1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn học lớp 2 - Tuần lễ 28 - Trần Thị Thanh

19 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 185,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Đọc rành mạch toàn bài; ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý.. §å dïng d¹y häc: - Bảng phụ viết sẵn hướng dẫn đọc III.[r]

Trang 1

Lịch báo giảng

Tuần: 28 : Từ ngày 15 - 3 đến ngày 19 - 3 - 2010

Giáo viên: Trần Thị Thanh Lớp 2A

1 Toán Kiểm tra định kì giữa kì 2

2

4 Tập đọc Kho báu ( Tiết 2)

5 Tập đọc ( Luyện đọc) Kho báu

6 Toán Luyện tập chung

7

2

15 -3

8

1

2

5

6

7

3

16 - 3

8

1

2

3

4

5 Tập đọc Bạn có biết

6 Toán Ôn: So sánh các số tròn trăm

7 Chính tả ( Nghe viết ) Kho báu

4

17 -3

8 Tập đọc ( Luyện đọc) Bạn có biết

1 Thể dục TC: Tung vòng vào đich và chay… Sân trường,còi,vòng

2 LTVC TN về cây cối.Đ và TLCH.Để làm gì? Bảng phụ

3 Toán Các số tròn chục từ 110 đến 200 Các hình vuông…

5 LTVC Ôn:TN về cây cối.Đ và TLCH.Để làm gì?

6 Toán Ôn: Các số tròn chục từ 110 đến 200

7

5

18 -3

8

1

2 TLV Đáp lời chia vui.Tả ngắn về cây cối Tranh minh hoạ SGK

5

6

7

6

19 -3

8

Trang 2

Tuần 28:

Thứ 2 ngày 15 tháng 3 năm 2010

Toán: Kiểm tra định kì giữa kì 2

Đè do nhà trường ra

Tập đọc: Kho báu

I Mục tiêu:

- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý

- Hiểu nội dung: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc( Trả lời được câu hỏi 1,2,3,5)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn hướng dẫn đọc

III các hoạt động dạy học:

A Gt chủ đề và bài học

1 Gt bài

2 Giáo viên đọc mẫu

3 Luyện đọc:

- Yêu cầu HS đọc từng câu

- GV ghi từ khó đọc lên bảng:

4 Đọc đoạn:

- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp nhau 3

đoạn

- HS giải nghĩa từ theo từng đoạn:

GV ghi từ chú giải ở cuối bài

- Hướng dẫn đọc câu khó theo đoạn

+ GV ghi sẵn từng câu vào bảng phụ

và đọc mẫu

5 Đọc bài theo nhóm

- HS đọc bài theo nhóm 4

6 Thi đọc:

7 Đọc đòng thanh.

- Theo dõi Cả lớp đọc thầm qua bài một lần

- Nối tiếp nhau đọc từng câu cho

đến hết bài

- Đọc từ khó CN - L

- 3 HS đọc 3 đoạn

-Giải nghĩa từ

- Nghe và đọc lại

- Đọc bài theo nhóm 4

- Nhận xét đọc bài trong nhóm

- Các nhóm cử đại diẹn đọc bài

- Nhóm khác theo dõi nhận xét

- Đọc cả lớp

Tiết 2

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

Câu hỏi 1: (1 HS đọc)

? Tìm những hình ảnh nói lên sự

cần cù, sự chịu khó của vợ chồng

người nông dân

- Quanh năm hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu từ lúc gà gáy sáng ngơi tay

? Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ - Xây dựng được cơ ngơi đoàng

Trang 3

chồng người nông dân đã được điều

Câu hỏi 2: (1 HS đọc)

? Hai con trai người nông dân có

chăm chỉ làm ăn như cha mẹ

không ?

