1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán - Tiết: Luyện tập chung (Các số có 3 chữ số)

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 139,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C- Các hoạt động dạy học: Hoạt động của gv: Hoạt động của hs: I- KiÓm tra bµi cò: Gv ch÷a bµi kiÓm tra vµ nhËn xÐt.. - Gv giới thiệu: Hai chục và ba là hai mươi ba..[r]

Trang 1

Tuần 26

Thứ hai ngày 10 tháng 3 năm 2008

Tập đọc

Bàn tay mẹ

A- Mục đích yêu cầu:

1 Hs đọc trơn cả bài Chú ý phát âm đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng Biết nghỉ hơi khi gặp dấu chấm.

2 Ôn các vần an, at; tìm được các tiếng có vần an, vần at.

3 Hiểu các từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương.

- Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơn mẹ của bạn.

- Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em.

B- Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa bài đọc

- Bộ chữ.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

I - Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài trong sgk và trả lời câu hỏi 1, 2 trong sgk.

- Gv nhận xét.

II - Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

2 Hướng dẫn hs luyện đọc:

a Gv đọc mẫu bài văn.

b Hs luyện đọc:

* Luỵên đọc tiếng, từ ngữ:

- Luyện đọc các tiếng, từ khó: yêu nhất, nấu cơm,

rám nắng, xương xương.

- Phân tích tiếng: yêu, nắng, xương.

- Gv giải nghĩa từ: rám nắng, xương xương.

* Luyện đọc câu:

- Đọc từng câu trong bài.

- Đọc nối tiếp câu trong bài.

Hoạt động của hs:

- 2 hs đọc và trả lời.

- Hs theo dõi.

- Vài hs đọc.

- Vài hs nêu.

- Hs đọc nhẩm.

- Mỗi hs đọc 1 câu nối

Trang 2

- Luyện đọc câu: Đi làm về, mẹ lại đi chợ, giặt một

chậu tã lót đầy.

* Luyện đọc đoạn bài.

- Luyện đọc nối tiếp đoạn.

- Thi đọc trước lớp cả bài.

- Nhận xét, tính điểm thi đua.

- Đọc đồng thanh toàn bài.

3 Ôn các vần an, at.

a Tìm tiếng trong bài có vần an.

- Yêu cầu hs tìm nhanh.

- Đọc từ tìm được: bàn tay.

- Phân tích tiếng bàn.

b Tìm tiếng ngoài bài có vần an, vần at.

- Đọc mẫu trong sgk.

- Gv tổ chức cho hs thi tìm đúng, nhanh những tiếng,

từ có vần an, vần at.

Tiết 2

4 Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài và luyện nói:

a Tìm hiểu bài:

- Đọc câu hỏi 1.

- Đọc nối tiếp 2 đoạn đầu.

+ Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?

- Đọc yêu cầu 2.

- Luyện đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với

đôi bàn tay mẹ.

- Thi đọc toàn bài.

b Luyện nói:

- Nhìn tranh 1 thực hành hỏi đáp theo mẫu.

- Thực hành hỏi đáp theo các tranh 2, 3, 4.

- Yêu cầu hs tự hỏi đáp.

tiếp nhau.

- Vài hs đọc.

- Hs đọc thi nhóm 3 hs.

- Hs đọc cá nhân, tập thể.

- Hs nêu.

- Cả lớp đọc.

- Hs tìm và nêu.

- Vài hs đọc.

- 1 vài hs nêu.

- 1 hs đọc.

- Hs thi đua theo tổ.

- 1 hs.

- 2 hs

- 1 vài hs nêu.

- 1 hs đọc.

- Vài hs đọc.

- 3 hs đại diện 3 tổ đọc.

- 2 hs thực hiện.

- 3 cặp hs thực hiện.

- Vài cặp hs.

5 Củng cố, dặn dò:

Trang 3

- Đọc lại toàn bài.

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà luyện đọc bài, chuẩn bị cho bài

Toán

Bài 97: Các số có hai chữ số

A- Mục tiêu: Bước đầu giúp hs:

- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50.

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50.

B- Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng toán.

- 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

I - Kiểm tra bài cũ:

Gv chữa bài kiểm tra và nhận xét.

II - Bài mới:

1 Giới thiệu các số từ 20 đến 30:

- Gv hướng dẫn hs lấy 2 chục que tính rồi lấy

thêm 3 que tính nữa.

- Gv giới thiệu: Hai chục và ba là hai mươi ba.

- Gv giới thiệu cách viết số: 23

- Gọi hs đọc.

- Tương tự gv hướng dẫn hs nhận ra số lượng, đọc,

viết các số từ 21 đến 30.

- Gv hướng dẫn hs làm bài tập 1:

+ Phần b chỉ yêu cầu hs viết các số từ 19 đến 30.

+ Gọi hs đọc các số từ 19 đến 30 và từ 30 đến 19.

2 Giới thiệu các số từ 30 đến 40:

- Gv hướng dẫn hs nhận biết số lượng, đọc, viết,

nhận biết thứ tự các số từ 30 đến 40 tương tự như

Hoạt động của hs:

- Hs tự lấy.

- Vài hs đọc.

- Hs nêu số và đọc số.

- 1 hs nêu yêu cầu.

- Hs tự làm bài.

- 1 hs lên bảng làm.

- Vài hs đọc.

- Hs nêu và đọc số.

Trang 4

với các số từ 20 đến 30.

- Gv hướng dẫn hs làm bài tập 2.

+ Yêu cầu hs viết số từ 30 đến 39.

+ Gọi hs đọc bài Lưu ý cách đọc các số: 31, 34, 35.

3 Giới thiệu các số từ 40 đến 50:

- Gv hướng dẫn hs nhận biết số lượng, đọc, viết,

nhận biết thứ tự các số từ 40 đến 50 tượng tự như

với các số từ 20 đến 30.

- Gv hướng dẫn hs làm bài tập 3:

+ Yêu cầu hs viết các số từ 40 đến 50.

+ Đọc các số trong bài

- Lưu ý cách đọc các số: 41, 44, 45.

+ Yêu cầu hs kiểm tra bài.

- Bài tập 4:

+ Đọc yêu cầu.

- Yêu cầu hs tự viết các số vào ô trống.

- Đọc các dãy số theo thứ tự xuôi, ngược.

- Hs tự làm bài.

- Vài hs đọc.

- Hs nêu và đọc số.

- Hs tự làm bài.

- Vài hs đọc.

- Hs đổi vở kiểm tra.

- 1 hs đọc.

- Hs làm bài tập.

- 3 hs lên bảng làm.

- Vài hs đọc.

III - Củng cố, dặn dò:

- Gv nnhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà làm bài tập.

Đạo đức

Bài 12: Cảm ơn và xin lỗi (Tiết 1)

I - Mục tiêu:

1 Hs hiểu:

- Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi.

- Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi.

- Trẻ em có quyền được tôn trọng, được đối xử bình đẳng.

2 Hs biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày.

3 Hs có thái độ:

Trang 5

- Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp.

- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi.

II - Đồ dùng dạy học:

- Đồ dùng để hóa trang khi chơi sắm vai.

- Các nhị hoa và cánh hoa để chơi trò chơi Ghép hoa.

III - Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

1 Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1.

- Yêu cầu hs quan sát tranh ở bài tập 1, trả lời:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

- Gv kết luận:

+ Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà.

+ Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn.

2 Hoạt động 2: Hs thảo luận nhóm bt 2.

- Gv chia nhóm và yêu cầu hs thảo luận bt 2.

- Trình bày nôị dung thảo luận.

- Nhận xét và bổ sung.

- Kết luận: + Tranh 1, 3 cần nói lời cảm ơn.

+ Tranh 2, 4 cần nói lời xin lỗi.

3 Hoạt động 3: Đóng vai.

- Gv giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm.

- Yêu cầu hs lên đóng vai trước lớp.

+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong tiểu

phẩm của các nhóm.

+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn?

+ Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin lỗi?

- Gv chốt lại: + Cần nói cảm ơn khi được người

khác quan tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền người

khác.

Hoạt động của hs:

- Hs quan sát tranh.

- Vài hs nêu.

- Vài hs nêu.

- Mỗi nhóm thảo luận 1 tranh.

- Đại diện các nhóm nêu.

- Hs nêu.

- Thảo luận và phân vai.

- Hs lên đóng vai.

- Vài hs nêu.

- 1 vài hs nêu.

- Vài hs nêu.

Trang 6

IV - Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs thực hiện nói lời cảm ơn, xin lỗi khi cần thiết.

Thứ ba ngày 11 tháng 3 năm 2008

Toán

Bài 98: Các số có hai chữ số (Tiếp theo)

A- Mục tiêu: Bước đầu giúp hs:

- Nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69.

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69.

B- Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng học toán.

- 6 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

I - Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc các số từ 24 đến 36.

- Viết và đọc các số từ 35 đến 46.

- Viết và đọc các số từ 39 đến 50.

- Gv nhận xét và cho điểm.

II - Bài mới:

1 Giới thiệu các số từ 50 đến 60:

- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ trong sgk và nêu

số chục, số đơn vị của số 54.

- Yêu cầu hs lấy 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính và

1 que tính rời.

- Gọi hs nêu số que tính.

- Gv hướng dẫn hs đọc số 51.

- Gv làm tương tự với các số từ 52 đến 60.

- Hướng dẫn hs làm bài tập 1.

+ Viết các số từ 50 đến 59.

Hoạt động của hs:

- 1hs

- 1 hs

- 1hs.

- Vài hs nêu.

- Hs tự lấy.

- 1 vài hs nêu.

- Hs đọc cá nhân, tập thể.

- Hs nêu số và đọc số.

- Hs tự viết.

Trang 7

+ Đọc các số trong bài.

2 Giới thiệu các số từ 61 đến 69:

- Gv hướng dẫn hs làm tương tự như giới thiệu

các số từ 50 đến 60.

- Gv yêu cầu hs làm bài tập 2.

- Đọc các số từ 60 đến 70.

- Hướng dẫn hs làm bài tập 3.

+ Yêu cầu hs viết các số còn thiếu vào ô trống

theo thứ tự từ 30 đến 69.

- Đọc lại các số trong bài.

3 Gv hướng dẫn hs làm bài tập 4:

- Gọi hs đọc yêu cầu.

- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài rồi điền đ, s vào ô

trống cho phù hợp.

- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài.

- 1 hs lên bảng viết.

- Vài hs đọc.

- Hs nêu số và đọc số.

- Hs tự làm bài.

- 1 hs lên bảng làm.

- Vài hs đọc.

- Hs tự làm bài.

- 1 hs lên bảng làm.

- Vài hs đọc.

- 1 hs đọc.

- Hs tự làm bài.

- 1 hs lên bảng làm.

- Hs kiểm tra chéo.

III- Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà làm bài tập.

Chính tả

Bàn tay mẹ

A- Mục đích yêu cầu:

- Hs chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Bàn tay mẹ.

- Làm đúng các bài tập chính tả: điền vần an hoặc at, điền chữ g hoặc gh? B- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết đoạn văn cần chép.

- Bảng phụ viết các bài tập 2, 3.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

Trang 8

- Điền n hay l?

ụ hoa ; Con cò bay ả bay a

- Gọi Hs đọc lại các từ trên bảng.

- Gv nhận xét, cho điểm.

II - Bài mới:

1 Hướng dẫn hs tập chép:

- Đọc đoạn văn cần chép.

- Tìm và viết những tiếng dễ sai trong bài.

- Tập chép đoạn văn vào vở.

- Gv đọc lại bài cho hs soát lỗi.

- Gv chấm 6 bài, nhận xét.

2 Hướng dẫn hs làm bài tập:

a Điền vần: an hay at?

- đọc yêu cầu của bài.

- Yêu cầu hs tự làm bài.

(kéo đàn, tát nước )

- Nhận xét, chữa bài.

b Điền chữ: g hay gh?

- Yêu cầu hs tự làm bài.

(nhà ga, các ghế )

- Đọc lại các tiếng trong bài.

- 2 hs lên bảng làm.

- Vài hs đọc.

- Vài hs đọc.

- Hs viết bảng con.

- Hs tự viết.

- Hs tự chữa lỗi.

- 1 hs đọc.

- Hs làm bài tập.

- 4 hs lên bảng làm.

- Hs nêu.

- 1 hs đọc yêu cầu.

- Hs làm bài tập.

- 4 hs lên bảng làm.

- Vài hs đọc.

3 Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học.

- Yêu cầu hs về nhà chép lại bài.

Tập viết

Tô chữ hoa C

A- Mục tiêu:

- Hs biết tô chữ hoa C.

- Viết đúng các vần an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc- chữ thường, cỡ vừa

đúng kiểu; đều nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ.

B- Đồ dùng dạy học:

Trang 9

- Chữ mẫu.

- Bảng con.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

I - Kiểm tra bài cũ:

- Gv đọc cho hs viết: sao sáng, mai sau.

- Gv nhận xét, cho điểm.

II - Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

2 Hướng dẫn hs tô chữ hoa:

- Gv giới thiệu mẫu chữ hoa C.

- Nhận xét số lượng nét và kiểu nét.

- Luyện viết bảng con.

- Gv nhận xét, sửa lỗi.

3 Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng.

- Đọc các vần và từ ngữ ứng dụng.

- Luyện viết các vần và từ ngữ trong bài.

- Gv nhận xét, chữa lỗi cho hs.

4 Hướng dẫn hs viết vở tập viết.

- Yêu cầu hs tô chữ hoa C.

- Tập viết các vần và từ ngữ: an, at, bàn tay,

hạt thóc.

- Gv chấm, chữa bài.

Hoạt động của hs:

- 2hs lên bảng viết.

- Hs quan sát.

- Vài hs nêu.

- Hs viết.

- Vài hs đọc.

- Hs viết bảng con.

- Hs tự tô.

- Hs tự viết bài.

5 Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giừ học.

- Dặn hs về nhà viết bài.

Thể dục

I - Mục tiêu:

- Ôn bài thể dục Yêu cầu thuộc bài.

- Ôn trò chơi Tâng cầu Yêu cầu tham gia vào trò chơi một cách chủ động.

II - Chuẩn bị: Như bài 25.

Trang 10

III - Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

1 Họat động 1:

- Gv phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học.

* Chạy nhẹ nhàng trên sân trường.

* Đi thường và hít thở sâu.

- Cho hs khởi động xoay các khớp.

2 Hoạt động 2:

- Ôn bài thể dục- Gv điều khiển.

- Tâng cầu: 10- 12 phút.

+ Cho hs luyện tập cá nhân.

+ Gv tổ chức cho hs thi đua tâng cầu.

+ Bình chọn người tâng cầu giỏi.

3 Hoạt động 3:

- Đi thường và hát.

* Tập động tác điều hòa của bài thể dục.

- Gv cùng hs hệ thống bài.

- Gv nhận xét giờ học, giao bài về nhà.

Hoạt động của hs:

- Hs tập hợp 3 hàng ngang.

- Hs chạy theo 1 hàng dọc.

- Hs đi theo vòng tròn.

- Cả lớp thực hiện.

- Hs tập 2- 3 lần.

- Hs tập theo tổ.

- Hs các tổ thi đua.

- Hs nêu.

- Hs đi theo 3 hàng dọc.

- Hs tập đồng loạt.

Thứ tư ngày 12 tháng 3 năm 2008

Tập đọc

Cái bống

A- Mục đích, yêu cầu:

1 Hs đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng: sảy, cho, trơn, bang, gánh; các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng.

- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ.

2 Ôn các vần anh, ach; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần anh, vần ach.

3 Hiểu các từ ngữ trong bài: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng.

Trang 11

- Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống, một cô bé ngoan ngõa, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ.

- Biết kể đơn giản về những việc em thường làm giúp đỡ bố mẹ theo gợi ý bằng tranh vẽ.

- Học thuộc lòng bài đồng dao.

B- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài học.

- Bộ chữ học vần.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

I - Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu hỏi 1, 2 trong

sgk.

- Gv nhận xét, cho điểm.

II - Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

2 Hướng dẫn hs luyện đọc:

a Gv đọc mẫu toàn bài.

b Hs luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- Luyện đọc các từ ngữ: bống bang, khéo sảy, khéo

sàng, mưa ròng.

- Gv giải nghĩa các từ: đường trơn, gánh đỡ, mưa

ròng.

* Luyện đọc câu:

- Đọc từng câu.

- Gv nhận xét, sửa sai.

* Luyện đọc cả bài:

- Thi đọc cả bài.

- Gv nhận xét, cho điểm.

- Đọc đồng thanh toàn bài.

3 Ôn vần anh, ach:

Hoạt động của hs:

- 3 hs đọc và trả lời câu hỏi

- Hs theo dõi.

- Vài hs đọc.

- Hs đọc nhẩm từng câu.

- Hs đọc nối tiếp câu.

- Hs đọc cá nhân, tập thể.

- Cả lớp đọc.

Trang 12

a Tìm tiếng trong bài có vần anh:

- Yêu cầu hs tìm nhanh tiếng trong bài có vần

anh.

- Đọc lại các tiếng vừa tìm.

b Nói câu chứa tiếng có vần anh, vần ach.

- Đọc câu mẫu trong sgk.

- Thi nói đúng nhanh câu chứa tiếng có vần anh,

vần ach.

- Nhận xét, sửa sai cho hs.

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài và luyện đọc:

a Tìm hiểu bài:

- Đọc 2 dòng thơ đầu.

+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

- Đọc 2 dòng thơ cuối.

+ Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

- Gv đọc diễn cảm bài thơ.

- Đọc lại toàn bài.

b Học thuộc lòng bài Cái Bống.

- Luyện đọc thuộc lòng bài đồng dao.

- Thi đọc thuộc lòng.

- Nhận xét, cho điểm.

c Luyện nói:

- Yêu cầu hs quan sát 4 tranh minh họa.

- Yêu cầu hs thực hành hỏi đáp.

- Nhận xét, bổ sung.

- Hs tìm và nêu.

- Vài hs đọc.

- 2 hs

- Hs nêu.

- 1 hs đọc.

- 1 vài hs nêu.

- 1 hs.

- Vài hs nêu.

- Hs theo dõi.

- 3 hs.

- Hs đọc cá nhân, tập thể.

- Hs đại diện 3 tổ đọc.

- Hs quan sát.

- Vài cặp hs thực hiện.

- Hs nêu.

5 Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà học thuộc lòng bài đồng dao.

Trang 13

Tự nhiên và xã hội

Bài 26: Con gà

A- Mục tiêu: Giúp hs biết:

- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà; phân biệt gà trống, gà mái, gà con.

- Nêu ích lợi của việc nuôi gà.

- Thịt gà và trứng gà là những thức ăn bổ dưỡng.

- Hs có ý thức chăm sóc gà (nếu nhà nuôi gà).

B- Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong bài 26 sgk.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên 1 số loại cá và nơi sống của chúng.

- Chỉ và nói tên các bp của con cá.

- Gv nhận xét.

II - Bài mới:

1 Hoạt động 1: Làm việc với sgk

- Yêu cầu hs quan sát tranh, đọc và trả lời câu hỏi

trong sgk.

- Gọi hs trả lời câu hỏi:

+ Mô tả con gà ở hình thứ nhất trang 54 sgk Đó

là gà trống hay gà mái?

+ Mô tả gà con ở hình trang 55 sgk.

+ Gà trống, gà mái, gà con giống và khác nhau ở

điểm nào?

+ Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì?

+ Gà di chuyển như thế nào? Nó có bay được

không?

+ Nuôi gà để làm gì?

+ Ai thích ăn thịt gà, trứng gà? Ăn thịt gà,

trứng gà có lợi gì?

Hoạt động của hs:

- 2 hs nêu.

- 2 hs thực hiện

- Hs làm việc theo cặp.

- 1 và hs nêu.

- 1 và hs nêu.

- Vài hs nêu.

- 1 vài hs nêu.

- 1 và hs nêu

- Vài hs nêu.

- Và hs nêu.

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w