1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế bài dạy các môn học lớp 1 - Tuần 27

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 192,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn Hs dựa vào bảng số để lµm bµi tËp 3... Cñng cè- DÆn dß.[r]

Trang 1

Tuần 27 Thứ 2 ngày 23 tháng 3 năm 2008

Tập đọc

Hoa ngọc lan

I Mục tiêu:

 Hs đọc đúng, nhanh cả bài "Hoa ngọc lan"

 Luyện đọc các từ: hoa ngọc lan, lá dày, lấp ló, ngan ngát, khắp, sáng sáng, xoè ra

 Luyện ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy

 Ôn các tiếng có vần ăm,ăp Hs tìm được tiếng có vần ăm trong bài Nói câu có tiếng chứa vần ăm, ăp

 Hiểu nội dung bài: Hiểu tình cảm của em bé đối với cây hoa ngọc lan

 Hiểu từ: ngôi nhà thứ hai; thân thiết

 Hs nói theo đề tài: Gọi tên các loài hao trong ảnh

II Đồ dùng

 Tranh minh hoạ bài học và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học

A Bài cũ:

- Hs lên bảng đọc bài trong SGK

? Tai sao nhìn tranh bà lại không đoán

được bé vẽ gì?

- Gọi Hs lên bảng viết từ: Vì sao, trông

nom, bức tranh

- Gv nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

- Gv cầm cành hoa ngọc lan trên tay

yêu cầu Hs quan sát

? Trên tay cô cầm cành gì?

- Gv giới thiệu- ghi đầu bài

2 Hướng dẫn hs luyện đọc.

- Gv đọc mẫu lần 1

- Chú ý giọng đọc chậm rãi, nhẹ

nhàng, thiết tha, tình cảm

a Hướng dẫn Hs luyện đọc.

* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ:

- Gv ghi bảng các từ: Hoa ngọc lan,

lá dày, lấp ló, ngan ngát, khắp,

- 2 - 3 em đọc

- Vì bé vẽ không giống hình con ngựa

- Hs lên bảng viết bài

- Trên tay cô cầm một cành hoa ngọc lan

- Hs nhắc lại đầu bài

Trang 2

sáng sáng, xoè ra.

- Gọi Hs đọc từng từ

- Gọi Hs phân tích tiếng khó

- Gọi Hs đọc lại toàn bộ tiếng từ khó

đọc

- Gv đọc và giải nghĩa một số tiếng

từ khó

Lấp ló: Còn ẩn vào sau kẽ lá.

Ngan ngát: Mùi thơm ngát, lan toả

rộng, gợi cảm giác thanh khiết.

* Luyện đọc câu

- Sau mỗi dấu chấm là một câu

- Bài này có mấy câu?

- Gv chỉ bảng từng câu cho Hs đọc

nhẩm

- Gọi Hs đọc từng câu( cứ 2 Hs đọc

một câu, đọc đến hết bài)

- Gọi Hs đọc nối tiếp

* Luyện đọc đoạn, bài.

- Gv chia đoạn: bài này gồm 3 đoạn

- Gọi Hs đọc từng đoạn ( mỗi đoạn 2

Hs đọc)

- Gọi Hs đọc nối tiếp đoạn đến hết

bài

- Gọi Hs đọc cả bài

- Đọc đồng thanh cả bài

* Thi đọc trơn cả bài:

- Mỗi tổ cử 1 Hs lên bảng thi đọc

trơn cả bài

- Gv nhận xét ghi điểm

Hs giải lao.

3 Ôn các vần ăm, ăp.

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

Hoa: H + oa Lan: L + an; Phân biết lan/ nan Lấp ló: Lấp= l + âp +(/); Phân biệt l/n.

Ngan ngát: ngát= ng + at + (/) Khắp: Kh+ ăp + (/)

Sáng: S + ang +(/) Xoè: X + oe +(\); Phân biệt s với x

- Hs chú ý lắng nghe

- Bài này có 8 câu

- Hs nhẩm đọc từng câu theo Gv chỉ bảng

- Hs đọc cá nhân 2 lượt

- Đoạn 1: Từ đầu xanh thẫm

- Đoạn 2: Hoa lan khắp nhà

- Đoạn 3: Câu còn lại

- Hs đọc cá nhân

- Hs đọc nối tiếp

- 2 em đọc

- Cả lớp đọc

- Hs đọc, Hs khác nhận xét, ghi

điểm

Trang 3

a Tìm các tiếng trong bài có chứa vần

ăm, ăp.

- Yêu cầu Hs tìm trong bài các tiếng

có chứa vần ăm, ăp

- Gv dùng thước gạch chân những

tiếng Hs vừa tìm được

- Gọi Hs đọc và phân tích tiếng vừa

tìm được

b Nói câu có tiếng chứa vần ăm, ăp.

- Yêu cầu Hs quan sát tranh

? tranh vẽ gì?

- Đọc câu mẫu, dựa vào câu mẫu nói

theo yêu cầu

- Gv cho 1 bên thi nói vần ăm, 1 bên

thi nói vần ăp

- Nhận xét, tuyên dương đội nói tốt

- Nhận xét tiết 1

- khắp vườn, khắp nhà

Khắp: kh + ăp +(/)

- Tranh vẽ một người đang bắn súng

và một người dang ngồi học

- Hs đọc câu mẫu

Vận động viên đang ngắm bắn Bạn Hs rất ngăn nắp.

- Chia lớp thành 2 đội chơi

- Ăm: nằm ngủ, chăm bẵm, con tằm, ngăm đen

- Ăp: bắp cải, sắp sửa, gặp gỡ, chắp cánh

Tiết 2:

4.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói.

a Tìm hiểu bài.

- Gv đọc mẫu lần 2

 Gọi Hs đọc đoạn 1 và đoạn 2

? Tác giả đã tả cây hoa ngọc lan như

thế nào?

? Hoa lan có màu gì?

 Gv tiểu kết

Qua đoạn 1 và đoạn 2 tác giả đã cho

chúng ta thấy rõ được các đặc điểm

chi tiết bên ngoài của cây hoa ngọc

lan Để biết thêm hương thơm đặc

trưng của loài hoa này như thế nào thì

chúng ta tiếp tục tìm hiểu đoạn 2 và

đoạn 3

- Hs chú ý lắng nghe

- 1 Hs đọc

- Thân cây cao, to, vỏ bạc trắng, lá dày, xanh thẫm

- Hoa lan có màu trắng ngần

Trang 4

 Gọi Hs đọc đoạn 2 và đoạn 3.

? Hương hoa lan thơm như thế nào?

 Gv tiểu kết

 Gọi 3 học sinh đọc toàn bài

- Gv nhận xét, ghi điểm

b Luyện nói.

? Đề tài luyện nói của chúng ta ngày

hôm nay là gì?

- Cho Hs quan sát tranh

? Tranh vẽ gì?

- Em hãy gọi tên các loài hoa trong

ảnh

- Những hoa đó có màu gì? cánh to

hay nhỏ? nở vào mùa nào?

- Gv nhận xét cho điểm

IV Củng cố, dặn dò

- Gọi Hs đọc lại toàn bài

- Về nhà đọc và viết bài

- Chuẩn bị bài sau

- 2 Hs đọc

- Hương hoa thơm ngan ngát, toả khắp vườn, khắp nhà

- Hs đọc

- Hs khác nhận xét

Đề tài: Gọi tên các loài hoa trong

ảnh.

- Vẽ các loài hoa

- Hoa đồng tiền, hoa râm bụt, hoa

đào, hoa hồng, hoa sen

- Những hoa đó có màu đỏ và màu hồng Hoa sen và hoa hồng, hoa râm bụt cánh to, hoa đồng tiền hoa đào cánh bé

- 1 Hs đọc lại

Rút kinh nghiệm:

Toán

Luyện tập

I.Mục tiêu:

 Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số và tìm số liền sau của số coc 2 chữ số

 Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

II Đồ dùng:

 SGK, bảng phụ

III Lên lớp:

A Bài cũ.

- Gọi 3 Hs lên bảng làm bài tập

- Hs dưới lớp đứng so sánh các số

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

27 < 38 54 < 59 45 < 54

Trang 5

bất kì.

- Nhận xét- ghi điểm

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài: Luyện tập.

2 Hướng dẫn Hs làm bài tập.

Bài 1(144) Hs nêu yêu cầu.

- Yêu cầu Hs nêu cách viết số

- Yêu cầu Hs làm bài

- Gọi 3 đội Hs lên bảng Mỗi đội 1

Hs đọc số, 1 Hs viết số

- Gọi Hs đọc lại các số vừa viết

được

- Gv nhận xét, ghi điểm

Bài 2(144)Hs nêu yêu cầu.

- Gọi Hs đọc mẫu

? Muốn tìm số liền sau của 1 số ta

làm như thế nào?

- Yêu cầu Hs làm vào vở bài tập

- Yêu cầu Hs nối tiếp nhau đọc kết

quả

- Nhận xét

Bài 3(144) Hs nêu yêu cầu.

- Hãy nhắc lại cách so sánh các số

có 2 chữ số?