- Họ ngại làm ruộng chỉ mơ chuyện hão huyền

? Trước khi mất người cha cho các

con biết điều gì ? 1 kho báu, các con hãy tự đào lên - Người cha dặn dò Ruộng nhà có

mà dùng

* HS đọc đọan 2

Câu hỏi 3: (HS đọc thầm)

? Theo lời cha 2 người con đã làm

- Họ đào bới cả đám ruộng để tìm kho báu mà không thấy Vụ mùa

đến họ đành trồng lúa

? Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu - Vì ruộng được hai anh em đào bới

để tìm kho báu, đất được lãm kĩ lên lúa tốt

? Cuối cùng, kho báu hai người con

tìm được là gì ? lao động chuyên cần.- Kho báu đó là đất đai màu mỡ là Câu hỏi 5: Câu chuyện muốn

khuyên chúng ta điều gì? động chuyên cần mới là kho báu + Đừng ngồi mơ tưởng kho báu, lao

làm nên hạnh phúc ấm no

+ Đất đai chính là ấm no + Ai qúy hạnh phúc

4 Luyện đọc lại

- Cho HS thi đọc truyện

- GV nhận xét tiết học - Đọc lại chuyện

I.Mục tiêu: Giúp HS.

- Ôn lại bài tập đọc buổi sáng: Kho báu

- Đọc đúng, trôi chảy cả bài, biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Trả lời được các câu hỏi trong bài

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

- Yêu cầu HS nêu tên bài tập đọc buổi sáng - Kho báu

- Giáo viên đọc mẫu - Theo dõi

- GV ghi từ khó - HS đọc cá nhân

- Hướng dẫn HS đọc bài theo đoạn

3 Luyện đọc:

- Yêu cầu HS lần lượt từng em lên đọc bài - Đọc bài và trả lời câu hỏi

và trả lời câu hỏi

- Câu hỏi đúng với nội dung từng đoạn

Trang 4

- Giáo viên nhận xét cho điểm

4 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Động viên khuyến khích những em đọc to rõ ràng, trôi chảy

- Về nhà đọc lại bài, và chuẩn bị bài

Toán: Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS

- Củng cố cho HS nắm chắc kiến thức về bảng nhân chia từ 2 đến 5

- Biết tính giá trị biểu thức, tìm x và giải toán

- Biết tính chu vi hình tứ giác

- Vận dụng kiến thức đã học để làm đú bài tập

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

Bài 1: Tính.

4 x 5 : 2 45 : 5 + 15

16 + 10 : 5 32 : 5 x 3

Bài 2:Số?

2 x … = 4 12 : … = 6

4 x ….= 0 … : 3 = 5

Bài 3: Tìm x.

X x 9 = 36 x : 5 = 2

7 x x = 28 63 - x = 24

Bài 4: Một em có 6 bông hoa Hỏi 5 em có bao nhiêu bông hoa?

Bài 5: Tính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là.

3 cm ; 6 cm ;5 cm; 5 cm

3 Hướng dẫn học sinh làm bài.

4 Chấm chữa bài:

5 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học Về nhà xem lại bài

Thứ 3 ngày 16 tháng 3 năm 2010.

Toán: Đơn vị chục, trăm, nghìn

I Mục tiêu: HS

- Biết quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm; biết đơn vị nghìn, quan

hệ giữa trăm và nghìn

- Nhận biết được các số tròn trăm, biết cách đọc,viết các số tròn trăm

ii đồ dùng dạy học

- 1 bộ ô vuông

III Các hoạt động dạy học:

1 Ôn về đơn vị chục, trăm

a Gắn các ô vuông (các đơn vị từ 1

đơn vị đến 10 đơn vị ) chục rồi ôn lại: 10 đơn vị bằng 1 - HS nhìn và nêu số đơn vị, số

chục

Trang 5

b Gắn cácHCN (các chục từ 1đến 10

chục) trăm rồi ôn lại : 10 chục bằng 1 - HS quan sát và nêu số chục, số

trăm

2 Một nghìn:

a Số tròn trăm

- Gắn các hình vuông to - HS nêu số trăm từ 1 trăm đến

900 (các số 100, 200, 300 …900

là số tròn trăm)

? Nhận xét về số tròn trăm - Có 2 chữ số 0 ở phần sau cùng

(tận cùng là 2 chữ số 0)

b Nghìn

- Gắn to hình vuông to liền nhau - 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn

viết 1000 (1 chữ số 1và 3 chữ số 0)

* HS ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn - Cả lớp ôn

3 Thực hành

a Làm việc chung

- Gắn các hình trục quan về đvị, các

chục, các trăm ứng và đọc tên các số đó.- Yêu cầu HS lên viết số tương

30 (3 chục) 60 (6 chục) 300 (3 trăm)

