỗi

Tr3: cần nói lời cảm ơn

Tr4: Cần nói lời xin lỗi

HĐ3: Đóng vai (BT4)

- Đọc yêu cầu bài tập 4

- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai theo yêu cầu

BT4

1 n/d ( 2 em kể )

Tr1: bạn bên trái cảm ơn bạn bên phải vì bạn được bạn bên phải tặng quà

Tr2: 1 bạn đang xin lỗi cô giáo vì bạn đi học trễ

1 nhóm/ 8 em

1 nhóm/ 2 em/ đọc

Thảo luận nhóm

1 nhóm/ 1 em đại diện Lớp b/s- trao đổi n/x

Thư giãn

2 em Thảo luận nhóm

Trang 2

- Các nhóm lên sắm vai

- Thảo luận:

+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong tiểu phẩm

của các nhóm?

+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn?

- Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin lỗi?

+ Nhận xét các ứng xử trong từng tình huống + kết

luận

- Cần nói cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp

đỡ

- Cần nói xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền người

khác

3) CC: Khi nào nói cảm ơn?

Khi nào nói xin lỗi?

4) NX – DD: Thực hành tốt bài học

Từng nhóm thực hiện Trả lời theo cảm nghĩ

Vui vui

TẬP ĐỌC MẸ VÀ CÔ (2 tiết) A- MĐYC:

- Đọc đúng các từ ngữ: ôm cổ, rồi, mặt trời, trên, chân trời, đôi chân.Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ

- Hiểu nội dung bài: Biết nói lời chia tay giữa bé và mẹ trước khi bé vào lớp, giữa bé và cô trước khi bé ra về (trả lời được câu hỏi SGK)

- Học thuộc lòng bài thơ

B- ĐDDH:

- Tranh: SGK

- Bộ chữ GV + HS

C- HĐDH:

Tiết 1

I- KT: Đọc S/ Mưu chú Sẻ

- Trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK

II- Bài mới:

1) GT bài:

Ở nhà, ai là người gần gũi chăm sóc các em nhất?

Ở trường, ai dạy các em học?

- Mẹ và cô là người gần gũi chăm sóc dạy dỗ các em

Bài học hôm nay sẽ kể về tình cảm bé với mẹ và cô

giáo

2) HD HS luyện đọc:

a) Đọc mẫu

b) HS luyện đọc:

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: ôm cổ, rồi, mặt trời, trên,

đôi chân, chân trời

- Giảng nghĩa từ:

+ Sà vào: thích thú chạy nhanh vào lòng mẹ

+ Lon ton: dáng đi, dáng chạy nhanh nhẹn, hồ hởi của

Đọc + trả lời câu hỏi

CN – nhóm – ĐT

Trang 3

- Luyện đọc câu:

* Từng câu

* Đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc đoạn, bài:

+ Đọc đoạn

+ Nối tiếp đoạn

+ Đọc cả bài

+ Thi đua đọc

- Tuyên dương nhóm đọc hay

3) Ôn các vần uôi, ươi:

a)Tìm tiếng trong bài có vần uôi

- Đọc những từ vừa tìm được

b) Tìm tiếng ngoài bài có vần uôi

-Đọc

- Thi đua cài tiếng ngoài bài có vần ươi

- Thi đua nói câu chứa tiếng có vần uôi, ươi

- Nhận xét tiết học:

CN(HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y)

CN(HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y) – nhóm – ĐT CN(HS G, K, TB, Y) – nhóm – bàn Thư giãn

buổi

2 em Tuổi thơ, con muỗi,…

2 em Cả lớp

2 đội Tiết 2

4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đọc:

- Đọc khổ thơ 1 + hỏi:

+ Đọc những dòng thơ nói lên tình cảm của bé:

* Với cô giáo:

* Với mẹ:

- Khổ thơ 2: đọc

* Hai chân trời của bé là những ai?

