1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn tổng hợp các môn khối 1 - Tuần 10 năm 2011

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 237,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Với tranh 2 chấm tròn với 2 chấm tròn giaùo vieân cuõng tieán haønh nhö treân Hoạt động 3 : Thực hành bài 11,2, 2, 3 - Cho học sinh mở SGK lần lượt giải các bài toán o Baøi 1 : Cho hoï[r]

Trang 1

TUẦN 10

Thứ hai ngày 31 tháng 10 năm 2011

TOÁN

Tiết 37: Luyện tập ( Trang 55)

I MỤC TIÊU :

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trư.ø

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng 1 phép trư.ø

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bộ thực hành toán 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Kiểm tra bài cũ :

+ Học sinh lên bảng :

3 – 1 = 2 + 1 =

3 – 2 = 3 – 1 =

2 – 1 = 3 – 2 =

+ Học sinh nhận xét , sửa bài trên bảng Giáo viên nhận xét chốt quan hệ cộng trừ

+ Nhận xét bài cũ

2 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 :Củng cố cách làm tính trừ

trong phạm vi 3

- Gọi học sinh đọc lại bảng trừ phạm vi 3

- Giáo viên giới thiệu bài – ghi đầu bài

Hoạt động 2 : Thực hành bài 1(1,2), 2,

3(2,3), 4

- Cho học sinh mở SGK lần lượt giải các

bài tập

o Bài 1 : Tính

- Em hãy nhận xét các phép tính ở cột

thứ 2 và thứ 3

- Kết luận mối quan hệ cộng trừ

- Cho học sinh nhận xét cột tính thứ 4

- 2 em

- 3 học sinh nhắc lại tên bài học

-Học sinh mở SGK

- Học sinh nêu yêu cầu bài

- Học sinh làm bài -Nêu nhận xét

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3

2 – 1 = 1 3 – 1 = 2

3 – 2 = 1

3 – 1 – 1 =

Trang 2

- Neõu laùi caựch laứm

- Lửu yự bieồu thửực coự 2 daỏu pheựp tớnh

khaực nhau ( 3- 1 +1) Khi laứm tớnh phaỷi

caồn thaọn ủeồ khoõng bũ nhaàm laón vaứ phaỷi

tớnh tửứ traựi sang phaỷi

o Baứi 2 , 3 : vieỏt soỏ vaứo oõ troỏng

- Hoùc sinh neõu caựch laứm vaứ tửù laứm baứi

o Baứi 4 : Vieỏt daỏu + hay daỏu – vaứo oõ

troỏng

- Giaựo vieõn hửụựng daón caựch laứm dửùa treõn

coõng thửực coọng trửứ maứ em ủaừ hoùc ủeồ ủieàn

daỏu ủuựng

- Giaựo vieõn laứm maóu 1 pheựp tớnh

- Sửỷa baứi taọp treõn baỷng lụựp

2 + 1 + 1 =

- Laỏy 2 soỏ ủaàu coọng( hoaởc trửứ ) nhau ẹửụùc bao nhieõu em coọng ( hoaởc trửứ ) soỏ thửự 3

-Hoùc sinh tửù laứm baứi roài chửừa baứi

- Hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi

- Hoùc sinh nhaọn xeựt, boồ sung

4.Cuỷng coỏ daởn doứ :

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng hoùc sinh hoaùt ủoọng toỏt

- Daởn hoùc sinh veà nhaứ oõn laùi baứi

- Chuaồn bũ xem trửụực caực baứi taọp hoõm sau

*****************************

Học vần

Bài 39: au aõu

I mục tiêu:

- Đọc viết được vần au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng của bài

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề Ai chịu khó.

II Đồ dùng dạy - học:

Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Đọc: đọc câu ứng dụng của bài 38

Viết: eo, ao, chú mèo, ngôi sao

3 Bài mới:

a, Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b Dạy vần mới

+ AU

* Nhận diện vần

Vần au được tạo bởi mấy âm?

Vần au và vần ao giống khác nhau ở điểm

nào?

GV phát âm và hướng dẫn học sinh đọc

Hát Cá nhân, đồng thanh đọc

Học sinh nhắc lại

2âm, âm a đứng trước âm u đứng sau

giống âm đầu khác âm cuối CN- ĐT đọc

Trang 3

Các con ghép cho cô vần au

*Đánh vần

Chỉ bảng, chỉnh sửa cách phát âm

Có vần au rồi muốn được tiếng cau cần

ghép thêm gì?

Các con ghép cho cô tiếng cau?

Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm nay

là tiếng gì?

GV cho HS xem tranh và ghi từ khoá

+ Âu ‘quy trình tương tự

+ So sánh hai vần vừa học?

Nghỉ giữa tiết

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV giải nghĩa một số từ

Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

* Luyện viết bảng con:

Cho HS quan sát chữ mẫu

Viết mẫu nêu quy trình viết

Nhận xét sửa sai

Tiết 2

c Luyện tập

* Luyện đọc lại tiết 1

Nhận xét cho điểm

* Đọc câu ứng dụng

Cho HS quan sát tranh, ghi câu khoá

Bức tranh vẽ gì nào?

Đọc mẫu, hướng dẫn đọc

* Đọc SGK

Nghỉ giữa tiết

* Luyện nói

- Trong tranh vẽ những gì?

- Con thử đoán xem bà đang nói gì với hai

bạn nhỏ?

- bà thường dạy con những điều gì?

- Khi làm theo lời bà khuyên con cảm thấy

thế nào?

- Coc bao giờ bà dắt con đi chơi chưa và

chơi ở đâu?

- Con đã làm gì giúp bà?

- Muốn bà vui khoẻ, sống lâu con phải làm

gì?

* Luyện viết vở:

Bao quát lớp nhắc nhở tư thế, giúp HS yếu

Thu bài chấm nhận xét

4 Củng cố:

HS ghép

CN- ĐT đọc

âm c đứng trước

HS ghép Tiếng cau

HS phân tích, đánh vần, đọc trơn CN- ĐT

HS QS tranh nêu từ khoá

đọc trơn CN- ĐT

* 3,4 HS đọc lại

Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới, phân tích đánh vần đọc trơn CN-

ĐT CN- ĐT đọc

HS nêu NX kiểu chữ, độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ trong một từ, một chữ

Tô khan, viết bảng con

3, 4 học sinh đọc Quan sát tranh nêu nhận xét

Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới phân tích đánh vần đọc trơn

CN-ĐT CN-ĐT đọc

HS viết bài

Đọc chủ đề: Bà cháu Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

3, 4 HS đọc

Trang 4

Chơi trò chơi tìm tiếng mang vần mới

NX khen đội tìm được nhiều

5 Dặn dò:

Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

2 đôị chơi tiếp sức

*****************************

THEÅ DUẽC

Baứi 10: Theồ duùc reứn luyeọn tử theỏ cụ baỷn.

I MUẽC TIEÂU:

Bửụực ủaàu bieỏt caựch thửùc hieọn tử theỏ ủửựng cụ baỷn vaứ ủửựng ủửa hai tay ra trửụực, ủửựng ủửa hai tay dang ngang vaứ ủửựng ủửa hai tay leõn cao cheỏch chửừ V Bửụực ủaàu laứm quen vụựi tử theỏ ủửựng kieóng goựt, hai tay choỏng hoõng (thửùc hieọn baột chửụực theo GV)

Kieồm tra chửựng cửự 2, 3 cuỷa nhaọn xeựt 2

II ẹềA ẹIEÅM – PHệễNG TIEÄN:

_ Treõn saõn trửụứng.Doùn veọ sinh nụi taọp

_ GV chuaồn bũ 1 coứi

III NOÄI DUNG:

1/ Phaàn mụỷ ủaàu:

-GV nhaọn lụựp, kieồm tra sú soỏ

-Phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu baứi

hoùc

-ẹửựng taùi choó, voó tay, haựt

-Giaọm chaõn taùi choó ủeỏm theo nhũp

-Khụỷi ủoọng:

+Chaùy nheù nhaứng theo moọt haứng

doùc treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn ụỷ saõn

trửụứng

+ ẹi theo voứng troứn vaứ hớt thụỷ

saõu (dang tay ngang hớt vaứo

baống muừi, buoõng tay xuoỏng thụỷ ra

baống mieọng), sau ủoự quay maởt vaứo

taõm

+ Troứ chụi “ Dieọt caực con vaọt coự

haùi”

2/ Phaàn cụ baỷn:

a) OÂn phoỏi hụùp: ẹửựng ủửa tay ra

1-2 phuựt 1-2 phuựt 1-2 phuựt 30-50m

1 phuựt

1-2 phuựt 1-2 laàn

- Lụựp taọp hụùp thaứnh 4 haứng doùc, quay thaứnh haứng ngang

_ OÂn vaứ hoùc moọt soỏ ủoọng taực RLTTCB

- ẹoọi hỡnh voứng troứn

Trang 5

trước, đứng đưa hai tay dang ngang:

_ Nhịp 1: Từ TTĐCB đưa hai tay ra

trước

_ Nhịp 2: Về TTĐCB

_ Nhịp 3: Đứng đưa hai tay dang

ngang (bàn tay sấp)

_ Nhịp 4: Về TTĐCB

b) Ôn phối hợp: Đứng đưa hai tay

ra trước đứng, đưa hai tay lên cao

chếch chữ V:

_ Nhịp 1:Từ TTĐCB đưa hai tay ra

trước

_ Nhịp 2: Về TTĐCB

_ Nhịp 3: Đứng đưa hai tay lên cao

chếch chữ V

_ Nhịp 4: Về TTĐCB

c) Ôn phối hợp: đưa hai tay dang

ngang, đứng đưa hai tay dang ngang

chếch hình chữ V:

_ Nhịp 1:Từ TTĐCB đưa hai tay

dang ngang

_ Nhịp 2: Về TTĐCB

_ Nhịp 3: Đứng đưa hai tay lên cao

chếch chữ V

_ Nhịp 4: Về TTĐCB

d) Đứng kiểng gót hai tay chống

hông:

_ GV nêu tên, làm mẫu và giải

thích động tác cho HS tập bắt

chước

+ Chuẩn bị: TTĐCB

+ Động tác: Từ TTĐCB kiểng hai

gót chân lên cao, đồng thời hai tay

chống hông (ngón tay cái hướng ra

sau lưng), thân người thẳng, mặt

hướng về trước, khuỷu tay hướng

sang hai bên

_ GV hô:” Động tác đứng kiểng gót

hai tay chống hông… bắt đầu”

Sau đó kiểm tra, uốn nắn động tác

2 lần

2 lần

4-5 lần

3-5 ph

H10

Đội hình hàng dọc

- HS đi thường theo nhịp 2-4 hàng dọc trên địa hình tự nhiên và hát GV hô nhịp hoặc thổi còi Nhắc HS không đùa nghịch và không để “đứt hàng”

Trang 6

cho HS, rồi hô: “ Thôi!” để HS về

TTĐCB

e) Trò chơi: “Qua đường lội”

3/ Phần kết thúc:

_ Thả lỏng

_ Trò chơi hồi tĩnh

_ Củng cố

_ Giao việc về nhà

2-3 ph

1-2 ph

2 ph 1-2 ph

- Diệt các con vật có hại

- GV cùng HS hệ thống bài

- Khen những tổ, cá nhân học ngoan, tập tốt

- Tập lại các động tác đã học

*****************************************************************

Thứ ba ngày 1 tháng 11 năm 2011

TOÁN

Tiết 38: Phép trừ trong phạm vi 4 ( Trang 56)

I MỤC TIÊU :

- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 4

- Biết mối quan hệ giữa phép cộngø và phép trừ

- Nâng cao năng lực học toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Tranh ảnh giống SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ trong phạm vi 3

+ Học sinh làm bảng con :

1+1+1 = 3 –1 - 1 = 2 + 1 – 2 =

+ Học sinh nhận xét bài 3 bạn làm trên bảng nêu lại cách làm tính

+ GV nhận xét, ghi điểm

Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong

phạm vi 4

- Giáo viên treo tranh cho học sinh nêu

bài toán và phép tính phù hợp

- Giáo viên hỏi : 4 quả bớt 1 quả còn mấy

quả ?

- Vậy 4 – 1 = ?

- Giáo viên ghi bảng : 4 – 1 = 3

*Tranh 2 : Có 4 con chim bay đi 2 con

chim Hỏi còn lại mấy con chim ?

- Em hãy nêu phép tính phù hợp ?

- Học sinh quan sát nêu bài toán -Trên cành có 4 quả cam, 1 quả rơi xuống đất Hỏi trên cành còn lại mấy quả ?