- Gọi 3 Hs lên bảng làm bài

- Yêu cầu dưới lớp làm bài vào vở ô

li

- Nhận xét, ghi điểm

Bài 4(144) Hs nêu yêu cầu.

- Yêu cầu Hs đọc mẫu

? Tám chục còn được gọi là bao

nhiêu?

- Ta thay chữ "và" bằng dấu (+) ta

được phép tính 87 = 80 + 7

12 < 21 37 = 37 64 < 71

- Hs khác nhận xét

Viết số.

a, Ba mươi, mười ba, mười hai, hai mươi

30, 13, 12, 20

b, Bảy mươi bảy, bốn mươi tư, chín mươi sáu, sáu mươi chín

71, 44, 96, 69

c, Tám mươi mốt, mười, chín mươi chín, bốn mươi tám

81, 10, 99, 48

- Hs khác nhận xét

Viết (theo mẫu).

M: Số liền sau của 80 là 81.

a, Số liền sau của 23 là24

Số liền sau của 70 là71

b, Số liền sau của 84 là85

Số liền sau của 98 là99

c, Số liền sau của 54 là55

Số liền sau của 69 là70

d, Số liền sau của 39 là40

Số liền sau của 40 là41

Điền dấu >, <, =?

- Ta so sánh các số hàng chục trước, nếu số hàng chục bằng nhau thì ta mới so sánh đến cac số hàng đơn vị

a, 34 < 50 b, 47 > 45 c, 55 < 66

78 > 69 81 < 82 44 > 33

72 < 81 95 > 90 77 < 99

62 = 62 61 < 63 88 > 22

Viết (theo mẫu).

M: a, 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết

87 = 80 + 7

- Tám chục còn được gọi là 80

b, 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị; ta viết

59 = 50 + 9

c, 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị; ta viết

Trang 6

 Đây cũng chính là cách phân

tích số

- Gọi 2 Hs lên bảng làm bài

- Nhận xét, ghi điểm

IV Củng cố, dặn dò

- Cho Hs đọc lại các số 20 đến 40;

50 đến 60; 80 đến 99

- NHắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

20 = 20 + 0

d, 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị; ta viết

99 = 90 + 9

- Hs khác nhận xét

Rút kinh nghiệm:

Đạo đức

Cảm ơn và xin lỗi.

I Mục tiêu:

 Hs hiểu cần nói lời cảm ơnkhi được người khác quan tâm, giúp đỡ Cần xin lỗi khi mắc lỗi

 Biết cảm ơn, xin lỗi là tôn trọng bản thân, tôn trọng người khác

 Tôn trọng những người xung quanh

 Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong cuộc sống hẵng ngày

II Chuẩn bị:

 Tranh phóng to

 Vở bài tập

III Lên lớp

A Bài cũ.

- Khi nào thì phải nói lời xin lỗi, cảm ơn?

- Gv nhận xét đánh giá

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Dạy bài mới.

* Hoạt động 1.

- Yêu cầu Hs ứng xử theo các tình huống

bài tập 3

- Khi được ai đó giúp đỡ thì phải nói lời cảm ơn, khi làm phiền ai hoặc mắc lỗi thì phải nói lời xin lỗi

a, Nếu em sơ ý làm rơi hộp bút của bạn xuống đất:

Trang 7

- Hs độc lập làm bài tập.

- Hs trình bày kết quả

 Kết luận: Cần nhặt hộp bút

trả cho bạn và nói lời xin lỗi.

- Nói lời cảm ơn vì bạn đã giúp mình

* Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai.

- Gv nêu tình huống: Thắng mượn truyện

tranh của Nga nhưng sơ ý làm rách một

trang Thắng mang truyện trả cho bạn

 Thắng cần cảm ơn bạn về

quyển truyện và phải xin lỗi bạn vì đã làm hỏng sách

Nga cần tha lỗi cho bạn.

* Hoạt động 3: Chơi "ghép cánh hoa

vào nhị hoa".

- Cho Hs chơi theo nhóm

- Cho mỗi nhóm một nhị hoa "cảm ơn" và

một nhị hoa "xin lỗi" cùng các cánh hoa

ghi các tình huống

- Gv nhận xét đánh giá

IV Củng cố, dặn dò

- Nhăc lại nội dung bài học

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học và chuẩn bị bài sau

- Bỏ đi không nói gì

- Chỉ nói lời xim lỗi bạn

- Nhặt trả bạn và nói lời xin lỗi

b, Em bị vấp ngã, bẩn quần áo và rơi cặp sách Bạn đỡ em dậy và giúp em phủi sạch quần áo

- Em im lặng

- Nói lời cảm ơn bạn

- Hs thảo luận cách ứng xử

- Hs tự phân vai diễn

- Hs nhận xét

- Mỗi nhóm 4 em

- Hs ghép cánh vào nhị sao cho phù hợp

- Các nhóm làm việc

- Trình bày sản phẩm

- Hs khác nhận xét

Rút kinh nghiệm:

Thứ 3 ngày 24 tháng 3 năm 2008

Tập đọc

Ai dậy sớm

I Mục tiêu:

Trang 8

1 Đọc.

 Hs đọc đúng, nhanh bài "Ai dậy sớm"

 Luyện đọc các từ: dậy sớm, lên đồi, đất trời, chờ đón

 Luyện ngắt nghỉ hơi sau các dòng thơ

2.Ôn các tiếng có vần ươn, ương

- Tìm các tiếng trong bài và ngoài bài có vần ươn, ương

- Phát âm đúng các tiếng có vần ươn, ương

- Nói được câu có tiếng chứa vần ươn, ương

3 Hiểu:

- Hiểu nội dung bài: Cảnh buổi sáng rất đẹp, ai dậy sớm mới có thể thấy được cảnh

đẹp ấy

- Hiểu từ: vừng đông, đất trời

4 Hs chủ động luyện nói theo đề tài: Những việc làm vào buổi sáng

II Đồ dùng

 Tranh minh hoạ bài học và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học

A Bài cũ:

- Hs lên bảng đọc đoạn 2 bài "Hoa ngọc

lan" trong SGK

? Nụ hoa lan có màu gì?

- Gọi Hs đọc toàn bài

? Hương hoa lan thơm như thế nào?

- Gv nhận xét ghi điểm

- Yêu cầu Hs lấy bảng con viết từ: lấp ló

- Gv quan sát, nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài- ghi bảng

2 Hướng dẫn hs luyện đọc.

- Gv đọc mẫu lần 1

- Chú ý giọng đọc chậm rãi, nhẹ

nhàng, tình cảm

a Hướng dẫn Hs luyện đọc.

* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ:

- Tiếng, từ: dậy sớm, lên đồi, đất

trời, chờ đón

- Gv ghi các từ luyện đọc lên bảng

gọi Hs đọc từng từ

- Gọi Hs phân tích tiếng khó

- Gv đọc và giải nghĩa một số tiếng

từ khó

- 2 - 3 em đọc và trả lời câu hỏi

- Nụ hoa lan có màu trắng ngần

- Hương hoa lan ngan ngát toả khắp vườn khắp nhà

- Hs lấy bảng viết

- Hs chú ý lắng nghe

- Dậy sớm/ giấy phân biệt d/ r/ gi.

- Lên đồi/ cho nên phân biệt l/ n.

- Đất trời/ chơi vơi phân biệt ch/ tr.

- Hs phân tích

Trang 9

- Gọi Hs đọc lại toàn bộ tiếng từ khó

đọc

vừng đông: thời tiết quang cảnh của

mùa đông.

Đất trời: Từ chỉ chung cả đất và trời.

 Luyện đọc câu:

- Gv chỉ bảng cho Hs đọc nhẩm

- Ba Hs đọc 2 câu đầu

- Ba Hs đọc 2 câu cuối

- Gọi Hs đọc nối tiếp

 Luyện đọc đoạn, bài.

- Gọi Hs đọc từng đoạn

- Chia nhóm Hs , mỗi nhóm 4 Hs

đọc theo hình thức nối tiếp

- Lớp đọc đồng thanh

- Mỗi tổ 1 Hs đọc, 1 HS làm BGK

- Gv nhận xét, ghi điểm

Hs giải lao.

3 Ôn các vần ươn, ương.

a Tìm các tiếng trong bài có chứa vần

ươn, ương.

- Yêu cầu Hs tìm trong bài các tiếng

có chứa vần ươn, ương

- Gv dùng thước gạch chân những

tiếng Hs vừa tìm được

- Gọi Hs đọc và phân tích tiếng vừa

tìm được

b Nói câu có tiếng chứa vần ươn,ương.

- Yêu cầu Hs quan sát tranh

? tranh vẽ gì?

- Đọc câu mẫu, dựa vào câu mẫu nói

theo yêu cầu

- Gv cho 1 bên thi nói vần ươn, 1 bên

thi nói vần ương

- Cá nhân, đồng thanh

- Cả lớp đọc

- Hs đọc cá nhân

- Cá nhận Hs đọc

- Mỗi đoạn 3 - 4 Hs đọc

- Hs đọc nối tiếp đoạn

- Cả lớp đọc

- Hs khác nhận xét

- Vườn, hương

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc

Vườn: v+ ươn+(\).

