LuyÖn tËp Bµi 1 B¶ng con - GV viÕt lªn b¶ng phÐp tÝnh HS vừa nêu và yêu cầu cả lớp đọc, lµm b¶ng con.. Trùc tiÕp HS hoạt động nhóm đôi...[r]
Trang 1Tổng của nhiều số
I/ Mục tiêu
- HS nhận biết được tổng của nhiều số
- Biết cách tính tổng của nhiều số
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép tính với các số đo đại lượng có đơn vị kilôgam, lít
II/ Chuẩn bị
III/ Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn thực hiện
2+3+4 = 9
-GV viết phép tính lên bảng
-1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện
theo cột dọc
-HS nhận xét và nêu lại cách thực
hiện
c Hướng dẫn phép tính
12+34+40 = 86
d Hướng dẫn phép tính
15+46+29+8 = 98
- Tiến hành tượng tự trường hợp
12+34+40 = 86
3 Luyện tập
Bài 1 (cá nhân)
-Yêu cầu HS làm bài, GV đặt câu hỏi
cho HS trả lời
- Nhận xét và cho điểm
Bài 2
- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 4 HS lên bảng
- Nhận xét và cho điểm
Bài 3: Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bảng
- Nhận xét và cho điểm
4.Củng cố
- HS đọc tất cả các tổng được
- HS nhẩm
- HS đặt tính và thực hiện phép tính
- HS đặt tính rồi thực hiện phép tính
Tổng của 3, 5, 7 bằng 15
Tổng của 7, 3, 8 bằng 18
8 cộng 7 cộng 5 bằng 20
6 cộng 6 cộng 6 bằng 18
HS làm bài
- HS làm bài cá nhân
1 HS làm
Trang 2Giáo viên chuyên soạn,giảng.
Chào cờ.
Thứ ba ngày 06 tháng 1 năm 2009.
Toán Phép nhân.
I/ Mục tiêu: HS cần
- Nhận biết được phép nhân và quan hệ với tổng
- Biết đọc và viết phép nhân
- Biết tính kết quả của phép nhân
II / chuẩn bị: Hình tròn
III/ hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS tính: 12+35+45 =
56+13+27+9 =
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Bài mới
- Hình tròn
- GV gắn lần lượt từng tấm bìa
- Hỏi: Mỗi tấm có mấy hình
tròn? Có mấy tấm bìa?
- Có tất cả mấy hình tròn?
- 2 cộng 2 cộng 2 cộng 2 cộng 2
là tổng của mấy số hạng?
- GV hướng dẫn chuyển phép
cộng thành phép nhân
=>KL
2.3 Luyện tập
Bài 1 HS làm bảng con
- GV nêu từng phần
- GV nhận xét cho điểm
Bài 2 (bảng con)
- GV viết phép tính lên bảng cho
HS làm bảng con
- GV nhận xét cho điểm
Bài 3 Trò chơi
- Nêu yêu cầu đầu bài
- 2 đội thi
- Nhận xét cho điểm
12+35+45 = 92 56+13+27+9 = 95 Trực tiếp
2 hình tròn
10 hình tròn
5 số hạng 2x5 = 10
HS làm phép tính vào bảng con 4x2 = 8
5x3 = 15 3x4 = 12 4x5 = 20 3x9 = 27 10x5 = 50 a) 5x2 = 10 b) 4x3 = 12
Trang 3Toán Thừa số - Tích
I/ mục tiêu: HS cần
- Biết tên gọi và thành phần của phép nhân
- Củng cố cách tìm kết quả phép nhân
II/ chuẩn bị:
-3 miếng bìa ghi Thừa số, thừa số, tích.
III/ hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Giới thiệu bài
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu thừa số và tích
- GV viết 2x5 = 10
- GV vừa nêu vừa gắn bìa lên
bảng
- Các thành phần của phép nhân
- Yêu cầu HS nêu tích của phép
nhân 2x5 = 10
3 Luyện tập
Bài 1 (cá nhân)
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm trên bảng.(3 HS )
- Nhận xét cho điểm
Bài 2 (cá nhân)
- Nêu yêu cầu bài
- Gọi HS làm trên bảng.(4 HS)
- GV nhận xét cho điểm
Bài 3 Trò chơi: Ai nhanh hơn ai
- Đội 1: làm phần a, b
- Đội 2: làm phần c, d
3 củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học
Trực tiếp
2 nhân 5 bằng 10
HS nêu: 2 là thừa số
5 là thừa số
10 là tích
9+9+9 = 9x3 2+2+2+2 = 2x4 10+10+10 = 10x3
5x2 = 5+5 = 10 2x5 = 2+2+2+2+2 = 10 3x4 = 3+3+3+3 = 12 4x3 = 4+4+4 = 12
a)8x2 = 16 c)10x2 = 20 b)4x3 = 12 d)5x4 = 20
Trang 4Toán Bảng nhân 2.
I/ mục tiêu: HS cần
- Thành lập bảng nhân 2
- áp dụng vào giải toán
II/ chuẩn bị:
- Đồ dùng học toán.
III/ hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng viết phép
nhân
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn lập bảng nhân 2
- GV gắn mỗi tấm bìa có 2
chấm tròn lên bảng, cho HS
lập bảng nhân 2, từ 2x1 cho
đến 2x10
- Yêu cầu HS đọc
- Xoá dần bảng cho HS đọc
- Tổ chức thi học thuộc lòng
2.3 Luyện tập, thực hành
Bài 1
- Yêu cầu HS tự làm vào vở
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc đề
- Yêu cầu cả lớp tóm tắt làm vào
vở
- 1 HS làm bài trên lớp
- Chữa bài, nhận xét cho điểm
Bài 3
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm tiếp bài
3 củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học, yêu cầu HS về
nhà học thuộc lòng bảng nhân 2
2+2+2+2 = 2x4 = 8 5+5+5+5+5 = 5x5 = 25 Trực tiếp
- 5 HS lên bảng viết phép nhân
- Cả lớp đọc đồng thanh sau đó tự học thuộc lòng
- Đọc bảng nhân
HS làm bài và đổi chéo cho bạn kiểm tra
Tóm tắt:
1 con: 2 chân
6 con: chân?
Bài giải Sáu con gà có số chân là:
2x6 = 12 (chân) Đáp số: 12 chân
HS làm bài
Trang 5Thứ sáu ngày 09 tháng 1 năm 2009.
Toán
Luyện tập
I / mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng thực hành tính trong bảng nhân 2
- áp dụng bảng nhân 2 để giải toán có lời văn
- Củng cố tên gọi thành phần và kết quả trong phép nhân
II/ chuẩn bị:
-Viết sẵn nội dung bài 4, 5 lên bảng.
III/ hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc
lòng bảng nhân 2
- Nhận xét cho điểm
2.Bài mới
* Giới thiệu bài
3 Luyện tập, thực hành
Bài 1
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm
gì?
- HS làm vở, gọi HS lên bảng
làm
- Nhận xét cho điểm
Bài 2
- Yêu cầu HS đọc mẫu và tự làm
bài
- Kiểm tra bài làm của HS
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HS tự làm
- Nhận xét cho điểm
Bài 4
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài của
bạn
- Cả lớp đọc đồng thanh
Bài 5
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài trên bảng
- Nhận xét cho điểm
4.Củng cố, dặn dò.
- HS ôn lại bảng nhân
2 HS lên bảng
.điền số thích hợp vào chỗ trống
- 5 HS lên bảng làm bài tập
- HS nhận xét
- HS làm bài sau đó kiểm tra bài lẫn nhau
Bài giải
Số bánh xe có tất cả là:
2x8 = 16 (bánh xe) Đáp số: 16 bánh xe
2 HS lên làm Cả lớp đọc
2 HS lên làm
Trang 6Toán Bảng nhân 3.
I mục tiêu: Giúp HS
- Lập bảng nhân 3 và học thuộc bảng nhân
- áp dụng bảng nhân 3 để giải toán có lời văn
- Thực hành đếm thêm 3
II chuẩn bị :
-10 tấm bìa có gắn hình tròn như trong SGK
III hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên tính
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn lập bảng nhân 3
- Cách tiến hành như lập bảng
nhân 2
- Cho cả lớp đọc đồng thanh
- Xoá dần HS học thuộc lòng
3 Luyện tập
Bài 1
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Gọi HS lên trên bảng
- Nhận xét cho điểm
Bài 2
- Gọi HS đọc đầu bài
- Nêu yêu cầu bài
- 1 HS lên bảng làm, dưới lớp
làm vào vở
- Nhận xét cho điểm
Bài 3
- HS nêu yêu cầu bài
- HS lên điền vào chỗ trống
- Nhận xét cho điểm
3 Củng cố, dặn dò
- HS thuộc lòng bảng nhân 3
2cm x 8 = 16cm ; 2kg x 6 = 12kg 2cm x 5 = 10cm ; 2kg x 3 = 6kg
Trực tiếp
- HS lập từ 3x1 đến 3x10
- HS thi học thuộc lòng
- HS làm vở rồi kiểm tra chéo
- 3 HS làm
Bài giải Mười nhóm có số HS là:
3 x 10 = 30 (học sinh) Đáp số: 30 học sinh
- HS đếm thêm 3 rồi viết vào chỗ trống
Trang 7Luyện tập
I mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố kĩ năng thực hành tính trong bảng nhân 3
- áp dụng bảng nhân 3 để giải bài toán
- Củng cố kĩ năng thực hành đếm thêm 2, 3
II.hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng đọc thuộc
lòng bảng nhân 2
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Luyện tập
Bài 1
- HS nêu yêu cầu bài
- Gọi HS lên bảng điền
- Nhận xét cho điểm
Bài 2
- Yêu cầu HS làm theo mẫu
- HS làm vào vở
- GV đi kiểm tra 1 số em
Bài 3
- HS đọc đề toán rồi nêu yêu cầu
của đề
- HS làm vào vở, 1 HS làm trên
bảng
- Nhận xét cho điểm
Bài 4
Tiến hành tương tự bài 3
Bài 5
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm vở, gọi HS làm trên
bảng
- Nhận xét cho điểm
3 củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học
2 HS lên đọc
Trực tiếp
- Gọi 3 HS lên điền
- HS đọc mẫu rồi làm bài
- HS làm bài rồi đổi chéo kiểm tra
Bài giải Năm can đựng số lít dầu là:
3 x 5 = 15 (l) Đáp số: 15 lít
3 HS lên điền số
Mĩ thuật:
Giáo viên chuyên soạn, giảng.
Trang 8Bảng nhân 4
I.mục tiêu: Giúp HS
- Lập bảng nhân 4
- áp dụng để giải toán có lời văn
- Thực hành đếm thêm 4
II chuẩn bị :
-10 tấm bìa có gắn hình tròn như SGK
III.hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 HS lên tính tổng và viết
phép nhân tương ứng với tổng
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn lập bảng nhân 4
- Cách tiến hành tương tự lập
bảng nhân 2, 3
- Cho HS đọc đồng thanh
- Đọc thuộc lòng và thi đọc
thuộc lòng
3 Luyện tập
Bài 1
- Yêu cầu HS làm bảng con
- GV nhận xét
Bài 2
- HS đọc yêu cầu bài, tóm tắt và
làm vào vở
- Gọi 1 HS làm trên bảng
- Nhận xét cho điểm
Bài 3 Trò chơi
- Yêu cầu HS điền vào ô trống
- Nhận xét cho điểm
4.Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về học thuộc lòng bảng nhân
- 4+4+4+4 = 4x4 = 16
- 5+5+5+5 = 5x4 = 20 Trực tiếp
- Cả lớp đọc
- Cả đội thi
- HS viết 3 phép tính một lần vào bảng con
Bài giải Năm ô tô có số bánh xe là:
4x5 = 20 (bánh xe) Đáp số: 20 bánh xe
- 2 đội tham dự, mỗi đội 1 người
Trang 9Luyện tập
I.mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố kỹ năng thực hành tính trong bảng nhân 4
- áp dụng để giải toán và các bài tập có liên quan
II.chuẩn bị:
-Viết bài 2 lên bảng.
III Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng
nhân 4
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài
3.Luyện tập
Bài 1 HS làm bảng con
- GV nêu 2 phép tính một lần
- GV nhận xét
Bài 2 HS làm theo mẫu
- HS đọc mẫu và làm vào vở
- Gọi HS lên bảng làm
- Nhận xét cho điểm
Bài 3
- HS nêu yêu cầu bài toán rồi
tóm tắt giải bài vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét cho điểm
Bài 4 làm bảng con
- Yêu cầu HS khoanh tròn vào
kết quả đúng
- GV nhận xét
4.Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS ôn lại bảng nhân 4
2 HS lên đọc
Trực tiếp
HS làm trên bảng con
HS làm vở
3 HS làm trên bảng
Bài giải Năm em học sinh được mượn số sách là:
4x5 = 20 (quyển sách) Đáp số: 20 quyển sách
Trang 10Thứ sáu ngày 16 tháng 1 năm 2009.
Toán
Bảng nhân 5
I.mục tiêu: Giúp HS
- Lập bảng nhân 5 và học thuộc lòng bảng nhân
- áp dụng bảng nhân 5 vào giải toán
- Thực hành đếm thêm 5
II chuẩn bị :
-10 tấm bìa có gắn hình tròn như SGK
III hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên tính tổng và viết
phép nhân tương ứng với tổng
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn lập bảng nhân 5
Cách tiến hành tương tự như lập
bảng nhân 2, 3, 4
3 Luyện tập
Bài 1 (bảng con)
- Yêu cầu HS tính nhẩm trên
bảng con
- Nhận xét bài
Bài 2
- HS nêu yêu cầu bài, tóm tắt
giải vào vở
- 1 HS lên làm trên bảng
Bài 3 (Trò chơi)
- Yêu cầu HS đếm thêm 5 rồi
điền vào chỗ trống
- Nhận xét cho điểm
4.Củng cố
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học thuộc bảng nhân 5
1 HS lên bảng làm 3+3+3+3+3 = 3x5 = 10 5+5+5+5+5 = 5x5 = 25 Trực tiếp
- HS làm trên bảng con
Bài giải Bốn tuần lễ mẹ đi làm số ngày là: 5x4 = 20 (ngày)
Đáp số: 20 ngày
Thi giữa 2 đội
- Mỗi đội cử ra 1 người tham dự
Trang 11Luyện tập
I mục tiêu: Giúp HS
-Củng cố kỹ năng thực hành tính trong bảng nhân 5
-áp dụng bảng nhân 5 để giải toán và các bài tập liên quan
II.Chuẩn bị: Viết bài tập 2 lên bảng.
III hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
-Gọi HS lên đọc thuộc lòng
bảng nhân 5
-Nhận xét cho điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Luyện tập
Bài 1 (bảng con)
-GV nêu phép tính cho HS
thực hiện
-GV nhận xét
Bài 2
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-GV kiểm tra 1 số HS
Bài 3
-Gọi HS đọc bài và nêu yêu
cầu của bài
-HS tóm tắt giải vào vở
-Gọi 1 HS giải trên bảng
-Nhận xét cho điểm
Bài 4
-Tương tự bài 3
Bài 5 Trò chơi
-Gọi 2 đội tham dự
-Nhận xét cho điểm
3 củng cố, dặn dò
-GV nhận xét tiết học
2 HS lên đọc
Trực tiếp
HS thực hiện trên bảng con
- Tính theo mẫu
- HS làm vào vở rồi đổi vở kiểm tra chéo
Bài giải Năm ngày Liên học số giờ là:
5x5 = 25 (giờ) Đáp số: 25 giờ
Đội 1:5,10,15,20,25,30,35,40
Đội 2: 5,8,11,14,17,20,23,25
Trang 12
Đường gấp khúc- Độ dài đường gấp khúc
I .mục tiêu:
Giúp HS
-Nhận biết đường gấp khúc
-Biết tính độ dài đường gấp khúc bằng cách tính tổng độ dài của các đoạn thẳng thành phần của đường gấp khúc
II chuẩn bị: Mô hình đường gấp khúc.
III hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 kiểm tra bài cũ
a Giới thiệu bài
b Giới thiệu đường gấp khúc và
cách đo, tính độ dài đường gấp
khúc.
H: Đường gấp khúc ABCD gồm
những đoạn thẳng nào?
Có những điểm nào?
-Có những đoạn thẳng nào chung
một điểm đầu?
-HS nêu độ dài đường gấp khúc?
- HS tính tổng độ dài đó?
-Độ dài đường gấp khúc ABCD là
bao nhiêu?
-Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta
làm thế nào?
2 Luyện tập
Bài 1:HS lên nối các điểm với nhau.
-GV nhận xét cho điểm
Bài 2
-Yêu cầu HS đọc bài mẫu
-1 HS làm trên bảng, dưới lớp
làm vào vở
Bài 3:HS đọc yêu cầu và làm vào
vở.
-GV chấm và nhận xét
3.củng cố, dặn dò
4x5+20 2x7+32 3x8-13 5x8-25
HS lên vẽ đường gấp khúc
AB, BC, CD
A, B, C, D
Đoạn AB và BC chung điểm B
Đoạn BC và CD chung điểm C
AB = 2cm, BC = 4cm, CD = 3cm 2cm + 4cm + 3cm = 9cm
Đường gấp khúc ABCD dài 4cm
Tính tổng độ dài các đoạn thẳng
a) Hai đoạn thẳng
b) Ba đoạn thẳng
Độ dài đường gấp khúc ABC là:
5 + 4 = 9 (cm) Đáp số: 9 cm
Độ dài đoạn dây đồng đó là:
4 + 4 + 4 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm
Mĩ thuật:
Trang 13Luyện tập
I.mục tiêu:
Giúp HS
- Củng cố biểu tượng về đường gấp khúc và cách tính độ dài đường gấp khúc
II.chuẩn bị
II hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên tính độ dài đường
gấp khúc ABCD, biết độ dài
các đoạn thẳng AB = 3cm,
BC = 10cm, CD = 5cm
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Luyện tập
Bài 1 (bảng con)
- Yêu cầu HS làm phép tính vào
bảng con
- Nhận xét cho điểm
Bài 2 (Nhóm)
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
rồi thi giữa 2 đội
- Nhận xét cho điểm
Bài 3 (Miệng)
- HS trả lời theo yêu cầu của
GV
- Nhận xét cho điểm
3 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
Bài giải Độ dài đường gấp khúc ABCD là: 3+10+5 = 18cm
Đáp số: 18cm
Trực tiếp
a)12cm+15cm = 27cm b)10dm+14dm+9dm = 33dm
- Mỗi đội cử 1 người tham dự
5dm+2dm+7dm = 14dm
HS trả lời
Trang 14Luyện tập chung
I mục tiêu:
Giúp HS
-Ghi nhớ các bảng nhân 2, 3, 4, 5
-Thực hành tính các bảng nhân đã học
-Củng cố kĩ năng tính độ dài đường gấp khúc
II.chuẩn bị
III.hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
-Gọi HS lên vẽ đường gấp
khúc
-GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b.Luyện tập
Bài 1 Làm nhóm
-Tổ chức thi học thuộc lòng
bảng nhân 2, 3, 4, 5
-Nhận xét và tuyên dương
Bài 2 Nhóm
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Các nhóm hoạt động rồi lên
chữa bài
Bài 3 Bảng con
-GV nêu phép tính cho HS
làm
-Nhận xét cho điểm
Bài 4 Viết vở
-Yêu cầu HS đọc bài rồi làm
vào vở
-GV chấm bài
Bài 5 Bảng con
-HS nêu yêu cầu bài
-Yêu cầu HS làm vào bảng
con
-GV nhận xét
3 củng cố, dặn dò
-GV nhận xét giờ học
- 2 HS lên vẽ
Trực tiếp
- 4 nhóm tham dự, mỗi đội 1 người
- 3 nhóm tham dự, mỗi nhóm 3 em chơi tiếp sức
- HS làm bảng con 5x5+6 = 25+6 = 31 4x8-17 = 32-17 = 15
Bài giải
7 đôi đũa có số chiếc đũa là:
2x7 = 14 (chiếc đũa) Đáp số: 14 chiếc đũa
a)3cm+3cm+3cm=9cm b)2cm+2cm+2cm+2cm+2cm=10cm