1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn Toán - Tuần 18 - Tiết 86: Dấu hiệu chia hết cho 9

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 167,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ôn luyện kĩ năng đặt câu, qua đó kiểm tra sự hiểu biết của HS về nhân vật trong các bài đọc ; ôn các thành ngữ, tục ngữ đã học qua bài thực hành chọn thành ngữ, tục ngữ hợp với tình hu[r]

Trang 1

Tuần 18

Thứ hai ngày 22 tháng 12 năm 2008

Chào cờ

Toán

Đ86 : dấu hiệu chia hết cho 9

I.Mục tiêu :

- HS biết dấu hiệu chia hết cho 9

- Rèn kĩ năng vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 để làm các bài tập

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy – học : - Phấn màu

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ :

- Nhận xét, cho điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.DC dẫn HS tự tìm ra dấu hiệu chia hết

cho 9 :

- Yêu cầu HS tìm vài số chia hết cho 9 và

vài số không chia hết cho 9

*Tổ chức thảo luận phát hiện ra dấu hiệu

chia hết cho 9.

- GV kết luận

c.Thực hành :

Bài 1 ( trang 97 ) :

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- Chấm, chữa bài

Bài 2 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3 :

Gọi 1HS đọc yêu cầu của bài

- Nhận xét

Bài 4 :

- GV DC dẫn 1 phần

- Nhận xét

3.Củng cố – Dặn dò :

- Tổng kết n/d bài

- Về ôn tập, CB bài sau

- 1HS làm BT 4 (T 96)

- HS nghe.m

- HS nêu 1 số VD, viết các phép tính thành 2 cột

- HS quan sát, nx, rút ra KL (SGK)

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS tìm các số chia hết cho 9(99 ; 108;

5643 ; 29 385), giải thích lí do.

- HS tự làm rồi chữa bài

Các số không chia hết cho 9 là : 96 ;

7853 ; 5554 ; 1097.

- HS giải thích lí do

- HS tự viết 2 số có 3 c.số và chia hết cho 9

- 3HS lên bảng làm

- 1HS đọc yêu cầu của bài

- HS tự làm tiếp các phần còn lại

- 1 số HS nêu kq, giải thích cách làm

- 1 HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 9

Lop7.net

Trang 2

Tập đọc

Đ35: ôn tập cuối học kì I ( Tiết 1)

I.Mục tiêu:

- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc – hiểu

Yêu cầu : HS đọc $D loát, diễn cảm với tốc độ tối thiểu 120 chữ/phút

- Hệ thống "Db 1 số điều cần nhớ về n/d, nhân vật của các bài tập đọc là truyện kể thuộc

2 chủ điểm Có chí thì nên và Tiếng sáo diều.

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 1 đến tuần 17

- Bảng phụ kẻ sẵn BT 2 (SGK)

III.Các hoạt động dạy – học :

1.Kiểm tra bài cũ : không.

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Kiểm tra tập đọc và HTL:

- Kiểm tra 4 – 5 HS

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc

- Nhận xét, cho điểm

c.Bài tập 2 (trang 174) :

- Nhắc HS : chỉ ghi lại những điều cần nhớ

về các bài TĐ là truyện kể

- Giao bảng phụ đã kẻ sẵn cho các nhóm

- GV quan sát, giúp đỡ HS

- Nhận xét, bổ sung

3.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Về luyện đọc, CB bài sau

- HS nghe

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài

- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

- HS trả lời câu hỏi

- HS đọc y/c của bài

- Các nhóm điền n/d vào bảng phụ

- Đại diện nhóm trình bày

*Tên bài : Ông Trạng thả diều.

Tác giả : Trinh '().

N/d chính : Nguyễn Hiền nhà nghèo mà

hiếu học.

Nhân vật : Nguyễn Hiền.

*Tên bài : “Vua tàu thuỷ” Bạch Thái

4(51

Tác giả : Từ điển nv lịch sử VN.

N/d chính : Bạch Thái 4(5 từ tay

trắng, nhờ có chí đã làm nên nghiệp lớn

Nhân vật : Bạch Thái 4(51

v.v…

- HS nghe

Lop7.net

Trang 3

Chính tả

Đ18: ôn tập cuối học kì I ( Tiết 2)

I.Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL

- Ôn luyện kĩ năng đặt câu, qua đó kiểm tra sự hiểu biết của HS về nhân vật (trong các bài đọc) ; ôn các thành ngữ, tục ngữ đã học qua bài thực hành chọn thành ngữ, tục ngữ hợp với tình huống đã cho

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 1 đến tuần 17

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học :

1.Kiểm tra bài cũ : không

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b Kiểm tra tập đọc và HTL:

- Kiểm tra 4 – 5 HS

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc

- Nhận xét, cho điểm

c.Bài tập 2 (trang 174) :

- Nhận xét, sửa chữa

d.Bài tập 3 :

- Nhắc HS xem lại bài Có chí thì nên.

- Giao bảng phụ cho 3 HS làm

- Nhận xét, bổ sung

3.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Về luyện đọc, CB bài sau

- HS nghe

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài

- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

- HS trả lời câu hỏi

- 1HS đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ đặt câu để nx về các nv

- HS tiếp nối nhau đọc câu của mình

- HS đọc y/c của bài

- HS viết nhanh những thành ngữ, tục ngữ thích hợp với từng tình huống

- HS trình bày kết quả :

a)- Có chí thì nên.

- Có công mài sắt, có ngày nên kim.

- *() có chí thì nên Nhà có nền thì vững.

b)- Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.

- Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

- Thất bại là mẹ thành công.

c)- Ai ơi đã quyết thì hành

Đã đan thì lận tròn vành mới thôi ! v.v…

- HS nghe

Lop7.net

Trang 4

Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2008

Toán

Đ87 : dấu hiệu chia hết cho 3

I.Mục tiêu :

- HS biết dấu hiệu chia hết cho 3

- Rèn kĩ năng vận dụng dấu hiệu để nhận biết các số chia hết cho 3 và các số không chia hết cho 3

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy – học : - Phấn màu

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ :

- Nhận xét, cho điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b DC dẫn HS tự tìm ra dấu hiệu chia

hết cho 3 :

- Yêu cầu HS tìm vài số chia hết cho 3

và vài số không chia hết cho 3

*Tổ chức thảo luận phát hiện ra dấu

hiệu chia hết cho 3.

c.Thực hành :

Bài 1 ( trang 98) :

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- Chấm – chữa bài

Bài 2 :

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3 :Gọi HS đọc đề toán

- Nhận xét

Bài 4 :

- Nhận xét, chữa bài

3.Củng cố – Dặn dò :

Tổng kết n/d bài

Về ôn tập, CB bài sau

- 3 HS làm BT 4 ( trang 97 )

- HS nghe

- HS nêu 1 số VD, viết các phép tính thành 2 cột

- HS quan sát, so sánh, rút ra KL : Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

- Các số có tổng các chữ số không chia hết

cho 3 thì không chia hết cho 3

- 1HS đọc y/c của BT

- Các số chia hết cho 3 là : 231 ; 1872 ;

92313.

- HS giải thích cách làm

- 1HS đọc y/c của BT

- HS tự làm rồi chữa bài

- Các số không chia hết cho 3 là : 502 ; 6

823 ; 55 553 ; 641 311.

- HS giải thích cách làm

- HS tự làm rồi chữa bài

- Đổi chéo vở để kiểm tra

- HS tự làm rồi chữa bài

- 3 HS lên bảng làm, giải thích cách làm

- 1 HS nhắc lại n/d

Lop7.net

Trang 5

Luyện từ và câu

Đ35: ôn tập cuối học kì I ( Tiết 3)

I.Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL.Yêu cầu : HS đọc $D loát, diễn cảm với tốc

độ tối thiểu 120 chữ/phút

- Ôn luyện về các kiểu mở bài và kết bài trong văn kể chuyện

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 1 đến tuần 17

- Bảng phụ viết sẵn n/d cần ghi nhớ về 2 cách mở bài, kết bài III.Các hoạt động dạy – học :

1.Kiểm tra bài cũ : không.

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Kiểm tra tập đọc và HTL:

- Kiểm tra 4 – 5 HS

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc

- Nhận xét, cho điểm

c.Bài tập 2 (trang 175) :

- GV treo bảng phụ

- Nhận xét, bổ sung

- Nhận xét, bổ sung

3.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Về luyện đọc, CB bài sau

- HS nghe

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài

- HS đọc trong SGK hoặc đọc thuộc lòng 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

- HS trả lời câu hỏi

- HS đọc y/c của bài

- Cả lớp đọc thầm truyện Ông Trạng thả diều.

- 1 HS đọc n/d cần ghi nhớ về 2 cách mở bài (mở

bài trực tiếp, mở bài gián tiếp).

- 1 HS đọc n/d cần ghi nhớ về 2 cách kết bài (kết

bài mở rộng, kết bài không mở rộng).

- HS viết phần mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng

cho câu chuyện về ông Nguyễn Hiền

- HS tiếp nối nhau đọc phần mở bài

- HS tiếp nối nhau đọc phần kết bài

- HS nghe

Kể chuyện

Đ18: ôn tập cuối học kì I ( Tiết 4)

I.Mục tiêu:

Lop7.net

Trang 6

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL.Yêu cầu : HS đọc $D loát, diễn cảm với tốc

độ tối thiểu 120 chữ/phút

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Đôi que đan.

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 1 đến tuần 17

III.Các hoạt động dạy – học :

1.Kiểm tra bài cũ : không.

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b Kiểm tra tập đọc và HTL:

- Kiểm tra 4 – 5 HS

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc

- Nhận xét, cho điểm

c.Bài tập 2 (trang 175) :

- GV đọc bài thơ Đôi que đan.

- GV hỏi n/d bài thơ

- DC dẫn HS viết từ khó : giản dị, dẻo

dai, rộng dài, dẻo dần, que tre.

- GV hỏi cách trình bày bài

- GV đọc chính tả

- Đọc soát lỗi

- Chấm – chữa bài

3.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Về luyện đọc, CB bài sau

- HS nghe

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài

- HS đọc trong SGK hoặc đọc thuộc lòng 1

đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

- HS trả lời câu hỏi

- 1HS đọc lại bài thơ

- 1HS nêu :Hai chị em bạn nhỏ tập đan

Từ hai bàn tay của chị của em, những mũ, khăn, áo của bà, của bé, của mẹ cha dần dần hiện ra

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- 1 HS nêu

- HS nghe và viết bài vào vở

- HS nghe

Thứ tư ngày 24 tháng 12 năm 2008

Toán

Đ88 : luyện tập

I.Mục tiêu :

- Củng cố về các dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9

- Rèn kĩ năng vận dụng để giải các bài tập có liên quan

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy – học : - Phấn màu

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu :

Lop7.net

Trang 7

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ :

- Nhận xét

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Ôn bài cũ :

- Yêu cầu HS nêu các VD về các số

chia hết cho 2, các số chia hết cho 3,

các số chia hết cho 5, các số chia hết

cho 9

c.Thực hành :

Bài 1 ( trang 98 ) :

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

- Chấm – chữa bài

Bài 2 :

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của BT

- Nhận xét, bổ sung

Bài 3 :

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của BT

- Nhận xét

Bài 4 :

- GV DC dẫn

- Nhận xét, chữa bài

3.Củng cố – Dặn dò :

- Tổng kết n/d bài

- Về ôn tập, CB bài sau

- 3HS làm BT 4 (T 98)

- HS nghe

- HS nêu nhiều VD rồi giải thích chung

- Rút ra nx : +Căn cứ vào chữ số tận cùng bên phải : Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

+Căn cứ vào tổng các chữ số : Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm lần $Db từng phần :

a)Các số chia hết cho 3 là : 4 563 ; 2229 ; 3

576 ; 66 816.

b)Các số chia hết cho 9 là : 4 563 ; 66816.

c) Các số chia hết cho 3 D không chia hết

cho 9 là : 2 229 ; 3576.

- HS tự làm bài rồi chữa bài

a) 945

b) 225 ; 255 ; 285

c) 762 ; 768

- HS tự làm bài rồi k.tra chéo lẫn nhau

a) Đ ; b) S ; c) S ; d) Đ.

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS suy nghĩ, viết các số theo y/c

- 2 HS lên bảng làm

- 1 HS nhắc lại n/d

Tập đọc Đ36: ôn tập cuối học kì I ( Tiết 5)

I.Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL.Yêu cầu : HS đọc $D loát, diễn cảm với tốc

độ tối thiểu 120 chữ/phút

- Ôn luyện về danh từ, động từ, tính từ Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 1 đến tuần 17

Lop7.net

Trang 8

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học :

1.Kiểm tra bài cũ : không.

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Kiểm tra tập đọc và HTL:

- Kiểm tra 4 – 5 HS

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc

- Nhận xét, cho điểm

c.Bài tập 2 (trang 176) :

- GV giao bảng phụ cho 3 HS làm

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

3.Củng cố – Dặn dò :

- Tổng kết nội dung ôn tập

- Về ôn tập, CB bài sau

- HS nghe

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài

- HS đọc trong SGK hoặc đọc thuộc lòng 1

đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

- HS trả lời câu hỏi

- HS đọc y/c của bài

- HS tự tìm và viết các danh từ, động từ, tính

từ vào vở Sau đó dặt câu hỏi cho các bp câu

"Db in đậm

a)- Danh từ : buổi, chiều, thị trấn, nắng, phố,

huyện, em bé, mắt mí, cổ móng, hổ, quần áo, sân, Hmông, Tu Dí, Phù Lá.

- Động từ : dừng lại, chơi đùa.

- Tính từ : nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ.

b)- Buổi chiều, xe làm gì ?

- Nắng phố huyện thế nào ?

- Ai đang chơi đùa 8DC sân ?

- HS nghe

Tập làm văn

Đ36: ôn tập cuối học kì I ( Tiết 6)

I.Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL.Yêu cầu : HS đọc $D loát, diễn cảm với tốc

độ tối thiểu 120 chữ/phút

- Ôn luyện về văn miêu tả đồ vật : q/s 1 đồ vật, chuyển kq quan sát thành dàn ý Viết mở

bài kiểu gián tiếp và kết bài kiểu mở rộng cho bài văn

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 1 đến tuần 17

- Bảng phụ III.Các hoạt động dạy – học :

1.Kiểm tra bài cũ : không.

2.Bài mới :

Lop7.net

Trang 9

a.Giới thiệu bài :

b Kiểm tra tập đọc và HTL:

- Kiểm tra số HS còn lại

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc

- Nhận xét, cho điểm

c.Bài tập 2 (trang 176) :

- GV DC dẫn HS thực hiện từng yêu

cầu

- GV giao bảng phụ cho 3 HS làm

- Nhận xét, bổ sung

- Nhận xét

- Nhận xét, bổ sung

3.Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Về luyện đọc, CB bài sau

- HS nghe

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài

- HS đọc trong SGK hoặc đọc thuộc lòng 1

đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu

- HS trả lời câu hỏi

- 1HS đọc y/c của bài tập

a)- HS xác định y/c của đề : đây là bài văn dạng miêu tả đồ vật(đồ dùng HT) – của em

- 1HS đọc lại ghi nhớ về bài văn miêu tả đồ vật (T 145, 170)

- HS chọn một đồ dùng để q/s

- Từng HS quan sát đồ dùng HT của mình, ghi kq quan sát vào nháp, sau đó chuyển thành dàn ý

- 1 số HS trình bày dàn ý của mình

b)- HS viết phần mở bài kiểu gián tiếp và kết bài kiểu mở rộng

- Lần $Db từng em tiếp nối nhau đọc các mở bài

- Lần $Db từng em tiếp nối nhau đọc các kết bài

- HS nghe

Đạo đức Thực hành kĩ năng cuối học kỳ I

I- Mục tiêu:

1.Giúp HS nắm vững các kĩ năng đạo đức đã học

2.Rèn kĩ năng thực hành

3.Giáo dục HS có ý thức thực hiện tốt các chuẩn mực hành vi đạo đức đã học

II- Chuẩn bị đồ dùng: Vở BT Đ Đ

III- các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra: Không

2/ Dạy bài mới:

a.Giới thiệu bài:GV nêu y/c giờ học

b.Thực hành kĩ năng học kì I

- GV nhận xét, bổ xung

- HS nghe

- HS kể tên các bài đạo đức đã học ở kì I: Bài 1:Trung thực trong học tập

Bài 2: LDb khó trong học tập Bài 3:Biết bày tỏ ý kiến

Lop7.net

Trang 10

- Gv yêu cầu HS đọc lại phần ghi nhớ

của từng bài

- GV mở VBT Đạo đức y/c HS làm

một số bài tập trắc nghiệm nhằm ôn

lại các hành vi đạo đức đã học

3/ Củng cố dặn dò: VN ôn lại các bài đã

học

Bài 4: Tiết kiệm tiền của Bài 5: Tiết kiệm thời giờ Bài 6:Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ Bài 7:Biết ơn thầy giáo,cô giáo Bài 8: Yêu lao động

- HS tự ôn tập

- HS trả lời miệng các câu hỏi của GV

Luyện từ và câu

Đ35: kiểm tra ( Đọc – hiểu, ltvc)

( Tiết 7 ) I.Mục tiêu:

- Kiểm tra, đánh giá kĩ năng đọc – hiểu của HS cuối học kì I

- Kiểm tra kĩ năng xđ từ cùng nghĩa, động từ, tính từ, chủ ngữ của HS

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học :

- Phiếu kiểm tra

III.Các hoạt động dạy – học :

1.Kiểm tra bài cũ : không.

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Kiểm tra :

- GV giao phiếu kiểm tra cho từng HS

- Yêu cầu HS đọc thầm bài : Về thăm

bà và làm các BT.

- GV thu bài, chấm theo đáp án

- Cách cho điểm :

Phần B :

Câu 1 : 1 điểm

Câu 2 : 1 điểm

Câu 3 : 1 điểm

Câu 4 : 1 điểm

Phần C :

Câu 1 : 1 điểm

- HS nghe

A.HS đọc thầm bài văn.

B.Khoanh vào chữ đặt (? câu trả lời đúng nhất.

Đáp án :

Câu 1 : ý c (Tóc bạc phơ, chống gậy trúc,

$D đã còng)

Câu 2 : ý a (Nhìn cháu bằng đôI mắt âu

yếm, mến Dt@ giục cháu vào nhà cho khỏi nắng, giục cháu đI rửa mặt rồi nghỉ ngơi)

Câu 3 : ý c (Có cảm giác thong thả, bình

yên, "Db bà che chở)

Câu 4 : ý c (Vì Thanh sống với bà từ nhỏ,

luôn yêu mến, tin cậy bà và "Db bà săn sóc, yêu DtP

C.Khoanh vào chữ đặt (? câu trả lời

đúng.

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w