Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Oân tập các bài hát lớp 1 - Ngoài ngay ngaén, chuù yù nghe -Hướng dẫn HS nhớ và ôn lại một số bài hát đã học ở lớp 1 - Lần kượt ô[r]
Trang 1NGƯỜI THỰC HIỆN: VÕ VĂN SANG
Trường TH Trí Phải Đông
Lớp 2C
PHIẾU BÁO GIẢNG
TUẦN 1
Thứ
Ngày
Tiết dạy
Tiết PPCT
2 Thể dục Giới thiệu chương trình
3 Đạo đức Học tập sinh hoạt đúng giờ ( T1)
4 Toán Ôn các số đến 100
Hai
24/08/2009
1 Tập đọc Có công mài sắt có ngày nên kim
2 Tập đọc Có công mài sắt có ngày nên kim
3 Toán Ôn các số đến 100
4 Mĩ Thuật Vẽ trang trí, vẽ đậm, vẽ nhạc.
Ba
25/08/2009
1 Kể chuyện Có công mài sắt có ngày nên kim
2 Chính tả TC: Có công mài sắt có ngày nên kim
Tư
26/08/2009
5 Thủ công Gấp tên lửa
1 Thể dục Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm …
Năm
27/08/2009
1 Chính tả NV: Ngày hôm qua đâu rồi
2 Tập L văn Tự giới thiệu câu và bài
4 Âm nhạc Ôn tập các bài hát lớp 1
Sáu
28/08/2009
Trang 2Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009
CHÀO CỜ Thể dục
Giới thiệu chơng trình- Trò chơi: Diệt các con vật
I Mục tiêu:
- Biết đợc một số nội quy trong giờ tập thể dục, biết tên 4 nội dung cơ bản của chơng trình thể dục lớp 2
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc, điểm đúng số của mình
- Thực hiện dúng yêu cầu của trò chơi
II Chuẩn bị: Còi, sân tập vệ sinh sạch sẽ
III Nội dung và phơng pháp :
1 Phần mở đầu: Tập trung học sinh, phổ biến nội dung tiết học.(2- 3 phút)
- Đứng tại chỗ vỗ tay ,hát.( 1 phút)
2 Phần cơ bản:
- Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 2(tóm tắt).(3- 4 phút)
- Phổ biến một số nội quy trong giờ học thể dục.( 2-3 phút)
- Biên chế tổ luyện tập, chọn cán sự (2 – 3 phút)
- Giậm chân tại chỗ , đứng lại.( 5- 6 phút)
- HS chơi trò chơi: Diệt các con vật có hại.(5- 6 phút)
+ GV phổ biến luật chơi : cùng HS nhắc lại tên 1 số con vật có lợi , có hại, cách chơi
+ HS tiến hành chơi: chơi thử và chơi chính thức có thởng , phạt
3 Phần kết thúc: Tập trung HS - Đứng vỗ tay và hát.(2- 3 phút)
– Nhận xét giờ học – Dặn dò về nhà.( 1- 2 phút)
Đạo đức
Học tập sinh hoạt đúng giờ
I -Mục tiêu
- HS hiểu và nêu đợc một số biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ
- HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu
- Có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ
II - Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi các tình huống của hoạt động 2
III - Hoạt động dạy và học
Giới thiệu bài: SGV
1- Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến
a-Mục tiêu: HS có ý kiến riêng và biết bày tỏ ý
kiến trớc các hành động
G/v choh/s quan sát tranh trong VBT
b-KL: Làm 2 việc cùng một lúc không phải là học
tập sinh hoạt đúng giờ
2- Hoạt động 2:Xử lí tình huống
a-Mục tiêuHS biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp
trong từng tình huống cụ thể
*Treo bảng phụ ghi các tình huống
GV chia nhóm và giao nhiệm vụ
-Tình huống 1:Nhóm 1,3,5
-Tình huống 2 :Nhóm 2,4,6
b-KL: (SGV)
HS mở vở b/t quan sát tranh
HS thảo luận theo nhóm
Đại diện các nhóm trả lời Trao đổi tranh luận giữa các nhóm
HS thảo luận và chuẩn bị Từng nhóm cử đại diện đóng vai Các nhóm nhận xét cách xử lí của từng nhóm
Trang 3NGệễỉI THệẽC HIEÄN: VOế VAấN SANG
3- Hoạt động 3: Giờ nào việc nấy
a-Mục tiêu: Giúp HS biết công việc cụ thể cần
làm và thời gian thực hiện để học tập sinh hoạt
đúng giờ
GV giao nhiệm vụ thảo luận cho từng nhóm
Nhóm1: Buổi sáng em làm những việc gì?
Nhóm2: Buổi tra em làm những việc gì?
Nhóm3: Buổi chiều em làm những việc gì?
Nhóm4: Buổi tối em làm những việc gì?
b-KL: Cần sắp xếp thời gian hợp lí để đủ thời gian
học tập, vui chơi, làm việc nhà và nghỉ ngơi
+HD thực hành:Cùng cha mẹ xây dựng thời gian
biểu và thực hiện theo thời gian biểu
HS thảo luận
Đại diện các nhóm trình bày Trao đổi tranh luận giữa các nhóm
Về nhà thực hành lập thời gian biểu
Toán
Ôn tập các số đến 100
I - Mục tiêu:
- HS biết đếm, đọc, viết viết thành thạo các số từ 0 đến 100, thứ tự các số, phân biệt số có 1 chữ số, số
có 2 chữ số,số lớn nhất, số bộ nhất cú 1 chữ số,số lớn nhất, số bộ nhất cú 2 chữ số, số liền trớc, liền sau của 1 số
- HS tích cực thực hành toán
II - Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III - Hoạt động dạy và học:
Bài 1:Củng cố về số có 1 chữ số
G hd H trả lời các câu hỏi : ? Nêu các số có một
chữ số ? Có bao nhiêu số ?
- G chốt kiến thức : Số 0 là số bé nhất có 1 chữ
số Số 9 là số lớn nhất có 1 chữ số.
Bài 2: Củng cố về số có 2 chữ số
- Y/ c H nêu số bé nhất , số lớn nhất
- G h/dẫn HS tự làm
Bài 3: Củng cố về số liền sau, liền trớc
- G h/dẫn H làm vở
- G tổ chức trò chơi: “Nêu nhanh số liền trớc,
liền sau của 1 số cho trớc”
- G h/dẫn cách chơi ( nh SGV)
Luật chơi: mỗi lần HS nêu đúng số cần tìm đợc
1 điểm.Sau 3 lần chơi tổ nào đợc nhiều điểm hơn
thì tổ đó thắng
- G tổng kết trò chơi
3- Củng cố :
- G chốt lại những kiến thức
- Nhận xét giờ học
H đọc xuôi ,ngợc
H chữa bài
H tự làm
Số bé nhất có 2 chữ số là số 10
Số lớn nhất có 2 chữ số là số 99
1 HS lên bảng viết số liền trớc
1 HS lên bảng viết số liền sau
HS làm vở bài tập 3
HS chữa bài
HS chơi
Trang 4Tập viết
Chữ hoa : A
I-Mục tiêu:
- H/s biết viết chữ A hoa đúng mẫu,củng cố cách viết chữ thờng đã học ở lớp 1
- Thực hành viết chữ A hoa và từ ứng dụng ,rèn cách nối chữ hoa với chữ thờng
- Có ý thức rèn chữ viết đẹp
II-DDDH:
-Chữ mẫu trong khung chữ
-Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng
III-HĐDH
A-KTBC:G/v kiểm tra sách vở đồ dùng học tập của học sinh
B-Bài mới:
1-Giới thiệu bài:
2-Hớng dẫn viết:
*G/v treo chữ mẫu
- Nhận xét chữ mẫu: - Chữ A hoa cao5 li gồm 3 nét viết
- Nét1:gần giống nét móc ngợc nhng hơi nghiêng về bên phải
- Nét2:là nét móc phải
- Nét3:là nnét lợn ngang
-G/V viết mẫu và hớngdẫn học sinh viết
-H/Sviết vào bảng con - Nhận xét
3-Hớng dẫn viết câu ứng dụng:
*G/v treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- G/Vgiới thiệu câu ứng dụng và giải nghĩa -H/S đọc câu ứng dụng
- Nhận xét độ cao của các conchữ và khoảng cách giữa các con chữ
- H/S viết chữ "Anh"vào bảng con
4-Hớng dẫn viết vào vở
- Chữ hoa A -1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ
- Chữ và cõu ứng dung : Anh - 1 dũng cỡ vừa, 1dũng cỡ nhỏ
- Anh thuận em hũa – 3 dũng
5-Thu vở chấm bài,
-Nhận xét
-6-Củng cố dặn dò:
Thứ ba ngày 25 thỏng 8 năm 2009
Tập đọc
Có công mài sắt có ngày nên kim
I-Mục tiêu
- Đọc đỳng, rừ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau các dấu phẩy, dấu chấm và giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung : Làm việc gì cũng phải kiên trì nhẫn nại mới thành công.( trả lời đợc các câu hỏi SGK)
- Có ý thức làm việc gì cũng phải kiên trì , nhẫn nại
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ viết sẵn câu văn cần luyện đọc
III- Hoạt động dạy và học:
Tiết 1
1- Giới thiệu : Gv giới thiệu 8 chủ điểm sách
TV 2 tập 1- GTB
2-Dạy bài mới
Trang 5NGệễỉI THệẽC HIEÄN: VOế VAấN SANG
a- Luyện đọc đoạn 1&2
- G đọc mẫu:
- H / dẫn H luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- G ghi từ khó: nguệch ngoạc, quay, làm, nắn
nót
H/dẫnđọc câu:
(G/v treo bảng phụ)
-Hớng dẫn đọc các câu khó:VD:Một hôm/ trong
lúc đi chơi,cậu nhìn thấy một bà cụ/ tay cầm
thỏi sắt
- G cất bảng
b- H/dẫn tìm hiểu bài :
? Lúc đầu câu bé học hành nh thế nào?
? Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
- G hỏi: Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm
gì?
? Cậu bé có tin từ thỏi sắt mài thành chiếc kim
không ? Những câu nào cho thấy cậu bé
không tin?
G nêu ý chính của đoạn 1 , 2
HS đọc từng câu nối tiếp nhau
HS nêu các từ khó đọc -Luyện đọc từ khó
-Luyện đọc câu
HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Cả lớp đọc đồng thanh
- Chểnh mảng,mau chán
-Mài thỏi sắt vào tảng đá ven đờng
-Làm chiếc kim khâu vá quần áo
- H trả lời : Không tin.Câu"Thỏi sắt to nh thế "
Tiết 2
c- Luyện đọc các đoạn 3& 4
- Đọc nối tiếp từng câu:
GV ghi bảng: hiểu quay về, nó thành kim
- H/dẫn đọc từng đoạn
( G treo bảng phụ ghi câu cần luyện đọc)
-Hớng dẫn đọc ngắt giọng câu khó:VD:Mỗi ngày
mài /thỏi sắt nhỏ đi một tí,/sẽ có ngày nó thành
kim.//
- G cất bảng
d- Tìm hiểu các đoạn 3 & 4
? Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ không?
Chi tiết nào chứng tỏ điều đó?
? Chuyện này khuyên em điều gì?
- G kết luận nội dung bài (SGV)
e- Luyện đọc lại:
- G tổ chức thi đọc phân vai
- G cho điểm
- H khá giỏi thi đọc cả bài
3- Củng cố : Em thích ai trong câu chuyện này?
Vì sao?
- G nhận xét tiết học
HS nối tiếp nhau đọc từng câu
HS phát hiện từ khó đọc -Luyện đọc từ khó
-H/s luyện đọc câu khó
HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Đọc đồng thanh
-Có,câu :"Cậu bé hiểu ra "
- Chăm chỉ học hành thì nhất định sẽ có ngày thành tài
Cho Hs đọc phân vai Cả lớp nhận xét bình chọn nhóm đọc hay nhất
HS nối tiếp nhau nói ý kiến của mình
Toán
Ôn tập các số đến 100 (Tiếp)
I - Mục tiêu
1- Giúp H củng cố về số có 2 chữ số
- Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị
2- kĩ năng đọc, viết, so sánh số có 2 chữ số, phân tích số có 2 chữ số theo chụcvà đơn vị
3- Chăm chỉ thực hành toán
Trang 6II- Đồ dùng dạy học: bảng phụ ghi bài 1 SGK
III- Các hoạt động dạy và học:
1- Thực hành :
Bài 1 :Củng cố về đọc, viết, phân tích số
-GV treo bảng phụ
- h/dẫn tự nêu cách làm bài 1
- Cho H giỏi nêu thêm 1 số VD
Bài 3: So sánh các số
Gv h/d HS làm bài và nêu cách làm bài
- Muốn điền dấu đúng ta phải làm gì ?
- Cho H/s K.G giải thích cách làm)
- G chấm ,chữa bài
Bài 4: So sánh, sắp xếp các số
-GVhớng dẫn học sinh làm bài : Muốn xếp theo
thứ tự từ lớn đến bé ta dựa vào đâu ?
2 -Củng cố :
- Cho H chơi trò chơi để thực hành bài 5
-G/v nhận xét giờ học
-H tự nêu rồi làm bài, chữa bài
- Số có 8 chục và 5 đơn vị viết là 85 , đọc là tám mơi lăm 85=80 + 5
-HS viết dấu thích hợp <, >, = vào chỗ chấm -HS chữa bài và giải thích : So sánh số ( hàng chục và hnàg đơn vị )
- H xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
- Xếp số ngợc lại dựa vào dãy số trên
M ĩ thuật
Bài 01: Vẽ trang trí
Vẽ đậm, vẽ nhạt
I/ Mục tiêu
đơn giản trong bài vẽ trang trí, vẽ tranh
II/ Chuẩn bị
GV: - Một số tranh, ảnh, bài vẽ trang trí có các độ đậm, độ nhạt
- Hình minh hoạ ba sắc độ đậm, đậm vừa và nhạt - Phấn màu
HS :- Giấy vẽ, vở tập vẽ 2, bút chì, tẩy, màu sáp
III/ Hoạt động dạy - học
1- Tổ chức (2’) - Kiểm tra sĩ số lớp.
2- Kiểm tra đồ dùng - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ 2.
3- Bài mới a.Giới thiệu
b.Bài giảng
05’
10’
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- Giáo viên giới thiệu tranh ảnh và gợi ý HS:
- Giáo viên tóm tắt:
+ Trong tranh, ảnh có rất nhiều độ đậm nhạt khác nhau
+ Có 3 sắc độ chính: Đậm - Đậm vừa - Nhạt
+ Ngoài ba độ đậm nhạt chính còn có các mức độ đậm
nhạt khác nhau để bài vẽ sinh động
Hoạt động 2: H/dẫn cách vẽ đậm, vẽ nhạt:
- Giáo viên yêu cầu học sinh mở Vở tập vẽ 2
+ Yêu cầu của bài tập:
* Dùng 3 màu (tự chọn) để vẽ hoa, nhị, lá
* Mỗi bông hoa vẽ độ đậm nhạt khác nhau (theo thứ tự:
Đậm, đậm vừa, nhạt của 3 màu)
+ HS quan sát và nhận biết:
+ Độ đậm + Độ đậm vừa + Độ nhạt
+ Xem hình 5 để các em nhận ra cách làm bài
Trang 7NGệễỉI THệẽC HIEÄN: VOế VAấN SANG
15’
* Có thể dùng bút chì để vẽ đậm nhạt 9
- Giáo viên cho học sinh xem hình minh hoạ để học
sinh biết cách vẽ:
Hoạt động 3: $Q dẫn thực hành:
Bài tập: Vẽ đậm, vẽ nhạt vào 3 bông hoa.
Nhắc nhở HS: + Chọn màu (có thể là chì đen hoặc bút
viết)
+ Vẽ các độ đậm nhạt theo cảm nhận riêng
- Quan sát từng bàn để giúp đỡ HS hoàn thành bài ngay
trên lớp
+ ở phần thực hành vẽ hình 3 bông hoa giống nhau
+ Hình 2,3,4
+ Các độ đậm nhạt:
* Độ đậm - Độ vừa - Độ nhạt + Cách vẽ:
* Vẽ đậm: F$ nét mạnh, nét đan dày
* Độ nhạt: F$ nét nhẹ tay hơn, nét đan $)
* Có thể vẽ bằng chì đen hoặc bằng màu
03’ Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá.
- Giáo viên thu một số bài đã hoàn thành
- Giáo viên gợi ý học sinh nhận xét về mức độ đậm nhạt của bài vẽ
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhận xét và tìm ra bài vẽ mà mình $ thích
* Dặn dò:- O tầm tranh, ảnh in trên sách, báo và tìm ra độ đậm, đậm vừa, nhạt khác nhau-
O tầm tranh thiếu nhi
Th ứ tư ngày 26 thỏng 8 năm 2009
Kể chuyện
Có công mài sắt có ngày nên kim
I - Mục tiêu
- Dựa theo tranh kể lại đợc từng đoạn của cõu chuyện, HS khỏ giỏi kể toàn bộ nội dung câu chuyện
- Rèn kĩ năng kể chuyện, tập trung theo dõi bạn kể, nhận xét đánh giá lời kể của bạn
- Hứng thú đọc và kể chuyện, đem lại niềm vui trong học tập
II - đồ dùng dạy học
- 4 tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy và học
1- Giới thiệu bài :
- GT về phân môn
Em học đợc lời khuyên gì qua câu chuyện ?
2- Hớng dẫn kể chuyện
a- Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- GV đọc y/c của bài
- G Treo 4 tranh minh hoạ câu chuyện
-Hớng dẫn kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- HD nhận xét về : nội dung ,cách diễn đạt ,thể
hiện Khuyến khích H kể tự nhiên
-GV h/dẫn HS phân vai
- G đánh giá , nhận xét , cho điểm
b- Kể toàn bộ câu chuyện
3- Củng cố :
? Lời khuyên của câu chuyện là gì ?
GV nhận xét tiết học
Có công mài sắt có ngày nên kim Làm việc gì cũng phải nhẫn nại
HS đọc lại y/c của bài
HS kể từng đoạn
HS nhận xét bổ sung
HS phân vai (3vai) -Tập kể phân vai -Nhận xét ,bình chọn nhóm kể hay nhất
Trang 8Chính tả (TC)
Có công mài sắt có ngày nên kim
I- Mục tiêu:
- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài: Có công mài sắt có ngày nên kim
- Củng cố quy tắc viết chính tả k/c
- Học thuộc lòng 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái Điền đúng các chữ cái vào ô trống
- HS có kĩ năng trình bày một đoạn văn, chữ đầu câu viết hoa, đầu dòng lùi vào 1 ô Rèn kĩ năng nhìn viết
- Viết sạch , đẹp cẩn thận , chính xác ( không mắc quá 5 lỗi trong bài)
- Làm các bài tập 2,3,4
II- Đồ dùng dạy học:
-Bảng viết sẵn đoạn văn cần chép, nội dung bài tập 2 , 3
III- Hoạt động dạy và học:
1- Mở đầu: Nêu một số điểm cần lu ý về yêu cầu của giờ chính tả
2-Dạy bài mới:
a-Giới thiệu bài (SGV)
b- H/dẫn tập chép
- G treo bảng phụ viết đoạn cần chép
- G đọc đoạn chép trên bảng
? Đoạn chép này từ bài nào?
? Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?
? Bà cụ nói gì?
- Nhận xét về đoạn chép : câu ,dấu ,viết hoa
Gcho H viết từ khó trên bảng
-Cho h/s nhìn bảng chép bài
G đọc lại toàn bài - G cất bảng
G chấm, chữa bài
3- Luyện tập
G/v treo bảng phụ ghi bài tập 2 , 3
Bài 2: Điền vào chỗ trống c hay k
Gv nêu yêu cầu của bài
- Củng cố qui tắc chính tả
- - H giỏi tìm thêm các tiéng có c/k
Bài 3: Viết những chữ cái còn thiếu trong bảng
G/v treo bảng phụ:GV nhắc lại y/c của bài
- Cho H thi giữa 3 tổ đọc thuộc bảng chữ cái
- G xoá dần từng cột.- G cất bảng
BàI 4: GV HD học sinh làm
4- Củng cố
- GVnhận xét tiết học
3,4 HS đọc lại đoạn chép trên bảng -Bài :Có công mài sắt
HS trả lời -Mỗi ngày mài
-H/s nêu -Viết hoa
-H/s đọc thầm tự tìm từ khó viết
-HS viết bảng con chữ khó -H/s viết bài
-Soát bài
-H/s làm bài vào vở -Chữa bài
HS làm mẫu 4,5 h/s đọc thứ tự đúng 9 chữ cái -H/s đọc thuộc lòng
Toán
Số hạng - Tổng
I - Mục tiêu
- Bớc đầu biết tên gọi thành phần, kết quả của phép cộng( số hạng , tổng)
- Biết thực hiện phép cộng (không nhớ) các số có 2 chữ số
- Biết giải bài toán có lời văn bằng một phép cộng
II - Các hoạt động dạy và học:
Trang 9NGệễỉI THệẽC HIEÄN: VOế VAấN SANG
1- Giới thiệu số hạng và tổng
GV viết phép cộng :35 + 24 = 59
GV chỉ từng số trong phép cộng và nêu: trong phép
cộng này:
35 gọi là số hạng
24 gọi là số hạng
59 là tổng
GV viết phép cộng theo hàng dọc rồi làm tơng tự
nh trên
Chú ý: 35 + 24 cũng gọi là tổng
2-Thực hành:
Bài 1: GV h/dẫn HS cách làm
Bài 2: GV h/dẫn HS tự nêu cách làm (lu ý HS
cách đặt tính đúng)
Bài 3: Cho HS đọc thầm tự nêu tóm tắt và giải
3- Hoạt động nối tiếp: trò chơi
Thi đua viết phép cộng tính tổng nhanh
GV nêu luật chơi : viết phép cộng có tổng đều bằng
18 - ai làm xong trớc đợc khen
- G nhận xét
4- Củng cố :
Gv nhận xét tiết học
HS đọc
HS nêu tên các thành phần và kết quả của phép cộng
HS nêu: muốn tìm tổng thì lấy số hạng cộng với số hạng
HS làm bài rồi chữa bài
HS tự nêu cách làm rồi chữa bài
HS tự tóm tắt và giải
HS viết và tính tổng nhanh
HS tham gia trò chơi Nhận xét khen bạn viết đợc nhiều phép tính
đúng và nhanh
Tự nhiên-Xã hội Cơ quan vận động I-Mục tiêu:
1 - H/s biết đợc xơng và cơ là cơ quan vận động của cơ thể.
-Hiểu đợc nhờ có cơ và xơng mà cơ thể cử động đợc
2- Có kĩ năng quan sát ,nhận xét và trình bày ý kiến.Vận động đợc theo các động tác cơ bản
3- Chăm vận động để cơ và xơng phát triển tốt
II-Đồ dùng dạy học:
-Tranh vẽ cơ quan vận động
III-Hoạt động dạy-học:
1-Khởi động:- GT 3 chủ đề ở SGK , kí hiệu , màu sắc chủ đề
- G cho cả lớp hát bài " Con công hay múa "
2-Bài mới :
a-Hoạt động 1:Thực hiện một số cử động giúp
h biết đợc bộ phận của cơ thể khi cử động : giơ
tay , gập ngời ,quay cổ , nghiêng ngời
-G cho học sinh quan sát tranh các hình
1,2,3,4 trong sgk và thực hiện nh các bạn
– G treo tranh
-Trong các động tác em vừa làm bộ phận nào
của cơ thể đã cử động?
-G kết luận.cất tranh
b-Hoạt động 2:Quan sát để nhận biết cơ quan
vận động của cơ thể là xơng ,cơ và vai trò của
chúng
-G cho học sinh thực hành: tự nắn cổ tay và
-H thực hành
- H trả lời:tay, cổ vai
-H/s thực hành và trả lời:Có xơng và bắp thịt(cơ)
Trang 10cánh tay để trả lời câu hỏi:Dới lớp da của cơ thể
có gì?
-G cho học sinh cử động ngón tay,bàn tay
-Nhờ đâu mà các bộ phận đó cử động đợc?
-G chốt kiến thức :Cơ và xơng là cơ quan
vậnđộng của cơ thể.
G treo tranh
-Gọi h/s lên chỉ một số cơ và xơng trên hình
vẽ- cất tranh
c-Hoạt động 3 :Trò chơi" vật tay"
G cho h/s chơi theo cặp
3-Củng cố :
- ? Muốn cơ quan vận động khoẻ chúng ta cần
phảI làm gì ?
-H/s thực hành
H/s trả lời: bắp thịt gọi là cơ
-Một số học sinh lên chỉ,một số cơ và xơng mà
em biết -H/s chơi vật tay
-Chăm tập thể dục để cơ quan vận động phát triển tốt
Thủ công
Gấp tên lửa (T1) I-Mục tiêu:
-Học sinh biết gấp tên lửa
-Rèn luyện đôi tay khéo léo và tính cẩn thận
II-Đồ dùng dạy học:
- Tên lửa gấp bằng giấy thủ công.
-Quy trình gấp có hình vẽ minh hoạ
III-Hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài:
*G/v cho h/s quan sát mẫu tên lửa đã gấp bằng giấy thủ công và giới thiệu bài.
2-Hớng dẫn gấp:
a-Hớng dẫn quan sát và nhận xét:
G/v cho h/s quan sát và nhận xét mẫu:
-Hình dáng ?
-màu sắc?
-Gồm những bộ phận nào?
-G/vmở dần mẫu tên lửa cho h/s nhận xét
các bớc gấp và trả lời:
-Gấp tên lửa phải qua mấy bớc?
b-G/vhớng dẫn gấp :
-Bớc 1:Tạo mũi và thân tên lửa
-Bớc 2:Tạo tên lửa và sử dụng
*G/v treo quy trình các bứơc gấp
-Để gấp đợc tên lửa đẹp trong quá trình gấp ta
phải chú ý điều gì?
IV-Củng cố-dặn dò:
-N/xgiờ học
-Hớng dẫn chẩn bị dụng cụ cho tiết sau
-H/s quan sát và trả lời:
-Tên lửa có các phần:mũi,thân
-Phải qua 5 bớc
-H/s nhắc lại quy trình -1h/s lên bảng làm mẫu
-H/s thực hành gấp bằng giấy nháp -Miết và vuốt cho phẳng theo nếp gấp