MỤC TIÊU: - HS hiểu được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ; biết quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số; quy tắc lũy thừa của lũy thừa.. - Có kĩ nă[r]
Trang 11:
I TIÊU:
-
-
cách so sánh hai
-
II.
- Giáo viên:
- 4 sinh: Sách, 6 #7 dùng 4 %)
III
Hoạt động 1: (. /0
- -" khái quát )$ #9 7 %) 1
- Các ( 4 %) $ dùng
Hoạt động 2 : 1 20 3
GV: Hãy các sau !" 9( phân /
3; 0,7; 0; 1 ?
3 1
GV : Các ! : 3; 0,7; 0; 1 #!" (4 là
3 1
các <%> nào là ?
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
phân số với a, b Z, b 0
b a
Kí : Q
GV: Cho HS làm ?1, ?2
GV: Hãy % xét J quan ( 3
%) &) / 5 K nhiên, nguyên và
?
GV : -" L #7/
GV: Yêu $ HS làm BT1/7
GV: Treo
0 D") cùng làm
GV: Yêu $ HS làm ?3
HS: Lên
3 = ; ; 0 = ;
1
3
10
7 7
0
5
0
3
4 3
1
1
HS: Là các #!& !" 9( phân
HS : Ghi bài
HS: N0 DU 9 V và (0 thích
HS: N Z , Z Q
N Z Q
HS : Theo dõi HS: Làm BT1/7 Hai HS lên K 6
3 2
3 2
HS: Lên
Q
Z N
Ngày 9> : 23/08/2010
Trang 2Hoạt động 3: B40 56 71 20 3 trên 8:;
71
GV:
trên
3
2
Hoạt động 4: So sánh hai 71 20 3
GV: Hãy Z D9 cách so sánh 2 phân ?
GV: Vì [ là #!& !" 9(
phân nên so sánh hai ta #!
.J so sánh hai phân
GV: Yêu $ HS làm ?4
Hoạt động 5: ? ;1 @ A.B
GV cho HS làm BT3/8 SGK
Hoạt động 6: )C dò EF nhà
- Làm BT2, 4 /7, 8 SGK
- Xem D9 cách ]( ^ 2 phân #= 4 6
D") 6
HS: Theo dõi và trình bày vào 6
HS :
HS:
HS: Lên HS: Nghiên ` SGK )$ 3 HS: a`( 9 V làm ?5
HS : Làm
Lop7.net
Trang 32:
I TIÊU:
- *Z ( các quy Z ]( ^
- #!& quy Z “ ;> c trong %) &)
- Có
II
- Giáo viên:
- 4 sinh: Sách, 6 #7 dùng 4 %)
III
Hoạt động 1: L4M tra bài ;O
HS1: *Z D9 quy Z ]( ^ phân
HS2: *Z D9 quy Z > và quy
Z 1 (g #= 4 6 D") 6
Hoạt động 2: PI 8Q hai 71 20 3
GV: a! ra quy Z ]( ^ hai
-. x = , y = ; a, b, m Z, b 0
m
a
m b
m
b a m
b m
a y
x
m
b a m
b m
a y
x
GV: <%> # ]( ^ hai ta làm
nào?
