1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Kiểm tra định kì cuối học kì II năm học 2009 - 2010 môn Toán lớp 2

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 187,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Hoạt động dạy và học: +2ø HS kể lại câu chuyện em đã nghe, đọc 1.Kieåm tra baøi cuõ: 3’ về những người đã góp sức chống lại nghèo GV nhaän xeùt naøn ,laïc haäu.. a.Giới thiệu bài b.[r]

Trang 1

Tuần16 Thứ hai, ngày 08 tháng 12 năm 2008

ĐẠO ĐỨC

Tiết 16: Hợp tác vơi những người xung quanh

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết :

- Cách thức hợp tác với những ngưỡi xung quan và ý nghĩa của việc hợptác.h

- Hợp tác với những người xung quanh trong học tập,lao động , sinh hoạt hằng ngày

- Đồng tình với những người biết hợp tác với những người xung quanh và không đồng tình với những người không biết hợp tác với những người xung quanh

II Đồ dùng dạy – học:

- Một số thẻ màu

- Phiếu học tập

III/ Hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ (3’)

- Câu hỏi 1, 2 SGK

- Vì sao phải tôn trọng phụ nữ

2 Bài mới (31’)

a Giới thiệu bài (1’)

b Các hoạt động (30’)

HĐ 1: Tìm hiểu thông tin, tranh( trang 25

SGK) HS biết những biểu hiện cụ thể của

việc hợp tác với những người xung quanh

Thảo luận cả lớp

Bước 1 : GV cho HS xem tranh, đọc thông

tin ở SGK thảo luận:

+ Từng nhóm thảo luận theo các câu hỏi

dưới tranh:

Bước 2 : GV cho HS trao đổi trước lớp

HĐ 2: Làm bài tập 1 SGK.

Bước 1: Giao nhiệm vụ

Bước 2: Làm việc cả lớp

+ Kết luận: Để làm tốt việc hợp tác với

người xung quanh cần:

- Phân công nhiệm vụ cho nhau, bàn bạc

công việc cụ thể, hỗ trợ nhau

HĐ 3: Bày tỏ thái độ:

Bài tập 2

- GV nêu ýkiến

- GV kết luận.SGV tr40

3 Củng cố, dăn dò (2’)

- Gv nhận xét tiết học

- 2 HS trả lời

- Lớp bổ sung

+ Đọc thầm bàivà suy nghĩ trả lời các câu hỏi?(SGK)

+ Thảo luận nhóm

+ Trao đổi ý kiến

+ Ghi vào phiếu học tập

+ Các nhóm trình bày trước lớp

+ Lớp nhận xét ,bổ sung

- Làm việc cá nhân

+ Trao đổi trước lớp

+ Lớp nhận xét ,bổ sung

- Tán thành a; d

- Không tán thành: b;c

- Vài học sinh đọc ghi nhớ ở SGK

Trang 2

TẬP ĐỌC

Tiết 31: Thầy thuốc như mẹ hiền

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc trôi chảy lưu loát toàn bài văn, giọng đọc nhẹ nhàng , điềm tĩnh,thể hiện thía độ cảm phục tấm lòng nhân ái, không màngdanh lợi của Hải Thượng Lãn Ông

- Hiểu được ý nội dung bài:Ca ngợi tài năng, tấm long nhân hạu và nhân cách cao thường của Hải Thượng Lãn Ông

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ (3’)

GV nhận xét

2 Dạy bài mới (32’)

a Giới thiệu bài (1’)

- Treo tranh minh họa

b Hướng dẫn hs luyện đọc, tìm hiểu bài

(31’)

HĐ 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu cả bài

- Phân đoạn :3 đoạn

- GV đọc diển cảm cả bài giảng từ khó

HĐ 2: Tìm hiểu bài - HS trả lời câu hỏi,

- Tìm những chi tiết nói lên lòng nhân hậu

của Lãn Ông trong việc chữa bệnh cho

người thuyền chài ?

- Điều gì thể hiện lòng nhân ái của Lãn

Ôâng trong việc chữa bệnhcho người phụ nữ?

- Vì sao có thể nói Lãn Ông là 1 người

không mang danh lợi ?

- Em hiểu 2 câu thơ cuối bài như thế nào?

HĐ 3: Đọc diễn cảm đúng từng đoạn

GV Hướng dẫn hs đọc đúng ,diễn cảm từng

đoạn

.Cho hs đọc theo nhóm 3 đọc diễãn cảm bài

văn

3 Củng cố, dặn dò: (2’)

- Nhận xét tiết học

-Về nhà luyện đọc lại bài

- Chuẩn bị bài:” thầy cúng đi bệnh viện”

- Đọc thuộc lòng bài Về ngôi nhà đang xây

- Trả lời câu hòi về bài học

- HS quan sát tranh.(nêu nội dung tranh)

- Một hs khá đọc cả bài

- HS nối tiếp nhau đọc theo nhóm vài lượt

- Đọc chú giải ,tìm hiểu nghĩa của từ

- Lãn Ông nghe tin con người thuyền chài

bị bệnh … cho họ gạo, củi

- Lãn Ông tự buộc mình về cái chết của 1 người bệnh …

- Ôâng được tiến cử vào chức ngự y nhưng đã khéo từ chối

- Lãn Ôâng không mang danh lợi, chỉ chăm làm việc nghĩa

- HS nối tiếp nhau đọc bài ( 3lượt )

- Đọc theo nhóm 3

- Đọc diễn cảm bài

- HS thi đọc diển cảm

- Lớp chọn bạn đọc hay nhất

Trang 3

Tiết 76: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp cho HS

- Luyện tập về tính tỉ số % của hai số, đồng thời làm quen với các khái niệm:

- Thực hiện một số phần trăm kế hoạch, vượt mức một số phần trăm kế hoạch

- Tiền vốn, tiền bán , tiền lãi, số % lãi

- Làm quen với các phép tính liên quan đến tỉ số % (cộng,trừ hai tỉ số % với một số tự nhiên.)

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ,

III Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ (3’)

GV nhận xét ghi điểm

2 Dạy bài mới (32’)

a) Giới thiệu bài (1’)

b) Hướng dẫn HS làm các bài tập (31’)

Bài 1 GV ghi các phép tính lên bảng, gọi HS

nhắc lại mẫu và cách thực hiện theo mẫu

6% + 15% = 21% như sau

lấy 6 + 15 = 21 ghi thêm dấu%

Bài 2 cho HS nhắc lại hai khái niệm

-Số % thực hiện được

-Số % vượt mức kế hoạch

A/ 18 : 20 = 0,9 = 90%

B/ 23,5 : 20 =1,175 = 1175%

Chú ý phần thập phân

Bài 3 Cho Hs đọc đề toán,tóm tắt, nêu cacùh

giải

-Tiền vốn: 42 000 đồng

-Tiền bán: 52 500 đồng

3 Củng cố dặn dò:(2’)

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò Hs chuẩn bị bài sau: Giải toán về tỉ

số%

- 2 HS sửa bài tập 3 ,

-4 hs làm bảng -Vài hs đọc kết quả -Sửa bài

Giải Theo kế hoạch cả năm, đến tháng 9 thực hiện được:

18 : 20 =0,9

0,9 =90%

Đến hết năm,thôn đã thực hiện được kế hoạch là:

23,5 : 20 = 1,175 1,175 =117,5%

Thôn Hòa An đã vượt mức kế hoạch là

117,5% -100% = 17,5%

Đáp số: a)90%,b)117,5%, c)17,5%

Giải:

a/Tỉ số % của số tiền vốn và tiền vốn là:

52500 : 42000 + 1,25 1,25 = 125%

b/ Tỉ số % của tiền bán rau và tiền vốn là 125% nghĩalà coi tiền vốn là 100% thì tiền bán rau là 125%.Do đó, số % tièn lãi là: 125%- 100% = 25 %

Đáp số: a/ 125%; b/ 25%

Trang 4

KHOA HỌC

Tiết 31: Chất dẻo

I Mục đích yêu cầu:

Sau bài học HS có khả năng:

-Nêu tính chất và công dụng cách bảo quản các đồ dùng bằng chất dẻo

II Đồ dùng dạy – học:

-Thông tin trang 64, 65 SGK

-Tranh ảnh nhà máy nhựa, đồ dùng bằng chất dẻo.(nhựa)

-Phiếu học tập

III.Hoạt động dạy và học:

1.Kiểm tra bài cũ(3’)

- Tính chất và công dụng cao su, chúng được

làm từ vâït liệu nào?

- GV nhận xét cho điểm

2 Dạy bài mới: (30’)

a)Giới thiệu bài (1’)

b) Các hoạt động (29’)

H Đ1: Quan sát mẫu vật làm bằng chấtdẻo,

HS rút ra tính chất của chất dẻo

-Bước 1/ Làm việc theo nhóm đọc thông tin ở

SGK và làm các thí nghiệm

-Quan sát:

-hìmh 1:,2, 3,4 nói tên các đồ dùng- rút ra

nhận xét

Bước 2/Làm việc cả lớp:

-HS báo cáo trước lớp

-GV kết luận:SGV tr 115 SGV

H Đ 2: Thực hành xữ lí các thông tin và liên

hệ thực tế

Nêu tính chất của chất dẻo

- Bước 1-đọc thông tin SGK.tr 65.

-Bước 2 thảo luận nhóm.

-Bước 3 Trình bày trước lớp.

GV kết luân: SGV tr 115

3 Củng cố dặn dò(2’)

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài: tơ sợi

-2 hs trả lời

-Lớp bổ sung

-Lắng nghe

-Các nhóm tham khảo sgk, thảo luâïn quan sát hình ,rút ra nhận xét

-Ghi phiếu học tập -Trao đổi trước lớp

-Lớp nhận xét bổ sung

-Thảo luận nhóm 4:

-Tham khảo thông tin ở SGK trả lời các câu hỏi

-Trao đổi trước lớp

-Lớp nhận xét bổ sung

Trang 5

Thứ ba, ngày 09 tháng 12 n ă m 2008

TOÁN

Tiết 77: Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp)

I Mục tiêu : Giúp cho HS: Tính một số % của một số.

-Vận dụng tính một số bài toán đơn giản về tính một số phần trăm của một số

II Đồ dùng dạy học: -Bảng con.

III Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ:(3’)

2 Dạy bài mới (32’)

a) Giới thiệu bài (1’)

b)Hướng dẫn HS giải toán vềtỉ số % ( 16’)

* Ví dụ: Giới thiệu cách tính: 52,5% của số

800

GV đọc ví dụ, ghi bảng:

Số HS toàn trường: 800 HS

Số HS nữ chiếm : 52,5 %

Số HS nữ : HS ?

Hướng dẫn HS

100% số HS toàn trường là 800 em

1% số HS toàn trường là ?em

52,5% HS toàn trường là .?em

Cho vai HS đọc lại quy tắc SGK

* Bài toán : GV gợi ý hướng dẫn tương tự

c) Thực hành (15’)

Bài 1 –Tìm 75% của 32 học sinh 10 tuổi

_ Tìm số HS 11 tuổi

Bài 2 Cho HS nhắc lại hai khái niệm

-Tìm 0,5% của 5 000 000 đồng (là số tiền lãi sau

một tháng)

-Tính tổng số tiền gửi và tiền lãi

Bài 3 Cho Hs đọc đề toán,tóm tắt, nêu cách

giải

-Tìm số vải may quần (tìm 40% của 345m)

-Tìm số vải may áo:

3.Củng cố dặn dò.(2’)

- GV nhận xét tiết học

-2 HS sửa bài tập 3 ,

-HS lắng nghe

HS nêu cách tính:

lấy 800:100 x 52,5 = 420 Hoặc 800 x 52,5 :100 = 420

-HS tự làm bài

-1 hs làm bảng Giải Số HS 10 tuổi:

32 x 75 : 100 = 24(HS) Số HS 11 tuổi là :

32 – 24 = 8 (HS) Đáp số: 8 HS

Giải Số tiền lãi gửõi tiết kiệm sau một tháng là:

5 000 000 : 100 x 0,5 = 25 000 (đồng) Tổng số tiền gửi và tiền lãi sau một tháng là:

5 000 000 + 25 000 = 5 025 000 (đồng) Đáp số: 5 025 000 đồng Giải: Số vải may quần là:

345 x 40 : 100 = 138 (m) Số vải may áo la :

345 – 138 = 207 (m) Đáp số: 207 m

Trang 6

CHÍNH TẢ (Nghe viết)

Tiết 16: Về ngôi nhà đang xây

I Mục đích yêu cầu:

1 Nghe – Viết đúng, Hai khổ thơ của bài Về ngôi nhà đang xây

2 Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có tiếng chứa âm đầu r/d/gi;v/d; phân biệt các tiến có vần iêm / im,iep / ip.

II Đồ dùng dạy học:

-Phiếu ghi từng cặp chữ sẵn bài tập 2, 3

-Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:(2’)

GV nhận xét

2 Dạy bài mới (32’)

a) Giới thiệu bài(1’)

b)Hướng dẫn HS nghe - viết.(20’)

-GV đọc lại hai khổ thơ

-GV hỏi nội dung đoạn văn

-GV đọc

- GV đọc lại bài

-Chấm bài tổ 2

c)Hướùng dẫn HS làm bài tập chính tả.(10’)

Bài tập 2 chọn 2a

-HS ghi bảng kẻ sẳn

-Vài hs nhắc lại

Bài tập 3:

-Đọc đề tìm số thích hợp để điền vào chỗ

trống: số 1 r, gi số 2 v; d

3.Củng cố, dăn dò(2’)

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài nghe viết” Người mẹ của 51

đứa con.”

Kiểm tra bài tập 2 tiết trước

-HS lắng nghe -Chú ý các từ khó

-Lớp đọc thầm lại hai khổ thơ

-HS nghe viết.(1 HS nhìn SGK viết bài) -HS dò lại bài

-Hai hs dò bài cho nhau

1 HS đọc yêu cầu của bài

Giá rẻ, đắt rẻ ;hạt dẻ, thân hình mảnh dẻ Giẻ rách, giẻ lau bảng,

-Làm bài vào vở -Lớp thi đua tìm từ

-Chơi tiếp sức điền từ tìm được vào bảng kẻ sẵn

-Một HS làm vào bảng kẻ sẳn

-Lớp thi đua tìm từ

Lời giải: rồi,vẽ, rồi, rồi, vẽ, vẽ, rồi, dị

- 1 HS đọc lại mẩu chuyện

Trang 7

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết 31: Tổng kết vốn từ

I Mục đích yêu cầu:

- HS thống kê được những từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa nói về các tính cách nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù

-Từ những từ ngữ miêu tả tính cách co người trong một đoạn văn tả người

II – Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ ghi sẵn bài tập

III – Các hoạt động dạy học:

Bài tập 1 tiết trước

-Thảo luận nhóm 2 tìm từ

-HS thi đua tìm từ HS nêu ý kiến

-Lớp nhận xét ,sửa bài

Từ

“Nhân hậu”

“Trung thực”

“Dũng cảm”

“Cần cù”

Đồøng nghĩa

Nhân ái…

Thành thực

Anh dũng…

Chăm chỉ

Trái nghĩa

Bất nhân… Dối trá…

Hèn nhát Lười nhác

-4 hs làm bảng phụ -Trình bày trước lớp

-Lớp bổ sung

-Ghi vào phiếu sau:

Tính cách Chi tiết, từ ngữ minh họa Trung thực,

thẳng thắn Chăm chỉ Giản dị Giàu tình cảm ,dễ xúc động

1 Kiểm tra bài cũ (3’)

- GV nhận xét ghi điểm

2 Dạy bài mới (33’)

a) Giới thiệu bài: (1’)

b)Luyện tập: (32’)

Bài tập 1

Cho HS từng cặp trao đổi, thực hiên các yêu

cầu của bài tập

-Tìm từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ

“nhân hậu”,”trung thực”,”dũng cảm”,” cần

cù”?

- GV kết luận

Bài tập 2 Cho HS đọc đề ,nêu yêu cầu của

bài

-Viết ra giấy các từ ngữ chỉ tính cách của cô

Chấm

-G V sửa bài,nhận xét

3.Củng cố, dặn dò(2’)

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài “ Tổng kết vốn tư ttø

Trang 8

ĐỊA LÍ

Tiết 16: Ôn tập

I Mục tiêu:

Sau bài học, HS biết :

-Hệ thống hóa các kiến thức đã học về dân cư, các ngành kinh tế của nước ta ở mức độ đơn giản

-Xác định trên bản đồ các trung tâm công nghiệp, thành phố lớn, cảng biển lớn của nước ta

II Đồ dùng dạy-học:

-Bản đồ kinh tế , dân cư, bản đồ trống nước ta

-Tranh ảnh về các chợ, trung tâm thương mại

III Hoạt đông dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ(3’)

GV nhận xét ghi điểm

2 Dạy bài mới (31’)

a) Giới thiệu bài (1’)

b) Các hoạt động (30’)

H Đ 1/ Làm theo nhóm 2

-Bước 1:Tham khảo SGK, trả lời các

câu hỏi của bài ôn tập tr 101

-Bước 2: ghi vào phiếu học tập

-Bước 3: trao đổi trước lớp

-Giáo viên kết luận

H Đ 2: Làm việc cá nhân

-Tham khảo SGK

-Câu a S

-Câu b Đ

-Câu c Đ

-Câu d Đ

-Câu e S

3.Củng cố dặn dò.(2’)

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài “Châu Á”

-HS trả lơi câu hỏi Nêu một số đặc điểm ngành thương mại nước ta

-Dựa vào sgk ,thảo luận nhóm 2 Ghi vào phiếu học tập

- Trình bày trước lớp

- Lớp nhận xét bổ sung

-HS triển lảm tranh ảnh sưu tầm được về các trung tâm công nghiệp lớn ,thương mại lớn, các khu du lịch , các thành phố lớn nổi tiếng ở nước ta

Trang 9

Thứ tư, ngày 10 tháng 12 năm 20 08

TOÁN

Tiết 78: Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp cho HS:

-Củùng cố kĩ năng tính một số phần trăm của một số

-Rèn luyện kĩ năng giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ

III Các hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ (3’)

GV nhận xét ghi điểm

2 Dạy bài mới (32’)

a) Gới thiệu bài (1’)

b)Hướng dẫn Hs làm các bài tập (31’)

Bài 1 :GV ghi các phép tính lên bảng, gọi HS

nhắc lại cách thực hiện theo mẫu

Bài 2.Cho HS nhắc lại hai khái niệm

Tính 35% của 120 kg

Bài 3 Cho Hs đọc đề toán,tóm tắt, nêu cacùh

giải

-HD :Tính DT mảnh đất hình chữ nhật

-Tính 20% của diện tích đó

Bài 4.GV HDẫn:

Tính 1% của 1200 cây rồi tính nhẩm 5 % của

1200 cây Tương tự HS giải tiếp

3.Củng cố dặn dò: (2’)

- GV nhận xét tiết học

-Bài sau: Giải toán về tỉ số%(tt)

- 2 HS sửa bài tập 2,3 ,

-HS tự làm bài

-3 hs làm bảng Vài hs đọc kết quả a/ 48 kg, b/56,4 m2 c/1,4 -Sửa bài

-1hs làm bảng phụ -Lớp sửa bài

Giải:

Sốgạo nếp bán được là:

120 x 35 : 100 = 42 (kg) Đáp số: 42 kg

- HS làm bài cá nhân -Lớp sửa bài

Giải:

Diện tích mảnh dất:

18 x 15 = 270(m2) Diện tích để làm nhà là :

270 x 20 : 100 = 54 (m2)

Đáp số: 54 m2 -1% của 1200 cây là : 1200â : 100 = 12 (cây) Vậy 5% của 1200â cây là :12 x 5 = 60( cây.)

Trang 10

KỂ CHUYỆN

Tiết 16: Kể chuyện được chứng kiếân hoặc tham gia

I Mục đích,yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng nói:

-Tìm và kể được một câu chuyệnvề một buôi sinh hoạt đầm ấm trong gia đình; nói được suy nghĩ của mình trong buổi sum họp đó

-Kể chân thực, tự nhiên lời kể rõ ráng,biết kết hợp cử chỉ điệu bộ cho câu chuyện thêm sinh động

2 Rèn kỹ năng nghe: Chăm chú nghe lơi bạn kể, biết nhận xét lời kể của bạn

II/Đồ dùng dạy-học:

-Tranh ảnh minh họa

III/ Hoạt động dạy và học:

1.Kiểm tra bài cũ: (3’)

GV nhận xét

2.Bài mới: (33’)

a.Giới thiệu bài

b.Giáo viên hướng dẫn HS hiểu đúng nội

dung bài

-GV ghi đềàgạch chân những từ đã chứng

kiến hoặc tham gia về một buối họp gia

đình ấm cúng hạnh phúc

c.HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện

GV nhận xét, kết luận

GV động viên, khen những em xuất sắc

-GV kết luận

3.Củng cố dăn dò:(3’)

-GV nhận xét tiết học.Về nhà kể lại câu

chuyện cho người thân nghe

Chuẩn bị bài :Kể chuyện đã nghe đã đọc

về sống đẹp

+2ø HS kể lại câu chuyện em đã nghe, đọc về những người đã góp sức chống lại nghèo nàn ,lạc hậu

+Nói về ý nghĩa câu chuyện

-Đọc đề, nêu yêu cầu

-Hai HS nhắc lại nội dung đề bài

+Trình tự kể

-Đọc gợi ý trong sách gk

+Giới thiệu chung về câu chuyện

+Nhân vật trong câu chuyện

+Diễn biến của câu chuyện +Kết thúc câu chuyện, suy nghĩ và cảm xúc -Học sinh chú ý lắng nghe

+Kể chuyện theo cặp

+ Vài HS kể chuyện thi trước lớp

*Trao đổi ý nghĩa câu chuyện với các bạn

- Truyện giúp bạn hiểu được điều gì?

- Bạn suy nghĩ gì về những cảnh đẹp đó?

- Lớp nhận xét ,chọn bạn kể hay nhất , câu chuyện hay nhất

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w