1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng môn Toán - Tuần 4 - So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 208,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Bước đầu biết vận dụng kiến thức đã học để phân biệt từ ghép và từ láy , tìm được các từ ghép và từ láy đơn giản , tập đặt câu với các từ đó.. -Gi¸o dôc HS yªu thÝch m«n häc..[r]

Trang 1

Tuần 4:

Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2008

Chào cờ

Toán

So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

I.Mục tiêu :

-Giúp HS hệ thống hoá 1 số hiểu biết ban đầu về : cách so sánh 2 số tự nhiên ; đặc điểm về thứ tự của các số tự nhiên

-Rèn kĩ năng so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên thành thạo

-Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy – học :

Kẻ sẵn tia số

III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ :

Nhận xét , cho điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.IH dẫn HS nhận biết cách so sánh 2 số tự

nhiên :

-GV nêu VD : so sánh 99 … 100 ;

29 869 …30 005 ;

25 136 … 23 894

c IH dẫn HS nhận biết về sắp xếp các số tự

nhiên theo thứ tự xác định :

-GV nêu VD : 7 698 : 7 968 ; 7 896 ;

7 869

d.Thực hành :

Bài 1 (trang 22) :

-Nhận xét

Bài 2:

-Cho HS làm phần a , c

-Nhận xét – chữa bài

Bài 3 :

-Cho HS làm phần a ( I] tự BT 2)

-Chấm – chữa bài

3.Củng cố – Dặn dò :

Tổng kết n/d bài

Về ôn tập , CB bài sau

-2HS làm BT 3 ( Trang 20 )

HS nghe -HS so sánh rồi nêu nx khái quát ( I SGK )

-HS xếp theo thứ tự từ bé đến lớn , xếp theo thứ

tự từ lớn đến bé -Chỉ ra số lớn nhất , số bé nhất của nhóm các số

đó -Rút ra nx YI SGK ) -1 HS nêu y/c BT -HS tự làm bài rồi chữa bài -1 HS đọc y/c BT

-HS tự làm bài rồi chữa bài -Kết quả :

a) 8 136 ; 8 316 ; 8 361 c) 63 841 ; 64 813 ; 64 831 -1 HS đọc y/c BT

-HS tự làm bài rồi chữa bài -Kết quả :

1 984 ; 1 978 ; 1 952 ; 1 942 -1HS nhắc lại n/d

Trang 2

Tập đọc

Một người chính trực

I.Mục tiêu:

-HS đọc [Iu loát , trôi chảy toàn bài Đọc phân biệt lời các nv , thể hiện rõ sự chính trực của Tô Hiến Thành

-Hiểu n/d , ý nghĩa truyện : Ca ngợi sự chính trực , thanh liêm của Tô Hiến Thành

-Giáo dục HS lòng chính trực , ngay thẳng

II.Đồ dùng dạy học : -Tranh minh hoạ ; bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học :

1.Kiểm tra bài cũ :

2.Bài mới :

a Giới thiệu chủ điểm và g.thiệu bài :

b.Luyện đọc :

-Gọi HS chia đoạn(3 đoạn )

+Sửa lỗi phát âm , luyện đọc từ ,câu khó

+Giải nghĩa từ

-GV đọc diễn cảm toàn bài

c Tìm hiểu bài :

?Đoạn này k/c gì ?

Câu hỏi 1 ( SGK trang 37 )

?Khi Tô Hiến Thành ốm nặng , ai Ig

xuyên chăm sóc ông ?

? Tô Hiến Thành cử ai thay ông đứng đầu triều

đình ?

?Vì sao Thái hậu ngạc nhiên khi Tô Hiến

Thành tiến cử Trần Trung Tá ?

Câu hỏi 2 ( SGK )

Câu hỏi 3( SGK )

GV chốt ý ( SGV )

d HIH dẫn HS đọc diễn cảm :

HD đọc phân vai đoạn 3

-Nhận xét

3.Củng cố – Dặn dò :

-Tổng kết n/d bài

-Về luyện đọc , CB bài sau

-2HS đọc + TLCH bài Ngời ăn xin.

-HS nghe và q/s tranh

- HS đọc tiếp nối theo đoạn (2-3 lợt )

-HS luyện đọc theo cặp -1-2HS đọc cả bài -HS đọc đ.1 – TLCH : +thái độ chính trực của Tô Hiến Thành đ/v chuyện lập ngôi vua

+ Tô Hiến Thành không nhận vàng bạc đút lót

… -HS đọc đ.2 – TLCH : +quan tham tri chính sự Vũ Tán Đờng

-HS đọc đ.3 – TLCH : +quan gián nghị đại phu Trần Trung Tá -1số HS phát biểu

+cử ngIg tài ba ra giúp nIH chứ không cử

Iời ngày đêm hầu hạ mình -HS phát biểu

-3HS đọc tiếp nối 3 đoạn của bài -HS tìm giọng đọc hợp với n/d từng đoạn -HS luyện đọc phân vai

-HS thi đọc diễn cảm AIớc lớp -1HS nhắc lại n/d

Trang 3

Chính tả ( Nhớ – viết ) Truyện cổ nước mình

I.Mục tiêu :

-HS nhớ – viết lại đúng c.tả , trình bày đúng14 dòng đầu của bài thơ Truyện cổ nước mình

-Tiếp tục nâng cao kĩ năng viết đúng các từ có các âm đầu r/d/gi

-Giáo dục HS có ý thức viết đúng c.tả

II.Đồ dùng dạy – học :

Chép sẵn BT 2a

III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ :

-Nhận xét , cho điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.HIH dẫn HS nhớ – viết :

-GV đọc bài c.tả

-Nhắc HS chú ý cách trình bày thơ lục bát ,

những chữ dễ viết sai …

-Chấm – chữa bài

-GVnhận xét chung

c.Bài tập :

Bài 2a ( trang 38) :

-GV nêu y/c BT

Nhận xét – chữa bài

3.Củng cố – Dặn dò :

Tổng kết n/d bài

Về ôn tập , CB bài sau

-2nhóm HS thi tiếp sức viết tên các con vật bắt

đầu bằng tr/ch -HS nghe -1 HS đọc y/c của bài -1 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ -Cả lớp đọc thầm

-HS nhớ lại đoạn thơ và viết bài vào vở -Từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau , sửa lỗi bên lề vở

-HS đọc những đoạn văn , làm bài vào vở -2HS làm bảng

Các từ cần điền :

+Nhớ một buổi tra nào, nồm nam cơn gió thổi ,

+Gió đa tiếng sáo , gió nâng cánh diều.

-HS đọc lại đoạn văn -1 HS nhắc lại n/d

Chiều: (Đ/C Quang dạy)

Trang 4

Thứ ba ngày 16 tháng 9 năm 2008

Sáng : ( Đ/C Quang dạy)

Chiều

Toán Luyện tập

I.Mục tiêu :

-Củng cố về viết và so sánh các số tự nhiên

-Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy – học :

Phấn màu

III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ :

Nhận xét , cho điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Thực hành :

Bài 1 (trang 22) :

-Gọi 2 HS lên bảng làm

-Nhận xét

Bài 3 :

-Cho HS làm phần a ( I] tự BT 2)

-Nhận xét – chữa bài

Bài 4 :GV nêu y/c BT

-GV IH dẫn mẫu ( phần a )

- Nhận xét – chữa bài

Bài 5 :

-Cho HS tự làm bài vào vở

-Chấm – chữa bài

3.Củng cố – Dặn dò :

Tổng kết n/d bài

Về ôn tập , CB bài sau

-1HS làm BT 3 ( Trang 22 )

HS nghe -1 HS đọc y/c BT -HS tự làm bài rồi chữa bài Kết quả : a) 0 ; 10 ; 100 b) 9 ; 99 ; 999 -1 HS đọc y/c BT

-HS tự làm bài rồi chữa bài -2 HS lên bảng điền chữ số thích hợp

-HS tự làm phần b

1 HS lên bảng làm : b)Các STN lớn hơn 2 và bé hơn 5 là :

3 ; 4 Vởy x là : 3 ; 4 -1 HS đọc y/c BT

Bài giải

Các số tròn chục lớn hơn 68 và bé hơn 92 là :

70 ; 80 ; 90 Vởy x là : 70 ; 80 ; 90 -1HS nhắc lại n/d

Trang 5

Luyện từ và câu

Từ ghép và từ láy

I.Mục tiêu :

-HS nắm Iợc 2 cách chính cấu tạo từ phức của tiếng Việt : ghép những tiếng có nghĩa lại với

nhau (từ ghép) ; phối hợp những tiếng có âm hay vần (hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau (từ láy )

từ láy đơn giản , tập đặt câu với các từ đó

-Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy – học : -Từ điển

- Bảng phụ

III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ :

?Từ phức khác từ đơn ở điểm nào ? Nêu VD

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Phần Nhận xét :

-GV kết luận

c.Phần Ghi nhớ :

-GV phân tích VD

d.Phần Luyện tập :

Bài 1( trang 39) :

-GV Iớng dẫn

-Chấm – chữa bài

Bài 2 :

nghĩ ra từ

-Nhận xét – chữa bài

3.Củng cố – Dặn dò :

Tổng kết n/d bài

Về HTL 3 câu tục ngữ , CB bài sau

-1 – 2 HS trả lời câu hỏi

-HS nghe -1 HS đọc n/d BT và gợi ý -1 HS đọc từng câu thơ , khổ thơ ; suy nghĩ , nêu

nx -2 HS đọc n/d Ghi nhớ (SGK)

-1 HS đọc y/c của bài -HS tìm từ ghép , từ láy :

a ghi nhớ , … nô nức , …

b dẻo dai , … mộc mạc , …

-1 HS đọc y/c của bài -Các nhóm thi tìm từ ghép , từ láy có chứa tiếng

đã cho – ghi bảng nhóm Tiếng Từ ghép Từ láy ngay ngay thẳng,… ngay ngắn,… thẳng thẳng đứng,… thẳng thắn,… thật chân thật,… thật thà,… -Đại diện nhóm trình bày

-1 HS nhắc lại n/d

Âm nhạc ( GV chuyên)

Trang 6

Thứ @ ngày 17 tháng 9 năm 2008

Sáng : Toán

Yến , tạ , tấn

I.Mục tiêu :

-HS IH đầu nhận biết về độ lớn của yến , tạ , tấn ; mqh giữa yến , tạ , tấn và kg

-Biết chuyển đổi đv đo KL ; biết thực hiện phép tính với các số đo KL

-Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy – học : Phấn màu

III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ :

Nhận xét , cho điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Giới thiệu đv đo KL yến , tạ , tấn

* Giới thiệu đv yến :

-GV : Để đo KL các vật nặng hàng chục kg ,

người ta còn dùng đv yến

-Viết : 1 yến = 10 kg

?Mua 2 yến gạo tức là mua bn kg gạo ?

Có 10 kg khoai tức là có mấy yến khoai?

* Giới thiệu đv tạ , tấn : ( I] tự )

VD : Con voi nặng 2 tấn , con trâu nặng 3 tạ ,

con lợn nặng 6 yến , …

b.Thực hành :

Bài 1 (trang 23) :

-Nhận xét

Bài 2 :

-GV IH dẫn : 5 yến = …kg

-Nhận xét – chữa bài

Bài 3 :

mI ý HS viết tên đv trong kq tính

Bài 4 :

Gọi 1 HS đọc đề bài

Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

-Chấm – chữa bài

3.Củng cố – Dặn dò :

Tổng kết n/d bài

Về ôn tập , CB bài sau

-1HS làm BT 5 ( Trang 22 )

HS nghe -HS nêu lại các đv đo KL đã học : kg , g

-HS đọc +20 kg + 1 yến -HS nêu VD khác

-1HS đọc y/c BT -HS tự làm bài rồi chữa bài -1 HS đọc y/c BT

-HS làm lần [Ij các phần a , b , c rồi chữa bài

a)1 yến = 10 kg

10 kg = 1 yến v.v… -HS tự làm bài rồi chữa bài

Bài giải

3 tấn = 30 tạ Chuyến sau xe đó chở Ij số muối là :

30 + 3 = 33 (tạ)

Số muối cả hai chuyến xe đó chở Ij là

30 + 33 = 63 (tạ) Đáp số : 63 tạ muối -1HS nhắc lại n/d

Tập đọc Tre việt nam

I.Mục tiêu:

-HS đọc lI loát diễn cảm toàn bài

Trang 7

-Hiểu ý nghĩa của bài thơ : Cây tre Iợng trI cho con ngIg VN Qua h.tIj cây tre , t/g ca ngợi những phẩm chất cao đẹp của con Iời VN : giàu tình thI] yêu , ngay thẳng , chính trực

+HTL những câu thơ em thích

-Giáo dục HS lòng chính trực

II.Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học :

1.Kiểm tra bài cũ :

Nhận xét , cho điểm

2.Bài mới :

a Giới thiệu bài :

b.Luyện đọc :

-Gọi HS chia đoạn(4 đoạn )

+Sửa lỗi phát âm , luyện đọc từ ,câu khó

+Giải nghĩa từ

-GV đọc diễn cảm toàn bài

c Tìm hiểu bài :

?Tìm những câu thơ nói lên sự gắn bó lâu đời

của cây tre với ngIg VN ?

Câu hỏi 1 ( SGK trang 42 )

Câu hỏi 2 ( SGK )

?Đoạn thơ kết bài có ý nghĩa gì ?

-GV chốt ý (SGV)

d Iớng dẫn HS đọc diễn cảm và HTL :

HD đọc diễn cảm đoạn 4

-Nhận xét

3.Củng cố – Dặn dò :

-Tổng kết n/d bài

-Về luyện đọc , CB bài sau

-2HS đọc + TLCH bài Một người chính trực

-HS nghe và q/s tranh

- HS đọc tiếp nối theo đoạn (2-3 [Iợt )

-HS luyện đọc theo cặp -1-2HS đọc cả bài

+ “ Tre xanh , … đã có bờ tre xanh” -HS đọc đ.2 – TLCH :

+cần cù : “ ở đâu …bấy nhiêu cần cù”

+đoàn kết :khi bão bùng , tre tay ôm tay níu …

+ngay thẳng : … -Nhiều HS phát biểu -HS phát biểu

-4HS đọc tiếp nối bài thơ -HS tìm giọng đọc hợp với n/d từng đoạn -HS luyện đọc diễn cảm theo cặp

-HS thi đọc diễn cảm AIớc lớp -HS HTL những câu thơ I thích -Thi đọc thuộc lòng

-1HS nhắc lại n/d

Tập làm văn Cốt truyện

I.Mục tiêu :

-HS nắm đIj thế nào là cốt truyện và 3 phần cơ bản của cốt truyện (mở đầu , diễn biến , kết thúc )

thành cốt truyện

-Giáo dục HS yêu thích môn học

Trang 8

II.Đồ dùng dạy – học :

-Bảng phụ viết y/c của BT1(N.xét )

-Các băng giấy viết 6 sự việc chính của truyện Cây khế

III.Các h/đ dạy – học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ :

?1bức thI Iờng có những phần nào ?

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Phần Nhận xét :

*Bài tập 1,2 :

-GV giao n/v

?Cốt truyện là gì ?

*Bài tập 3 :

-GV chốt lại : Cốt truyện thường gồm 3 phần :

c.Phần Ghi nhớ :

d.Luyện tập :

*Bài tập 1:

-GV giải thích thêm

-Giao các băng giấy cho 1 số HS làm

-GV nhận xét

*Bài tập 2 :

+Cách 1 : kể theo thứ tự BT1

+Cách 2 : làm phong phú thêm các sự việc

-Nhận xét

3.Củng cố – Dặn dò :

Tổng kết n/d bài

Về ôn tập , CB bài sau

-1HS trả lời -HS nghe

-Các nhóm ghi lại những sự việc chính của

truyện Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

-Trả lời miệng BT 2 : Cốt truyện là 1 chuỗi

các sự việc làm nòng cốt cho diễn biến của truyện

-HS đọc y/c của bài , suy nghĩ , TLCH -3-4 HS đọc Ghi nhớ ( SGK )

-1 HS đọc y/c của BT -Từng cặp HS sắp xếp lại các sự việc cho đúng thứ tự : b-d-a-c-e-g

-1số HS trình bày cốt truyện Cây khế

-HS viết lại vào vở -1HS đọc y/c của bài -HS kể chuyện : +1-2HS kể theo cách 1 +1-2HS kể theo cách 2

1 HS nhắc lại ghi nhớ

Đạo đức

vượt khó trong học tập ( Tiếp )

I.Mục tiêu :

- HS nhận thức Ij : Mỗi Ig đều có thể gặp khó khăn trong c/s và trong HT Cần phải có quyết tâm và tìm cách "Ij qua khó khăn

- Biết xđ những khó khăn trong HT của bản thân và cách khắc phục ; biết q.tâm , chia sẻ , giúp đỡ những bạn có h/c khó khăn

- Giáo dục HS quý trọng và HT những tấm I] biết "Ij khó trong c/s và trong học tập

II.Đồ dùng dạy - học :

Phiếu HT

III.Các h/đ dạy - học chủ yếu :

1.H/đ 1:Thảo luận nhóm( BT 2-SGK).

Trang 9

-GV chia nhóm , giao n/v

-GV kết luận , khen những HS biết "Ij qua

khó khăn trong HT

2.H/đ 2 : Thảo luận nhóm đôi(BT 3)

-GV giải thích y/c BT

-GV kết luận

3.H/đ 3: Làm việc cá nhân (BT 4).

-GV giải thích y/c BT

-GV ghi tóm tắt ý kiến lên bảng

-GV kết luận , khuyến khích HS thực hiện

những bp đã đề ra

-Kết luận chung :Trong c/s , mỗi Ig đều

có những khó khăn riêng Để HT tốt , cần cố

gắng "Ij qua khó khăn

4.Hoạt động tiếp nối :

Tổng kết n/d bài

-Về thực hiện theo mục “ Thực hành” , CB

bài sau

-Các nhóm thảo luận -Đại diện nhóm trình bày -Lớp trao đổi , bổ sung

- HS thảo luận nhóm -1 vài HS trình bày AIH lớp

-1 vài HS trình bày những khó khăn và biện pháp khắc phục

-HS cả lớp trao đổi , nhận xét

-1 HS nhắc lại n/d

Chiều

Kể chuyện Một nhà thơ chân chính

I.Mục tiêu :

-Rèn kĩ năng nói :

+HS trả lời đIj các câu hỏi về n/d câu chuyện , kể lại đIj câu chuyện , phối hợp lời kể với điệu

bộ , nét mặt 1 cách tự nhiên

+Hiểu truyện , biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện (Ca ngợi nhà thơ chân chính , có khí phách cao đẹp , thà chết trên giàn lửa thiêu , không chịu khuất phục Iờng quyền )

-Rèn kĩ năng nghe : HS chăm chú nghe cô k/c; theo dõi bạn k/c , n.x đúng lời kể của bạn , kể tiếp Iợc lời bạn

-Giáo dục HS sống có khí phách

II.Đồ dùng dạy – học :

-Tranh minh hoạ

-Bảng phụ viết n/d yêu cầu 1

III.Các h/đ dạy học chủ yếu :

1.Kiểm tra :

Nhận xét , cho điểm

2.Bài mới :

a).Giới thiệu bài :

b.)GV k/c : Một nhà thơ chân chính

2 – 3 lần

+Lần 1 : giải nghĩa từ

+Lần 2: s/d tranh

+Lần 3 : (nếu cần )

-1-2HS k/c đã nghe , đã đọc về lòng nhân hậu -HS nghe

-HS nghe và giải nghĩa từ -HS đọc thầm y/c 1

-HS nghe và q/s tranh

Trang 10

c).HIH dẫn HS k/c ,trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện

*Yêu cầu 1

-Dán tiêu chuẩn đánh giá bài k/c

-GV ghi tên HS , tên truyện của các em

*Yêu cầu 2 , 3

Nhận xét

3.Củng cố – Dặn dò :

-Nhận xét giờ học

-Về k/c cho Iời thân nghe ,CB bài sau

-1HS đọc các câu hỏi -HS trả lời từng câu hỏi : a)truyền nhau hát bài hát lên án … b)ra lệnh lùng bắt …

c)các nhà thơ , các nghệ nhân lần [Iợt khuất phục Duy chỉ có 1 nhà thơ vẫn im lặng d)vì thực sự khâm phục …

-HS kể chuyện theo cặp , trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

-HS thi kể chuyện trIH lớp

-Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện -HS nghe

Toán( Luyện tập)

Đơn vị đo khối lượng I- Mục tiêu: Giúp HS.

- Tiếp tục củng cố nắm vững về mối quan hệ giã các đơn vị đo khối [Ij yến ,tạ, tấn

- Rèn kĩ năng thực hành.

II- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Kiểm tra bài cũ:

GV nhận xẽt – cho diểm

2/ Luyện tập:

GV yêu cầu HS mở Vở BTT/ tr 20

Chữa lần [Ij từng bài

GV thu chấm 1số vở BTT

1 HS lên bảng làm- Lớp làm BC 1tạ = …yến

1yến = …kg 1tấn = …tạ 1tấn = …kg

1 tạ = … kg -HS tự làm vở BTT Bài 1 : Chữa miệng Bài 2 : Từng HS lên bảng chữa bài a) 10kg 20kg 25kg 1yến 70kg 72kg b) 10 yến 30 yến

1tạ 80yến 100kg 500kg 1tạ 508kg c)10tạ 40tạ

1tấn 90 tạ 1000kg 7000kg 1tấn 3050 kg Bài 3: 2HS lên bảng chữa bài:

5tấn > 35tạ 32yến- 20yến> 12yến5kg 2tấn70kg < 2700kg 200kg x 3=6 tạ

650kg = 6tạ AI‚ 5tấn > 30tạ : 6

... chấm 1số BTT

1 HS lên bảng làm- Lớp làm BC 1tạ = …yến

1yến = …kg 1tấn = …tạ 1tấn = …kg

1 tạ = … kg -HS tự làm BTT Bài. .. yến ,tạ,

- Rèn kĩ thực hành.

II- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động thầy Hoạt động trò

1/ Kiểm... 508kg c)10tạ 40 tạ

1tấn 90 tạ 1000kg 7000kg 1tấn 3050 kg Bài 3: 2HS lên bảng chữa bài:

5tấn > 35tạ 32yến- 20yến> 12yến5kg 2tấn70kg < 2700kg 200kg x 3=6 tạ

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w