I.Môc tiªu: -HS đọc lưu loát , diễn cảm toàn bài với giọng kể từ tốn , đổi giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến của c©u chuyÖn.. Sau khi hiểu chữ xấu rất có hại , CBQ đã dốc sức rèn luy[r]
Trang 1Tuần 13
Thứ hai ngày 17 tháng 11 năm 2008
Chào cờ
Toán
Đ 61 : giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
I.Mục tiêu :
-HS biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
-Rèn kĩ năng nhân nhẩm số có hai chữ số với 11 thành thạo
-Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy – học : -Phấn màu
III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ :
-Nhận xét , cho điểm
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Trường hợp tổng 2 chữ số bé hơn 10 :
-GV viết : 27 x 11 = ?
-Hướng dẫn HS nhận xét
c.Trường hợp tổng hai chữ số lớn hơn hoặc
bằng 10:
-GV viết : 48 x 11 = ?
-Yêu cầu HS đặt tính rồi tính
d.Thực hành :
Bài 1 (trang 71) :
-Nhận xét
Bài 3 :
-Gọi 1 HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS tự tóm tắt rồi giải bài toán vào
vở
-Chấm , chữa bài
Bài 4 : Gọi 1HS đọc đề bài
3.Củng cố – Dặn dò :
Tổng kết n/d bài
Về ôn tập , CB bài sau
-3HS làm BT 1 (trang 69)
-HS nghe -HS đặt tính và tính -HS nhận xét kq 297 với thừa số 27 , rút ra KL về cách nhẩm (SGK)
-HS thử nhân nhẩm theo cách trên và đề xuất cách làm tiếp khi thấy 4 + 8 là số có 2 chữ số
-HS thực hiện rồi rút ra cách nhân nhẩm đúng (như SGK)
-1 HS đọc yêu cầu của BT -HS tự tính nhẩm , nêu kq
Bài giải
Số HS của khối lớp Bốn là :
11 x 17 = 187 ( học sinh )
Số HS của khối lớp Năm là :
11 x 15 = 165 (học sinh)
Số HS của cả hai khối lớp là :
187 + 165 = 352 ( HS )
Đáp số : 352 học sinh -Các nhóm trao đổi , rút ra KL :
Câu b đúng
-1 HS nhắc lại n/d
Tập đọc
Đ25: người tìm đường lên các vì sao
I.Mục tiêu:
-HS đọc lưu loát , diễn cảm toàn bài với giọng trang trọng , cảm hứng ca ngợi , khâm phục
Lop7.net
Trang 2-Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi - ôn – cốp – xki nhờ khổ công nghiên cứu kiên trì , bền bỉ suốt 40 năm , đã thực hiện thành công mơ ước tìm đường lên các vì sao
-Giáo dục HS tính kiên trì , bền bỉ
II.Đồ dùng dạy học :
-Bảng phụ
-Tranh , ảnh về khinh khí cầu , tên lửa , con tàu vũ trụ
III.Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ :
-Nhận xét , cho điểm
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Luyện đọc :
-Gọi HS chia đoạn (4 đoạn)
+Sửa lỗi phát âm;luyện đọc từ ,câu khó
+Giải nghĩa từ
-GV đọc toàn bài
c.Tìm hiểu bài :
Câu hỏi 1 (SGK trang 126 )
Câu hỏi 2 ( SGK )
Câu hỏi 3 ( SGK )
-GV giới thiệu thêm về Xi - ôn – cốp – xki
(SGV)
Câu hỏi 4 ( SGK )
c.Hướng dẫn HS đọc diễn cảm :
-Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn :
“ Từ nhỏ , … hàng trăm lần ”.
-Nhận xét
3.Củng cố – Dặn dò :
?Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
-Về luyện đọc , CB bài sau
-2HS đọc và TLCH bài Vẽ trứng
-HS nghe và q/s tranh -1HS đọc cả bài -HS đọc tiếp nối theo đoạn ( 2-3 lượt )
-HS luyện đọc theo cặp -1-2HS đọc cả bài
+mơ ước được bay lên bầu trời +ông sống rất kham khổ để dành dụm tiền mua sách vở và d.cụ thí nghiệm …
+vì ông có ước mơ , có nghị lực …
-1 số HS phát biểu -4HS tiếp nối nhau đọc toàn bài -HS nêu giọng đọc phù hợp với b/văn -HS luyện đọc diễn cảm theo cặp -HS thi đọc diễn cảm
-1 số HS phát biểu
Chính tả ( Nghe – viết )
Đ13: người tìm đường lên các vì sao
I.Mục tiêu :
-HS nghe – viết đúng chính tả,trình bày đúng 1 đoạn trong bài Người tìm đường lên các vì sao
-Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu: l/n
-Giáo dục HS có ý thức viết đúng chính tả
II.Đồ dùng dạy – học :
-Bảng phụ
III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ : Viết : châu báu , trâu bò ,
chân thành , trân trọng
-Nhận xét , cho điểm
-2HS lên bảng viết , lớp viết bảng con
Lop7.net
Trang 32.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Hướng dẫn HS nghe – viết :
-GV đọc đoạn : “ Từ nhỏ , … hàng trăm lần”
trong bài Người tìm đường lên các vì sao
?Xi - ôn – cốp – xki mơ ước điều gì ?
-Hướng dẫn HS viết từ khó: Xi - ôn – cốp – xki
, nhảy , rủi ro , non nớt …
-Hỏi HS cách trình bày bài
-GV đọc chính tả
-Đọc soát lỗi
-Chấm – chữa bài
c.Bài tập :
Bài 2a ( trang 126 ) :
-GV giao bảng nhóm
-Nhận xét , bổ sung
Bài 3a :
-Yêu cầu HS làm 2 dòng đầu phần a
-Chấm - Chữa bài
3.Củng cố – Dặn dò :
-Tổng kết n/d bài
-Về ôn tập , chuẩn bị bài sau
-HS nghe -HS theo dõi -1HS đọc lại đoạn văn +được bay lên bầu trời -3HS lên bảng viết , lớp viết bảng con -HS nêu
-HS nghe và viết bài vào vở
-1 HS đọc y/c BT -Các nhóm thi tìm tính từ theo yêu cầu
-Đại diện nhóm trình bày : +long lanh , lóng lánh , lung linh , … +nặng nề , não nùng , năng nổ , …
-HS đọc n/d bài , suy nghĩ tìm từ và viết vào vở +nản chí ( nản lòng )
+lí tưởng -HS nghe
Thứ ba ngày 18 tháng 11 năm 2008
Toán
I.Mục tiêu :
-HS biết cách nhân với số có ba chữ số
-Nhận biết tích riêng thứ nhất , tích riêng thứ hai , tích riêng thứ ba trong phép nhân với số có ba chữ số -Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy – học :
-Phấn màu
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ :
-Viết : 164 x 100 ; 164 x 20 ; 164 x 3
-Nhận xét
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Tìm cách tính 164 x 123 :
-Yêu cầu HS tìm cách tính
c.Giới thiệu cách đặt tính và tính :
-HS làm bảng con -HS nghe
-HS tự thực hành tính :
164 x 123 = 164 x (100 + 20 + 3) = … -HS tự đặt tính rồi tính , nêu cách tính
Lop7.net
Trang 4-Nhận xét , bổ sung
-Lưu ý HS : (SGK)
d.Thực hành :
Bài 1 ( trang 73 ) :
-Chấm – chữa bài
Bài 2 :
-Nhận xét
Bài 3 :
Gọi 1HS đọc đề toán
-Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải bài toán
-Nhận xét – chữa bài
3.Củng cố – Dặn dò :
Tổng kết n/d bài
Về ôn tập , CB bài sau
-Nêu tích riêng thứ nhất , tích riêng thứ hai , tích riêng thứ ba
-1 HS đọc y/c của BT -HS tự đặt tính rồi tính vào vở -1 HS đọc y/c của BT
-HS tự làm -3HS lên bảng chữa bài
Bài giải
Diện tích của mảnh vườn là :
125 x 125 = 15 625 ( m2 ) Đáp số : 15 625 m2 -1 HS nhắc lại n/d
Luyện từ và câu
Đ25: Mở rộng vốn từ : ý chí – nghị lực
I.Mục tiêu :
-HS hệ thống hoá và hiểu sâu thêm những từ ngữ đã học trong các bài thuộc chủ điểm Có chí thì nên
-Luyện tập mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trên , hiểu sâu thêm các từ ngữ thuộc chủ điểm
-Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy – học :
- Bảng phụ
III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ :
-Nhận xét , cho điểm
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Hướng dẫn HS làm BT :
Bài 1( trang 127 ) :
-Giao bảng nhóm
-Nhận xét , bổ sung
Bài 2 :
-Yêu cầu HS suy nghĩ ,làm bài cá nhân
-Nhận xét – chữa bài
Bài 3 :
-GV hướng dẫn :
+viết về người em biết qua sách báo hoặc viết về
-1HS đọc thuộc lòng Ghi nhớ ( T 123 )
-3HS làm BT 2 (trang 124)
-HS nghe -1 HS đọc n/d BT -Các nhóm thi tìm từ theo yêu cầu -Đại diện nhóm trình bày
a)quyết tâm , bền gan , bền chí , … b)gian khó , gian khổ , gian nan , … -1 HS đọc y/c của bài
-HS đặt câu với 1 từ ở BT 1 -HS lần lượt đọc câu của mình -1 HS đọc y/c của bài
Lop7.net
Trang 5người thân , hàng xóm …
+mở đầu hoặc kết thúc bằng thành ngữ, tục ngữ
…; s/d từ ngữ ở BT 1
-Chấm – chữa bài
3.Củng cố – Dặn dò :
Tổng kết n/d bài
Về HTL 3 câu tục ngữ , CB bài sau
-HS viết đoạn văn vào vở -HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn -1 HS nhắc lại n/d
Kể chuyện
Đ13: Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
I.Mục tiêu :
-Rèn kĩ năng nói :
+HS chọn được 1 câu chuyện mình đã chứng kiến hoặc tham gia thể hiện tinh thần kiên trì vượt khó Biết sắp xếp các sự việc thành 1 câu chuyện Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
+Lời kể tự nhiên , chân thực , có thể kết hợp lời nói với cử chỉ , điệu bộ
-Rèn kĩ năng nghe : HS chăm chú nghe lời bạn kể , nhận xét đúng lời kể của bạn
-Giáo dục HS có tinh thần kiên trì vượt khó
II.Đồ dùng dạy – học :
-Viết sẵn đề bài
III.Các h/đ dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra :
-Nhận xét , cho điểm
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Hướng dẫn tìm hiểu y/c của đề bài :
-GV gạch chân những từ ngữ : chứng kiến , tham
gia , kiên trì vượt khó
-Nhắc HS :
+lập nhanh dàn ý câu chuyện
+dùng từ xưng hô - tôi
d.Thực hành k/c và trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện :
-Nhận xét
3.Củng cố – Dặn dò :
-Nhận xét giờ học
-Về k/c cho người thân nghe ,CB bài sau
-1HS k/c đã nghe , đã đọc về người có nghị lực
-HS nghe -1 HS đọc đề bài
-3HS tiếp nối nhau đọc các gợi ý 1,2,3 -HS tiếp nối nhau nói tên câu chuyện mình định
kể
-HS kể chuyện theo cặp -HS thi kể chuyện trước lớp
-Trao đổi với các bạn về n/d , ý nghĩa câu chuyện vừa kể
-HS nghe
Lop7.net
Trang 6Thứ tư ngày 19 tháng 11 năm 2008
Toán Đ63 : nhân với số có ba chữ số ( Tiếp )
I.Mục tiêu :
-HS biết cách nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục là 0
-Rèn kĩ năng tính toán nhanh , chính xác
-Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy – học :
-Thước kẻ , phấn màu
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ :
-Nhận xét
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Giới thiệu cách đặt tính và tính :
-Viết : 258 x 203 = ?
-GV hướng dẫn cách viết gọn (SGK)
c.Thực hành :
Bài 1 ( trang 73 ) :
-Nhận xét – chữa bài
Bài 2 :
-Nhận xét
Bài 3 :
Gọi 1HS đọc đề toán
-Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải bài toán
Tóm tắt :
1 con 1 ngày : 104 g
375 con 10 ngày : … kg ?
-Chấm – chữa bài
3.Củng cố – Dặn dò :
Tổng kết n/d bài
Về ôn tập , CB bài sau
-1 HS làm BT 3 ( trang 73 )
-HS nghe -HS tự đặt tính và tính -HS nhận xét : tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số
0 -1 HS đọc y/c của BT -HS tự đặt tính rồi tính vào bảng con -1 HS đọc y/c của BT
-HS tự phát hiện phép nhân nào đúng , phép nhân nào sai , giải thích
Bài giải
Số thức ăn cần trong 1 ngày là :
104 x 375 = 39 000 ( g)
39 000 g = 39 kg
Số thức ăn cần trong 10 ngày là :
39 x 10 = 390 ( kg) Đáp số : 390 kg -1 HS nhắc lại n/d
Tập đọc
Đ26: văn hay chữ tốt
I.Mục tiêu:
-HS đọc lưu loát , diễn cảm toàn bài với giọng kể từ tốn , đổi giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến của câu chuyện
-Hiểu các từ ngữ và ý nghĩa của câu chuyện : Ca ngợi tính kiên trì , quyết tâm sửa chữ viết xấu của Cao Bá Quát Sau khi hiểu chữ xấu rất có hại , CBQ đã dốc sức rèn luyện , trở thành người nổi danh văn hay chữ tốt
Lop7.net
Trang 7-Giáo dục HS học tập gương Cao Bá Quát
II.Đồ dùng dạy học : -Bảng phụ , tranh (SGK)
-1 số vở sạch chữ đẹp của HS
III.Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ :
-Nhận xét , cho điểm
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Luyện đọc :
-Gọi HS chia đoạn (3 đoạn)
+Sửa lỗi phát âm;luyện đọc từ ,câu khó
+Giải nghĩa từ
-GV đọc toàn bài
c.Tìm hiểu bài :
Câu hỏi 1 (SGK trang 130 )
?Thái độ của CBQ ntn khi nhận lời giúp bà cụ
hàng xóm viết đơn ?
Câu hỏi 2 ( SGK )
Câu hỏi 3 ( SGK )
Câu hỏi 4 ( SGK )
-Nhận xét , KL
c.Hướng dẫn HS đọc diễn cảm :
-Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 1
-Nhận xét
3.Củng cố – Dặn dò :
?Câu chuyện khuyên các em điều gì ?
-Về luyện đọc , CB bài sau
-2HS đọc và TLCH bài Người tìm đường lên các vì sao
-HS nghe và q/s tranh -1HS đọc cả bài -HS đọc tiếp nối theo đoạn ( 2-3 lượt )
-HS luyện đọc theo cặp -1-2HS đọc cả bài -HS đọc thầm đoạn 1 – TLCH : +vì chữ viết rất xấu
+CBQ vui vẻ nói : Tưởng việc gì khó , chứ việc
ấy cháu xin sẵn lòng -HS đọc thầm đoạn 2 – TLCH : +Lá đơn của CBQ vì chữ quá xấu , quan không
đọc được , … -HS đọc thầm đoạn 3 – TLCH : +sáng sáng , ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ …
-1 số HS phát biểu -3HS tiếp nối nhau đọc toàn bài -HS nêu giọng đọc phù hợp với b/văn -HS luyện đọc diễn cảm theo cặp -HS thi đọc diễn cảm
-1 số HS phát biểu
Tập làm văn
Đ25:trả bài văn kể chuyện
I.Mục tiêu :
-HS hiểu được nhận xét chung của GV về kết quả viết bài văn kể chuyện của lớp để liên hệ với bài làm của mình
-Biết tham gia sửa lỗi chung và tự sửa lỗi trong bài viết của mình
