Luyện đọc câu đoạn ứng dụng - Giới thiệu tranh – ghi bảng -GV nêu một số câu hỏi gợi ý -GV nhaän xeùt ruùt ra nd ghi baûng -HDHS đọc -Gv sửa sai, đọc mẫu bLuyeän vieát: GV cho học sinh l[r]
Trang 1Vương Thị Lý – Trường Nguyễn Văn Bé – Huyện Đăk Mil – Đăk Nông 1
Ngày dạy:Thứ 2 ngày 07 tháng 12 năm 2009 Tiết 1 :Đạo đức:
BÀI : ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 2)
I.Mục tiêu: -Học sinh biết lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt
quyền được học của mình Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
-Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ
II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
III Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi bài trước:
Hỏi học sinh về bài cũ
1) Em hãy kể những việc cần làm để đi học
đúng giờ?
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 :
Sắm vai tình huống trong bài tập 4:
GV chia nhóm và phân công mỗi nhóm đóng
vai một tình huống trong BT 4
GV đọc cho học sinh nghe lời nói trong từng
bức tranh
Nhận xét đóng vai của các nhóm
GV hỏi:Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
GV kết luận:Đi học đều và đúng giờ giúp em
được nghe giảng đầy đủ
Hoạt động 2:
Học sinh thảo luận nhóm (bài tập 5)
GV nêu yêu cầu thảo luận
Gọi đại diện nhóm trình bày trước lớp
GV kết luận:Trời mưa các bạn vẫn đội mũ,
mặc áo mưa vượt khó khăn đi học
Hoạt động 3:
Tổ chức cho học sinh thảo luận lớp
Đi học đều có lợi gì?
Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ?
Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào? Nếu nghỉ học
cần làm gì?
Gọi học sinh đọc 2 câu thơ cuối bài
Giáo viên kết luận: Đi học đều và đúng giờ
giúp các em học tập tốt, thực hiện tốt quyền
được học của mình
HS nêu tên bài học
GV gọi 4 học sinh để kiểm tra bài
Học sinh nêu
Vài HS nhắc lại
Học sinh mỗi nhóm đóng vai một tình huống
Các nhóm thảo luận và đóng vai trước lớp
Đi học đều và đúng giờ giúp em được nghe giảng đầy đủ
Cho học sinh thảo luận nhóm
Học sinh trình bày trước lớp, học sinh khác nhận xét
Học sinh nhắc lại
Vài em trình bày
Học sinh lắng nghe vài em đọc lại
Trang 2Vương Thị Lý – Trường Nguyễn Văn Bé – Huyện Đăk Mil – Đăk Nông 2
3.Củng cố
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới
Cần thực hiện: Đi học đều đúng giờ, không la
cà dọc đường, nghỉ học phải xin phép
Học sinh nêu tên bài học
Học sinh nêu nội dung bài học
Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
………
Tiết 2+3: HỌC VẦN
BÀI : om am
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:
- Đọc được: om, am, làng xĩm, rừng tràm; các từ õ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được: om, am, làng xĩm, rừng tràm
-Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Nĩi lời cảm ơn.
II.Đồ dùng dạy học: - Bảng con - Sách TV1 tập I - Bộ ghép chữ TV
-Tranh minh hoạ từ và câu phần luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : HS đọc bài ở SGK
-Viết bảng con
GV nhận xét chung và ghi điểm
2.Bài mới:: GV giới thiệu bài
a) Dạy vần mới
-Gv giới thiệu và ghi \lên bảng
+ Nhận diện vần
om am
- Gọi HS phân tích – đánh vần – đọc trơn
*Ghép vần
+ Gv gọi 2 HS nhận xét
*Ghép tiếng
-GV hướng dẫn Hs ghép bảng cài
-Yêu cầu HS PT – ĐV – ĐT tiếng
-GV ghi bảng
xĩm tràm
+ Gv dùng tranh GT từ và ghi bảng
làng xĩm rừng tràm
Yêu cầu HS đọc từ
Gọi hs đọc trơn
-So sánh hai vần mới học
Nghỉ giữa tiết
b) Hướng dẫn HS luyện viết
3 Học sinh đọc bài ở SGK
HS viết bài vào bảng con bạn thân, dặn dò
HS lắng nghe
HS phân tích – đánh vần – đọc trơn.( cá nhân, nhóm, lớp).
-HS ghép vần ở bảng cài -HS đọc - nêu cấu tạo và đánh vần (cá nhân, nhóm, lớp).
-HS thao tác trên bảng cài
- HS PT – ĐV – ĐT (cá nhân, nhóm, lớp).
- HS đọc từ trên bảng lớp
- HS đọc từ (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS đọc trơn vần, tiếng, tữ xuôi - ngược (cá nhân, nhóm, lớp)
HS so sánh
Trang 3Vương Thị Lý – Trường Nguyễn Văn Bé – Huyện Đăk Mil – Đăk Nông 3
-GV viết mẫu – HD cách viết
om làng xĩm
am rừng tràm
-GV- HS nhận xét sửa sai
c) Đọc tiếng ứng dụng
-Gv giới thiệu các từ: ghi bảng
Chịm râu quả trám
đom đĩm trái cam
-GV hướng dẫn HS tìm tiếng có vần mơi
-GV hướng dẫn HS đọc
-GV giải nghĩa từ
Tiết 2
a.Luyện đọc: -Đọc bài ở bảng lớp
b Luyện đọc câu đoạn ứng dụng
- Giới thiệu tranh – ghi bảng
-GV nêu một số câu hỏi gợi ý
-GV nhận xét rút ra nd ghi bảng
-HDHS đọc
-Gv sửa sai, đọc mẫu
b)Luyện viết:
GV cho học sinh luyện viết ở vở Tập viết
GV hướng dẫn học sinh tư thế ngồi viết, cầm
bút, đặt vở,…
-GV theo dõi uốn nắn HS yếu – chấm một số
bài
c) Luyện nói: Gv cho hs quan sát tranh,nêu
chủ đề luyện nói
Nĩi lời cảm ơn
Gv nhận xét bổ sung
d) Đọc SGK
-GV đọc mẫu
-Gv HDHS đọc
3.Củng cố ,dặn dò :
Trò chơi tìm tiếng từ có vần mới ghép vào
bảng cài
-HD hs chuẩn bị bài ngày mai
-HS theo dõi
- HS luyện viết trên bảng con
-HS theo dõi đọc thầm
-HS lên bảng gạch chân -HS đọc cá nhân ,nhóm kết hợp nêu cấu tạo tiếng -HS theo dõi
-HS đọc lại tồn bài ở bảng lớp (cn)
-HSQS tranh
- Hs tìm và PT tiếng mới trong câu (Đọc theo hình thức cá nhân, nhóm, lớp)
-HS đọc cá nhân, nhóm,lớp
-Hs theo dõi - đọc lại
-HS mở vở tập viết, viết
-Hs sửa sang lại tư thế như đã HD và thực hành viết bài
- HS quan sát tranh SGK
- HS thảo luận nhĩm đại diện các nhĩm nêu kết quả
- Cả lớp nhận xét sửa sai
-HS mở SGK -HS theo dõi đọc thầm -HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thực hiện
- Một HS khá đọc lại toàn bài
………
Tiết 4 : Âm nhac:
Oân tập 2 bài hát: Đàn gà con - Sắp đến Tết rồi
I.Mục tiêu :
Trang 4Vương Thị Lý – Trường Nguyễn Văn Bé – Huyện Đăk Mil – Đăk Nông 4
-HS biết hát theo giai điệu và lời ca 2 bài hát
-Biết hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản
-* Thuộc lời ca của 2 bài hát Làm quen biểu diễn 2 bài hát
II.Đồ dùng dạy học:
-Nhạc cụ, tranh, trống, nhỏ, thanh phách …
-GV nắm vững cách thể hiện các bài hát
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra : Hỏi tên bài cũ
Gọi HS hát trước lớp
Gọi HS nhận xét
GV nhận xét phần KTBC
2.Bài mới :
GT bài, ghi tựa
Hoạt động 1 :
Ôn bài hát: Đàn gà con
+ Tập hát thuộc lời ca
+ Vỗ tay (gõ phách) theo tiết tấu
+ Tập hát kết hợp vận động phụ hoạ
+ Tập biểu diễn cá nhân, từng nhóm
+ Tập hát đối đáp
GV chú ý để sửa sai
Hoạt động 2 :
Ôn bài hát: Sắp đến tết rồi
+ Vừa hát vừa vỗ tay theo phách
+ Hát kết hợp vận động phụ hoạ
+ Tập biểu diễn cá nhân hoặc từng nhóm
4.Củng cố :
Hỏi tên bài hát
HS biểu diễn bài hát
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò về nhà:
HS nêu
4 em lần lượt hát trước lớp
HS khác nhận xét bạn hát
Vài HS nhắc lại
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của Trông kìa đàn gà con lông vàng
x x x x x x x học sinh Hát kết hợp vận động
Học sinh hát và biểu diễn
Nhóm 1: Trông kìa đàn gà con lông vàng
Nhóm 2: Đi theo mẹ tìm ăn trong vườn
Nhóm 3: Cùng tìm mồi ăn ngon ngon
Nhóm 4: Đàn gà con đi lon ton
Hát xoay vòng đối đáp
Học sinh hát theo nhóm
Lớp hát kết hợp vận động phụ hoạ
Học sinh biểu diễn trước lớp
Học sinh nêu
Học sinh 2 em một hát song ca và biểu diễn động tác phụ hoạ
Lớp hát đồng thanh
Ngày dạy:Thứ 3 ngày 8 tháng 12 năm 2009
Tiết 1:Toán
Trang 5Vương Thị Lý – Trường Nguyễn Văn Bé – Huyện Đăk Mil – Đăk Nông 5
Luyện tập
I.Mục tiêu :
-Thực hiện được phép cộng và trừ trong phạm vi 9 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
* Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1,2); bài 2 (cột 1); bài 3 (cột 1,3); bài 4
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Hỏi tên bài, gọi nộp vở
Gọi vài học sinh lên bảng để kiểm tra về
bảng trừ trong phạm vi 9
Gọi 4 học sinh lên bảng thực hiện các phép
tính: 9 – 2 – 3 , 9 – 4 – 2
9 – 5 – 1 , 9 – 3 – 4 Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh theo bàn đứng dậy mỗi em nêu
1 phép tính và kết quả của phép tính đó lần
lượt từ bàn này đến bàn khác
Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh nêu tính
chất giao hoán của phép cộng và mối quan
hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Ở dạng toán này ta thực hiện như thế nào?
Gợi ý học sinh nêu: Điền số thích hợp vào
chỗ chấm để có kết qủa đúng
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Học sinh nêu lại cách thực hiện dạng toán
này
GV phát phiếu học tập cho học sinh làm bài 2
và 3
Gọi học sinh nêu miệng bài tập
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cô treo tranh tranh, gọi nêu đề bài toán
Gọi lớp làm phép tính ở bảng con
1 em nêu “ Phép trừ trong phạm vi 9”
Vài em lên bảng đọc các công thức trừ trong phạm
vi 9
Học sinh khác nhận xét
2 Học sinh nêu
Học sinh lần lượt làm các cột bài tập 1
Học sinh chữa bài
Học sinh nêu tính chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Học sinh làm phiếu học tập, nêu miệng kết qủa Học sinh khác nhận xét
Học sinh nêu đề toán và giải :
8 – 2 = 6 (quả)
Trang 6Vương Thị Lý – Trường Nguyễn Văn Bé – Huyện Đăk Mil – Đăk Nông 6
Gọi nêu phép tính, cô ghi bảng
Bài 5: GV nêu yêu cầu: Các em hãy quan sát
tranh và cho cô biết tranh vẽ gồm mấy hình
vuông?( có 5 hình vuông, gồm 4 hình nhỏ
bên trong và 1 hình lớn bao ngoài)
GV treo tranh và cho học sinh quan sát
4.Củng cố:
Hỏi tên bài
Gọi đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 9,
hỏi miệng 1 số phép tính để khắc sâu kiến
thức cho học sinh
5 Dặn dò: Tuyên dương, dặn học sinh học
bài, xem bài mới
Học sinh nêu Học sinh nêu tên bài
Một vài em đọc bảng cộng và trừ trong phạm vi 9
………
Tiết 2+3:Học vần
ăm – âm
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:
- Đọc được: ăm, âm, nuơi tằm, hái nấm; các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được: ăm, âm, nuơi tằm, hái nấm.
-Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Thứ, ngày, tháng, năm.
II.Đồ dùng dạy học: - Bảng con - Sách TV1 tập I - Bộ ghép chữ tiếng Việt.
-Tranh minh hoạ từ và câu phần luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : HS đọc bài ở SGK
-Viết bảng con
GV nhận xét chung và ghi điểm
2.Bài mới:: GV giới thiệu bài
b) Dạy vần mới
-Gv giới thiệu và ghi \lên bảng
+ Nhận diện vần
ăm âm
- Gọi HS phân tích – đánh vần – đọc trơn
*Ghép vần
+ Gv gọi 2 HS nhận xét
3 Học sinh đọc bài ở SGK
HS viết bài vào bảng con chịm râu, quả trám.
HS lắng nghe
HS phân tích – đánh vần – đọc trơn.( cá nhân, nhóm, lớp).
-HS ghép vần ở bảng cài
Trang 7Vương Thị Lý – Trường Nguyễn Văn Bé – Huyện Đăk Mil – Đăk Nông 8
*Ghép tiếng
-GV hướng dẫn Hs ghép bảng cài
-Yêu cầu HS PT – ĐV – ĐT tiếng
-GV ghi bảng
tằm nấm
+ Gv dùng tranh GT từ và ghi bảng
nuơi tằm hái nấm
Yêu cầu HS đọc từ
Gọi hs đọc trơn
-So sánh hai vần mới học
Nghỉ giữa tiết
b) Hướng dẫn HS luyện viết
-GV viết mẫu – HD cách viết
ăm nuơi tằm
âm hái nấm
-GV- HS nhận xét sửa sai
c) Đọc tiếng ứng dụng
-Gv giới thiệu các từ: ghi bảng
tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm
-GV hướng dẫn HS tìm tiếng có vần mơi
-GV hướng dẫn HS đọc
-GV giải nghĩa từ
Tiết 2
a.Luyện đọc: -Đọc bài ở bảng lớp
b Luyện đọc câu đoạn ứng dụng
- Giới thiệu tranh – ghi bảng
-GV nêu một số câu hỏi gợi ý
-GV nhận xét rút ra nd ghi bảng
-HDHS đọc
-Gv sửa sai, đọc mẫu
b)Luyện viết:
GV cho học sinh luyện viết ở vở Tập viết
GV hướng dẫn học sinh tư thế ngồi viết, cầm
bút, đặt vở,…
-GV theo dõi uốn nắn HS yếu – chấm một số
bài
c) Luyện nói: Gv cho hs quan sát tranh,nêu
-HS đọc - nêu cấu tạo và đánh vần (cá nhân, nhóm, lớp).
-HS thao tác trên bảng cài
- HS PT – ĐV – ĐT (cá nhân, nhóm, lớp).
- HS đọc từ trên bảng lớp
- HS đọc từ (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS đọc trơn vần, tiếng, tữ xuôi - ngược (cá nhân, nhóm, lớp)
HS so sánh
-HS theo dõi
- HS luyện viết trên bảng con
-HS theo dõi đọc thầm
-HS lên bảng gạch chân -HS đọc cá nhân ,nhóm kết hợp nêu cấu tạo tiếng -HS theo dõi
-HS đọc lại tồn bài ở bảng lớp (cn)
-HSQS tranh
- Hs tìm và PT tiếng mới trong câu (Đọc theo hình thức cá nhân, nhóm, lớp)
-HS đọc cá nhân, nhóm,lớp
-Hs theo dõi - đọc lại
-HS mở vở tập viết, viết
-Hs sửa sang lại tư thế như đã HD và thực hành viết bài
Trang 8Vửụng Thũ Lyự – Trửụứng Nguyeón Vaờn Beự – Huyeọn ẹaờk Mil – ẹaờk Noõng 9
chuỷ ủeà luyeọn noựi
Thứ, ngày, thỏng, năm
Gv nhận xột bổ sung
* GDBVMT qua một số câu hỏi gợi ý : Tranh
vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu ? Ao, hồ, giếng
đem đến cho con người những ích lợi gì ? Em
cần giữ gìn ao, hồ, giếng thế nào để có nguồn
nước sạch sẽ, hợp vệ sinh ?
d) ẹoùc SGK
-GV ủoùc maóu
-Gv HDHS ủoùc
3.Cuỷng coỏ ,daởn doứ :
Troứ chụi tỡm tieỏng tửứ coự vaàn mụựi gheựp vaứo
baỷng caứi
-HD hs chuaồn bũ baứi ngaứy mai
- HS quan saựt tranh SGK
- HS thảo luận nhúm đại diện cỏc nhúm nờu kết quả
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt sửỷa sai -HS mụỷ SGK
-HS theo doừi ủoùc thaàm -HS ủoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp
- HS thửùc hieọn
- Moọt HS khaự ủoùc laùi toaứn baứi
………
Tiết 4: Mú Thuaọt
I.Muùc tieõu :
-Giuựp HS nhaọn bieỏt ủửụùc hỡnh daựng, maứu saộc ,veỷ ủeùp cuỷa caõy vaứ nhaứ
-Bieỏt caựch caõy, veừ nhaứ
-Veừ ủửụùc bửực tranh ủụn giaỷn, coự caõy, coự nhaứ vaứ veừ maứu theo yự thớch
*HS khaự gioỷi : Veừ ủửụùc bửực tranh coự caõy, coự nhaứ saộp xeỏp caõn ủoỏi, veừ maứu phuứ hụùp
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-Moọt soỏ tranh aỷnh veà caực loaùi caõy: caõy tre, caõy phửụùng, caõy dửứa…
-Moọt soỏ hỡnh veừ caực loaùi caõy Hỡnh hửụựng daón caựch veừ
-Hoùc sinh : Buựt, taồy, maứu …
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1.KTBC :
Kieồm tra ủoà duứng hoùc taọp cuỷa caực em
2.Baứi mụựi :
Qua tranh giụựi thieọu baứi vaứ ghi tửùa
Giụựi thieọu cho hoùc sinh xem moọt soỏ tranh aỷnh
caực loaùi caõy vaứ gụùi yự ủeồ hoùc sinh quan saựt ,
nhaọ bieỏt veà hỡnh daựng maứu saộc cuỷa chuựng:
+ Teõn caõy
+ Caực boọ phaọn cuỷa caõy
Gv cho hoùc sinh tỡm theõm moọt soỏ caõy khaực
Toựm laùi: Coự nhieàu loaùi caõy khaực nhau, caõy
goàm coự: voứm laự, thaõn vaứ caứnh Nhieàu loaùi caõy
coự hoa, coự quaỷ
Vụỷ taọp veừ, taồy,chỡ,…
Hoùc sinh nhaộc tửùa
Hoùc sinh QS tranh aỷnh, vaọt thaọt ủeồ ủũnh hửụựng cho baứi veừ cuỷa mỡnh
Hoùc sinh coự theồ neõu theõm moọt soỏ caõy khaực
Hoùc sinh chuự yự quan saựt vaứ laộng nghe
Trang 9Vương Thị Lý – Trường Nguyễn Văn Bé – Huyện Đăk Mil – Đăk Nông 10
3.Hướng dẫn học sinh cách vẽ cây:
+ Vẽ thân cành
+ Vẽ vòm lá (tán lá)
+ Vẽ thêm các chi tiết khác
+ Vẽ màu theo ý thích
4 Học sinh thực hành bài vẽ của mình
Có thể vẽ một cây hoặc vẽ nhiều cây thành
hàng cây, vườn cây ăn quả
Vẽ hình cây với phần giấy ở vở tập vẽ, không
nhỏ quá
5.Nhận xét đánh giá:
Thu bài chấm
Hỏi tên bài
GV hệ thống lại nội dung bài học
Nhận xét -Tuyên dương
6.Dặn dò: Bài thực hành ở nhà
Học sinh thực hành bài vẽ hoàn chỉnh theo ý thích của mình
Học sinh cùng GV nhận xét bài vẽ của các bạn trong lớp
Học sinh nêu lại cách vẽ cây
………
Ngày dạy:Thứ 4 ngày 9 tháng 12 năm 2009 Tiết 1+2: Học vần
BÀI : ôm – ơm
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:
- Đọc được: ơm,ơm, con tơm, đống rơm; các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được: ơm,ơm, con tơm, đống rơm.
-Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Bữa cơm.
II.Đồ dùng dạy học: - Bảng con - Sách TV1 tập I - Bộ ghép chữ tiếng Việt.
-Tranh minh hoạ từ và câu phần luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : HS đọc bài ở SGK
-Viết bảng con
GV nhận xét chung và ghi điểm
2.Bài mới:: GV giới thiệu bài
c) Dạy vần mới
3 Học sinh đọc bài ở SGK
HS viết bài vào bảng con đường hầm, đỏ thắm.
Trang 10Vương Thị Lý – Trường Nguyễn Văn Bé – Huyện Đăk Mil – Đăk Nông 11
-Gv giới thiệu và ghi \lên bảng
+ Nhận diện vần
ơm ơm
- Gọi HS phân tích – đánh vần – đọc trơn
*Ghép vần
+ Gv gọi 2 HS nhận xét
*Ghép tiếng
-GV hướng dẫn Hs ghép bảng cài
-Yêu cầu HS PT – ĐV – ĐT tiếng
-GV ghi bảng
tơm cơm
+ Gv dùng tranh GT từ và ghi bảng
con tơm đống rơm
Yêu cầu HS đọc từ
Gọi hs đọc trơn
-So sánh hai vần mới học
Nghỉ giữa tiết
b) Hướng dẫn HS luyện viết
-GV viết mẫu – HD cách viết
ơm con tơm
ơm đống rơm
-GV- HS nhận xét sửa sai
c) Đọc tiếng ứng dụng
-Gv giới thiệu các từ: ghi bảng
chĩ đốm sáng sớm
chơm chơm mùi thơm
-GV hướng dẫn HS tìm tiếng có vần mơi
-GV hướng dẫn HS đọc
-GV giải nghĩa từ
Tiết 2
a.Luyện đọc: -Đọc bài ở bảng lớp
b Luyện đọc câu đoạn ứng dụng
- Giới thiệu tranh – ghi bảng
-GV nêu một số câu hỏi gợi ý
-GV nhận xét rút ra nd ghi bảng
-HDHS đọc
-Gv sửa sai, đọc mẫu
HS lắng nghe
HS phân tích – đánh vần – đọc trơn.( cá nhân, nhóm, lớp).
-HS ghép vần ở bảng cài -HS đọc - nêu cấu tạo và đánh vần (cá nhân, nhóm, lớp).
-HS thao tác trên bảng cài
- HS PT – ĐV – ĐT (cá nhân, nhóm, lớp).
- HS đọc từ trên bảng lớp
- HS đọc từ (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS đọc trơn vần, tiếng, tữ xuôi - ngược (cá nhân, nhóm, lớp)
HS so sánh
-HS theo dõi
- HS luyện viết trên bảng con
-HS theo dõi đọc thầm
-HS lên bảng gạch chân -HS đọc cá nhân ,nhóm kết hợp nêu cấu tạo tiếng -HS theo dõi
-HS đọc lại tồn bài ở bảng lớp (cn)
-HSQS tranh
- Hs tìm và PT tiếng mới trong câu (Đọc theo hình