1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án dạy khối 1 - Tuần 24 năm 2010

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 208,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV hd HS hiểu quy định của - HS chơi tìm từ có chứa các vần cuộc chơi: Thi giữa 4 nhóm trong lớp, đã học để luyện đọc các từ và mở rộng mỗi nhóm phải tìm đủ từ có chứa 10 vốn từ có chứa [r]

Trang 1

Tuần 2 4 : Thứ 2 ngày 22 tháng 2 năm 2010

Tiết 1-2 :

Học vần (100) uõn, uyờn

A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:

- HS đọc và viết đỳng: uõn, uyờn, mựa xuõn, búng chuyền

- Đọc đỳng cõu ứng dụng: Chim ộn bận đi đõu…

-Luyện nói tù 2-4 câu theo chủ đề :: Em thớch đọc truyện (Kể một số truyện

em đó xem, tờn một vài nhõn vật trong truyện, kể lại 1 hoặc 2 đoạn của truyện mà

em nhớ và thớch)

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh ảnh, vật thật, phiếu từ: mựa xuõn, huõn chương, tuần lễ, chuẩn bị, con thuyền, vận chuyển, kể chuyện, cuốn truyện

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

- Cho 1 số HS chơi trũ tỡm chữ bị mất

- GV kt 1 số em ghộp vần: uơ, uya; 1 số em đọc trơn cỏc từ chứa vần: uơ, uya

- GV kt cả lớp viết: uơ, uya, quở trỏch, trời khuya

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

+ Vần uõn: Giới thiệu vần mới

trong từ: mựa xuõn GV chỉ vào tranh

trong sỏch

- GV viết bảng: mựa xuõn

- GV viết vần: uõn bằng phấn

màu

+ Vần uyờn:

- Trỡnh tự như vần uõn

- Đọc và hiểu nghĩa từ

GV dựng tờ lịch tuần, tấm huõn

chương để giải thớch nghĩa của từ

GV nờu nhiệm vụ để cỏc nhúm,

CN thực hiện và đi quan sỏt để làm

đỳng

HS chỉ vào tranh và núi theo: mựa xuõn

HS nhận xột tiếng: xuõn cú õm x đó học để từ đú nhận biết vần mới: uõn

HS đọc trơn: uõn

Phõn tớch và ghộp vần uõn

HS tự ghộp vần, tiếng cú vần uõn; đọc

và viết tiếng cú chứa vần uõn

HS tự ghộp tiếng: xuõn; đọc trơn từ: mựa xuõn

HS viết bảng con: uõn, xuõn, mựa xuõn

HS so sỏnh vần: uõn, uyờn

HS đọc: huõn chương, tuần lễ

HS tỡm tiếng cú chứa vần uõn

HS tự đọc từ: huõn chương, tuần lễ,

Trang 2

GV treo tranh để Giới thiệu nghĩa

của từ

TC: chọn đỳng từ

chim khuyờn, kể chuyện

Thi đua chọn từ chứa: uõn, uyờn

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Củng cố kết quả học ở tiết1

Đọc cõu và đoạn ứng dụng:

- GV đọc mẫu

b Luyện Viết:

c Luyện núi theo chủ đề

GV quan sỏt cỏc nhúm làm việc

và giỳp đỡ HS khi gặp khú khăn

d Hd HS làm bài tập trong vở

BTTV

- HS đọc trơn lại vần, từ khúa, từ ứng dụng đó học

- HS chỉ vào chữ theo lời đọc của GV

- HS đọc từng dũng thơ (đt, CN)

- HS đọc liền 2 dũng, cả cõu cú nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng (đọc đt, CN)

- HS thi đọc tiếp nối giữa cỏc nhúm, mỗi nhúm đọc 2 dũng thơ

- HS tỡm từ cú chứa vần uõn, uyờn

- HS tập viết trong vở TV1/2

- HS quan sỏt tranh và trả lời cõu hỏi

- HS quan sỏt ảnh trong SGK, quyển truyện đó chuẩn bị và trả lời cõu hỏi

- HS làm việc trong nhúm, núi về truyện mà mỡnh thớch

- HS làm BT; thi chọn từ chứa vần: uõn, uyờn

4 CỦNG CỐ - DẶN Dề:

- TC: chọn đỳng từ

- Dặn: HS ụn bài ở nhà, tỡm từ cú chứa vần mới học, đọc lại cả bài trong SGK, viết từ: mựa xuõn, búng chuyền vào vở Chuẩn bị bài mới

Tiết 3 : Tên bài dạy: Đi bộ đúng quy định (T2)

A MụC tiêu:

- Củng cố cho HS hiểu phải đi bộ trên vỉa hè, nếu đường không có vỉa hè phải

đi sát lề đường

- Qua đường ở ngã ba, ngã tư phải đi theo đèn hiệu và đi vào vạch quy định

HS thực hiện đi bộ đúng quy định

B chuẩn bị: BT3, BT4

C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

Trang 3

II Bài cũ: Đi bộ đúng quy định có lợi gì ?

