Hoạt động 2: Làm bài tập 5 theo cặp - GV hướng dẫn hs thảo luận nội dung tranh bµi tËp 5.. Các em cần noi theo c¸c b¹n.[r]
Trang 1TUầN 15
Ngày soạn: Ngày 02 - 12 - 2006
Ngày dạy: Thứ hai, ngày 11 tháng 12 năm 2006
Học vần Tiết số 141 + 142
Bài 60 om am
A.MụC TIÊU
-HS đọc viết được om, am, làng xóm , rừng tràm
-Đọc được tiếng, từ và câu ứng dụng:
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời xin lỗi
B.Đồ DùNG DạY HọC
-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
1.ổn định
2.Bài cũ:
- Gọi hs đọc viết bài đã học
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
- Ghép mẫu và yêu cầu hs phân tích
ghép om
b.Dạy vần:
*Nhận diện vần
- Vần uông gồm mấy âm ghép lại?
Ghi bảng
* đánh vần
-Đọc mẫu
Yêu cầu ghép “xóm”
- Đánh vần : xờ- om- xom-sắc - xóm
-Chỉnh sửa cách phát âm cho
- Yêu cầu ghép làng xóm
- Đọc mẫu và gọi hs đọc
- Cho hs xem tranh làng xóm
*Hướng dẫn viết
- Đọc và viết vào bảng con bình minh, nhà rông
- Hs ghép và phân tích
- Hai âm ghép lại, o trước, m sau
- Đọc đồng thanh, tổ các nhân
- Phân tích và ghép vào bảng cài xóm
- Luyện đọc -Đọc từng em
- Hs ghép
- Đọc cá nhân, đồng thanh, theo thứ
tự và không thứ tự -Lần lượt viết vào bảng con om, làng xóm
Trang 2-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Vần am tiến hành như vần om
Cho hs so sánh am, om
-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc
- Đọc mẫu và gọi hs đọc
- So sánh tìm ra điểm giống và khác nhau
Đọc và phân tích tiếng có om, am chòm râu quả trám
đom đóm trái cam Tiết 2
4 Luyện tập
a.Luyện đọc
- Chỉ bảng cho hs đọc
- Treo tranh, hướng dẫn HS đọc câu
ứng dụng
b Luyện viết
- Viết mẫu và hướng dẫn
c.Luyện nói
-Treo tranh, gợi ý:? Trong tranh vẽ gì?
Khi nào nói lời xin lỗi ? Em có xin lỗi
bao giờ chưa? Trong trường hợp nào
em đã nói lời xin lỗi?
* Trò chơi “Ai nhanh hơn”
- Cho thi đua tìm tiếng có vần om, am
5 Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs xem trước bài tiếp theo
Đọc đồng thanh, cá nhân Thảo luận nội dung tranh và đọc bài ứng dụng:
Mưa tháng bảy gãy cành trám Nắng tháng tám rám trái bòng
- Viết vào vở tập viết om, am, làng xóm, rừng tràm
- Quan sát
- hs nói
- Thi đua tìm tiếng có om, am và đọc lên
Đạo đức Tiết số15
Bài 7 ĐI HọC ĐềU Và ĐúNG GIờ( tiết 2 )
A MụC TIÊU
1 Giúp hs hiểu được
- Đi học đều và đúng giờ giúp cho các em tiếp thu bài tốt hơn, nhờ đó kết quả học tập sẽ tiến bộ
- Để đi học đều và đúng giờ các em không được nghỉ học tuỳ tiện, cần xuất phát đúng giờ, không la cà dọc đường
1 HS có thái độ tự giác đi học đều và đúng giờ
2 Thực hiện được việc đi học đều và đúng giờ
Trang 3B TàI LIệU Và PHƯƠNG TIệN DạY HọC
- GV: Đồ vật để chơi sắm vai
- HS: vở bài tập Đạo đức 1
CáC HOạT ĐộNG DạY HọC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Hoạt động 1: Hs tự liên hệ
- Nêu câu hỏi:?Hằng ngày em đi học như
thế nào?Đi học như thế có đều và đúng giờ
không? - GV nhận xét
2 Hoạt động 2: Làm bài tập 5 theo cặp
- GV hướng dẫn hs thảo luận nội dung
tranh bài tập 5
Gợi ý:? Các bạn nhỏ trong tranh đang làm
gì?Các bạn gặp khó khăn gì? Các em học
được đều gì ở bạn?
Kết luận: Gặp trời mưa gió, nhưng các bạn
vẫn đi học bình thường Các em cần noi
theo các bạn
3 Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai
- Giới thiệu tình huống ở các tranh bài tập
4 và yêu cầu HS thảo luận, giải quyết
-Gợi ý:? Các bạn Sơn và Hà đang làm gì?
Hà và Sơn gặp chuyện gì?Hai bạn phải
làm gì khi đó?
Kết luận:
-Tranh 1: Hà khuyên Sơn nhanh chân tới
lớp không nên la cà dọc đường
-Tranh 2: Sơn từ chối đi đá bóng để đến
lớp học, như thế mới là hs ngoan
4 Hoạt động 4: Cho hs đọc câu ghi nhớ
HS trả lời trước lớp
-Thảo luận theo cặp và trả lời
-Vài hs trình bày trước lớp
Lớp nhận xét bổ sung
-Thảo luận giải quyết, phân vai , sắm vai, chuẩn bị trò chơi sắm vai
-HS lắng nghe
- HS đọc câu ghi nhớ
Ngày dạy: Thứ ba ngày 12 tháng 12 năm 2006
Học vần Tiết số143 + 144
Bài 61 ăm âm
A.MụC TIÊU
-HS đọc viết được ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
-Đọc được tiếng, từ và bài ứng dụng: Con suối sau nhà rì rầm chảy
Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
Trang 4-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
B.Đồ DùNG DạY HọC
-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
1.ổn định
2.Bài cũ: - Gọi hs đọc viết bài đã học
Gv nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
- Ghép mẫu và yêu cầu hs phân tích ghép inh
b Dạy vần:
*Nhận diện vần
- Vần ăm gồm mấy âm ghép lại?
Ghi bảng
* đánh vần
- Đọc mẫu “ă- mờ – ăm ”
- Yêu cầu ghép “tằm”
- Đánh vần tờ - ăm- tăm- huyền - tằm
- Chỉnh sửa cach phát âm cho HS
- Yêu cầu ghép nuôi tằm
- Đọc mẫu và gọi hs đọc
*Hướng dẫn viết
-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Vần âm tiến hành như vần ăm
Cho hs so sánh ăm và âm
-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc
- Đọc mẫu và gọi hs đọc
- Đọc và viết vào bảng con làng xóm, rừng tràm
- Hs ghép và phân tích
- Hai âm ghép lại, ă trước, m sau
- Đọc đồng thanh, tổ các nhân
- Phân tích và ghép vào bảng nuôi tằm
- Luyện đọc
-Đọc từng em
- Hs ghép
- Đọc cá nhân, đồng thanh, -Lần lượt viết vào bảng con ăm, hái nắm
- So sánh tìm ra điểm giống và khác nhau
Đọc và phân tích tiếng có ăm,
âm
tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm Tiết 2
4 Luyện tập
a.Luyện đọc
- Chỉ bảng cho hs đọc
- Treo tranh -Đọc đồng thanh, cá nhân-Thảo luận nội dung tranh và đọc bài
ứng dụng:
Trang 5b Luyện viết
Viết mẫu và hướng dẫn viết ăm, âm,
nuôi tằm, hái nấm
c.Luyện nói
-Treo tranh, gợi ý:? Trong tranh vẽ
gì?Những vật trong tranh nói lên điều
gì chung? Em hãy đọc thời khóa biểu
lớp em? Khi nào thì đến tết?…
Trò chơi “Ghép vần”
- Cho thi đua ghép vần ăm, âm
5 Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs xem trước bài tiếp theo
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn
bê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
- Viết vào vở tập viết ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Quan sát
- hs nói
- Thi đua ghép vần ăm, âm
Toán Tiết 57
Luyện tập
A MụC TIÊU
Củng cố cho hs về phép cộng, trừ trong phạm vi 9
B Đồ DùNG DạY HọC
-GV: Phấn màu, tranh
-HS: Sách giáo khoa, bảng con
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
1 ổn định
2 Bài cũ
- Gọi hs làm bài, chữa và nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài: Luyện tập
b Dạy học bài mới:
Bài 1:
- Ghi bảng bài 1 trong sách giáo khoa nêu
- Hai hs lên bảng làm, lớp làm vào bảng con
3 + 2 = 8 –3 – 2 =
7 – 2 – 1= 7 – 2 + 1=
- Nêu cách làm và làm miệng rồi
Trang 6cách làm
- Yêu cầu nhận xét 4 phép tính 1 + 8 =9,
8 + 1=9 ; 9 – 1=8 , 9 – 8 =1 để thấy
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2: Yêu cầu hs nêu cách làm và làm
bài
Bài 3:
- Phát phiếu học tập, nêu yêu cầu
Bài 4
- Đính tranh yêu cầu nêu bài toán
Bài 5
- GV vẽ hình và gợi ý
4 Củng cố
- Gọi hs đọc phép cộng và trừ trong phạm
vi 9
- Nhận xét tiết học
nêu kết quả
- Làm trên bảng lớp
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm
5 + … = 9
4 + … = 9
- Làm vào phiếu học tập và sửa trên bảng lớp
5 + 4… 9 9- 2 … 7
- Nêu tình huống và ghi phép tính phù hợp với bài toán hs nêu ra 6 +
3 = 9, 3 + 6 = 9 hoặc 9 – 3 = 6, 9 – 6 = 3
- HS tìm so hình vuông trong hình vẽ(5)
- Vài hs đọc lại
Ngày dạy: Thứ tư ngày 13 tháng 12 năm 2006
Học vần Tiết số 145 + 146
Bài 62 ơm ôm
A.MụC TIÊU
-HS đọc viết được ơm, ôm, đóng rơm, con tôm
-Đọc được tiếng, từ và bài ứng dụng:
Vàng mơ như trái chín
Chùm giẻ treo nơi nào
Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm
B.Đồ DùNG DạY HọC
-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
Trang 7C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
1.ổn định
2.Bài cũ: - Gọi hs đọc viết bài đã học
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
- Ghép mẫu và yêu cầu hs phân tích ghép ơm
b Dạy vần:
*Nhận diện vần
- Vần ơm gồm mấy âm ghép lại?
Ghi bảng
* đánh vần
-Đọc mẫu “ơ- mờ –ơm ”
-Yêu cầu ghép “rơm”
- Đánh vần rờ- ơm- rơm
- Chỉnh sửa cách phát âm cho
-Yêu cầu ghép đóng rơm
- Đọc mẫu và gọi hs đọc
- Cho hs xem tranh đóng rơm
*Hướng dẫn viết
-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Vần ôm tiến hành như vần ơm
Cho hs so sánh ôm và ơm
-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc
- Đọc mẫu và gọi hs đọc
- Đọc và viết vào bảng con nuôi tằm, hái nấm
- Hs ghép và phân tích
- Hai âm ghép lại, ơ trước, m sau
- Đọc đồng thanh, tổ các nhân
- Phân tích và ghép vào bảng cài rơm
- Luyện đọc -Đọc từng em
- Hs ghép
- Đọc cá nhân, đồng thanh, theo thứ tự và không thứ tự
-Lần lượt viết vào bảng ơm,
đóng rơm
- So sánh tìm ra điểm giống và khác nhau
Đọc và phân tích tiếng có ơm,
ôm chó đốm sáng sớm chôm chôm mùi thơm Tiết 2
Trang 84 Luyện tập
a.Luyện đọc
- Chỉ bảng cho hs đọc
- Treo tranh
- Nhận xét , sửa chữa
b Luyện viết
- Viết mẫu và hướng dẫn viết ôm, ơm,
đóng rơm, con tôm
c.Luyện nói
Treo tranh, gợi ý: ? Trong tranh vẽ gì?
Mọi người đang làm gì? Em thường
ăn cơm lúc mấy giờ? Trước khi ăn cơm
em thường làm gì?
.*Trò chơi “Ghép vần”
- Cho thi đua ghép vần ôm, ơm
5 Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs xem trước bài tiếp theo
-Đọc đồng thanh, cá nhân -Thảo luận nội dung tranh và đọc bài ứng dụng:
Vàng mơ như trái chín Chùm giẻ treo nơi nào Gió đưa hương thơm lạ
Đường tới trường xôn xao
- Viết vào vở tập viết ôm, ơm, đóng rơm, con tôm
- Quan sát
- hs nói
- Thi đua ghép vần ơm, ôm
Toán
A MụC TIÊU
-Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 10
B Đồ DùNG DạY HọC
- GV: Bộ thực hành Toán 1 10 hình tam giác, 10 hình vuông, 10 hình
tròn
- HS: Bộ thực hành Toán 1
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
1.ổn định
2.Bài cũ : Ghi bảng bài tập gọi hs lên
bảng làm
- Hs làm: 7 + 2= 6+3 = 5+ 5 = 4+ 6 =
Trang 93 Bài mới
a Giới thiệu bài
bThành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 10
- Đính bảng hình tam giác và hỏi:
+ Có mấy hình tam giác?
+ Thêm mấy hình tam giác nữa?
+ Có tất cả bao nhiêu hình tam giác?
- Chỉ tranh và nói: “9 hình tam giác
thêm 1 hình tam giác được 10 hình
tam giác”
- Vậy em có thể lập công thức như thế
nào?
- 9 cộng một bằng10, vậy 1 cộng 9
bằng mấy?
- Ghi bảng và cho hs đọc lại
- Đính hình vuông và hình tròn gợi ý
để hs lập được phép tính và cho hs đọc
lại
- Xoá bảng dần để hs học thuộc
c Thực hành
Bài 1 ( Bỏ cột 4 - BT 1-phần b)tr.81
- Gọi hs nêu yêu cầu của bài và làm
bài
Nhận xét cần viết thẳng cột( Chữ số 1
lùi ra phía trước, số 0 thẳng cột với 1
và 9 )
Bài 2
- Cho hs nêu yêu cầu của bài
Bài 3
- Đính tranh và yêu cầu
4.Nhận xét , dặn dò
- Nhận xét tiết học
- xem trước bài tiếp theo
-HS lặp lại “ Phép cộng trong phạm vi 10”
Hs trả lời
Vài hs lặp lại
9 + 1 =10
- … bằng 10
1 + 9 = 10
- Hs đồng thanh đọc và cá nhân
8+ 2 = 10 2 + 8 = 10
7 + 3 = 10 3 + 7 = 10
6 + 4 = 10 4 + 6 = 10
5 + 5 = 10
- Thi đua đọc thuộc
- Làm trên bảng lớp 1
+9
10
- Nêu yêu cầu và làm vào bảng con
- Nêu bài toán và ghi phép tính thích hợp
6 + 4=10 hoặc 4 + 6= 10
Trang 10
Tập viết Tiết số 147
Tuần 13 : nhà trường, buôn làng,hiền lành,
đình làng,bệnh viện, đom đóm.
A MụC TIÊU
- HS nắm được quy trình viết các từ : nhà trường, buôn làng,hiền lành, đình làng,bệnh viện, đom đóm
- Rèn tính cẩn thận, óc thẫm mĩ và kĩ năng viết đẹp
B CHUẩN Bị
- GV: Chữ mẫu, kẻ sẵn bảng để viết mẫu
- HS: Bảng con, vở tập viết 1
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
1.ổn định
2.Kiểm tra
- Cho hs viết bảng con các chữ đã
học ở tiết trước
3 Bài mới
a.Giới thiệu bài:
b Hoạt động 1: Quan sát mẫu và trả
lời câu hỏi
+ Độ cao của các chữ như thế nào?
c.Hoạt động 2: Luyện viết
- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình
viết từng chữ
- Nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm
viết
4 Củng cố
- Chấm điểm khoảng 10 vở và nhận
xét.Chọn những vở viết đẹp cho lớp
xem
5.Dặn dò- Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- HS viết vào bảng con
- Quan sát và trả lời câu hỏi
- quan sát và trả lời
- Lần lượt viết vào bảng con
- Viết vào vở tập viết
nhà trường, buôn làng,hiền lành, đình làng,bệnh viện, đom đóm
Thứ năm ngày 14 tháng 12 năm 2006
Học vần Tiết số 148 + 149
Bài 63 em êm
A.MụC TIÊU
-HS đọc viết được em, êm, con tem, sao đêm
Trang 11-Đọc được tiếng, từ và bài ứng dụng: Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
B.Đồ DùNG DạY HọC
-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói
-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
1.ổn định
2.Bài cũ: - Gọi hs đọc viết bài đã học GV
nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
- Ghép mẫu và yêu cầu hs phân tích ghép em
b Dạy vần:
*Nhận diện vần
- Vần em gồm mấy âm ghép lại? Ghi bảng
* đánh vần
-Đọc mẫu “e - mờ –em ”
- Yêu cầu ghép “tem”
- Đánh vần tờ- em- tem
-Chỉnh sửa cách phát âm cho
- Yêu cầu ghép con tem
- Đọc mẫu và gọi hs đọc
- Cho hs xem con tem
*Hướng dẫn viết
-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
Vần êm tiến hành như vần em
Cho hs so sánh êm và em
-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc
- Đọc mẫu và gọi hs đọc
- Đọc và viết vào bảng con: con tôm, đóng rơm
- Hs ghép và phân tích
- Hai âm ghép lại, e trước, m sau
- Đọc đồng thanh, tổ các nhân
- Phân tích và ghép vào bảng con tem
- Luyện đọc
- Hs ghép con tem
- Đọc cá nhân, đồng thanh, theo thứ tự và không thứ tự
-Lần lượt viết vào bảng em, con tem
- So sánh tìm ra điểm giống và khác nhau
- Đọc và phân tích tiếng có ơm,
ôm trẻ em ghế đệm que kem mềm mại Tiết 2
Trang 124 Luyện tập
a.Luyện đọc
- Chỉ bảng cho hs đọc
- Treo tranh
- Nhận xét , sửa chữa
b Luyện viết
Viết mẫu và hướng dẫn viết em, êm,
con tem, sao đêm
c.Luyện nói
Treo tranh, gợi ý:? Trong tranh vẽ
gì?Mọi người đang làm gì?Anh chị
em trong nhà còn gọi là gì? Là anh em
ruột thịt phải đối xử với nhau như thế
nào?
*Trò chơi “Ghép vần”
- Cho thi đua ghép vần em, êm
5 Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn Hs đọc lại bài và xem trước bài
tiếp theo
Đọc đồng thanh, cá nhân
Thảo luận nội dung tranh và đọc bài ứng dụng:
Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
- Viết vào vở tập viết em , êm, con tem, sao đêm
- Quan sát
- Hs nói
- Thi đua ghép vần em, êm
Toán Tiết 59
Luyện tập
A MụC TIÊU
- Củng cố cho hs về phép cộng trong phạm vi 10
- Tiếp tục củng cố kĩ năng từ tóm tắt bài toán , hình thành bài toán và giải bài toán
B Đồ DùNG DạY HọC
-GV: Phấn màu, tranh
-HS: Sách giáo khoa, bảng con
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU
1 ổn định
Trang 132 Bài cũ: Kiểm tra học thuộc lòng
bảng cộng trong phạm vi 10
3 Bài mới
a Giới thiệu bài: Luyện tập
b Hướng dẫn làm các bài tập:
Bài 1: - Hướng dẫn HS sử dụng
công thức cộng trong phạm vi 10 để
điền kết quả phép tính
Bài 2:
- Yêu cầu HS tìm hiểu “lệnh” của bài
toán tự làm rồi chữa bài
Bài 3:
- nêu yêu cầu
Bài 4
- Hướng dẫn hs nhìn tóm tắt và đọc
bài toán
Bài 5 - GV vẽ hình và gợi ý
4 Củng cố: - Gọi hs đọc phép cộng
và trừ trong phạm vi 9
5 Dặn dò
-Nhận xét tiết học
HS đọc thuộc lòng, nhận xét
- Nêu cách làm và làm miệng rồi nêu kết quả
- Làm trên bảng lớp
- Làm vào vở và sửa trên bảng lớp 5 + 4… 10 9- 2 … 8
- Nêu tình huống và ghi phép tính phù hợp với bài toán hs nêu ra 6 + 3
= 9, 3 + 6 = 9 hoặc 9 – 3 = 6, 9 – 6
= 3
- HS tìm số hình vuông trong hình vẽ( 5 )
- Vài hs đọc lại
Thủ công Tiết số 15
GấP CáI QUạT (Tiết 1)
A.MụC TIÊU
- HS biết cách gấp cái quạt
- Gấp được cái quạt bằng giấy
B CHUẩN Bị
- GV: Quạt giấy mẫu , Tờ giấy hình chữ nhật, 1 sợi chỉ len màu, Bút chì, thước kẻ, hồ
- HS: Bút chì, hồ dán, Một tờ giấy hình chữ nhật, và một tờ giấy có kẻ ô
Vở thủ công
C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.ổn định
2.Bài mới
3.Dạy – học bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét
- GV cho hs xem cái quạt mẫu và hỏi:
- HS lặp lại “ Gấp cái quạt”
- HS quan sát