1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tiết 6: Bài tập về từ Hán Việt

6 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 77,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kiÕn thøc: - Cñng cè hiÓu biÕt vÒ thÓ lo¹i v¨n biÓu c¶m, hiÓu ®c b¶n chÊt cña v¨n biểu cảm là biểu đạt t/c, cảm xúc sự đánh giácủa con người với thế giới xung quanh.. - Nắm đc hai phương[r]

Trang 1

Ngày soạn : 20 / 9 / 2009 Tiết: 6

Ngày giảng: 7a: 25 / 9 / 2009

7b: 25 / 9 / 2009

bài tập về từ hán việt

A Mục tiêu bài học

1 Kiến thúc : - Củng cố thêm khái niệm về từ Hán Việt

- Cách sử dụng từ Hán Việt

2 Kỹ năng : - Hs đc rèn luyện kỹ năng sử dụng từ Hán Việt

B Chuẩn bị : - GV: Bảng phụ, Một số bài tập.

- HS: Học thuộc lại ghi nhớ

C Hoạt động dậy học:

1 ổn định : 7a 7b.

2 KTBC :

bài ca dao đó?

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

- HS: Đọc lại ghi nhớ

H: Vai trò của yếu tố Hán Việt là gì?

- Dùng để tạo từ ghép

H: Từ ghép Hán Việt có điểm gì khác vứi từ ghép Thuần

Việt?

- Có từ ghép c-p Yếu tố phụ đứng trc yếu tố chính

đứng sau

H: Dùng từ H-V trong nói và viết nhằm mục đích gì?

H: Khi nào việc nói và viết đc coi là lạm dụng từ H-V?

- Gọi hs đọc bt1

- Gv hg dẫn hs làm bt theo nhóm

+, N1 Tìm từ ghép H-V yếu tố chính trc phụ sau

+, N2 -phụ -chính –

- Các nhóm trình bày kq vào bảng phụ

nhóm

I Ghi nhớ:

- sgk / 69,70

- sgk /84

II Bài tập:

1 Bài tập 1./71

- 5 từ ghép HV có yếu tố phụ

đg trcyếu tố chính đứng sau Sinh nhật, ngũ niên, trung niên, thông báo, nhân danh, học sinh

- 5 từ có yếu tố chính đứng trc yếu tố phụ đứng sau:

+, Nhật thực, nhật báo, nhật ký

+, 8 dân, thị dân , hiếu học

Trang 2

- Các nhóm trình bày kq vào bảng phụ => Gv nx, đánh

giá

- Gv t/c cho hs tự liệt kê tên các bạn trong lớp đcj đặt

- Tìm từ HV có chứa yếu tố

HV theo từng nghĩa

a, Trọng > nặng : Trọng

>Cho là có ý nghĩa, cần chú ý đánh giá cao, coi trọng

b, Khinh > nhẹ: Bên trọng bên khinh

không coi trọng : Khinh tài , khinh xuất

c, Hành > Đi : Tốc hành > Làm: Học hành

d, Danh >Tên: Đích danh, nhân danh

>Có tiếng tăm: nổi danh, danh tiếng

4 Bài tập 4./43- sbtt1.

- Tìm 5 tên riêng là từ HV : Nguyệt, Giang, Sơn, Vân, Bách, Hảo

- Tìm 6 tên riêng là từ thuần Việt : Trăng, Sông, Núi , Mây, Trăm , Tốt

đặt tên bằng từ HV vì từ HV mang sắc thái trang trọng

4 Củng cố:

- Nêu cấu tạo của từ HV ? Sử dụng từ HV nhằm mục đích gì?

5 Hướng dẫn tự học

- Học thuộc lòng ghi nhớ Xem lai nd bt

D Rút kinh nghiệm

Trang 3

Ngày soạn : 01 / 10 / 2009 Tiết : 7

Ngày giảng: 7a: 02 / 10 / 2009

7b: 02 / 10 / 2009 tìm hiểu về văn biểu cảm

A Mục tiêu bài học: giúp hs.

1 kiến thức: - Củng cố hiểu biết về thể loại văn biểu cảm, hiểu đc bản chất của văn

tiếp

2 Kỹ năng : Từng 8G rèn kỹ năng viết văn biểu cảm cho hs

B Chuẩn bị :

- GV; Chuẩn bị một số bài tập

- HS: Học thuộc các ghi nhớ

C Hoạt động dậy học :

1 ổn định : 7a 7b.

2 KTBC.

3 Bài mới.

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

- HS đọc ghi nhớ

H: Thế nào là văn biểu cảm?

trực tiếp ?thê nào là biểu cảm gián tiếp?

H: tTrong văn biểu cảm yếu tố tự sự miêu tả có vai trò gì?

- Gv treo bảng phụ có ghi nd đoạn văn

“ Mùa đông lạnh lắm Mọi vật xg quanh đều lanhu cả

bé vẫn ấm áp Bởi trong bé có một ngọn lửa! Chả thế mà

liêng soi sáng và 8`t ấm cđ này”

H: Đoạn văn có phải là đoạn văn biểu cảm không ? vì sao?

“ Đằng đông trời hửng dần Những bông hoa 8? 8?

cánh rực rỡ của mình, Lũ chim sâu, chim chiền chiện nhẩy

I Ghi nhớ:

SGK / 73

II Bài tập.

1 Đoạn văn: xđ đv biểu

cảm

a, Đv là đv biểu cảm :Vì

các bé yêu, qua ngọn lửa

mẹ Đv ca ngợi t/y trẻ thơ tình mẫu tử, tình cảm nhân

b, Đv là đv biểu cảm, biểu

cảm theo lối gián tiếp Các ytố miêu tả trong 2 đv chỉ

Trang 4

hoa nào ?vì sao?

VD: +, Thích hoa râm bụt, vì hoa gắn với tình bạn ấu thơ

và làng quê

+, Thích hoa $8c giờ vì gắn với giờ sinh của mình

+, Thích hoa hồng vì hoa hồng gợi nhớ đến truyện

cổ tích công chúa, hoàng tử.

H: Em hãy lập dàn ý phần thân bài cho bài văn biểu cảm

về một trong những loài hoa trên?

H: Phần kết bài trình bày điều gì?

H: Căn cứ vào dàn ý trên em hãy viết đoạn văn biểu cảm?

( HS làm việc theo bốn nhóm )

N1 Mở bài

N2 ý 1, 2 phần thân bài

N3 ý3

N3 Kết bài

của em về một trong những loài hoa qhg

Dàn ý

*/ Mở bài: giớ thiệu về loài hoa $8c giờ- loài hoa em

yêu

*/ Thân bài: - Hoa $8c giờ có nhiều màu nhg em thích nhất loài hoa có màu tím đỏ - Cây hoa, bông hoa;lá hoa; tên gọi của hoa gắn liền vào giờ hoa nở - Hoa $8c giờ bình dị, tợ nhiên tự trồng đc, dùng để trang trí phoàng khách, trang trí 38G ngôi nhà của em */ Kết bài: - Hoa $8c giờ không chỉ đẹp mà còn gợi nhớ quê 4 Củng cố: Hs nhắc lại ý chính của ghi nhớ 5 Hướng dẫn tự học: - Đọc tham khảo các bài văn mẫu D Rút kinh nghiệm

Trang 5

Ngày giảng: 05 / 10 / 2009 Tiết: 8

Ngày giảng:7a: 09 / 10 / 2009

7b: 09 / 10 / 2009 luyện viết đoạn văn biểu cảm

A Mục tiêu bài học.

1 Tập viết đv biểu cảm ( mở bài, thân bài, kết bài) để làm tốt bài tlv số 2 Văn biểu cảm

2 Rèn kỹ năng viết văn biểu cảm cho hs

B Chuẩn bị: - GV bảng phụ.

- HS học thuộc các ghi nhớ về đ điểm của văn biểu cảm; Cách làm bài văn biểu cảm

C Hoạt động dậy học

1 ổn định : 7a 7b

2 KTBC:

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

- GV treo bảng phụ có ghi đề bài

+, T/c đc biểu lộ

- GV giới thiệu 1 đoạn văn mẫu( bảng phụ)

H: Xđ cách mở bài của từng đoạn văn?

=> Gv khái quát

=> Gọi hs trình bầy, gv nx, bổ xung

H: Em có nx gì về cấu trúc của phần mở bài?

- Gv trêo bảng phụ có ghi nd đv

H: Đv biểu cảm về cái gì? Biểu cảm thêo lối trợc

tiếp hay gián tiếp? Căn cứ vào nhg tờ ngỡ nào mà

em kđ điều đó?

*/ Đề bài:

Phát biểu cảm nghĩ của em về một loài cây(hoặc loà hoa; hoặc loài quả quê hg) mà em yêu thích:

I Luyện viết đv mở bài :

- VD1:

cây lá khác nhau, cây nào cũng

mật nhất là tre nớa tre Đồng Nai, nứa VBắc, Luỹ tre thân mật làng tôi Đâu đâu ta cũng có nứa tre làm bạn

=> Mở bài theo lối trực tiếp

=> Cấu trúc của mở bài:

+, Dẫn dắt vào vấn đề b/c

cảm (kq)

II Luyện viết đv có phần thân bài:

- VD2: Hoa sen sở dĩ quý là bởi t/

chất đạm bạc,màu không sặc sở, mùi không nồng nàn, chỉ thoang thoảng mà thơm lâu, và bởi cái

Trang 6

H: cách biểu hiện ra sao?

H: Cách trình bày của đoạn kết bài gồm nhgx nd

nào?

- Kq lại nhg t/c đã trình bày

trong đề văn trên?

- Hs trình bày, gvnx, bổ sg

- Gv giới thiệu đv

- Là chị gái củ mnhf

tiếp với chị?

em với chị?

H: Đv sử dụng yếu tố biểu cảm kết hợp với yếu tố

nào?

( Biểu cảm + tự sự )

H: Câu văn nào qua trọng nhất trong đv?

=> Qua đó em rút ra bài học gì về cách viết đoạn

=> Dựa vào đv trên em hãy viết đv biểu cảm về

bố hoặc mẹ của em

- Hs viết bài -> gọi 1 , 2 em trình bày, nx,bổ sg

Và hàng ngày, trong c/s đời

=> Đv biểu cảm theo lối gián tiếp

Đề 2.

thân của em

-Đv: Bây giờ, chị không còn ở nhà với em nữa Căn phòng chung của hai chị em giờ là của mình em Hai chiếc bàn học kê sát hai góc phòng cũng chỉ có một mình em ngồi Chiếc bàn cũ của chị trống trơn

Đêm ngủ em cũng không 28? gác

lạnh lẽo hơn Không có chị ở nhà,

em chẳng có ai mà đanh đá, ganh

tỵ nũa Em day dứt vì vô tâm, đã trót làm nhg điều khiến chị phải buồn Em nhớ chị mong chị về để

em làm lại từ đầu Em nhận ra một

điều kỳ diệu nhất: Chị không thể thiếu 28? trong c/s của em dù chị

ở bất kỳ đâu

=> Kết hợp giữa biểu cảm trc tiếp

và gián tiếp Kết hợp giữa b/c với

tự sự ( tự sự để mà b/c)

4 Củng cố ;

H: T/c trg văn b/c phải ntn? ( chân thành, tha thiết, xúc động )

H: Có mấy phg thc b/c? ( 2phg thc trc tiếp, gián tiếp.)

H: Khi b/c theo lối gián tiếp có thể k hợp với nhg y tố nào? ( miêu tả , tự sự )

5 Hg dẫn tự học.

- xem lại cách ldy trg từng bt -> chuẩn bị tốt cho viết bài số 2

D Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm