1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài soạn lớp 2 - Tuần 14 - Tiểu Học Hàm Nghi

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 293,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trường lớp sạch đẹp II.ChuÈn bÞ: GV: Bảng phụ HS: Vở bài tập III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Bài [r]

Trang 1

TuÇn 14 Ngàysoạn: 3/12/2009

Ngày giảng thứ hai: 7/12/2009

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2,3: Tập đọc

CÂU CHUYỆN BĨ ĐŨA

I Mục tiêu :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Đồn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị phải đồn kết thương yêu nhau.( trả lời được

câu hỏi 1,2,3,5)

-GDHS tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình

II Chuẩn bị :

- Một bĩ đũa , bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

 Tiết1

1 Bài cũ :2 HS đọc bài bơng hoa Niềm

Vui Trả lời câu hỏi

2 Bài mới: GV giới thiệu bài Câu chuyện

bĩ đũa

a Luyện đọc:

-Đọc mẫu diễn cảm tồn bài

-Đọc giọng kể cảm động nhấn giọng

những từ ngữ gợi tả

* Luyện đọc từng câu:

- GV theo dõi uốn nắn và sửa sai HS yếu

* Hướng dẫn phát âm :

* Hướng dẫn ngắt giọng :- Yêu cầu đọc

tìm cách ngắt giọng một số câu dài , câu

khĩ ngắt thống nhất cách đọc

* Đọc từng đoạn :

-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn

-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhĩm

- Hướng dẫn nhận xét bạn đọc

* Thi đọc

-Yêu cầu các nhĩm thi đọc

-Lắng nghe nhận xét

* Đọc đồng thanh -Yêu cầu đọc

-2 HS đọc

- HS xem tranh SGK

-Vài em nhắc lại tựa bài

- Cả lớp đọc thầm

- HS đọc mỗi HS 1 câu đến hết bài

- HS đọc từ ù: buồn phiền , bẻ , sức , gãy dễ dàng , đoàn kết, đùm bọc

- Một hôm ,/ ông đặt một bó đũa / và

một túi tiền trên bàn ,/ rồi gọi các con ,/ cả trai ,/ gái ,/ dâu ,/ rể lại /…

- Nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Các nhóm thi đua đọc bài

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

Trang 2

 Tiết : 2

b Tìm hiểu nội dung bài

- Chuyện có những nhân vật nào ?

+ Các con của ông cụ có yêu thương

nhau không?

-Từ ngữ nào cho em biết điều đó ?

+ Va chạm có nghĩa là gì ?

+ Người cha đã bảo các con mình làm gì ?

+Vì sao bốn người con không ai bẻ

được?

-Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách ?

-Một chiếc đũa được ngầm so sánh với gì

?

- Hãy giải nghĩa từ “ chia lẻ “ và từ “

hợp lại”

+Người cha muốn khuyên các con điều

gì ?

c Thi đọc theo vai:

- Mời 3 HS lên đọc truyện theo vai

- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi đọc

- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh

3 Củng cố- Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà xem trước bài mới

-Co ngươi cha , cac con trai , gai , dau , re

- Các con trong nhà không yêu thương nhau

- Họ thường xuyên va chạm với nhau

- Va chạm có nghĩa là cãi nhau vì những điều nhỏ nhặt

- Nếu ai bẻ gãy được bó đũa ông sẽ thưởng một túi tiền

- Vì họ đã cầm cả bó đũa mà bẻ

- Ông cụ chia lẻ ra từng chiếc để bẻ

- So sánh với một người con , cả bó đũa là 4 người con

- Chia lẻ có nghĩa tách rời từng cái , hợp lại là để nguyên cả bó

-Anh , chị em trong nhà phải biết yêu thương đùm bọc lẫn nhau

- Các nhóm phân vai theo các nhân vật trong câu chuyện

- Thi đọc theo vai

- Hai em nhắc lại nội dung bài

Tiết 4: Tốn

55- 8 ; 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9

I Mục tiêu :

- Biết cách thực hiện phép trừ dang cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 – 7;

37 – 8; 68 – 9.Bài tập cần làm BT1(cột 1.2.3)BT2(a,b)

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng.

Trang 3

- Phát triển tư duy HS

II Chuẩn bị :

- Hình vẽ bài tập 3 , vẽ sẵn trên bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ : 15, 16, 17, 18 trừ đi một số

-Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập và cả lớp

làm bảng con

-Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Phép trừ 55 - 8 - Nêu bài toán : Có 55 que tính bớt đi 8 que tính còn lại bao nhiêu que tính ? -Muốn biết có bao nhiêu q/t ta làm ntn? - Viết lên bảng 55 - 8 - Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính tìm kết quả - Yêu cầu lớp tính vào nháp - Ta bắt đầu tính từ đâu ? - Hãy nêu kết quả từng bước tính ? - Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu ? -Yêu cầu nêu lại cách đặt tính và… * Phép tính 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9 - 3 HS lên bảng , mỗi HS 1 phép tính - Yêu cầu lớp làm vào nháp c Luyện tập : Bài 1: cột 1,2,3 - Yêu cầu 1 HS đọc đề bài -Yêu cầu lớp tự làm bài bảng con -Yêu cầu 3 HS lên bảng mỗi HS làm 1 phép tính -Giáo viên nhận xét đánh giá Bài 2: a,b - Yêu cầu 1 học sinh đọc đề - Yêu cầu tự làm bài vào vở - Tại sao ở câu a lại lấy 27 - 9 ? - Nêu cách tìm số hạng chưa biết - Nhận xét bài làm học sinh

16 17 18

-8 - 9 - 8

7 7 9

-Vài HS nhắc lại tựa bài - Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán - Thực hiện phép tính trừ 55 - 8 - Đặt tính và tính

55 - 8 47 Viết 55 rồi viết 8 xuống dưới , 8

thẳng cột với 5 ( đơn vị ) Viết dấu… - 55 trừ 8 bằng 47 - Đặt tính và tính ra kết quả - Một em đọc đề bài - HS làm vào bảng con , 3 HS chữa bài 45 96 87

- 9 - 9 - 9

36 87 78

x + 9 = 27 7 + x = 35

x = 27 - 9 x = 35 - 7

x = 18 x = 28

- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

Trang 4

3 Củng cố- Dặn dũ:

- Khi đặt tớnh theo cột dọc ta cần chỳ ý

điều gỡ ?

- Nhận xột tiết học

- Sao cho đơn vị thẳng cột đơn vị , chục thẳng cột với chục…

- 3 HS trả lời

Ngày soạn: 3/12/2009 Ngày giảng thứ ba:8/12/2009

Tiết 1: Đạo đức

GIỮ GèN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP(Tiết1)

I.Mục tiêu: -Nờu được lợi ớch của việc giữ gỡn trường lớp sạch đẹp

- Nờu được những việc cần làm để giữ gỡn trường lớp sạch đẹp

- Hiểu: Giữ gỡn trường lớp sạch đẹp là trỏch nhiệm của HS

-HS thực hiện giữ gỡn trường lớp sach đẹp

-Biết nhắc nhở bạn bố giữ gỡn trường lớp sạch đẹp

-HS cú thỏi độ đồng tỡnh với cỏc việc làm đỳng để giữ gỡn trường lớp sạch đẹp

II.Chuẩn bị: GV: Bảng phụ

HS: Vở bài tập

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Bài cũ:-Vỡ sao em phải quan tõm giỳp đỡ bạn?

- Kể một số việc làm em đó quan tõm giỳp đỡ

bạn?

- GV nhận xột đỏnh giỏ

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: GV nờu Mục tiờu tiết học- Ghi

bảng

Khởi động :GV cho cả lớp hỏt bài”Đi học”

Hoạt động 1:Tiểu phẩm bạn Hựng thật đỏng khen

* Mục tiờu:Giỳp HS biết một việc làm cụ thể để

giữ gỡn trường lớp sạch đẹp

* Cỏch tiến hành:

- GV mời một số HS lờn đúng tiểu phẩm theo

kịch bản VBT.Giao nhiệm vụ cho nhúm khỏc

quan sỏt tiểu phẩm :

- GV yờu cầu cỏc nhúm thảo luận theo cỏc cõu

hỏi :

- Bạn Hựng đó làm gỡ trong buổi sinh nhật mỡnh?

- GV yờu cầu lớp thảo luận Cỏc nhúm trỡnh bày

-GV kết luận:Vứt giấy đỳng nơi qui định là gúp

phần giữ gỡn trường lớp sạch đẹp.

- 2 HS lờn bảng trả lời

- HS nhận xột

- HS nghe

- HS cả lớp hỏt

- HS lờn đúng tiểu phẩm

- HS thảo luận nhúm 4

- HS trỡnh bày

Trang 5

Hoạt động 2: Bày tỏ thài độ

Mục tiêu : Giúp HS bày tỏ thái độ phù hợp trước

việc làm đúng và không đúng trong việc giữ gìn

trường lớp sạch đẹp

Cách tiến hành : -GV cho HS quan sát tranh và

thảo luận nhóm theo các câu hỏi (Bảng phụ)

- GV chia lớp 4 nhóm thảo luận

GV hỏi : Các em cần làm gì để giữ gìn trường

lớp sạch đẹp?-Trong các việc đó , việc gì em đã

làm được ?

Kết luận : Để giữ gìn trường lớp sạch đẹp, chúng

ta nên làm trực nhật hằng ngày, không bôi bẩn,

vẽ bậy lên bàn ghế, không vứt rác bừa bãi .

Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến

Mục tiêu : Giúp cho HS nhận thức được bổn

phận của người HS là giữ gìn trường lớp sạch

đẹp

- Cách tiến hành: GV treo bảng yêu cầu HS đọc

Bảng phụ

- Yêu cầu HS trình bày cá nhân và giải thích-Lớp

nhận xét

- GV kết luận : giữ gìn trường lớp sạch đẹp là

bổn phận HS

3.Củng cố-Dặn dò: -Tại sao chúng ta phải giữ gìn

trường lớp sạch đẹp?- GV nhận xét tiết học

tuyên dương

- HS nghe

- HS quan sát tranh -Thảo luận 4 nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Lớp nhận xét

- HS nêu cá nhân

- HS nghe

-1 HS đọc yêu cầu

- HS thể hiện bằng bông hoa: Màu

đỏ tán thành; Màu xanh không tán thành

- HS nghe

- HS nhắc lại nội dung bài học

Tiết 2: Mĩ thuật

(GV bộ môn dạy)

Tiết 3: Toán

65- 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 - 29

I Mục tiêu :

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên

- Phát triển tư duy của HS

II Chuẩn bị : Que tính, phiếu học tập

III Các hoạt đông dạy học:

Trang 6

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ : 55 – 8 , 56 – 7 , 37 – 8, 68 -9

+ Muốn tìm số hạng chưa biết ta phải làm

gì?

- GV nhận xét cho điểm cụ thể từng HS

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Phép trừ 65 - 38

- Nêu bài toán : Có 65 que tính bớt đi 38

que tính còn lại bao nhiêu que tính ?

-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm

như thế nào ?

- Viết lên bảng 65 - 38

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính tìm kết

quả

- lớp theo dõi nhận xét

- Vậy 65 trừ 38 bằng bao nhiêu ?

-Yêu cầu nêu lại cách đặt tính

c Luyện tập :

Bài 1: cột 1,2,3

- Yêu cầu 4 HS lên bảng làm mỗi HS 1

phép tính, lớp làm bảng con

- Yêu cầu đặt tính và tính ra kết quả

- Mời 5 HS lên bảng làm tiếp phần còn lại

- Yêu cầu lớp làm vào phiếu học tập

Bài 2: cột 1

- Yêu cầu 1HS đọc đề bài

- Viết lên bảng :

- 6 - -10

Số điền vào ô trống thứ nhất là số ? Số

điền vào ô trống thứ 2 là số ? Vì sao ?

- Trước khi điền số ta phải làm gì ?

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3:

- Yêu cầu 1 học sinh đọc đề

- 4 HS làm bảng, cả lớp làm bảng con

- Ta lấy tổng trừ đi số hạng kia

x + 9 = 27 7 + x = 35

x = 27 – 9 x = 35 – 7

x = 18 x = 28

- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép tính trừ 65 - 38

- Đặt tính và tính

- 38 65

- 65 trừ 38 bằng 27

- Nhiều em nhắc lại

- HS làm vào bảng con , 4 HS lên bảng chữa bài

85 55 95 96 -27 -18 -46 -48

58 37 49 48

- 5 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét bài bạn

- Điền số thích hợp vào ô trống

- HS yếu và HS trung bình lên bảng

- Lớp tự làm bài vào vở -Điền 80 vào ô thứ nhất vì 86 - 6 = 80

- Điền 70 vào ô thứ 2 vì 80 - 10 = 70

- Thực hiện tính nhẩm tìm kết quả

- Đọc đề bài 86

Trang 7

Bài toán thuộc dạng toán gì ? Tại sao ?

- Muốn tính được tuổi mẹ ta làm như thế

nào ?

- Yêu cầu học sinh tự tóm tắt và giải

- Yêu cầu tự làm bài vào vở

- Mời 1 HS lên bảng làm

- GV nhận xét và chấm 1 số bài

3 Củng cố- Dặn dò:

- GV nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn HS về xem trước bài: Luyện tập

- Dạng toán ít hơn , kém hơn là ít hơn

- Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn Tóm tắt : Bà : 65 tuổi

Mẹ kém bà : 27 tuổi

Mẹ : tuổi ?

Bài giải Tuổi mẹ là :

65 - 27 = 38 ( tuổi ) Đ/ S: 38 tuổi

HS nhắc lại nội dung bài học

Tiết 3: Kể chuyện

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I Mục tiêu :

- Dựa theo tranh và gợi ý với mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT2)

- GDHS anh em phải yêu thương giúp đỡ lẫn nhau

II Chuẩn bị :

- Tranh ảnh minh họa.Một bó đũa , một túi đựng tiền

- Bảng phụ viết lời gợi ý tóm tắt câu chuyện

III Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ : Bông hoa Niềm Vui

- Gọi 3 HS đóng vai kể lại câu chuyện

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2 Bài mới : Câu chuyện bó đũa

a GV giới thiệu : Ghi đề bài lên bảng

b Hướng dẫn kể từng đoạn :

-Treo tranh minh họa mời một HS nêu yêu

cầu

- Yêu cầu quan sát và nêu nội dung từng

bức tranh

- Nhận xét sửa từng câu cho học sinh

- 3 HS lên đóng vai kể lại câu chuyện

-Vài HS nhắc lại tựa bài

Tranh 1 : - Các con cãi nhau khiến người cha rất buồn và đau đầu

Tranh 2 : - Người cha gọi các con đến

và đó bẻ gãy bó đũa sẽ được thưởng tiền

Tranh 3 : - Các con lần lượt bẻ đũa nhưng không ai bẻ gãy đựơc

Tranh 4 : - Người cha tháo bó đũa bẻ gãy từng cây dễ dàng

Tranh 5 : - Các con hiểu ra lời khuyên

Trang 8

- Yêu cầu học sinh kể trong nhóm

- Yêu cầu kể trước lớp

- Yêu cầu em khác nhận xét

* Kể lại toàn bộ câu chuyện :

- Yêu cầu nối tiếp nhau kể lại câu chuyện

theo vai theo từng bức tranh

- Lần 1 giáo viên làm người dẫn chuyện

- Lần 2 : Học sinh tự đóng kịch

3 Củng cố- Dặn dò :

+ Qua câu chuyện này, các em rút ra được

điều gì?

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Về ø kể lại cho nhiều người cùng nghe

của cha -Lần lượt từng em kể trong nhóm Các bạn trong nhóm theo dõi và bổ sung cho nhau

- HS khá – giỏi kể

- Mỗi HS kể một nội dung bức tranh

- Nhận xét các bạn bình chọn

- Hai HS nam đóng hai con trai , 2 HS

nữ đóng hai người con gái , 1 HS đóng vai người cha ,1 HS làm người dẫn chuyện

- Vài HS trả lời

Tiết 4: Chính tả

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I Mục tiêu:

- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật

- Làm được BT (2) a / b / c /, BT (3) a / b / c / hoặc BTdo GV soạn

-GDHS biết tình anh em phải thương yêu quý mến nhau.

II Chuẩn bị :

- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả

III Các hoạt động dạy học: :

1 Bài cũ : Quà của bố

- Gọi 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

GV nhận xét và đánh giá

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn tập chép :

* Ghi nhớ nội dung đoạn chép :

-Đọc mẫu đoạn văn cần chép

-Yêu cầu 2 em đọc, lớp đọc thầm theo

-Đọan chép này là lời của ai nói với ai ?

-Người cha nói gì với các con ?

* Hướng dẫn viết từ khó :

- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào bảng con

- yên lặng , dung dăng, dung dẻ

- Lắng nghe giới thiệu bài

-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Hai HS đọc bài ,lớp đọc thầm

- Là lời của người cha với các con

- Người cha khuyên các con

- Lớp viết bảng con: liền bảo , chia lẻ ,

Trang 9

* Chép bài : - Đọc bài

* Soát lỗi : -Đọc lại bài

* Chấm bài :-Thu tập học sinh chấm điểm

và nhận xét từ 7 – 10 bài

c Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2 : - Gọi một HS nêu bài tập 2 a

- Treo bảng phụ đã chép sẵn

-Yêu cầu lớp làm việc theo 2 nhóm

-Mời 2HS đại diện lên làm trên bảng

-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu đọc các từ trong bài

Bài 3 : - Gọi một HS nêu bài tập 3a

-Mời 1 HS lên làm trên bảng

-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài

3 Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên yêu cầu nhắc lại nội dung

* GV nhận xét đánh giá tiết dạy

- Về nhà học bài và làm bài xem trước bài

hợp lại , thương yêu , sức mạnh

- Nghe và chép bài -Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm

- Đọc yêu cầu đề bài

- 2 HS làm bảng Lớp làm vở

- lên bảng - nên người - ăn no - lo lắng

- Đọc yêu cầu đề bài

- 1 Học sinh lên bảng tìm từ để điền a.ông nội - lạnh - lạ ;

- Nhắc lại nội dung bài học

Ngày soạn: 5/12/2009

Ngày giảng thứ tư: 9/12/2009 Tiết 1: Toán

I Mục tiêu :

- Thuộc bảng 15,16,17,18 trừ đi một số

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học

- Biết giải bài toán về ít hơn

II Chuẩn bị :

- 4 mảnh bìa hình tam giác như bài tập 5

III Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ :

65-38, 46-17 , 57-28 , 78- 29

- GV nhận xét cho điểm từng HS

2 Luyện tập

a Giới thiệu bài:

b Luyện tập :

4 HS lần lượt lên bảng cả lớp làm bảng con -Vài HS nhắc lại tựa bài

Trang 10

Bài 1:

- Tính nhẩm

-Yêu cầu lớp tự làm vào vở nháp và

đọc kết quả

* GV gọi HS yếu đọc kết quả

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2: HS cột 1,2

- Tính nhẩm - GV hướng dẫn HS làm

miệng

- GV yêu cầu HS đọc kết quả

* GV gọi HS trung bình đọc kết quả

- GV cùng HS nhận xét

Bài 3:

- Đặt tính rồi tính

HS làm bảng con

- GV cùng HS nhận xét

Bài 4: Bài toán

- Yêu cầu lớp làm vào vở , mời 1 HS

lên bảng làm bài

- GV chấm nhận xét 1 số bài

3 Củng cố- Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà xem trước bài

- Một HS đọc đề bài

- Lần lượt theo bàn đọc kết quả nhẩm

15 - 6 = 9 14 - 8 = 6 15 - 8 = 7

16 - 7 = 9 15 - 7 = 8 14 - 6 = 8

17 - 8 = 9 16 - 9 = 7 17 - 9 = 8

18 - 9 = 9 13 - 6 = 7 13 - 7 = 6

-Một HS đọc đề bài

- Tính nhẩm 15-5-1=9 16-6-3=7 17-7-2=8 15-6 =9 16-9 =7 17-9 =8

- 1 HS đọc yêu cầu:

- HS làm bảng

a 35-7 , 72-36 , b 81-9 , 50-17

- - -7

35

36

72

9

81

17 50

22 36 72 33

- Đọc đề

- Một em lên bảng giải - Nhận xét

Bài giải

Số lít sữa chị vắt được là:

50 - 18 = 32 ( l ) Đ/ S : 32 l sữa -HS nhắc lại nội dung bài học

Tiết 2: Tập đọc

NHẮN TIN

I Mục tiêu :

- Đọc rành mạch hai mẫu tin nhắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Nắm được cách viết tin nhắn ( ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các CH trong SGK

- GDHS biết được lợi íchcuar nhắn tin

II Chuẩn bị :

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w