Tự ghi dấu vào ô phép cộng thì két quả không thay đổi trống + GV nhận xét - Một em lên bảng sửa bài - đọc kết quả Bài 5: + GV cho HS xem tranh, nêu bài - HS tự làm bài toán rồi viết phép[r]
Trang 1TUẦN 8 Thứ 2 ngày 12 tháng 10 năm 2009
Tiết 1: CHÀO CỜ
Tiết 2+3: HỌC VẦN:
UA –ƯA ( t59-60)
A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc được câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mư khế, mía, dừa, thị cho bé
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa
- Làm giàu vốn từ cho trẻ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh hoạ, bộ chữ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
II/ Kiểm tra:
- Đọc và viết dược: tờ bìa, lá mía, vỉa
hè
- Đọc câu ứng dụng
- Nhận xét
- 3 HS
- 2 hS
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu:
- GVgthiệu và ghi đề bài: ua, ưa - HS đọc: ua- ưa
a/ dạy vần ua:
- Nêu cấu tạo+ so sánh : ua -ia
- Hs ghép vần vào giá
- Đánh vần và đọc trơn
-Gv nêu câu hỏi để hs ghép tiếng
- Gv ghi lên bảng- hs đánh vần và đọc
trơn
- Cho hs xem tranh rút từ khóa- ghi bảng
- Hs so sánh tiếng ở trên và tiếng ở từ
- Đọc trơn từ
- Đọc tổng hợp trên xuống dưới lên
b/ dạy vần ưa: ( tương tự)
đọc tổng hợp cả hai vần
*giải lao
c/ đọc từ ứng dụng:
ghi từ ứng dụng lên bảng+ hs gạch chân
tiếng mới
hs đọc theo yêu cầu của gv
- gv giải nghĩa từ
- cho hs đọc lại toàn bài trên bảng
- gồm có 2 âm là u và a
- giống đều có a
- khác u và i -u- a – ua – ua -HS(CN- ĐT) -c – ua – cua – cua -HS(CN – ĐT)
- Cua bể ( CN- ĐT) -HS (CN-ĐT)+ PT cấu tạo tiếng
-HS (CN-ĐT)
- hát
Từ ứng dụng có trong SGK
- đọc vần mới (cn-đt)
- đánh vần tiếng mới và đọc trơn
( cn- đt)
Trang 2d/ luyện viết:
- gv viết mẩu lên bảng và nói cách viết
- so sánh chữ in và chữ thường
- hs viết vào bảng con
- gv nhận xét và sửa sai
-đọc trơn cả từ ( cn-đt)
- đọc lộn xộn+ pt
- hs viết : ua- ưa
cua bể, ngựa gỗ
Tiết 2
1 Luyện tập:
- Luyện đọc: Luyện đọc lại bài ở tiết 1
- Cá nhân - lớp
- Luyện đọc câu ứng dụng
+ GV gthiệu và ghi câu ứng dụng:
Me, đi chợ mua khế, mía, dừa, thị
cho bé
+ GV đọc mẫu
- HS đọc và phân tích tiếng trong câu có vần mới (mua, dừa), chú ý
ngắt hơi
- HS đọc lại
- Luyện viết:
+ GV hdẫn HS viết bài 30 vào vở
TV1
+ GV nhận xét
- Luyện nói: Chủ đề: Giữa trưa
GV treo tranh minh hoạ, HS quan sát
GV nêu câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ ?
+ Buổi trưa, mọi người thường ở đâu
và làm gì? ?
+ Buổi trưa, em thường làm gì ?
+ Buổi trưa, các bạn em thường làm gì
?
+ Tại sao trẻ em không nên chơi đùa
vào buổi trưa ?
IV/ Củng cố:
- Đọc lại bài SGK
-gv nêu yêu cầu đọc
- Trò chơi tìm tiếng mới ngoài bài có
vần ua, ưa
- Nhận xét
V/ Dặn dò:
- Về nhà làm bài tập 30 vở BTTV1
- Chuẩn bị bài 31
- hs viết theo yêu cầu của gv
- HS quan sát
- HS trả lời
- có thể cho hs nói theo cặp
- đọc thầm cả lớp
- cn đọc từng trang
- 1 em đọc toàn bài
- Cả lớp đọc theo thước cô chỉ
Tiết 4: ĐẠO ĐỨC:
GIA ĐÌNH EM ( TIẾT 2)
1/ MỤC TIÊU: HS hiểu
- Trẻ em có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương và chăm sóc
Trang 3- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị em.