GV: Hãy Z D9 các tính 1 h phép
]( phân C
GV #! ra các ví yêu $ HS K
vào 6
Ví dụ: a)
7
4
3 7
b)
4
3 3
GV: Yêu $ HS làm ?1
?1 Tính: a)
3
2 6 , 0
b) ( 0 , 4 )
3
1
Hoạt động 3: Quy Y; Z;0T4 E[
GV: Yêu $ Hs Z D9 quy Z b>
c
HS: Ghi công
HS: Nên !" 9( phân 7 K ]( ^ phân
HS: *Z D9 các tính 1 h phép ]( phân
HS: Trình bày cách làm và lên
21
37 21
12 49 21
12 21
49 7
4 3
7
b)
4
9 4
3 12 4
3 4
12 4
3
3
a)
15
1 15
10 15
9 3
2 5
3 3
2 6 ,
0
b)
15
11 15
6 15
5 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1
Ngày 9> : 24/08/2010
Trang 4GV: N!L( K ta có quy Z >
trong Q
-. x,y ,z Q: x + y = z x = z – y
Ví
3
1 7
3
x
7
3 3
1
x
21 16 21
9 21 7
<%> x =
21 16
GV: Yêu $ HS làm ?2
?2 Tìm x,
3
2 2
1
x
b)
4
3 7
x
Chú ý (SGK)
Hoạt động 4: ? ;1 - `0T/ aB
- Làm BT 6, 9 SGK/10
Hoạt động 5: )C dò EF nhà
- Xem D9 các ví và bài %) #= làm
- Làm BT 7,8, 10 SGK/10
HS: *Z D9 quy Z > trong Z HS: Phát
HS: Theo dõi và K theo GV
HS:
K /
HS1: HS2 a) b)
3
2 2
1
x
4
3 7
x
6 1 6
3 6 4 2
1 3 2
x x x
28 29 28
21 28 8 4
3 7 2
x x x
HS: a4 chú ý 6 SGK
Lop7.net
Trang 53: NHÂN, CHIA
I TIÊU:
- HS Z ( các quy Z nhân, chia
- Có
II
- Giáo viên:
- 4 sinh: Sách, 6 #7 dùng 4 %)
III
Hoạt động 1: L4M tra bài ;O
HS1:Hãy Z D9 quy Z nhân 2 phân
< công `C
HS2: Hãy Z D9 quy Z chia 2 phân
< công `C
Hoạt động 2: Nhân hai 71 20 3
GV #! ra ví / Tính
4
3 2 , 0
Hãy nêu cách K ?
GV: #! ra công ` V( quát
-. ;
b
a
x
d
c
y
d b
c a d
c b
a y x
Ví dụ:
35
3 7
2 10
3 7
2 3
,
0
GV: Hãy tính:
2
1 2
4 3
Hoạt động 3: Chia 2 71 20 3
GV: N!L( K ta có phép chia 2
<" ;
b
a
x
d
c
y
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
: :
GV: a! ra ví / Tính
3
2 : 4 , 0
GV: Yêu $ HS làm ? 6 SGK
? Tính a)
5
2 1 5 , 3
HS: Ta có các !" 9( phân 7 áp ( quy Z nhân phân
20
3 4
3 5
1 4
3 2 ,
HS: Ghi bài
HS: Làm vào
8
15 2
5 4
3 2
1 2 4
3
HS : Theo dõi và ghi 6 HS: Làm ví
5
3 2
3 5
2 3
2 : 5
2 3
2 : 4 ,
HS làm ? , 2HS lên
10
49 5
7 2
7 5
2 1 5 , 3
Ngày 9> : 30/08/2010
Trang 6b) : 2
23
5
GV: *% xét, o sai ( có)
Chú ý: x, y Q , y 0 : N h x
và y kí là hay x : y
y x
GV: Yêu $ HS D1> ví
Hoạt động 4: `T/ aB - ? ;1
- Làm BT 11ab, 13ab/12SGK
Hoạt động 5: )C dò EF nhà
- Làm BT 11cd, 13cd, 14/12SGK;
BT10,11, 14/4,5 SBT
- Ôn %) D9 giá q > # h
nguyên
46
5 2
1 23
5 2 : 23
5
HS: a4 chú ý 6 SGK/11
HS: Lên
Lop7.net
Trang 74: GIÁ
I TIÊU:
- HS khái “ giá q > # h ] c
- Xác
phân
- Có ý ` % ( tính 1 các phép toán J # tính toán &) lí
II
- Giáo viên:
- 4 sinh: Sách, 6 #7 dùng 4 %)
III
Hoạt động 1: L4M tra bài ;O
HS1: -NNa h ] nguyên a là gì?
Tìm |15|, |-3|, |0|
HS2: Tìm x,
Hoạt động 2: Giá 8g 0T/ h1 ;?> MP
71 20 3
GV: -" -NNa h ]
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí
hiệu |x|, là khoảng cách từ điểm x tới
điểm 0 trên trục số.
