Môc tiªu: hs - Ôn lại về mối quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm - Nắm được đơn vị nghìn, mối quan hệ giữa trăm và nghìn - Biết cách đọc và viết các số tròn trăm.. Các hoạt độ[r]
Trang 1Tuần thứ 28:
Thứ 2, ngày 15 tháng 3 năm 2010
Tập đọc: Luyện đọc : Kho báu
I mục tiêu : hs
- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
- Bước đầu biết thể hiện lời người kể chuyện và lời của nhân vật người
cha qua giọng đọc
- Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải trong sgk, đặc biệt là từ ngữ :
hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu, của ăn của để
- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao
động trên đồng ruộng, người đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc
II các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ :
2 Luyện Đọc
a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Chú ý rèn HS đọc đúng từ khó
b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
trước lớp
- HDHS đọc đúng 1 số câu
- Hiểu nghĩa các từ khó - Chú giải cuối bài
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Cả lớp đọc ĐT (1 đoạn)
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu hỏi 1: (1 HS đọc)
? Tìm những hình ảnh nói lên sự cần
cù, sự chịu khó của vợ chồng người
nông dân
- Quanh năm hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu từ lúc gà gáy sáng ngơi tay
? Nhờ chăm chỉ làm lụng 2 vợ
chồng người nông dân đã được điều gi hoàng - Xây dựng được cơ ngơi đoàng Câu hỏi 2: (1 HS đọc)
? Hai con trai người nông dân có
chăm chỉ làm ăn như cha mẹ không ? hão huyền.- Họ ngại làm ruộng chỉ mơ chuyện
? Trước khi mất người cha cho các
con biết điều gì ? 1 kho báu, các con hãy tự đào lên mà - Người cha dặn dò Ruộng nhà có
dùng
* HS đọc đọan 2
Câu hỏi 3: (HS đọc thầm)
? Theo lời cha 2 người con đã làm gì - Họ đào bới cả đám ruộng để tìm
kho báu mà không thấy Vụ mùa đến
họ đành trồng lúa
? Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu b Vì ruộng được hai anh em đào bới
để tìm kho báu, đất được lãm kĩ lên lúa
Trang 2? Cuối cùng, kho báu hai người con
tìm được là gì ? lao động chuyên cần.- Kho báu đó là đất đai màu mỡ là Câu hỏi 5: Câu chuyện muốn
khuyên chúng ta điều gì? động chuyên cần mới là kho báu làm + Đừng ngồi mơ tưởng kho báu, lao
nên hạnh phúc ấm no
+ Đất đai chính là … ấm no + Ai qúy … hạnh phúc
4 Luyện đọc lại
- Cho HS thi đọc truyện
- GV nhận xét tiết học - Đọc lại chuyện
I Mục tiêu:
Giúp HS rèn kĩ năng
- Học thuộc lòng bảng nhân chia, vận dụng vào việc Ttoán
- Giải bài toán có phép chia
II Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ :
2 Luyện tập :
- Đọc nối tiếp kết quả
- HS tự nhẩm điền kết quả
- Củng cố bảng nhân chia (tính lập
phép chia tương ứng ) a 2 x 4 = 8
8 : 2 = 4
3 x 5 = 15
15 : 5 = 3
8 : 4 = 2 15 : 5 = 3
4 x3 = 12
12 : 4 = 3
12 :3 = 4
5 x2 =10
10 :5 =2
10 :2 = 5
b 2cm x 4 = 8cm 10dm :2 = 5 dm 4l x 5 = 20l 12 cm : 4 =3 cm 10dm : 5 = 2dm 18 l : 3 = 6 l
a 3 x 4 + 8 = 12 + 8
= 20
Bài 2: Tính
3 x 10 – 14 = 30 – 14 = 16
b 2 : 2 x 0 = 1 x 0
= 0
0 : 4 + 6 = 0 + 6 = 6
Bài 3: GV nêu bài toán HS đọc yêu cầu đề
Trang 3- HS giải vở
- 1 em tóm tắt
- 2 HS giải (a,b) Bài giải
a Số HS của mỗi nhóm lá :
15 : 5 = 3(học sinh)
Đ/S :3 học sinh
b Số nhóm chia được là:
15 : 5 = 3 (nhóm)
Đ/S: 3 nhóm
Bài 5 : Tìm một số , biết số đó số đó chia
cho 5 thì được 4
II Củng cố – dặn dò:
- Đọc đề bài và làm bài vào vở
- Một hs lên bảng làm
- cả lớp cùng nhận xét chữa bài
- Nhận xét tiết học
Thứ 3 ngày 16 tháng 3 năm 2010
Toán : đơn vị, chục, trăm, nghìn
I Mục tiêu:
Giúp học sinh biết :
-Biết quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm biết đơn vị nghìn,
quan hệ giữa trăm và nghìn
- Nhận biết được các số tròn trăm ,biết cách đọc ,viết các số tròn trăm
ii đồ dùng dạy học
- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho GV
- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho hs
III Các hoạt động dạy học:
1 Ôn về đơn vị chục, trăm
a Gắn các ô vuông (các đơn vị từ 1
đơn vị đến 10 đơn vị ) chục rồi ôn lại: 10 đơn vị bằng 1 - HS nhìn và nêu số đơn vị, số
chục
b Gắn cácHCN (các chục từ 1đến 10
chục) trăm rồi ôn lại : 10 chục bằng 1 trăm- HS quan sát và nêu số chục, số
2 Một nghìn:
a Số trăm tròn
- Gắn các hình vuông to - HS nêu số trăm từ 1 trăm đến 900
(các số 100, 200, 300…900 là số tròn trăm)
? Nhận xét về số tròn trăm - Có 2 chữ số 0 ở phần sau cùng
(tận cùng là 2 chữ số 0)
b Nghìn
- Gắn to hình vuông to liền nhau - 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn
viết 1000 (1 chữ số 1 và 3 chữ số 0)
* HS ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn - Cả lớp ôn
Trang 43 Thực hành
a Làm việc chung
- Gắn các hình trục quan về đvị, các
chục, các trăm
- Yêu cầu HS lên viết số tương ứng
và đọc tên các số đó
1,3,30 (3 chục) 60 (6 chục) 300 (3 trăm)
VD: Viết số 400 - HS phải chọn 4 hình chữ nhật đưa
trước mặt
+ Viết số 200 - HS phải chọn 2 hình vuông to đặt
trước mặt
- Tiếp tục tăng dần 300, 100,500,700,
800
- HS chọn đủ các hình vuông để trước mặt
- 1 HS lên bảng làm cả lớp T/nhất kết quả
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Kể chuyện : Kho báu
I.Mục tiêu : hs
- Dựa vào gợi ý cho trước , kể lại được từng đoạn của câu chuyện (BT1)
- Biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép gợi ý kể 3 đoạn
iII hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: Nêu m/đ, yêu cầu
2 Hướng dẫn kể
Bài 1: Kể từng đoạn theo gợi ý - 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm lại
- Mở bảng phụ gợi ý của từng đoạn + Kể chi tiết các sự vật đó
+ Cho 2 HS làm mẫu
ý 1: Hai vợ chồng chăm chỉ
ý 2: Thức khuya dậy sớm
ý 3: Không lúc nào nghỉ ngơi tay
ý 4: Kết quả tốt đẹp
* HS kể từng đoạn trong nhóm
- 3 HS đại diện (3 nhóm) tiếp nối
nhau thi kể 3 đoạn
- Nhận xét
Bài 2: Kể toàn bộ câu chuyện - HS kể bằng lời của mình
- GV nêu yêu cầu bài (kể với giọng điệu thích hợp, kết
hợp lời kể với điệu bộ nét mặt)
- Lớp nhận xét bình chọn người kể
hay nhất
Iii Củng cố – dặn dò:
Trang 5động trên ruộng đồng, người đó cso cuộc sống ấm no hạnh phúc
- Về nhà kể cho người thân nghe
I Mục tiêu: Giúp HS rèn kĩ năng:
- Học thuộc lòng bảng nhân chia, vận dụng vào việc làm tính
- Giải bài toán có phép chia
II Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ :
2 Luyện tập :
- Đọc nối tiếp kết quả
- HS tự nhẩm điền kết quả
- Củng cố bảng nhân chia (tính lập
phép chia tương ứng ) a 2 x 4 = 8
8 : 2 = 4 3 x 5 = 1515 : 5 = 3
8 : 4 = 2 15 : 5 = 3
4 x3 = 12
12 : 4 = 3
12 :3 = 4
5 x2 =10
10 :5 =2
10 :2 = 5
b 2cm x 4 = 8cm 10dm :2 = 5 dm 4l x 5 = 20l 12 cm : 4 =3 cm 10dm : 5 = 2dm 18 l : 3 = 6 l
a 3 x 5 + 8 = 15 + 8
= 23
Bài 2: Tính
3 x9– 14 =27– 14 = 13
b 2 : 1x 0 = 2 x 0
= 0
0 : 4 + 7 = 0 + 7 = 7
Bài 3: GV nêu bài toán HS đọc yêu cầu đề
- HS giải vở
- 1 em tóm tắt
- 2 HS giải (a,b) Bài giải
a Số cây của mỗi nhóm là :
20 : 5 = 4(cây )
Đ/S :4cây
Trang 63 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Đạo đức : Giúp đỡ người khuyết tật (t1)
I Mục tiêu: hs
Biết : Mọi người đều cần phảI hộ trợ , giúp đỡ , đối xử bình đẳng với
người khuyết tật
- Nêu một số hành động , việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật
- Có thái độ cảm thông ,không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ
bạn khuyết tật trong lớp , trong trường và ở cộng đồng phù hợp với
khả năng
II đồ dùng dạy học :
- Phiếu TL nhóm HĐ2 -T1
II các hoạt động dạy học:
HĐ1: Phân tích tranh - Cả lớp quan sát tranh
? Nội dung tranh
? Tranh vẽ gt bại liệt đi học.- 1 số HS đứng đẩy xe cho 1 bạn bị Việc làm của các bạn nhỏ giúp được
gì cho bạn khuyết tật ? + HS thực hành theo cặp KL: Chúng ta cần phải giúp đỡ
những bạn khuyết tật để các bạn có T/hiện quyền được học tập
- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì
? Vì sao ?
HĐ2 : Trả lời theo cặp - Thực hành theo cặp (nêu những
việc có thể làm để giúp người khuyết tật )
KL : Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực tế ….cùng bạn bị câm điếc
HĐ3: Bày tỏ ý kiến - Lớp thảo luận
a, Giúp đỡ người khuyết tật là việc
làm của mọi người nên làm KL:- Các ý a,b,c là đúng
b, Chỉ cần giúp đỡ người khuyết tật
là thương binh
- ý kiến b là chưa hoàn toàn đúng vì mọi người khuyết tất đều cần được giúp đỡ
c Phân biệt đối … trẻ em
d Giúp đỡ người … của học
4 Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học - Về nhà sưu tầm tài liệu (bài thơ,
bài hát….) về chủ đề người khuyết tật
Tự nhiên xã hội : Một số loàI vật sống trên cạn
I Mục tiêu:
Trang 7- Sau bài học, học sinh biết: Nêu được tên và ích lợi của 1 số động
vật sống trên cạn đối vối con người
II các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
? Kể tên các loài vật sống dưới
nước ? trên cạn, trên không ?
- 3 HS nêu
HĐ1: Làm việc với sgk - HS quan sát tranh
Bước 1: Làm việc theo cặp
- Chỉ nói đúng con vật có trong
hình
- Hình 1 : Con gì ? - Con lạc đà sống ở sa mạc
? Đố bạn chúng sống ở đâu ? - Chúng ăn cỏ và được nuôi trong
vườn thú Hình 2 : - Con bò sống ở đồng cỏ
Hình 3 : - Con hươu sống ở đồng cỏ và
hoang rã
Hình 4 - Con chó, chúng ăn xương, thịt và
nuôi trong nhà
Hình 5: - Thỏ rừng sống hoang rã thích ăn
cà rốt
Hình 6 - Con hổ sống trong rừng, chúng ăn
thịt sống hoang dại
Hình 7 - Con gà chúng giun ăn thóc được
nuôi trong nhà
? Trong những con vật được kể con
nào sống ở sa mạc? tại sống ở sa mạc - Con lạc đà - Vì nó có bướu chứa nước,chịu
được nóng
? Kể tên con vật sống trong lòng
đất ?