- Đọc diễn cảm bài thơ

b) HD đọc thuộc lòng:

Thi đua em nào, tổ nào thuộc nhanh

b) Luyện nói:

Đọc yêu cầu bài: tập nói lời chào

- Tập nói lời chia tay cô trước khi về

5) CC – DD: - Đọc toàn bài

- Về nhà đọc bài Xem trước bài

TĐ: Quyển vở của em

- Nhận xét tiết học

Mở SGK

3 em – lớp đọc thầm

Buổi sáng… cổ cô Buổi chiều…lòng mẹ

3 em- lớp đọc thầm Mẹ và cô giáo Đọc cả bài – cn- đt Tự nhẩm cho thuộc Thư giãn

2 em đóng vai ( 1 vai mẹ- 1 vai em bé)

3 cặp đóng vai

2 em

Thứ ba, ngày 2 tháng 3 năm 2010

CHÍNH TẢ

MẸ VÀ CÔ

A- MĐYC:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Mẹ và cô: trong khoảng 10 – 15 phút

Trang 4

- Điền đúng các vần uôi, ươi, chữ g, gh vào chỗ trống (Bài tập 2, 3 SGK).

B- ĐDDH:

- Viết ND bài + BT lên bảng lớp

C- HĐDH:

I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước

- Viết lại những chữ đa số HS viết sai

II- Dạy bài mới:

1) GT bài: Mẹ và cô

2) HD học sinh tập chép:

- Đọc ND bài

- Tìm tiếng khó viết  viết bảng con

- Tập chép vào vở

- Đọc bài

- HD chữa bài

- Chấm bài

- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai nhiều

3) HD làm bài tập:

a) Điền vần: uôi hay ươi

- Đọc yêu cầu bài

- Làm bài vào S

- Chữa bài

b) Điền chữ g hay gh:

HD như trên

4) CC – DD:

- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả đúng,

đẹp

- Về nhà chép lại những em viết sai nhiều

Viết B

2 em Buổi, ôm, chiều Chép bài

Soát bài

Thư giãn

1 em Cả lớp

TẬP VIẾT

TÔ CHỮ HOA: H

A- MĐYC:

- Tô chữ hoa: H

- Viết đúng các vần uôi, ươi; các từ ngữ: nải chuối, tưới cây kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)

* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

B/ ĐDD-H:

- Chữ mẫu: H

B- HĐDH:

I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà

- Viết bảng: vườn hoa, ngát hương

- N/X

II- Dạy bài mới:

1) GT bài:

6 em

1 em/ 1 từ

Trang 5

- Tập tô chữ: H

- Viết: nải chuối, tưới cây

2) HD tô chữ hoa:

+ HD quan sát + nhận xét

+ Đính chữ mẫu + giới thiệu

+ Đây là chữ hoa H

- H gồm nét lượn xuống, nét lượn khuyết trái, khuyết

phải và nét sổ thẳng (nói + tô)

- Viết mẫu:

3) HD viết vần, từ: uôi, ươi, nải chuối, tưới cây

- Viết b/c:

4) HD tập tô, tập viết:

- HD tô, viết từng chữ, dòng

- Chấm, chữa bài

5) CC – DD:

Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương

- Luyện viết phần B/ vở TV

Đọc CN(HS G, K, TB, Y) - ĐT

2 em Cả lớp viết

B 2 lần

1 vần, 1 chữ/ 1 lần

Thư giãn Cả lớp tô + viết

TOÁN

TIẾT 101: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

A- Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50

B- ĐDDH:

- Sử dụng bộ đồ dùng học Toán lớp 1

- 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

C- HĐD-H:

I- KT: Làm BT:

50 + 30 = 50 + 10 =

80 – 30 = 60 – 10 =

80 – 50 = 60 – 50 =

- Kiểm tra miệng 30 + 60, 70 – 20, 40cm + 20cm

II- BM:

1) GT bài:

2- GT các số từ 20  30:

Lấy 2 bó, mỗi bó 1 chục que và hỏi Có mấy chục que

tính? Lấy thêm 3 que tính nữa

Có mấy que tính nữa?

- Hai chục và ba là hai mươi ba

- Hai mươi ba viết như sau

- Viết 23

2 em làm B

3 em

2 chục

3 que tính nữa Làm + nói lại

Trang 6

- Đọc: Hai mươi ba

- HD tương tự như trên để HS nhận ra số lượng, đọc,

viết các số từ 21 đến 30

3) GT các số từ 30 đến 40:

HDTT như các số từ 20 đến 30

4) GT các số từ 40  50

- HD tương tự như các số từ 20  30

5) Thực hành:

- HD làm BT 1: Câu a: viết số

Câu b viết số vào tia số

- HD làm BT 2

- Làm BT3

II- CC:

Trò chơi: bài tập 4

III- NX – DD: Viết các số vừa học vào b

CN(HS G, K, TB, Y) – ĐT

Thư giãn

làm b làm S Làm b Làm b

1 đội/ 3 em

1 em/ 1 dòng

THỦ CÔNG

TIẾT 26: CẮT DÁN HÌNH VUÔNG (T1)

I- Mục tiêu:

- Biết cách kẻ, cắt, dán hình vuông

- Kẻ, cắt, dán được hình vuông Có thể kẻ, cắt theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng

* Với HS khéo tay:

+ Kẻ, cắt, dán được hình vuông theo hai cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng

+ Có thể kẻ, cắt được thêm hình vuông có kích thước khác

II- CB:

- Hình vuông mẫu

- Giấy màu kẻ ô có kích thước lớn

- Giấy nháp

- Bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán

III- HĐĐH:

1) KT: - Nhận xét bài làm kỳ trước, cắt dán HCN

- Kiểm tra dụng cụ

II- BM:

1) GT: Cắt, dán hình vuông

2) BM:

a) HD quan sát và nhận xét:

- Đính hình vuông mẫu + quan sát

+ Hình vuông có mấy cạnh?

+ Các cạnh có độ dài như thế nào?

+ Mỗi cạnh dài mấy ô?

b) HD mẫu:

+ Kẻ hình vuông:

- Muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô phải làm thế nào?

Cả lớp quan sát

4 cạnh Bằng nhau

7 ô

Xác định 1 điểm A Từ A đếm

Trang 7

- Làm thế nào xác định được điểm C để có hình vuông

ABCD?

* Cắt rời hình vuông + dán:

- Khi vẽ xong ta làm gì?

- Ta cắt như thế nào?

+ Cắt xong ta làm gì?

* HD cách kẻ, dán hình vuông đơn giản:

- Có cách vẽ, cắt hình vuông nào đơn giản hơn?

c) HS thực hành trên giấy nháp:

- Theo dõi, giúp học sinh yếu

3- CC – DD:

- NX – TD bài làm của HS

- CB: Tiết sau thực hành trên giấy màu

xuống dưới 7 ô theo dòng kẻ được điểm D Từ A đếm về bên phải 7 ô được điểm B

Từ B kẻ xuống Từ D kẻ ngang

2 đường gặp nhau là điểm C

Cắt rời hình vuông Cắt theo các cạnh AB – AD –

DC – BC Bôi hồ + dán

Lấy 1 điểm A tại góc 1 tờ giấy Từ A đếm xuống 7 ô được điểm

D đếm sang phải 7 ô được B từ B kẻ xuống từ D kẻ ngang 2 đường gặp nhau là điểm C Được hình vuông ABCD cắt BC và DC được hình vuông cạnh 7 ô

Thư giãn Theo 2 cách trên giấy ô li

Thứ tư, ngày 3 tháng 3 năm 2010

TẬP ĐỌC

QUYỂN VỞ CỦA EM

A- MĐYC:

- Đọc đúng các từ ngữ: quyển vở, giấy trắng, từng trang, mát rượi, tính nết, trò ngoan.Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến quyển vơ ûcủa bạn nhỏ trong bài thơ Từ đó, có ý thức giữ vở sạch, đẹp

B- ĐDDH:

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- Bộ chữ cài GV + HS

C- Các HĐDH:

Tiết 1

I- KT: Đọc thuộc lòng bài “ Mẹ và cô”

- Trả lời câu hỏi ( SGK ) 1, 2, 3

II- BM:

1) GT bài: Quyển vở của em

Quyển vở có đặc điểm thế nào? Là HS em giữ gìn

7 em

Trang 8

quyển vở ra sao? Đọc bài thơ, các em sẽ hiểu điều đó

2) HD học sinh luyện đọc:

a) Đọc mẫu

b) HS luyện đọc

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

+ Quyển vở, giấy trắng, từng trang, mát rượi, tính nết, trò

ngoan

- Giải nghĩa từ:

* Ngay ngắn: chữ viết rất thẳng hàng

* Nắn nót: viết cẩn thận từng li, từng tí cho đẹp

- Luyện đọc câu:

+ Luyện đọc từng dòng thơ theo cách đọc nối tiếp

- Luyện đọc đoạn, bài: đọc từng khổ thơ

+ Đọc cả bài

3) Ôn các vần : iêt, uyêt

a) Tìm tiếng trong bài có: iêt

b) Tìm tiếng ngoài bài:

- có vần iêt

- có vần uyêt

c)Nói câu chứa tiếng có vần iêt, uyêt:

- Đọc 2 câu mẫu ( SGK )

- Thi nói câu chứa tiếng có vần iêt, uyêt

+ Nhận xét tiết học

4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói

a) Tìm hiểu bài thơ:

- Đọc 2 khổ thơ đầu

+ Bạn nhỏ thấy gì khi mở quyển vở ?

- Đọc khổ thơ cuối

+ Chữ đẹp thể hiện tính nết của ai?

- Đọc diễn cảm

b) Đọc thuộc lòng

- Xóa dần chữ HD học sinh học thuộc

- Đọc TL toàn bài

c) Luyện nói:

Đọc yêu cầu bài” Nói về quyển vở của em “

Quan sát tranh trong sách, các em nói về quyển vở của

mình theo nội dung:

- Là quyển vở gì?

- Em giữ gìn nó như thế nào?

- Em đã làm gì trên các trang vở ?

CN(HS G, K, TB, Y) – nhóm-ĐT

CN(HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y)

2 em/ 1 khổ CN- nhóm – cả lớp Thư giãn

viết

thiết, tiết, biết,…

cả lớp cài

1 em/ 1 câu

3 em/ đại diện 3 dãy

Tiết 2

S

2 em Nhiều giấy trắng, từng dòng kẻ ngay ngắn, giấy mát rượi, thơm

2 em Những học trò ngoan

3 em đọc

CN(HS G, K, TB, Y) – nhóm – ĐT

2 em – ĐT Thư giãn

1 em

Trang 9

- Em sẽ làm gì khi viết hết tất cả các trang vở?

- Cả lớp + GV n/x, bình chọn người giới thiệu quyển vở

của mình hay nhất

5) CC – DD:

- Đọc bài

- Tiếp tục HTL ở nhà

Nói về quyển vở của mình ( 4 – 5 em )

TOÁN

TIẾT 102: CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ (TT)

A- Mục tiêu:

- Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69; nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69

B- ĐDDH:

- Bộ đồ dùng học Toán lớp 1

- 6 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời

C- HĐDH:

I- KT: Làm BT

- Viết số dưới mỗi vạch

42

45

- KT dưới lớp Đọc các số:

+ Từ 20  30 (xuôi, ngược)

+ Từ 30  40 (xuôi, ngược)

+ Từ 40  50 (xuôi, ngược)

II- BM:

1) GT các số từ 50 đến 60

- Xem hình vẽ ở SGK

+ Dòng 1: Có mấy bó que tính?

Mỗi bó có mấy chục que tính?

Có mấy chục que tính?

- Viết 5 vào cột chục

- Có que tính rời?

- Viết 4 vào cột đơn vị

- Có 5 chục và 4 đơn vị tức là có năm mươi tư, năm mươi

tư viết là 54 (Viết 54 lên bảng đọc là “Năm mươi tư”)

- Lấy 5 bó, mỗi bó có 1 chục

+ Có 5 chục que tính

- Lấy thêm 1 que tính + nói

+ Có 1 que tính

+ “Năm chục và một là năm mươi mốt”

1 em

1 em

2 em

2 em

2 em

5 bó

1 chục

5 chục

4 que tính

Đọc 54 CN(HS G, K, TB, Y) – ĐT

Trang 10

Viết 51

Đọc Năm mươi mốt

- Làm TT để HS nhận biết: 52, 53, 54…59

2) GT các số từ 61 đến 69

- Tương tự như giới thiệu các số từ 50 đến 59

3) Thực hành:

- HD làm bài tập 1

- HD làm BT 2 và 3

- HD làm BT 4

- Đọc yêu cầu bài

III- CC – DD:

- Trò chơi thi đua: Nhận dạng số: 57, 62, 69 trong vòng

tròn dưới đây

Về nhà:

- Viết các số đã học vào b

- Tập đếm 30  69

IV- NX:

Đọc CN(HS G, K, TB, Y) – nhóm

Bàn – ĐT

Thư giãn

Làm b Làm  đọc

1 em Tự làm bài, chữa bài a/ s; đ b/ đ; s

2 đội thi đua chỉ đúng, nhanh Đội nào đúng, nhanh trước sẽ thắng

TNXH

TIẾT 26: CON GÀ

I- Mục tiêu:

- Nêu ích lợi của gà

- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật

* Phân biệt được con gà trống với con gà mái về hình dáng, tiếng kêu

II- ĐDDH:

- Các hình trong bài 26/ SGK

III- HĐD – H:

1) KT: - Cá có những bộ phận nào?

- Hãy kể tên những loại cá em biết?

- Bạn thích ăn loại cá nào?

- Nói về ích lợi của việc ăn cá

2) BM:

a) GT bài:

- Nhà em nào nuôi gà?

- Nhà em nuôi loại gà nào?

- Nhà em cho gà ăn những gì?

- Hôm nay, chúng ta tìm hiểu về “Con gà”

b) Những HĐ:

HĐ1: Làm việc SGK

Mục tiêu: Giúp học sinh biết

- Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa trên các hình ảnh

trong SGK

- Các bộ phận bên ngoài của con gà

- Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức khỏe

3 em

2 em

2 em

2 em

Giơ tay

4 em

4 em

Trang 11

- Bước 1: S/ 54

+ Quan sát tranh, đọc câu hỏi và trả lời các câu hỏi trong

SGK

B2: Tập trung thảo luận

- Mô tả con gà hình 1/ 54 SGK

+ Đó là gà trống hay gà mái?

+ H2/ 54 (hỏi như trên)

+ Mô tả con gà trang 55

+ So sánh các con gà trên giống, khác nhau chỗ nào?

- Mỏ và móng gà dùng để làm gì?

+ Gà di chuyển như thế nào?

+ Nó có bay được không?

+ Nuôi gà để làm gì?

+ Ai thích ăn thịt gà, trứng gà?

+ Ăn thịt gà, trứng gà có lợi gì?

KL: Trong tranh 54/ SGK, hình trên là…SGV/ 83

HĐ2: Trò chơi

- Đóng vai con gà trống đánh thức mọi người vào buổi

sáng

- Đóng vai con gà mái cục tác và đẻ trứng

- Đóng vai đàn gà con kêu chíp chíp

- Hát bài “Đàn gà con”

3) CC:

- Con gà có những bộ phận nào?

- Nêu sự giống và khác của gà trống và gà mái

- Nuôi gà dùng để làm gì?

4) DD: - Quan sát gà

- CB bài sau “Con mèo”

Thảo luận theo cặp Cả lớp

3 em

3 em

3 em

Bới đất, mổ thức ăn

Đi bằng 2 chân Bay được Lấy thịt, trứng ăn, bán…

Giơ tay Bổ dưỡng Thư giãn

2 em

2 em

4 em Cả lớp

2 em

2 em

2 em

Thứ năm, ngày 4 tháng 3 năm 2010

CHÍNH TẢ

ÔN TẬP A- MĐYC:

- HS nghe GV đọc viết chính xác, trình bày đúng khổ thơ 3 của bài

“ Quyển vở của em “

- Làm đúng các bài tập chính tả điền vần iêt, uyêt, điền ng, ngh vào chỗ trống (Bài tập 2, 3 SGK)

B- ĐDDH:

Bảng phụ chép bài tập

Bảng chính viết bài “ Quyển vở của em”

C- HĐDH:

I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước

- Viết lại những chữ đa số HS viết sai

II- BM:

1) GT bài: Chính tả “ Quyển vở của em “

Cả lớp b

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w