-Phát âm từ khó -Chia bài 3 đoạn -3 HS nối tiếp nhau đọc -Giải nghĩa từ -Chia lớp thành các nhóm -Đọc trong nhóm -Các nhóm cử đại diện thi đọc theo doạn bài -Nhận xét đánh giá HĐ2: Tìm -[r]
Trang 1Tuaàn 15
Từ ngày 3/12 đến ngày 7 tháng 12 Năm 2012
Chào cờ
Thể dục GV chuyên trách
Tập đọc Hai anh em
Tập đọc Hai anh em
2
Toán 100 trừ đi một số
Chính tả Tập chép: Hai anh em
Âm nhạc GV chuyên trách
Toán Tìm số trừ
3
Thủ công Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều
(tiết1)
Thể dục GV chuyên trách
Tập đọc Bé Hoa
Toán Đường thẳng
4
Tập viết Chữ hoa N
Mĩ thuật GV chuyên trách
Chính tả NV: Bé Hoa
Toán Luyện tập
LTừ và Câu Từ chỉ đặc điểm: Câu kiểu: Ai thế nào?
5
Đạo đức Giữ gìn trường lớp sạch đẹp
TN& XH Trường học
TLV Chia vui Kể về anh, chị em
Toán Luyện tập chung
6
Kể chuy ện Hai anh em
Trang 2Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2012
(Gv chuyên trách) Tiết3,4
Môn: TẬP ĐỌC (2 tiết) Bài: HAI ANH EM
I.MỤC TIÊU:
- Biết ngắt,nghỉ hơi đúng chỗ;bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩa của nhân vật trong bài
- Hiểu ND:Sự quan tâm, lo lắng cho nhau ,nhường nhịn nhau của hai an hem.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II.CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức về bản thân
- Thể hiện sự cảm thông
III.ĐỒ DÙNG:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
VI.CÁCH TIẾN HÀNH:
1 Kiểm tra
2)Bài mới
HĐ1:Luyện
đọc
-Gọi HS đọc bài:Tiếng võng kêu
-Nhận xét đánh giá -Yêu cầu HS quan sát tranh-Nêu tranh vẽ gì?
-Đọc mẫu hướng dẫn cách đọc -Hướng dẫn học sinh luyện đọc
-Hướng dẫn HS đọc câu văn dài
-Chia lớp thành các nhóm
-3-4HS đọc trả lời câu hỏi
-Quan sát nêu nội dung tranh
-Theo dõi -Nối tiếp nhau đọc từng câu -Phát âm lại từ đọc sai
-Luyện đọc cá nhân -Nối tiếp nhau đọc từng câu -Nêu nghĩa của một số từ SGK
-Luyện đọc trongnhóm -Thi đua đọc
Trang 3HĐ2 :Tìm
hiểu bài
HĐ3: luyệân
đọc lại
3)Củng cố
dặn dò
-Yêu cầu đọc thầm -Người em nghĩ gì và làm gì?
-Người anh cũng nghĩ gì và làm gì?
-Mỗi người cho thế nào là công bằng?
Giải thích thêm cho HS hiểu -Hãy nói 1 câu về tình cảm của 2 anh em?
-Truyện ca ngợi điều gì?
-Qua bài học em học được gì?
-Ở nhà em đối xử vối anh chị
em như thế nào?
-Gọi HS đọc
-Tìm câu ca dao,tục ngữ ca ngợi về tình anh em?
-Nhận xét giờ học
-Cử 4-5 đại diện thi đọc nối tiếp theo đoạn
-Bình chọn HS đọc hay tốt
HS đọc -Anh còn phải nuôi vợ con -Lấy lúa bỏ thêm vào đống cho anh
-Em sống một mình vất vả -Lấy lúa bỏ vào đống cho em -Anh hiểu phải cho em nhiều hơn vì em sống một mình vất vả
-Em hiểu phải cho anh nhiều
vì anh phải nuôi vợ con
-Hai anh em rất yêu thương nhau
+Sống vì nhau -Tình anh em ,anh em biết thương yêu nhường nhịn nhau -Anh em phải biết thương yêu đùm bọc cho nhau, nhường nhịn cho nhau Tự liên hệ -nêu ví dụ cụ thể
-4HS nối tiếp đọc 4 đoạn -3-4 HS thi đọc cả bài -Chọn HS đọc hay -Nêu: Anh em như thể tay chân ……
-Máu chảy ruột mềm
Tiết5
Môn: TOÁN
Trang 4Bài: 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ.
I.MỤC TIÊU:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng:100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ
số
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi một số tròn chục
II.CÁCH TIẾN HÀNH:
1Kiểm tra
2 Bài mới
HĐ1:Hướng
dẫn phép trừ
100-5; 100-36
HĐ2:Thực
hành
3)Nhận xét
dặn dò
-Nhận xét dấnh giá -Giới thiệu bài -Nêu: 100-36
-Nêu 100-5
-Bài1
-Bài2, Hướng dẫn HS nhẩm theo mẫu
Bài3-Gọi HS đọc -Bài toán thuộc dạng toán gì?
(HS khá và giỏi làm)
-Nhận xét tiết học
-Làm bảng con 60-17 ; 80-28 -3-4HS đọc bảng trừ10
-Nêu nhận xét về sốBT; Số trừ -Cách đặt tính
-Nêu cách trừ
-Nêu cách dặt tính cách tính -Nêu nhận xét về2 phép tính100-36;100-5
-Làm bảng con
-Nêu miệng
-2 HS đọc -Bài toán về it hơn -Nêu câu hoỉ để tìm hiểu đề -Giải vào vở
Buổi chiều cửa hàng bán được 10-24=76(Hộp sữa) Đáp số:76Hộp sữa -Đổi vở và chấm
Trang 5Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2012
Tiết1
Môn: CHÍNH TẢ (tập chép) Bài HAI ANH EM.
I.MỤC TIÊU:
- Chép lại chính xác bài chính , trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời diễn tả ý
nghĩa nhân vật trong ngoặc kép
- Làm được BT2;BT3 a/b.
II.ĐỒ DÙNG:
- Chép sẵn bài chép
- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III.CÁCH TIẾN HÀNH:
1 Kiểm tra
2.Bài mới
HĐ 1:HD tập
chép
HĐ 2: Luyện
tập
-Đọc: lặng lẽ, vóc nặng, chắc chắn, nhặt nhạnh
-Nhận xét, đánh gia -Giới thiệu bài -Hướng dẫn chuẩn bị:CN chép bài lên bảng
-Tìm câu nói lên suy nghĩ của ngưòi em?
-Câu suy nghĩ của người em ghi với dấu câu ghì?
-Theo dõi uốn nắn nhắc nhở HS
-Đọc lại bài -Chấm vở HS Bài 2: -Gọi HS đọc
-Viết bảng con
-2HS đọc bài tập chép
-Anh mình còn phải nuôi vợ con… công bằng
-Trong dấu ngoặc kép,sau dấu 2 chấm
-Tím tiếng HS hay viết sai phân tích viết bảng em -Nhìn bài vở chép -Đổi vở soát lỗi
-2 HS -Làm vào bảng con -Aùi; lái xe;ngày mai -Ay;máy bay, nhảy dây
Trang 63.Củng cố –dặn
dò
-Bài 3a-Gọi HS đọc -Bài tập yêu cầu gì?
Bài3b:Yêu cầu HS nêu miệng -Nhận xét giờ học
-Nhắc HS về nhà viết bài
-2 HS đọc -Tìm tiếng bắt đầu s;x +Chỉ thầy thuốc ;bác sỹ +Chỉ tiêu loài chim sẻ +Trái nghĩa với đẹp; xấu -Mật , gât , bậc
(GV chuyên trách) Tiết3
Môn: TOÁN Bài:TÌM SỐ TRỪ I.MỤC TIÊU:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: a –x = b(với a,b là các số không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính(Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)
- Nhận biết số trừ,số bị trừ,hiệu
- Biết giải toán dạng tím số trừ chưa biết
II.CÁCH TIẾN HÀNH:
1 Kiểm tra
2) Bài mới
HĐ1:Hướng dẫn
HS cách tìm số
trừ
-Yêu câu HS làm bảng con
-Nhận xét đánh giá -Giới thiệu bai -Yêu cầu HS quan sát trên bảng
-Có tất cả bao nhiêu ô vuông?
-Sau khi lấy đi còn lại 6ô vậy làm thế nào?
-NẾu gọi số ô vuông lấy đi là x ta có phép tính gì?
-10 Trừ bao nhiêu bằng 6 -Làm thế nào để ra 4
100-6; 100-29; 100-33 -Nêu cách trừ
-Quan sát -10 Ô vuông -Làm phép trừ10- =6
-10-x=6 -Nêu tên gọi các thành phần của phèp trừ
-Bằng trừ đi 4 -Lấy 10-6=4
Trang 7HĐ2:Thực hành
3)Củng cố- dặn
dò
-Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
-Bài 1
-Bài2:-Nêu yêu cầu bài tập
Bài 3.Gọi HS đọc -Bài tập cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Dặn HS về làm bai tập
-Lấy số bị trừ,trừ đi hiệu -Nhắc lại nhiều lần -Làm bảng con
-Nêu cách tìm số trừ -Nêu cách tìn số trừ số bị trừ -Tự làm vào vở
-2HS đọc -Bến xe có 35 ôtô sau khi một số ô tô rời bến còn lại10 ô tô -Có….ô tô rời bến
-Giải vào vở Số ô tô đã rời bến 35-10=25(ô tô) Đáp số:25(ô tô) -Nhắc lại cách tìm số trừ
GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THƠNG
CẤM XE ĐI NGƯỢC CHIỀU I/Mục tiêu
- Biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thơng cấm xe đi ngược chiều
- Gấp cắt, dán được biển báo giao thơng cấm xe đi ngược chiều Đường cắt cĩ thể mấp mơ Biển báo tương đối cân đối Cĩ thể làm biển báo giao thơng cĩ kích thước to hoặc bé hơn kích thước GV hướng dẫn
KNS: Tự phục vụ ; quản lý thời gian; lắng nghe tích cực ; hợp tác
II/Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra:
- GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- GV nhận xét việc chuẩn bị của HS
2 Bài mới:
HĐ 1 Giới thiệu:
HĐ 2 HDHS quan sát và nhận xét.
- Giới thiệu 2 biển báo
+ Măt biển cĩ hình gì ?
+ Trên mặt 2 biển báo cĩ hình gì ?
- Lắng nghe và điều chỉnh
-Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài
- Quan sát
- Trả lời…
Trang 8HĐ 3 HD mẫu:
* Bước 1: Gấp, cắt biển báo cấm xe đi
ngược chiều
- Gấp, cắt hình trịn màu xanh từ hình vuơng
cĩ cạnh là 6 ơ
- Cắt HCN màu khác cĩ chiều dài 10 ơ,
rộng 1 ơ làm chân biển báo
* Bước 2: Dán biển báo cấm xe đi ngược
chiều
- Dán chân biển báo vào tờ giấy trắng
- Tổ chức cho HS thực hành gấp, cắt, dán
biển báo chỉ lối đi thuận chiều
- Kiểm tra việc hồn tất sản phẩm theo cơng
đoạn (tiết 1) Nhận xét, hỗ trợ kĩ thuật cho
HS cĩ khĩ khăn
4 Củng cố, dặn dị:
- Các em về xem tiếp cách gấp các đồ vật
tiếp theo Chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét tiết học
- Lắng nghe và quan sát GV thao tác
- Thực hành
- Lắng nghe GV nhận xét để điều chỉnh
Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2012
Tiết1 Thể dục
( GV chuyên trách) Tiết2
Môn: TẬP ĐỌC
Bài: BÉ HOA I.MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu;đọc rõ thư của bé Hà trong bài.
- Hiểu nội dung:Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ.(trả
lời được các câu hỏi trong SGK)
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng phụ
III CÁCH TIẾN HÀNH:
1 Kiểm tra
2 Bài mới
HĐ1:Luyện
đọc
-Gọi HS đọc bài 2 anh em -Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài -Đọc mẫu : giọng nhẹ nhàng tình cảm
-Hướng dẫn HS lưyện đọc
-3Hs đọc trả lời SGK -Theo dõi, dò bài theo -Nối tiếp nhau đọc từng câu
Trang 9HĐ2: Tìm
hiểu bài
HĐ3:Luyện
đọc lại
3)Dặn dò
-Chia bài 3 đoạn -Chia lớp thành các nhóm
-Yêu cầu HS đọc thầm -Em biết gì về gia đình bé hoa?
-Em Nụ đáng yêu như thế nào?
-Hoa làm gì gúp mẹ?
-Trong thư gửi bố, Hoa kể chguyện
gì, nêu mong muốn gì?
-Theo em hoa là ngưới thế nào?
-Em đã làm gì để giúp đỡ gia đình?
-Gọi vài HS đọc bài
-Nhận xét giờ học -Nhắc HS phải biết chăm sóc em giúp cha mẹ
-Phát âm từ khó -3 HS nối tiếp nhau đọc -Giải nghĩa từ
-Đọc trong nhóm -Các nhóm cử đại diện thi đọc theo doạn bài
-Nhận xét đánh giá -Đọc
-Gia đình hoa có 4 người: bố, mẹ,Hoa và em Nụ -Môi đỏ hồng,mắt mở to tròn và đen láy
-Hoa ru em ngủ, trông em giúp mẹ
-Hoa kể về em Nụ,Hoa hát bài hát ru ,em Hoa mong khi nào bố về dạy hát cho em
-Biết giúp đỡ bố mẹ, thương yêu em , chăm sóc em
-Vài HS cho ý kiến -4-5 HS thi đọc -Chọn HS đọc hay
Tiết3
Môn: TOÁN Bài: ĐƯỜNG THẲNG.
I MỤC TIÊU:
- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng ,đường thẳng
- Biết vẽ đoạn thẳng,đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút
- Biết ghi tên đường thẳng
II CÁCH TIẾN HÀNH:
1 Kiểm tra -Yêu cầu HS làm bảng con 16-x=9 ;35-x=20
Trang 102 Bài mới
HĐ1:Đường
thẳng ,ba điểm
thẳng hàng
HĐ2: Thực
hành
-Nhận xét đánh giá -Gới thiệu bài -giới thiệu về đường thẳng AB
-Hướng dẫn HS cách vẽ đoạn thẳng A B
+Chấm 2 điểm A,b nối liền với nhau ta được đoạn thẳng A,B
-Từ đoạn thẳng AB ta dùng bút thước kéo dài về 2 phía
ta đựợc đường thẳng AB +Làm mẫu trên bảng -Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng
+Chấm sẵn 3 điểmA,B,C
CN vẽ một đường thẳng đi qua 3 điểm
-CN chấm 3 điểm và vẽ đường thẳng-1 Điểm ở ngoài-CN nêu 3 điểm không cùng nằm trên 1 đường thẳng
-Bài 1 nêu yêu cầu
-Bài 2 CN chuẩn bị bảng (Học sinh khá và giỏi làm)
-Nêu cách tìm số trừ chưa biết
-Vẽ vào bảng con
A B -Đọc: đoạn thẳng A B
-Vẽ bảng con -Đọc: đường thẳng A B
-HS quan sát -Tự chấm 3 điểm thẳng hàng và vẽ 1 đường thẳng
-Nêu 3 điểm A,B,C cùng nằm trên 1 đường thẳng
-Làm trên bảng lớp (1 HS) -Làm bài vào vở bài tập
N O
Trang 113)Củng cố dặn
dò -Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳngCD
-Nhận xét dặn dò
M
P Q -3 Điểm thẳng hàng M, N, O C
B O
A D -3Điểm thẳng hàng AOC, BOD -Vẽ bảng con
Vẽ đưởng thẳng CD
Tiết4
Môn: TẬP VIẾT
Bài: CHỮ HOA N.
I/Mục tiêu
- Viết đúng chữ hoa N (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ) ; chứ và câu ứng dụng : Nghĩ (1 dịng cõ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), Nghĩ trước nghĩ sau (3 lần)
- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
*KNS: Lắng nghe tích cực; quản lý thời gian; tự nhận thức
II/Hoạt động dạy học
1.Ổn định tổ chức:
- Chuyển tiết
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu viết bảng con: M, miệng
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
HĐ 1 Giới thiệu bài:
HĐ 2 HD viết chữ hoa:
* Quan sát mẫu:
- Chữ hoa N gồm mấy nét? Là những nét
nào?
- Con cĩ nhận xét gì về độ cao
- Viết mẫu chữ hoa N vừa viết vừa nêu
cách viết
- Yêu cầu viết bảng con
- 2 HS lên bảng viết
- Nhận xét, điều chỉnh
- Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài
* Quan sát chữ mẫu
- Chữ hoa N gồm 3 nét: Nét mĩc ngược
phải, nét thẳng đứng, nét xiên phải
Trang 12- Nhận xột sửa sai.
HĐ 3 HD viết cõu ứng dụng:
- Mở phần bảng phụ viết cõu ứng dụng
- Yờu cầu HS đọc cõu ứng dụng
- Em hiểu gỡ về nghĩa của cõu này?
-Quan sỏt chữ mẫu :
- Nờu độ cao của cỏc chữ cỏi?
- Vị trớ dấu thanh đặt như thế nào ?
- Khoảng cỏch cỏc chữ như thế nào ?
- Viết mẫu chữ “nghĩ” ( Bờn chữ mẫu).
* HD viết chữ “nghĩ” bảng con.
- Yờu cầu viết bảng con
- Nhận xột, sửa sai
HĐ 4 HD viết vở tập viết:
- Yờu cầu HS nờu yờu cầu viết, cho HS viết
bài
- Theo dừi, hướng dẫn thờm cho một số em
viết chậm
- Chấm bài, nhận xột
HĐ 5 Chấm chữa bài:
- Thu 5 - 7 vở chấm bài
- Nhận xột bài viết
4 Củng cố, dặn dũ:
- HD bài về nhà Chuẩn bị bài sau
- Nhận xột tiết học
- Cao 5 đơn vị, rộng 6 đơn vị
Nghĩ trước nghĩ sau
- Viết bảng con 2 lần
- 2, 3 HS đọc cõu ứng dụng
- Phải suy nghĩ cho chớn chắn trước khi làm bất cứ việc gỡ
- Quan sỏt, nhận xột
- Chữ cỏi cú độ cao 2,5 li: N, g, h
- Dấu ngó đặt trờn i ở chữ nghĩ, dấu sắc đặt trờn ơ chữ trước
- Cỏc chữ cỏch nhau một con chữ o.
- Quan sỏt
- Viết bảng con 2 lần
- Viết bài trong vở tập viết theo đỳng mẫu chữ đó qui định
*HSKG viết đỳng và đủ cỏc dũng (tập viết ở lớp) trờn trang vở tập viết 2
- Lắng nghe và điều chỉnh
Thứ năm ngày 6 thỏng 12 năm 2012
Tiết1 Mĩ thuật
( Gv chuyờn trỏch)
Tiết2
Moõn : CHÍNH TAÛ (Nghe – vieỏt).
Baứi: BEÙ HOA
I MUẽC TIEÂU:
- Nghe – vieỏt chớnh xaực baứi CT, trỡnh baứy ủuựng ủoaùn vaờn xuoõi
- Laứm ủửụùc BT3 a/b
II ẹOÀ DUỉNG:
- Vụỷ baứi taọp tieỏng vieọt
III CAÙCH TIEÁN HAỉNH:
Trang 13ND – TL Giáo viên Học sinh
1.Kiểm tra
2.Bài 2
HĐ 1: HD
chính tả
Luyện tập
3.Dặn dò
-Yêu cầu HS tìm tiếng viết s/x -Nhận xét đánh giá
-Giới thiệubài
-Đọc cả bài
-Giúp HS hiểu nội dung bài chính tả
+Em Nụ đáng yêu thế nào?
-Yêu cầu HS tìm các tiếng hay viết sai
-Đọc lại bài chính tả
-Đọc bài -Đọc lại bài
-Chấm một số vở HS
Bài 2: Gọi HS đọc
-Bài tập yêu cầu gì?
Bài 3: Gọi HS đọc
-Chấm vở bài tập của HS
-Nhận xét bài viết
-Dặn HS
-Viết vào bảng con 2 từ
-Nghe và theo dõi
-2HS đọc lại bài viết
-Môi đỏ hồng, mắt mở to, tròn và đen láy
-Tìm , phân tích và viết bảng con
-Nghe
-Viết vào vở
-Đổi vở và soát lỗi
-2HS đọc yêu cầu đề
-Tìm từ có chứa ai/ ay -Làm vào bảng con: bay, chảy, sai
-2HS đọc yêu cầu đề
-Làm vào vở bài tập
-Sắp xếp, xếp hàng, sáng sủa, xôn xao
-Giấc ngủ, thật thà, chủ nhật, nhấc lên
-Về viết lại những từ sai
Tiết3
Môn: TOÁN
Bài: LUYỆN TẬP.
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số bị trừ,số trừ.ø
Trang 14II CÁCH TIẾN HÀNH:
1.Kiểm tra
2.Bài mới
HĐ 1: Củng
cố cách trừ
có nhớ
HĐ 2: Củng
cố lại cách
tìm số bị trừ,
số trừ
HĐ 3: Vẽ
đường thẳng
đi qua các
điểm
-Gọi HS lên vẽ đoạn thẳng
- 3 điểm nằm trên một đường thẳng ta gọi là gì?
-Nhận xét
-Giới thiệu bài
Bài 1: Yêu cầu HS nhẩm
Bài 2:yêu cầu HS nêu
-Nêu: 32 – x = 18
-Muốn tìm số trừ ta làm gì?
-Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
-Treo bảng, HD HS cách vẽ
(HS khá và giỏi làm)
-Thực hành
-Vẽ đường thẳng
-Vẽ đường thẳng đi qua 3 điểm
-3 Điểm thẳng hàng
-Thảo luận theo cặp
-Lớp chia làm 2 nhóm thi đua lên điền kết quả bài tập
-Nhóm nào xong trước thì thắng
-Nhận xét bổ xung
-Cách đặt tính và cách tính -làm bảng con
-Nêu tên gọi các thành phần -Nêu cách tìm x: Số trừ
-Lấy số bị trừ trừ đi số trừ -Lấy hiệu cộng với số trừ -Làm vào vở
32 – x = 18 x – 17 = 25 x= 32 – 18 x = 25 + 17
x = 14 x = 42 -1HS làm trên bảng
-Làm vào vở bài tập toán
M N
O
B