+ Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc.. §å dïng d¹y häc: - Tranh minh hoạ nội dung bài đọc tro[r]
Trang 1Tuần 28 Thứ hai ngày tháng năm 2010
Toán Kiểm tra định kì giữa họckì II
I Mục tiêu:
- Đánh giá kết quả học:
+ Các bảng nhân và các bảng chia 2, 3, 4, 5
+ Tính giá trị của biểu thức số
+ Giải bài toans bằng 1 phép nhân hoặc 1 phép chia
+ Tính độ dài 145 gấp khúc Hoặc chu vi hình tứ giác
II Đồ dùng dạy học:
Chuẩn bị đề
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
- GV chép đề
Bài 1: Tính nhẩm
2 x 3 =
18 : 2 =
4 x 9 =
35 : 5 =
3 x 3 =
32 : 4 =
5 x 5 =
24 : 3 =
6 x 1 =
0 : 9 =
1 x 10 =
0 : 1 = Bài 2: Ghi kết quả tính
3 x 5 + 5 =
2 : 2 x 0 =
3 x 10 - 14 =
0 : 4 + 6 = Bài 3: Tìm X
12
2
Bài 4:
Có 15 HS chia đều thành 3 nhóm Hỏi mỗi
nhóm có mấy HS?
Bài 5:
Tính độ dài 145 gấp khúc bằng 1 phép
tính nhân
- GV thu bài nhận xét
- HS làm bài
Đáp án:
Bài 1: (3 điểm) Mỗi cột 1 điểm
Bài 2: (2 điểm)
Bài 3: (2 điểm) Bài 4: (2 điểm) Bài 5: (1 điểm)
Tập đọc Kho báu
I Mục đích yêu cầu:
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
+ Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt, nghỉ hơi đúng
+ Biết đầu biết thể hiện lời 45 kể chuyện và lời của nhân vật 45 cha qua giọng đọc
- Rèn kĩ năng đọc hiểu:
+ Hiểu nghĩa các từ ngữ 14c chú giải trong sgk, đặc biệt là các thành ngữ: hai (4_ một nắng, cuốc bẫm, cày sâu, của ăn của để
Trang 2+ Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Ai yêu quý đất đai, ai chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, 45 đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc trong sgk
III Các hoạt động dạy học: Tiết 1
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
- GV đọc mẫu giọng kể chậm rãi, nhẹ
nhàng
- HD đọc từ khó: mặt trời, quanh năm,
- GV chia đoạn
- HD đọc câu dài
Ngày F4n kia/ quanh năm nắng,/ cuối sâu
.//
- HS nối tiếp đọc câu
- HS đọc từ khó
- HS nối tiếp đọc đoạn
- HS đọc câu khó
- 1 HS đọc từ chú giải
- HS đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh 1 đoạn
Tiết 2
c HD tìm hiểu bài
Những hình ảnh nói lên sự cần cù, chịu khó
của vợ chồng 45 nông dân?
+ Nhờ chăm chỉ 45 chồng đã đạt 14c
gì?
+ Hai con trai có giống cha mẹ không?
+ !#4C khi mất, 45 cha cho con biết
điều gì?
+ Theo lời cha, hai con đã làm gì?
+ Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu
+ Kho báu là gì?
+ Câu chuyện muốn khuyên ta điều gì?