GV: sK vào #q (e hãy tìm:
|-3,5| ; ; |0| ; |-2|
2
1
GV: Cho HS làm ?1
GV:
x
x x
GV: Treo
GV: Bài (0 sau #3( hay sai ?
a) |x| t 0 " 4 x Q
b) |x|≥ x " 4 x Q
c) |x| = -2 x = -2
d) |x|= -|-x|
e) |x| = -x x ≤ 0
GV: *1 9 % xét
!a xét: với mọi x Q ta có |x|≥0,
|x|= |-x| và |x|≥ x
HS: *Z D9 #q (e ! SGK
HS: Lên
|-3,5| = 3,5
2
1 2
1
|0| = 0 |-2| = 2 HS: Lên
D%
HS: Làm BT theo yêu $ h GV HS: N0 DU
a) a3(
b) a3(
c) Sai d) Sai e) a3(
HS: Rút ra % xét HS: Làm ?2: Tìm |x|,
Ngày 9> : 31/08/2010
Trang 871 aB phân
GV: Cho HS nghiên ` SGK trong
5ph
Sau 5ph GV cho HS làm ?3SGK/14
?3 Tính a) -3,116 + 0,263
b) (-3,7).(-2,16)
GV: Nêu CT xác #q -NNa h
] ?
GV
- 4 bài
- Làm BT 21, 22, 24 SGK/15,16
- Bài, 24,25,27 SBT/7,8
7
1
7
1
x
b)
7
1 7
1
x
c)
5
1 3 5
1
3
x
d) x =0 |x|= 0
HS: *Z D9 quy Z ]( ^ nhân, chia %) phân #= 4
HS: nghiên ` SGK trong 5 phút
HS: làm 6 2HS lên trình bày
a) -3,116 + 0,263 = -2,853 b) (-3,7).(-2,16) = 7,992
HS theo dõi, (0 thích
Lop7.net
Trang 95: `*f!
I TIÊU:
- ;h( quy Z xác #q -NNa h ]
- Rèn
- Phát ! duy qua 9( toán tìm GTLN, GTNN
II
- Giáo viên:
- 4 sinh: Sách, 6 #7 dùng 4 %)
III
Hoạt động 1: L4M tra bài ;O
HS1: Nêu CT tính -NNa h ]
x?
Tìm x,
b) ." x< 0
4
3
x
HS2:
a) (-3,8) + [(-5,7) + (3,8)]
b) [(-9,6) + (4,5)] + [(9,6) + (-1,5)]
Hoạt động 2: k ;l; A0T/ aB
)@ 1: Tính giá 8g N40 l;
Bài 28SBT/8 : Tính
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)
C = [(- 251).3] – 281 + 3.251 – (1 – 281 )
GV: Cho HS
(g
GV
)@ 2: So sánh hai 71 20 3
Bài 22SGK/16
5Z) H) các sau theo ` K D"
$/ 0,3 ; ; ; ; 0 ; -0,875
6 5
3
2 1
13 4
GV: Hãy nêu cách làm ?
GV: E tra bài làm h ] vài HS 5o
sai j có)
Bài 23SGK/16 : sK vào tính 1 “ * x
< y và y < z thì x < z ”, hãy so sánh
a) và 1,1
5
4
b) -500 và 0,001
HS: Phát 2HS lên HS1: A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)
A = 3,1 – 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0 HS2:C = [(- 251).3] – 281 + 3.251 – (1 –
281 )
C = (- 251).3 – 281 + 3.251 – 1 + 281
= 1
HS: aV các %) phân ra phân 7 so
10
3 3 ,
0
8
7 875 ,
0
6
5 3
2
1
HS:1HS lên .6 < -0,875 < < 0 < 0,3 <
3
2 1
6
5
13 4
HS: 9 #]( nhóm ;0 D") chia là 6 nhóm 9 #]( tích K a9 các nhóm lên trình bày
a) < 1 <1,1
5 4
b) -500 < 0 < 0,001
Ngày 9> : 06/09/2010
Trang 10c) và
38
13
37
12
GV: Cho HS 9 #]( nhóm, riêng câu c
nên 4 nhóm khá (~
)@ 3: Tìm x
Bài 25 SGK/16: Tìm x,
a) |x – 1,7 | = 2,3
3
1 4
3
x
GV: j!"( i/ Chia làm hai !U(
&)
a)
? 3
, 2 7
,
1
? 3
, 2
7
,
1
x x
x x
b)
? 3
1
4
3
? 3
1 4
3
x x
x x
Hoạt động 3: )C dò EF nhà
- Xem D9 các bài %) #= làm
- Làm BT26SGK; BT30,33,34SBT/8,9
- Xem !" bài "
c) =
37
12
38
13 39
13 3
1 36
12 37
12
HS: 5 2,3 và -2,3 có -NNa là 2,3 HS: ;0 D") D0 6
a) |x – 1,7 | = 2,3
6 , 0 3
, 2 7 , 1
4 3
, 2 7 , 1
x x
x x
3
1 4
3
x
12
5 3
1 4 3
12
13 3
1 4 3
x x
x x
Lop7.net
Trang 116:
I TIÊU:
- HS
Z tính tích và !L( h hai D[> ^ cùng L A quy Z D[> ^ h D[> ^
- Có
II
- Giáo viên:
- 4 sinh: Sách, 6 #7 dùng 4 %)
III
Hoạt động 1: L4M tra bài ;O
5
2 4
3 4
3 5
3
D
HS2: Tính theo hai cách F 3 , 1 3 5 , 7
HS3: *Z D9 quy Z nhân, chia 2 D ^
cùng L h ] K nhiên?
Hoạt động 2: `OT Q> E. 71 MO q
nhiên
-</N!L( K ! # " K nhiên, hãy
phaá
x?
Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của
n thừa số x.
( x Q, n N, n >
n n
x x x x
x
1)
x là [A n là L
x 0 = 1 ( x 0)
GV: * thì có tính !
b
a
x
n n
b
a
nào ?
GV: Cho HS làm ?1SGK/17
GV: Treo
?1 Tính : =
2
4 3
3
5 2
(-0,5)2 = (-0,5)3 =
(9,7)0 =
Hoạt động 3: Tích và ;?> hai A0t
Q> cùng ; 71
HS: phát HS: ] vài HS Z D9
HS: Ghi bài
HS:
n n n
n n
b
a b b b
a a a
b
a b
a b a b
a x
.
.
.
HS: Làm cá nhân,
=
2
4 3
16
9
3
5
2 125 8
(-0,5)2 = 0,25 (-0,5)3 = - 0,125 (9,7)0 = 1
HS: am.an = am + n am : an = am – n
Ngày 9> : 07/09/2010
Trang 12GV:Cho aN; m,n N thì am.an = ? am : an
= ?
GV: Cho HS phát
GV: N!L( K ta có:
-. x Q, m,n N
x m x n = x m + n
x m : x n = x m - n (x 0, m n)
GV: Yêu $ HS làm ?2
?2 Tính a) (- 3)2 (- 3)3
b) (- 0,25)5 : (- 0,25)3
Hoạt động 4 : `OT Q> ;?> AOT Q>
GV: Cho HS 9 #]( nhóm làm ?3
?3: Tính và so sánh
a) (22)3 và 26
5 2
2
1
2 1
GV: <%> khi tính D[> ^ h D[> ^ ta
làm nào ?
GV: Treo
Hoạt động 5: ? ;1 - A0T/ aB
GV: Treo
a 36 32 = A 34 B 38 C 312 D.98
b 36 : 32 = A 38 B 14 C 34 D
3-4
c an a2 = A.an – 2 B.(2a)2n C.(a.a)2n
D.an+2
d (25)3 = A 28 B 323 C 215 D
65
Hoạt động 6: )C dò EF nhà
- Xem D9 bài [
- Làm BT 29, 30, 31 SGK/19
BT 39, 40, 43 SBT/ 19
HS: Phát
HS: NK vào 6 hai HS lên trình bày
a) (- 3)2 (- 3)3 = ( -3)5 b) (- 0,25)5 : (- 0,25)3 = (- 0,25)2
HS: 9 #]( theo nhóm, #9 các nhóm lên trình bày
HS: Ta ( nguyên L và nhân các
[ " nhau
HS: Lên trình bày
(x m ) n = x m.n
Lop7.net
Trang 137: rB theo)
I TIÊU:
- HS Z ( hai quy Z J D[> ^ h ] tích và D[> ^ h ] !L(
- Có
II
- Giáo viên:
- 4 sinh: Sách, 6 #7 dùng 4 %)
III
Hoạt động 1: L4M tra bài ;O
HS1: Hãy nêu #q (e và Ct D[>
Tính a) b)
0
2
1
3 2
HS2: Hãy CT tính tích và !L( h
hai D ^ cùng L D[> ^ h ]
D[> ^
Tính a) b) (22)5
4 3
2
1 2
1
Hoạt động 2: `OT Q> ;?> MP tích
GV: Cho HS làm ?1
?1 Tính và so sánh
a) (2.5)2 và 22 52
3
4
3
2
1
4
3 2
1
GV: Hãy rút ra
GV: Ta có CT D[> ^ h ] tích !