Hương: h+ ương.

- 5 - 7 hs đọc

- Tranh 1 vẽ những cánh diều đang bay

- Tranh 2 vẽ một vườn hoa rrất đẹp

- 1 Hs đọc

M; Cánh diều bay lượn.

Vườn hoa ngát hương.

Ươn:

- Hôm qua, mẹ mua lươn về nấu cháo

Ương:

- Quãng đường từ nhà em đến trường

Trang 10

- Nhận xét, tuyên dương đội nói tốt khoảng một cây số.

- Em tăng cường tập thể dục cho cơ thể khoẻ mạnh

Tiết 2:

4.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói.

a Tìm hiểu bài.

- Gv đọc mẫu lần 2

 Gọi 2 Hs đọc khổ thơ 1

? Khi đậy sớm điều gì chờ đón em?

 Gv tiểu kết

- Gọi Hs đọc khổ thơ 2

? Ai dậy sớm mà chạy ra đồng thì điều

gì chờ đón?

- Gọi Hs đọc khổ thơ cuối

? Cả đất trời chờ đón em ở đâu khi dậy

sớm?

 Bài thơ muốn nói buổi sáng rất

đẹp, chỉ có ai dậy sớm mới thấy hết

được cảnh đẹp ấy.

b Luyện đọc thuộc lòng.

- Gọi Hs đọc bài trong SGK

- Yê cầu Hs gấp SGK luyện đọc thuộc

lòng trong vòng 2'

- Hd Hs đọc thuộc lòng bài thơ tại lớp

theo cách xoá dần

- Hs thi đọc thuộctừng khổ thơ hay bài

thơ

- Nhận xét, cho điểm

c Luyện nói.

? Đề tài luyện nói hôm nay là gì?

- yêu cầu Hs quan sát tranh

? Tranh vẽ gì?

- Hãy đọc các câu mẫu trong SGK

- Cho hs thảo luận1'

- Gọi Hs nói theo mẫu

- Gv nhận xét

- Hs chú ý lắng nghe

- 1 Hs đọc

- Bác tặng vở cho ban nhỏ ngày đầu

đi học

- 1 Hs đọc

- Bác mong bạn nhỏ ra công mà học tập để sau này giúp nớc nhà Bác mong bạn nhỏ chăm chỉ học hành

để sau này trở thành ngời có ích cho đất nớc

- 3 Hs đọc

- Hs đọc theo sự hớng dẫn của Gv

- Hs thi đọc cá nhân

Đề tài: Nói những việc làm vào buổi sáng.

- Vẽ các bạn đang làm những công việc buổi sáng

M Sáng sớm, bạn làm việc gì?

- Tôi tập thể dục, sau đó đánh răng, rửa mặt

- Các cặp Hs nói theo mẫu

Trang 11

IV Củng cố, dặn dò.

- Gọi Hs đọc thuộc lòng bài thơ

- Về nhà đọc và viết bài

- Chuẩn bị bài sau"Mưu chú sẻ"

- Hs khác nhận xét

- 1 Hs đọc lại

Rút kinh nghiệm:

Chính tả(Tập chép)

Nhà bà ngoại

I Mục tiêu:

 Chép lại chính xác, không mắc lỗi, đẹp đoạn văn "Nhà bà ngoại" Tốc độ viết: 2 chữ / 1 phút

 Điền đúng vầ ăm, ăp, chữ c hay chữ k vào chỗ trống

 Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều đẹp Sau dấu châms có viết hoa

II Đồ dùng dạy học:

 Vở bài tập TV, bảng phụ

III Lên lớp:

A Bài cũ

- Chấm một số bài mà tiết trớc em đó

phải viết lại bài

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập 2

- Dưới lớp làm bài vào nháp

- Nhận xét, cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Hướng dẫn Hs tập chép.

- Gv viết bảng đoạn văn

- Gọi HS đọc lại đoạn cần chép

- Tìm các tiếng khó viết trong bài

- Phân tích các tiếng khó vừa tìm

được

- Điền vần anh hay ach

Hộp bánh Túi xách tay

- Hs khác nhận xét

- 2 - 3 Hs đọc lại đoạn văn

- Các từ: ngoại, , rộng rãi, loà xoà, hiên, thoang thoảng, khắp vườn

Ngoại: Ng+ oai + (.) Rộng rãi: R + ông + (.) Thoang thoảng: th + oang + (?) Khắp: Kh + ăp + (/)

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w