4 Củng cố - dặn dò:
- Liên hệ thực tế
- Nhận xét giờ học
- 1 HS đọc câu 1 + đoạn 1./
- Quanh năm hai (4_ một nắng, cuốc bẫm cày sâu chẳng lúc nào ngơi tay
- Gây dựng cơ ngơi đàng hoàng
- 1 HS đọc đoạn 2 + câu hỏi 2
- Ngại làm ruộng Mơ chuyện hão huyền
- Ruộng nhà có một kho báu các con hãy
tự đào lên mà dùng
- 1 HS đọc đoạn 3 + câu hỏi 3, 4
- Họ đào bới mãi không thấy đành trồng lúa
- Vì do 2 anh em đào bới nhiều để tìm kho báu
- Là đất đai màu mỡ lao động cần cù
- HS nêu câu 5
+ Ai yêu quý đất đai, chăm lao động
\45 đó sẽ có cuộc sống hạnh phúc
- HS thi đọc lại truyện
- Bình xét chọn 45 đọc hay
- Về nhà ghi nhớ điều đã học trong bài tập đọc
Trang 3Thứ ba ngày tháng năm 2010
Toán
đơn vị, chục, trăm, nghìn
I Mục tiêu: - Giúp HS:
+ Ôn lại về quan hệ giữa đơn vị, chục; giữa chục và trăm
+ Nắm 14c đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn
+ Biết cách đọc và viết các số tròn trăm
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ ô vuông biểu diễn số dành cho GV khi trình bày trên bảng
- Bộ ô vuông dành cho HS khi làm việc CN
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: HS đọc bảng chia 5
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
* Hoạt động 1: Ôn tập về đơn vị, chục,
trăm
sgk
* Họat động 2: Một nghìn
a) Số tròn trăm
GV gắn các hình vuông to
GV nêu: 100, 200, , 900 là các số tròn
trăm
b) Nghìn
- GV gắn 10 hình vuông liền nhau lên bảng
giới thiệu
* Hoạt động 3: Thực hành
a) Làm việc chung
- GV gắn các hình về đơn vị chục, các trăm
lên bảng
b) Làm việc cá nhân
- GV viết số lên bảng
GV viết số 40
- HS nhìn và nêu số đơn vị, số chục rồi ôn lại 10 đơn vị = 1 chục
- HS quan sát nêu số chục, số trăm
Ôn lại: 10 chục = 1 trăm
- HS nêu số trăm và cách viết số 4_ ứng
- HS nhận xét: Các số tròn trăm có 2 chữ
số 0 ở sau cùng
10 trăm gộp lại thành 1 nghìn Viết: 1000
Đọc là: một nghìn
- HS đọc 10 trăm bằng 1 nghìn
- HS lên viết và đọc số 4_ ứng
- HS chọn ra các hình vuông 4_ ứng
- HS chọn 4 hình vuông đặt #4C mặt
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ
- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập
Trang 4Kể chuyện Kho báu
I Mục đích yêu cầu:
- Rèn kĩ năng nói:
+ Dựa vào trí nhớ và gợi ý, kể 14c từng đoạn và toàn bộ câu chuyện bằng lời của mình với giọng điệu thích hợp
+ Biết kết hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt
- Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe và ghi nhớ lời kể của bạn để nhận xét hoặc kể tiếp phần bạn đã kể?
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ chép nội dung gợi ý kể 3 đoạn
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
* Hoạt động 1: Kể từng đoạn theo gợi ý
- GV HD HS dựa vào bảng phụ đã ghi
những ý chính của nội dung để kể chi tiết
cho hoàn chỉnh nội dung câu chuyện
GV và cả lớp nhận xét về nội dung, giọng
kể, điệu bộ
* Hoạt động 2: Kể toàn bộ câu chuyện
GV HD HS kể
GV và cả lớp bình xét chọn 45 kể hay
nhất
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1 và gợi ý Cả lớp đọc thầm
- HS tập kể trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể cùng 1 đoạn
- Đại diện các nhóm thi kể nối tiếp
- HS kể bằng lời của mình: giọng điệu nét mặt, điệu bộ
- HS tập kể trong nhóm
- HS thi kể #4C lớp
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
- Về nhà kể lại cho 45 thân nghe
Chính tả (Nghe viết)
Kho báu
I Mục đích yêu cầu:
- Nghe và viết chính xác, trình bày đúng một đoạn văn trích trong chuyện kho báu
- Luyện viết đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn: l/ n, ên/ êch, ua/ uơ
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, bài tập 3
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 53 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
* HD chuẩn bị:
- GV đọc đoạn viết
+ Hai vợ chồng 45 nông dân cần cù,
- HD viết chữ khó: nông dân, cuốc bẫm,
lặn mặt trời
+ Viết chính tả;
- GV đọc chính tả
- GV đọc chậm
+ Chấm 5 bài, chữa lỗi
c HD làm bài tập chính tả
Bài 2:
GV và cả lớp nhận xét
Bài 3a:
Chữa bài
- HS đọc lại
- Quanh năm 2 (4_ một nắng, đi làm 4
gà gáy trở về lúc mặt trời lặn
- HS viết chữ khó vào bảng con
- HS viết bài
- HS soát lỗi
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Lớp làm ra vở bài tập, 1 HS làm trên bảng
Voi huơ vòi Thuở nhỏ Mùa màngChanh chua
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở bài tập
Nơi, nắng, lâu, nay, 4C
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ
- Về nhà viết lại những chữ viết sai
Tự nhiên và xã hội Một số loài vật sống trên cạn
I Mục tiêu:
- Nêu tên và lợi ích của một số loài vật sống trên cạn
- Phân biệt vật nuôi trong gia đình và vật sống hoang dã
- Có kĩ năng quan sát, nhân xét và mô tả
- Yêu quý và bảo vệ các con vật, đặc biệt là những động vật quý hiếm
II Đồ dùng dạy học:
- Các tranh ảnh về động vật trên cạn
- Phiếu trò chơi
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Loài vật sống ở những đâu
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
* Khởi động: HS chơi trò chơi: mắt, mũi,
mồm, tai
* Hoạt động 1: Làm việc với sgk
Trang 6+ Nêu tên các con vật trong tranh?
+ Nơi sống của chúng? Thức ăn của
chúng?
GV KL:
* Hoạt động 2: Động não
Em hãy cho biết chúng ta phải làm gì để
bảo vệ các loài vật?
* Hoạt động 3: Triển lãm tranh ảnh
GV chia tổ
Hình 1: Lạc đà (sa mạc, ăn cỏ) Hình 2: Bò (đồng cỏ trong gđ) Hình 3: 84_ (đồng cỏ nơi hoang dại) Hình 4: Chó
Hình 5: Thỏ
Hình 6: Hổ
Hình 7: Gà
- Đại diện các nhóm chỉ tranh trả lời
- Không 14c giết hại, săn bắn trái phép,
đốt rừng
- Các tổ tập hợp phân loại theo tiêu chí nhóm mình lựu chọn
- Đại diện các nhóm trình bày
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhân xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày tháng năm 2010
Tập đọc Cây dừa
I Mục đích yêu cầu:
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
+ Đọc S4 loát, trôi chảy bài thơ Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và sau mỗi dòng thơ
+ Biết đọc bài thơ với giọng tả nhẹ nhàng, hồn nhiên có nhịp điệu
- Rèn kĩ năng đọc hiểu:
+ Hiểu các từ khó trong bài: toả, bạc phếch, đánh nhịp
+ Hiểu nội dung bài: cây dừa theo cách nhìn của nhà thơ nhỏ tuổi Trần Đăng
+ Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS nối tiếp đọc và trả lời câu hỏi bài kho báu
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
- GV đọc mẫu cả bài: giọng nhẹ nhàng,
hồn nhiên, nhấn giọng ở những từ gợi tả,
gợi cảm
- HD đọc + giải nghĩa từ
HD đọc từ ngữ khó: toả, bạc phếch, hũ - HS nối tiếp đọc từng câu.- HS đọc lại
Trang 7#4c
GV chia 3 đoạn: đoạn 1 (4 dòng đầu)
đoạn 2 (4 dòng tiếp)
đoạn 3: còn lại
- HD tách một số cụm từ để nghỉ hơi
Câu 1 (nhịp 3/ 3) câu 3 (nhịp 2/ 4)
Câu 2 (nhịp 4/ 4) câu 4 (nhịp 2/ 3/ 3)
Giảng thêm: bạc phếch
đánh nhịp
c HD tìm hiểu bài
+ Các bộ phận của cây dừa so sánh với
những gì?
nào?
+ Em thích những câu thơ nào? Vì sao?
- HD HS học thuộc lòng
- HS nối tiếp đọc đoạn
- HS đọc lại
- HS đọc các từ chú giải
- Bị mất màu, biến thành màu trắng cũ, xấu
- Động tai 14 tay lên xuống đều
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS đọc đoạn 1, câu hỏi 1
- Quả dừa đàn lợn con, hũ #4c
- Thân dừa tấm áo bạc phếch
- Ngọn dừa cái đầu của 45 biết gật gật để gọi trăng
- Lá dừa bàn tay dang ra đón gió tàu dừa chiếc S4c
- HS đọc cả bài
- HS trả lời 6 dòng còn lại
- HS trả lời
- HD học thuộc từng phần của bài
- 3 HS học thuộc bài thơ
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học thuộc lòng
Toán
So sánh các số tròn trăm
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết so sánh các số tròn trăm
- Giúp HS nắm 14c các số tròn trăm Biết điền các số tròn trăm vào các cạch trên tia số
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình vuông to ()25cm x 25cm) biểu diễn 1 trăm có vạch chia thành 100 ô vuông
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: 100 = Chục; 1000 = trăm
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
Trang 8* Hoạt động 1: So sánh các số tròn trăm.
- GV gắn các hình vuông biểu diễn các số
GV viết các số tròn trăm
* Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: HD HS quan sát hình vuông
Bài 2:
GV và cả lớp nhận xét
Bài 3: HS chơi trò chơi
GV và cả lớp nhận xét
- HS quan sát các số ở 34C hình vẽ so sánh điền dấu > ; <
200 < 300 hay 300 > 200
- Cả lớp đọc lại
- HS tự làm so sánh 200 < 400 hay 400 > 200
- HS tự so sánh, mỗi HS làm 1 cột
200 < 300
300 > 200
500 > 400
500 < 600
600 > 500
200 > 100
- HS làm bảng con
- HS làm nhóm
100 < 200
300 > 200
500 > 400
700 < 900
500 = 500
400 < 300
700 < 800
900 = 900
600 > 500 900< 1000
- Nhóm nào điền nhanh, đúng thì nhóm
đó thắng
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm trong vở bài tập
Tập viết Viết chữ hoa Y
I Mục đích yêu cầu:
- Rèn kĩ năng viết chữ:
+ Biết viết chữ Y hoa theo cỡ vừa và nhỏ
+ Biết viết cụm từ ứng dụng Yêu luỹ tre làng cỡ nhỏ, đúng mẫu và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ Y đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu cỡ nhỏ trên dòng kẻ li
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
* Hoạt động 1: HD HS quan sát nhận xét
chữ Y hoa
Cấu tạo
- HS quan sát rồi nhận xét
- Chữ Y hoa cao 8 li gồm 2 nét Nét móc
Trang 9Cách viết nét 1:
Nét 2:
GV viết bảng nêu quy trình viết
* Hoạt động 2: HD viết cụm từ úng
dụng
GV giới thiệu cụm từ ứng dụng
GV giảng nghĩa cụm từ
- HD HS quan sát nhận xét
Cao 4 li:
2, 5 li:
1,5 li:
1,25 li:
1 li:
* Hoạt động 3: HD viết vở
Châm bài, nhận xét
2 đầu và nét khuyết 34C
Từ điểm DB của nét 1 nê bút lên ĐK6, đổi chiều bút, viết nét khuyết 34C kéo dài xuống ĐK4 34C ĐK1, DB ở ĐK2 phía trên
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc cụm từ ứng dụng
45 Việt Nam ta
Y
L, y, g
t r Các chữ còn lại
- HS quan sát nét nối
- HS viết bảng con
- HS tập viết vào vở
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà viết bài ở nhà
Thứ năm ngày tháng năm 2010
Đạo đức giúp đỡ người khuyết tật
I Mục tiêu:
- Hiểu những 45 khuyết tật là những 45 thiếu hụt cơ thể; trí tuệ họ rất thiệt thòi
- Nếu 14c giúp đỡ, cuộc sống của 45 tàn tật sẽ bớt khó khăn hơn, họ sẽ vui hơn
- Đồng tình, thông cảm với những ai biết giúp đỡ 45 khuyết tật
- B4C đầu thực hiện hành vi giúp đỡ 45 khuyết tật trong những tình huống cụ thể
II Đồ dùng dạy học:
- Nội dung truyện “Cõng bạn đi học”
- Phiếu thảo luận nhóm
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
3 Bài mới:
Trang 10a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
* Hoạt động 1: Kể chuyện “Cõng bạn đi
học”
- GV kể chuyện
+ Vì sao Tứ phải cõng Hồng đi học
+ Các bạn trong lớp đã học điều gì ở Tứ?
+ Em rút ra 14c điều gì từ câu chuyện
này?
+ Vì sao chúng ta cần giúp đỡ 45
khuyết tật?
GV kết luận:
- GV chia lớp thành 4 nhóm thảo luận để
tìm ra những việc nên làm và không nên
làm đối với 45 khuyết tật
- Vì chân Hồng bị tàn tật không đi lại 14c
- Giúp đỡ, thông cảm 45 tàn tật
- Chúng ta cần giúp đỡ 45 khuyết tật + Vì họ là những 45 thiệt thòi
- Các nhóm thảo luận
- Trình bày kết quả thảo luận
- GV kết luận: Tuỳ theo khả năng và điều kiện của mình và các em làm những việc giúp
đỡ 45 tàn tật cho phù hợp Không nên xa lánh, thờ ơ, chế giễu 45 tàn tật
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ
- Về nhà thực hiện theo những điều đã học
Toán Các số tròn chục từ 110 đến 200
I Mục tiêu: - Giúp HS:
+ Biết các số tròn chục từ 110 đến 200 gồm các trăm, các chục, các đơn vị
+ Đọc và viết thành thạo các số tròn chục từ 110 200
+ So sánh 14c các số tròn chục Nắm 14c thứ tự các số tròn chục đã học
II Đồ dùng dạy học:
học 132
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài tập về nhà
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
* Hoạt động 1: Số tròn chục từ 110 đến
200
- Ôn tập các số tròn chục đã học
- GV các em đã học các số tròn chục nào?
- Học tập các số tròn chục tiếp
- GV cho HS quan sát hình vẽ
10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100
- Hãy nêu các số tròn chục có đặc điểm:
có chữ số hàng đơn vị là 0
Trang 11- Có 1 tăm ô vuông và 10 ô vuông tất cả:
- GV HD cách đọc, cách viết, cách phân
tích cấu tạo
- !4_ tự 14c các số còn lại
* So sánh các số tròn chục
- GV gắn các ô vuông lên bảng
- HD so sánh
* Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: HS làm nhóm
- GV và cả lớp nhận xét
Bài 2:
GV và cả lớp nhận xét chốt
Bài 3: Thi tiếp sức
Bài 4:
GV chấm bài nhận xét
Bài 5: 2 HS thi xếp hình nhanh
100 ô vuông
- HS nối tiếp trả lời
- HS trình bày theo nhóm mỗi nhóm 2 số
- HS đọc lại các số tròn chục từ 110 đến 200
- HS quan sát điền số rồi so sánh điền dấu
130 > 120 120 < 130
- Chữ số hàng trăm 1 = 1
- Hàng chục 2 < 3 nên 120 < 130
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS thi xem ai nhanh hơn
- 2 HS thi đua
110 < 120
150 > 130 100< 110
140 = 140
150 < 170
120 > 110
130 < 150
180 > 170
190 > 150
160 > 130
- HS làm vào vở
110, 120, 130, 140, 150, 160, 170, 180,
190, 200
- HS thi giữa các nhóm
GV nhận xét, đánh giá
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- 84C dẫn giao bài tập về nhà
Luyện từ và câu
Từ ngữ về cây cối đặt và trả lời câu hỏi làm gì?
Dấu chấm, dấu phảy
I Mục đích yêu cầu:
- Mở rộng vốn từ về cây cối
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ “Để làm gì?”
- Ôn luyện cách dùng dấu chấm và dấu phảy
II Đồ dùng dạy học:
- Kẻ sẵn phân loại các loại cây
- Viết sẵn nội dung bài tập 3
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
Bài 1: HD HS thảo luận nhóm
...- HS học thuộc thơ
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét học
- Về nhà học thuộc lịng
Tốn
So sánh số trịn trăm
I Mục tiêu:
- Giúp... 300 > 20 0
- Cả lớp đọc lại
- HS tự làm so sánh 20 0 < 400 hay 400 > 20 0
- HS tự so sánh, HS làm cột
20 0 < 300
300 > 20 0
500 > 400
500... từ 110 đến
20 0
- Ơn tập số trịn chục học
- GV em học số tròn chục nào?
- Học tập số tròn chục tiếp
- GV cho HS quan sát hình vẽ
10, 20 , 30, 40, 50, 60,