-Hướng dẫn bài 15/13 SGK: Bài 13: Sử dụng tính chất giao hoán của phép nhân phân số để nhóm các ph©n sè cã thÓ rót gän ®îc víi nhau Bài 16: Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối[r]
Trang 1Ngày soạn:18/08/2010 Ngày dạy:25/08/2010 Lớp 7A,B
Tiết 3: Đ3.Nhân, chia số hữu tỉ
1.Mục tiêu:
a)Kiến thức:
HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
b)Kỹ năng:
HS có kỹ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
c)Thái độ:
Nghiêm túc thực hiện các yêu cầu của giáo viên trong tiết học, sôi nổi học tập 2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a)GV: Bảng phụ ghi:
+Công thức nhân, chia số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa
tỉ số của hai số, bài tập
+Hai bảng ghi BT 14 trang 12 SGK để tổ chức “trò chơi”
b)HS:
+Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số (lớp 6)
+Bảng nhóm, bút dạ
3.Tiến trình bài dạy:
a) Kiểm tra bài cũ (7 ph)
-Câu 1:+Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát
+Chữa BT 8d trang 10 SGK
-Sau khi HS chữa BT GV [K dẫn HS giải theo cách bỏ ngoặc đằng 0[K có dấu “ - “ -Câu 2:
+Phát biểu quy tắc “chuyển vế” Viết công thức
+Chữa BT 9d trang 10 SGK
-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần thiết
-Cho điểm HS kể cả những HS có ý kiến hay
b)Dạy nội dung bài mới:
-ĐVĐ: Trên cơ sở của phép nhân, chia hai phân số ta có thể xây dựng &[f phép nhân, chia hai số hữu tỉ [ thế nào?
Trang 2Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ (12 ph) -Ta biết mọi số hữu tỉ đều viết &[f N[K
dạng phân số với a, b Z, b 0
b a
-Hỏi: Vậy để nhân, chia hai số hữu tỉ ta
có thể làm [ thế nào?
-Trả lời: Để nhân, chia hai số hữu tỉ có
thể viết chúng N[K dạng phân số rồi áp
dụng qui tắc nhân, chia phân số
-Vậy với hai số hữu tỉ x, y ta nhân [
thế nào?
-Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số
-Ghi dạng tổng quát
-Yêu cầu tự làm ví dụ 1
-Yêu cầu nhắc lại các tính chất của phép
nhân phân số
-Phép nhân số hữu tỉ cũng có các tính
chất [ vậy
-HS làm BT 11 trang 12 SGK phần a, b, c
Qui tắc: Với x, y Q;
viết (với a, b, c, d Z; b, d
d
c y b
a
x ; 0)
d b
c a d
c b
a y x
.
.
Ví dụ:
8
15 2
4
5 ).
3 ( 2
5 4
3 2
1 2 4
3
BT 11/12 SGK: Tính
Kết quả:
6
1 1 6 7
)
; 10
9 )
; 4
3 )
c b a
Hoạt động 2: chia hai số hữu tỉ (14 ph) -áp dụng qui tắc chia phân số, hãy viết
công thức chia x cho y
-1 HS lên bảng viết công thức chia x cho
y
-Yêu cầu HS làm VD
-Yêu cầu làm?
-HS lên bảng làm, ở N[K làm ra vở sau
đó nhận xét bài làm của bạn trên bảng
-Yêu cầu HS làm BT 12/12 SGK:Ta có
thể viết số hữu tỉ N[K các dạng sau:
16 5
a)Tích của hai số hữu tỉ
8
1 2
5 16
5
>M[G của hai số hữu tỉ
-Yêu cầu đọc phần “chú ý”
-Ghi lên bảng
-Yêu cầu HS lấy VD về tỉ số của hai số
hữu tỉ
-Tỉ số của 2 số hữu tỉ sẽ &[f học tiếp
sau
-Với x = ; y = (y 0)
b
a
d c
bc
ad c
d b
a d
c b
a y
VD:
5
3 ) 2 (
5
3 ).
2 ( 2
3 5
2 3
2 : 10
4 3
2 : 4 ,
Kết quả:
46
5 )
; 10
9 4
a
BT 12/12 SGK:
4
1 4
5 4
1 4
5 16
5
a
)
4 ( : 4
5 4 : 4
5 16
5 )
b
-Chú ý: Với x, y Q; y 0
Tỉ số của x và y ký hiệu là hay x : y
b a
Trang 3c)Luyện tập-củng cố (10 ph)
-Yêu cầu làm BT 13a, c trang 12 SGK
6
25 5
12
4
3
)
a
5
3 16
33
:
12
11
c
-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
-Tổ chức “trò chơi” BT 14/12 SGK
Luật chơi: 2 đội mỗi đôi 5 HS, chuyền
nhau 1 viên phấn, mỗi [i làm 1 phép
tính trong bảng Đội nào đúng và nhành
là đội thắng cuộc
Hai đội làm riêng trên 2 bảng phụ
BT 13 tr.12 SGK:
2
1 7 2
15 1
1 2
5 1 3 6
).
5 (
4
) 25 (
12 ).
3 (
a
15
4 5 3 1
1 4 1 5 33 12
3 16 11 5
3 33
16 12
11
c
BT 14/12 SGK: Điền số thích hợp
d)Hướng dẫn hs tự hoc ở nhà (2 ph)
-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát nhân chia số hữu tỉ, ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
-BTVN: bài 15, 16 trang 13 SGK; bài 10, 11, 14, 15 trang 4,5 SBT
Q [K dẫn bài 15/13 SGK:
Bài 13: Sử dụng tính chất giao hoán của phép nhân phân số để nhóm các phân số có thể rút gọn &[f với nhau
Bài 16: Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng sau đó dùng tính chất giao hoán và kết hợp một cách hợp lý để thực hiện phép tính
7A,B
Tiết 4: Đ4.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân 1.Mục tiêu:
a)Kiến thức: HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định &[f giá trị
Trang 4b)Kỹ năng: Có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân.
c)Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a)GV: Bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a
b)HS: +Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, cách viết phân số thập phân N[K dạng số thập phân và [f lại (lớp 5 và lớp 6)
+Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm
3.tiến trình bài dạy:
a) Kiểm tra bài cũ (7 ph)
-Câu 1: +Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
+Tìm: |15|; |-3|; |0|
+Tìm x biết: |x| = 2
-Câu 2: Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ: 3,5 ; ; -2
2
1
-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần thiết
b)Dạy bài mới:
-ĐVĐ: Trên cơ sở giá trị tuyệt đối của số nguyên ta cũng xây dựng &[f khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ?
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 ph)
-Nêu định nghĩa [ SGK
-Yêu cầu HS nhắc lại
-HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối
của số hữu tỉ x
ĐN: |x|: là khoảng các từ điểm x tới điểm
0 trên trục số
Tìm: ; 0 ; 2
2
1
; 5 ,
Trang 5-Dựa vào định nghĩa hãy tìm:
2
;
0
;
2
1
;
5
,
-HS làm theo yêu cầu của GV
-Yêu cầu làm?1 phần b
-Gọi HS điền vào chỗ trống
-HS đứng tại chỗ trả lời
-Hỏi: Vậy với điều kiện nào của số hữu tỉ
x thì x x?
-Trả lời: Với điều kiện x là số hữu tỉ âm
-GV ghi tổng quát
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK
-Yêu cầu làm?2 SGK
-2 HS lên bảng làm?2 HS khác làm vào
vở sau đó nhận xét bài của bạn
-Yêu cầu tự làm Bài 1/11 vở BT in
-3 , 5 35; ; ;
2
1
2 1
0
0 2 2
?1: b)Nếu x > 0 thì x x
Nếu x = 0 thì x 0 Nếu x < 0 thì x x
TQ:
0 0
x neux x
x neux
?2: Đáp số a) ; b) 7
1
7 1
c) ; d) 0
5
1 3
Hoạt động 2: cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (14 ph)
Q [K dẫn: Để cộng trừ, nhân chia số
thập phân, ta có thể viết chúng N[K dạng
phân số thập phân rồi làm theo QT đã
biết
Q [K dẫn cách làm thực hành cộng,
trừ, nhân [ đối với số nguyên
Thực hành:
(-1,13) + (-0,264)
= - (1,13 + 0,264) = -1,394
-Các câu còn lại yêu cầu HS tự làm vào
vở
Q [K dẫn chia hai số hữu tỉ x và y [
SGK
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK
-Yêu cầu làm?3 SGK
-2 HS lên bảng làm?3, còn lại làm vào
vở
-Yêu cầu làm bài 2/12 vở BT
-Yêu cầu đại diện HS đọc kết quả
VD: (-1,13) + (-0,264)
394 , 1 1000 1394 1000
) 264 ( 1130 1000
264 100
113
Qui tắc chia:
-Chia hai giá trị tuyệt đối
-Đặt dấu “+” nếu cùng dấu
-Đặt dấu “-” nếu khác dấu
? 3: Tính a)3,116 + 0,263 = (3,116 – 0,263) = -2,853
b)(-3,7) (-2,16) = 3,7 2,16 = 7,992 Bài 2/12 vở BT in:
a) -4,476 b)-1,38 c)7,268 d)-2,14
c) Luyện tập - củng cố (10 ph)
Trang 6-Bài 3 (19/15 SGK):
a)Giải thích: Bạn Hùng cộng các số âm với nhau &[f (- 4,5) rồi cộng tiếp với 41,5 &[f
kết quả là 37
Bạn Liên nhóm từng cặp các số hạng có tổng
-Yêu cầu HS nêu công thức xác định giá
trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
-Yêu cầu làm bài 3 ( 19/15 SGK) vở BT
in
trang 12
a) Giải thích cách làm
b) Chọn cách làm hay
-Yêu cầu làm Bài 4 ( 20/15 SGK) là số nguyên &[f (-3) và 40 rồi cộng hai
số này &[f 37
HS đọc nêu cách làm và đọc kết quả
a)= (6,3 + 2,4)+[3,7) +0,3)] = 8,7+
(-4) = 4,7
b)= [(-4,9) + 4,9] + [5,5 + (-5,5)] = 0 + 0
= 0
c)= 3,7
d) 2,8.[(- 6,5) + (-3,5)] = 2,8.(-10) = -28
b)Cả hai cách đều áp dụng t/c giao hoán
và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý ([ làm theo cách của bạn Liên nhanh hơn
-Bài 4 (20/15 SGK): Tính nhanh a) 4,7 b) 0 c) 3,7 d) -2,8
d)Hướng dẫn hs tự học ở nhà (2 ph).
-Cần học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,
ôn
tập cách so sánh hai số hữu tỉ
-BTVN: Bài 21, 22, 24 trang 15, 16 SGK
Bài 24, 25, 27 trang 7, 8 SBT
-Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi