1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án khối 1 - Năm 2007 - 2008 - Tuần 5

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 132,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Hướng dẫn học sinh viết chữ: - Gi¸o viªn viÕt mÉu lªn b¶ng líp võa viết vừa hướng dẫn quy trình, độ cao, nÐt cÊu t¹o cña ch÷.. Gi¸o viªn §Ëu ThÞ Lý.[r]

Trang 1

Tuần 5

Thứ hai ngày 8 tháng 10năm 2007

Học vần (T37+38)



A- Mục

- Học sinh đọc và viết "%& u, ' nụ, 

- Đọc "% câu ứng dụng: thứ tự, bé hà thi vẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô

B- Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ các từ khoá: nụ, A

- Tranh minh hoạ từ và câu ứng dụng: thứ tự, bé hà thi vẽ

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: thủ đô

C- Các hoạt động dạy học

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 em đọc và viết: da thỏ, tổ cò, thợ nề

- Cả lớp viết bảng con

- Gọi 2 em đọc bài trong SGK

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

II- Dạy học bài mới: Tiết 1

1/ Giới thiệu bài: Gv treo tranh lên

bảng

H: Trong tranh vẽ gì?

H: Tiếng nụ có chữ nào đã học?

H: Trong tranh vẽ gì?

H: Tiếng  có chữ nào đã học?

Hôm nay ta học âm và chữ mới; 

- Giáo viên ghi lên bảng

- hs quan sát tranh và trả lời

-hs: nụ

- hs: âm n và dấu nặng đã học

- hs: 

-hs:âm th đã học

u 

nụ 

nụ 

2/ Dạy chữ ghi âm

+âm u:

a) Nhận diện chữ: Chữ u gồm 1 nét

- So sánh i với u giống và khác nhau

b) Phát âm và đánh vần:

+ Phát âm: Gv phát âm mẫu: u

- Hãy phân tích cho cô tiếng: nụ

- Gv nhận xét và sửa sai

- hs ghép : u

- hs đọc: u, cá nhân, bàn, cả lớp

- hs ghép : nụ

- âm n đứng 0O âm u đứng sau, dấu nặng *O âm u

-nờ-u-nu-nặng-nụ/nụ -hs đọc, cá nhân, bàn, cả lớp

Trang 2

- So sánh  với u giông nhau và khác

nhau điểm nào?

ghép tiếng

+ Giáo viên phát âm mẫu: 

có: 

- Phân tích cho cố tiếng 

tiếng: 

- Gv nhận xét và sửa sai

Nghỉ giữa tiết hát vui

u-nụ-nụ (cá nhân, bàn, cả lớp)

+ Khác nhau;  có thêm dấu râu

- hs giơ chữ :  lên

- hs đọc;  (cá nhân, bàn, cả lớp)

- hs đọc tiếng: 

3U



c) Luyện viết chữ vào bảng con

- Gv viết mẫu lên bảng và nêu quy

trình viết chữ u, ' nụ, A

d) Đọc tiếng từ ứng dụng

- Giáo viên ghi lên bảng cá tiếng từ

ứng dụng

gạch chân đánh vần và phân tích

tiếng đó

Cá thu thứ tự

đu đủ cử tạ

- hs đọc: cá nhân, tổ, cả lớp

* Trò chơi: Khoanh tròn âm vừa học

- Gv ghi lân bảng các tiếng từ ứng

dụng cho học sinh 3 tổ lên tìm và

khoanh tiếng có âm vừa học

T1: chú ' củ từ, lá đa T2: cá thu, ngã ' bé hà T3: thứ tự, bé ngủ, bi ve

Tiết 2

3/ Luyện tập

a) Luyện đọc: Gv hd hs lần 2% đọc

lại bài tiết 1

Đọc câu ứng dụng: Gv treo tranh và

hỏi

H: Trong tranh vẽ gì?

H: Trong câu ứng dụng tiếng nào

chứa âm vừa học?

- Gv đọc mẫu câu ứng dụng

- hs đọc: cá nhân, tổ, cả lớp

- hs quan sát tranh và trả lời:

thứ ' bé hà thi vẽ

- hs: thứ 

hs phân tích tiếng mới

- hs đọc 10 em, tổ, cả lớp b) Luyện viết:

- Giáo viên cho hs xem bài viết mẫu, - hs viết bài vào vở tập viết

Trang 3

hs hs viết bài vào vở tập viết

c) Luyện nói:

-H: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

H: Trong tranh cô giáo " các bạn

đi thăm cảnh gì?

H: Chùa một cột ở đầu?

H: Hà nội "% gọi là gì?

H: Mỗi O có mấy thủ đô?

H: Em biết gì về thủ đô Hà Nội?

- hs: thủ đô

+ Chùa một cột

- ở Hà Nội

- Thủ đô

- Mỗi O có một thủ đô

- Biết qua phim, tranh ảnh 4/ Củng cố - Dặn dò

* Trò chơi: Thi ghép tiếng, từ vừa học

- Giáo viên chỉ bảng cho cả lớp đọc

- 2 em đọc nối tiếp cả bài trong SGK

- Về học bài, viết bài , làm vở BTTV

- Xem bài 18: x-ch

Toán (T17)

Số 7

I- Mục tiêu: Giúp học sinh

- Có khái niệm ban đầu về số 7

- Biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh các số trong phạm vi 7, nhận biết các số

II- Đồ dùng dạy học

- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại

- 7 miếng bìa nhỏ có viết các số 1 đến 7

III- Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ

- Đềm từ 1 đến 6 và từ 6 đến 1

- 2 em nêu cấu tạo của số 6

6 gồm 1 và 5, 5 và 1

6 gồm 2 và 4 gồm 4 và 2

6 gồm 3 và 3

Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2/ Dạy bài mới

a) Giới thiệu số 7

- Hôm nay ta học bài số 7

- Giáo viên ghi đề bài số 7

- Gọi 2 em đọc lại

Trang 4

b) Lập số 7:

+ Giáo viên treo tranh lên bảng:

H: Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu

0%W Có thêm mấy bạn đến chơi?

H: Vậy 6 bạn thêm 1 bạn là 7 bạn

- Tất cả có 7 bạn

+ Gv cho hs lấy 6 chấm tròn, rồi lấy

thêm 1 chấm tròn hỏi: Tất cả có mấy

chấm tròn?

H: Có 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn

là mấy chấm tròn?

- Gv gọi học sinh nhắc lại

+ Gv treo hình vẽ 6 con tính thêm 1

con tính và hỏi:

- Hình vẽ trên cho biết những gì?

- Gv kết luận: 7 học sinh, 7 chấm

- hs quan sát tranh và trả lời

- hs: có 6 bạn -hs: có thêm 1 bạn nữa

- hs: có 7 bạn

- hs: nhắc lại: 6 bạn thêm 1 bạn tất cả

là 7 bạn

6 7 1

- hs: 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là

7 chấm tròn

- hs: Có tất cả 7 chấm tròn  

-hs: 6 con tính thêm 1 con tính là 7 con tính

c) Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7

viết:

7 in và số 7 viết

- Gv viết mẫu lên bảng

- Gọi vài em đọc: Bảy gv chỉ số 7 in

và 7 viết đọc là :bảy

- hs: đọc bảy

- hs viết số: 7 vào bảng con

- hs đếm 7 que tính d) Nhận biết thứ tự của số 7:

- Gọi 1 em đếm số ô vuông và viết số

theo thứ tự

H: Số 7 đứng liền sau số nào?

H: Số nào đứng liền 0O số 7?

H: Những số nào đứng 0O số 7?

- Gọi vài em đếm từ 1 đến 7 và từ 7

đến 1

Nghỉ giữa tiết hát vui

1 2 3 4 5 6 7

- hs; số 6

- hs: số 6

- Hs: 1, 2, 3, 4, 5, 6

- hs đếm, cá nhân, tổ, cả lớp

3/ Luyện tập

Trang 5

Viết số 7

- Gv nêu yêu cầu của bài: Viết số vào

ô trống

H: Tất cả có mấy chiếc bàn là?

Tất cả có mấy con ,OW

Tât cả có mấy chiếc bút mực?

- Hãy nêu cấu tạo số 7

2 Số

-hs: 7 bàn là -hs: 7 con ,O

-hs: 7 chiếc bút -Hs nêu: 7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6

7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5

7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4

* bài 3: Mời 1 em nêu yêu cầu bài

toán viết số thích hợp vào ô trống

- Hd học sinh đếm ô vuông rồi ghi

kết quả vào ô trống phía *O

H: Số nào cho em biết cột đó có

nhiều hơn? (số 7)

H: Trong các số đã học số nào lớn

nhất?

H: Số 7 lớn hơn số nào?

3 Viết số thích hợp vào ô trống

1 2 3 4 5 6 7

- hs: số 7 -hs: số: 1, 2, 3, 4, 5, 6

* Bài 4: Điền dấu >, <, = vào ô trống

- Hãy so sánh các số và điền dấu

- Gv cho cả lớp làm vào sgk

- Gọi 1 em lên bảng làm bài

- Gọi vài em nêu miệng kết quả của

mình

- Gv nhận xét và sửa sai

4

> 7>6 2<5 7>2

< 7>3 5<7 7>4

= 6<7 7=7 7=7

4/ Củng cố:

- Giáo viên:

- Hs:

5/ Dặn dò:

- Về học bài và tập đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1

- Làm vở BTT

- Xem bài; Số 8

Trang 6

Tự nhiên - Xã hội: (T5) Vệ sinh thân thể

I- Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Hiểu rằng thân thể sạch sẽ, giúp cho chúng ta khoẻ mạnh tự nhiên

- Biết việc nên làm và không nên làm để da luôn sạch sẽ

- Có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hàng ngày

II- Đồ dùng dạy học

- Các hình vẽ trong SGk

- Xà phòng, khăn mặt, bấm móng tay

III- Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ:

H: Ăn mặc gòn gàng sạch sẽ là  thế nào?

- Giáo viên gọi 3 em trả lời câu hỏi

- Giáo viên nhận xét và đánh giá

2/ Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Cả lớp hát bài:" Khám tay"

- Từng cặp khám tay bạn xem tay ai sạch sẽ, bàn tay ai  sạch

Vậy bài học hôm nay là : Vệ sinh cơ thể

b) Hoạt động 1: Suy nghĩ và làm việc

theo cặp

+ Mục tiêu: hs tự liên hệ những việc

làm để giữ vệ sinh cá nhân Nhớ lại

mình đã làm gì hàng ngày để giữ

sạch thân thể, quần áo

- Đại diện từng nhóm xung phong

nói 0O lớp

- hs làm việc theo cặp -hs1: Hàng ngày bạn làm những việc gì?

Hs2: Học bài, quét nhà, đá bóng, tắm gội và rửa tay chân

c) Hoạt động 2: Làm việc với SGK

+ Mục tiêu: Nhận ra các việc nên làm

và không nên làm để giữ da sạch sẽ

- Quan sát các hình ở trang 12 và 13

sgk hãy chỉ và nói về việc làm của

bạn trong từng hình

- Nêu rõ việc làm nào đúng, việc làm

nào sai?

- Giáo viên đánh ố hình:1, 2, 3, 4, 5,6

- Gv gọi đại diện từng em lên trình

bày 0O lớp

- hs làm việc theo sgk Cặp 2 em H1: hai bạn | bò, tắm ở ao là sai Vì O rất bẩn

H2: Bạn đang gội đầu bằng O sạch là đúng Để cho cơ thể sạch sẽ H3: Thay quần áo hàng ngày là đúng H4: Tập bơi ở hồ O sạch là đúng H5: Quần áo bẩn "% giặt sạch phơi khô là đúng

H6: Tắm gội hàng ngày là đúng Để cho cơ thể sạch sẽ mát mẻ

* Kết luận: Tắm gội bằng O sạch và xà phòng, thay quần áo nhất là quần lót, rửa chân, rửa tay, cắt móng tay, móng chân Những việc không nên làm & Tắm ở ao hồ hoặc bơi ở O không sạch

Trang 7

Nghỉ giữa tiết hát vui

d) Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp

* Mục tiêu: Biết trình tự các việc làm hợp vệ sinh & tắm, rửa tay, chân và biết nên làm những việc đó lúc nào?

- Giáo viên nêu câu hỏi để cả lớp thảo luận và trả lời

H: Hãy nêu các việc cần làm khi tắm?

Hs: Mỗi em nêu một ý kiến, giáo viên ghi các ý kiến lên bảng

+ Chuẩn bị O tắm, xà phòng, khăn tắm sạch sẽ

+ Khi tắm: Dội O' sát xà phòng, kì cọ, dội O lại tắm sạch xà phòng

+ Mặc áo sạch sẽ

- Giáo viên hỏi tiếp

H: Nên rửa tay khi nào? (hs: 0O khi cầm thức ăn)

H: Nêu rửa chân khi nào? (hs: sau khi đi đại, tiểu tiện, 0O khi đi ngủ)

- Giáo viên ghi những câu trả lời của học sinh lên bảng

- Sau khi đi đại, tiểu tiện

- 0O khi ăn cơm

- Sau khi đi chơi thể thao về

- Học sinh kể những việc không nên làm & Ăn bốc, cắn móng tay, đi chân đất

- Học sinh tự liên hệ lại bản thân

* Kết luận: Qua bài học các em cần chú ý đến việc giữ gìn vệ sinh thân thể  : Hàng ngày phải tắm gội, thay quần áo, cắt móng tay, chân

* Trò chơi: Đóng vai

- hs1: Đóng vai : Sơn đang nghịch đất

-hs2: Đóng vai: Lan đang nhắc nhở Sơn

IV- Dặn dò:

- Về thực hiện những việc tốt nên làm để giữ sạch cơ thể

- Xem bài: Chăm sóc và bảo vệ răng

Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2007

Học vần (T39+40) x-ch

A- Mục đích - Yêu cầu

- Học sinh đọc và viết "%& x, ch, xe, chó

- Đọc "% câu ứng dụng: xe ô tô chở cả về thị xã

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

B- Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ: xe, chó

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói

Trang 8

- Học sinh: Bộ chữ học vần lớp 1.