- HS biết yêu quý gia đình của mình
- Yêu thương, kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ
- Quý trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở BTĐĐ lớp 1
- Các điều trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra:
- Vì sao em phải quan tâm đến các
bạn nhỏ không được sống cùng
gia đình?
- Nhận xét
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề
bài
2, Khởi động: GV cho HS chơi trò
chơi” Đổi nhà”
- GV hướng dẫn trò chơi
3 Thảo luận: GV nêu câu hỏi
* Em cảm thấy thế nào khi luôn có một
mái nhà/
* Em sẽ ra sao khi không có một mái nhà?
Kết luận: Gia đình là nơi em được cha
mẹ và những người trong gia đình che
chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng,
dạy bảo
- HS đứng thành vòng tròn lớn, điểm danh 1,2,3 cho đến hết Em số 1 nắm tay
em số 3 tạo thành mái nhà
Em số 2 đứng giữa tượng trưng cho một gia đình
nhà”những em mang số 2
sẽ đổi chỗ cho nhau
- HS thảo luận theo nhóm đôi và trình bày
- HS tự kể về gia đình mình trong nhóm
- 4 Hoạt động 1: Tiểu phẩm “ Chuyện
của bạn Long”
- GV cho các nhóm thảo luận và phân vai
( long, mẹ Long, Các bạn Long)
- GV chốt lại nội dung tiểu phẩm
- GV nêu câu hỏi để HS thảo luận sau khi
xem tiểu phẩm
* Em có nhận xét gì về việc làm của bạn
Long? Bạn Long đã vâng lời mẹ chưa?
- Một số HS trong nhóm đóng
- Đại diện nhóm lên đóng vai trước lớp
- Lớp nhận xét, bổ sung
* Bạn Long không vâng lời mẹ
* không dành thời gian học bài nên
Trang 4* Điều gì xảy ra khi bạn Long không vang
lời mẹ?
chưa làm bài đầy đủ BT cô giáo cho; Đá bóng có thể bị ốm, có thể nghỉ học
- Thư giãn
5/ Hoạt động 2:
- GV yêu cầu HS tự liên hệ
- Sống trong gia đình, em được cha mẹ
quan tâm như thế nào?
- Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng?
- GV khen những HS biết vâng lời cha mẹ,
- Nhắc nhở cả lớp học tập các bạn đó
* Kết luận : Trẻ em có quyền có gia đình,
được sống cùng cha mẹ, được cha mẹ yêu
thương, che chở, chăm sóc, nuôi dưỡng,
dạy bảo
Cần cảm thông, cha sẻ với những bạn
thiệt thòi không được sống cùng gia đình
Trẻ em có bổn phận phải yêu quí gia
đình, kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà,
cha mẹ
IV/ Củng cố:
- Hệ thống lại kiến thức đã học
- Nhận xét
Hát
- HS từng đôi một tự liên hệ
- Một số HS trình bày trước lớp
- Lớp nhận xét
- hs nhắc lại
V/ Dặn dò:
- Nhớ thực hiện tốt những điều đã học
- Chuẩn bị bài 5 “ Lễ phép với anh, chị, nhường nhịn em nhỏ”
Thứ 3 ngày 13 tháng 10 năm 2009
Tiết 1; TOÁN:
LUYỆN TẬP (t29)
A/ MỤC TIÊU:
- Giúp HS củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một hoặc hai phép tính thích hợp
- Rèn tính chính xác, cẩn thận
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
II/ Kiểm tra: Xem bài 27 vở BTT1.
