1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án giảng dạy môn học lớp 1 năm 2006 - Tuần 15

19 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 110,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Làm bài tập 5 theo cặp - GV hướng dẫn hs thảo luận nội dung tranh bµi tËp 5.. Các em cần noi theo c¸c b¹n.[r]

Trang 1

TUầN 15

Ngày soạn: Ngày 02 - 12 - 2006

Ngày dạy: Thứ hai, ngày 11 tháng 12 năm 2006

Học vần Tiết số 141 + 142

Bài 60 om am

A.MụC TIÊU

-HS đọc viết được om, am, làng xóm , rừng tràm

-Đọc được tiếng, từ và câu ứng dụng:

Mưa tháng bảy gãy cành trám

Nắng tháng tám rám trái bòng

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời xin lỗi

B.Đồ DùNG DạY HọC

-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói

-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

1.ổn định

2.Bài cũ:

- Gọi hs đọc viết bài đã học

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

- Ghép mẫu và yêu cầu hs phân tích

ghép om

b.Dạy vần:

*Nhận diện vần

- Vần uông gồm mấy âm ghép lại?

Ghi bảng

* đánh vần

-Đọc mẫu

Yêu cầu ghép “xóm”

- Đánh vần : xờ- om- xom-sắc - xóm

-Chỉnh sửa cách phát âm cho

- Yêu cầu ghép làng xóm

- Đọc mẫu và gọi hs đọc

- Cho hs xem tranh làng xóm

*Hướng dẫn viết

- Đọc và viết vào bảng con bình minh, nhà rông

- Hs ghép và phân tích

- Hai âm ghép lại, o trước, m sau

- Đọc đồng thanh, tổ các nhân

- Phân tích và ghép vào bảng cài xóm

- Luyện đọc -Đọc từng em

- Hs ghép

- Đọc cá nhân, đồng thanh, theo thứ

tự và không thứ tự -Lần lượt viết vào bảng con om, làng xóm

Trang 2

-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

Vần am tiến hành như vần om

Cho hs so sánh am, om

-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc

- Đọc mẫu và gọi hs đọc

- So sánh tìm ra điểm giống và khác nhau

Đọc và phân tích tiếng có om, am chòm râu quả trám

đom đóm trái cam Tiết 2

4 Luyện tập

a.Luyện đọc

- Chỉ bảng cho hs đọc

- Treo tranh, hướng dẫn HS đọc câu

ứng dụng

b Luyện viết

- Viết mẫu và hướng dẫn

c.Luyện nói

-Treo tranh, gợi ý:? Trong tranh vẽ gì?

Khi nào nói lời xin lỗi ? Em có xin lỗi

bao giờ chưa? Trong trường hợp nào

em đã nói lời xin lỗi?

* Trò chơi “Ai nhanh hơn”

- Cho thi đua tìm tiếng có vần om, am

5 Nhận xét

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs xem trước bài tiếp theo

Đọc đồng thanh, cá nhân Thảo luận nội dung tranh và đọc bài ứng dụng:

Mưa tháng bảy gãy cành trám Nắng tháng tám rám trái bòng

- Viết vào vở tập viết om, am, làng xóm, rừng tràm

- Quan sát

- hs nói

- Thi đua tìm tiếng có om, am và đọc lên

Đạo đức Tiết số15

Bài 7 ĐI HọC ĐềU Và ĐúNG GIờ( tiết 2 )

A MụC TIÊU

1 Giúp hs hiểu được

- Đi học đều và đúng giờ giúp cho các em tiếp thu bài tốt hơn, nhờ đó kết quả học tập sẽ tiến bộ

- Để đi học đều và đúng giờ các em không được nghỉ học tuỳ tiện, cần xuất phát đúng giờ, không la cà dọc đường

1 HS có thái độ tự giác đi học đều và đúng giờ

2 Thực hiện được việc đi học đều và đúng giờ

Trang 3

B TàI LIệU Và PHƯƠNG TIệN DạY HọC

- GV: Đồ vật để chơi sắm vai

- HS: vở bài tập Đạo đức 1

CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Hoạt động 1: Hs tự liên hệ

- Nêu câu hỏi:?Hằng ngày em đi học như

thế nào?Đi học như thế có đều và đúng giờ

không? - GV nhận xét

2 Hoạt động 2: Làm bài tập 5 theo cặp

- GV hướng dẫn hs thảo luận nội dung

tranh bài tập 5

Gợi ý:? Các bạn nhỏ trong tranh đang làm

gì?Các bạn gặp khó khăn gì? Các em học

được đều gì ở bạn?

Kết luận: Gặp trời mưa gió, nhưng các bạn

vẫn đi học bình thường Các em cần noi

theo các bạn

3 Hoạt động 3: Trò chơi sắm vai

- Giới thiệu tình huống ở các tranh bài tập

4 và yêu cầu HS thảo luận, giải quyết

-Gợi ý:? Các bạn Sơn và Hà đang làm gì?

Hà và Sơn gặp chuyện gì?Hai bạn phải

làm gì khi đó?

Kết luận:

-Tranh 1: Hà khuyên Sơn nhanh chân tới

lớp không nên la cà dọc đường

-Tranh 2: Sơn từ chối đi đá bóng để đến

lớp học, như thế mới là hs ngoan

4 Hoạt động 4: Cho hs đọc câu ghi nhớ

HS trả lời trước lớp

-Thảo luận theo cặp và trả lời

-Vài hs trình bày trước lớp

Lớp nhận xét bổ sung

-Thảo luận giải quyết, phân vai , sắm vai, chuẩn bị trò chơi sắm vai

-HS lắng nghe

- HS đọc câu ghi nhớ

Ngày dạy: Thứ ba ngày 12 tháng 12 năm 2006

Học vần Tiết số143 + 144

Bài 61 ăm âm

A.MụC TIÊU

-HS đọc viết được ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

-Đọc được tiếng, từ và bài ứng dụng: Con suối sau nhà rì rầm chảy

Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi

Trang 4

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

B.Đồ DùNG DạY HọC

-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói

-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

1.ổn định

2.Bài cũ: - Gọi hs đọc viết bài đã học

Gv nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

- Ghép mẫu và yêu cầu hs phân tích ghép inh

b Dạy vần:

*Nhận diện vần

- Vần ăm gồm mấy âm ghép lại?

Ghi bảng

* đánh vần

- Đọc mẫu “ă- mờ – ăm ”

- Yêu cầu ghép “tằm”

- Đánh vần tờ - ăm- tăm- huyền - tằm

- Chỉnh sửa cach phát âm cho HS

- Yêu cầu ghép nuôi tằm

- Đọc mẫu và gọi hs đọc

*Hướng dẫn viết

-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

Vần âm tiến hành như vần ăm

Cho hs so sánh ăm và âm

-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc

- Đọc mẫu và gọi hs đọc

- Đọc và viết vào bảng con làng xóm, rừng tràm

- Hs ghép và phân tích

- Hai âm ghép lại, ă trước, m sau

- Đọc đồng thanh, tổ các nhân

- Phân tích và ghép vào bảng nuôi tằm

- Luyện đọc

-Đọc từng em

- Hs ghép

- Đọc cá nhân, đồng thanh, -Lần lượt viết vào bảng con ăm, hái nắm

- So sánh tìm ra điểm giống và khác nhau

Đọc và phân tích tiếng có ăm,

âm

tăm tre mầm non

đỏ thắm đường hầm Tiết 2

4 Luyện tập

a.Luyện đọc

- Chỉ bảng cho hs đọc

- Treo tranh -Đọc đồng thanh, cá nhân-Thảo luận nội dung tranh và đọc bài

ứng dụng:

Trang 5

b Luyện viết

Viết mẫu và hướng dẫn viết ăm, âm,

nuôi tằm, hái nấm

c.Luyện nói

-Treo tranh, gợi ý:? Trong tranh vẽ

gì?Những vật trong tranh nói lên điều

gì chung? Em hãy đọc thời khóa biểu

lớp em? Khi nào thì đến tết?…

Trò chơi “Ghép vần”

- Cho thi đua ghép vần ăm, âm

5 Nhận xét

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs xem trước bài tiếp theo

Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn

bê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi

- Viết vào vở tập viết ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Quan sát

- hs nói

- Thi đua ghép vần ăm, âm

Toán Tiết 57

Luyện tập

A MụC TIÊU

Củng cố cho hs về phép cộng, trừ trong phạm vi 9

B Đồ DùNG DạY HọC

-GV: Phấn màu, tranh

-HS: Sách giáo khoa, bảng con

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

1 ổn định

2 Bài cũ

- Gọi hs làm bài, chữa và nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: Luyện tập

b Dạy học bài mới:

Bài 1:

- Ghi bảng bài 1 trong sách giáo khoa nêu

- Hai hs lên bảng làm, lớp làm vào bảng con

3 + 2 = 8 –3 – 2 =

7 – 2 – 1= 7 – 2 + 1=

- Nêu cách làm và làm miệng rồi

Trang 6

cách làm

- Yêu cầu nhận xét 4 phép tính 1 + 8 =9,

8 + 1=9 ; 9 – 1=8 , 9 – 8 =1 để thấy

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Bài 2: Yêu cầu hs nêu cách làm và làm

bài

Bài 3:

- Phát phiếu học tập, nêu yêu cầu

Bài 4

- Đính tranh yêu cầu nêu bài toán

Bài 5

- GV vẽ hình và gợi ý

4 Củng cố

- Gọi hs đọc phép cộng và trừ trong phạm

vi 9

- Nhận xét tiết học

nêu kết quả

- Làm trên bảng lớp

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm

5 + … = 9

4 + … = 9

- Làm vào phiếu học tập và sửa trên bảng lớp

5 + 4… 9 9- 2 … 7

- Nêu tình huống và ghi phép tính phù hợp với bài toán hs nêu ra 6 +

3 = 9, 3 + 6 = 9 hoặc 9 – 3 = 6, 9 – 6 = 3

- HS tìm so hình vuông trong hình vẽ(5)

- Vài hs đọc lại

Ngày dạy: Thứ tư ngày 13 tháng 12 năm 2006

Học vần Tiết số 145 + 146

Bài 62 ơm ôm

A.MụC TIÊU

-HS đọc viết được ơm, ôm, đóng rơm, con tôm

-Đọc được tiếng, từ và bài ứng dụng:

Vàng mơ như trái chín

Chùm giẻ treo nơi nào

Gió đưa hương thơm lạ

Đường tới trường xôn xao

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm

B.Đồ DùNG DạY HọC

-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói

-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

Trang 7

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

1.ổn định

2.Bài cũ: - Gọi hs đọc viết bài đã học

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

- Ghép mẫu và yêu cầu hs phân tích ghép ơm

b Dạy vần:

*Nhận diện vần

- Vần ơm gồm mấy âm ghép lại?

Ghi bảng

* đánh vần

-Đọc mẫu “ơ- mờ –ơm ”

-Yêu cầu ghép “rơm”

- Đánh vần rờ- ơm- rơm

- Chỉnh sửa cách phát âm cho

-Yêu cầu ghép đóng rơm

- Đọc mẫu và gọi hs đọc

- Cho hs xem tranh đóng rơm

*Hướng dẫn viết

-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

Vần ôm tiến hành như vần ơm

Cho hs so sánh ôm và ơm

-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc

- Đọc mẫu và gọi hs đọc

- Đọc và viết vào bảng con nuôi tằm, hái nấm

- Hs ghép và phân tích

- Hai âm ghép lại, ơ trước, m sau

- Đọc đồng thanh, tổ các nhân

- Phân tích và ghép vào bảng cài rơm

- Luyện đọc -Đọc từng em

- Hs ghép

- Đọc cá nhân, đồng thanh, theo thứ tự và không thứ tự

-Lần lượt viết vào bảng ơm,

đóng rơm

- So sánh tìm ra điểm giống và khác nhau

Đọc và phân tích tiếng có ơm,

ôm chó đốm sáng sớm chôm chôm mùi thơm Tiết 2

Trang 8

4 Luyện tập

a.Luyện đọc

- Chỉ bảng cho hs đọc

- Treo tranh

- Nhận xét , sửa chữa

b Luyện viết

- Viết mẫu và hướng dẫn viết ôm, ơm,

đóng rơm, con tôm

c.Luyện nói

Treo tranh, gợi ý: ? Trong tranh vẽ gì?

Mọi người đang làm gì? Em thường

ăn cơm lúc mấy giờ? Trước khi ăn cơm

em thường làm gì?

.*Trò chơi “Ghép vần”

- Cho thi đua ghép vần ôm, ơm

5 Nhận xét

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs xem trước bài tiếp theo

-Đọc đồng thanh, cá nhân -Thảo luận nội dung tranh và đọc bài ứng dụng:

Vàng mơ như trái chín Chùm giẻ treo nơi nào Gió đưa hương thơm lạ

Đường tới trường xôn xao

- Viết vào vở tập viết ôm, ơm, đóng rơm, con tôm

- Quan sát

- hs nói

- Thi đua ghép vần ơm, ôm

Toán

A MụC TIÊU

-Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 10

B Đồ DùNG DạY HọC

- GV: Bộ thực hành Toán 1 10 hình tam giác, 10 hình vuông, 10 hình

tròn

- HS: Bộ thực hành Toán 1

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

1.ổn định

2.Bài cũ : Ghi bảng bài tập gọi hs lên

bảng làm

- Hs làm: 7 + 2= 6+3 = 5+ 5 = 4+ 6 =

Trang 9

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

bThành lập và ghi nhớ bảng cộng

trong phạm vi 10

- Đính bảng hình tam giác và hỏi:

+ Có mấy hình tam giác?

