1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 3 Tuần 2 - Buổi 2 - Trường tiểu học Quang Sơn

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 207,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Yêu cầu hs nhắc lại và viết vào vở ôn Hoạt động 2: củng cố: Các nhóm cử đại diện các bạn đọc đơn.. Hoạt động trò 1 hs đọc.[r]

Trang 1

Thứ 2 ngày 24 tháng 8 năm 2009

Toaựn:

ÔN tập ( 2t)

I,Muùc tieõu:

-Giuựp hoùc sinh oõn laùi veà coọng ,trửứ caực soỏ coự ba chửừ soỏ

-Giaỷi toaựn coự lụứi vaờn baống moọt pheựp tớnh coọng hoaởc trửứ

II;Chuaồn bũ: Moọt soỏ baứi taọp, Baỷng phuù

III,Hoaùt ủoọng daùy hoùc

Hoạt động dạy

1.Giụựi thieọu baứi

2,Hửụựng daón oõn taọp

a.Baứi 1:ẹaởt tớnh vaứ tớnh

673-453 , 987-456

198+576 , 746+99

_Yeõu caàu hs tửù laứm baứi vaứo vụỷ,

1 hs leõn baỷng laứm

_Nhaọn xeựt –boồ sung

b.Baứi 2: Tỡm x

x+456=328 705-x= 382

x-314=218

-Yeõu caàu hs thaỷo luaọn nhoựm neõu keỏt

quaỷ

*Choỏt veà caựch tỡm soỏ bũ chia , soỏ chia ,

soỏ haùng chửa bieỏt

c,Baứi3: Treo baỷng phuù cheựp saỹn baứi taọp

–Yeõu caàu hs ủoùc

H:Baứi toaựn yeõu caàu tỡm gỡ?

H:Baứi toaựn hoỷi gỡ?

-YC hs giaỷi vaứo vụỷ

-Chửừa baứi

d.Baứi 4:Giaỷi baứi toaựn theo toựm taột sau:

Hoạt động học

-Thửùc hieọn theo yeõu caàu

-Caực nhoựm thaỷo luaọn –neõu caựch thửùc hieọn

-HS ủoùc:Moọt trang traùi chaờn nuoõi coự 371 con gaứ vaứ 154 con vũt Hoỷi traùi chaờn nuoõi ủoự coự taỏt caỷ bao nhieõu con gaứ vaứ vũt?ỏ

-Noỏi tieỏp neõu…

-Caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ- chửừa baứi

-Theo doừi

Trang 2

Thùnglớn: 560 ldầu

?ldầu

Thùng bé: 412 lđầu

-Yêu cầu hs dựa vào tóm tắt nêu nội

dung bài toán

-H:bài toán cho biết gì ?

-H:Bài toán hỏi gì

-Yêu cầu hs giải vào vở

-Chữa bài

Bài 5: Hai số có hiệu bằng 241 Nếu

giữ nguyên số trừ và giảm số bị trừ 81

đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?

*HD : Trong phép trừ , nếu giữ nguyên

số trừ mà giảm số bị trừ đi a đơn

vị thì hiệu của hai số sẽ giảm đi a đơn

vị

-Yêu cầu hs giải vào vở nháp

3,Nhận xét - dăïn dò:

Thùng lớn đựng 560 lít dầu, thùng bé đựng 412 ldầu Hỏi cả hai thùng đựng được bao nhiêu lít dầu?

-Nối tiếp nêu

- cả lớp làm bài vào vở

Lắng nghe

Giải Trong phép trừ, nếu giữ nguyên số trừ và giảm số bị trừ 81 đơn vị thì hiệu sẽ giảm đi 81 đơn vị Vậy hiệu mới bằng:

241- 81 = 160 Đáp số :160

Trang 3

Thø 4 ngµy 26 th¸ng 8 n¨m 2009

Toán :

¤n tËp

I,Mục tiêu:Giúp hs :

Củng cố kĩ năng thực hiện tính cộng, trừ các số có ba chữ số Tìm số bị trừ,số hạng chưa biết

Giải bài toán có liên quan đến phép cộng , phép trừ

II,Chuẩn bị :Hệ thống bài tập , bảng nhóm

III,Hoạt động dạy học:

1,Giới thiệu bài

2,Hướng dẫn ôn tập:

a, Bài 1:Đặt tính và tính

371+518, 875+28,909 -99 ,852-277

–YC hs nêu YC bài toán và làm bài

-Nhận xét –chữa bài

b.Bài 2 :Tìm x

x-432=359 x+94=973

-YC hs thảo luận theo nhóm 3

H:Tại sao để tìm x lại thực hiện phép

cộng 359+432?

H:Tại sao tìm x lại thực hiện phép trừ

973-94?

c.Bài 3:Một cửa hàng bán được 345kg

gạo ,trong đó có 220 kg gạo tẻ.Hỏi cửa

hàngbán đượcbao nhêu ki lô gam gạo

nếp?

-Yêu cầu hs đọc bài toán

-YC hs giải vào vở -Chữa bài

d.Bài 4:Lan hái được 24 bông hoa.Lan

hái được nhiều hơn Điệp7 bông

hoa.Hỏi Điệp hái được bao nhiêu bông

hoa?

*HD:Lan hái được nhiều hơn Điệp có

nghĩa là Điệp hái được ít hơn Lan.Vậy

muốn biết Điệp có mấy bông hoa ta

-Theo dõi

2 hs lên bảng làm ,cả lớp làm vào vở

-Thảo luận nhóm –nêu cách thực hiện

x-432=359 x+94=973 x=359+432 x=973-94 x=791 x=879 -Hs nêu

-Theo dõi

-2 hsđọc -cả lớp làm bài vào vở, 1hs làm ở bảng nhóm

-Theo dõi , đọc thầm bài toán

Trang 4

làm thế nào?

-Yêu cầu hs làm bài vào vở

3,Củng cố –dặn dò:Nhận xét tiết học

-HS làm bài vào vở- chữa bài

Trang 5

Toán :

¤n tËp

I,Mục tiêu: Giúp học sinh:

-Củng cố kĩ năng thực hiện phép tính cộng ,trừ có ba chữ số -Giải bài toán có lời văn

-Củng cố về cách tìm số bị trừ, số trừ ,hiệu

II,Chuẩn bị: Phiếu bài tập,

III,Hoạt động dạy học:

1,Giới thiệu bài

2,Hướng dẫn ôn tập

a.Bài 1:Đặt tính và tính

678-436 , 582- 437

311+242+138, 442+342+178

-YC hs đặt tính vào vở,1hs lên bảng

làm

-Nhận xét cách thực hiện

*Chốt về cách đặt tính và tính đối với

phép cộng có ba số hạng

b,Bài 2:Điền số thích hợp vào ô trống.

-Phát phiếu bài tập cho các nhóm-Yêu

cầu các nhóm thảo luận

-Yêu cầu các nhóm nêu kết quả

H:Số cần điền trong ô trống thứ ba là

gì trong phép trừ?Tìm số này bằng

cách nào?

H:Số cần điền vào ô trống thứ năm là

số nào?Tìm số này bằng cách nào?

d.Bài 3:Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Gạo tẻ: 437kg

-Thực hiện theo yêu cầu

-Theo dõi

-Các nhóm thảo luận ghi kết qua r vào phiếu bài tập

-Nối tiếp nêu…

-Nối tiếp nêu…

Trang 6

Gạo nếp : 153 kg

Cả hai loại : ….kg?

-Yêu cầu hs nhắc lại nội dung bài

toán

-Yêu cầu hs giải vào vở,1 hs làm ở

bảng

-Chữa bài

Bài 4(HSKG):

Tìm tổng ,hiệu của số lớn nhất có ba

chữ số với số bé nhất có hai chữ số?

-H:Bài toán yêu cầu tìm gì?

-H:Số lơnù nhất có ba chữ số là số nào?

Số bé nhất có hai chữ số là số nào?

-Yêu cầu hs làm bài vào vở

e.Bài 5:Hai số có hiệu bằng 536 Nếu

giữ số nguyên số bị trừ và thêm vào số

trừ 64 đơn vị thì hiệu mơí bằng bao

nhiêu?

HD:Nếu giữ nguyên số bị trữ mà thêm

vào số trừ một số aânào đó thì hiệu

Sẽ giảm đaa đơn vị

-YC hs giaiû vào giấy nháp

3,Củng cố- dặn dò :Nhận xét tiết học

2 hs nêu cả lớp theo dõi

-Cả lớp làm bài vào vở

Giải Cả hai loại có số ki lô gam là:

437+153 = 590 (kg ) Đáp số : 590 kg

-Tìm tổng của số lớn nhất có ba chữ số với số bé nhất có hai chữ số?

-HS làm bài-Chữa bài Giải Số lớn nhất có ba chữ số là 999 Số bé nhất có chữ số là 10 Tổng của hai số đó là:

999+10 = 1009 Hiệu cuả hai số đó là:

999-10 = 989 Đáp số :Tổng :1009 Hiệu :989

-Trong phép trừ, nếu giữ nguyên số

bị trừ và thêm vào số trừ 64 đơn vị thì hiệu sẽ giảm 64 đơn vị Vậy hiệu mới bằng: 536-64 = 282 Đáp số :282

Trang 7

Ôân luyện từ và câu:

A/ MỤC TIÊU

-Tiếp tục ôn tập cho HS kiểu câu: ai là gì? Tìm được các từ chỉ sự vật -HS biết tìm từ và đặt câu hỏi cho các bộ phận câu

B/CHUẨN BỊ

- * GV: Bài tập , Bảng phụ chép bài tập 2

*HS :vở

C/CÁC HOẠT ĐỘNG

HĐ1:Ôân tập (25’)

_Trả lời câu hỏi”Ai(cái gì, con gì)?”

_trả lời câu hỏi”Là gì?”

BT1:Gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời

câu hỏi”Ai(cái gì, con gì)?

Gạch 2 gach dưới bộ phận câu trả

lời câu hỏi”Là gì?”

a)Thiếu nhi là măng non của đất nước

b) Chúng em là học sinh tiểu học

c) Chích bông là bạn của trẻ em

BT2:Tìm và gạch dưới các cặp từ trái

nghĩa có trong mỗi câu sau:

-Trên dưới một lòng

-Trong ấm ngoài êm

-Xa gần đều hay

-Trước sau như một

-Lên thác xuống ghềnh

-Đi ngược về xuôi

Bài 3 :Gạch dưới các từ chỉ sự

vậtåtrong khổ thơ sau:

Mắt của ngôi nhà

Là những ô cửa

Hai cánh khép mở

Như hai hàng mi

1 HS đọc yêu cầu của đề

HS lên bảng gạch dưới 1 gạch những từ: Thiếu nhi, Chúng em, Chích bông

HS gạch dưới 2 gạch những bộ phận câu trả lời câu hỏi”là gì?”:là măng non của đất nước, là học sinh tiểu học, là bạn của trẻ em

-Theo dõi ,đọc thầm bài tập -HS chép bài vào vở và gạch dưới các cặp từ trái nghĩa :

- Trên –dưới Xa –gần -Trong –ngoài Trước –sau - Lên – xuống Đi - về

- Ngược –xuôi

-Chữa bài:

-Đọc thầm đề bài

Trang 8

-Y C hs làm bài vào vở ,1hs lên bảng

làm

-Nhận xét , bổ sung

*Nhấn mạnh từ chỉ sự vật

-Chữa bài-Yêu cầu hs đọc lại văn đã

điền dấu câu hoàn chỉnh

Bài 4:Trò chơi: “Tìm đúng –tìm

nhanh.”

-Yêu cầu các nhóm tìm các từ chỉ sự

vật.Trong thời gian 2phút nhóm nào

tìm được nhiều từ đúng là thắngcuộc

-Nhận xét –tuyên dương

HĐ 2:-Nhận xét -dặn dò

-Chuẩn bị bài sau

-1 hs lên bảng làm , cả lớp làm vào vở

-Chữa bài : Mắt , ngôi nhà , ô cửa, hai cánh, hàng mi

-Đọc thầm đoạn văn

-2 hs đọc , cả lớptheo dõi

-Cả lớp làm bài vào vở, 1hs lên bảng làm

-Một số hs đọc

Trang 9

ÔN CHÍNH TA:Û AI CÓ LỖI ?

I.MỤC TIÊU:- HS chép lại chính xác đoạn 1trong bài :Ai có lỗi.

-Rèn cho hs viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn lộn,

biết cách trình bày 1 đoạn văn

II.CHUẨN BỊ: 1.GV: ,bảng lớp viết sẵn nội dung đoạn văn HS cần chép.

2.HS: SGK, vở

III.CÁC HOẠT ĐỘNG

HĐ1: hướng dẫn HS tập chép (25’)

- GV đọc đoạn chép trên bảng

*GVHD học sinh nhận xét

- Đoạn này chép từ bài nào ?

- Tên bài viết ở vị trí nào ?

- Đoạn chép có mấy câu ?

- Cuối mỗi câu có dấu gì ?

- Chữ đầu câu viết như thế nào ?

- GV cho HS nêu và phân tích từ khó

viết

- GV yêu cầu HS viết bài vào vở

HĐ2: Chấm bài – sửa bài (5’)

- Chấm, chữa bài- Nhận xét

HĐ3:Hướng dẫn làm bài tập chính tả

-a,Bài 1:Chọn l hoặc n điền vào chỗ

trống :

-long anh , …ụ hoa, trời… ạnh

-siêng …ăng, …ằm ngủ, …óng nực

-cái …ọ, ….àm việc

-YC hs đọc lại các từ đó

B, Bài 2:Tìm từ có vần ang hoặc vần

an

_YC h s thảo luận nhóm 2 phút ,tổ chức

thi trò chơi Tiếp sức

-Tuyên dương các nhóm

HĐ4:Tổng kết dặn dò

- 2 hoặc 3học sinh đọc lại đoạn chép

- Ai có lỗi

- Viết giữa trang vở

- 5 câu

- Cuối câu có dấu chấm

- Viết hoa

- HS viết từ khó viết vào bảng con

- HS nêu miệng tư thế ngồi viết,

cách cầm bút, để vở

- HS viết bài vào vở

- HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề

- HS nộp vở

- HS sửa bài

-thảo luận nhóm – thi làm bài nhanh

-Một số hs đọc.(h s yếu đọc)

-Các nhóm thảo luận-cử đại diện tham gia trò chơi Tiếp sức thời gian

3 phút tổ nào tìm được nhiều từ đúng là thắng cuộc

Nhận xét ,bổ sung

Trang 10

Thứ 6 ngày 28 tháng 8 năm 2009

Tiếng việt : Ôn tập

Tiết 1: Học sinh làm ở vở bài tập

Tiết 2: Ôn viết đơn

A/ Muùc tieõu :

Giuựp Hs dửùa theo maóu ủụn cuỷa baứi taọp ủoùc ẹụn xin vaứo ẹoọi,

moói Hs vieỏt ủửụùc moọt laự ủụn xin vaứo ủoọi Thieỏu nieõn Tieàn phong Hoà Chớ Minh

OÂn cho hs caựch vieỏt ủuựng, chớnh xaực noọi dung cuỷa ủụn

B/ Chuaồn bũ:* GV: Maóu ủụn.

* HS: Vụỷ oõn, buựt.

C/Caực hoaùt ủoọng

Hoaùt ủoọng của giáo viên Hoaùt ủoọng troứ

* Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón laứm baứi

taọp

- Gv mụứi Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi

-Hửụựng daón caựch vieỏt laự ủụn xin vaứo ủoọi

- Mụỷ ủaàu ủụn phaỷi vieỏt teõn ẹoọi ( ẹoọi

Thieỏu nieõn Tieàn phong Hoà Chớ Minh).

- ẹũa ủieồm, ngaứy, thaựng, naờm vieỏt

ủụn

- Teõn ngửụứi hoaởc toồ chửực nhaọn ủụn

- Ho,ù teõn vaứ ngaứy, thaựng, naờm sinh

cuỷa ngửụứi vieỏt ủụn ; ngửụứi vieỏt laứ Hs cuỷa lụựp naứo ……

- Lụứi hửựa cuỷa ngửụứi vieỏt ủụn khi ủaùt

ủửụùc nguyeọn voùng

- Chửừ kớ vaứ hoù, teõn cuỷa ngửụứi vieỏt laự

ủụn

-Yeõu caàu hs nhaộc laùi vaứ vieỏt vaứo vụỷ oõn

Hoaùt ủoọng 2: cuỷng coỏ:

Caực nhoựm cửỷ ủaùi dieọn caực baùn ủoùc ủụn

1 hs ủoùc Caỷ lụựp ủoùc thaàm theo

Hs laộng nghe

HS nhaộc laùi

-HS vieỏt vaứo vụỷ

Caực nhoựm cửỷ baùn ủoùc, caực baùn khaực nhaọn xeựt

Trang 11

của mình cho cả lớp nghe

GV chấm bài và nhận xét

D.Tổng kết – dặn dò.

- Về nhà bài viết nào chưa đạt về nhà sửa lại

Trang 12

Tuần 2

Thứ năm ngày26 tháng 8 năm 2009

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: thiếu nhi Ôn tập: Ai là gì?

I/ Mục tiêu:

- Tìm được một vài từ ngữ về trẻ em, tính nết của trẻ em theo yêu cầu của bài tập 1

-Tìm được các bộ phận câu trả lời cho câu hỏi : Ai là gì? (cái gì, con gì) -Đặt được câu hỏi cho các bộ phận câu được in đậm (BT3)

II Chuẩn bị : * GV: photô BT1 Bảng phụ viết BT3

* HS: Xem trước bài học, VBT

III/ Các hoạt động:

1 Bài cũ:- Gv đọc khổ thơ, mời 2 Hs tìm vật được so sánh trong

khổ thơ :

Sân nhà em sáng quá

Nhờ ánh trăng sáng ngời.

Trăng tròn như cái đĩa

Lơ lững mà không ngơi.

- Gv nhận xét bài cũ

2 Giới thiệu và nêu vấn đề

3 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Hướng dẫn các em làm bài

tập

Bài tập 1: - Gv cho Hs đọc yêu cầu của bài.

- Gv chia lớp thành 2 nhóm thảo luận

- Gv dán lên bảng 2 phiếu photô

- Gv nhận xét- chốt lại lời giải đúng

+ Chỉ trẻ em: thiếu nhi, thiếu niên , trẻ thơ,

nhi đồng, trẻ

+ Chỉ tính nết củ trẻ: ngoan ngoãn, lễ phép,

ngây thơ, hiền

+ Chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của người

lớn đồi với trẻ: thương yêu, yêu quý, quý

mến, quan tâm, nâng đỡ, …

* Hoạt động 2: Thảo luận

Bài tập 2: - Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của

Hs đọc Cả lớp đọc thầm

Hs thảo luận nhóm

Đại diện các nhóm lên tham gia

Cả lớp đọc bảng từ mới vừa tìm được

Hs đọc ĐT bảng từ đã hoàn chỉnh

Hs chữa vào VBT

-Hs đọc yêu cầu đề bài

Trang 13

- Gv mời 1 Hs lên làm mẫu câu a)

- Chia lớp làm 2 nhóm thảo luận:

+ Gạch 1 gạch dưới bộ phận TLCH“ Ai (cái

gì, con gì)”.

+ Gạch dưới 2 gạch dưới bộ phận TLCH “

Là gì?”

- Gv mở bảng phụ mời đại diện hai nhóm

lên gạch vào

- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng :

a) Ai (cái gì, con gì) : Thiếu nhi, Chúng em,

Chích bông.

b) Là gì: là măng non cuả đất nước ; là Hs

tiểu học ; là bạn của trẻ em.

Bài tập 3: - Gv mời một Hs đọc yêu cầu đề

bài

- Gv yêu cầu các em đặt đúng câu hỏi cho

bộ phận in đậm đó

- Gv và Hs nhận xét, chốt lời giải đúng

+ Cái gì là hình ảnh thân thuộc của làng

quê Việt Nam?

+ Ai là chủ nhân của Tổ Quốc?

+ Đội Thiếu niên Tiền pnong Hồ Chí Minh

là gì?

-Cả lớp đọc thầm

-Hs lên làm mẫu

-Nhóm 1 câu a)

-Nhóm 2 câu b)

-Hs đại diện lên bảng làm -Hs khác nhận xét

-Cả lớp chữa bài trong VBT

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-Hs và cả lớp làm bài ra giấy nháp

-Hs nối tiếp nhau đọc câu hỏi vừa đặt cho bộ phận in đậm trong câu a, b, c

4,Tổng kết – dặn dò:-Nhắc Hs ghi nhớ những điều đã học.