đưa trước mặt

đặt trước mặt

- Tiếp tục tăng dần 300, 100,500,700,

- 1 HS lên bảng làm cả lớp T/nhất kết quả

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Về nhà xem lại bài

Kể chuyện: Kho báu

I Mục tiêu: HS

- Dựa vào gợíy cho trước, kể lại được từng đoạn của câu chuyện( BT1)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép gợi ý kể 3 đoạn

iII hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: Nêu m/đ, yêu cầu

2 Hướng dẫn kể

Bài 1: Kể từng đoạn theo gợi ý - 1 HS đọc yêu cầu

- Lớp đọc thầm lại

- Mở bảng phụ gợi ý của từng đoạn + Kể chi tiết các sự vật đó

+ Cho 2 HS làm mẫu

ý 1: Hai vợ chồng chăm chỉ

ý 2: Thức khuya dậy sớm

Trang 6

ý 3: Không lúc nào nghỉ ngơi tay

ý 4: Kết quả tốt đẹp

* HS kể từng đoạn trong nhóm

- 3 HS đại diện (3 nhóm) tiếp nối

Bài 2: Kể toàn bộ câu chuyện - HS kể bằng lời của mình

- GV nêu yêu cầu bài (kể với giọng điệu thích hợp, kết

hợp lời kể với điệu bộ nét mặt)

- Lớp nhận xét bình chọn người kể

hay nhất

IV Củng cố dặn dò:

- 1 HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện Ai yêu qúy đất đai, ai chăm chỉ lao

động trên ruộng đồng, người đó sẽ

có cuộc sống ấm no hạnh phúc

- Về nhà kể cho người thân nghe Chiều thứ 4 ngày 17 tháng 3 năm 2010

Tập đọc: Bạn có biết

I Mục đích yêu cầu

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Đọc trôi chảy toàn bài , đọc đúng các từ: lâu năm, nối rễ, chia sẻ, xê- côi- a, bao- báp, xăng- ti- mét, cao nhất, tiệm giải khát, chia sẻ

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Hiểu các từ ngữ được chú giải trong sgk

- Hiểu nội dung bài: Cung cấp thông tin về 5 loài cây lạ trên thế giới (cây lâu năm nhất, cây to nhất, cây cao nhất, cây gỗ thấp nhất, cây đoàn kết nhất Biết

về mục bạn có biết? Từ đó có ý thức tìm đọc )

II đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ SGK

ii/ các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn bài

kho báu (Trả lời câu hỏi bài )

B, Bài mới

1 Gt bài

2 Giáo viên đọc mẫu

3 Luyện đọc:

- Yêu cầu HS đọc từng câu

- GV ghi từ khó đọc lên bảng:

4 Đọc đoạn:

- Yêu cầu 5 HS đọc nối tiếp nhau 5

đoạn

- HS giải nghĩa từ theo từng đoạn:

GV ghi từ chú giải ở cuối bài

- Theo dõi Cả lớp đọc thầm qua bài một lần

- Nối tiếp nhau đọc từng câu cho

đến hết bài

- Đọc từ khó CN - L

- 5 HS đọc 5 đoạn -Giải nghĩa từ

- Nghe và đọc lại

Trang 7

- Hướng dẫn đọc câu khó theo đoạn

+ GV ghi sẵn từng câu vào bảng phụ

và đọc mẫu

5 Đọc bài theo nhóm

- HS đọc bài theo nhóm 5

6 Thi đọc:

7 Đọc đòng thanh

- Đọc bài theo nhóm 5

- Nhận xét đọc bài trong nhóm

- Các nhóm cử đại diẹn đọc bài

- Nhóm khác theo dõi nhận xét

- Đọc cả lớp

3 Tình huống tìm hiểu bài

CH1: (1 HS đọc )

? Nhờ bài viết trên, em biết được

những điều gì mới/ lâu năm, cây nào to nhất, câyvùng - Thế giới có những cây nào sống

nào

CH2: Vì sao bài viết được đặt tên là

bạn có biết ? - Vì đó là ….chưa biết - Vì đó là….mọi người

- Vì đặt tên ….đọc ngay CH3 (1 HS đọc )

? Hãy nói về cây cối ở làng phố hay

trường em: Cây cao nhất, cây thấp

nhất, cây to nhất

* HS nêu (hình thành nhóm để lập bản tin)

- Đại diện nhóm trình bày kết quả (nhận xét, bình chọn)

4.Luyện đọc lại

1,2 em đọc lại bài

C Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài - Chuẩn bị bài sau

I Mục tiêu: Giúp HS

-Biết đọc các số tròn trăm

- Biết so sánh các số tròn trăm

- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số

- Rèn cho các em có ý thức tự giác trong làm bài

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập:

Bài 1: Viết ( theo mẫu)

Trang 8

Bài 2: ( > , < , = )

Bài3: Số ?