III Bài mới:

1 Hoạt động 1: Làm BT3

Các bạn nhỏ trong tranh có đi bộ đúng

quy định không ?

Điều gì có thể xảy ra ? vì sao ?

Em sẽ làm gì khi thấy bạn mình như

thế ?

Mời 1 số đôi lên trình bày kết quả thảo

luận

KL: Đi dưới lòng đường là sai quy

định, có thể gây nguy hiểm cho bản thân và

cho người khác

2 Hoạt động 2: làm BT 4

GV giải thích yêu cầu BT

GV KL:

Tranh 1, 2, 3, 4, 6 đúng quy định

Tranh 5, 7, 8 sai quy định

Đi bộ đúng quy định là tự bảo vệ mình

và bảo vệ người khác

3 Hoạt động 3: HS chơi trò chơi:

“Đèn xanh, đèn đỏ”

Những người chơi phải thực hiện các

động tác theo hiệu lệnh

HS xem tranh và trả lời câu hỏi

HS thảo luận theo từng đôi

Từng đôi lên bảng trình bày

HS xem tranh và tô màu vào những tranh đảm bảo đi bộ an toàn

HS nối các tranh đã tô màu với bộ mặt tươi cười

HS đứng thành hàng ngang, đôi nọ

đối diện đôi kia, cách nhau khoảng 2 - 5 bước Người điều khiển cầm đèn hiệu

đứng ở giữa cách đều 2 hàng ngang Người điều khiển thay đổi nhịp độ nhanh dần

Cả lớp đọc đồng thanh các câu thơ ở cuối bài

3 Củng cố - dặn dò:

- Thực hiện đi bộ đúng quy định

- Chuẩn bị bài tiết sau: Cảm ơn và xin lỗi

Trang 4

Thø 3 ngµy 23 th¸ng 2 n¨m 2010

TiÕt 1-2 : Học vần (101) uât, uyêt.

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết đúng: uât, uyêt

- Đọc đúng câu ứng dụng: Những đêm nào trăng khuyết …

- Biết nói liên tục 2-4 câu về chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh ảnh, phiếu từ: Luật giao thông, nghệ thuật, băng tuyết, tuyệt đẹp, quyết tâm, mặt nguyệt, cây quất

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

- Cho 1 số HS chơi trò tìm chữ bị mất

- GV kt 1 số em ghép vần: uân, uyên

- Cho cả lớp Viết: uân, uyên, quân đội, lời khuyên

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

+ Vần uât: Giới thiệu vần mới

trong từ: sản xuất

- GV viết bảng: sản xuất

- GV viết vần: uât; phân tích và

ghép vần uât

+ Vần uyêt:

- Trình tự như vần uât

- Đọc và tìm nghĩa từ ứng dụng:

GV dùng tranh ảnh về nghệ thuật,

băng tuyết, duyệt binh để giải thích

nghĩa của từ

TC: chọn đúng từ

HS chỉ vào tranh và nói theo: sản xuất

HS nhận xét tiếng: xuất

HS đọc trơn, phân tích vần: uât

Viết tiếng, đọc và ghép từ có vần: uât

HS nhận xét bài viết của bạn

HS so sánh vần: uât, uyêt

HS đọc: luật giao thông, nghệ thuật, băng tuyết, duyệt binh theo mẫu

HS tự tìm tiếng có chứa vần: uât, uyêt

Thi đua chọn từ chứa vần: uât, uyêt

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Củng cố kết quả học ở tiết1

Quan sát và kt giúp HS sửa lỗi

- HS đọc trơn lại vần, từ khóa, từ ứng dụng đã học

- HS chỉ vào chữ theo lời đọc của GV

Trang 5

Đọc cõu và đoạn ứng dụng:

- GV đọc mẫu

b Luyện Viết:

c Luyện núi theo chủ đề; đất

nước ta tuyệt đẹp

GV quan sỏt cỏc nhúm làm việc

và giỳp đỡ HS gặp khú khăn

d Hd HS làm bài tập trong vở

BTTV

- HS đọc từng dũng thơ (đt, CN)

- HS đọc liền 2 dũng, cả cõu cú nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng (đọc đt, CN)