sau:
GV: Treo
(xy)n = (xy)(xy)…(xy)
= (x.x.x….x)(y.y.y……y) = xn yn
Hoạt động 3:`OT Q> ;?> MP
GV: Cho HS làm ?3
?3 Tính và so sánh
HS: Làm ?1 vào
a) (2.5)2 = 102 = 100
22 52 = 4.25 = 100 (2.5)2 = 22 52
b)
512
27 8
3 4
3 2
512
27 64
27 8
1 4
3 2
1 3 3
=
3
4
3 2
1
4
3 2
1
HS: Rút ra HS: áp ( làm ?2: Tính
3
1 3 3
b) (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5 2)3 = 33 = 27
HS: NK vào 6 2HS lên K
3
3 3
3
2 27
8 3
2
(x.y)n = xn yn
Ngày 9> : 13/09/2010
Trang 14a) và
3
3 2
3 3
3
2
b) 5 và
5
2
2
10
GV: Qua ?3 hãy rút ra
GV:Ta có CT D[> ^ h ] !L( !
sau:
GV: Treo
?4 Tính 2 = =
2
24
3
3
5 , 2
5 , 7
=
27
153
?5 Tính a) (0,125)3.83 =
b) (-39)4 : 134 =
Hoạt động 4: ? ;1 - `0T/ aB
GV: Hãy phát
] tích, D[> ^ h ] !L( ?
- Làm BT 36 SGK/22
Hoạt động 5: )C dò EF nhà
- 4 ] các quy Z và CT #=
4
- Làm BT 34, 35, 37 SGK/22
- N sau D> %)
32
100000 2
10
5
5
3215
5 2
10 5 5
55 =
2
2
10
HS: 9 #]( nhóm, áp ( CT làm ?4,
?5 a9 các nhóm lên trình bày
?4 3 9
24
72 24
2
2
5 , 7 5
, 2
5 ,
3 3
3
3
15 3
15 27
3
3 3
?5 a) (0,125)3.83 = (0,125.8)3 = 13 = 1 b) (-39)4 : 134 = [(-39):13]4 = 34 = 81
n
n n
y
x y
x
Lop7.net
Trang 15N 8: `*f!
I TIÊU:
- ;h( các quy Z nhân, chia 2 D[> ^ cùng L quy Z tính D[> ^ h D[> ^ D[> ^ h ] tích, D[> ^ h ] !L(
- Rèn
II
- Giáo viên:
- 4 sinh: Sách, 6 #7 dùng 4 %)
III
Hoạt động 1: L4M tra bài ;O
HS1: aJ ) # #!& CT #3(
xm.xn = xm:xn =
(xn)m = (xy)n =
=
n
y
x
HS2: Làm BT 37SGK/22
Hoạt động 2: k ;l; A0T/ aB
GV: Treo
GV: Cho HS 9 #]( nhóm
Bài 40SGK/23 : Tính
a)
2
2
1
7
3
b)
2
6
5
4
3
c) 5 5
4
4
4
.
25
20
.
5
d)
4 5
5
6 3
10
GV: 5o bài h các nhóm
GV: cho HS 9 #]( các nhân làm
BT41
BT41SGK/23 Tính:
a)
2
4
3 5
4 4
1
3
2
b)
3
3
2
2
1
:
HS: Chia làm 4 nhóm làm 4 câu HS: #9 các nhóm lên trình bày
a)
196
169 14
13 2
1 7
b)
144
1 12
1 6
5 4
1 100
100 4
25
20 5 4 25
20 5
5 4 5
4 5
5
4 4
d)
3
1 853 3
5 2 5
3
5 3 2 5
3
3 2 5 2
5 3
6 10 5
6 3
10
9 4
5
5 4 9 4
5
4 4 5
4 5
4 5 4
5
HS: Làm BT41SGK vào 6 2HS lên trình bày a)
4800
17 20
1 12
17 4
3 5
4 4
1 3
2 1
2 2
216
1 : 2 3
2 2
1 : 2
3
Ngày 9> : 14/09/2010
...-
II.
- Giáo viên:
- 4 sinh: Sách, #7 dùng 4 %)
III
Hoạt động 1: (. /0
- - " ...
15
11 15
6 15
5 5
2 3
1 ) , ( 3
1< /small>
...
37 21< /small>
12 49 21< /small>
12 21< /small>
49 7< /small>
4 3
7< /small>