Nhận xét tiết học

Trang 14

Thứ 5 ngày 20 tháng 8 năm 2009

ÔN VỀ TỪ CHỈ SỰ VẬT – SO SÁNH

I, MỤC TIÊU:

- Xác định được từ chỉ sự vật

- Tìm được những sự vật được so sánh với nhau trong câu văn , câu thơ

- Nêu được hình ảnh so sánh mình thích và lí do vì sao thích hình ảnh đó

II CHUẨN BỊ: *GV: bảng phụ

*HS:VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG

Giới thiệu và nêu vấn đề: (1’)

Phát triển các hoạt động: (28’)

HĐ1:ôn tập (7’)

- Từ chỉ sự vật là từ chỉ gì ?

- Cho VD về 2 từ chỉ người ?

- Cho VD về 2 từ chỉ con vật ?

- Cho VD về 2 từ chỉ đồ vật ?

- Cho VD về 2 từ chỉ cây cối ?

- Giảng thêm: các bộ phận trên cơ thể

người cũng là từ chỉ sự vật ? Ví dụ

: tóc, tai, tay,…

@ BT1: Gạch dưới các từ chỉ sự vật

trong khổ thơ

- Đề bài yêu cầu ta làm gì ?

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

HĐ2 :So sánh (18’)

@ BT 2:Tìm và viết lại những sự vật

được so sánh với nhau trong các câu

văn, câu thơ dưới đây

Hai bàn tay em

Như hoa đầu cành

- Lưu ý : ở BT1 chỉ yêu cầu ta tìm từ

ngữ chỉ sự vật, nhưng ở bài 2 là tìm

-HS thực hiện theo yêu cầu

-Là từ chỉ người, con vật, đồ vật, cây cối

-bác sĩ, công nhân

-con chó, con mèo

-cái bàn, cái ghế

-cây bàng, cây phượng

-1 HS đọc yêu cầu của đề

Gạch dưới từ ngữ chỉ sự vật

-HS thực hành: tay em, răng, hoa nhài, tóc, ánh mai

-Nhận xét -HS đọc đề

Trang 15

sự vật được so sánh với nhau.

- Gọi 1 HS đọc câu a

- Trong 2 câu này, từ nào là từ chỉ sự

vật ?

- Sự vật nào được so sánh với sự vật

nào ?

=> Giáo dục : qua 2 câu thơ ta thấy tác

giả so sánh bàn tay em nhỏ xinh như

hoa đầu cành Chính vì vậy, chúng ta

cần giữ sạch đôi bàn tay lúc nào cũng

đẹp và xinh

- Gọi 1 HS đọc câu b

- Cho lớp thảo luận nhóm đôi

- Gọi 1 HS lên tìm sự vật được so

sánh

- Gợi ý:-Mặt biển sáng trong như cái

gì ?

- Vậy hình ảnh nào được so sánh với

nhau ?

- Câu c, d lớp tự làm

GV chốt :

Các hình ảnh so sánh đều có dấu

hiệu giống nhau là từ “như” nằm

giữa 2 sự vật được so sánh

HĐ3 : Củng cố ( 3’)

- GV cho HS thi đua thảo luận nhóm 4

(thời gian 2’) để nêu nhận xét của

mình: trong những hình ảnh so sánh

trên, em thích nhất hình ảnh nào ?

Tại sao ?

- Tuyên dương, giáo dục

-1hs đọc, cả lớp theo dõi

-Từ chỉ sự vật là : hai bàn tay em, hoa

-Bàn tay em được so sánh với hoa đầu cành

-HS đọc yêu cầu câu b/

-Mặt biển so sánh với tấm thảm hoặc mặt biển sáng trong so sánh với tấm thảm khổng lồ

-HS nhận xét Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ

-Mặt biển với tấm thảm

HS nêu yêu cầu câu c, d

-HS tự làm bài

-HS sửa bài miệng-Nhận xét

HS thi đua theo đội

- Nhận xét

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w