- HS thi đọc tiếp nối giữa cỏc nhúm, mỗi nhúm đọc 2 dũng thơ

- HS tỡm từ cú chứa vần: uõt, uyờt

- HS tập viết trong vở TV1/2

- HS quan sỏt tranh và trả lời cõu hỏi về cảnh đẹp của đất nước

- HS làm việc trong nhúm, núi về một cảnh đẹp mà em biết (Trao đổi trong nhúm)

- HS làm BT

4 CỦNG CỐ - DẶN Dề:

- TC: tỡm từ cú chứa vần uõt, uyờt

- Dặn: HS ụn bài ở nhà, tỡm từ cú chứa vần mới học, đọc lại cả bài trong SGK, viết từ: sản xuất, duyệt binh vào vở Chuẩn bị bài mới

Tiết 3 Toán :

Tên bài dạy: Luyện tập

A MụC tiêu : Giúp HS:

- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số tròn chục

- Bước đầu nhận ra "cấu tạo" của các số tròn chục từ 10->90 chẳng hạn: số 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị

B Đồ DùNG DạY - HọC :

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu :

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Cho 2 HS lên bảng làm BT 2, 3; Lớp làm bảng con; Nhận xét bài cũ III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GT bài, ghi đề:

2 HD HS làm BT:

a Bài 1:

Tổ chức cho HS thi đua nối nhanh,

nối đúng

HS nêu yêu cầu của bài làm

Trang 6

b Bài 2: Dựa vào mẫu (phần a) Sử

dụng các bó chục que tính để giúp HS

dễ nhận ra "cấu tạo" của các số chục từ

10->90

c Bài 3:

d Bài 4: HD HS nêu cách làm bài và

chữa bài

HS tự làm bài và chữa bài

HS tự làm bài và chữa bài

HS nêu cách làm bài rồi chữa bài

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Về xem lại bài, làm vở bài tập; Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập

Tiết 4 : Thủ công Cắt dán hình chữ nhật

A MụC tiêu: HS kẻ được hình chữ nhật HS cắt dán được hình chữ nhật

theo 2 cách

B Chuẩn bị:

GV: Hình chữ nhật mẫu bằng giấy màu dán trên nền tờ giấy trắng kẻ ô Tờ giấy kẻ ô kích thước lớn

HS: Giấy màu có kẻ ô, 1 tờ giấy học có kẻ ô, 1 tờ giấy vở HS có kẻ ô Bút chì, thước, kéo, hồ, vở

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Kẻ các đoạn thẳng cách đều

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GV giới thiệu bài, ghi đề:

2 HD HS quan sát và nhận xét

GV gợi ý bằng các câu hỏi

Hình chữ nhật có mấy cạnh ?

Độ dài của các cạnh như thế nào?

3 HD mẫu:

Để kẻ HCN ta phải làm như thế

nào ?

GV làm mẫu các thao tác: lấy 1

điểm A trên mặt giấy có kẻ ô, từ điểm

A đếm xuống dưới 5 ô theo đường kẻ

ta được điểm D Từ điểm A và D đếm

sang 7 ô theo đường kẻ ta được điểm B

và C, nối lần lượt các điểm A->B;

B-HS quan sát HCN mẫu

4 cạnh

2 cạnh 5 ô và 2 cạnh 7 ô; 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau

HS quan sát

Trang 7

>C; C->D; D->A ta được hình chữ nhật

ABCD

HD HS cắt rời hình chữ nhật và

dán Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA

được HCN

Bôi 1 lớp hồ mỏng, dán cân đối,

phẳng GV làm thao tác mẫu từng động

tác và dán để HS quan sát

4 HD cách kẻ HCN đơn giản

hơn:

Tận dụng 2 cạnh của tờ giấy làm

2 cạnh của HCN có độ dài cho trước

Như vậy, chỉ cần cắt 2 cạnh còn lại

HS kẻ, cắt HCN trên tờ giấy vở HS

có kẻ ô

2 Củng cố – dặn dò:

- Chuẩn bị giấy màu tiết sau thực hành

Thứ 4 ngày 24 tháng 2 năm2010

Tiết 1-2 : Học vần (102)

uynh, uych

A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:

- HS đọc và viết đỳng: uynh, uych, phụ huynh, ngó huỵch

- Đọc đỳng cõu ứng dụng: Thứ năm vừa qua … từ vườn ươm về

- Biết núi liờn tục 2-4 cõu về chủ đề: Cỏc loại đốn dựng trong nhà

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh ảnh cha mẹ HS đưa con đi học, cỏc em HS chơi vật nhau

- Phiếu từ: Phụ huynh, luýnh quýnh, khuỳnh tay, hoa quỳnh, ngó huỵch, uỳnh uỵch, huých tay

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

- Cho 1 số HS chơi trũ tỡm chữ bị mất

- GV kt 1 số em ghộp vần: uõt, uyờt; 1 số em đọc trơn cỏc từ chứa vần: uõt, uyờt - Cho cả lớp Viết: uõt, uyờt, tuyệt đối, quyết tõm

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

HS chỉ vào tranh và núi theo: phụ huynh

Trang 8

+ Vần uynh: Giới thiệu vần mới

có trong từ: phụ huynh; chỉ vào tranh

trong SGK

- GV viết bảng: phụ huynh

- GV viết vần: uynh

+ Vần uych: (Trình tự như vần

uynh)

- Đọc và tìm nghĩa từ ứng dụng:

GV dùng đt để giải thích

TC: chọn đúng từ

HS nhận xét tiếng: huynh

HS đọc trơn, phân tích vần: uynh

HS tự viết, đọc và ghép tiếng có vần: uynh

HS tự đọc trơn từ: phụ huynh

HS Viết: uynh, huynh, phụ huynh

HS nhận xét bài viết của bạn

HS so sánh vần: uynh, uych

HS đọc: luýnh quýnh, khuỳnh tay, huỳnh huỵch, uỳnh uỵch

HS tự tìm tiếng có chứa vần: uynh, uych

Thi đua chọn từ chứa vần: uynh, uych

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Củng cố kết quả học ở tiết1

Đọc câu và đoạn ứng dụng:

- GV đọc mẫu

b Luyện Viết:

c Luyện nói theo chủ đề: Các

loại đèn dùng trong nhà: đèn dầu, đèn

điện, đèn huỳnh quang

GV quan sát các nhóm làm việc

và giúp đỡ HS gặp khó khăn

d Hd HS làm bài tập trong vở

BTTV

- HS đọc trơn lại vần, từ khóa, từ ứng dụng đã học

- HS chỉ vào chữ theo lời đọc của GV

- HS đọc từng dòng thơ

- HS đọc liền 2 dòng, cả câu có nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng

- HS thi đọc giữa các nhóm

- HS tìm từ có chứa vần: uynh, uych

- HS tập viết trong vở TV1/2

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS làm việc trong nhóm, nói về một loại đèn em dùng đọc sách hoặc học ở nhà

- HS làm BT

4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:

- TC: xướng, họa để nhớ vần uynh và uych

- Dặn: HS ôn bài ở nhà, tìm từ có chứa vần mới học, đọc lại cả bài trong SGK, viết từ: phụ huynh, ngã huỵch vào vở Chuẩn bị bài mới

Trang 9

Tiết 3 : Toán

Tên bài dạy: Cộng các số tròn chục

A MụC tiêu: Giúp HS:

- Biết cộng 1 số tròn chục với 1 số tròn chục trong phạm vi 100 (đặt tính, thực hiện phép tính)

- Tập nhẩm 1 số tròn chục với 1 số tròn chục trong phạm vi 100

B Đồ DùNG DạY - HọC:

Các bó, mỗi bó 1 chục que tính hay các thẻ 1 chục que tính trong bộ đồ dùng học toán 1

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Cho 1 số HS lên bảng làm BT 3, 4; Nhận xét bài cũ

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GT cách cộng các số tròn chục:

a Bài 1: HD sử dụng các bó que tính

để nhận biết 30 có 3 chục và 0 đơn vị

- HD cách viết: 30

- Yêu cầu HS lấy tiếp 20 que tính

- HD cách viết 20

- Gộp lại, ta được 5 bó và 0 que rời,

HD cách viết 50

b Bài 2: HD HS kĩ thuật làm tính cộng:

- Đặt tính: viết 30 rồi viết 20 sao cho

chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng

cột với đơn vị

Viết dấu +; kẻ vạch ngang, tính (từ

phải sang trái)

30 0 cộng 0 bằng 0 viết 0

20 3 cộng 2 bằng 5 viết 5

50 vậy 30+20=50

Gọi vài HS nêu lại cách cộng

2 Thực hành:

a Bài 1: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài

b Bài 2: Cộng nhẩm

HD HS cộng nhẩm 1 số tròn chục

với 1 số tròn chục, muốn có 20+30 ta

nhẩm: 2 chục+3 chục = 5 chục

Vậy 20+30=50

c Bài 3:

HS lấy que tính: 30 que, nhận biết

30 có 3 chục và 0 đơn vị

HS lấy 20 que tính xếp dưới 3 bó que tính trên

Nhận biết 20 có 2 chục, 0 đơn vị

Một số HS nêu lại cách cộng

HS chỉ phải tính khi đã đặt tính sẵn Khi chữa bài có thể nêu cách tính

HS tự làm bài rồi chữa bài

HS đọc kết quả từng cột

HS tự đọc đề toán, tự giải bài toán rồi chữa bài

+

Trang 10

5 CủNG Cố - DặN Dò:

- Cho HS nhắc lại cách thực hiện cộng các số tròn chục

- Về xem lại bài, làm vở bài tập; Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập

A MụC tiêu: HS kẻ được hình chữ nhật HS cắt dán được hình chữ nhật

theo 2 cách

B Chuẩn bị:

GV: Hình chữ nhật mẫu bằng giấy màu dán trên nền tờ giấy trắng kẻ ô Tờ giấy kẻ ô kích thước lớn

HS: Giấy màu có kẻ ô, 1 tờ giấy học có kẻ ô, 1 tờ giấy vở HS có kẻ ô Bút chì, thước, kéo, hồ, vở

C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:

I ổn định lớp:

II Bài cũ: Kẻ các đoạn thẳng cách đều

III Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 GV giới thiệu bài, ghi đề:

2 HD HS quan sát và nhận xét

GV gợi ý bằng các câu hỏi

Hình chữ nhật có mấy cạnh ?

Độ dài của các cạnh như thế nào?

3 HD mẫu:

Để kẻ HCN ta phải làm như thế nào

?

GV làm mẫu các thao tác: lấy 1

điểm A trên mặt giấy có kẻ ô, từ điểm A

đếm xuống dưới 5 ô theo đường kẻ ta

được điểm D Từ điểm A và D đếm sang

7 ô theo đường kẻ ta được điểm B và C,

nối lần lượt các điểm A->B; B->C; C->D;

D->A ta được hình chữ nhật ABCD

HD HS cắt rời hình chữ nhật và dán

Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA được

HCN

Bôi 1 lớp hồ mỏng, dán cân đối,

phẳng GV làm thao tác mẫu từng động

tác và dán để HS quan sát

HS quan sát HCN mẫu

4 cạnh

2 cạnh 5 ô và 2 cạnh 7 ô; 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau

HS quan sát

Trang 11

4 HD cách kẻ HCN đơn giản hơn:

Tận dụng 2 cạnh của tờ giấy làm 2

cạnh của HCN có độ dài cho trước Như

vậy, chỉ cần cắt 2 cạnh còn lại HS kẻ, cắt HCN trên tờ giấy vở

HS có kẻ ô

2 Củng cố – dặn dò:

- Chuẩn bị giấy màu tiết sau thực hành

Thứ 5 ngày 25 tháng 2 năm 2010

Tiết 1-2 : Học vần (103): ễn tập

A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:

- HS đọc và viết đỳng cỏc vần: uờ, uy, uơ, uya, uõn, uyờn, uõt, uyờt, uynh, uych đó học trong cỏc bài từ 98 đến 102

- Biết ghộp cỏc để tạo vần đó học

- Biết đọc đỳng cỏc từ: uỷ ban, hũa thuận, luyện tập và những từ khỏc chứa cỏc vần cú trong bài Biết đọc trơn đoạn thơ ứng dụng trong bài

- Nghe cõu chuyện: Truyện kể mói khụng hết, nhớ được tờn cỏc nhõn vật chớnh, nhớ được cỏc tỡnh tiết chớnh của cõu chuyện được gợi ý bằng tranh minh họa trong SGK

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh họa cỏc phiếu từ của cỏc bài từ 98 đến bài 10 và cỏc phiếu từ: ủy ban, hũa thuận, luyện tập

- Bảng ụn kẻ sẵn trờn bảng, cỏc phiếu trắng để HS điền từ

- Tranh minh họa cõu chuyện: Truyện kể mói khụng hết

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 ễn cỏc vần: uờ, uy, uơ

TC: xướng họa

GV hd luật chơi, GV làm quản

trũ

2 Học bài ụn GV ghi cỏc vần đó

học từ bài 98 đến bài 102

a GV dựng bảng ụn và làm mẫu

Ghộp cỏc vần ở từng ụ cột dọc

với từng õm ở ụ dũng ngang để tạo vần

sau đú đọc trơn từng vần đó ghộp

- HS thực hiện trũ chơi

- HS đọc cỏc vần ở dũng đầu mỗi bài

- HS tự ụn cỏch đọc cỏc vần trờn bảng

- HS quan sỏt

- HS tự làm việc với bảng ụn theo từng cặp

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w