a, GV hướng dẫn và cho HS thảo luận - HS trong nhãm th¶o luËn theo néi dung trong nhóm đôi.. - Gọi một số nhóm trình bày kết quả thảo - Đại diện một số nhóm trình bày trước luận trước lớ[r]
Trang 1Tuần 33
1
Tuần 33
Thứ hai ngày 27 tháng 4 năm 2009
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 +3: Tập đọc
Bóp nát quả cam
I Mục tiêu:
- HS đọc trơn cả bài, phát âm đúng các từ khó; đọc diễn cảm; phân biệt lời các nhân vật với lời người dẫn chuyện
- Hiểu các từ ngữ: nguyên, ngang ngược, thuyền rồng, bệ kiến, vương hầu
- Hiểu nội dung bài: Biết được truyện ca ngợi Trần Quốc Toản một thiếu niên anh hùng nhỏ tuổi, chí lớn, giàu lòng căm thù giặc Biết được sự kiện lịch sử và các danh nhân anh hùng
- Kính trọng và biết ơn các anh hùng
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học:
A Bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: Tiếng chổi tre + trả
lời câu hỏi
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- Cho HS luyện đọc tiếng từ khó: nước
ta, sáng nay, liều chết, quát lớn, lăm
le,
- Cho HS luyện đọc theo câu, đoạn
- GV treo bảng phụ cho HS luyện đọc
câu khó
GV theo dõi + chỉnh sửa
Kết hợp giải nghĩa từ ngữ: nguyên,
ngang ngược, thuyền rồng, bệ kiến,
vương hầu
- Luyện đọc toàn bài
Nhận xét - cho điểm
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Giặc Nguyên có âm mưu gì đối với
nước ta?
Thái độ của Trần Quốc Toản như thế
nào?
Trần Quốc Toản xin gặp Vua để làm
gì?
Tìm những từ ngữ thể hiện Trần Quốc
Toản rất nóng lòng muốn gặp Vua?
- HS nghe - đọc thầm
- HS luyện đọc tiếng từ khó: nước ta, sáng nay, liều chết, quát lớn, lăm le,
- HS đọc cá nhân, nối tiếp đọc các câu trong từng đoạn - nối tiếp đọc các đoạn
- HS luyện đọc câu khó
Đợi từ sáng đến trưa,/ vẫn không được gặp,/ cậu bèn liều chết/ xô mấy người lính gác ngã chúi,/ xăm xăm xuống bến.//
- HS đọc theo nhóm, đọc tiếp sức, đọc đồng thanh
- Giặc giả vờ mượn đường để xâm chiếm nước ta
- Trần Quốc Toản vô cùng căm thù giặc
- Trần Quốc Toản xin gặp Vua để nói hai tiếng “xin đánh”
- Đợi từ sáng đến trưa, liều chết xô lính gác, xăm xăm
Trang 2Tuần 33
Câu nói của Trần Quốc Toản thể hiện
điều gì?
Trần Quốc Toản đã làm điều gì trái
với phép nước?
Vì sao sau khi tâu Vua “xin đánh”
Quốc Toản lại tự đặt gươm lên gáy?
Vì sao Vua không những tha tội mà
còn ban cho Quốc Toản cam quý?
Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát quả
cam?
4 Luyện đọc nâng cao:
- Cho HS đọc cá nhân
GV hướng dẫn bổ sung
- Tổ chức cho HS thi đọc
Nhận xét - cho điểm
C Củng cố - dặn dò:
Nhận xét giờ học
Dặn HS về ôn bài
- Trần Quốc Toản rất yêu nước, căm thù giặc
- Xô lính gác, tự ý xông xuống thuyền
- Vì cậu biết phạm tội sẽ bị trị tội theo phép nước
- Vì vua thấy Trần Quốc Toản còn nhỏ mà
đã biết lo việc nước
- Vì bị Vua xem như trẻ con, và lòng căm thù khi nghĩ đến quân giặc khiến Trần Quốc Toản nghiến răng, hai tay bóp chặt làm nát quả cam
- HS luyện đọc diễn cảm
- HS thi đọc theo nhóm
Tiết 4: Toán
Ôn tập về các số trong phạm vi 1000
I. Mục tiêu: Giúp HS
- Ôn về đọc số, viết số, so sánh số, thứ tự số trong phạm vi 1000
- Rèn kĩ năng đọc số, viết số, so sánh số thành thạo, chính xác
II Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
- Gọi HS nối tiếp nhau nêu các loại giấy
bạc mà em biết trong phạm vi 1000 đồng
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập:
* Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS tự làm bài
Nhận xét + chỉnh sửa
- Tìm các số tròn chục trong bài?
- Tìm các số tròn chục trong bài?
- Số nào trong bài có 3 chữ số giống
nhau?
* Bài 2: Treo bảng phụ
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp theo dõi phần a
Điền số nào vào ô trống thứ nhất? Vì sao?
- 1 HS nêu
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
- 250; 900
- 900
- 555
- 1 HS nêu
- Điền số 382 vì đếm 380, 381 sau đó
đến 382
Trang 3Tuần 33
3
- Cho HS điền tiếp các số còn lại của
phần a và cho HS đọc các số này và nhận
xét về dãy số
- Cho HS tự làm các phần còn lại trong
bài
Nhận xét + chỉnh sửa
* Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu
Những số như thế nào thì được gọi là các
số tròn trăm?
- Cho HS tự làm bài
Nhận xét + chỉnh sửa
* Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS tự làm bài sau đó gọi HS lên
chữa bài và giải thích cách so sánh
Nhận xét + chỉnh sửa
* Bài 5:
- GV đọc từng yêu cầu của bài và yêu cầu
HS viết số vào bảng con
Nhận xét + sửa sai
C Củng cố - dặn dò:
Nhận xét giờ học
Dặn HS về ôn bài
- Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp từ 380
đến 390
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
- 1 HS nêu
- Là những số có hai chữ số tận cùng đều
là 0( có hàng chục và hàng đơn vị là 0)
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở: 100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900; 1000
- 1 HS đọc
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở:
372 > 299 631 < 640
- HS viết theo yêu cầu:
a, 100 b, 999 c, 1000
Tiết 5,6,7 GV chuyên soạn và dạy _
Thứ ba ngày 28 tháng 4 năm 2009
Tiết 1: Toán
Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 (tiếp)
I. Mục tiêu: Giúp HS
- Ôn về đọc số, viết số, so sánh số, thứ tự số trong phạm vi 1000
- Rèn kĩ năng đọc số, viết số, so sánh số thành thạo, chính xác
II Đồ dùng dạy- học:
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
Gọi HS chữa bài tập 4- tr 168
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập:
* Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS tự làm bài
Nhận xét + chỉnh sửa
=> Chốt cách đọc, viết số có 3 chữ số
* Bài 2:
- 1 HS nêu
- Lớp làm bài vào vở bài tập, 2 HS lên bảng làm: 1 HS đọc số, 1 HS viết số
Trang 4Tuần 33
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- GV viết số 843 lên bảng và hỏi: Số này
gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Hãy viết số này thành tổng các trăm,
chục, đơn vị
Nhận xét và rút ra kết luận
- Cho HS tự làm tiếp các phần còn lại
Nhận xét + chỉnh sửa
* Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS tự làm bài
Nhận xét + chỉnh sửa
=>Chốt cách làm: So sánh các số có 3
chữ số đã cho rồi sắp xếp theo yêu cầu
* Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS tự làm bài
Nhận xét + chỉnh sửa
=> Nhận xét đặc điểm của từng dãy số
C Củng cố - dặn dò:
Nhận xét giờ học
Dặn HS về ôn bài
- 1 HS nêu
- Số 842 gồm 8 trăm, 4 chục, 2 đơn vị
- 2 HS lên bảng viết, lớp làm bài vào bảng con: 842 = 800 + 40 + 2
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
- 1 HS nêu
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
a, 297; 285; 279; 257
b, 257; 279; 285; 297
- 1 HS nêu
- HS tự làm bài và trả lời miệng:
a, 462; 464; 466; 468
_
Tiết 2: Chính tả
Nghe - viết: Bóp nát quả cam
I Mục tiêu:
- HS nghe - viết chính xác, trình bày đúng và đoạn tóm tắt nội dung câu chuyện: Bóp nát quả cam
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt: x/s, iê/i
- Rèn cho HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết: lặng ngắt, núi
non, lao công, nức nở
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS viết:
- Cho HS đọc đoạn tóm tắt nội dung câu
chuyện: Bóp nát quả cam
Đoạn văn nói về ai? Đoạn văn kể về
chuyện gì?
Đoạn văn có mấy câu? Tìm những chữ
được viết hoa trong bài và cho biết vì sao?
- 2 HS lên bảng viết
- Lớp viết vào bảng con
- 2 HS đọc
- Nói về Trần Quốc Toản Trần Quốc Toản thấy giặc Nguyên lăm le xâm lược nước ta nên xin vua cho đánh Vua thấy Quốc Toản
- Có 3 câu Quốc Toản là tên riêng Các
từ còn lại là từ đứng đầu câu
Trang 5Tuần 33
5
- Cho HS tập viết chữ khó viết: âm mưu,
Quốc Toản, nghiến răng, xiết chặt, quả
cam.,
Nhận xét và sửa sai
- GV đọc cho HS viết bài vào vở
GV giúp đỡ HS yếu
- GV đọc lại
- Chấm bài và nhận xét
GV chữa lên bảng những lỗi phổ biến
3 Hướng dẫn HS làm bài tập :
* Bài 2: Treo bảng phụ
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn
Nhận xét + sửa sai
C Củng cố - dặn dò:
Nhận xét giờ học
Dặn HS về ôn bài
- HS viết bảng con: âm mưu, Quốc Toản, nghiến răng, xiết chặt, quả cam,
- HS viết bài vào vở
- HS soát lỗi
- 1HS nêu
- 2 HS làm bảng phụ, lớp làm bảng con
a, - sao, sao
- sao, xoè
- xuống, xáo, xáo, xáo
b, chím chím, tiếng nói, dịu dàng, cô tiên, Thuỷ Tiên, khiến
Tiết 3 Thủ công
Ôn tập: Thực hành thi khéo tay làm đồ chơi theo ý thích
I Mục tiêu : HS:
+ Củng cố và rèn kĩ năng làm đồ chơi
+ Yêu thích làm đồ chơi
II Đồ dùng :
+ Kéo , giấy thủ công ,
III Hoạt động dạy - học
A Kiểm tra:KT sự chuẩn bị của HS
B Bài mới
1 Nêu yêu cầu giờ học
2 Hướng dẫn ôn tập
+ Nêu tên các đồ chơi đã được học làm?
+ Y/c HS lần lượt nêu các bước làm từng
đồ chơi?
+ GV nhấn mạnh cách làm
+ Tổ chức cho HS làm đồ chơi: mỗi HS
làm 1 đồ chơi yêu thích
- Nắm yêu cầu giờ học
- Nêu tên các đồ chơi đã được học + Thuyền phẳng đáy không mui + Thuyền phẳng đáy có mui + Làm vòng đeo tay
+ Làm đồng hồ đeo tay + Làm xúc xích
+ Gấp con bướm
…
- Nêu các bước làm từng đồ chơi
- Mỗi em làm 1 đồ chơi mà mình thích
Trang 6Tuần 33
+ HS thực hành làm
+ GV theo dõi, giúp đỡ
+ Tổ chức trưng bày, nhận xét, đánh giá
sản phẩm
3 Củng cố , dặn dò :
Nhận xét tiết học
Nhắc học sinh chuẩn bị bài sau
- Trưng bày…
_
Tiết 4: Tự nhiên - Xã hội
Mặt Trăng và các vì sao
I Mục tiêu: Giúp HS
- HS có những hiểu biết cơ bản về Mặt Trăng và các vì sao
- Phân biệt được Mặt Trăng với các vì sao và các đặc điểm của Mặt Trăng
- Thích quan sát mọi vật để có vốn hiểu biết
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh, ảnh cảnh Mặt Trời mọc và Mặt Trời lặn
III Các hoạt động dạy - học:
A Bài cũ:
Phương Mặt Trời mọc cố định, người ta
gọi là phương gì?
Phương Mặt Trời lặn cố định, người ta
gọi là phương gì?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Tìm hiểu về Mặt Trăng:
- Cho HS quan sát tranh SGK trang 68
và hướng dẫn HS thảo luận nhóm theo
các câu hỏi gợi ý sau:
Bức tranh chụp về cảnh gì?
Mặt Trăng hình gì?
Mặt Trăng xuất hiện mang lại lợi ích
gì?
ánh sáng Mặt Trăng như thế nào, có
giống ánh sáng Mặt Trời không?
=> Kết luận: Mặt Trăng tròn giống như
một “quả bóng lớn” ở xa Trái Đất, chiếu
sáng Trái Đất vào ban đêm ánh sáng
của Mặt Trăng dịu mát, không chói
chang
- Liên hệ:
Quan sát trên bầu trời, em thấy Mặt
Trăng có hình dạng gì?
Trăng tròn nhất vào ngày nào?
Có phải đêm nào cũng có trăng không?
2 Tìm hiểu về các vì sao:
- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm:
- Cảnh đêm trăng
- Hình tròn
- Chiếu ánh sáng Trái Đất vào ban đêm
- Dịu mát, không chói chang, không giống ánh sáng Mặt Trời
- Lúc hình tròn, lúc lại khuyết hình lưỡi liềm
- Trăng tròn nhất vào đêm rằm- đêm của ngày giữa tháng âm lịch
- Có đêm có trăng, có đêm không có trăng
Trang 7Tuần 33
7
- Trên bầu trời ban đêm quang mây,
ngoài Mặt Trăng em còn nhìn thấy gì?
Hình dạng của chúng thế nào?
ánh sáng của chúng thế nào?
3 Thi: Ai vẽ đẹp
- GV phát giấy cho HS, yêu cầu các em
vẽ bầu trời ban đêm theo em tưởng
tượng được
- Cho HS trưng bày tranh vẽ
Nhận xét + khen ngợi
C Củng cố - dặn dò:
- Giải thích câu tục ngữ: “Dày sao thì
nắng, vắng sao thì mưa”
Nhận xét giờ học
Dặn HS về ôn bài
- Có các vì sao
- Như đốm lửa
- Chúng là những “quả bóng lửa” khổng
lồ tự phát sáng giống như Mặt Trời nhưng
ở rất xa Trái Đất
- HS vẽ tranh theo yêu cầu
- HS trưng bày và giới thiệu tranh vẽ của mình
_
Tiết 5 Toán
Ôn tập về phép cộng và phép trừ
I. Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố về phép cộng, phép trừ (có nhớ) nhẩm và viết trong phạm vi 100
- Củng cố về phép cộng, phép trừ (không nhớ) nhẩm và viết trong phạm vi 1000
- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng hoặc trừ
II Đồ dùng dạy- học:
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
- Gọi HS chữa bài 3 (trang 169)
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập:
* Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS tự làm bài
Nhận xét + chỉnh sửa
* Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài
- Gọi HS nêu cách đặt tính và thực hiện
một số phép tính cộng, trừ
Nhận xét + chỉnh sửa
* Bài 3:
- Gọi HS đọc đầu bài
- Cho HS phân tích đề:
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
- 1 HS nêu
- Lớp làm bài vào vở và nêu miệng kết quả
- 1 HS nêu
- 3 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
34 68 968
62 25 505
96 93 463
- 1 HS đọc
- HS phân tích đề:
- Có 265 HS gái và 234 HS trai
- Hỏi trường đó có bao nhiêu HS?
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
Trang 8Tuần 33
bài vào vở
Chấm điểm một số bài
- Nhận xét + chỉnh sửa
* Bài 4:
- Gọi HS đọc đầu bài
- Cho HS phân tích đề:
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Muốn biết bể hai chứa bao nhiêu lít
nước ta làm thế nào?
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào vở
Chấm điểm một số bài
- Nhận xét + chỉnh sửa
C Củng cố - dặn dò:
Nhận xét giờ học
Dặn HS về ôn bài
Bài giải Trường Tiểu học đó có số HS là:
265 + 234 = 499 (HS) Đáp số: 499 HS
- 1 HS đọc
- HS phân tích đề:
- Bể 1 chứa 865 lít nước, bể 2 chứa được ít hơn bể 1 là 200 lít
- Bể hai chứa bao nhiêu lít nước?
- Lấy số nước của bể 1 trừ đi 200 lít
- 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vở:
Bài giải
Bể hai chứa được số lít nước là:
865 - 200 = 665 (lít) Đáp số: 665 lít nước
Tiết 6 Hoạt động ngoài giờ
ĐC Thiệp soạn và dạy _
Tiết 7 Tập viết
Chữ hoa: V (kiểu 2)
I Mục tiêu:
- HS biết viết chữ hoa V (kiểu 2) theo cỡ chữ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ “Việt Nam thân yêu” theo cỡ chữ nhỏ, chữ viết đúng mẫu,
đều nét, nối chữ đúng quy định
- Rèn cho HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy - học:
- Chữ mẫu V, cụm từ ứng dụng
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
- Cho HS viết bảng con: Q, Quân
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết chữ hoa:
- Cho HS quan sát chữ mẫu: V
(kiểu2)
- GV viết mẫu và hướng dẫn
GV nhận xét và sửa sai
3 Hướng dẫn HS viết câu:
- GV đưa chữ mẫu cho HS quan sát
- HS quan sát + nhận xét: Chữ cái V (kiểu2) cao 5 li Chữ cái V (kiểu2) gồm 1 nét viết liền
là kết hợp của 3 nét: một nét móc hai đầu, một nét cong phải và một nét cong dưới nhỏ
- HS quan sát + viết bảng con
- HS quan sát
Trang 9Tuần 33
9
- Yêu cầu HS nhận xét độ cao con
chữ và khoảng cách chữ
- GV viết mẫu và hướng dẫn
- HS trả lời
- HS tập viết vào bảng con
––––––––––––––––––––––––––––– –––––––––––––––––––
––––––––––––––––––––––––––––– –––––––––––––––––––
––––––––––––––––––––––––––––– –––––––––––––––––––
––––––––––––––––––––––––––––– –––––––––––––––––––
––––––––––––––––––––––––––––– –––––––––––––––––––
––––––––––––––––––––––––––––– –––––––––––––––––––
––––––––––––––––––––––––––––– –––––––––––––––––––
––––––––––––––––––––––––––––– –––––––––––––––––––
––––––––––––––––––––––––––––– –––––––––––––––––––
GV nhận xét + chỉnh sửa
4 HS viết vở:
- HS viết bài trong vở tập viết - HS chữa lỗi sai ra bảng con
GV hướng dẫn HS yếu
- Chấm bài và nhận xét
- Cho HS chữa lỗi ở bảng con
Nhận xét + sửa sai
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về ôn bài
- HS viết bài trong vở tập viết
- HS chữa lỗi sai ra bảng con
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
-Thứ tư ngày 29 tháng 4 năm 2009
Tiết 1,2,3,4 GV chuyên soạn và dạy _
Tiết 5 Toán
Ôn tập về phép cộng và phép trừ (Tiếp)
I Mục tiêu :
+ Giúp HS : Cộng trừ nhẩm và viết( có nhớ trong phạm vi 100; không nhớ trong phạm
vi 1000)
+ Ôn luyện về bài toán tìm số hạng, tìm số bị trừ; giải toán có lời văn bằng 1 phép tính cộng hoặc trừ
+ Giáo dục HS tính kiên trì , chính xác
II Đồ dùng : Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học :
A Bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn thực hành
Bài 1:
+ Cho HS đọc yêu cầu
+ GV ghi phép tính
+ Nhận xét, chữa bài
Bài 2 :
+ 1 HS nêu yêu cầu + HS nhẩm kết quả- nêu miệng
Trang 10Tuần 33
+ Gọi HS nêu yêu cầu?
+ HS làm bảng nhóm - chữa bài
+ GV nhận xét, chữa bài
+ Củng cố: Nêu các bước làm tính cộng,
trừ?
Bài 3 :
+ Đọc đề
+ Yêu cầu HS phân tích đề
+ Yêu cầu HS nêu cách giải
Bài 4:
+ Treo bảng phụ- nêu yêu cầu
+ Gọi HS nêu cách tìm số hạng? số bị trừ?
+ HS làm vào vở, 2 em làm bảng nhóm + Chữa bài…
+ Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính của 1 số phép tính
+ Đọc - phân tích đề:
Anh
Em
Giải
Em cao số cm là:
165 - 33 = 132( cm) Đáp số: 132 cm + Nêu yêu cầu
+ Làm bài và chữa bài
C Củng cố , dặn dò :
+ GV hệ thống kiến thức
+ Nhận xét tiết học Nhắc học sinh xem lại bài
Tiết 6 Tập làm văn
Đáp lời an ủi Kể chuyện được chứng kiến
I Mục tiêu:
- HS biết đáp lời an ủi trong các tình huống giao tiếp
- HS biết viết một đoạn văn ngắn kể về một việc tốt của em hoặc của bạn em
- Tham gia nhận xét, đánh giá bài của bạn
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập 1 (HS quan sát thảo luận nhóm)
- Bảng phụ viết các tình huống của bài tập 2
III Các hoạt động dạy - học:
A Bài cũ:
Gọi 2 HS thực hiện hỏi đáp lời từ chối
trong các tình huống của bài tập 2 tuần
32
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
* Bài 1: Treo tranh minh hoạ
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- GV hướng dẫn và cho HS thảo luận tình
huống trong bài:
Tranh vẽ những ai? Họ đang làm gì?
Khi thấy bạn mình bị ốm, bạn áo hồng đã
nói gì?
- 1 HS nêu
- HS trong nhóm thảo luận tình huống trong bài
- Tranh vẽ một bạn bị gãy chân phải nằm
điều trị, một bạn khác đến an ủi động viên bạn
- Đừng buồn, bạn sắp khỏi rồi
165 cm
33 cm
? cm