… 3 quả

4 – 1 = 3 Học sinh lặp lại

4 – 2 = 2(Học sinh lặp lại )

Trang 7

- Giáo viên ghi bảng : 4 – 2 = 2

*Tranh 3 : Học sinh tự nêu bài toán và

nêu phép tính

- Giáo viên ghi phép tính lên bảng :

4 – 3 = 1

- Cho học sinh học thuộc công thức bằng

phương pháp xoá dần

Hoạt động 2 : Mối quan hệ phép cộng ,

phép trừ

-T reo tranh chấm tròn, yêu cầu học sinh

nêu bài toán bằng nhiều cách để hình

thành 4 phép tính

- Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu với 3

số có thể lập được 2 phép tính cộng và 2

phép tính trừ

- Kết luận : phép tính trừ là phép tính

ngược lại với phép tính cộng

- Với tranh 2 chấm tròn với 2 chấm tròn

giáo viên cũng tiến hành như trên

Hoạt động 3 : Thực hành bài 1(1,2), 2, 3

- Cho học sinh mở SGK lần lượt giải các

bài toán

o Bài 1 : Cho học sinh nêu cách làm

bài

-Cho học sinh nhận xét các phép tính ở

cột thứ 3 để thấy được mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

o Bài 2 : Tính rồi ghi kết quả theo cột

dọc

- Cho học sinh nêu cách làm rồi làm bài

miệng

- Chú ý học sinh cần ghi số thẳng cột

o Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

- Cho học sinh quan sát tranh và nêu bài

toán và phép tính phù hợp

- Giáo viên nhận xét học sinh sửa bài

- Chú ý bài toán phải phù hợp với tình

huống trong tranh

- Hải có 4 quả bóng, có 3 quả bóng bay đi.Hỏi Hải còn mấy quả bóng ?

4 – 3 = 1

- Học sinh lần lượt lặp lại

- Học sinh nêu bài toán và phép tính

3 + 1 = 4 4 - 1 = 3 1+ 3 = 4 4 – 3 = 1

-Học sinh làm bài vào vở

-Học sinh lần lượt nêu kết quả của từng phép tính

-Có 4 bạn chơi nhảy dây 1 bạn nghỉ chơi đi về nhà Hỏi còn lại mấy bạn chơi nhảy dây ?

-Viết phép tính : 4 – 1 = 3

4.Củng cố dặn dò :

Trang 8

- Hoõm nay em hoùc baứi gỡ ?

- Goùi 3 em ủoùc baứi coõng thửực trửứ phaùm vi 4

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng hoùc sinh hoaùt ủoọng toỏt

*****************************

Học vần

Bài 40: iu, êu

I mục tiêu:

- Đọc viết được vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.

- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng của bài

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó

- Yêu thích môn học và chăm đọc sách

II Đồ dùng dạy - học:

Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Đọc: đọc câu ứng dụng của bài 39

Viết: au, âu, rau cải, lau sậy

3 Bài mới:

a, Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.

b Dạy vần mới

+ IU

* Nhận diện vần

Vần iu được tạo bởi mấy âm?

Vần iu và vần au giống khác nhau ở điểm

nào?

GV phát âm và hướng dẫn học sinh đọc

Các con ghép cho cô vần iu

*Đánh vần

Chỉ bảng, chỉnh sửa cách phát âm

Có vần iu rồi muốn được tiếng rìu cần ghép

thêm gì?

Các con ghép cho cô tiếng rìu?

Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm nay

là tiếng gì?

GV cho HS xem tranh và ghi từ khoá

+ ÊU ‘quy trình tương tự

+ So sánh hai vần vừa học?

Nghỉ giữa tiết

* Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV giải nghĩa một số từ

Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc

* Luyện viết bảng con:

Hát Cá nhân, đồng thanh đọc

Học sinh nhắc lại

2âm, âm i đứng trước âm u đứng sau

giống âm cuối khác âm đầu

CN- ĐT đọc

HS ghép

CN- ĐT đọc âm r đứng trước

HS ghép Tiếng rìu

HS phân tích, đánh vần, đọc trơn CN- ĐT

HS QS tranh nêu từ khoá

đọc trơn CN- ĐT

* 3,4 HS đọc lại

Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới, phân tích đánh vần đọc trơn CN- ĐT

CN- ĐT đọc

HS nêu NX kiểu chữ, độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ

Trang 9

Cho HS quan sát chữ mẫu

Viết mẫu nêu quy trình viết

Tiết 2

c Luyện tập

* Luyện đọc lại tiết 1

* Đọc câu ứng dụng

Cho HS quan sát tranh, ghi câu khoá

Bức tranh vẽ gì nào?

Đọc mẫu, hướng dẫn đọc

* Đọc SGK

Nghỉ giữa tiết

* Luyện nói

- Trong tranh vẽ những gì?

- Các con vật trong tranh đang làm gì?

- Trong số những con vật đó con nào chịu khó

nhất?

- Con đã chịu khó học bài và làm bài chưa?

-Trong lớp ta ai chịu khó học bài nhất?

- Để trở thành con ngoan trò giỏi, chúng ta

phải làm gì? và làm như thế nào?

- các con vật trong tranh có đáng yêu không?

Con thích con vật nào nhất?

* Luyện viết vở:

Bao quát lớp nhắc nhở tư thế, giúp HS yếu

Thu bài chấm nhận xét

4 Củng cố:

Chơi trò chơi tìm tiếng mang vần mới

NX khen đội tìm được nhiều

5 Dặn dò:

Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

trong một từ, một chữ

Tô khan, viết bảng con

3, 4 học sinh đọc Quan sát tranh nêu nhận xét

Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới phân tích đánh vần đọc trơn

CN-ĐT CN-ĐT đọc

HS viết bài

Đọc chủ đề: Ai chịu khó Quan sát tranh, trả lời câu hỏi

3, 4 HS đọc

2 đôị chơi tiếp sức

*****************************

ẹAẽO ẹệÙC Baứi 5: Leó pheựp vụựi anh chũ, nhửụứng nhũn em nhoỷ ( Tieỏt 2)

I/ MUẽC TIEÂU :

Hoùc sinh bieỏt nhaọn ra vieõc neõn , hay khoõng neõn vaứ hoùc taọp caực ủieàu neàn trong vieọc leó pheựp nhửụứng nhũn

Giaựo duùc hoùc sinh soỏng coự ủaùo ủửực

Kieồm tra chửựng cửự 2, 3 cuỷa nhaọn xeựt 3

II/ CHUAÅN Bề :

1/ Giaựo vieõn : Tranh baứi taọp 2 , 3 , vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực vaứ caực caõu hoỷi 2/ Hoùc sinh: - SGK Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực , buựt chỡ

Trang 10

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Ổn định :

2/ Bài cũ

Khi được anh chị cho hoặc tặng qùa bánh

em sẽ có hành động gì?

Khi gặp anh, chị họ hàng ở ngoài đường em

cư xử như thế nào?

GV nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới : TIẾT 2

Giáo viên giới thiệu bài :

HOẠT ĐỘNG 1: LÀM BÀI TẬP 3

-Em hãy nối mỗi tranh dưới đây với nên

học tập và không nên làm cho phù hợp

-Trước khi làm bài cố muốn các em chia

thành 5 Tổ , thảo luận về tranh và trả lời 2

câu hỏi sau:

-Tranh vẽ gì:

-Việc làm đó nên hay không nên ?

Các em bắt đầu thảo luận

GV nhận xét khen tổ có ý kiến hay

 Cô đồng ý với lời nhận xét của bạn

Thế ở lớp ta ai đã từng gặp trường hợp đó

Con sẽ làm như bạn trai trong tranh hay có

cách đối xử khác?

Tranh 1: Con chọn gì?

Bao nhiêu bạn chon như bạn đưa tay cô

xem?

Tranh 2: Con chọn như thế nào ?

Bạn nao đồng ý đưa bút nào ?

Tranh 3: Nêu đáp án nào?

Ai chọn như bạn đưa vở nào?

Tranh 4: Con chọn cái nào?

HOẠT ĐỘNG 2: ĐÓNG VAI

Mỗi chúng ta vừa là khán giả vừa là nghệ sĩ

đóng vai nhé

Đầu tiên cô chia lớp ra thành 2 dãy ( Dãy A

và dãy B) Mỗi dãy sẽ đóng vai theo các tình

huống của bài tập 2 Mỗi tổ cô sẽ phát 1

Anh chị cho quà bánh em nhận bằng 2 tay và nói lời cảm ơn Khi gặp anh, chị họ hàng ở ngoài đường em sẽ chào hỏi

Cả lớp mở vở bài tập đạo đức

Học sinh quan sát tranh Học sinh thảo luận nhóm.mỗi tổ

1 tranh

Đại diện tổ trình bày ý kiến thảo luận của nhóm mình

Các nhóm khác nhận xét

Không nên.

Học sinh đưa tay

Nên

Học sinh đưa bút

Nên

Học sinh đưa vở

Không nên.

Học sinh đưa tay

Cả lớp chia thành 2 dãy Tổ trưởng điều khiển Học sinh giới thiệu tên Học sinh đóng vai

Dãy A

2 chị em đang chơi Dì tới chơi chi 2 chị em quả cam Chị chia cho em cùng ăn

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w