Nhận xét
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề
bài
2 Luyện tập:
Bài 1:
Trang 5+ Hướng dẫn HS nêu cách làm và
làm bài
+ GV nhận xét
- Cả lớp làm bài - 1 em sửa bài
- Lớp nhận xét
Bài 2:
+ GV treo tranh
+ Hướng dẫn HS nêu cách làm
+ GV nhận xét
- Lấy 1 + 1 = 2 viết 2 vào ô trống
- HS đọc yêu cầu: Tính - ghi kết quả
- Cả lớp làm bài - 1 em lên bảng sửa
- Lớp nhận xét
Bài 3:
+ GV treo bài tập 3
+ GV nêu và hướng dẫn HS làm từng
bài
VD: 1 + 1 +1 = rồi nêu: “ Ta phải
làm bài này như thế nào? ( lấy 1 cộng
1 bằng hai, lấy 2 cộng với 1 bằng 3)
+ GV nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài và 1 em lên bảng sửa
- Từng bàn đổi vở kiểm tra
- Lớp nhận xét
Bài 4:
+ GV treo bài tập 4 và hdẫn HS quan
sát tranh và nêu bài toán “ Một bạn
cầm bóng, ba bạn nữa chạy đến Hỏi
có tất cả mấy bạn?
GV nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài Tự ghi các phép cộng vào ô trống
- Một em lên bảng sửa bài - đọc kết quả
- Lớp nhận xét
IV/ Củng cố: - Trò chơi hoạt động
nối tiếp
- Nhận xét
- Một em nêu phép tính và chỉ 1 bạn khác trả lời kết quả Nếu đúng bạn đó nêu phép tính và chỉ bạn khác trả lời Đúng thì tiếp phép tính, sai thì bị phạt
V/ Dặn dò: - Về nhà làm BT28 với
BTT1
- Chuẩn bị bài 29
Tiết 2+3:HỌC VẦN:
ÔN TẬP(t 61- 62)
A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- HS biết đọc và viết một cách chắc chắn các vần vưa học: ia, ua, ưa
- Đọc đúng các từ và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: “Khỉ và rùa”
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ôn phóng to, bộ chữ
- Tranh minh hoạ phóng to
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 6I/ Ổn định: Hát
II/ Kiểm tra:
Đọc và viết ua, ưa
- Đọc bài SGK
- Nhận xét
- 4 em
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu: - GV gt và ghi đề bài
ôn tập
- Gvtreo bảng ôn lên bảng lớp
- HS quan sát
2 Ôn tập: Ôn lại cácvần đã học
a) Ôn các vần đã học:
- GV đọc –
b) Ghép chữ và vần thành tiếng:
Tập ghép các chữ thành vần
- Ghép chữ ở cột dọc và dòng
ngang thành vần
- GV nhận xét
- HS lên bảng vừa chỉ vừa đọc
- 1 em lên bảng đọc-Lớp điền vào sách
- Lớp nhận xét
- HS đọc tiếng đã ghép được
- Cá nhân - lớp
- Đọc từ ứng dụng:
+ Cô giới thiệu và ghi từ ứng dụng:
Mùa mía, mùa mưa, ngựa tía,
trỉa đỗ
+ Những vần nào đã học có trong từ
ứng dụng (ua, ia, ưa)
+ GV giải thích từ và đọc mẫu
+ HS đọc: Cá nhân - tổ - lớp
+ HS đọc lại
- Viết:
+ GV giới thiệu chữ viết: tuổi thơ,
mây bay
+ GV lần lượt viết mẫu và hdẫn
viết
+ HS viết vào bảng con
tuoåi thô + HS viết vào bảng con
maây bay
+ HS viết vào bảng con
+ Nhận xét
Tiết 2
1 Luyện tập:
- Luyện đọc: Luyện đọc lại bài ở
tiết 1
- Cá nhân - tổ - lớp
- Luyện đọc câu ứng dụng
+ GV treo tranh minh hoạ - HS quan sát
+ GV gthiệu và ghi câu ứng dụng:
Gió lùa kẻ lá
Lá khẽ đu đưa
- HS đọc: Cá nhân - tổ - lớp
- HS thảo luận nhóm và nêu nhận xét
Trang 7Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa
+ GV chỉnh sửa phát âm, khuyến
khích HS đọc trơn
+ GVđọc mẫu
về cảnh em bé đang ngủ trưa trong tranh minh hoạ
- HS đọc lại
- Luyện viết:
+ GV hdẫn HS viết bài 31 vào vở
TV1
+ GV nhận xét
- hs viết bài theo yêu cầu cảu gv
- Kể chuyện: "Khỉ và Rùa "
+ GVđọc qua câu chuyện một lần
