- Với tranh 2 chấm tròn với 2 chấm tròn giaùo vieân cuõng tieán haønh nhö treân Hoạt động 3 : Thực hành bài 11,2, 2, 3 - Cho học sinh mở SGK lần lượt giải các bài toán o Baøi 1 : Cho hoï[r]
Trang 1
TUẦN 10
Thứ hai ngày 31 tháng 10 năm 2011
TOÁN
Tiết 37: Luyện tập ( Trang 55)
I MỤC TIÊU :
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trư.ø
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng 1 phép trư.ø
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bộ thực hành toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
+ Học sinh lên bảng :
3 – 1 = 2 + 1 =
3 – 2 = 3 – 1 =
2 – 1 = 3 – 2 =
+ Học sinh nhận xét , sửa bài trên bảng Giáo viên nhận xét chốt quan hệ cộng trừ
+ Nhận xét bài cũ
2 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 :Củng cố cách làm tính trừ
trong phạm vi 3
- Gọi học sinh đọc lại bảng trừ phạm vi 3
- Giáo viên giới thiệu bài – ghi đầu bài
Hoạt động 2 : Thực hành bài 1(1,2), 2,
3(2,3), 4
- Cho học sinh mở SGK lần lượt giải các
bài tập
o Bài 1 : Tính
- Em hãy nhận xét các phép tính ở cột
thứ 2 và thứ 3
- Kết luận mối quan hệ cộng trừ
- Cho học sinh nhận xét cột tính thứ 4
- 2 em
- 3 học sinh nhắc lại tên bài học
-Học sinh mở SGK
- Học sinh nêu yêu cầu bài
- Học sinh làm bài -Nêu nhận xét
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
2 – 1 = 1 3 – 1 = 2
3 – 2 = 1
3 – 1 – 1 =
Trang 2- Neõu laùi caựch laứm
- Lửu yự bieồu thửực coự 2 daỏu pheựp tớnh
khaực nhau ( 3- 1 +1) Khi laứm tớnh phaỷi
caồn thaọn ủeồ khoõng bũ nhaàm laón vaứ phaỷi
tớnh tửứ traựi sang phaỷi
o Baứi 2 , 3 : vieỏt soỏ vaứo oõ troỏng
- Hoùc sinh neõu caựch laứm vaứ tửù laứm baứi
o Baứi 4 : Vieỏt daỏu + hay daỏu – vaứo oõ
troỏng
- Giaựo vieõn hửụựng daón caựch laứm dửùa treõn
coõng thửực coọng trửứ maứ em ủaừ hoùc ủeồ ủieàn
daỏu ủuựng
- Giaựo vieõn laứm maóu 1 pheựp tớnh
- Sửỷa baứi taọp treõn baỷng lụựp
2 + 1 + 1 =
- Laỏy 2 soỏ ủaàu coọng( hoaởc trửứ ) nhau ẹửụùc bao nhieõu em coọng ( hoaởc trửứ ) soỏ thửự 3
-Hoùc sinh tửù laứm baứi roài chửừa baứi
- Hoùc sinh leõn baỷng laứm baứi
- Hoùc sinh nhaọn xeựt, boồ sung
4.Cuỷng coỏ daởn doứ :
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng hoùc sinh hoaùt ủoọng toỏt
- Daởn hoùc sinh veà nhaứ oõn laùi baứi
- Chuaồn bũ xem trửụực caực baứi taọp hoõm sau
*****************************
Học vần
Bài 39: au aõu
I mục tiêu:
- Đọc viết được vần au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng của bài
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề Ai chịu khó.
II Đồ dùng dạy - học:
Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Đọc: đọc câu ứng dụng của bài 38
Viết: eo, ao, chú mèo, ngôi sao
3 Bài mới:
a, Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.
b Dạy vần mới
+ AU
* Nhận diện vần
Vần au được tạo bởi mấy âm?
Vần au và vần ao giống khác nhau ở điểm
nào?
GV phát âm và hướng dẫn học sinh đọc
Hát Cá nhân, đồng thanh đọc
Học sinh nhắc lại
2âm, âm a đứng trước âm u đứng sau
giống âm đầu khác âm cuối CN- ĐT đọc
Trang 3Các con ghép cho cô vần au
*Đánh vần
Chỉ bảng, chỉnh sửa cách phát âm
Có vần au rồi muốn được tiếng cau cần
ghép thêm gì?
Các con ghép cho cô tiếng cau?
Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm nay
là tiếng gì?
GV cho HS xem tranh và ghi từ khoá
+ Âu ‘quy trình tương tự
+ So sánh hai vần vừa học?
Nghỉ giữa tiết
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV giải nghĩa một số từ
Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
* Luyện viết bảng con:
Cho HS quan sát chữ mẫu
Viết mẫu nêu quy trình viết
Nhận xét sửa sai
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc lại tiết 1
Nhận xét cho điểm
* Đọc câu ứng dụng
Cho HS quan sát tranh, ghi câu khoá
Bức tranh vẽ gì nào?
Đọc mẫu, hướng dẫn đọc
* Đọc SGK
Nghỉ giữa tiết
* Luyện nói
- Trong tranh vẽ những gì?
- Con thử đoán xem bà đang nói gì với hai
bạn nhỏ?
- bà thường dạy con những điều gì?
- Khi làm theo lời bà khuyên con cảm thấy
thế nào?
- Coc bao giờ bà dắt con đi chơi chưa và
chơi ở đâu?
- Con đã làm gì giúp bà?
- Muốn bà vui khoẻ, sống lâu con phải làm
gì?
* Luyện viết vở:
Bao quát lớp nhắc nhở tư thế, giúp HS yếu
Thu bài chấm nhận xét
4 Củng cố:
HS ghép
CN- ĐT đọc
âm c đứng trước
HS ghép Tiếng cau
HS phân tích, đánh vần, đọc trơn CN- ĐT
HS QS tranh nêu từ khoá
đọc trơn CN- ĐT
* 3,4 HS đọc lại
Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới, phân tích đánh vần đọc trơn CN-
ĐT CN- ĐT đọc
HS nêu NX kiểu chữ, độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ trong một từ, một chữ
Tô khan, viết bảng con
3, 4 học sinh đọc Quan sát tranh nêu nhận xét
Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới phân tích đánh vần đọc trơn
CN-ĐT CN-ĐT đọc
HS viết bài
Đọc chủ đề: Bà cháu Quan sát tranh, trả lời câu hỏi
3, 4 HS đọc
Trang 4Chơi trò chơi tìm tiếng mang vần mới
NX khen đội tìm được nhiều
5 Dặn dò:
Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
2 đôị chơi tiếp sức
*****************************
THEÅ DUẽC
Baứi 10: Theồ duùc reứn luyeọn tử theỏ cụ baỷn.
I MUẽC TIEÂU:
Bửụực ủaàu bieỏt caựch thửùc hieọn tử theỏ ủửựng cụ baỷn vaứ ủửựng ủửa hai tay ra trửụực, ủửựng ủửa hai tay dang ngang vaứ ủửựng ủửa hai tay leõn cao cheỏch chửừ V Bửụực ủaàu laứm quen vụựi tử theỏ ủửựng kieóng goựt, hai tay choỏng hoõng (thửùc hieọn baột chửụực theo GV)
Kieồm tra chửựng cửự 2, 3 cuỷa nhaọn xeựt 2
II ẹềA ẹIEÅM – PHệễNG TIEÄN:
_ Treõn saõn trửụứng.Doùn veọ sinh nụi taọp
_ GV chuaồn bũ 1 coứi
III NOÄI DUNG:
1/ Phaàn mụỷ ủaàu:
-GV nhaọn lụựp, kieồm tra sú soỏ
-Phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu baứi
hoùc
-ẹửựng taùi choó, voó tay, haựt
-Giaọm chaõn taùi choó ủeỏm theo nhũp
-Khụỷi ủoọng:
+Chaùy nheù nhaứng theo moọt haứng
doùc treõn ủũa hỡnh tửù nhieõn ụỷ saõn
trửụứng
+ ẹi theo voứng troứn vaứ hớt thụỷ
saõu (dang tay ngang hớt vaứo
baống muừi, buoõng tay xuoỏng thụỷ ra
baống mieọng), sau ủoự quay maởt vaứo
taõm
+ Troứ chụi “ Dieọt caực con vaọt coự
haùi”
2/ Phaàn cụ baỷn:
a) OÂn phoỏi hụùp: ẹửựng ủửa tay ra
1-2 phuựt 1-2 phuựt 1-2 phuựt 30-50m
1 phuựt
1-2 phuựt 1-2 laàn
- Lụựp taọp hụùp thaứnh 4 haứng doùc, quay thaứnh haứng ngang
_ OÂn vaứ hoùc moọt soỏ ủoọng taực RLTTCB
- ẹoọi hỡnh voứng troứn
Trang 5trước, đứng đưa hai tay dang ngang:
_ Nhịp 1: Từ TTĐCB đưa hai tay ra
trước
_ Nhịp 2: Về TTĐCB
_ Nhịp 3: Đứng đưa hai tay dang
ngang (bàn tay sấp)
_ Nhịp 4: Về TTĐCB
b) Ôn phối hợp: Đứng đưa hai tay
ra trước đứng, đưa hai tay lên cao
chếch chữ V:
_ Nhịp 1:Từ TTĐCB đưa hai tay ra
trước
_ Nhịp 2: Về TTĐCB
_ Nhịp 3: Đứng đưa hai tay lên cao
chếch chữ V
_ Nhịp 4: Về TTĐCB
c) Ôn phối hợp: đưa hai tay dang
ngang, đứng đưa hai tay dang ngang
chếch hình chữ V:
_ Nhịp 1:Từ TTĐCB đưa hai tay
dang ngang
_ Nhịp 2: Về TTĐCB
_ Nhịp 3: Đứng đưa hai tay lên cao
chếch chữ V
_ Nhịp 4: Về TTĐCB
d) Đứng kiểng gót hai tay chống
hông:
_ GV nêu tên, làm mẫu và giải
thích động tác cho HS tập bắt
chước
+ Chuẩn bị: TTĐCB
+ Động tác: Từ TTĐCB kiểng hai
gót chân lên cao, đồng thời hai tay
chống hông (ngón tay cái hướng ra
sau lưng), thân người thẳng, mặt
hướng về trước, khuỷu tay hướng
sang hai bên
_ GV hô:” Động tác đứng kiểng gót
hai tay chống hông… bắt đầu”
Sau đó kiểm tra, uốn nắn động tác
2 lần
2 lần
4-5 lần
3-5 ph
H10
Đội hình hàng dọc
- HS đi thường theo nhịp 2-4 hàng dọc trên địa hình tự nhiên và hát GV hô nhịp hoặc thổi còi Nhắc HS không đùa nghịch và không để “đứt hàng”
Trang 6cho HS, rồi hô: “ Thôi!” để HS về
TTĐCB
e) Trò chơi: “Qua đường lội”
3/ Phần kết thúc:
_ Thả lỏng
_ Trò chơi hồi tĩnh
_ Củng cố
_ Giao việc về nhà
2-3 ph
1-2 ph
2 ph 1-2 ph
- Diệt các con vật có hại
- GV cùng HS hệ thống bài
- Khen những tổ, cá nhân học ngoan, tập tốt
- Tập lại các động tác đã học
*****************************************************************
Thứ ba ngày 1 tháng 11 năm 2011
TOÁN
Tiết 38: Phép trừ trong phạm vi 4 ( Trang 56)
I MỤC TIÊU :
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 4
- Biết mối quan hệ giữa phép cộngø và phép trừ
- Nâng cao năng lực học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Tranh ảnh giống SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 học sinh đọc lại công thức trừ trong phạm vi 3
+ Học sinh làm bảng con :
1+1+1 = 3 –1 - 1 = 2 + 1 – 2 =
+ Học sinh nhận xét bài 3 bạn làm trên bảng nêu lại cách làm tính
+ GV nhận xét, ghi điểm
Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Giới thiệu phép trừ trong
phạm vi 4
- Giáo viên treo tranh cho học sinh nêu
bài toán và phép tính phù hợp
- Giáo viên hỏi : 4 quả bớt 1 quả còn mấy
quả ?
- Vậy 4 – 1 = ?
- Giáo viên ghi bảng : 4 – 1 = 3
*Tranh 2 : Có 4 con chim bay đi 2 con
chim Hỏi còn lại mấy con chim ?
- Em hãy nêu phép tính phù hợp ?
- Học sinh quan sát nêu bài toán -Trên cành có 4 quả cam, 1 quả rơi xuống đất Hỏi trên cành còn lại mấy quả ?
… 3 quả
4 – 1 = 3 Học sinh lặp lại
4 – 2 = 2(Học sinh lặp lại )
Trang 7- Giáo viên ghi bảng : 4 – 2 = 2
*Tranh 3 : Học sinh tự nêu bài toán và
nêu phép tính
- Giáo viên ghi phép tính lên bảng :
4 – 3 = 1
- Cho học sinh học thuộc công thức bằng
phương pháp xoá dần
Hoạt động 2 : Mối quan hệ phép cộng ,
phép trừ
-T reo tranh chấm tròn, yêu cầu học sinh
nêu bài toán bằng nhiều cách để hình
thành 4 phép tính
- Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu với 3
số có thể lập được 2 phép tính cộng và 2
phép tính trừ
- Kết luận : phép tính trừ là phép tính
ngược lại với phép tính cộng
- Với tranh 2 chấm tròn với 2 chấm tròn
giáo viên cũng tiến hành như trên
Hoạt động 3 : Thực hành bài 1(1,2), 2, 3
- Cho học sinh mở SGK lần lượt giải các
bài toán
o Bài 1 : Cho học sinh nêu cách làm
bài
-Cho học sinh nhận xét các phép tính ở
cột thứ 3 để thấy được mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
o Bài 2 : Tính rồi ghi kết quả theo cột
dọc
- Cho học sinh nêu cách làm rồi làm bài
miệng
- Chú ý học sinh cần ghi số thẳng cột
o Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
- Cho học sinh quan sát tranh và nêu bài
toán và phép tính phù hợp
- Giáo viên nhận xét học sinh sửa bài
- Chú ý bài toán phải phù hợp với tình
huống trong tranh
- Hải có 4 quả bóng, có 3 quả bóng bay đi.Hỏi Hải còn mấy quả bóng ?
4 – 3 = 1
- Học sinh lần lượt lặp lại
- Học sinh nêu bài toán và phép tính
3 + 1 = 4 4 - 1 = 3 1+ 3 = 4 4 – 3 = 1
-Học sinh làm bài vào vở
-Học sinh lần lượt nêu kết quả của từng phép tính
-Có 4 bạn chơi nhảy dây 1 bạn nghỉ chơi đi về nhà Hỏi còn lại mấy bạn chơi nhảy dây ?
-Viết phép tính : 4 – 1 = 3
4.Củng cố dặn dò :
Trang 8- Hoõm nay em hoùc baứi gỡ ?
- Goùi 3 em ủoùc baứi coõng thửực trửứ phaùm vi 4
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng hoùc sinh hoaùt ủoọng toỏt
*****************************
Học vần
Bài 40: iu, êu
I mục tiêu:
- Đọc viết được vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng của bài
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó
- Yêu thích môn học và chăm đọc sách
II Đồ dùng dạy - học:
Sách , bộ thực hành Tiếng Việt, tranh, bảng con.
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Đọc: đọc câu ứng dụng của bài 39
Viết: au, âu, rau cải, lau sậy
3 Bài mới:
a, Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.
b Dạy vần mới
+ IU
* Nhận diện vần
Vần iu được tạo bởi mấy âm?
Vần iu và vần au giống khác nhau ở điểm
nào?
GV phát âm và hướng dẫn học sinh đọc
Các con ghép cho cô vần iu
*Đánh vần
Chỉ bảng, chỉnh sửa cách phát âm
Có vần iu rồi muốn được tiếng rìu cần ghép
thêm gì?
Các con ghép cho cô tiếng rìu?
Bạn nào cho cô biết tiếng mới học hôm nay
là tiếng gì?
GV cho HS xem tranh và ghi từ khoá
+ ÊU ‘quy trình tương tự
+ So sánh hai vần vừa học?
Nghỉ giữa tiết
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV giải nghĩa một số từ
Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
* Luyện viết bảng con:
Hát Cá nhân, đồng thanh đọc
Học sinh nhắc lại
2âm, âm i đứng trước âm u đứng sau
giống âm cuối khác âm đầu
CN- ĐT đọc
HS ghép
CN- ĐT đọc âm r đứng trước
HS ghép Tiếng rìu
HS phân tích, đánh vần, đọc trơn CN- ĐT
HS QS tranh nêu từ khoá
đọc trơn CN- ĐT
* 3,4 HS đọc lại
Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới, phân tích đánh vần đọc trơn CN- ĐT
CN- ĐT đọc
HS nêu NX kiểu chữ, độ cao các con chữ, khoảng cách các con chữ
Trang 9Cho HS quan sát chữ mẫu
Viết mẫu nêu quy trình viết
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc lại tiết 1
* Đọc câu ứng dụng
Cho HS quan sát tranh, ghi câu khoá
Bức tranh vẽ gì nào?
Đọc mẫu, hướng dẫn đọc
* Đọc SGK
Nghỉ giữa tiết
* Luyện nói
- Trong tranh vẽ những gì?
- Các con vật trong tranh đang làm gì?
- Trong số những con vật đó con nào chịu khó
nhất?
- Con đã chịu khó học bài và làm bài chưa?
-Trong lớp ta ai chịu khó học bài nhất?
- Để trở thành con ngoan trò giỏi, chúng ta
phải làm gì? và làm như thế nào?
- các con vật trong tranh có đáng yêu không?
Con thích con vật nào nhất?
* Luyện viết vở:
Bao quát lớp nhắc nhở tư thế, giúp HS yếu
Thu bài chấm nhận xét
4 Củng cố:
Chơi trò chơi tìm tiếng mang vần mới
NX khen đội tìm được nhiều
5 Dặn dò:
Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
trong một từ, một chữ
Tô khan, viết bảng con
3, 4 học sinh đọc Quan sát tranh nêu nhận xét
Đọc thầm tìm tiếng mang vần mới phân tích đánh vần đọc trơn
CN-ĐT CN-ĐT đọc
HS viết bài
Đọc chủ đề: Ai chịu khó Quan sát tranh, trả lời câu hỏi
3, 4 HS đọc
2 đôị chơi tiếp sức
*****************************
ẹAẽO ẹệÙC Baứi 5: Leó pheựp vụựi anh chũ, nhửụứng nhũn em nhoỷ ( Tieỏt 2)
I/ MUẽC TIEÂU :
Hoùc sinh bieỏt nhaọn ra vieõc neõn , hay khoõng neõn vaứ hoùc taọp caực ủieàu neàn trong vieọc leó pheựp nhửụứng nhũn
Giaựo duùc hoùc sinh soỏng coự ủaùo ủửực
Kieồm tra chửựng cửự 2, 3 cuỷa nhaọn xeựt 3
II/ CHUAÅN Bề :
1/ Giaựo vieõn : Tranh baứi taọp 2 , 3 , vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực vaứ caực caõu hoỷi 2/ Hoùc sinh: - SGK Vụỷ baứi taọp ủaùo ủửực , buựt chỡ
Trang 10III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Ổn định :
2/ Bài cũ
Khi được anh chị cho hoặc tặng qùa bánh
em sẽ có hành động gì?
Khi gặp anh, chị họ hàng ở ngoài đường em
cư xử như thế nào?
GV nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới : TIẾT 2
Giáo viên giới thiệu bài :
HOẠT ĐỘNG 1: LÀM BÀI TẬP 3
-Em hãy nối mỗi tranh dưới đây với nên
học tập và không nên làm cho phù hợp
-Trước khi làm bài cố muốn các em chia
thành 5 Tổ , thảo luận về tranh và trả lời 2
câu hỏi sau:
-Tranh vẽ gì:
-Việc làm đó nên hay không nên ?
Các em bắt đầu thảo luận
GV nhận xét khen tổ có ý kiến hay
Cô đồng ý với lời nhận xét của bạn
Thế ở lớp ta ai đã từng gặp trường hợp đó
Con sẽ làm như bạn trai trong tranh hay có
cách đối xử khác?
Tranh 1: Con chọn gì?
Bao nhiêu bạn chon như bạn đưa tay cô
xem?
Tranh 2: Con chọn như thế nào ?
Bạn nao đồng ý đưa bút nào ?
Tranh 3: Nêu đáp án nào?
Ai chọn như bạn đưa vở nào?
Tranh 4: Con chọn cái nào?
HOẠT ĐỘNG 2: ĐÓNG VAI
Mỗi chúng ta vừa là khán giả vừa là nghệ sĩ
đóng vai nhé
Đầu tiên cô chia lớp ra thành 2 dãy ( Dãy A
và dãy B) Mỗi dãy sẽ đóng vai theo các tình
huống của bài tập 2 Mỗi tổ cô sẽ phát 1
Anh chị cho quà bánh em nhận bằng 2 tay và nói lời cảm ơn Khi gặp anh, chị họ hàng ở ngoài đường em sẽ chào hỏi
Cả lớp mở vở bài tập đạo đức
Học sinh quan sát tranh Học sinh thảo luận nhóm.mỗi tổ
1 tranh
Đại diện tổ trình bày ý kiến thảo luận của nhóm mình
Các nhóm khác nhận xét
Không nên.
Học sinh đưa tay
Nên
Học sinh đưa bút
Nên
Học sinh đưa vở
Không nên.
Học sinh đưa tay
Cả lớp chia thành 2 dãy Tổ trưởng điều khiển Học sinh giới thiệu tên Học sinh đóng vai
Dãy A
2 chị em đang chơi Dì tới chơi chi 2 chị em quả cam Chị chia cho em cùng ăn