+ Thêm mấy hình tam giác nữa?

+ Có tất cả bao nhiêu hình tam giác?

- Chỉ tranh và nói: “9 hình tam giác

thêm 1 hình tam giác được 10 hình

tam giác”

- Vậy em có thể lập công thức như thế

nào?

- 9 cộng một bằng10, vậy 1 cộng 9

bằng mấy?

- Ghi bảng và cho hs đọc lại

- Đính hình vuông và hình tròn gợi ý

để hs lập được phép tính và cho hs đọc

lại

- Xoá bảng dần để hs học thuộc

c Thực hành

Bài 1 ( Bỏ cột 4 - BT 1-phần b)tr.81

- Gọi hs nêu yêu cầu của bài và làm

bài

Nhận xét cần viết thẳng cột( Chữ số 1

lùi ra phía trước, số 0 thẳng cột với 1

và 9 )

Bài 2

- Cho hs nêu yêu cầu của bài

Bài 3

- Đính tranh và yêu cầu

4.Nhận xét , dặn dò

- Nhận xét tiết học

- xem trước bài tiếp theo

-HS lặp lại “ Phép cộng trong phạm vi 10”

Hs trả lời

Vài hs lặp lại

9 + 1 =10

- … bằng 10

1 + 9 = 10

- Hs đồng thanh đọc và cá nhân

8+ 2 = 10 2 + 8 = 10

7 + 3 = 10 3 + 7 = 10

6 + 4 = 10 4 + 6 = 10

5 + 5 = 10

- Thi đua đọc thuộc

- Làm trên bảng lớp 1

+9

10

- Nêu yêu cầu và làm vào bảng con

- Nêu bài toán và ghi phép tính thích hợp

6 + 4=10 hoặc 4 + 6= 10

Trang 10

Tập viết Tiết số 147

Tuần 13 : nhà trường, buôn làng,hiền lành,

đình làng,bệnh viện, đom đóm.

A MụC TIÊU

- HS nắm được quy trình viết các từ : nhà trường, buôn làng,hiền lành, đình làng,bệnh viện, đom đóm

- Rèn tính cẩn thận, óc thẫm mĩ và kĩ năng viết đẹp

B CHUẩN Bị

- GV: Chữ mẫu, kẻ sẵn bảng để viết mẫu

- HS: Bảng con, vở tập viết 1

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

1.ổn định

2.Kiểm tra

- Cho hs viết bảng con các chữ đã

học ở tiết trước

3 Bài mới

a.Giới thiệu bài:

b Hoạt động 1: Quan sát mẫu và trả

lời câu hỏi

+ Độ cao của các chữ như thế nào?

c.Hoạt động 2: Luyện viết

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình

viết từng chữ

- Nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm

viết

4 Củng cố

- Chấm điểm khoảng 10 vở và nhận

xét.Chọn những vở viết đẹp cho lớp

xem

5.Dặn dò- Nhận xét

- Nhận xét tiết học

- HS viết vào bảng con

- Quan sát và trả lời câu hỏi

- quan sát và trả lời

- Lần lượt viết vào bảng con

- Viết vào vở tập viết

nhà trường, buôn làng,hiền lành, đình làng,bệnh viện, đom đóm

Thứ năm ngày 14 tháng 12 năm 2006

Học vần Tiết số 148 + 149

Bài 63 em êm

A.MụC TIÊU

-HS đọc viết được em, êm, con tem, sao đêm

Trang 11

-Đọc được tiếng, từ và bài ứng dụng: Con cò mà đi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao -Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Anh chị em trong nhà

B.Đồ DùNG DạY HọC

-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói

-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

1.ổn định

2.Bài cũ: - Gọi hs đọc viết bài đã học GV

nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

- Ghép mẫu và yêu cầu hs phân tích ghép em

b Dạy vần:

*Nhận diện vần

- Vần em gồm mấy âm ghép lại? Ghi bảng

* đánh vần

-Đọc mẫu “e - mờ –em ”

- Yêu cầu ghép “tem”