- Con nào ăn cỏ ? - Con thỏ, con chuột
- Con nào ăn thịt ? - Con hổ, con chó…
* Kết luận: GV nêu
HĐ2: Làm việc với tranh ảnh - Các nhóm đếm tranh ảnh đã được
sưu tầm để cùng quan sát
- Các nhóm trưng bày sản phẩm của mình
HĐ3: Đố bạn con gì ?
Bước 1: GVHD chơi - Trò chơi: Đố bạn con gì?
Bước 2: GV cho HS chơi thử - HS chơi thử
Bước 3: - HS chơi theo nhóm
- Nhận xét tuyên dương
IV Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Toán : ôn :đơn vị, chục, trăm, nghìn (phụ kém )
Trang 8I Mục tiêu: hs
- Ôn lại về mối quan hệ giữa đơn vị và chục, giữa chục và trăm
- Nắm được đơn vị nghìn, mối quan hệ giữa trăm và nghìn
- Biết cách đọc và viết các số tròn trăm
ii đồ dùng dạy học
- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho GV
- 1 bộ ô vuông biểu diễn số dành cho
III Các hoạt động dạy học:
1 Ôn về đơn vị chục, trăm
a Gắn các ô vuông (các đơn vị từ 1
đơn vị đến 10 đơn vị )
- HS nhìn và nêu số đơn vị, số chục rồi ôn lại: 10 đơn vị bằng 1 chục
b Gắn cácHCN (các chục từ 1đến 10
chục) trăm rồi ôn lại : 10 chục bằng 1 trăm- HS quan sát và nêu số chục, số
2 Một nghìn:
a Số trăm tròn
- Gắn các hình vuông to - HS nêu số trăm từ 1 trăm đến 900
(các số 100, 200, 300…900 là số tròn trăm)
? Nhận xét về số tròn trăm - Có 2 chữ số 0 ở phần sau cùng
(tận cùng là 2 chữ số 0)
b Nghìn
- Gắn to hình vuông to liền nhau - 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn
viết 1000 (1 chữ số 1 và 3 chữ số 0)
* HS ghi nhớ: 10 trăm bằng 1 nghìn - Cả lớp ôn
3 Thực hành
a Làm việc chung
- Gắn các hình trục quan về đvị, các
chục, các trăm - Yêu cầu HS lên viết số tương ứng và đọc tên các số đó
1,3,30 (3 chục) 60 (6 chục) 300 (3 trăm)
VD: Viết số 40 - HS phải chọn 4 hình chữ nhật đưa
trước mặt
+ Viết số 200 - HS phải chọn 2 hình vuông to đặt
trước mặt
- Tiếp tục tăng dần 300, 100,500,700,
800
- HS chọn đủ các hình vuông để trước mặt
- 1 HS lên bảng làm cả lớp T/nhất kết quả
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Thứ 4 ngày 17 tháng 3 năm 2010
Trang 9Tập đọc : Cây dừa
I Mục tiêu : hs
_Biết ngắt nhịp thơ hợp lý khi đọc các câu thơ lục bát
- Hiểu ND : Cây dừa giống như con người , biết gắn bó với đất trời , với
thiên nhiên ( Trả lời được các câu hỏi 1 , CH2 ; thuộc 8 dòng thơ đầu )
iI các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
Bày cây hoa có 19 câu hỏi trong 10
bông hoa hỏi.- HS hái hoa trả lời nhanh các câu B.Bài mới
- GV đọc mẫu - Lớp đọc thầm lại
a Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Chú ý đọc đúng 1 số từ ngữ
b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Đọc theo 3 đoạn Trong bài
Đ1: 4 dòng thơ đầu
Đ2: 4 dòng tiếp
Đ3: 6 dòng còn lại
- HSHS đọc đúng + Bảng phụ
- Giúp HS hiểu được chú giải cuối
Giải thích + Bạc phếch: bị mất màu, biến màu
trắng cũ xấu + Đánh nhịp: (động tác đưa tay lên,
đưa tay đều đặn )
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài
CH1: (1 học sinh đọc )
? Các bộ phận của cây dừa (lá,ngọn,
thân, quả) được so sánh với những gì ? đón gió , như chiếc …mây xanh- Lá 1 tàu dừa: như bàn tay dang ra
+ Ngọn dừa: Như các đầu của người hết gật …gợi trăng
+ Thân dừa: Mặc tấm áo bạc phếch…đất
+ Quả dừa như đàn lợn …những hũ rượu
* 2 HS đọc lại 8 dòng đầu
CH2: Em thích những câu thơ nào vì
4 Học thuộc lòng bài thơ - HS học thuộc lòng từng phần bài
thơ
- Học thuộc cả bài
Trang 10C Củng cố – dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà học thuộc bài thơ
Toán : So sánh các số tròn trăm
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh
+ Biết so sánh các số tròn trăm
+ Biết thứ tự các số tròn trăm
+ Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số
II đồ dùng dạy học
- Các hình vuông to biểu diễn 100 ô vuông nhỏ (10 chục)
III các hoạt động dạy học:
1 So sánh số tròn trăm - HS quan sát
- GV gắn các hình vuông biểu diễn
các số trình bày như sgk
- Yêu cầu HS ghi số ở dưới hình vẽ - HS lên ghi số : 200 và 300
? Hãy so sánh này trên hình vẽ - Số 200 nhỏ hơn 300
- Gọi HS lên điền > < ? - 1 HS lên điền
200 < 300
300 > 200
Số 300 và số 300 thì ntn? Cả lớp đọc: hai trăm lớn hơn ba
trăm, ba trăm lớn hơn hai trăm
2 GV viết lên bảng - HS so sánh
500 < 600 500 > 400
600 > 500 200 > 100
2 Thực hành
? Bài yêu cầu gì ? - Điền dấu vào chỗ chấm
- HDHS quan sát sgk và làm bài
điền dấu vào vở
100 < 200 300 < 500
200 > 100 500 > 300 Bài 2 : 1 HS đọc yêu cầu 100 < 200 400 > 300
Điền các dấu >, <, = 300 > 200 700 < 800
HDHS so sánh 500 < 600 900 = 900
700 < 900 600 > 500
500 = 500 900 < 1000 Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp đọc tên các số tròn trăm - Từ bé đến lớn : 100,200…1000
- Từ lớn đến bé : 1000,900…100
- GV vẽ tia số lên bảng - HS lần lượt điền các số tròn trăm
còn thiếu vào tia số
* Trò chơi : Xếp các số tròn trăm + HS nghe và thực hiện
Trang 11+ Phát phiếu cho các bạn trong tổ Phiếu có viết các số trong trăm 100,200…
- Chẳng hạn số 400 bạn nào có phiếu 500 phát lên sát bạn có 400
* Nhận xét, xếp hàng, tổ
IV Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
i mục tiêu : hs
- Chép chính xác bài chính tả , trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm được BT2 , BT3 a/b , hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, bài tập 3
III các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: (MĐ, yêu cầu)
2 Hướng dẫn nghe, viết
- GV đọc lại chính tả 1 lần 2 HS đọc bài
? Nêu nội dung bài chính tả - Đoạn trích nói về đức tính chăm chỉ
làm lụng của hai vợ chồng người nông dân
- HS bảng con : quanh năm, sương,
lặn…
- GV đọc bài HS nghe và viết bài
- Chấm chữa, bài
3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 2 - 1 HS đọc yêu cầu làm bài tập
- Lớp làm vở bài tập Lời giải
- 2 HS lên bảng chữa Voi huơ vòi, mùa màng, thuở nhỏ Bài tập 3 (a) - 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp làm vở bài tập
- Từng học sinh đọc lại các câu ca
dao, câu đố Lời đáp a Ơn trời mưa nắng phải thì
Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu Công lênh chẳng quản bao lâu Ngay nay nước bạc, ngày sau cơm vàng…
iV Củng cố - dặn dò:
- Chuẩn bị các câu hỏi: Bạn có biết
Thủ công : Làm đồng hồ đeo tay (t2)
I Mục tiêu: