- Cho häc sinh quan s¸t tranh vµ 1 em t×m c©u øng dông - Giáo viên đọc mẫu - Gi¸o viªn söa sai - Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng b LuyÖn viÕt - Cho häc sinh viÕt vë tiÕng ViÖt - Giáo viên[r]
Trang 1TUẦN 15
Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009 Học vần :
BÀI 58: INH – ÊNH
I/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc – viết được inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
- Nhận biết inh - ênh trong các tiếng Đọc được từ, câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy tính
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh
- Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc, viết bài: ang – anh ( 3HS)
- Đọc bài SGK (2HS)
3/ Dạy học bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
*Hoạt động 1:Giới thiệu bài
*Hoạt động 2: Dạy vần
*Viết bảng: inh.
Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: inh
-Hướng dẫn Học sinh gắn vần inh
-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần inh
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần inh
-Đọc: inh
-Hươáng dẫn học sinh gắn: tính
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng tính
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
tính
-Đọc: tính
-Treo tranh giới thiệu: máy vi tính
-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: ênh.
Vần inh Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần inh có âm i đứng trước, âm nh đứng sau: Cá nhân
I – nhờ – inh: cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng tính có âm t đứng trước vần inh đứng sau, dấu huyền đánh trên âm i
Tờ – inh – tinh – sắc – tính: cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần ênh
Trang 2-Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: ênh
-Hướng dẫn Học sinh gắn vần ênh
-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần ênh
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần ênh
-Đọc: ênh
-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng kênh
-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng
kênh
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng
kênh
-Đọc: kênh
-Treo tranh giới thiệu: Dòng kênh
-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh
đọc từ Dòng kênh
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
* Viết bảng con:
inh ênh máy tính dịng
kênh
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
đình làng bệnh viện
thông minh ễnh ương
Giảng từ
-Hướng dẫn Học sinh nhận biết tiếng có
inh – ênh
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng, đọc
trơn từ
-Đọc toàn bài
Tiết 2:
*Hoạt động 4: Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1
inh ênh tính Kênh máy vi tính dòng kênh
-Đọc câu ứng dụng:
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần ênh có âm ê đứng trước, âm nh đứng sau: cá nhân
Ê – nhờ – ênh: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng kênh có âm k đứng trước, vần ênh đứng sau
Ka – ênh – kênh: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Học sinh viết bảng con
2 – 3 em đọc đình, bệnh, minh, ễnh
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có: ênh Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Trang 3-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng:
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra?
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 5: Luyện viết:
inh ênh máy tính dịng
kênh
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Hoạt động 6: Luyện nói:
-Chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy tính
-Treo tranh
H: Em hãy nêu tên các loại máy?
H: Máy cày dùng làm gì?
H: Máy nổ dùng làm gì?
H: Máy khâu dùng làm gì?
H: Máy tính dùng làm gì?
H: Em còn biết những máy gì nữa?
Chúng dùng làm gì?
-Nêu lại chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy
tính
* Học sinh đọc bài trong SGK.
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính Cày ruộng.
Quay máy: xay gạo, lúa, bắp
May quần áo.
Tính toán, vẽ, đánh chữ
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố:
Chơi trò chơi tìm tiếng mới: xinh xắn, mệnh lệnh, con kênh, mới tinh , cái kính ,cao lênh khênh
-Đạo đức :
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (tt)
I/ Mục tiêu:
- Học sinh biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình
- Học sinh thực hiện việc đi học đều và đúng giờ
- Giáo dục học sinh có thái độ tự giác đi học đều và đúng giờ
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: 1 số dụng cụ để chơi sắm vai
- Học sinh: Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
Trang 41/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Đi học đều và đúng giờ có lợi gì? (Giúp em học tập tốt hơn, thực hiện được nội qui của nhà trường)
- Để đi học đúng giờ em làm gì? (Chuẩn bị quần áo, sách vở, đồ dùng học tập trước khi
đi ngủ Đi học cho đúng giờ, không la cà dọc đường) (1 HS)
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Học sinh tự liên hệ
-Hỏi: Hàng ngày em đi học như thế nào?
- Hỏi: Đi học như thế có đúng giờ không?
- Hỏi: Em hãy kể việc đi học của em?
-Khen ngợi những em đi học đúng giờ
*Hoạt động 2: Sắm vai (Bài 4).
-Em hãy đoán xem bạn Hà, bạn Sơn trong 2
tranh sẽ làm gì?
-Kết luận: Đi học đều và đúng giờ giúp em
được nghe giảng đầy đủ
*Hoạt động 3: Bài 5.
-Em nghĩ gì về các bạn trong bức tranh?
-Kết luận: Trời mưa, các bạn vẫn đội mũ,
mặc áo mưa vượt khó khăn đi học
Trình bày nhóm
Đi lúc 6h30’
Đúng giờ
Thảo luận, chuẩn bị đóng vai
Học sinh đóng vai
Cả lớp trao đổi, sửa bài
Thảo luận, treo tranh
Trình bày trước lớp
4/ Củng cố:
- Cả lớp cùng hát bài: “Tới lớp tới trường”
- Đọc 2 câu thơ:
Trò ngoan đến lớp đúng giờ
Đều đặn đi học, nắng mưa ngại gì.
5/ Dặn dò:
Dặn học sinh thực hiện đi học đều và đúng giờ
-Toán :
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9
I/ Mục tiêu:
- Học sinh thành lập và ghi nhớ được bảng trừ trong phạm vi 9
- Thực hành tính trừ đúng trong phạm vi 9
- Giáo dục học sinh rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Mẫu vật
- Học sinh: Bộ đồ dùng học toán
Trang 5III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
8 + 1 = 9 2 + 7 = 9 8 – 1 < 9
1 + 7 = 8 5 + 4 = 9 1 + 8 = 9
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:
* Họat động 1:Giới thiệu bài: Phép trừ trong phạm vi
9
*Họat động 2 :Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong
phạm vi 9:
-Giáo viên dùng mẫu vật để hình thành công thức
9 – 1 = 8 9 – 3 = 6 9 – 2 = 7
9 – 8 = 1 9 – 6 = 3 9 – 7 = 2
9 – 4 = 5 9 – 5 = 4
-Giáo viên đọc mẫu
-Giáo viên xóa dần
* Họat động 3:Thực hành: Làm bài tập trong SGK.
Bài 1: Tính:
9 9 9 9 9
1 2 3 4 5
8 7 6 5 4
9 9 9 9 9
6 7 8 9 0
3 2 1 0 9
Bài 2: Tính: 8 + 1 =9 7 + 2 = 9 6 + 3 = 9 5 + 4 = 9 9 – 1 =8 9 – 2 = 7 9 – 3 = 6 9 – 4 = 5 9 – 8 = 1 9 – 7 = 2 9 – 6 = 3 9 – 5 = 4 Nêu mối quan hệ giữa phép cộng và trừ Bài 3: Điền số: 7 3 9 5 1 4
9 8 7 6 5 4 - 4
5 4 3 2 1 0 + 2
Cá nhân, lớp Dùng bộ đồ dùng toán 1 Cá nhân, lớp Học sinh học thuộc công thức Nêu yêu cầu, làm bài Lần lượt từng học sinh lên hoàn thành bài bảng lớp Nêu yêu cầu, làm bài Trao đổi, sửa bài Nêu yêu cầu, làm bài Quan sát tranh và nêu đề toán, giải 4 + 5 = 9 5 + 4 = 9
_
Trang 67 6 5 4 3 2 Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
4/ Củng cố:
- Chơi trò chơi
- Học thuộc lòng bài phép trừ trong phạm vi 9
5/ Dặn dò: Dặn học sinh học thuộc bài.
-Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009 Học vần :
BÀI 59: ÔN TẬP
I/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc viết 1 cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng ng và nh
- Đọc đúng các từ, câu ứng dụng Tìm được 1 số tiếng mới
- Nghe hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết quan trọng trong truyện kể: Quạ và Công
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng ôn, tranh
- Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc viết bài: inh – ênh ( 3 HSø)
- Học sinh đọc bài SGK ( 2HS)
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Ôn tập
-Học sinh nêu các vần đã học, giáo viên viết
lên góc bảng
-Gắn bảng ôn
*Hoạt động 2: Ôn tập.
-Hướng dẫn học sinh đọc âm ở hàng ngang
và cột dọc
-Ghép âm ở cột dọc và âm ở hàng ngang
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Học sinh ghép và viết vào khung
ang, anh, ăng, âng, ong, ông, ung, ưng Hát múa
2 – 3 em đọc
bình minh, rông, nắng chang chang
Học sinh viết vào bảng con
Trang 7ng nh
iê iêng uô uông
-Đọc vần
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:
bình minh, nhà rông, nắng chang chang
-Nhận biết tiếng có vần vừa ôn
-Giảng từ
-Đọc từ
* Viết bảng con:
bình minh nhà rơng
nắng chang chang
-Nhận xét, sửa sai
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng:
Trên trời mây trắng như bông Ở dưới
cánh đồng bông trắng như mây Mấy cô
má đỏ hây hây Đội bông như thể đội mây
về làng.
-Giáo viên giảng nội dung, đọc mẫu
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Chú ý nét nối các chữ
-Thu chấm, nhận xét
Chơi trò chơi
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Cá nhân, lớp
Viết vào vở
Cá nhân, lớp
Theo dõi, quan sát
Học sinh kể chuyện theo tranh
1 học sinh kể toàn câu chuyện
- Nêu ý nghĩa
Cá nhân, lớp
Trang 8*Hoaùt ủoọng 3:
Keồ chuyeọn: Quaù vaứ Coõng
-Giaựo vieõn keồ chuyeọn laàn 1
-Keồ laàn 2 coự tranh minh hoùa
-Tranh 1: Quaù veừ cho Coõng trửụực Quaù veừ raỏt
kheựo, thoaùt ủeàu tieõn noự duứng maứu xanh toõ
ủaàu, coồ vaứ mỡnh oựng aựnh raỏt ủeùp
-Tranh 2: Veừ xong, Coõng coứn phaỷi xoứe ủuoõi
cho thaọt khoõ
-Tranh 3: Coõng khuyeõn maừi chaỳng ủửụùc ủaứnh
laứm theo lụứi baùn
-Tranh 4: Caỷ boọ loõng Quaù trụỷ neõn xaựm xũt,
nhem nhuoỏc
- YÙ nghúa: Voọi vaứng, haỏp taỏp, laùi theõm tớnh
tham lam nửừa thỡ chaỳng bao giụứ laứm ủửụùc
vieọc gỡ
*Hoaùt ủoọng 4: Hoùc sinh ủoùc baứi trong SGK.
4/ Cuỷng coỏ: Tỡm tieỏng, tửứ coự vaàn vửứa oõn.
5/ Daởn doứ: Daởn hoùc sinh veà hoùc baứi.
-Myừ thuaọt :
Bài: VEế CAÂY I: Mục tiêu bài học:
- Giúp hs nhận biết được các loại cây và hình dáng của chúng
- Biết cách vẽ một vài loại cây quen thuộc
- Vẽ được hình dáng cây và vẽ màu theo ý thích
II: Chuẩn bị
- GV: Tranh ảnh về một số loại cây
- Bài vẽ của hs
- Hình gợi ý cách vẽ cây
- HS : Đồ dùng học tập
III: Tiến trình bài dạy- học
1 Kiểm tra: Kiểm tra dụng cụ của HS
2 Bài mới:
GV treo tranh ảnh
Kể tên 1 số loại cây trong tranh , ảnh?
Cây có những bộ phận gì?
Các loại cây này có đặc điểm hình dáng ntn?
Ngoài các cây này ra còn có cây nào khác?
Em sẽ vẽ loại cây gì? kể đặc điểm hình dáng
cây em định vẽ?
HSTL HSTL
HS lắng nghe
Trang 9Gv nhận xét câu trả lời của hs
GV tóm tắt:
Có nhiều loại cây : Cây cho bóng mát: Phượng,
xà cừ, sấu…Cây có hoa quả như: cây nhãn, cây
mít, cây dừa Mỗi một loại cây có hình dáng
khác nhau khi vẽ các em chú ý đến hình dáng
cây để vẽ cho đúng
GV treo hình gợi ý
Nêu cách vẽ cây?
GV nhận xét và tóm tắt:
+ Vẽ thân, cành trước
+Vẽ vòm lá, tán lá sau
+Vẽ chi tiết: Hoa , quả…
Vẽ màu theo ý thích
Trước khi thực hành Gv giới thiêu cho hs bài vẽ
của hs khóa trước
Yêu cầu hs vẽ 1 cây hoặc vườn cây theo ý thích
GV xuống lớp hướng dẫn hs vẽ bài
Yêu cầu hs yếu vẽ 1 đến 2 cây khác nhau HS
khá vẽ vườn cây có thể 1 loại cây hoặc nhiều
loại cây.Các cây có dáng khác nhau
vẽ thêm hình ảnh phụ cho sinh động như: Hoa ,
quả, mây, chim
Chú ý hs về bố cục cho vừa với giấy
Vẽ màu theo ý thích Có thể màu giống màu tự
nhiên hoặc không
Gv chọn 1 số bài tốt hoặc chưa tốt để hs nhận
xét
Gv nhận xét ý kiến của hs
GV đánh giá và xếp loại bài
3.Củng cố- Dặn dò
Hoàn thành bài , chuẩn bị bài sau
HS quan sát tranh, ảnh HSTL
HSTL HSTL
2 HSTL
2 HSTL
HS lắngnghe và ghi nhớ
HS quan sát hình gợi ý
HS suy nghĩ trả lời
HS quan sát các bước vẽ cây
-Toán
Tiết 57: LUYEÄN TAÄP (T80) I- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 9
2 Kĩ năng: Tính cộng, trừ trong phạm vi 9 thành thạo.
3 Thái độ: Tự giác học tập, có ý thức giúp đỡ bạn trong học tập.
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 4.
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
Trang 10- Đọc bảng cộng, trừ 9 ?
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Làm bài tập (20')
chữa bài
- Củng cố tính chất giao hoán của phép cộng, mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Khắc sau mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2: Số ?
- Quan sát giúp đỡ HS yếu
- HS tự nêu cách làm, làm nhẩm từ bảng cộng và bảng trừ 9
- HS trung bình chữa bài
Bài 3: Gọi HS nêu cách làm - Tự nêu cách làm: 5+4 9 điền dấu = vì
5+4 = 9, 9 = 9
- HS trung bình chữa bài
Bài 4: Treo tranh, gọi HS nêu đề toán, từ đó viết
phép tính thích hợp ?
- Gọi HS khá giỏi nêu đề toán và phép tính giải
khác
- Mỗi em có thể có đề toán khác nhau, từ
đó viết các phép tính khác nhau 6+3 = 9,
9 - 3 = 6
bài
4 Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò (5')
- Chơi trò chơi: Ghép hình vuông có tổng (hoặc hiệu) các số bằng 9
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Phép cộng trong phạm vi 10
-Thửự tử ngaứy 25 thaựng 11 naờm 2009 Theồ duùc :
rèn luyện tư thế cơ bản – trò chơi: vận động I.Muùc tieõu:- Ôn một số động tác thể dục RLTTCB Yêu cầu thực hiện động tác chính xác
hơn giờ học trước
- Học động tác đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng Yêu cầu cần biết thực hiện ở mức cơ bản đúng
- Ôn trò chơi:”Chuyền bóng tiếp sức” Yêu cầu tham gia được vào trò chơi ở mức bắt đầu có
sự chủ động
II chuẩn bị- Sân trường dọn vệ sinh nơi tập trung Giáo viên chuẩn bị còi.
III Hoạt động
1 Hoạt động 1: Phần mở đầu
- Giáo viên tập hợp lớp phổ biến nội dung yêu cầu bài học
- Cho học sinh đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên 30
- Học sinh tập hợp 2 hàng dọc
và báo cáo sĩ số nghe Giáo viên phổ biến yêu cầu
- Học sinh thực hành theo
Trang 11– 40 m
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
hướng dẫn của giáo viên
2 Hoạt động 2: Phần cơ bản
- động tác đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng
hướng
- Giáo viên nhận xét
- Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi: “Chuyền bóng tiếp sức”
Cho hai tổ chơi thi
- Học sinh thực hành
- Học sinh chơi trò chơi
3 Hoạt động 3: Phần kết thúc
- Cho học sinh đi thường theo nhịp
- Vừa đi vừa hát
- Giáo viên nhận xét giờ
- Học sinh lắng nghe giáo viên nhận xét
-Hoùc vaàn :
BÀI 60: OM – AM
I/ Muùc tieõu:
- Hoùc sinh ủoùc – vieỏt ủửụùc om - am, laứng xoựm, rửứng traứm
- Nhaọn bieỏt vaàn om – am trong caực tieỏng ẹoùc ủửụùc tửứ, caõu ửựng duùng
- Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà: noựi lụứi caỷm ụn
II/ Chuaồn bũ:
- Giaựo vieõn: Tranh
- Hoùc sinh: Boọ gheựp chửừ
III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu :
1/ OÅn ủũnh lụựp:
2/ Kieồm tra baứi cuừ:
- Hoùc sinh ủoùc baứi: oõn taọp (2 HS)
- ẹoùc baứi SGK (3 HS ).
3/ Daùy hoùc baứi mụựi:
Trang 12Tiết 1:
*Hoạt động 1:Giới thiệu bài
*Hoạt động 2: Dạy vần
*Viết bảng: om
Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: om.
-Hướng dẫn Học sinh gắn vần om
-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần om
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần om
-Đọc: om
-Hươáng dẫn học sinh gắn: xóm.
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng xóm
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
xóm.
-Đọc: xóm
-Treo tranh giới thiệu: làng xóm.
-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: am.
-Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: am.
-Hướng dẫn Học sinh gắn vần am
-Hướng dẫn Học sinh phân tích vần am.
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần vần am
-Đọc: am.
-Hướng dẫn Học sinh gắn tiếng tràm
-Hướng dẫn Học sinh phân tích tiếng
tràm
-Hướng dẫn Học sinh đánh vần tiếng
tràm
-Đọc: tràm
-Treo tranh giới thiệu: rừng tràm.
-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh
đọc từ rừng tràm
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
* Viết bảng con:
om am làng xĩm rừng tràm
-Hướng dẫn cách viết
Vần om
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần om có âm o đứng trước, âm m đứng sau: Cá nhân
o – mờ – om: cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng xóm có âm x đứng trước vần om đứng sau, dấu sắc đánh trên âm o.
xờ – om – xom – sắc – xóm: cá nhân.
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần am
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Vần am có âm a đứng trước, âm m đứng sau, dấu huyền đánh trên a: cá nhân.
a – mờ – am: cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng tràm có âm tr đứng trước, vần àm đứng sau
trờ –am – tram – huyền tràm: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Học sinh viết bảng con