- Häc sinh vÒ viÕt l¹i bµi, lµm bµi trong bë bµi tËp - Gọi HS lần lượt viết từng chữ cái vào bảng - Về nhà làm lại các bài tập trên vào vở bài tập TV... Lê Phạm Chiến - Giáo viên Tiểu họ[r]
Trang 11 Năm học: 2009*2010
TUẦN 1 Ngày soạn: 22/08/2009 Ngày giảng: Thứ 2 ngày 24 thỏng 08 năm 2009
I Mục tiờu.
A Tập đọc:“Cể CễNG MÀI SẮT Cể NGÀY NấN KIM”
1 Rốn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài
+ Đọc đỳng: nắn nút, quyển sỏch, nghệch ngoạc
- Biết nghỉ ngơi sau dấu chấm, dấu phẩy, cụm từ
- Bước đầu phõn biệt lời kể với lời nhõn vật (lời cậu bộ, bà)
2 Rốn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa của cỏc từ mới
- Hiểu nghĩa đen và nghĩa búng của cõu tục ngữ “Cú cụng mài sắc, cú ngày nờn kim”
- Rỳt được lời khuyờn của cõu (tục ngữ) chuyện “Làm việc gỡ cũng phải kiờn trỡ, nhẫn nại mới thành cụng”
3 Giỏo dục HS:
- Cú tớnh kiờn trỡ trong mọi cụng việc
B Tập đọc + Kể chuyện: “CẬU Bẫ THễNG MINH”
1 Đọc thành tiếng.
- Đọc đỳng cỏc từ, tiếng khú: nước, hạ lệnh, vựng nọ, làng, lo, lấy làm lạ, núi, lỏo, lần nữa
- Ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu và giữa cỏc cụm từ
- Đọc trụi chảy toàn bài, bước đầu biột phõn biệt lời của người kể, lời của nhõn vật
2 Hiểu: - Bỡnh tĩnh, kinh đụ, om sũm, sứ giả, trọng thưởng
- Hiểu nội dung của cõu chuyện “Ca ngợi sự thụng minh tài trớ của 1 cậu bộ”
3 Kể chuyện.
a Dựa vào trớ nhớ và tranh minh họa kể được từng đoạn và kể được toàn bộ cõu truyện cú kết hợp với điệu bộ, cử chỉ
b Biết tập trung theo dừi lời kể và nhận xộtđược lời kể của bạn
II Chuẩn bị:
+ Giỏo viờn: Tranh minh họa, bảng phụ viết sẵn cõu, đoạn cần hướng dẫn luyện đọc
+ Học sinh: Đồ dựng học tập
III Cỏc bước lờn lớp.
Tiết 1
A Mở đầu.
Ở lớp 1 chỳng ta được học nhiều bài văn, bài
thơ Lờn lớp 2 cỏc bài tập đọc sẽ dài hơn, nội dung
phong phỳ hơn, giỳp cỏc em mở rộng hiểu biết
hơn về bản thõn mỡnh, về con người và thế giới
xung quanh
- Yờu cầu mở phụ lục
- Gọi 2 HS đọc - Lớp đọc thầm
B Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn đ dựng ở nhà của học sinh
- Dăn HS chuẩn bị (nếu thiếu)
C Bài mới.
Tiết 1
A Mở đầu:
- Nội dung và chương trình môn tập đọc lớp 3 trong học kì I
1 GV: Gồm có 8 chủ điểm đó là: Mái ấm, tới trường măng non, cộng đồng, quê hương, Bắc trung nam, anh
em một nhà, thành thị và nông thôn mở đầu của môn Tập đọc lớp 3 là chủ điểm măng non
2 Giới thiệu bài: Tập đọc (40’)
B GV: Treo tranh minh họa
? Bức tranh vẽ gì.
? Em thấy vẻ mặt cậu bé như thế nào khi nói chuyện với nhà vua? Cậu bé có tin không?
- Muốn biết nhà vua và cậu bé nói với nhau điều gì,
Trang 2Lờ Phạm Chiến - Giỏo viờn Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu ĐT: 0947.133.266
1 Giới thiệu bài.
Bài học mở đầu chủ điểm:
* Em là HS cú tờn gọi: “Cú cụng mài sắc, cú ngày
nờn kim”
- Treo và giới thiệu tranh minh hoạ
? Tranh vẽ những ai?
? Họ đang làm gỡ ?