+ GV kể câu chuyện diễn cảm theo
tranh
+ GV đặt câu hỏi cho HS trả lời theo
tranh
* Tranh 1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân Khỉ báo cho Rùa biết là nhà Khỉ vừa có tin mừng Vợ Khỉ vừa sinh con Rùa liền vội vàng đến thăm nhà Khỉ
* Tranh 2: Đến nơi, rùa băn khoăn không biết làm cách nào lên thăm vợ con Khỉ vì nhà Khỉ ở trên chạc cây cao Khỉ bảo rùa ngậm chặt đuôi Khỉ để khỉ đưa Rùa lên nhà mình
* Tranh 3: Vừa tới cổng , vợ Khỉ ra chào, Rùa quên cả việc đang ngậm đuôi Khỉ, liền mở miệng đáp lễ Thế là bịch một cái Rùa rơi xuống đất
* Tranh 4: rùa rơi xuống đất, nên mai
bị rạn nứt, Thế là từ đó trên mai của loài Rùa đều có vết rạn nứt
- hs q sat và trả lời
IV/ Củng cố: - Đọc lại bài SGK
- Trò chơi "Người kể chuyện
- Nhận xét tiết học
- Cá nhân - lớp
- 5 HS xung phong lên kể theo 4 tranh
- Lớp nhận xét
V/ Dặn dò:
- Về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài
38
Thứ 4 ngày 14 tháng 10 năm 2009
Tiết 1+ 2: HỌC VẦN:
OI – AI
A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Đọc được câu ứng dụng: “ Chú bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa”
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: sẻ, ri, bói cá, le le
Trang 8- Làm giàu vốn từ cho trẻ.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh hoạ, bộ chữ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
II/ Kiểm tra:
- Đọc và viết dược: mùa mía, mùa dưa,
ngựa tía, trỉa đỗ
- Đọc câu ứng dụng
- Nhận xét
- 3 HS
- 2 hS
III/ Bài mới:
Trang 9a/ dạy vần oi:
- Nêu cấu tạo+ so sánh : oi-ia
- Hs ghép vần vào giá
- Đánh vần và đọc trơn
-Gv nêu câu hỏi để hs ghép tiếng
- Gv ghi lên bảng- hs đánh vần và đọc trơn
- Cho hs xem tranh rút từ khóa- ghi bảng
- Hs so sánh tiếng ở trên và tiếng ở từ
- Đọc trơn từ
- Đọc tổng hợp trên xuống dưới lên
b/ dạy vần ai: ( tương tự)
đọc tổng hợp cả hai vần
*giải lao
c/ đọc từ ứng dụng:
ghi từ ứng dụng lên bảng+ hs gạch chân
tiếng mới
hs đọc theo yêu cầu của gv
- gv giải nghĩa từ
- cho hs đọc lại toàn bài trên bảng
d/ luyện viết:
- gv viết mẩu lên bảng và nói cách viết
- so sánh chữ in và chữ thường
- hs viết vào bảng con
- gv nhận xét và sửa sai
- gồm có 2 âm là o và i
- giống đều có i
- khác o và a -o- i – oi – oi -HS(CN- ĐT) -ng – oi – ngoi – sắc-ngói-ngói
-HS(CN – ĐT)
- nhà ngói ( CN- ĐT) -HS (CN-ĐT)+ PT cấu tạo tiếng
-HS (CN-ĐT)
- hát
Từ ứng dụng có trong SGK
- đọc vần mới (cn-đt)
- đánh vần tiếng mới và đọc trơn
( cn- đt) -đọc trơn cả từ ( cn-đt)
- đọc lộn xộn+ pt
- hs viết : oi- ai Nhà ngói, bé gái
Tiết 2
1 Luyện tập:
- Luyện đọc: Luyện đọc lại bài ở tiết 1
- Cá nhân - lớp
- Luyện đọc câu ứng dụng
+ GV gthiệu và ghi câu ứng dụng:
Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
+ GV đọc mẫu
- HS đọc và phân tích tiếng trong câu có vần mới (Bói) chú ý ngắt hơi
- HS đọc lại
Trang 10- Luyện viết:
+ GV hdẫn HS viết bài 32 vào vở TV1
+ GV nhận xét
- Luyện nói: Chủ đề: Sẻ, ri, Bói Cá, le le
GV treo tranh minh hoạ, HS quan sát
GV nêu câu hỏi:
IV/ Củng cố:
- Đọc lại bài SGK
- Trò chơi tìm tiếng mới ngoài bài có vần
ua, ưa
- Nhận xét
V/ Dặn dò:
- Về nhà làm bài tập 32 vở BTTV1
- Chuẩn bị bài 33
+ Trong tranh vẽ con gì ? + Em biết con chim nào trong số con vật này ?
+ Chim sẻ và chim ri thích ăn gì? ?
+ Trong số các con chim này
có con chim nào hót hay? Tiéng hót của chúng như thế nào?
- HS quan sát
- HS trả lời
Tiết 3:TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5( t 29) A/ MỤC TIÊU: Giúp HS
- Tiếp tục củng cố khái niệm về phép cộng
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộngtrong phạm vi 5
- Biết làm phép tính cộng trong phạm vi 5
- Rèn tính chính xác, làm đúng, tính nhanh
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bô học toán
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
II/ Kiểm tra:
- Kiểm tra vở BTT1 bài 28
- Nhận xét
7 em
III/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
2/ Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 5
a) Hướng dẫn HS lần lượt các phép cộng
4 + 1 = 5; 1 + 4 = 5; 3 + 2 = 5; 2 + 3 = 5
- HS quan sát hình vẽ trong SGK
Trang 11- Hướng dẫn tương tự như phép cộg trong
phạm vi 3, 4 theo 3 bước
3 + 2 = 5 b) Hướng dẫn HS ghi nhớ công thức cộng
theo 2 chiều bảng cộng trong phạm vi 5
4+ 1 = 5
1 + 4 = 5
2 + 3 = 5
3 + 2 = 5
3/ Hướng dẫn HS thực hành phép cộng
trong phạm vi 3:
Bài 1: Hướng dẫn HS cách làm bài
Bài 2: GV treo bài tập 2
- GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột
dọc, cách làm tính theo cột dọc
Lưu ý: Viết các số thẳng cột
- Nhận xét
- HS viết và đọc mỗi phép cộng
- cả lớp tự hình thành bảng cộng trong phạm vi 5
- 3 HS đọc
- 5 HS đọc lại
- HS đọc yêu cầu, nêu cách làm
và làm bài, chữa bài
- HS tự làm và chữa bài
Bài 3: GV cho HS biết : “ nếu đổi chỗ các
số hạng trong phép cộng thì kết quả vẫn
không đổi”
1 +4 = 5; 4 + 1 = 5
Bài 4 : GV hướng dẫn HS quan sát tranh
rồi nêu bài toán
- HS thực hiên theo hình thức
“ Thi tiếp sức”
- HS quan sát tranh và làm bài theo yêu cầu của đề bài
IV/ Củng cố:
- Trò chơi "Tìm kết quả nhanh"
- Tuyên dương - Nhận xét
V/ Dặn dò: Về nhà làm bài tập 29 vở BTT 1
- Chuẩn bị bài 30
- Cả lớp thực hiện
Thứ 5 ngày 15 tháng 10năm 2009
TIẾT 1: TOÁN
LUYỆN TẬP( T30 )
A/ MỤC TIÊU:
- Giúp HS củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một hoặc hai phép tính thích hợp
- Rèn tính chính xác, cẩn thận
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
II/ Kiểm tra: Xem bài 29 vở BTT1.
Nhận xét
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề
bài
2 Luyện tập: