1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn môn Đại số 7 năm 2010 - 2011 - Tiết 5, 6

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 155,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV và HS Néi dung Hoạt động 1: luỹ thừa với số mũ tự nhiên 10 phút -Tương tự với số tự nhiên, em hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số hữu tØ?. -GV ghi c«ng thøc lªn[r]

Trang 1

Ngày soạn:20/08/2010 Ngày dạy: Lớp 7A

Ngày dạy: Lớp 7B

Tiết 5: Luyện tập

1.Mục tiêu:

a)Kiến thức: Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

b)Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi Phát triển 8 duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức

c)Thái độ: Chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài

2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a)GV: Giáo án, SGK, SBT, SGV, bảng phụ ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi

b)HS: Vở ghi, vở bài tập, Sgk, Sbt, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

3.Tiến trình bài dạy:

a) Kiểm tra bài cũ (8 phút)

-Câu 1: +Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x?

+Chữa BT 24/7 SBT: Tìm x Q biết:

a)|x| = 2; b) |x| = và x < 0; c)|x| = ; d) |x| = 0,35 và x > 0

4

3

5

2 1

-Câu 2: Chữa BT 27a, c, d/8 SBT: Tính bằng cách hợp lý

a)(-3,8) + [(-5,7) + (+3,8)];

c)[(-9,6) + (+4,5)] + [(+9,6) + (-1,5)];

d)[(-4,9) + (-37,8)] + [(+1,9) + (+2,8))]

-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần thiết

b)Dạy bài mới:

Hoạt động 1: luyện tập (26 phút)

Trang 2

-Yêu cầu mở vở BT in làm bài 2 trang 13

(22/16 SGK):

-1 HS đứng tại chỗ đọc kết quả và nêu lý

do sắp xếp:

-Yêu cầu 1 HS đọc kết quả sắp xếp và

nêu lý do

Sắp xếp theo thứ tự lớn dần

0,3; ; ; ; 0; -0,875

6

5

3

2 1

13 4

13

4 130

40 130

39

10

3

3

,

-Yêu cầu làm bài 3 vở BT (23/16 SGK)

-GV nêu tính chất bắc cầu trong quan hệ

thứ tự

Nếu x > y và y > z  x > z

-Gợi ý: Hãy đổi các số thập phân ra phân

số rồi so sánh

-3 HS trình bày

-Yêu cầu làm bài 24a SGK và BT 28/8

SBT

-Gọi 2 HS lên bảng làm

-Cho nhận xét

-Yêu cầu làm BT dạng tìm x có dấu giá

trị tuyệt đối

mọi x  Q ta luôn có |x| = |-x|

-Gọi 2HS làm trên bảng bảng

-2 HS lên bảng làm bài 25 SGK, HS khác

làm vào vở

1.Bài 5(25/16 SGK):

a) x 1 , 7  2 , 3

3

,

2

7

,

1

3

,

2

7

,

1

x

x

 6 , 0

4

x x

BT in làm bài 2 trang 13 (22/16 SGK): Vì số hữu tỉ 08p > 0; số hữu tỉ âm < 0; trong hai số hữu tỉ âm số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn

-Đổi số thập phân ra phân số để so sánh

24

21 8

7 1000

875 875

,

13

4 130

40 130

39 10

3 3 ,

875 , 0 24

21 24

20 6

5

< -0,875 < < 0 < 0,3 <

3

2 1

6 5

13 4

Bài 3 vở BT (23/16 SGK)

a) < 1 < 1,1;

5 4

b) –500 < 0 < 0,001:

39

13 3

1 36

12 37

12 37

12

38 13

Bài 24/16 SGK: Tính nhanh a)(-2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (-8)]

= [(-2,5 0,4).0,38] – [(-8 0,125) 3,15]

= [-1 0,38] - [-1 3,15 ]

= (-0,38) – (-3,15)= -0,38 + 3,15 = 2,77

BT 28/8 SBT: Tính giá trị biểu thức sau khi đã bỏ dấu ngoặc

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 +3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = (3,1 – 3,1)+ (-2,5+2,5)= 0 Bài 5(25/16 SGK): b) 0

3

1 4

3

x

*

12

5 3

1 4

3

x

*

12

13 3

1 4

x

c)Củng cố – luyện tập: (10 phút)

Trang 3

bảng 500MS:

-Yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi

làm theo 8= dẫn

-Sau đó yêu cầu HS tự làm câu a và c

-GV có thể 8= dẫn thêm HS sử dụng

máy tính CASIO loại fx-500MS.

-Yêu cầu làm BT 32/8 SBT

Tìm giá trị lớn nhất của :

A = 0,5 - x 3 , 5

-Hỏi:

+x 3 , 5 có giá trị lớn nhất 8 thế nào?

+Vậy - x 3 , 5 có giá trị 8 thế nào?

 A = 0,5 - x 3 , 5

Có giá trị 8 thế nào?

a) ấn trực tiếp các phím:

( - .) + ( - .) = -5.5497 c)ấn (- 0 ) (-.) M+ ( - 10.) 0. M+ AC ALPHA M+ = -0,42

Bài 6(26/16 SGK):

a)(-3,1597)+(-2,39) = -5,5497 c)(-0,5).(-3,2)+(-10,1).0,2 = -0,42

BT 32/8 SBT

+ x 3 , 5  0 với mọi x + - x 3 , 5  0 với mọi x

 A = 0,5 - x 3 , 5  0,5 với mọi x

A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0  x = 3,5

d)Hướng dẫn hs tự học ở nhà (1 phút).

 Xem lại các bài tập đã làm

 BTVN: 26 (b, d) trang 17 SGK; bài 28 b, d, 30, 31 trang 8, 9 SBT

 Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số

Ngày soạn:20/08/2010 Ngày dạy: Lớp 7A

Ngày dạy: Lớp 7B

Tiết 6: Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ

1.Mục tiêu:

a)Kiến thức: HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các

qui tắc tính tích và 8p của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

b)Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán

c)Thái độ: Sôi nổi trong học tập, giúp bạn học tốt

2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a)GV: Bảng phụ ghi bài tập, bảng tổng hợp các qui tắc tính tích và 8p của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi

Trang 4

b)HS: +Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, qui tắc nhân, chia hai

luỹ thừa của cùng cơ số

+Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm

3.tiến trình bài dạy:

a) Kiểm tra bài cũ (8 phút)

- Câu 1: Tính giá trị của biểu thức: D = ; F = -3,1 (3 – 5,7)

 

 

5

2 4

3 4

3 5 3

- Câu 2: +Cho a  N Luỹ thừa bậc n của a là gì?

+Viết kết quả 08= dạng một luỹ thừa: 34.35 và 58:52

b)Dạy bài mới:

ĐVĐ: Trên cơ sở của luỹ thừa của số tự nhiên ta cũng có luỹ thừa của số hữu tỉ Cho ghi đầu bài

Hoạt động 1: luỹ thừa với số mũ tự nhiên (10 phút) Q8p tự với số tự nhiên, em hãy nêu

định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số hữu

tỉ?

-GV ghi công thức lên bảng

-Nêu cách đọc và cho HS đọc

-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ x 08= dạng

thì xn = có thể tính 8 thế nào?

b

b

a

-HS sử dụng định nghĩa để tính Có thể

trao đổi trong nhóm

-Yêu cầu làm?1 trang 17

*   ; * (-0,5)2 = 0,25

16

9 4

3 4

3

2

2 2

 

-Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x

xn =  (x  Q, n  N, n > 1)

so thua n x x x x

.

.

x là cơ số; n là số mũ

1 = x; xo = 1 (x 0) Tính: =

n b

a

n n b a

*   ; * 9,70 = 1

125

8 5

2 5

2

2

3 3

 

* (-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5) = -0,125

Hoạt động 2: Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số (8 phút)

-Yêu cầu phát biểu cách tính tích của hai

luỹ thừa và 8p của hai luỹ thừa của số

tự nhiên?

Q8p tự với số hữu tỉ x ta tính thế nào?

-Yêu cầu HS làm?2 và đọc kết quả

Qq8 BT 49/10 SBT lên bảng phụ

Chọn câu trả lời đúng

Với x Q; m, n  N

xm xn = xm+n; xm : xm = xm-n (x 0, m

n)

*?2: Viết 08= dạng một luỹ thừa:

a) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5 b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

*BT 49/18 SBT:

Trang 5

Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa (10 phút) -Yêu cầu làm?3 SGK

-Gợi ý: Dựa theo định nghĩa để làm

-YC 2 HS làm trên bảng, cả lớp làm và

nx

-Hỏi: Vậy qua 2 bài ta thấy khi tính luỹ

thừa của một luỹ thừa ta làm thế nào?

-Ta có thể rút ra công thức thế nào?

-Trả lời: Khi tính luỹ thừa của một luỹ

thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số

-Yêu cầu làm?4/18 SGK

6 2

3

4

3 4

3



1 , 0 1

,

Qq8 thêm bài tập đúng sai lên bảng phụ:

a) 23 24 = (23)4 ; b) 52 53 = (52)3

c) 32 32 = (32)2 -Nhấn mạnh: Nói chung am.an  (am)n

-Vậy khi nào có am.an = (am)n?

*? 3: Tính và so sánh:

a) (22)3 = 22.22.22 = 26 b)

2 2

2 2

2 5

2

2

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

1

 

 

 

 

 

 

10

2 1

 

*Công thức:

*?4: Điền số thích hợp:

a) 6 b) 2 -HS trả lời: a) Sai; b) Sai; c) Đúng Giải: am.an = (am)n  m + n = m n 

 2

0

n m

n m

c) Củng cố - luyện tập (8 phút)

Trang 6

-Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của

số hữu tỉ x Nêu qui tắc nhân, chia hai

luỹ thừa của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ

thừa của một

luỹ thừa

Qq8 bảng phụ ghi tổng hợp ba công

thức

-Yêu cầu làm BT 27/19 SGK

-Cho hoạt động nhóm làm BT 28/19 SGK

sau đó nhận xét

-Dùng máy tính bỏ túi làm BT 33/20

SGK

-Yêu cầu tự đọc SGK rồi tính

Giới thiệu cách tính khác dùng máy

CASIO fx 500 MS: Tính (-0,12)3 ;(1,5)4:

ấn ( - 0,12 ) x3 =; hoặc (- 0,12) x3 =

10-03 hiểu là -0,001728

ấn 1,5

*BT 27/19 SGK: Tính

64

25 11 64

729 4

1 2

3



81

1 3

1 4

 

*BT 28/19 SGK: Tính

8

1 2

1

; 4

1 2

 

 

Nhận xét: Luỹ thừa bậc chẵn của một số

âm là một số 08p Luỹ thừa bậc lẻ của một số âm là một số âm

*BT 33/20 SGK:

3,52 = 12,25 (-0,12)3 = -0,001728 (1,5)4 = 5,0625

d)Hướng dẫn hs tự học ở nhà (1 phút).

 Cần học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các qui tắc

 BTVN: 29, 30, 32 trang 19 SGK; bài39, 40, 42, 43 trang 9 SBT

...

( - .) + ( - .) = -5 .54 97 c)ấn (- )  (-? ??.) M+ ( - 10.) 0. M+ AC ALPHA M+ = -0 ,42

Bài 6( 26/ 16 SGK):

a) (-3 ,15 97) + (-2 ,39) = -5 ,54 97 c) (-0 ,5). (-3 ,2)+ (-1 0,1).0,2 = -0 ,42...

Bài 24/ 16 SGK: Tính nhanh a) (-2 ,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (-8 )]

= [ (-2 ,5 0,4).0,38] – [ (-8 0,125) 3,15]

= [-1 0,38] - [-1 3,15 ]

= (-0 ,38) – (-3 ,15)= -0 ,38... thừa bậc chẵn số

âm số 08p Luỹ thừa bậc lẻ số âm số âm

*BT 33/20 SGK:

3,52 = 12,25 (-0 ,12)3 = -0 ,00 172 8 (1,5)4 = 5,0 62 5

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w