=> Muốn biết bà cụ làm việc gỡ, bà và cậu bộ
núi với nhau chuyện gỡ, muốn nhận một lời
khuyờn hay Hụm nay chỳng ta sẽ đi tập đọc
chuyện “Cú cụng mài sắt, cú ngày nờn kim”
- GV ghi đầu bài
2 Luyện đọc đoạn
- Đọc mẫu tàon bài
- Gọi HS đứng tại chỗ đọc lại toàn bài
- HD luyện đọc, giải nghĩa từ
a/ Đọc từng cõu:
- Yờu cầu đọc nối tiếp
- Rỳt ra từ khú đọc
- Đọc nối tiếp
b/ Đọc từng đoạn:
* Đoạn 1:
- Yờu cầu đọc:
? Thế nào là nắn nút ?
+ Bảng phụ: YC đọc ngắt nghỉ hơi đỳng
? Như thế nào là “ngỏp ngắn ngỏp dài”
- Nhận xột cỏch đọc và cõu trả lời
* Đoạn 2:
- Yờu cầu đọc
? Mải miết là gỡ ?
- Bảng phụ: Yờu cầu đọc từng cõu
- Yờu cầu đọc
- Nhận xột cỏch đọc và cõu trả lời
* Đoạn 3:
? Như thế nào là ụn tồn ?
* Đoạn 4:
c Thi đọc đoạn (nhúm, cỏ nhõn)
- Gọi cỏc nhúm đọc
d Thi đọc phõn vai
- Đọc đoạn 2 và 3
- Gv nhận xột - đỏnh giỏ
đ Đọc toàn bài.
vì sao cậu bé lại tự tin được như vậy ta cùng tìm hiểu bài hôm nay “Cậu bé thông minh”
3 Luyện đọc.
a Đọc mẫu:
- GV: - Đọc mẫu toàn bài
b. Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Hướng dẫn đọc từng câu và phát âm từ khó
- GV: yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu trong mỗi
đoạn đến hết bài 2 lần
- Hướng dẫn đọc từ khó mục đích yêu cầu:
- Hướng dẫn học sinh đọc nối tiếp đoạn và giải nghĩa
từ khó
? Em hãy tìm từ trái nghĩa với bình tĩnh.
- Giải nghĩa: Khi được lệnh nhà vua ban, cả làng dều
lo sợ, chỉ riêng mình cậu bé là bình tĩnh, nghĩa là cậu
bé làm chủ được mình không bối rối, lúng túng trước lệnh kỳ quặc của nhà vua
? Nơi nào thì được gọi là Kinh đô.
- HD đọc đoạn 2: Chú ý đọc đúng lời của các nhân vật
*Đến trước kinh đô cậu bé kêu om xòm
? Em hiểu thế nào là om xòm.
- HD đọc đoạn 3:
- Giảng từ: Sứ giả
? Em hiểu sứ giả là người như thế nào.
? Thế nào là trong thưởng
- GV: Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bài theo đoạn
- Yêu cầu học sinh đọc đồng thanh đoạn 3
4 Hướng dẫn tìm hiểu bài: (38’)
a Đoạn 1:
- GV: Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1
? Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài giỏi.
? Khi nhận được lệnh của vua dân chúng trong làng như thế nào.
? Vì sao dân chúng lại lo sợ Khi dân chúng trong làng lo sợ thì có 1 cậu bé bình tĩnh xin tha cho lên kinh
đô gặp đức vua?
- Cuộc gặp gỡ của cậu bé với đức vua như thế nào chúng ta cùng tìm hiểu đoạn 2
b Đoạn 2:
- Đọc thầm đoạn 2 các em suy nghĩ và trả lời câu hỏi
? Cậu bé làm thế nào để gặp được nhà vua.
- Khi gặp được nhà vua, cậu bé làm thế nào để nhà vua thấy lệnh của mình là vô lí
? Đức vua đã nói gì khi cậu bé nói điều vô lí ấy.
? Cậu bé đã bình tĩnh đáp lại nhà vua như thế nào.
? Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu cầu vua điều gì.
? Có thể rèn được 1 con dao từ 1 chiếc kim không.
? Vì sao cậu bé lại tâu với đức vua việc không thể làm
được.
? Cậu bé trong truyện có gì đáng khâm phục.
5 Luyện đọc lại.
- GV: Đọc mẫu đoạn 2
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ mỗi nhóm 3 học sinh yêu cầu h/s đọc lại chuuyện theo hình thức phân vai
Trang 33 Năm học: 2009*2010
- Cho HS đọc lại bài.
Tiết 2
3 Tỡm hiểu bài
- Yờu cầu đọc
- Yờu cầu đọc cõu hỏi 1
? Lỳc đầu cậu bộ đọc như thế nào ?
- Yờu cầu lớp đọc thầm đoạn 2
? Cậu bộ thấy bà cụ đang làm gỡ?
? Bà cụ mài thỏi sắt để làm gỡ ?
? Cậu bộ cú tin là từ thỏi sắt mài thành 1 chiếc kim
khụng ?
? Những cõu nào cho thấy cậu bộ khụng tin?
- Yờu cầu đọc cõu hỏi 3
? Bà cụ giảng giải ntn?
? Đến lỳc này cậu bộ cú tin lời bà cụ khụng ?
? Cõu chuyện này khuyờn em điều gỡ ?
=> í nghĩa: Cú cụng mài sắt, cú ngày nờn kim
4 Luyện đọc
- Đọc phõn vai - thi theo tổ
- Nhận xột - đỏnh giỏ
5 Củng cố - dặn dũ
? Em thớch nhõn vật nào? vỡ sao?
? Khi gặp 1 bài toỏn khú em sẽ cú thỏi độ ntn?
- VN học bài Chuẩn bị cho tiết kể chuyện
- GV: Tổ chức các nhóm thi đọc
Tiết 2 : Kể chuyện: (20').
Nêu nhiệm vụ dựa vào nội dung bài TĐ và quan sát tranh minh họa kể lại chuyện cậu bé thông minh
- GV: Treo tranh minh họa như SGK
HD h/s kể chuyện
- Yêu càu học sinh quan sát kĩ bức tranh 1
? Quân lính đang làm gì.
? Lệnh của đức vua là gì.
? Dân làng có thái độ ra sao khi nhận được lệnh của vua.
- Yêu cầu h/s kể lại nội dung đoạn 1
- Hướng dẫn kể lại đoạn 2
- Khi được gặp vua cậu bé đã làm gì, nói gì
? Thái độ của nhà vua ntn khi nghe lời cậu bé nói.
- Mời 1 h/s kể lại đoạn 2
- GV nhận xét
- Hướng dẫn kể đoạn 3
? Lần thử tài thứ 2 đức vua yêu cầu cậu bé làm gì.
? Cậu bé yêu cầu sứ giả làm gì.
? Đức vua q.định như thế nào sau lần thử tài thứ 2.
- GV: Yêu cầu HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
- Theo dõi và nhận xét tuyên dương
6 Củng cố dặn dò.
? Em có suy nghĩ gì về đức vua trong câu chuyện vừa học.
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
- GV: Nhận xét giờ học
**************************************************************************************
Tiết 2: Toỏn
A/ Trỡnh độ lớp 2:
Tiết 1: ễn tập cỏc số đến đến 100
I/ Mục đớch - yờu cầu
1 Kiến thức:
- Giỳp HS củng cố về viết cỏc số từ 0 -> 100, thứ tự của cỏc số
- Số cú 1, 2 chữ số, số liền trước, số liền sau của một số
2 Kỹ năng:
- HS đọc, viết nắm chắc quan hệ, thứ tự số từ 0->100
3 Tư tưởng:
- Chăm chỉ, hứng thỳ học tập
II/ Đồ dựng học tập
1 GV: Một bảng ụ vuụng B/tập 2 (SGK)
2 Phương phỏp: Đàm thoại, luyện tập
B/ Trỡnh độ lớp 3:
Trang 4Lờ Phạm Chiến - Giỏo viờn Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu ĐT: 0947.133.266
Tiết 1: Đọc viết so sánh Các số có ba chữ số
A/ Mục tiêu:
- Củng cố kỹ năng đọc, viết các số có ba chữ số cho học sinh
B/ Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên:
- Bảng phụ có ghi nội dung của bài tập 1
2- Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở bài tập, vở ghi, bảng con, phấn
B/ Các hoạt động dạy học:
A Ổn đinh tổ chức
- Yờu cầu hỏt
B Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dựng học sinh
- Nhận xột - đỏnh giỏ
C Bài mới
1 Giới thiệu bài:
Lớp 1 cỏc con đó được học cỏc con số, cộng, trừ
khụng nhớ trong phạm vi 100 Bài hụm nay sẽ ụn
tập cỏc con số đến 100
- Ghi đầu bài
2 ễn tập:
Bài1: GV đọc và viột yờu cầu cho HS làm miệng
a/ Hướng dẫn nờu cỏc con số cú 1 chữ số
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0
- Viết nờu cỏc số liền sau 2? ghi yờu cầu đọc từ lớn
đến bộ, từ bộ đến lớn
(?) Nờu số bộ nhất cú 1 chữ số ?
- Nhận xột
(?) Nờu số lớn nhất cú 1 chữ số ?
*Củng cố: Đó củng cố về số cú 1 chữ số
Bài 2: Yờu cầu đọc bài 2
a/ Nờu tiếp cỏc số cú 2 chữ số ?
- Treo bảng ụ vuụng cú kẻ sẵn
- HD yờu cầu đọc thứ tự o-> 99, từ trỏi sang phải
- Yờu cầu mỗi HS viết tiếp vào 1 dũng
- Nhận xột - sửa sai
b/ Yờu cầu lờn viết -> N xột
I Ổn định tổ chức: (1')
- Cho hS hát
II- Kiểm tra bài cũ: (2’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng liên quan đến môn Toán
III- Bài mới: (34')
1- Giới thiệu bài:
* Trong bài học hôm nay các em sẽ được ôn tập
về đọc, viết, rõ số có ba chữ số
2- Ôn tập về đọc, viết:
- GV: Đọc cho học sinh viết:
Giáo viên đọc HS viết Bốn trăm năm mươi sáu 456 Hai trăm hai mươi bảy 227 Một trăm ba mươi tư 134 Năm trăm linh sáu 506 Sáu trăm linh chín 609 Bảy trăm tám mươi 780
- GV: Yêu cầu học sinh đọc:
Bài tập1: Yêu cầu học sinh làm bài
- Hai học sinh lên bảng, lớp làm vào vở
- GV: Chữa bài
Đọc Viết
Một trăm sáu mươi mốt
354
307
Năm trăm mười lăm
Sáu trăm linh một
- Gọi học sinh nhận xét bài
Bài tập 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- GV: Gọi hai học sinh lên bảng, lớp làm vở
- GV: Nhận xét, ghi điểm
Trang 55 Năm học: 2009*2010
c/ Yờu cầu lờn viết -> N xột
*Kết luận: Bài làm vừa củng cố về số cú 2 chữ số
Bài 3: Nờu yờu cầu
- HD: Kẻ 3 ụ vuụng
(?) Gọi HS lờn viết 3 ụ vuụng (số liền trước 34)
- Cõu a, b, c, d yờu cầu HS tự làm
- Yờu cầu đổi vở chữa bài cho nhau
- Gọi HS nờu cỏc phần đó làm
- Nhận xột - khen ngợi
3 Trũ chơi:
"Nờu nhanh cỏc số liền trước, số liền sau của 1 số
cho trước"
- Luật chơi: Mỗi lần nờu đỳng được 1 điểm, sau 3-5
lần tổ nào nhiều điểm -> thắng cuộc
- Nhận xột - tuyờn dương
D Củng cố - dặn dũ:
- VN ụn lại bài - Chuẩn bị bài sau
- Nhận xột giờ học /
Bài tập 3: Điền dấu vào ô trống
? Bài tập 3 yêu cầu ta làm gì
- GV: Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài
303 < 330 30 + 100 < 131
615 > 516 410 - 10 < 400 + 1
199 < 200 243 = 200 + 40 + 3
? Tại sao lại điền được
303 < 330
- Các phần còn lại tương tự
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 4: Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số:
375; 421; 573; 241; 735; 142
- Yêu cầu học sinh làm miệng
- GV: Nhận xét
Bài tập 5: Viết theo thứ tự từ lớn -> bé, từ bé -> lớn Các số: 573; 162; 830; 241; 519; 425
- Mời hai học sinh lên bảng
GV: Nhận xét chữa bài
IV Củng cố - dặn dò
- Về nhà làm lại các bài tập trên
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
**************************************************************************************
Ngày soạn: 22/08/2009 Ngày giảng: Thứ 3 ngày 25 thỏng 08 năm 2009
I/ Mục tiờu :
- Giới thiệu chương trỡnh Thể dục lớp 2
- Yờu cầu HS biết một số nội dung cơ bản của chương trỡnh và cú thỏi độ học tập đỳng
- Một số quy định trong giờ học Thể dục
- Yờu cầu HS biết những điểm cơ bản và từng bước v.dụng vào q.trỡnh học tập để tạo thành nề nếp
- Năng vận động làm cho cơ xương phỏt triển tốt
- Giỳp Hs cú thức tự giỏc chăm học tập thể dục để cơ xương và cơ PT
II/ địa điểm - phương tiện
- Địa điểm: Trờn sõn trường, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: Chuẩn bị cũi
III/ Nội dung và phương phỏp lờn lớp:
1 Phần mở đầu: (5’)
- Cho ọc sinh tập hợp lớp:
*
* * *
* * *
1- Phần mở đầu: (5')
- Giáo viên tập trung lớp theo 4 hàng dọc, phân công cán sự bộ môn
- Phổ biến nội dung chương trình gồm 35 tuần mỗi tuần có 2 tiết, mỗi tiết 35 phút
*Chương 1: Đội hình đội ngũ
*Chương 2: Bài tập thể dục phát triển
Trang 6Lờ Phạm Chiến - Giỏo viờn Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu ĐT: 0947.133.266
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yờu cầu giờ học
(2-3 phỳt)
- Đứng tại chỗ, vỗ tay hỏt: 1 phỳt
2 Phần cơ bản: (20’)
* Giới thiệu chương trỡnh Thể dục lớp 2 1 phỳt
- Gv nhắc nhở HS tinh thần học tập và tớnh kỷ luật
*Một số quy định khi học giờ Thể dục: 2 - 3 phỳt
- GV nhắc lại nội quy tập luyện
* Biờn chế tổ tập luyện, chọn cỏn sự 2 - 3 phỳt
* Hướng dẫn luyện tập:
- Giậm chõn tại chỗ - đứng lại 5 - 6 phỳt
- Trũ chơi “Diệt cỏc con vật cú hại”: 5 - 6 phỳt
Gv cựng HS nhắc lại tờn một số loài vật (cú lợi, cú
hại), cỏch chơi, cho chơi thử, cú thưởng phạt
3 Phần kết thỳc:
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hỏt 1 – 2 phỳt
- Gv cựng HS hệ thống bài 2 phỳt
- Gv nhận xột giờ học và giao bàI tập về nhà: 1 – 2
phỳt
*Chương 3: BT RLTT, kỹ năng vận động cơ bản
*Chương 4: Trò chơi vận động
=> Chý ý: Trong khi luyện tập cần nghiêm túc tuân theo chỉ huy của giáo viên hoặc cán sự lớp Yêu cầu học sinh tích cực tham gia học tập
- Yêu cầu học sinh giậm chân tại chỗ vỗ tay hát
- Cho HS tập bài thể duc phát triển chung của lớp 2
2- Phần cơ bản (25')
- GV phân công tổ, nhóm tập luyện, chọn cán sự môn học Qui định khu tập luyện của các tổ
- Nhắc lại nội qui tập luyện, phổ biến nội dung yêu cầu môn học, những nội qui tập luyện ở lớp dưới cần
được củng cố và hoàn thiện
VD: Khẩn trương tập luyện, quần áo trang phục phải gọn gàng, nên đi dày dép trong khi tập luyện, ra vào phải xin phép, đau ốm không tập luyện được páp báo cáo giáo viên, đảm bảo an toàn khi tập luyện
- Cho học sinh chỉnh đốn trang phục
- Cho học sinh chơi trò chơi
- GV phổ biến lại cách chơi
- Yêu cầu học sinh ôn lại ĐHHN đã học ở lớp 1, 2
3- Phần kết thúc (5')
- Cho học sinh đi thường theo nhịp 1-2;
- GV cùng học sinh hệ thống lại bài học
- GV nhận xét giờ học Kết thúc giờ học giáo viên hô "Giải tán"
**************************************************************************************
Tiết 2: Toỏn.
A/ Trỡnh đ 2:ễn tập cỏc số đến 100(Tiếp theo)
I/ Mục đớch - yờu cầu
1 Kiến thức: - Giỳp HS củng cố cỏc số đến 100
2 Kỹ năng : - Đọc, viết, so sỏnh cỏc số cú 2 chữ số
- Phõn tớch số cú 2 chữ số theo chục và đơn vị
3 Thỏi độ: - Ham học hỏi, hứng thỳ học tập
II/ Chuẩn bị
1 Đồ dựng dạy học: Kẻ viết sẵn bảng chục đơn vị theo bài 1
2 Phương phỏp: Đàm thoại, giảng giải, luyện tập
B/ Trình độ 3: Cộng trừ các số có ba chữ số.
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố kỹ năng thực hiện phép tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
lời văn về nhiều hơn, ít hơn
II- Đồ dùng dạy - học:
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu::
Trang 77 Năm học: 2009*2010
A Ổn đinh tổ chức:
- Yờu cầu hỏt
- Kiểm tra sĩ số
B Kiểm tra bài cũ:
* Đặt cõu hỏi
(?) Số liền trước của 60 là ?
(?) Số liền sau của 60 là ?
- Nhận xột - đỏnh giỏ
C Bài mới: (30’)
1 Giới thiệu bài:
*Hụm nay tiếp tục củng cố, ụn tập cỏc số đến 100
- Ghi đầu bài lờn bảng
2 ễn tập:
Bài 1:Viết (theo mẫu)
- HD để HS nắm được cấu tạo, cỏch viết đọc số cú 2
chữ số:
VD: 8 hàng chục 5 đơn vị
+ Viết: 85
+ Đọc: Tỏm mươi năm
- Cỏc dóy cũn lại HS nờu miệng =>GV ghi
- Yờu cầu HS nắm được
=> Kết luận: Được củng cố về đọc, viết, phõn tớch số
Bài 2: Tương tự
- Nờu yờu cầu và HD HS làm bài tập
- Yờu cầu miệng.miệng
+ HS đọc 1 kết quả
+ HS khỏc nhận xột
- Nhận xột đỏnh giỏ
Bài 3: So sỏnh số
- HD HS tự nờu cỏch làm bài
- HD cỏch làm: 72 > 70 vỡ chữ số hàng chục cựng là
7 mà 2 > 0 nờn 72 > 70
- Chữa bài
=> KL: Để so sỏnh được 2 số cú 2 chữ số ta so sỏnh
hàng chục, hàng đơn vị
A ổn định tổ chức:
- Yêu cầu học sinh hát
- Kiểm tra bài tập về nhà của học sinh
B Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên kiểm tra vở bài tập của học sinh, mời 3 học sinh lên bảng
- HS lên bảng làm bài tập
- GV: Nhận xét, ghi điểm
C- Bài mới: (30')
1 Giới thiệu bài: Bài học hôm nay chúng ta ôn tập
về cộng, trừ không nhớ các số có ba chữ số
2 Ôn tập về phép cộng và phép trừ (không nhớ) các
số có ba chữ số.
3 Ôn tập.
Bài tập 1: Tính nhẩm
? Nêu yêu cầu của bài tập, yêu cầu học sinh nối tiếp nhau
a 400 + 300 = b 500 + 40 = c 100+20+4=
700 - 300 = 540 - 40 = 300+60+7=
700 - 400 = 540 - 500 = 800+10+5=
- Gọi HS lên bảng làm bài tập
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- GV: Gọi 4 học sinh lên bảng làm bài
352 732 418 395
-416 511 201 44
- Nhận xét, sửa sai
Bài tập 3: Giải bài về nhiều hơn, ít hơn
- Gọi một học sinh đọc bài toán
? Khối lớp 1 có bao nhiêm học sinh
? Số học sinh khối lớp 2 như thế nào so với số học sinh khối lớp 1
? Muốn tính số học sinh của khối lớp 2 là bao nhiêu
em làm như thế nào
- GV: Yêu cầu học sinh làm bài
GV: Chữa bài, ghi điểm GV: Nhận xét
Trang 8Lờ Phạm Chiến - Giỏo viờn Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu ĐT: 0947.133.266 Bài 4: Yờu cầu HS nờu cỏch làm
- Nờu cỏch làm và HD HS làm bài tập
- Nhận xột, sửa sai
Bài 5: Tự nờu yờu cầu
=> GV chữa bài
- Tổ chức như chơi trũ chơi
D Củng cố - dặn dũ: (2’)
? Nờu nội dung bài hụm nay?
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xột giờ học./
Bài tập 4: Bài toán
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Bài toán cho ta biết gì
? Bài toán hỏi ta điều gì
- Yêu cầu học sinh làm bài
- GV: Nhận xét
Bài tập 5: Nêu yêu cầu và tự làm bài tập vào vở Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh làm bài
- GV: Nhận xét
D Củng cố - dặn dò: (2’)
- Củng cố lại nội dung bài
- Về nhà làm lại các bài tập
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
*******************************************************************************
A Trỡnh đ lớp 2: Tập chộp: “Cú cụng mài sắt, cú ngày nờn kim”
I/ Mục đớch - yờu cầu
1 Rốn kĩ năng viết :
- Chộp lại chớnh xỏc đoạn trớch trong bài “ Cú cụng mài sắc, cú ngày nờn kim” Qua bài tập chộp, hiểu cỏch trỡnh bày 1 đoạn văn Hiểu cỏch trỡnh bày chữ đầu cõu viết hoa, lựi vào 1 ụ
- Củng cố cho HS cỏch viết
2 Học bảng chữ cỏi
- HS điền đỳng cỏc chữ cỏi vào ụ trống theo tờn chữ
- Thuộc lũng tờn chớn chữ cỏi đầu trong chữ cỏi
3 Thỏi độ
- Giỏo dục HS cú tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, cú tỡnh thần trỏch nhiệm trong học tập
B Trỡnh đ lớp 3: Tập chép: “Cậu bé thông minh”
I- Mục tiêu:
- Chép đúng đoạn: Hôm sau để xẻ thịt chim ăn
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n
- Điền đúng và học thuộc lòng 10 chữ đầu trong bảng Biết cách trình bày đoạn văn
II/ Đồ dựng dạy học
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chộp
- Bảng phụ viết sẵn nội dung BT2, 3
C Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu
I Ổn định: (1’)
- Cho HS hỏt một bài
2 Bài cũ: (2’)
- Giỏo viờn nờu 1 số điểm cần chỳ ý về giờ chớnh tả
- Cần phải: Viết đỳng, sạch đẹp cỏc bài chớnh tả, làm
I ổn định tổ chức: (1')
- Học sinh hát
II Kiểm tra bài cũ: (3')
- GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Trang 99 Năm học: 2009*2010
cỏc BT phõn biệt những õm, vần dễ sai, thuộc lũng
bảng chữ cỏi
- Chuẩn bị đồ dựng vở bỳt, bảng con, phấn, VBT
3 Bài mới: (25’)
1 Giới thiệu bài:
- Để viết được đoạn văn đỳng và đẹp cần viết như
thế nào ? Hụm nay cụ cựng cỏc em tập chộp bài “Cú
cụng mài sắc, cú ngày nờn kim”
- Ghi đầu bài lờn bảng
2 Giảng nội dung:
* Đọc mẫu đoạn chộp:
(?) Đoạn này chộp từ bài nào ?
(?) Đoạn chộp này là lời của ai núi với ai ?
(?) Bà cụ núi gỡ ? Đoạn chộp cú mấy cõu ?
(?) Cuối mỗi cõu cú dấu gỡ ?
(?) Những chữ nào trong bài chớnh tả được viết hoa?
Vỡ sao ? Chữ đầu đoạn được viết ntn?
* Hướng dẫn viết chữ khú:
- Đưa từ khú
- Xúa từ khú, viết bảng con
- Nhận xột - động viờn
3 Luyện viết
- Đọc lại đoạn viết
- Quan sỏt, uốn nắn hS
- Chấm - chữa bài
- Nhận xột bài
4 Luyện tập
- HD làm bài tập
- YC đọc bài tập
Bài tập 2: (6)
- YC lớp làm bài
+ HS nhận xột
+ GV nhận xột - đỏnh giỏ
Bài tập 3: (6)
- Treo bảng phụ
- Đọc tờn chữ cỏi ở cột 3 và điền vào chỗ trống ở cột
2 những chữ cỏi tương ứng
- Gọi HS lần lượt viết từng chữ cỏi vào bảng
- GV: nhận xét
III- Bài mới: (29')
1 Giới thiệu bài:
- Đưa bức tranh cho học sinh quan sát và hỏi:
? Tranh vẽ ở bài tập đọc nào
? Nội dung bức tranh nói lên điều gì
Trong bài hôm nay các em sẽ chẹp lại đoạn 3 bài tập
đọc "Cậu bé thông minh"
2 Hướng dẫn tập chép.
- Trao đổi về nội dung đoạn chép
- GV đọc đoạn chép
Đoạn văn cho chứng ta biết điều gì.
Cậu bé nói như thế nào.
Cuối cùng nhà vua xử lý như thế nào
* Hướng dẫn trình bày
? Đoạn văn có mấy câu
? Đoạn văn có lời nói của ai ?Trong bài có từ nào phải viết hoa
* Hướng dẫn viết khó
- GV đọc cho 4 học sinh lên bảng viết
- GV nhận xét chỉnh sửa
- Tập chép: Yêu cầu học sinh nhìn bảng chép bài
- Soát lỗi: đọc cho học sinh soát lỗi
- Chấm bài: Giáo viên chấm 5 bài và nhận xét từng bài về mặt nội dung, chữ viết, cách trình bày
3 Hướng dẫn làm bài tập Bài 2: Điền vào chỗ trống n yêu cầu 3 học sinh lên bảng làm bài
- Lên bảng làm bài tập chính tả
- Lớp làm bài vào vở
- GV nhận xét chữa bài
Bài 3: Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài, học sinh
đọc là làm bài
- Gọi 2 học sinh lên bảng, sau mỗi chữ yêu cầu học sinh đọc
- Xoá cột chữ yêu cầu học sinh đọc
- Yêu cầu cả lớp viết bài vào vở
- Nhận xét, sửa sai
IV Củng cố, dặn dò: (2')
- GV nhận xét tiết học
- Học sinh về viết lại bài, làm bài trong bở bài tập
- Về nhà làm lại cỏc bài tập trờn vào vở bài tập TV
**************************************************************************************
Tiết 3:TỰ NHIấN VÀ XÃ HỘI
A/ Trỡnh đ 2: Cơ quan vận động
Trang 10Lờ Phạm Chiến - Giỏo viờn Tiểu học - Trường PTCS Nà Nghịu ĐT: 0947.133.266 I/ Mục tiờu :
1 Kiến thức: - HS biết được xương và cơ là cỏc cơ quan vận động của cơ thể
- Hiểu được vhờ sự vận động của cơ xương mà cơ thể vận động được
2 Kỹ năng: - Năng vận động làm cho cơ xương phỏt triển tốt
3 Thỏi độ: - Giỳp Hs cú thức tự giỏc chăm học tập thể dục để cơ xương và cơ PT
II/ Đồ dựng dạy học
- Tranh vẽ cơ quan vận động
- Vở BT: TNXH
B/ Trỡnh đ 3: Hoạt động thở và cơ quan hụ hấp.
I Mục tiêu:
- Học sinh có khả năng nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào và thở ra
- Chỉ và nói được tên các bộ phản của cơ quan hô hấp trên sơ đồ
- Chỉ trên sơ đồ và nói được đường đi của không khí khi ta hít vào thở ra
- Hiểu được vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con người
II Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Giáo án, Sách giáo khoa
2- Học sinh: - Sách vở đồ dùng học tập
C Các hoạt động lên lớp
1 Ổn định tổ chức: (1’)
2 Bài cũ: (3’)
- Giới thiệu sơ lược mụn tự nhiờn XH
3 Bài mới
a Hoạt động 1: Khởi động
- Giới thiệu bài
- Yờu cầu lớp hỏt
- Hướng dẫn 1 số động tỏc mỳa
=> Để giỳp chỳng ta hiểu được cú thể mỳa, nhỳn
chõn, vẫy tay, “xoố như con cụng mỳa” Bài hụm nay
chỳng ta học “Cơ quan vận động”
- Ghi đầu bài
b.b Hoạt động 2:
- Làm 1 số cử động
- Yờu cầu HS nhúm đụi
- Gọi cỏc nhúm lờn thực hiện
- Cả lớp cựng thực hiện 1 số động tỏc
(?) Động tỏc vừa làm bộ phận nào của cơ thể cửa
động ?
=> KL: Để thực hiện được những động tỏc trờn
cần đầu, minh, chõn, tay cử động
c Hoạt động 3:
1 ổn định tổ chức: (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
- GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- GV: nhận xét
3 Bài mới: (29')
1 Giới thiệu bài: Người bình thường có thể nhịn
ăn được vài ngày, thậm chí lâu hơn Nhưng nếu ta nhịn thở trên 5 phút thì điều gì sẽ xảy ra (Có thể sẽ
bị chết) Vậy hoạt động thở có vai trò như thế nào
đối với sự sống cỉa con người Chúng ta đi tìm hiểu nội dung bài hôm nay "Hoạt động thở và cơ quan hô hấp"
2 Hoạt động 1: Thực hành cách thở sâu:
a Bước 1: Trò chơi
- Cho học sinh cùng thực hiện động tác "Bịt mũi nín thở"
- Cho học sinh nói về cảm giác của các em sau khi nín thở lâu
b Bước 2: Gọi 1 học sinh lên trước lớp thực hiện
động tác thở sâu như hình 1.1
- Cho cả lớp thực hiện động tác thở sâu
- Hướng dẫn học sinh vừa làm vừa hướng dẫn theo dõi cử động của lồng ngực khi thở
? Nhận xét sự thay đổi của lồng ngực khi hít vào thở ra hết sức
? So sánh lồng ngực khi hít vào thở ra bình thường
và khi thở sâu
? Nếu ích lợi của việc thở sâu
=> Giáo viên kết luận
3 Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo khoa
a Bước 1:Làm việc theo cặp đôi