Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi “ * -Nhaän xeùt baøi cuõ 3.Bài mới : TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1’ 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài : Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:ô[r]
Trang 12
Chào cờ
Học vần
Học vần
Toán
Om-am Luyện tập
35’
35’
35’
Học vần Học vần Toán
HĐTT
3
Toán
Học vần
Học vần
Mĩ thuật
Phép cộng trong phạm vi 10 Aêm-âm
35’
35’
35’
Toán Học vần Học vần
Mĩ thuật 4
Học vần
Học vần
Toán
Đạo đức
Om-ơm
Luyện tập
Đi học đều& đúng giờ(tiết 2)
35’
35’
35’
35’
TD Toán Học vần HĐTT 5
Hát
Học vần
Học vần
Thủ công
Em-êm Gấp cái quạt(tiết 1)
35’
35’
35’
6
Toán
Tập viết
Tập viết
TN&XH
Phép trừ trong phạm vi 10 T13:nhà trường,buôn làng,
T14:đỏ thắm,mầm non,…
Lớp học
35’
35’
35’
35’
Học vần Toán Thủ công SHTT
Trang 3Ngày dạy : Thứ 2 ngày 30 tháng 11 năm 2009
Bài 60: om - am
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh đọc viết được : om, am, làng xóm, rừng tràm
2.Kĩ năng :Đọc được từ& câu ứng dụng :” Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng”
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-4 câu theo nội dung : Nói lời cảm ơn
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: làng xóm, rừng tràm
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể1’
2.Kiểm tra bài cũ :5’
-Đọc và viết bảng con : bình minh, nhà rông, nắng chang chang( 2 – 4 em đọc)
-Đọc câu ứng dụng: “Trên trời mây trắng như bông
Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây
Mấy cô má đỏ hây hây
Đội bông như thể đội mây về làng “
*
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
25’
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:om, am –
Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: om
- Hãy phân tích vần om?
-Muốn có tiếng xóm ta lấy thêm âm gì?dấu gì?
-Tranh vẽ gì?
-Đọc lại sơ đồ:
om
xóm
làng xóm
b.Dạy vần am: ( Qui trình tương tự)
am
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài:om Đánh vần đọc trơn ( c nh - đth) Phân tích và ghép bìa cài: xóm Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 41’
15’
10’
5’
4’
tràm
rừng tràm
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
- Hỏi: So sánh om vàam?
Giải lao -Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét
nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
Đom đóm là con vật thế nào?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng”
c.Đọc SGK:
Giải lao d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
“Nói lời cảm ơn”.
Hỏi:-Bức tranh vẽ gì?
-Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
-Em đã bao giờ nói: “ Em xin cảm ơn” chưa?
-Khi nào ta phải cảm ơn?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Trò chơi :Nối ô chữ tiếp sức
( cá nhân - đồng thanh)
Giống: kết thúc bằng m Khác : o &a đầu vần
Theo dõi qui trình Viết b.con: om, am, làng xóm, rừng tràm
* Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh) Con vật rất nhỏ,có thể phát sáng vào ban đêm
Đọc (c nhân 10 em – đthanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cnhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
*
Quan sát tranh và trả lời
Trang 5TIẾT 57 : LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Thực hiện được các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 9
-Kĩ năng :Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
-Thái độ : Thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 2, 3 bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút) Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi 9) - 1HS trả lời
Làm bài tập 2/79:(Tính)
( HS làm bảng lớp - cả lớp làm bảng con : (Đội a: làm cột 1, 2 Đội b: làm cột 3, 4)
GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
*
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
*Bài tập1/80:( cột 1,2) HS làm vở Toán
Hướng dẫn HS HS tính nhẩm rồi ghi kết quả phép
tính, có thể cho HS nhận xét tính chất của phép cộng
8 + 1 = 1 + 8, và mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ 1 + 8 = 9 , 9 – 1 = 8 , 9 – 8 = 1…
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/80: Cả lớp làm phiếu học tập
HD HS cách làm ( chẳng hạn: 5 + … = 9, vì 5 + 4 = 9
nên ta điền số 4 vào chỗ chấm.)
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
* Bài 3/80: Cả lớp làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn:5 + 4 = … 9,
ta lấy 5 + 4 = 9, lấy 9 so sánh với 9, vì 9 = 9 nên ta
viết dấu = vào chỗ chấm, ta có: 5 + 4 = 9)
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)
Làm bài tập 4/80: HS ghép bìa cài
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả Đổi vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính
-1HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”
3 HS lên bảng làm, cả lớp làm PHT, rồi đổi phiếu chữa bài, đọc kết quả vừa làm được
Trang 6HD HS nêu cách làm bài:
Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép tính
ứng với bài toán, đội đó thắng
GV nhận xét thi đua của hai đội
Bài 5/80: Làm bảng con
Mỗi đội cử 1 HS lên bảng chỉ hình vuông Đội nào chỉ
đúng đội đó thắng
4 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
Thi đọc thuộc phép +,- trong phạm vi 9
-1 HS đọc yêu cầu bài 3:” Điền dấu <,>,=” 3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu, rồi đổi phiếu
để chữa bài
HS nghỉ giải lao 5’
HS đọc yêu cầu bài 4/80:” Viết phép tính thích hợp”
HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi ghép kết quả : 9 - 3 = 6
(hoặc 6 + 3 = 9)
1HS đọc yêu cầu bài 5:”Hình bên có mấy hình vuông?”
-Trả lời có 5 hình vuông
Thứ 3 ngày 1 tháng 12 năm 2009
Toán: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Làm được phép tính cộng trong phạm vi10
-Kĩ năng : Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
-Thái độ : Thích học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Hình vẽ như SGK, phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.Vở Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Bài cũ học bài gì? (Luyện tập ) - 1HS trả lời
Trang 7Làm bài tập 2/80:(Điền số) (3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con)
GV nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)
Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 10
a,Giới thiệu lần lượt các phép cộng 9 + 1 = 10 ;
1 + 9 =10 ; 8 + 2 = 10 ; 2 + 8 = 10 ; 7 + 3 = 10;
3 + 7 =10 ; 6 + 4 = 10 ; 4 + 6 = 10 ; 5 + 5 = 10.
-Hướng dẫn HS quan sát số hình tròn ở hàng thứ
nhất trên bảng: Khuyến khích HS tự nêu bài toán,
tự nêu phép tính.
Gọi HS trả lời:
-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 9 thêm 1 là mấy?
-Ta viết:” 9 thêm 1 là 10” như sau: 9 + 1 = 10
*Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 9= ?
*(Tương tự như trên)
*Tổ chức cho HS học thuộc
HOẠT ĐỘNG III:Thực hành cộng trong PV 10 ( 8’)
*Bài 1/81: Cả lớp làm b.c(Bài1a và1b/82)
a, Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc
b, KL: nhắc lại tính chất giao hoán của phép cộng:
“ Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kq không
thay đổi” GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/81: Làm phiếu học tập
HD HS cách làm:
GV chấm một số vở và nhận xét
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 4 phút)
*Bài 3/81 : HS ghép bìa cài
GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác nhau và tự
nêu nhiều phép tính thích hợp với bài toán
GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội
4 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
Thi đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 10
-Quan sát hình để tự nêu bài toán:” Có 9 hình tròn thêm 1 hình tròn nữa Hỏi có tất cả mấy hình tròn ?” -HS tự nêu câu trả lời:”Có 9 hình tròn thêm 1hình tròn là10 hình tròn”
Trả lời:” 9 thêm 1là 10 “
HS ghép 9+1=10 Nhiều HS đọc:” 9 cộng 1 bằng 10”
HS nêu 1 + 9 =10
HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)
HS nghỉ giải lao 5’
HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
3 HS lần lượt lên bảng làm bài,
HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”
1HS làm bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập, rồi đổi phiếu để chữa bài:
1HS nêu yêu cầu bài tập 3: “ Viết phép tính thích hợp”
HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh và tự nêu bài toán, tự ghép phép tính : VD: 6 + 4 = 10 ; Hoặc : 4 + 6 = 10
Trang 8Học vần: ăm - âm
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh đọc viết được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
2.Kĩ năng :Đọc được từ & câu ứng dụng :” Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi”
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-4 câu theo nội dung :Thứ ,ngày, tháng ,năm
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: nuôi tằm, hái nấm
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể1’
2.Kiểm tra bài cũ :5’
-Đọc và viết bảng con : chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam( 2 – 4 em đọc)
-Đọc câu ứng dụng: “Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng “
*
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
25’
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:ăm, âm –
Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần: ăm
- Hãy phân tích vần ăm?
-Muốn có tiếng tằm ta lấy thêm âm gì?dấu gì?
-Tranh vẽ gì?
-Đọc lại sơ đồ:
ăm
tằm
nuôi tằm
b.Dạy vần âm: ( Qui trình tương tự)
âm
nấm
hái nấm
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài:ăm Đánh vần đọc trơn ( c nh - đth) Phân tích và ghép bìa cài: tằm Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Trang 91’
15’
10’
5’
4’
Hỏi: So sánh ăm và âm?
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét
nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm
Đường hầm:con đường dưới lòng đất
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b Đọc câu ứng dụng:
“ Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm
cúi gặm cỏ bên sườn đồi”
c.Đọc SGK:
Giải lao d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:
“Thứ ,ngày, tháng ,năm”.
Hỏi:-Bức tranh vẽ gì?
-Những con vật trong tranh nói lên điều chung gì?
-Em hãy đọc thời khoá biểu của em?
-Em thường làm gì vào ngày chủ nhật?
-Khi nào đến Tết?
-Em thích ngày nào nhất trong tuần? Vì sao?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Trò chơi;điền ăm hay âm?
Giống: kết thúc bằng m Khác : ăm bát đầu bằng ă Theo dõi qui trình.Viết b.con: ăm, âm, nuôi tằm,hái nấm
*
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đthanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cnhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
*
Quan sát tranh và trả lời Sử dụng thời gian
Ngày dạy : Thứ 4 ngày 2 tháng 12 năm 2009
Học vần: ôm - ơm
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh đọcđviết được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm
Trang 102.Kĩ năng :Đọc được từ& câu ứng dụng :” Vàng mơ như trái chín
………
Đường tới trường xôn xao”
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-4 câu theo nội dung : Bữa cơm
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: con tôm, đống rơm
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Hát tập thể1’
2.Kiểm tra bài cũ :5’
-Đọc và viết bảng con : tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm( 2 – 4 em đọc)
-Đọc câu ứng dụng: “Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi “
*
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1’
25’
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:ôm, ơm –
Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a.Dạy vần:ôm
- Hãy phân tích vần ôm?
-Muốn có tiếng tôm ta lấy thêm âm gì?
-Tranh vẽ gì?
-Đọc lại sơ đồ:
ôm
tôm
con tôm
b.Dạy vần ơm: ( Qui trình tương tự)
ơm
rơm
đống rơm
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Hỏi: So sánh ôm và om?
-Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: ôm Đánh vần đọc trơn ( cnh - đ th) Phân tích và ghép bìa cài: tôm Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh) Giống: kết thúc bằng m Khác : ôm bát đầu bằng ô
Trang 111’
15’
10’
5’
4’
Giải lao -Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn cách đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
chó đốm sáng sớm
chôm chôm mùi thơm
Chó đốm:con chó có bộ lông đốm
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Vàng mơ như trái chín Chùm giẻ treo nơi nào Gió đưa hương thơm lạ Đường tới trường xôn xao”
c.Đọc SGK:
Giải lao d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:
“Bữa cơm”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Bức tranh vẽ gì?
-Trong bữa cơm em thấy có mấy người ?
-Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày ?
-Mỗi bữa thường có những món gì?
-Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ? Ai rửa bát?
-Em thích ăn những món gì? Mỗi bữa ăn mấy
bát?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Trò chơi:Điền ôm hay ơm
Theo dõi qui trình.Viết b.con: ôm,
ơm, con tôm,ống rơm
* Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cnhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
*
Quan sát tranh và trả lời Sử dụng thời gian
Trang 12
Toán: LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Thực hiện được tính cộng trong phạm vi 10
-Kĩ năng : Làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp
-Thái độ: Thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,4
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút) Bài cũ học bài gì? (Phép cộng trong phạm vi 10) - 1HS trả lời Làm bài tập 1b/81:(Tính)
4 HS làm bảng lớp - cả lớp làm bảng con : (Đội a: làm cột 1, 2 Đội b: làm cột 3, 4)
GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
*
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
*Bài tập1/82: HS làm vở Toán
Hướng dẫn HS tính nhẩm rồi ghi kết quả phép tính,
có thể cho HS nhận xét tính chất của phép cộng
9 + 1 = 1 + 9… KL:
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/82: Cả lớp làm vở Toán
HD HS viết thẳng cột dọc, nhất là với kết quả là 10
4
5
5
8 2
7
2
6
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
* Bài 3/82: Cả lớp làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS nêu cách làm :Cho HS nhẩm,
chẳng hạn: 3 cộng 7 bằng 10 nên viết được 7 vào chỗ
chấm (3 + 7 =10)
KL : Gọi HS nêâu cấu tạo số 10:(10 gồm 3 và 7, 4 và
6…)
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả Đổi vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính
Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả vẫn không thay đổi.
-1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính”
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở Toán , rồi đổi vở để chữa bài, đọc kết
quả vừa làm được
1 HS đọc yêu cầu bài 3:” Điền số” 3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu, rồi đổi phiếu để chữa bài
HS nêu cấu tạo số 10…