GV hd HS hiểu quy định của - HS chơi tìm từ có chứa các vần cuộc chơi: Thi giữa 4 nhóm trong lớp, đã học để luyện đọc các từ và mở rộng mỗi nhóm phải tìm đủ từ có chứa 10 vốn từ có chứa [r]
Trang 1Tuần 2 4 : Thứ 2 ngày 22 tháng 2 năm 2010
Tiết 1-2 :
Học vần (100) uõn, uyờn
A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
- HS đọc và viết đỳng: uõn, uyờn, mựa xuõn, búng chuyền
- Đọc đỳng cõu ứng dụng: Chim ộn bận đi đõu…
-Luyện nói tù 2-4 câu theo chủ đề :: Em thớch đọc truyện (Kể một số truyện
em đó xem, tờn một vài nhõn vật trong truyện, kể lại 1 hoặc 2 đoạn của truyện mà
em nhớ và thớch)
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh ảnh, vật thật, phiếu từ: mựa xuõn, huõn chương, tuần lễ, chuẩn bị, con thuyền, vận chuyển, kể chuyện, cuốn truyện
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- Cho 1 số HS chơi trũ tỡm chữ bị mất
- GV kt 1 số em ghộp vần: uơ, uya; 1 số em đọc trơn cỏc từ chứa vần: uơ, uya
- GV kt cả lớp viết: uơ, uya, quở trỏch, trời khuya
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần uõn: Giới thiệu vần mới
trong từ: mựa xuõn GV chỉ vào tranh
trong sỏch
- GV viết bảng: mựa xuõn
- GV viết vần: uõn bằng phấn
màu
+ Vần uyờn:
- Trỡnh tự như vần uõn
- Đọc và hiểu nghĩa từ
GV dựng tờ lịch tuần, tấm huõn
chương để giải thớch nghĩa của từ
GV nờu nhiệm vụ để cỏc nhúm,
CN thực hiện và đi quan sỏt để làm
đỳng
HS chỉ vào tranh và núi theo: mựa xuõn
HS nhận xột tiếng: xuõn cú õm x đó học để từ đú nhận biết vần mới: uõn
HS đọc trơn: uõn
Phõn tớch và ghộp vần uõn
HS tự ghộp vần, tiếng cú vần uõn; đọc
và viết tiếng cú chứa vần uõn
HS tự ghộp tiếng: xuõn; đọc trơn từ: mựa xuõn
HS viết bảng con: uõn, xuõn, mựa xuõn
HS so sỏnh vần: uõn, uyờn
HS đọc: huõn chương, tuần lễ
HS tỡm tiếng cú chứa vần uõn
HS tự đọc từ: huõn chương, tuần lễ,
Trang 2GV treo tranh để Giới thiệu nghĩa
của từ
TC: chọn đỳng từ
chim khuyờn, kể chuyện
Thi đua chọn từ chứa: uõn, uyờn
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Củng cố kết quả học ở tiết1
Đọc cõu và đoạn ứng dụng:
- GV đọc mẫu
b Luyện Viết:
c Luyện núi theo chủ đề
GV quan sỏt cỏc nhúm làm việc
và giỳp đỡ HS khi gặp khú khăn
d Hd HS làm bài tập trong vở
BTTV
- HS đọc trơn lại vần, từ khúa, từ ứng dụng đó học
- HS chỉ vào chữ theo lời đọc của GV
- HS đọc từng dũng thơ (đt, CN)
- HS đọc liền 2 dũng, cả cõu cú nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng (đọc đt, CN)
- HS thi đọc tiếp nối giữa cỏc nhúm, mỗi nhúm đọc 2 dũng thơ
- HS tỡm từ cú chứa vần uõn, uyờn
- HS tập viết trong vở TV1/2
- HS quan sỏt tranh và trả lời cõu hỏi
- HS quan sỏt ảnh trong SGK, quyển truyện đó chuẩn bị và trả lời cõu hỏi
- HS làm việc trong nhúm, núi về truyện mà mỡnh thớch
- HS làm BT; thi chọn từ chứa vần: uõn, uyờn
4 CỦNG CỐ - DẶN Dề:
- TC: chọn đỳng từ
- Dặn: HS ụn bài ở nhà, tỡm từ cú chứa vần mới học, đọc lại cả bài trong SGK, viết từ: mựa xuõn, búng chuyền vào vở Chuẩn bị bài mới
Tiết 3 : Tên bài dạy: Đi bộ đúng quy định (T2)
A MụC tiêu:
- Củng cố cho HS hiểu phải đi bộ trên vỉa hè, nếu đường không có vỉa hè phải
đi sát lề đường
- Qua đường ở ngã ba, ngã tư phải đi theo đèn hiệu và đi vào vạch quy định
HS thực hiện đi bộ đúng quy định
B chuẩn bị: BT3, BT4
C CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu:
I ổn định lớp:
Trang 3II Bài cũ: Đi bộ đúng quy định có lợi gì ?