C- Các hoạt động dạy học

I- Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 em đọc và viết: u, ' nụ, 

- 2 em đọc SGK câu ứng dụng

II- Dạy bài mới: Tiết 1

1/ Giới thiệu bài:

- Gv treo tranh vẽ

H: Tranh vẽ gì?

H: Tiếng xe có âm nào đã học

H: Bức tranh vẽ gì?

H: Tiếng chó có âm nào đã học?

Hôm nay ta học chữ và âm mới

x-ch giáo viên viết lên bảng

- Gv đọc mẫu, hs đọc theo

x-xe, ch-chó

- hs quan sát tranh và trả lời +hs: xe

+ hs: e +hs: chó hs: âm o và dấu sắc

x ch

xe chó

xe chó

2/ Dạy chữ ghi âm: âm x

a) Nhận diện chữ: Chữ x gồm nét

cong hở trái và nét cong hở phải

- So sánh x với c giống nhau và khác

nhau điểm nào?

- Giáo viên cho học sinh tìm chữ x

trong bộ chữ

+ Giống nhau: Đều có nét cong hở phải

+ Khác nhau: x có thêm nét cong hở trái

- Học sinh: giơ chữ : x

b) Phát âm, ghép tiếng và đánh vần:

+ Phát âm: Gv phát âm mẫu: x (xờ)

+ Đánh vần tiếng khoá: xe

H: Tiếng xe có âm nào đứng 0O'

âm nào đứng sau?

- Gọi hs đọc trơn tiếng xe gv viết lên

bảng tiếng xe thứ 2

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

- Nhận diện chữ ch; là chữ ghép từ c

và h ghép lại

- So sánh Ch với th giống và khác

nhau điểm nào?

- Hs đọc:x (xờ) cá nhân, tổ, cả lớp xờ-e-xe/xe

-hs: âm x đứng 0O âm e đứng sau

- hs ghép tiếng: xe

- hs đọc 10 em, tổ, cả lớp

- x-xe-xe -hs đọc cá nhân, tổ, cả lớp

+Giống nhau: Đều có h + Khác nhau: ch bắt đầu bằng c, th bắt đầu bằng t

- chờ-co-cho-sắc-chó/chó

Trang 9

đọc trơn tiếng chó.

- Giáo viên nhận xét và sửa sai

- Phân tích cho cô tiếng: chó

Nghỉ giữa tiết hát vui

-hs đọc cá nhân, bàn, cả lớp

- âm ch đứng 0O' âm o đứng sau, dấu sắc trên o

ch-chó-chó

- Giáo viên viết mẫu lên bảng lớp vừa

nét cấu tạo của chữ

con từng chữ: x, xe, ch, chó

- Giáo viên nhận xét và sửa sai cho - hs viết lên không trung.- hs viết vào bảng con

d) Dạy tiếng, từ ứng dụng:

- Gv viết lên bảng các từ ứng dụng

học

- Đánh vần và phân tích tiếng

- Gv kết hợp giả nghĩa từ

- Gv đọc mẫu các từ ngữ ứng dụng

* Trò chơi: Khoanh tròn âm vừa học

Thợ xẻ chì đỏ

Xa xa chả cá

- hs đọc và phân tích tiếng mới

10 em đọc tổ, cả lớp

- 2 em khá đọc lại

- th, b, h, x, c, l, ch

- 3 tổ lên thi, ai tìm đúng nhanh là thắng

Tiết 2

3/ Luyện tập

a) Luyện đọc:

+ Đọc câu ứng dụng:

- Gv treo tranh hỏi

H: Trong tranh vẽ gì?

H: Xe ô tô chở gì?

- Gv ghi câu ứng dụng lên bảng:

- Gọi vài em đọc và tìm tiếng có âm

vừa học, phân tích, đánh vần đọc trơn

- Gv đọc mẫu câu ứng dụng

- hs đọc lại bài tiết 1

15 em , tổ, cả lớp

- Học sinh quan sát và trả lời + Hs xe ô tô

+ Hs: chở cá

- Xe ô tô chở cá về thị xã

- hs đọc: 10 em, tổ, cả lớp đọc đồng thanh

- 2 em đọc lại câu ứng dụng b) Luyện viết:

c) Luyện nói:

H: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

+Em hãy chỉ từng loại xe?

+ Xe bò dùng làm gì? ở quê em còn

Xe bò, xe lu, xe ô tô

- hs lên chỉ và nêu tên loại xe

- Dùng bò kéo chỏ lúa ngô, còn gọi

Trang 10

gọi là xe gì?

+ Xe lu dùng làm gì?

+ Xe ô tô ở trong tranh gọi là xe gì?

+ Em còn biết mấy loại xe nào nữa?

* Trò chơi: Thi ghép tiếng có âm vừa

học

là xe cộ

- Xe tắc xi

- Xe ca, xe tải, xe cần cẩu

- 3 tổ lên tham gia xì, xu, xử, chi, chú, cha 4/ Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên chỉ bảng cho cả lớp đọc

- Gọi 2 em mở sgk đọc nối tiếp bài học

- Về học bài, viết bài, làm vở BTTV

- Xem bài 19: s-r

Toán (T18) Số 8

I- Mục tiêu: Giúp học sinh

- Có khái niệm ban đầu về số 8

- Biết đọc, viết số 8vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

II- Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: 8 chấm tròn, bìa, bút dạ, que tính

- Học sinh: Chấm tròn, quy eính, bộ đồ dùng học toán

III- Các hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 em đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1 và nêu cấu tạo số 7

7 gồm 1 và 6, 6 và 1

7 gồm 5 và 2 gồm 2 và 5

7 gồm 4 và 3

Giáo viên nhận xét và ghi điểm

- 3 em lên làm bài điền dấu: > , <, =

6<7 7=7 2<4

7>5 3<6 7>1

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2/ Dạy bài mới

a) Giới thiệu số 8

- Hôm nay ta học bài số 7

- Giáo viên ghi đề bài số 8

- Gọi 2 em đọc lại

b) Lập số 8:

+ Giáo viên cho hs đếm số hs trong

hình vẽ sgk

H: Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy

dây?

Có thêm mấy bạn muốn chơi?

- hs quan sát tranh và trả lời

- hs: có 7 bạn -hs: có thêm 1 bạn nữa

- hs: có 8 bạn

- hs: nhắc lại:76 bạn thêm 1 bạn tất

Trang 11

- 7 bạn thêm 1 bạn là mấy bạn?

- Gv cho hs nêu lại

+ Gv đính tiếp lên bảng 7 chấm tròn

H: Trên bảng có mấy chấm tròn?

- Gv đính thêm 1 chấm tròn nữa và

hỏi

Thêm 1 chấm tròn nữa tất cả có mấy

chấm tròn?

- Gv cho hs nhắc lại

+ Gv cho hs đếm số con tính và cũng

trả lời  trên

H: 7 con tính thêm 1 con tính tất cả

là mấy con tính?

- Gv cho hs nhắc lại toàn bộ bài

Vậy: 8 bạn, 8 chấm tròn, 8 con tính

cả là 8 bạn

7 8 1

- hs: 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là

8 chấm tròn

- hs: Có tất cả 8 chấm tròn

  -hs: 7 con tính thêm 1 con tính là 8 con tính

-hs cho nhắc lại toàn bài

c) Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8

viết:

d) Nhận biết thứ tự của số 8:

- Gv cho hs lấy que tính và lần 2%

đếm từ 1 đến 8

H: Số 8 đứng liền sau số nào?

H: Số nào đứng liền 0O số 8?

H: Những số nào đứng 0O số 8?

- Gọi vài em đếm từ 1 đến 8 và từ 8

đến 1

Nghỉ giữa tiết hát vui

1 2 3 4 5 6 7 8

- hs; số 7

- hs: số 7

- Hs: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

- hs đếm, cá nhân, tổ, cả lớp

3/ Luyện tập

Viết số 8

* Bài 2: Đếm số chấm tròn ở hai vế

rồi ghi kết quả vào ô trống:

H: 8 gồm 1 và mấy?

8 gồm 2 và mấy?

8 gồm 3 và mấy?

8 gồm 4 và mấy?

1 viết số 8

2 Số

-Hs nêu: 8 gồm 1 và 7 hay 7 và 1

8 gồm 2 và 6 hay 6 và 2

8 gồm 3 và 5 hay 5 và 3

8 gồm 4 và 4

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w