-Nhận thức được cái hay của bài được cô giáo khen
II.Đồ dùng dạy – học :
-Bảng phụ viết các đề bài
-Phiếu HT thống kê các lỗi và sửa lỗi
III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ : không
2.Bài mới :
Lop7.net
Trang 8a.Giới thiệu bài :
b.Nhận xét chung :
-Dán đề bài lên bảng
-Nhận xét :
+ điểm : Đa số các em xđ đúng y/c của đề bài ,
kiểu bài k/c , dùng đại từ xưng hô nhất quán , đủ
các sự việc chính trong truyện …( Hà , T Dùng ,
Thanh, Mây…)
+Nhược điểm : Có 1 số em chưa xđ đúng y/c của
đề , xưng hô không nhất quán , diễn đạt lủng
củng , chưa rõ ý , mắc nhiều lỗi chính tả
Hầu hết các em chưa biết mở bài theo cách
gián tiếp và kết bài theo cách mở rộng
c.Hướng dẫn HS chữa lỗi :
* Hướng dẫn từng HS sửa lỗi :
-GV trả bài cho HS , phát phiếu HT
*Hướng dẫn chữa lỗi chung :
-GV chép các lỗi định chữa lên bảng
-Nhận xét
d. HT những đoạn văn , bài văn hay :
-GV đọc những đoạn văn , bài văn hay
3.Củng cố – Dặn dò :
-Nhận xét giờ học
-Về ôn tập , CB bài sau
-HS nghe -1 HS đọc đề bài
-HS nghe
-HS đọc lời nx của GV -Đọc những chỗ mắc lỗi trong bài -Viết vào phiếu các lỗi và sửa lỗi -Đổi chéo bài để kiểm tra
-1-2HS lên chữa lỗi , lớp làm nháp -HS chép bài vào vở
-HS trao đổi tìm ra cái hay -HS nghe
Đạo đức
Đ12: hiếu thảo với ông bà , cha mẹ ( Tiết 2 )
I.Mục tiêu :
-HS hiểu công lao sinh thành , dạy dỗ của ông bà , cha mẹ và bổn phận của con cháu đối với ông bà , cha
mẹ
-HS biết thực hiện những hành vi , những việc làm thể hiện lòng hiếu thảo với ông bà , cha mẹ trong cuộc sống
-Giáo dục HS kính yêu ông bà , cha mẹ
II.Đồ dùng dạy – học : Vở BTĐ Đ
III.Các h/đ dạy - học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ :
?Vì sao phải hiếu thảo với ôngbà, cha mẹ?
GV nx , đánh giá
2.H/đ 1:Đóng vai( BT 3- SGK)
-GV chia nhóm và giao nhiệm vụ:
Nhóm 1,2 đóng vai theo tình huống tranh 1
Nhóm 3,4 đóng vai theo tình huống tranh 2
GV phỏng vấn HS đóng vai cháu về cách ứng
xử, HS đóng vai ông bà về cảm xúc khi nhận
được sự quan tâm, chăm sóc của con, cháu
GV kết luận: Con cháu hiếu thảo cần phải quan
tâm, chăm sóc ông bà cha mẹ, nhất là khi ông bà
già yếu, ốm đau
3.H/đ 2 : Thảo luận nhóm đôi (BT 4).
-GV nêu y/c của BT
-HS đọc phần ghi nhớ
- Các nhóm thảo luận CB đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai
- HS thảo lụân về cách ứng xử
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Một số nhóm trình bày
Lop7.net
Trang 9- GV khen những HS đã biết hiếu thảo với ông
bà , cha mẹ Nhắc nhở các em khác học tập và
noi theo
4.H/đ 3 : Trình bày, giới thiệucác sáng tác
hoặc tư liệu đã sưu tầm được( BT5,6 ).
4.Hoạt động tiếp nối :
Thực hiện các nội dung ở mục “ thực hành”-
SGK
-Các nhóm khác nhận xét , bổ sung
- Kết luận chung: Ông bà, cha mẹ đã có công sinh thành, nuôi dạy chúng ta nên người Con cháu phải có bổn phận hiếu thảo với ông bà, cha mẹ.
Luyện từ và câu
Đ26: câu hỏi và dấu chấm hỏi
I.Mục tiêu :
-HS hiểu tác dụng của câu hỏi , nhận biết hai dấu hiệu chính của câu hỏi là từ nghi vấn và dấu chấm hỏi
-Xác định được câu hỏi trong 1 văn bản , đặt được câu hỏi thông thường
-Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy – học :
-Bảng phụ
III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ :
-Nhận xét , cho điểm
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Phần Nhận xét :
-Treo bảng phụ ghi các cột : Câu hỏi – Của ai
– Hỏi ai – Dấu hiệu
Bài 1 (trang 131) :
Bài 2 , 3 :
-GV ghi bảng phụ
c.Phần Ghi nhớ :
d.Phần Luyện tập :
Bài 1:
-Gọi 1 HS đọc nội dung BT
-Nhận xét , chữa bài
Bài 2 :
-GV viết 1 câu văn lên bảng
-Nhận xét
Bài 3 : GV nêu y/c BT
-Chấm – chữa bài
3.Củng cố – Dặn dò :
Tổng kết n/d bài
-2HS làm BT 1,3 (trang 127) -HS nghe
-HS đọc y/c BT
-Đọc thầm bài Người tìm đường lên các vì sao , ghi lại các câu hỏi
-1HS điền vào bảng phụ -1HS đọc yêu cầu của bài -HS suy nghĩ , phát biểu ý kiến
-3-4 HS đọc nội dung Ghi nhớ (SGK)
-HS tự làm bài theo mẫu -2HS làm trên bảng phụ -1HS đọc yêu cầu của bài -1cặp HS làm mẫu : đặt câu hỏi để trao đổi với bạn
về n/d liên quan đến câu văn đó -HS làm việc theo cặp
-1 số cặp thi hỏi - đáp -Mỗi HS đặt 1 câu để tự hỏi mình , viết vào vở -1 HS nhắc lại n/d
Lop7.net
Trang 10Về ôn tập , CB bài sau
Luyện Toán Đ63 : nhân với số có ba chữ số ( Tiếp )
I.Mục tiêu :
-HS biết cách nhân với số có ba chữ số mà chữ số hàng chục là 0
-Rèn kĩ năng tính toán nhanh , chính xác
-Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy – học :
- VBTT- tập 1
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ :
-Nhận xét
2 Luyện tập :
a.Giới thiệu bài :
b.Thực hành :
Bài 1 ( trang 73 ) :
-Nhận xét – chữa bài
Bài 2 :
-Nhận xét
Bài 3 : Viết chữ số thích hợp vào ô trống.
-Chấm – chữa bài
Bài 4: HS đọc đề bài- Tự làm.
3.Củng cố – Dặn dò :
Tổng kết n/d bài
Về ôn tập , CB bài sau
-1 HS LB làm : 428 x 213
- Lớp làm BC: 1316 x 324 -HS nghe
-1 HS đọc y/c của BT -HS tự đặt tính rồi tính vào VBT + 2HS LB chữa -1 HS đọc y/c của BT
-HS tự phát hiện phép nhân nào đúng , phép nhân nào sai , giải thích
- HS tự làm + 1HS LB chữa bài, giải thích cách làm
- 1 HS lên bảng chữa bài
Bài giải:
Diện tích khu đất đó là:
125 x 105 = 13 125 (m2) Đáp số: 13 125 m2
-1 HS nhắc lại n/d
Luyện từ và câu
Đ25: Mở rộng vốn từ : ý chí – nghị lực
I.Mục tiêu :
-HS hệ thống hoá và hiểu sâu thêm những từ ngữ đã học trong các bài thuộc chủ điểm Có chí thì nên
-Luyện tập mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm trên , hiểu sâu thêm các từ ngữ thuộc chủ điểm
-Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy – học :
- Vở BTTV
III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Kiểm tra bài cũ :
-Nhận xét , cho điểm
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Hướng dẫn HS làm BT :
Bài 1( trang 88 ) :
-1HS -3HS làm BT 2 (trang 124)
-HS nghe
Lop7.net