- Đánh vần tờ- em- tem

-Chỉnh sửa cách phát âm cho

- Yêu cầu ghép con tem

- Đọc mẫu và gọi hs đọc

- Cho hs xem con tem

*Hướng dẫn viết

-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết

Vần êm tiến hành như vần em

Cho hs so sánh êm và em

-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc

- Đọc mẫu và gọi hs đọc

- Đọc và viết vào bảng con: con tôm, đóng rơm

- Hs ghép và phân tích

- Hai âm ghép lại, e trước, m sau

- Đọc đồng thanh, tổ các nhân

- Phân tích và ghép vào bảng con tem

- Luyện đọc

- Hs ghép con tem

- Đọc cá nhân, đồng thanh, theo thứ tự và không thứ tự

-Lần lượt viết vào bảng em, con tem

- So sánh tìm ra điểm giống và khác nhau

- Đọc và phân tích tiếng có ơm,

ôm trẻ em ghế đệm que kem mềm mại Tiết 2

Trang 12

4 Luyện tập

a.Luyện đọc

- Chỉ bảng cho hs đọc

- Treo tranh

- Nhận xét , sửa chữa

b Luyện viết

Viết mẫu và hướng dẫn viết em, êm,

con tem, sao đêm

c.Luyện nói

Treo tranh, gợi ý:? Trong tranh vẽ

gì?Mọi người đang làm gì?Anh chị

em trong nhà còn gọi là gì? Là anh em

ruột thịt phải đối xử với nhau như thế

nào?

*Trò chơi “Ghép vần”

- Cho thi đua ghép vần em, êm

5 Nhận xét

- Nhận xét tiết học

- Dặn Hs đọc lại bài và xem trước bài

tiếp theo

Đọc đồng thanh, cá nhân

Thảo luận nội dung tranh và đọc bài ứng dụng:

Con cò mà đi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

- Viết vào vở tập viết em , êm, con tem, sao đêm

- Quan sát

- Hs nói

- Thi đua ghép vần em, êm

Toán Tiết 59

Luyện tập

A MụC TIÊU

- Củng cố cho hs về phép cộng trong phạm vi 10

- Tiếp tục củng cố kĩ năng từ tóm tắt bài toán , hình thành bài toán và giải bài toán

B Đồ DùNG DạY HọC

-GV: Phấn màu, tranh

-HS: Sách giáo khoa, bảng con

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU

1 ổn định

Trang 13

2 Bài cũ: Kiểm tra học thuộc lòng

bảng cộng trong phạm vi 10

3 Bài mới

a Giới thiệu bài: Luyện tập

b Hướng dẫn làm các bài tập:

Bài 1: - Hướng dẫn HS sử dụng

công thức cộng trong phạm vi 10 để

điền kết quả phép tính

Bài 2:

- Yêu cầu HS tìm hiểu “lệnh” của bài

toán tự làm rồi chữa bài

Bài 3:

- nêu yêu cầu

Bài 4

- Hướng dẫn hs nhìn tóm tắt và đọc

bài toán

Bài 5 - GV vẽ hình và gợi ý

4 Củng cố: - Gọi hs đọc phép cộng

và trừ trong phạm vi 9

5 Dặn dò

-Nhận xét tiết học

HS đọc thuộc lòng, nhận xét

- Nêu cách làm và làm miệng rồi nêu kết quả

- Làm trên bảng lớp

- Làm vào vở và sửa trên bảng lớp 5 + 4… 10 9- 2 … 8

- Nêu tình huống và ghi phép tính phù hợp với bài toán hs nêu ra 6 + 3

= 9, 3 + 6 = 9 hoặc 9 – 3 = 6, 9 – 6

= 3

- HS tìm số hình vuông trong hình vẽ( 5 )

- Vài hs đọc lại

Thủ công Tiết số 15

GấP CáI QUạT (Tiết 1)

A.MụC TIÊU

- HS biết cách gấp cái quạt

- Gấp được cái quạt bằng giấy

B CHUẩN Bị

- GV: Quạt giấy mẫu , Tờ giấy hình chữ nhật, 1 sợi chỉ len màu, Bút chì, thước kẻ, hồ

- HS: Bút chì, hồ dán, Một tờ giấy hình chữ nhật, và một tờ giấy có kẻ ô

Vở thủ công

C CáC HOạT ĐộNG DạY HọC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.ổn định

2.Bài mới

3.Dạy – học bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét

- GV cho hs xem cái quạt mẫu và hỏi:

- HS lặp lại “ Gấp cái quạt”

- HS quan sát

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w