III Bài mới:
1 Hoạt động 1: Làm BT3
Các bạn nhỏ trong tranh có đi bộ đúng
quy định không ?
Điều gì có thể xảy ra ? vì sao ?
Em sẽ làm gì khi thấy bạn mình như
thế ?
Mời 1 số đôi lên trình bày kết quả thảo
luận
KL: Đi dưới lòng đường là sai quy
định, có thể gây nguy hiểm cho bản thân và
cho người khác
2 Hoạt động 2: làm BT 4
GV giải thích yêu cầu BT
GV KL:
Tranh 1, 2, 3, 4, 6 đúng quy định
Tranh 5, 7, 8 sai quy định
Đi bộ đúng quy định là tự bảo vệ mình
và bảo vệ người khác
3 Hoạt động 3: HS chơi trò chơi:
“Đèn xanh, đèn đỏ”
Những người chơi phải thực hiện các
động tác theo hiệu lệnh
HS xem tranh và trả lời câu hỏi
HS thảo luận theo từng đôi
Từng đôi lên bảng trình bày
HS xem tranh và tô màu vào những tranh đảm bảo đi bộ an toàn
HS nối các tranh đã tô màu với bộ mặt tươi cười
HS đứng thành hàng ngang, đôi nọ
đối diện đôi kia, cách nhau khoảng 2 - 5 bước Người điều khiển cầm đèn hiệu
đứng ở giữa cách đều 2 hàng ngang Người điều khiển thay đổi nhịp độ nhanh dần
Cả lớp đọc đồng thanh các câu thơ ở cuối bài
3 Củng cố - dặn dò:
- Thực hiện đi bộ đúng quy định
- Chuẩn bị bài tiết sau: Cảm ơn và xin lỗi
Trang 4Thø 3 ngµy 23 th¸ng 2 n¨m 2010
TiÕt 1-2 : Học vần (101) uât, uyêt.
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết đúng: uât, uyêt
- Đọc đúng câu ứng dụng: Những đêm nào trăng khuyết …
- Biết nói liên tục 2-4 câu về chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh ảnh, phiếu từ: Luật giao thông, nghệ thuật, băng tuyết, tuyệt đẹp, quyết tâm, mặt nguyệt, cây quất
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- Cho 1 số HS chơi trò tìm chữ bị mất
- GV kt 1 số em ghép vần: uân, uyên
- Cho cả lớp Viết: uân, uyên, quân đội, lời khuyên
III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
+ Vần uât: Giới thiệu vần mới
trong từ: sản xuất
- GV viết bảng: sản xuất
- GV viết vần: uât; phân tích và
ghép vần uât
+ Vần uyêt:
- Trình tự như vần uât
- Đọc và tìm nghĩa từ ứng dụng:
GV dùng tranh ảnh về nghệ thuật,
băng tuyết, duyệt binh để giải thích
nghĩa của từ
TC: chọn đúng từ
HS chỉ vào tranh và nói theo: sản xuất
HS nhận xét tiếng: xuất
HS đọc trơn, phân tích vần: uât
Viết tiếng, đọc và ghép từ có vần: uât
HS nhận xét bài viết của bạn
HS so sánh vần: uât, uyêt
HS đọc: luật giao thông, nghệ thuật, băng tuyết, duyệt binh theo mẫu
HS tự tìm tiếng có chứa vần: uât, uyêt
Thi đua chọn từ chứa vần: uât, uyêt
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Củng cố kết quả học ở tiết1
Quan sát và kt giúp HS sửa lỗi
- HS đọc trơn lại vần, từ khóa, từ ứng dụng đã học
- HS chỉ vào chữ theo lời đọc của GV
Trang 5Đọc cõu và đoạn ứng dụng:
- GV đọc mẫu
b Luyện Viết:
c Luyện núi theo chủ đề; đất
nước ta tuyệt đẹp
GV quan sỏt cỏc nhúm làm việc
và giỳp đỡ HS gặp khú khăn
d Hd HS làm bài tập trong vở
BTTV
- HS đọc từng dũng thơ (đt, CN)
- HS đọc liền 2 dũng, cả cõu cú nghỉ hơi ở cuối mỗi dũng (đọc đt, CN)
- HS thi đọc tiếp nối giữa cỏc nhúm, mỗi nhúm đọc 2 dũng thơ
- HS tỡm từ cú chứa vần: uõt, uyờt
- HS tập viết trong vở TV1/2
- HS quan sỏt tranh và trả lời cõu hỏi về cảnh đẹp của đất nước
- HS làm việc trong nhúm, núi về một cảnh đẹp mà em biết (Trao đổi trong nhúm)
- HS làm BT
4 CỦNG CỐ - DẶN Dề:
- TC: tỡm từ cú chứa vần uõt, uyờt
- Dặn: HS ụn bài ở nhà, tỡm từ cú chứa vần mới học, đọc lại cả bài trong SGK, viết từ: sản xuất, duyệt binh vào vở Chuẩn bị bài mới
Tiết 3 Toán :
Tên bài dạy: Luyện tập
A MụC tiêu : Giúp HS:
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- Bước đầu nhận ra "cấu tạo" của các số tròn chục từ 10->90 chẳng hạn: số 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị
B Đồ DùNG DạY - HọC :
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu :
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho 2 HS lên bảng làm BT 2, 3; Lớp làm bảng con; Nhận xét bài cũ III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 GT bài, ghi đề:
2 HD HS làm BT:
a Bài 1:
Tổ chức cho HS thi đua nối nhanh,
nối đúng
HS nêu yêu cầu của bài làm
Trang 6b Bài 2: Dựa vào mẫu (phần a) Sử
dụng các bó chục que tính để giúp HS
dễ nhận ra "cấu tạo" của các số chục từ
10->90
c Bài 3:
d Bài 4: HD HS nêu cách làm bài và
chữa bài
HS tự làm bài và chữa bài
HS tự làm bài và chữa bài
HS nêu cách làm bài rồi chữa bài
5 CủNG Cố - DặN Dò:
- Về xem lại bài, làm vở bài tập; Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
Tiết 4 : Thủ công Cắt dán hình chữ nhật
A MụC tiêu: HS kẻ được hình chữ nhật HS cắt dán được hình chữ nhật
theo 2 cách
B Chuẩn bị:
GV: Hình chữ nhật mẫu bằng giấy màu dán trên nền tờ giấy trắng kẻ ô Tờ giấy kẻ ô kích thước lớn
HS: Giấy màu có kẻ ô, 1 tờ giấy học có kẻ ô, 1 tờ giấy vở HS có kẻ ô Bút chì, thước, kéo, hồ, vở
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Kẻ các đoạn thẳng cách đều
III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 GV giới thiệu bài, ghi đề:
2 HD HS quan sát và nhận xét
GV gợi ý bằng các câu hỏi
Hình chữ nhật có mấy cạnh ?
Độ dài của các cạnh như thế nào?
3 HD mẫu:
Để kẻ HCN ta phải làm như thế
nào ?
GV làm mẫu các thao tác: lấy 1
điểm A trên mặt giấy có kẻ ô, từ điểm
A đếm xuống dưới 5 ô theo đường kẻ
ta được điểm D Từ điểm A và D đếm
sang 7 ô theo đường kẻ ta được điểm B
và C, nối lần lượt các điểm A->B;
B-HS quan sát HCN mẫu
4 cạnh
2 cạnh 5 ô và 2 cạnh 7 ô; 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau
HS quan sát
Trang 7>C; C->D; D->A ta được hình chữ nhật
ABCD
HD HS cắt rời hình chữ nhật và
dán Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA
được HCN
Bôi 1 lớp hồ mỏng, dán cân đối,
phẳng GV làm thao tác mẫu từng động
tác và dán để HS quan sát
4 HD cách kẻ HCN đơn giản
hơn:
Tận dụng 2 cạnh của tờ giấy làm
2 cạnh của HCN có độ dài cho trước
Như vậy, chỉ cần cắt 2 cạnh còn lại
HS kẻ, cắt HCN trên tờ giấy vở HS
có kẻ ô
2 Củng cố – dặn dò:
- Chuẩn bị giấy màu tiết sau thực hành
Thứ 4 ngày 24 tháng 2 năm2010
Tiết 1-2 : Học vần (102)
uynh, uych
A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
- HS đọc và viết đỳng: uynh, uych, phụ huynh, ngó huỵch
- Đọc đỳng cõu ứng dụng: Thứ năm vừa qua … từ vườn ươm về
- Biết núi liờn tục 2-4 cõu về chủ đề: Cỏc loại đốn dựng trong nhà
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh ảnh cha mẹ HS đưa con đi học, cỏc em HS chơi vật nhau
- Phiếu từ: Phụ huynh, luýnh quýnh, khuỳnh tay, hoa quỳnh, ngó huỵch, uỳnh uỵch, huých tay
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- Cho 1 số HS chơi trũ tỡm chữ bị mất
- GV kt 1 số em ghộp vần: uõt, uyờt; 1 số em đọc trơn cỏc từ chứa vần: uõt, uyờt - Cho cả lớp Viết: uõt, uyờt, tuyệt đối, quyết tõm
III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
HS chỉ vào tranh và núi theo: phụ huynh
Trang 8+ Vần uynh: Giới thiệu vần mới
có trong từ: phụ huynh; chỉ vào tranh
trong SGK
- GV viết bảng: phụ huynh
- GV viết vần: uynh
+ Vần uych: (Trình tự như vần
uynh)
- Đọc và tìm nghĩa từ ứng dụng:
GV dùng đt để giải thích
TC: chọn đúng từ
HS nhận xét tiếng: huynh
HS đọc trơn, phân tích vần: uynh
HS tự viết, đọc và ghép tiếng có vần: uynh
HS tự đọc trơn từ: phụ huynh
HS Viết: uynh, huynh, phụ huynh
HS nhận xét bài viết của bạn
HS so sánh vần: uynh, uych
HS đọc: luýnh quýnh, khuỳnh tay, huỳnh huỵch, uỳnh uỵch
HS tự tìm tiếng có chứa vần: uynh, uych
Thi đua chọn từ chứa vần: uynh, uych
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Củng cố kết quả học ở tiết1
Đọc câu và đoạn ứng dụng:
- GV đọc mẫu
b Luyện Viết:
c Luyện nói theo chủ đề: Các
loại đèn dùng trong nhà: đèn dầu, đèn
điện, đèn huỳnh quang
GV quan sát các nhóm làm việc
và giúp đỡ HS gặp khó khăn
d Hd HS làm bài tập trong vở
BTTV
- HS đọc trơn lại vần, từ khóa, từ ứng dụng đã học
- HS chỉ vào chữ theo lời đọc của GV
- HS đọc từng dòng thơ
- HS đọc liền 2 dòng, cả câu có nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng
- HS thi đọc giữa các nhóm
- HS tìm từ có chứa vần: uynh, uych
- HS tập viết trong vở TV1/2
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS làm việc trong nhóm, nói về một loại đèn em dùng đọc sách hoặc học ở nhà
- HS làm BT
4 CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- TC: xướng, họa để nhớ vần uynh và uych
- Dặn: HS ôn bài ở nhà, tìm từ có chứa vần mới học, đọc lại cả bài trong SGK, viết từ: phụ huynh, ngã huỵch vào vở Chuẩn bị bài mới
Trang 9Tiết 3 : Toán
Tên bài dạy: Cộng các số tròn chục
A MụC tiêu: Giúp HS:
- Biết cộng 1 số tròn chục với 1 số tròn chục trong phạm vi 100 (đặt tính, thực hiện phép tính)
- Tập nhẩm 1 số tròn chục với 1 số tròn chục trong phạm vi 100
B Đồ DùNG DạY - HọC:
Các bó, mỗi bó 1 chục que tính hay các thẻ 1 chục que tính trong bộ đồ dùng học toán 1
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Cho 1 số HS lên bảng làm BT 3, 4; Nhận xét bài cũ
III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 GT cách cộng các số tròn chục:
a Bài 1: HD sử dụng các bó que tính
để nhận biết 30 có 3 chục và 0 đơn vị
- HD cách viết: 30
- Yêu cầu HS lấy tiếp 20 que tính
- HD cách viết 20
- Gộp lại, ta được 5 bó và 0 que rời,
HD cách viết 50
b Bài 2: HD HS kĩ thuật làm tính cộng:
- Đặt tính: viết 30 rồi viết 20 sao cho
chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng
cột với đơn vị
Viết dấu +; kẻ vạch ngang, tính (từ
phải sang trái)
30 0 cộng 0 bằng 0 viết 0
20 3 cộng 2 bằng 5 viết 5
50 vậy 30+20=50
Gọi vài HS nêu lại cách cộng
2 Thực hành:
a Bài 1: Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
b Bài 2: Cộng nhẩm
HD HS cộng nhẩm 1 số tròn chục
với 1 số tròn chục, muốn có 20+30 ta
nhẩm: 2 chục+3 chục = 5 chục
Vậy 20+30=50
c Bài 3:
HS lấy que tính: 30 que, nhận biết
30 có 3 chục và 0 đơn vị
HS lấy 20 que tính xếp dưới 3 bó que tính trên
Nhận biết 20 có 2 chục, 0 đơn vị
Một số HS nêu lại cách cộng
HS chỉ phải tính khi đã đặt tính sẵn Khi chữa bài có thể nêu cách tính
HS tự làm bài rồi chữa bài
HS đọc kết quả từng cột
HS tự đọc đề toán, tự giải bài toán rồi chữa bài
+
Trang 105 CủNG Cố - DặN Dò:
- Cho HS nhắc lại cách thực hiện cộng các số tròn chục
- Về xem lại bài, làm vở bài tập; Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập
A MụC tiêu: HS kẻ được hình chữ nhật HS cắt dán được hình chữ nhật
theo 2 cách
B Chuẩn bị:
GV: Hình chữ nhật mẫu bằng giấy màu dán trên nền tờ giấy trắng kẻ ô Tờ giấy kẻ ô kích thước lớn
HS: Giấy màu có kẻ ô, 1 tờ giấy học có kẻ ô, 1 tờ giấy vở HS có kẻ ô Bút chì, thước, kéo, hồ, vở
C CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:
I ổn định lớp:
II Bài cũ: Kẻ các đoạn thẳng cách đều
III Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 GV giới thiệu bài, ghi đề:
2 HD HS quan sát và nhận xét
GV gợi ý bằng các câu hỏi
Hình chữ nhật có mấy cạnh ?
Độ dài của các cạnh như thế nào?
3 HD mẫu:
Để kẻ HCN ta phải làm như thế nào
?
GV làm mẫu các thao tác: lấy 1
điểm A trên mặt giấy có kẻ ô, từ điểm A
đếm xuống dưới 5 ô theo đường kẻ ta
được điểm D Từ điểm A và D đếm sang
7 ô theo đường kẻ ta được điểm B và C,
nối lần lượt các điểm A->B; B->C; C->D;
D->A ta được hình chữ nhật ABCD
HD HS cắt rời hình chữ nhật và dán
Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA được
HCN
Bôi 1 lớp hồ mỏng, dán cân đối,
phẳng GV làm thao tác mẫu từng động
tác và dán để HS quan sát
HS quan sát HCN mẫu
4 cạnh
2 cạnh 5 ô và 2 cạnh 7 ô; 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau
HS quan sát
Trang 114 HD cách kẻ HCN đơn giản hơn:
Tận dụng 2 cạnh của tờ giấy làm 2
cạnh của HCN có độ dài cho trước Như
vậy, chỉ cần cắt 2 cạnh còn lại HS kẻ, cắt HCN trên tờ giấy vở
HS có kẻ ô
2 Củng cố – dặn dò:
- Chuẩn bị giấy màu tiết sau thực hành
Thứ 5 ngày 25 tháng 2 năm 2010
Tiết 1-2 : Học vần (103): ễn tập
A MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
- HS đọc và viết đỳng cỏc vần: uờ, uy, uơ, uya, uõn, uyờn, uõt, uyờt, uynh, uych đó học trong cỏc bài từ 98 đến 102
- Biết ghộp cỏc để tạo vần đó học
- Biết đọc đỳng cỏc từ: uỷ ban, hũa thuận, luyện tập và những từ khỏc chứa cỏc vần cú trong bài Biết đọc trơn đoạn thơ ứng dụng trong bài
- Nghe cõu chuyện: Truyện kể mói khụng hết, nhớ được tờn cỏc nhõn vật chớnh, nhớ được cỏc tỡnh tiết chớnh của cõu chuyện được gợi ý bằng tranh minh họa trong SGK
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa cỏc phiếu từ của cỏc bài từ 98 đến bài 10 và cỏc phiếu từ: ủy ban, hũa thuận, luyện tập
- Bảng ụn kẻ sẵn trờn bảng, cỏc phiếu trắng để HS điền từ
- Tranh minh họa cõu chuyện: Truyện kể mói khụng hết
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ễn cỏc vần: uờ, uy, uơ
TC: xướng họa
GV hd luật chơi, GV làm quản
trũ
2 Học bài ụn GV ghi cỏc vần đó
học từ bài 98 đến bài 102
a GV dựng bảng ụn và làm mẫu
Ghộp cỏc vần ở từng ụ cột dọc
với từng õm ở ụ dũng ngang để tạo vần
sau đú đọc trơn từng vần đó ghộp
- HS thực hiện trũ chơi
- HS đọc cỏc vần ở dũng đầu mỗi bài
- HS tự ụn cỏch đọc cỏc vần trờn bảng
- HS quan sỏt
- HS tự làm việc với bảng ụn theo từng cặp