100 300 600 800 1000

3 Hướng dẫn làm bài.

4 chấm chữa bài:

5 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- về nhà xem lại bài Chuẩn bị bài sau

Chính tả: ( Nghe viết) Kho báu

I Mục tiêu:

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn “ từ đầu đến trồng khoai, trồng cà”

- Viết dúng các từ: quanh năm, sương, cuốc bẫm, lặn

- Viết đúng mẫu chữ, trình bày sạch đẹp

- Làm được bài tập

III các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: (MĐ, yêu cầu)

2 Hướng dẫn nghe, viết

- GV đọc lại chính tả 1 lần 2 HS đọc bài

? Nêu nội dung bài chính tả - Đoạn trích nói về đức tính chăm chỉ

làm lụng của hai vợ chồng người nông dân

- HS viết bảng con : quanh năm,

sương, lặn, cuốc bẫm - HS viết bảng con

- GV đọc bài HS nghe và viết bài - HS viết bài vào vở

3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập

- 2 HS lên bảng Làm

- Chữa bài nhận xét

Voi huơ vòi, mùa màng, thuở nhỏ, chăm chỉ

Bài tập 2: - Điềnl hay n?

Mưa …ắng ; ngày …ay …ước bạc

- ên hay ênh?

L … Khênh; qu… nhau

Nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

- Hs làm bài và chữa

Trang 9

iV Củng cố - dặn dò:

- Chuẩn bị các câu hỏi: Bạn có biết

Mục tiêu: Giúp HS.

- Ôn lại bài tập đọc đã học ở tiết 1: Bạn có biết

- Đọc đúng, trôi chảy cả bài, biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Trả lời được các câu hỏi trong bài

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

- Yêu cầu HS nêu tên bài tập đọc vừa học Bạn có biết

- Giáo viên đọc mẫu - Theo dõi

- GV ghi từ khó lâu năm, nối rễ, chia sẻ,

xê- côi- a, bao- báp, xăng- ti- mét, cao nhất,

tiệm giải khát, chia sẻ - HS đọc cá nhân

- Hướng dẫn HS đọc bài theo đoạn - Đọc bài

3 Luyện đọc:

- Yêu cầu HS lần lượt từng em lên đọc bài - Đọc bài và trả lời câu hỏi

và trả lời câu hỏi

- Câu hỏi đúng với nội dung từng đoạn

- Giáo viên nhận xét cho điểm

4 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Động viên khuyến khích những em đọc to rõ ràng, trôi chảy

- Về nhà đọc lại bài, và chuẩn bị bài

Thứ 5 ngày 18 tháng 3 năm 2010

chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau.

I Mục tiêu: HS

- Biết cách chơi và tham gia được chơi được các trò chơi

II địa điểm phương tiện:

- Địa điểm : Trên sân trường , còi,

- Phương tiện: Tung vòng vào đích

Iii Nội dung và phương pháp:

A Phần mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Điểm danh

- Báo cáo sĩ số

6-7' ĐHTT: X X X X X X X X X X

X X X X X

Trang 10

- GVnhận lớp, phổ biến nội

dung yêu cầu buổi tập

2 Khởi động:

- Xoay các khớp cổ tay, cổ

chân, xoay khớp đầu gối, hông,

vai, ôn đi theo vạch kẻ thẳng, 2

tay chống hông (2- 4 hàng dọc)

đi xong quay mặt lại, đi theo

vòng tròn

1'

1-5 l

10m

Cán sự điều khiển

x x x x …

x x x x …

b Phần cơ bản:

- Ôn 5 động tác, chân, lườn,

bụng, và nhảy của bài thể dục

PTC

2 x 8

- Trò chơi: Tung vòng vào đích

Chạy đổi chõ, vỗ tay nhau

- GV nêu trò chơi, nhắc lại cách

chơi, chia tổ luyện tập sau đó

xem tổ nào nhất

- Mỗi tổ đại diện 1 nam 1 nữ

C Phần kết thúc

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát đều

theo 2-4 hàng dọc và hát

2' X X X X X

X X X X X

X X X X X 

- Một số động tác thả lỏng 1'

- Nhận xét tiết học, giao bài tập về

nhà

Luyện từ và câu:

Từ ngữ về cây cối Đặt và trả lời câu hỏi:

Để làm gì?

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nêu được một số từ ngữ về cây cối ( BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì?( BT2); điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống.(BT3)

II đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ

III các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 Hướng dẫn giải các bài tập

Trang 11

- 2 HS làm (nhận xét )

* Chốt lại lời giải

- Cây lương thực , thực phẩm Lúa, ngô, khoan, sẵn, đỗ tương, đỗ

xanh, lạc vừng, khoai tây, rau muống , bắp cải, xu hào, rau cải

Cây ăn quả Cam, quýt, xoài, táo, ổi, na mận, roi,

lê, dưa hấu, nhãn hấu

Còn một số vừa cho quả, vừa cho

bóng mát, (cây dâu)

Bài tập 2 (miệng)

- Dựa vào bài tập 1 đặt và trả lời

câu hỏi với cụm từ để làm gì? - 2 HS làm mẫu - HS1 hỏi : Người trồng lúa để làm

gì?

- HS2 đáp : Người ta trồng lúc để lấy gạo ăn

* Từng cặp HS thực hành hỏi đáp

theo yêu cầu bài tập

- Lớp làm vào vở

Chiều qua,Lan…bố.Trong…điều Song …" Con …về, bố nhé"

IV Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Tìm đọc các loài cây

Toán: các số tròn chục từ 110 đến 200

I Mục tiêu:

- Nhận biết được các số tròn chục từ 110 đến 200

- Biết cách đọc, viết các số tròn chục từ 110 đến 200

- Biết cách so sánh các số tròn chục

II đồ dùng dạy học

- Các hình vuông biểu diễn trăm và các hình chữ nhật biểu diễn chục

- Bộ lắp ghép hình

I Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ - 2 HS lên bảng

- So sánh các số tròn trăm a 600 < 900

1000 > 800

b 400 < 700

a Số tròn chục từ 110 đến 200

* Ôn tập các số tròn chục đã học

- GV gắn lên bảng hình vẽ - Gọi HS lên bảng điền vào bảng các

số tròn chục đã biết

Trang 12

- Nêu tên các số tròn chục cùng cách viết

10,20,30 100

- Nhận xét đặc điểm của số tròn

chục phải là chữ số 0- Số tròn chục có chữ số tận cùng bên

b Học tiếp các số tròn chục - Như sgk

- Nêu vấn đề học tiếp các số tròn

chục

* HS quan sát dòng 1 của bảng và

nhận xét , có mấy trăm, mấy chục,

mấy đơn vị

HS điền (110)

110 (một trăm mười) lên bảng

- Cả lớp đọc các số tròn chục từ 110

đến 200

c So sánh các số tròn chục

- Yêu cầu 1 HS viết số

và điền dấu

- > < vào ô trống

130 >120

* Nhận xét các chữ số ở các hàng - Hàng trăm: Chữ số hàng trăm đều

là 1

- Hàng chục 3>2 cho nên 130 > 120 (điền dấu > vào ô trống)

3 Thực hành

điền số thích hợp vào ô trống

- Lớp đọc lại các số trong bảng

Bài 2 : HS quan sát hình và điền

dấu

- HS làm sgk

110 < 120 150 > 130

120 > 110 130 < 150

Bài 3:Điều dấu >, <, = - HS làm bảng con

100 < 110 180 > 170

140 = 140 190 > 150

150 < 170 160 > 130

IV/ Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

Tập viết: Chữ hoa Y

I Mục tiêu: HS

- Viết đúng chữ hoa Y ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Yêu( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Yêu luỹ tre làng( 3 lần)

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ y

- Bảng phụ viết sẵn dòng ứng dụng

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w