Lễ phép, vâng lời 3.Dạy bài mới: * Giới thiệu bài: Gia đình em Tiết 2 * Hoạt động 1: HS chơi trò chơi “Đổi nhà -GV hướng dẫn cách chơi như trong SGV tr.. -HS tieán haønh chôi.[r]
Trang 1Lịch báo giảng tuần 8
thứ
ngày
Tiết Môn Tên bài dạy
HAI
11/10/10
57 58 25
CC HV HV T
Ua-Ưa Luyện tập
BA
12/10/10
59 60 26 7
HV HV T TNXH
Oân tập Phép cộng trong phạm vi 5 Aên uống hàng ngày
TƯ
13/10/10
61 62 27
HV HV T
Oi-ai Luyện tập
NĂM
14/10/10
63 64 28 7
HV HV T
Đ Đ
Oâi- Ơi
Số O trong phép cộng Gia đình em
SÁU
15/10/10
65 66 7 7
HV HV TC SHL
Ui-ưi Xé dán hình cây đơn giản(t1)
Trang 2Ngày dạy: Thứ hai ngày, 11 tháng 10 năm 2010
Học vần
Bài 30 : ua – ưa (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
- HS đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
- Đọc được câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.
- Tranh minh hoạ: ngựa gỗ, cua bể.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng; phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn định: Hát.
2 Bài kiểm:
- HS đọc và viết:tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá.
- HS đọc câu ứng dụng trong SGK
3 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài
- GV giới thiệu trnh minh hoạ đưa đến từ khoá, vần : ua, ưa.
- HS phát âm theo GV : ua, ưa.
b/ Dạy vần
* Vần ua.
- GV cài vần ua và giới thiệu: vần ua được tạo từ: u và a
- So sánh ua với ia ( Giống nhau: đều có a đứng sau; Khác nhau: vần ua có u đứng trước, vần ia có i đứng trước)
- HS cài vào bảng cài: ua.
- GV hướng dẫn HS đánh vần vần: ua (CN-ĐT)
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khoá: u-a-ua, cờ-ua- cua; cua bể.
* Vần ưa (Quy trình dạy tương tự)
- HS đánh vần: ư-a-ưa; ngờ- ưa- ngưa- nặng- ngựa; ngựa gỗ.
* Luyện viết bảng con
GV hướng dẫn HS viết bảng con: ua, cua bể.
ưa, ngựa gỗ
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
cà chua, nô đùa, tre nứa , xưa kia.
- HS đọc cá nhân
Trang 3- GV giải thích từ Đọc mẫu.
TIẾT 2
c/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1 ( HS yếu)
Đọc vần, từ ngữ ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
+ HS đọc câu ứng dụng (CN-ĐT)
+ GV đọc mẫu 3 HS đọc lại
- Đọc bài SGK
+ HS mở SGK tr 62, 63
+ HS luyện đọc vần, tiếng, từ khoá, từ ứng dụng, câu ứng dụng + Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài 1 lần
* Luyện viết vào vở Tập viết
GV hướng dẫn HS viết bài vào vở Tập viết: ua, ưa,cua bể, ngựa gỗ.
* Luyện nói
- HS đọc tên chủ đề luyện nói: Giữa trưa
- GV gợi ý cho HS luyện nói theo tranh
4 Củng cố, dặn dò.
- HS tìm tiếng, từ có vần: ua, ưa.
- NX-DD
Tốn
TIẾT 29 LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU
Giúp HS :
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4
-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp -HS: Y-KT làm được bài 1,2,4
-Bài 3:HSK-G
-Bài 4: HS đại trà
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
SGK, bảng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Ổn định: hát
2.Bài kiểm:
HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 4
Trang 43.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Luyện tập
* Hoạt động 1: HS làm bài tập
-Bài 1: Tính (HS yếu,TB)
HS làm bài vào bảng con HS yếu lên bảng
Kết quả là: 4 , 3 , 4 , 3 , 4
-Bài 2: Số dòng1 (dòng còn lại dành cho HS K, G)
HS làm bài vào SGK HS yếu làm dãy đầu
Kết quả là: 2 , 3 , 4 ,4
3 , 4 , 4 , 4
-Bài 3:Tính
HS tính miệng, nêu kết quả: 4 , 4
-Bài 4: Viết phép tính thích hợp
HS nêu bài toán (thảo luận nhóm đôi)
HS nêu kết quả: 1 + 3 = 4 hoặc 3 + 1 =4
* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò
-HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4
-NX – DD
Ngày dạy: Thứ ba ngày, 12 tháng 10 năm 2010
Học vần
Bài 31: ÔN TẬP (2tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
- HS đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học: ia, ua, ưa và các từ ứng dụng
- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa.
-HS khá giỏi kể đươc4 2-3 truyện theo tranh
-GDMT qua câu truyện kể
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.
- Bảng ôn tr 64 SGK
- Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho truyện kể: Khỉ và Rùa.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1 Ổn định: Hát.
2 Bài kiểm:
- HS viết vần: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
- HS đọc từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng
Trang 53 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài
GV giới thiệu bảng ôn tr.64
b/ Ôn tập
- HS chỉ và đọc các vần vừa học (CN-ĐT)
- HS đọc các tiếng ghép của Bảng ôn (CN-ĐT)
- HS đọc từ ngữ ứng dụng (CN-ĐT)
mua mía, mùa dưa; ngựa tía, trỉa đỗ.
- HS tập viết bảng con: mùa dưa.
- HS viết vào vở Tập viết: mùa dưa.
TIẾT 2
c/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài tiết 1 (Dành cho HS yếu)
- HS đọc đoạn thơ ứng dụng: Gió lùa kẽ lá……Bé vừa ngủ trưa.
* Luyện viết
- GV hướng dẫn HS viết bài bảng con: ngựa tía
- GV hướng dẫn HS viết bài vào vở Tập viết: ngựa tía.
* Kể chuyện: Khỉ và Rùa
- Nội dung truyện(SGV tr 110)
- HS đọc tên truyện: Khỉ và Rùa.
- GV kể diễn cảm
- HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi kể
-> GDMT: yêu quý bảo vệ các loài vật
4 Củng cố, dặn dò.
- HS đọc bài SGK
- HS tìm tiếng có vần: ia, ua, ưa.
- NX-DD
Tốn
TIẾT 30 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
I/ MỤC TIÊU
Giúp HS:
-Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
-Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
-Tập biểu thị tình huống trong trong hình vẽ bằng phép tính cộng
Trang 6-Bài:1,2 ( HSY-KT-TB)
-Bài:4,5 ( HSK-G)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-Sử dụng bộ đò dùng học Toán lớp 1
-Các mô hình , vật thật phù hợp với các hình vẽ trong bài học
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định: Hát
2.Bài kiểm:
HS làm bảng con
2 + 1 = 2 + … =
1 + 3 = … + 1 =
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm vi 5
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5
-GV sử dụng mô hình lần lựơt thêm 1 vào 4
Ta được: 1 + 4 =
GV hướng dẫn tương tự và được bảng cộng trong phạm vi 5
4 + 1 = 5
3 + 2 = 5
2 + 3 = 5
1 + 4 = 5
GV gọi HS đọc lại bảng cộng
-GV cho HS xem hình vẽ trong SGKkết hợp đọc phép tính cộng trong phạm vi 5
* Hoạt động 2: HS thực hành cộng trong phạm vi 5
-Bài 1: Tính
HS thi đố nhau và nêu kết quả đã tính được
-Bài 2:Tính
HS thực hiện phép tính dọc vào SGK
Kết quả là: 5 , 5 ,4 , 5 ,5 ,4
-Bài 3: Số
HS làm bài vào SGK HS yếu làm 2 cột đầu
Kết quả là: Cột 1: 5 , 5 Cột 3: 5 , 5
Cột 2: 1 , 4 Cột 4: 2 , 3
-Bài 4: Viết phép tính thích hợp (câ a dành cho HS K,G)
-HS dựa vào tranh, nêu bài toán rồi ghi phép tính thích hợp và thực hiện phép tính
a/ 4 + 1 =5 hoặc 1 + 4 = 5
Trang 7b/ 3 + 2 = 5 hoặc 2 + 3 = 5
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
-2HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 5
-NX – DD
Tự nhiên và xã hội
Tiết 8 ĂN, UỐNG HÀNG NGÀY
I/ MỤC TIÊU
Giúp HS biết:
- Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hàng ngày để mau lớn, khỏe mạnh
-Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
- HS khá, giỏi cần biết tại sao không nên ăn vặt Aên đồ ngọt trước bữa cơm
- GDMT:Có ý thức tự giác trong việc ăn, uống của cá nhân: ăn đủ no, uống đủ nước
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Các hình trong bài 8 SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Bài kiểm:Nên đánh răng, rửa mặt vào lúc nào?
2.Dạy bài mới:
* Khởi động:Trò chơi “Con thỏ ăn cỏ, uống nước, vào hang”
-GV hướng dẫn cách chơi, vừa nói vừa làm các động tác
-HS tiến hành chơi
GV giới thiệu bài: Aên, uống hàng ngày
* Hoạt động 1: Động não (cá nhân)
-Bước 1: GV hướng dẫn HS kể tên thức ăn hàng ngày
-Bước 2: HS quan sát các hình ở tr.18 SGK Sau đó chỉ và nói tên từng loại thức ăn trong mỗi hình
GV hỏi câu hỏi, HS trả lời
->GDMT: Nên ăn nhiều loại thức ăn sẽ có lợi cho sức khỏe
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK (nhóm đôi).
-GV hướng dẫn: Hãy quan sát từng nhóm hình ở tr 19 SGK và trả lời các câu hỏi
GV đưa ra câu hỏi
-HS quan sát hình và trao đổi nhóm đôi
-HS phát biểu
-GV kết luận: SGV tr.41
* Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp.
-GV lần lượt đưa ra các câu hỏi cho HS thảo luận
Trang 8-HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
Kết luận:SGV tr.41, 42
* GV cho HS chơi trò chơi “ Đi chợ giúp mẹ”.(nếu còn thời gian)
Ngày dạy: Thứ tư ngày, 13 tháng 10 năm 2010
Học vần
Bài 32: oi - ai ( 2 tiết) I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
- HS đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái.
- Đọc được các câu ứng dụng:
Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa.
- Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Sẻ, ri, bói cá,le le.
->GDMT
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.
- Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá:nhà ngói, bé gái.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1 Ổn định: Hát.
2 Bài kiểm:
HS đọc và viết bài ôn tập
3 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài
- GV giới thiệu tranh đưa đến từ khoá, vần mới:oi, ai.
- HS phát âm theo GV: oi, ai.
b/ Dạy vần
* Vần oi.
- GVcài vần oi và giới thiệu : vần oi có o trước, i sau
- So sánh oi với o và i
- HS cài vào bảng cài vần oi
- GV hướng dẫn HS đánh vần vần oi (CN-ĐT)
- GV phát âm mẫu: oi.
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khoá:
Trang 9o – i – oi
ngờ – oi – ngoi – sắc – ngói
nhà ngói.
* Vần ai (Quy trình dạy tương tự)
- Đánh vần
a – i – ai
gờ – ai- gai – sắc – gái
bé gái.
* Luyện viết bảng con
GV hướng dẫn HS viết bảng con: oi, nhà ngói; ai, bé gái.
* HS đọc từ ngữ ứng dụng:
ngà voi, cái vòi; gà mái, bài vở.
- HS đọc cá nhân
- GV giải nghĩa từ Đọc mẫu
TIẾT 2
c/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1 (Dành cho HS yếu)
- Đọc câu ứng dụng:
Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa.
+ HS đọc câu ứng dụng (CN-ĐT)
+ GV đọc mẫu 3 HS đọc lại
- HS luyện đọc bài trong SGK tr 66, 67
* Luyện viết bài vào vở Tập viết
GV hướng dẫn HS viết bài vào vở Tập viết: oi, ai, nhà ngói, bé gái.
* Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói: Sẻ, ri, bói cá, le le.
- GV gợi ý cho HS luyện nói theo tranh (nhóm đôi)
->GDMT: Yêu quý bảo vệ các loài chim quý hiếm
4 Củng cố, dặn dò.
- HS thi đua tìm tiếng có vần: oi, ai.
-NXDD
Tốn
TIẾT 31 LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU
Trang 10Giúp HS:
-Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính cộng
-Bài:1,2(HSY-KT)
- Bài:3 dòng 1( HSđại trà) ; dòng 3,4 HSK-G
- Bài:4,5( HSđại trà)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
SGK, bảng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Ổn định: Hát
2.Bài kiểm:
HS làm bảng con
4 + 1 = 1 + … =
3 + 2 = 5 = 2 + …
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Luyện tập
* Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS làm bài tập
-Bài 1: Tính (HS yếu, trung bình)
HS tính miệng , nêu kết quả
-Bài 2: Tính (HSY-KTø)
HS làm bảng con
Kết quả là: 4 , 5 , 5 , 5 , 5, 3
-Bài 3: Tính
HS làm bài vào SGK cột 2,3 HS khá giỏi
Kết quả là: Cột 1: 4 , 4
Cột 2: 5 , 5
Cột 3: 5 , 5
-Bài 4: > , < , = (HS đại trà )
HS làm bài bảng con
Kết quả: Cột 1: = , < ; Cột 2: > , < ; Cột 3: = , = -Bài 5: HS nhìn tranh nêu bài toán rồi giải
a/ 3 + 2 = 5 ; b/ 4 + 1 = 5
* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò
2 HS thi đua tính nhanh phép tính
4 + 1 =
2 + 3 =
-NX – DD
Trang 11Ngày dạy: Thứ năm ngày, 14 tháng 10 năm 2010
Học vần
Bài 33 : ôi – ơi (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Đọc và viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.
- Đọc được câu ứng dụng:
Bé trai,… với bố mẹ
-Viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Lễ hội.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá: trái ổi, bơi lội.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Bé trai, … với bố mẹ.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Lễ hội.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1 Ổn định: Hát.
2 Bài kiểm:
- HS đọc và viết : ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở.
- HS đọc câu ứng dụng
“Chú Bói Cá … bữa trưa”
3 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài
GV giới thiệu tranh minh hoạ đưa đến từ khoá, vần mới: ôi, ơi.
HS phát âm theo GV: ôi, ơi.
b/ Dạy vần
* Vần ôi.
- GV cài vần ôi và giới thiệu: vần ôi có ô trước, i sau
- So sánh ôi với oi
- HS cài vào bảng cài vần ôi
- GV hướng dẫn HS đánh vần vần: ôi (CN-ĐT)
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khoá:
ô – i – ôi
ôi – hỏi – ổi
trái ổi
* Vần ơi (Quy trình dạy tương tự)
Trang 12-Vần ơi có ơ và i.
- Đánh vần:
ơ – i – ơi
bờ – ơi – bơi
bơi lội
* Luyện viết bảng con:
GV hướng dẫn HS luyện viết bảng con: ôi, trái ổi; ơi, bơi lội.
* Đọc từ ngữ ứng dụng
cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi.
+ HS tự đọc cá nhân
+ GV đọc mẫu và giải thích từ ngữ
TIẾT 2
c/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1.(Dành cho HS yếu)
- Luyện đọc câu ứng dụng: Bé trai, … với bố mẹ.
+ HS đọc (CN-ĐT)
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng Vài HS đọc lại
- HS luyện đọc bài trong SGK tr.68, 69
* Luyện viết vào vở Tập viết
GV hướng dẫn HS viết bài vào vở Tập viết: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.
* Luyện nói theo chủ đề: Lễ hội.
- HS đọc tên bài luyện nói
-GV gợi ý tranh cho HS luyện nói
4 Củng cố, dặn dò.
- HS thi đua tìm tiếng có vần: ôi, ơi.
-NX-DD
Tốn
TIẾT 32 SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG
I/ MỤC TIÊU
Giúp HS :
- Biết kết quả phép cộng một số với 0
-Biết phép cộng một số với 0 cho kết quả là chính số đó; và biết thực hành tính trong trường hợp này
-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp
-Bai1,2 (HSY-KT)
Trang 13-Baì 3,4 ( HS đại trà)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Sử dụng bộ đồ dùng học Toán lớp 1
-Các mô hình , vật thật phù hợp với các hình vẽ trong bài học
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Ổn định : Hát
2.Bài kiểm:
2 HS lên bảng điền số
5 = 2 + …
4 + … = 5
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và ghi tựa bài lên bảng.
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng một số với 0
-Giới thiệu các phép cộng: 3 + 0 = 3 ; 0 + 3 = 3
+HS quan sát mô hình trong SGK nêu bài toán 1 , 2
+GV ghi bảng 3 + 0 = 3
0 + 3 = 3
-GV nêu một số phép tính: 2 + 0 = 2 ; 0 + 2 = 2 ; ……
-GV giúp HS nhận xét: “Một số cộng với 0 bằng chính số đó”; “0 cộng với một số
bằng chính số đó”
* Hoạt động 2: Thực hành
-Bài1: Tính (HSY-KT)
HS tính miệng, nêu kết quả
-Bài 2: Tính (Phép tính 1 GV hướng dẫn)
HS làm bảng con theo tổ Mỗi tổ 2 phép tính
-Bài 3: Số (HS đại trà)
HS làm bài vào SGK HS làm bài xong, sửa bài
-Bài 4: Viết phép tính thích hợp (HS đại trà)
HS nhìn tranh nêu bài toán, viết phép tính thích hợp
a/ 3 + 2 = 5 ; b/ 3 + 0 = 3 hoặc 0 + 3 = 3
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
-HS nêu lại:
“Một số cộng với 0 bằng chính số đo”ù; “0 cộng với một số bằng chính số đó”
-NX- DD
Đạo đức
Bài dạy: GIA ĐÌNH EM (Tiết 2)