1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn Đại số 7 - Tiết 1 đến tiết 20

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 303,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - HS hiểu được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ; biết quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số; quy tắc lũy thừa của lũy thừa.. - Có kĩ nă[r]

Trang 1

 1:

I  TIÊU:

-

-

 cách so sánh hai   

-

II.

- Giáo viên:

- 4 sinh: Sách, 6 #7 dùng 4 %)

III

Hoạt động 1: (. /0

- -"  khái quát )$ #9  7 %) 1

- Các (  4 %) $ dùng

Hoạt động 2 : 1 20 3

GV: Hãy  các  sau !" 9( phân /

3; 0,7; 0; 1 ?

3 1

GV : Các  ! : 3; 0,7; 0; 1 #!" (4 là

3 1

các    <%>  nào là    ?

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng

phân số với a, b  Z, b  0

b a

 : Q

GV: Cho HS làm ?1, ?2

GV: Hãy % xét J  quan  ( 3

%) &) / 5 K nhiên,  nguyên và

   ?

GV : -"  L #7/

GV: Yêu $ HS làm BT1/7

GV: Treo

 0 D") cùng làm

GV: Yêu $ HS làm ?3

HS: Lên

3 = ; ; 0 = ;

1

3

10

7 7

0 

5

0

3

4 3

1

1 

HS: Là các   #!& !" 9( phân 

HS : Ghi bài

HS: N0 DU 9 V và (0 thích

HS: N  Z , Z  Q

N  Z  Q

HS : Theo dõi HS: Làm BT1/7 Hai HS lên K  6

3 2

3 2

HS: Lên

Q

Z N

Ngày 9> : 23/08/2010

Trang 2

Hoạt động 3: B40 56 71 20 3 trên 8:;

71

GV:

trên  

3

2

Hoạt động 4: So sánh hai 71 20 3

GV: Hãy Z D9 cách so sánh 2 phân  ?

GV: Vì  [  là   #!& !" 9(

phân  nên so sánh hai    ta #!

.J so sánh hai phân 

GV: Yêu $ HS làm ?4

Hoạt động 5: ? ;1 @ A.B

GV cho HS làm BT3/8 SGK

Hoạt động 6: )C dò EF nhà

- Làm BT2, 4 /7, 8 SGK

- Xem D9 cách ]( ^ 2 phân  #= 4 6

D") 6

HS: Theo dõi và trình bày vào 6

HS :

HS:

HS: Lên HS: Nghiên ` SGK )$ 3 HS: a`( 9 V làm ?5

HS : Làm

Lop7.net

Trang 3

 2:

I  TIÊU:

- *Z ( các quy Z ]( ^   

-  #!& quy Z “ ;> c trong %) &)   

- Có

II

- Giáo viên:

- 4 sinh: Sách, 6 #7 dùng 4 %)

III

Hoạt động 1: L4M tra bài ;O

HS1: *Z D9 quy Z ]( ^ phân 

HS2: *Z D9 quy Z > và quy

Z 1 (g #= 4 6 D") 6

Hoạt động 2: PI 8Q hai 71 20 3

GV: a! ra quy Z ]( ^ hai   

-. x = , y = ; a, b, m  Z, b  0

m

a

m b

m

b a m

b m

a y

x

m

b a m

b m

a y

x

GV: <%> # ]( ^ hai    ta làm

 nào?

GV: Hãy Z D9 các tính 1 h phép

]( phân C

GV #! ra các ví  yêu $ HS K

 vào 6

Ví dụ: a)

7

4

3 7 

b)   



4

3 3

GV: Yêu $ HS làm ?1

?1 Tính: a)

3

2 6 , 0

b) ( 0 , 4 )

3

1

Hoạt động 3: Quy Y; Z;0T4 E[

GV: Yêu $ Hs Z D9 quy Z b>

c

HS: Ghi công

HS: Nên     !" 9( phân  7 K  ]( ^ phân 

HS: *Z D9 các tính 1 h phép ]( phân 

HS: Trình bày cách làm và lên



21

37 21

12 49 21

12 21

49 7

4 3

7         

b)  

4

9 4

3 12 4

3 4

12 4

3

3        





a)

15

1 15

10 15

9 3

2 5

3 3

2 6 ,

0       

b)

15

11 15

6 15

5 5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

1

Ngày 9> : 24/08/2010

Trang 4

GV: N!L( K ta có quy Z >

trong Q

-. x,y ,z  Q: x + y = z  x = z – y

3

1 7

3

x

7

3 3

1 

x

21 16 21

9 21 7

<%> x =

21 16

GV: Yêu $ HS làm ?2

?2 Tìm x,

3

2 2

1  

x

b)

4

3 7

 x

 Chú ý (SGK)

Hoạt động 4: ? ;1 - `0T/ aB

- Làm BT 6, 9 SGK/10

Hoạt động 5: )C dò EF nhà

- Xem D9 các ví  và bài %) #= làm

- Làm BT 7,8, 10 SGK/10

HS: *Z D9 quy Z > trong Z HS: Phát

HS: Theo dõi và K  theo GV

HS:

K /

HS1: HS2 a) b)

3

2 2

1 

x

4

3 7

 x

6 1 6

3 6 4 2

1 3 2

x x x

28 29 28

21 28 8 4

3 7 2

x x x

HS: a4 chú ý 6 SGK

Lop7.net

Trang 5

 3: NHÂN, CHIA

I  TIÊU:

- HS Z ( các quy Z nhân, chia   

- Có

II

- Giáo viên:

- 4 sinh: Sách, 6 #7 dùng 4 %)

III

Hoạt động 1: L4M tra bài ;O

HS1:Hãy Z D9 quy Z nhân 2 phân

 < công `C

HS2: Hãy Z D9 quy Z chia 2 phân

 < công `C

Hoạt động 2: Nhân hai 71 20 3

GV #! ra ví / Tính  

4

3 2 , 0

Hãy nêu cách K  ?

GV: #! ra công ` V( quát

-. ;

b

a

x

d

c

y

d b

c a d

c b

a y x

Ví dụ:  

35

3 7

2 10

3 7

2 3

,

0      

GV: Hãy tính:

2

1 2

4 3 

Hoạt động 3: Chia 2 71 20 3

GV: N!L( K ta có phép chia 2  



<" ;

b

a

x

d

c

y

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

 : :

GV: a! ra ví / Tính   

 

3

2 : 4 , 0

GV: Yêu $ HS làm ? 6 SGK

? Tính a)



 5

2 1 5 , 3

HS: Ta có   các    !" 9( phân  7 áp ( quy Z nhân phân 

20

3 4

3 5

1 4

3 2 ,

HS: Ghi bài

HS: Làm vào

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

3     

HS : Theo dõi và ghi 6 HS: Làm ví

5

3 2

3 5

2 3

2 : 5

2 3

2 : 4 ,



 



 

HS làm ? , 2HS lên







10

49 5

7 2

7 5

2 1 5 , 3

Ngày 9> : 30/08/2010

Trang 6

b) : 2

23

5

GV: *% xét, o sai (   có)

 Chú ý: x, y  Q , y  0 : N  h x

và y kí  là hay x : y

y x

GV: Yêu $ HS D1> ví 

Hoạt động 4: `T/ aB - ? ;1

- Làm BT 11ab, 13ab/12SGK

Hoạt động 5: )C dò EF nhà

- Làm BT 11cd, 13cd, 14/12SGK;

BT10,11, 14/4,5 SBT

- Ôn %) D9 giá q > # h 

nguyên

46

5 2

1 23

5 2 : 23

5

HS: a4 chú ý 6 SGK/11

HS: Lên

Lop7.net

Trang 7

 4: GIÁ

I  TIÊU:

- HS  khái  “ giá q > # h ]   c

- Xác

phân

- Có ý ` % ( tính 1 các phép toán J    # tính toán &) lí

II

- Giáo viên:

- 4 sinh: Sách, 6 #7 dùng 4 %)

III

Hoạt động 1: L4M tra bài ;O

HS1: -NNa h ]  nguyên a là gì?

Tìm |15|, |-3|, |0|

HS2: Tìm x,

Hoạt động 2: Giá 8g 0T/ h1 ;?> MP

71 20 3

GV: -"  -NNa h ]   

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí

hiệu |x|, là khoảng cách từ điểm x tới

điểm 0 trên trục số.

GV: sK vào #q (e hãy tìm:

|-3,5| ; ; |0| ; |-2|

2

1

GV: Cho HS làm ?1

GV:

x

x x

GV: Treo

GV: Bài (0 sau #3( hay sai ?

a) |x| t 0 " 4 x Q

b) |x|≥ x " 4 x Q

c) |x| = -2  x = -2

d) |x|= -|-x|

e) |x| = -x  x ≤ 0

GV: *1 9 % xét

!a xét: với mọi x  Q ta có |x|≥0,

|x|= |-x| và |x|≥ x

HS: *Z D9 #q (e ! SGK

HS: Lên

|-3,5| = 3,5

2

1 2

1 

|0| = 0 |-2| = 2 HS: Lên

D%

HS: Làm BT theo yêu $ h GV HS: N0 DU

a) a3(

b) a3(

c) Sai d) Sai e) a3(

HS: Rút ra % xét HS: Làm ?2: Tìm |x|,

Ngày 9> : 31/08/2010

Trang 8

71 aB phân

GV: Cho HS nghiên ` SGK trong

5ph

Sau 5ph GV cho HS làm ?3SGK/14

?3 Tính a) -3,116 + 0,263

b) (-3,7).(-2,16)

GV: Nêu CT xác #q -NNa h

]    ?

GV

- 4 bài

- Làm BT 21, 22, 24 SGK/15,16

- Bài, 24,25,27 SBT/7,8

7

1

7

1

 x

b)

7

1 7

1

x

c)

5

1 3 5

1

3  

x

d) x =0  |x|= 0

HS: *Z D9 quy Z ]( ^ nhân, chia  %) phân #= 4

HS: nghiên ` SGK trong 5 phút

HS: làm 6 2HS lên trình bày

a) -3,116 + 0,263 = -2,853 b) (-3,7).(-2,16) = 7,992

HS theo dõi, (0 thích

Lop7.net

Trang 9

 5: `*f! 

I  TIÊU:

- ;h(  quy Z xác #q -NNa h ]   

- Rèn

- Phát  ! duy qua 9( toán tìm GTLN, GTNN

II

- Giáo viên:

- 4 sinh: Sách, 6 #7 dùng 4 %)

III

Hoạt động 1: L4M tra bài ;O

HS1: Nêu CT tính -NNa h ]  

 x?

Tìm x,

b) ." x< 0

4

3

x

HS2:

a) (-3,8) + [(-5,7) + (3,8)]

b) [(-9,6) + (4,5)] + [(9,6) + (-1,5)]

Hoạt động 2: k ;l; A0T/ aB

)@ 1: Tính giá 8g N40 l;

Bài 28SBT/8 : Tính

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)

C = [(- 251).3] – 281 + 3.251 – (1 – 281 )

GV: Cho HS

(g

GV

)@ 2: So sánh hai 71 20 3

Bài 22SGK/16

5Z) H ) các    sau theo ` K D"

$/ 0,3 ; ; ; ; 0 ; -0,875

6 5

3

2 1

13 4

GV: Hãy nêu cách làm ?

GV: E tra bài làm h ] vài HS 5o

sai j  có)

Bài 23SGK/16 : sK vào tính 1 “ *  x

< y và y < z thì x < z ”, hãy so sánh

a) và 1,1

5

4

b) -500 và 0,001

HS: Phát 2HS lên HS1: A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1)

A = 3,1 – 2,5 + 2,5 - 3,1 = 0 HS2:C = [(- 251).3] – 281 + 3.251 – (1 –

281 )

C = (- 251).3 – 281 + 3.251 – 1 + 281

= 1

HS: aV các  %) phân ra phân  7 so

10

3 3 ,

0 

8

7 875 ,

0  

6

5 3

2

1  

HS:1HS lên .6 < -0,875 < < 0 < 0,3 <

3

2 1

6

5

13 4

HS: 9 #]( nhóm ;0 D") chia là 6 nhóm 9 #]( tích K a9  các nhóm lên trình bày

a) < 1 <1,1

5 4

b) -500 < 0 < 0,001

Ngày 9> : 06/09/2010

Trang 10

c) và

38

13

37

12

GV: Cho HS 9 #]( nhóm, riêng câu c

nên 4 nhóm khá (~

)@ 3: Tìm x

Bài 25 SGK/16: Tìm x,

a) |x – 1,7 | = 2,3

3

1 4

3

x

GV: j!"( €i/ Chia làm hai !U(

&)

a) 

? 3

, 2 7

,

1

? 3

, 2

7

,

1

x x

x x

b)

? 3

1

4

3

? 3

1 4

3

x x

x x

Hoạt động 3: )C dò EF nhà

- Xem D9 các bài %) #= làm

- Làm BT26SGK; BT30,33,34SBT/8,9

- Xem !" bài "

c) =

37

12

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12

HS: 5 2,3 và -2,3 có -NNa là 2,3 HS: ;0 D") D0 6

a) |x – 1,7 | = 2,3

6 , 0 3

, 2 7 , 1

4 3

, 2 7 , 1

x x

x x

3

1 4

3

x

12

5 3

1 4 3

12

13 3

1 4 3

x x

x x

Lop7.net

Trang 11

 6:

I  TIÊU:

- HS

Z tính tích và !L( h hai D[> ^ cùng L A quy Z D[> ^ h D[> ^ 

- Có

II

- Giáo viên:

- 4 sinh: Sách, 6 #7 dùng 4 %)

III

Hoạt động 1: L4M tra bài ;O

 

 

5

2 4

3 4

3 5

3

D

HS2: Tính theo hai cách F  3 , 1 3  5 , 7

HS3: *Z D9 quy Z nhân, chia 2 D ^

cùng L  h ]  K nhiên?

Hoạt động 2: `OT Q> E. 71 MO q

nhiên

-</N!L( K ! # "  K nhiên, hãy

phaá

   x?

Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của

n thừa số x.

 ( x Q, n  N, n >

n n

x x x x

x

1)

 x là  [A n là L 

x 0 = 1 ( x  0)

GV: *  thì có  tính !

b

a

x

n n

b

a

 nào ?

GV: Cho HS làm ?1SGK/17

GV: Treo

?1 Tính : =

2

4 3 

  3

5 2

(-0,5)2 = (-0,5)3 =

(9,7)0 =

Hoạt động 3: Tích và  ;?> hai A0t

Q> cùng ; 71

HS: phát HS: ] vài HS Z D9

HS: Ghi bài

HS:

n n n

n n

b

a b b b

a a a

b

a b

a b a b

a x

.

.

.



HS: Làm cá nhân,

=

2

4 3 

 

16

9

  3

5

2 125 8

(-0,5)2 = 0,25 (-0,5)3 = - 0,125 (9,7)0 = 1

HS: am.an = am + n am : an = am – n

Ngày 9> : 07/09/2010

Trang 12

GV:Cho aN; m,n N thì am.an = ? am : an

= ?

GV: Cho HS phát

GV: N!L( K ta có:

-. x  Q, m,n N

x m x n = x m + n

x m : x n = x m - n (x  0, m n)

GV: Yêu $ HS làm ?2

?2 Tính a) (- 3)2 (- 3)3

b) (- 0,25)5 : (- 0,25)3

Hoạt động 4 : `OT Q> ;?> AOT Q>

GV: Cho HS 9 #]( nhóm làm ?3

?3: Tính và so sánh

a) (22)3 và 26

5 2

2

1

2 1

 

GV: <%> khi tính D[> ^ h D[> ^ ta

làm  nào ?

GV: Treo

Hoạt động 5: ? ;1 - A0T/ aB

GV: Treo

a 36 32 = A 34 B 38 C 312 D.98

b 36 : 32 = A 38 B 14 C 34 D

3-4

c an a2 = A.an – 2 B.(2a)2n C.(a.a)2n

D.an+2

d (25)3 = A 28 B 323 C 215 D

65

Hoạt động 6: )C dò EF nhà

- Xem D9 bài [

- Làm BT 29, 30, 31 SGK/19

BT 39, 40, 43 SBT/ 19

HS: Phát

HS: NK  vào 6 hai HS lên trình bày

a) (- 3)2 (- 3)3 = ( -3)5 b) (- 0,25)5 : (- 0,25)3 = (- 0,25)2

HS: 9 #]( theo nhóm, #9  các nhóm lên trình bày

HS: Ta ( nguyên L  và nhân các 

[ " nhau

HS: Lên trình bày

(x m ) n = x m.n

Lop7.net

Trang 13

 7:  rB theo)

I  TIÊU:

- HS Z ( hai quy Z J D[> ^ h ] tích và D[> ^ h ] !L(

- Có

II

- Giáo viên:

- 4 sinh: Sách, 6 #7 dùng 4 %)

III

Hoạt động 1: L4M tra bài ;O

HS1: Hãy nêu #q (e và  Ct D[>

Tính a) b)

0

2

1





3 2 

 

HS2: Hãy  CT tính tích và !L( h

hai D ^ cùng L  D[> ^ h ]

D[> ^

Tính a) b) (22)5

4 3

2

1 2

1

 

 

Hoạt động 2: `OT Q> ;?> MP tích

GV: Cho HS làm ?1

?1 Tính và so sánh

a) (2.5)2 và 22 52

3

4

3

2

1

4

3 2

1

GV: Hãy rút ra

GV: Ta có CT D[> ^ h ] tích !

sau:

GV: Treo

(xy)n = (xy)(xy)…(xy)

= (x.x.x….x)(y.y.y……y) = xn yn

Hoạt động 3:`OT Q> ;?> MP 

GV: Cho HS làm ?3

?3 Tính và so sánh

HS: Làm ?1 vào



a) (2.5)2 = 102 = 100

22 52 = 4.25 = 100 (2.5)2 = 22 52

b)

512

27 8

3 4

3 2

 

512

27 64

27 8

1 4

3 2

1 3 3

 =

3

4

3 2

1

4

3 2

1

HS: Rút ra HS: áp ( làm ?2: Tính

3

1 3 3

 

b) (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5 2)3 = 33 = 27

HS: NK  vào 6 2HS lên K 

3

3 3

3

2 27

8 3

2    

 

(x.y)n = xn yn

Ngày 9> : 13/09/2010

Trang 14

a) và

3

3 2 

3 3

3

2

b) 5 và

5

2

2

10 

GV: Qua ?3 hãy rút ra

GV:Ta có CT D[> ^ h ] !L( !

sau:

GV: Treo

?4 Tính 2 = =

2

24

 3

3

5 , 2

5 , 7

=

27

153

?5 Tính a) (0,125)3.83 =

b) (-39)4 : 134 =

Hoạt động 4: ? ;1 - `0T/ aB

GV: Hãy phát

] tích, D[> ^ h ] !L( ?

- Làm BT 36 SGK/22

Hoạt động 5: )C dò EF nhà

- 4 ] các quy Z và CT #=

4

- Làm BT 34, 35, 37 SGK/22

- N sau D> %)

32

100000 2

10

5

5

 3215

5 2

10 5 5

 55 =

2

2

10 

HS: 9 #]( nhóm, áp ( CT làm ?4,

?5 a9  các nhóm lên trình bày

?4 3 9

24

72 24

2

2

 

5 , 7 5

, 2

5 ,

3 3

3

 

3

15 3

15 27

3

3 3

?5 a) (0,125)3.83 = (0,125.8)3 = 13 = 1 b) (-39)4 : 134 = [(-39):13]4 = 34 = 81

n

n n

y

x y

x





Lop7.net

Trang 15

N 8: `*f! 

I  TIÊU:

- ;h(  các quy Z nhân, chia 2 D[> ^ cùng L  quy Z tính D[> ^ h D[> ^ D[> ^ h ] tích, D[> ^ h ] !L(

- Rèn

II

- Giáo viên:

- 4 sinh: Sách, 6 #7 dùng 4 %)

III

Hoạt động 1: L4M tra bài ;O

HS1: aJ  ) # #!& CT #3(

xm.xn = xm:xn =

(xn)m = (xy)n =

=

n

y

x





HS2: Làm BT 37SGK/22

Hoạt động 2: k ;l; A0T/ aB

GV: Treo

GV: Cho HS 9 #]( nhóm

Bài 40SGK/23 : Tính

a)

2

2

1

7

3

 

b)

2

6

5

4

3

 

c) 5 5

4

4

4

.

25

20

.

5

d)

4 5

5

6 3

10

 

 

GV: 5o bài h các nhóm

GV: cho HS 9 #]( các nhân làm

BT41

BT41SGK/23 Tính:

a)

2

4

3 5

4 4

1

3

2

 

  

b)

3

3

2

2

1

:

 

HS: Chia làm 4 nhóm làm 4 câu HS: #9  các nhóm lên trình bày

a)

196

169 14

13 2

1 7

 

b)

144

1 12

1 6

5 4

 

 

1 100

100 4

25

20 5 4 25

20 5

5 4 5

4 5

5

4 4

d)

3

1 853 3

5 2 5

3

5 3 2 5

3

3 2 5 2

5 3

6 10 5

6 3

10

9 4

5

5 4 9 4

5

4 4 5

4 5

4 5 4

5

 

 

HS: Làm BT41SGK vào 6 2HS lên trình bày a)

4800

17 20

1 12

17 4

3 5

4 4

1 3

2 1

2 2

 

  

216

1 : 2 3

2 2

1 : 2

3

 

 

Ngày 9> : 14/09/2010

...  

-

II.

- Giáo viên:

- 4 sinh: Sách, #7 dùng 4 %)

III

Hoạt động 1: (. /0

- - " ...

15

11 15

6 15

5 5

2 3

1 ) , ( 3

1< /small>

...

37 21< /small>

12 49 21< /small>

12 21< /small>

49 7< /small>

4 3

7< /small>   

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w