1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án các môn khối 2 - Tuần 2 (chi tiết)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 324,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các từ Có tiếng học: M: học hành, Có tiếng tập: M: tập đọc Nhận xét, tuyên dương Bài 2: Đặt câu với từ vừa tìm được ở BT 1 Nhận xét, sửa sai Bài 3: Sắp xếp lại trật tự các câu sau để[r]

Trang 1

Tuần 2 Thứ ….ngày … Tháng … năm …… Tập đọc

PHẦN THƯỞNG

I/ Mục tiêu:

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ dài

-Câu chuyên đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt TLCH 1, 2, 4

*Học sinh khá giỏi trả lời được câu hỏi 3

II/ Chuẩn bị:

Tranh minh họa bài đọc trong SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 KTBC:

Y/C đọc và TLCH bài: Có công…kim”

Nhận xét – Ghi điểm

3 Bài mới:GT B+Tranh

Luyện đọc

Đọc mẫu-HD đọc

HD đọc từ khó

Theo dõi, nhận xét, sửa sai

Treo bảng phụ.

HD đọc ngắt câu dài

HD chia đoạn – Theo dõi, NX, sửa sai

HD đọc đoạn trước lớp

HD giải nghĩa từ khó – Nhận xét, bổ sung

HD đọc trong nhóm

Theo dõi, nhận xét

Thi đọc giữa các nhóm.

Nhận xét, sửa sai – Tuyên dương

Đọc đồng thanh(Đối với lớp đọc tốt)

4.Củng cố, dặn dò:

Nhận xét – Tuyên dương

Nhận xét tiết học

CB tiết 2

Hát

3 em đọc nối tiếp và TLCH Nhắc tựa bài

Theo dõi Luyện đọc từng câu luân phiên Tìm và luyện đọc từ khó CN-ĐT: gọt bút chì, giúp, tẩy, trực nhật, đặc biệt, lặng lẽ, đỏ hoe

Đọc đúng:”Một buổi sáng… lênbụt”

Đọc chú giải Luyện đọc đoạn cá nhân trước lớp

Tìm từ khó-giải nghĩa: trực nhật, bàn tán, bàn bạc, túm tụm, bí mật, sáng kiến, hồi hộp, lặng lẽ, đỏ hoe (SGK)

Thi đua đọc trong nhóm

Thi đua đọc cá nhân trước lớp – NX Bình chọn

Đọc ĐT 1đoạn , cả lớp

Đọc đoạn ,bài

Trang 2

1 Ổn định:

2 KTBC:

Nhận xét – Ghi điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu bài

Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na?

Theo em, bí mật được các bạn của Na bàn

bạc là gì?

*Em nghĩ Na có xứng đáng được thưởng

không, vì sao?

Khi Na được phần thưởng, những ai vui

mừng, vui mừng như thế nào?

Câu chuyện nói lên điều gì?

Liên hệ ở lớp,trường

Luyện đọc lại:

Đọc mẫu

Nhận xét – Tuyên dương – Ghi điểm

4.Củng cố , dặn dò:

Em hãy kể 1 vài việc cụ thể về việc em đã

giúp đỡ mọi người?

Nhận xét tiết học – Tuyên dương

Chuẩn bị bài: Làm việc thật là vui

Trò chơi chuyển tiết

3 em đọc nối tiếp toàn bài

Nhắc lại Đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi

Na gọt bút chì giúp bạn Lan, cho bạn Minh nửa cục tẩy, nhiều lần trực nhật giúp các bạn bị mệt

Quà Tặng Na

Có, vì Na rất tốt bụng

Na vui mừng, đỏ bừng mặt; Mọi người vui mừng

vỗ tay vang dậy; Mẹ của Na mừng phát khóc.

Theo dõi

Luyện đọc cá nhân trước lớp – NX Đọc theo vai

Đọc bài +TLCH+ND Vài em kể trước lớp – Nhận xét

IV.Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Tuần 2 Thứ ….ngày … Tháng … năm …… Toán

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường

hợp đơn giản; Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng; Biết ước lượng độ dài trong trường

hợp đơn giản; Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm

- Làm đúng các bài tập : 1 ; 2 ; 3(cột 1,2) ; 4

- Cẩn thận, chính xác khi học toán

* HS khá, giỏi làm thêm các phần còn lại

II/Chuẩn bị: Chuẩn bị bài và ĐDHT

III/ Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn định:

2 KTBC:

Y/C HS làm bảng lớp, bảng con

Nhận xét – Sửa sai

3 Bài mới:

GT – GT

Bài 1:

a Số: - NX

b Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 1dm

c Vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm

Nhận xét – Sửa sai

Bài 2:

Nhận xét – Sửa sai

Bài 3: Số?

Thu chấm-NX

Củng cố về mối liên hệ giữa cm và dm

Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

Bài 4: Điền cm hoặc dm vào chỗ trống

thích hợp:

HD sửa bài

4.Củng cố,dặn dò:

Nhận xét tiết học – Tuyên dương

Dặn dò: Chuẩn bị bài sau

Hát Tính

3dm + 4dm = 7dm 15dm – 3dm = 12dm 2dm + 7dm = 9dm 17dm – 7dm = 10dm

Nhắc tựa bài

a 10cm = 1dm 1dm = 10cm

b Vài HS chỉ trên thước – Nhận xét

c Vẽ vào BL- bảng con + Nêu cách vẽ

a.- Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2dm

b.2dm = 20cm

HS làm vào vở

1dm = 10cm 3dm = 30cm *8dm=80cm 2dm = 20cm 5dm = 50cm * 9dm=90cm 30cm = 3dm 60cm = 6dm * 70cm=7dm

1HS nêu số đo cm, 1 HS nêu số đo dm tương ứng

IV.Rút kinh nghiệm:

Trang 4

Chính tả (Tập chép)

PHẦN THƯỞNG

Phân biệt s/x, ăn/ăng Bảng chữ cái

I Mục tiêu:

- Chép chính xác bài chính tả;trình bày đúng đoạn tóm tắt của bài:“Phần thưởng”.Làm đúng bài

tập Làm được bt 3,4; bt (2) a/b, hoặc btct phương ngữ do gv soạn

II/ Chuẩn bị :Phấn màu, câu hỏi nội dung đoạn viết - Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2 KTBC: Ngày hôm qua đâu rồi

Y/C viết bảng con

Nhận xét – Sửa sai

3.Bài mới: GT Phần thưởng

HĐ1: HD nghe viết

Treo bảng phụ - Đọc mẫu đoạn viết

HD tìm hiểu đoạn viết:

Đoạn văn này được tóm tắt nội dung từ bài

tập đọc nào ? Vì sao Na được phần thưởng?

Bài viết có mấy câu?Chữ đầu câu viết như

thế nào?

Còn chữ nào phải viết hoa, vì sao?

HD viết từ khó

NX, sửa sai – Y/C HS đọc lại từ khó

HD viết vào vở

Theo dõi, đôn đốc, giúp đỡ HS yếu

Đọc bài

Thu bài, chấm – Nhận xét

HĐ2: Luyện tập:

Bài 2: Điền vào chỗ trống:

a s hay x:

b ăn hay ăng:

Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn thiếu

vào bảng sau

Treo bảng phụ – Y/C HS lên bảng điền những

chữ còn thiếu

Bài 4: Học thuộc bảng chữ cái vừa viết

Nhận xét – Tuyên dương

4 Củngcố, dặn dò:

Y/C thi tìm các tiếng, từ có âm s/x

Nhận xét – Sửa sai

Hát + Điểm danh

Viết

Vở hồng, chăm chỉ, vẫn còn Nhắc tựa bài

2 HS đọc đoạn viết Phần thưởng

Vì Na tốt bụng,luôn luôn giúp đỡ bạn

2 câu Viết hoa chữ cái đầu câu

Na: Tên riêng viết từ khó vào bảng con: Cuối năm, đặc biệt, tốt bụng, giúp đỡ

Nhìn bảng chép vào vở Soát lỗi

Làm vào vở:

a xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá.

b cố gắng, gắn bó, gắng sức, yên lặng.

Lần lượt lên điền tiếp sức theo thứ tự: p, q, r, s, t,

u, ư, v, x, y

Luyện đọc CN - ĐT Thi đua đọc thuộc lòng trước lớp Đại diện thi đua tìm giữa 3 tổ

Trang 5

Tuần 2 Thứ ….ngày … Tháng … năm …… Toán

SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ - HIỆU

I MỤC TIÊU:

- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi

100 Biết giải bài toán bằng một phép trừ Làm các BT : B1 ; B2 (a,b,c) ; B3

- Yêu thích môn học HS khá, giỏi làm thêm các phần còn lại

II.CHUẨN BỊ:Bảng con, phấn, vở bài tập toán

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2.KTBC: Luyện tập

Nhận xét – ghi điểm

3.Bài mới:

GT – GT

HĐ1:Giới thiệu số bị trừ, số trừ, hiệu

Viết phép tính lên bảng

59 - 35 = 24

↓ ↓ ↓

Số bị trừ Số trừ Hiệu

GT tên gọi các thành phần và kết quả của

phép trừ

Lưu ý: 59 – 35 cũng được gọi là hiệu

HD HS đặt tính hàng dọc

HĐ 2:HD HS làm bài tập:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

Làm mẩu cột đầu(in đậm)

Bài 2 Đặt tính rồi tính hiệu

a/Số bị trừ là 79,số trừ là 25

Bài 3: Vở

Tóm tắt

Sợi dây dài: 8dm

Cắt đi : 3dm

Còn lại : …dm?

4.Củng cố,dặn dò:

Nhận xét tiết học – Tuyên dương

Chuẩn bị bài Luyện tập

Trò chơi Điền vào …

8dm = 80cm 9dm = 90cm 70cm = 7dm-

Nhắc tựa bài

Đọc phép tính, nêu kết quả,đặt tính 35

59

 24

HS làm bảng lớp, bảng con

12

38

33

67

22

55

26 34 33 Đọc đề-xác định đề-Làm vở

Bài giải

Sợi dây còn lại số dm là:

8 – 3 = 5 (dm) Đáp số: 5dm

IV.Rút kinh nghiệm:

Trang 6

Kể chuyện

PHẦN THƯỞNG

I MỤC TIÊU:

- Biết Dựa vào tranh minh hoạ (SGK), kể lại được từng đoạn câu chuyện

-Mạnh dạn, tự nhiên khi kể.- Giáo dục học sinh phải biết giúp đỡ mọi người

* HS khá giỏi bước đầu kể lại được toàn bộ câu chuyện (BT4)

GDKNS:Xác định giá trị.Thể hiện sự cảm thông

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Các tranh minh họa phóng to Bảng phụ viết sẵn lời gợi ý nội dung từng tranh

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1.Ổnđịnh:

2 Kiểm tra:

Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:Phần thưởng

HĐ 1: Nhóm

Baì1 : Kể đoạn 1

Bài 2 Kể đoan 2

Bài 3 Kể đoạn 3

GV kể mẩu

Nhận xét tuyên dương

HĐ 2: Cá nhân

*Bài 4:Kể toàn bộ câu chuyện

Lưu ý: Nội dung diễn đạt từ Câu có sáng

tạo, thể hiện điệu bộ, nét mặt và giọng

kể

Nhận xét- tuyên dương

GV phân biệt cho HS biết được sự khác

nhau giữa kể chuyện và đọc truyện

Nêu ý nghĩa câu chuyện.?

4.Củng cố,dặn dò

Vừa học bài gì?

Nhận xét tiết học

Về kể lại câu chuyện cho người thân

nghe

Chuẩn bị: Bạn của Nai Nhỏ.

Hát

“Có công … nên kim”

3 HS nối tiếp kể toàn bộ câu chuyện

Quan sát từng tranh minh hoạ (SGK) đọc thêm gợi ý

ở mỗi đoạn

Kểtrongnhóm

Kể chuyện trước lớp.

Nhận xét -Bình chọn

* Học sinh khá giỏi xung phong kể toàn bộ câu

chuyện

Nhận xét

HS lắng nghe

Nhắc tựa 3em kể 3đoạn

* Kể toàn chuyện-Nêu ý nghĩa

IV.Rút kinh nghiệm:

Trang 7

Tuần 2 Thứ ….ngày … Tháng … năm ……

Tự nhiên xã hội

BỘ XƯƠNG

I.MỤC TIÊU:

- Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng xương chính của bô xương : xương đầu, xương mặt,

xương sườn, xương sống, xương tay, xương chân

* Biết tên các khớp xương của cơ thể Biết được nếu bị gãy xương sẽ rất đau và đi lại khó

khăn.

Kn tự phục vụ tự bảo vệ

II CHUẨN BỊ : Tranh, mô hình bộ xương.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 ổn định

2.Bài cũ : Cơ quan vận động của cơ

thể có các bộ phận nào? Vì sao cơ thể

ta cử động được?

-Nhận xét-đánh giá

3 Bài mới :Giới thiệu bài-ghi tựa

Hoạtđộng1:Quansát hình vẽ bộ xương

Làm việc theo cặp

Treo tranh 1 lên bảng gọi hs lên chỉ và

nêu tên các xương

Gọi hs( khá- giỏi) nêu các khớp

xương của cơ thể

Nếu bị gãy xương ta sẽ thế nào?

Hoạtđộng2:Cách giữ gìn bảo vệ

xương

Thực hành theo cặp

Theo em hình dạng và kích thước các

xương có giống nhau không ?Tại sao

hàng ngày chúng ta phải đi,đứng,ngồi

đúng tư thế và không mang vác nặng?

4.Củng cố,dặn dò:

Gọi hs lên chỉ,nêu tên xương và khớp

xương

Nhận xét tiết học

Xem trước bài “Hệ cơ”

2 hs trả lời

1 hs nhắc :Bộ xương

Từng cặp quan sát tranh,chỉ và nêu tên các xương 3-4 hs lên nêu

HS khá-giỏi trả lời:…sẽ rất đau và khó khăn

Quan sát và thảo luận Đại diện nêu các tư thế trong SGK là đúng hay sai Không

…để cột sống không bị cong vẹo

Hs chỉ và nêu

IV.Rút kinh nghiệm:

Trang 8

Tập đọc LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I MỤC TIÊU:

- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Mọi vật, mọi người đều tham gia làm việc, làm việc sẽ mang lại niềm vui Trả lời được các câu

hỏi trong SGK

- Ý thức tự giác giúp ba mẹ làm những công việc vừa sức

II CHUẨN BỊ:

Tranh minh họa

III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Ổn định:

2.Kiểm tra:Phần thưởng

Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na?

Theo em, điều bí mật được các bạn Na

bàn bạc là gì?

3 Bài mới:Làm việc thật là vui

HĐ1:Luyện đọc.

Giáo viên đọc mẫu toàn bài HD đọc

a Đọc từng câu: Cho HS đọc tiếp nối từng

câu đến hết bài Ghi bảng những từ khó

Gọi HS đọc

Bảng phụ

HD cách đọc một số câu dài:

b Đọc đoạn trước lớp:Chia đoạn

Giải nghĩa từ: sắc xuân, rực rỡ, tưng

bừng

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d.Thi đọc đoạn giữa các nhóm

Giáo viên nhận xét

4 Củng cố

GVnhận xét

Nhận xét ghi điểm

Nhận xét tiết học

Hát

Gọt bút chì giúp bạn, cho bạn tẩy, nhiều lần trực nhật thay bạn

Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của bạn ấy

Nhìn sách theo dõi đọc

Đọc nối tiếp câu (3 lượt) Nêu từ khó đọc

Đọc đúng: quanh, quét, tích tắc, trời sắp sáng, bận rộn, sâu, rau, sắc xuân, tưng bừng, rực rỡ.

Đọc Quanh ta, / mọi vật, / mọi người / đều làm việc //

Con tu hú kêu / tu hú, / tu hú // Thế là sắp đến mùa vải chính //

Cành đào nở hoa / cho sắc xuân thêm rực rỡ, / ngày xuân thêm tưng bừng //

Đọc chú giải ở cuối bài trang 16

Đoạn 1: “Từ đầu… thêm tưng bừng” + Đoạn 2: phần còn lại

2 em khá giỏi đọc nối tiếp đoạn +nêu từ khó hiểu Đọc cá nhân trong nhóm

Báo cáo số lần đọc Đọc cá nhân: theo đoạn

Nhận xét bình chọn

Lắng nghe, thực hiện

Trang 9

Tiết 2

HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu

Giáo viên treo tranh minh họa: Hỏi

Các vật và con vật xung quanh ta làm

những việc gì?

Kể thêm những con vật, đồ vật có ích

mà em biết …

Bé làm những việc gì?

Hằng ngày em làm những việc gì giúp

bố mẹ?

Đặt câu với từ: rực rỡ, tưng bừng.

Bài văn giúp em hiểu điều gì?

Hoạt động 3:Luyện đọc lại :

Đọc mẫu

4 Củng cố,Dặn dò:

Nhận xét ghi điểm

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị : Bạn của Nai Nhỏ.

Học sinh quan sát Đồng hồ, gà trống, chim, tu hú, hoa,…

Đồng hồ: báo giờ

Cành đào: làm đẹp mùa xuân

Gà trống: đánh thức mọi người

Tu hú: báo mùa vải chính

Chim: bắt sâu, bảo vệ mùa màng

Học sinh nêu

Học sinh nêu

Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em Học sinh kể ra quét nhà, nhặt rau, chơi với em

Đặt câu

Ngày tết,đường phố trang hoàng rực rỡ.

Lễ khai giảng thật tưng bừng.

Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ.

Ngày khai trường thật rộn rã, tưng bừng.

Mọi người,vật đều làm việc ; làm việc mang lại niềm vui.

Đọc cá nhân,đoạn ,bài Lớp nhận xét

Đọc đoạn bài

IV.Rút kinh nghiệm:

Trang 10

Toán

LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :

-Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không

nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán bằng một phép trừ

II.Chuẩn bị : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài 2 Đồ dùng học tập

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1.Ổnđịnh:

2.Bàicũ:Đặt tính rồi tính: Nêu tên thành

phần của phép tính

a Số bị trừ là 67, số trừ là 33;

b Số bị trừ là 55, số trừ là 22

Nhận xét - Ghi điểm

3.Bàimới: Giới thiệu bài - Ghi bảng

Bài 1 : Tính

Thu bảng nhận xét - Sửa sai ( nếu có )

Bài 2 : Tính nhẩm

Treo bảng phụ có nội dung bài Tổ chức

cho HS nhận xét

Bài 3 : Đặt tính

Nhận xét

Bài 4 :Vở: Tóm tắt

Dài : 9dm

Rộng: 5dm

Còn lại: dm?

Thu 5 vở chấm điểm, nhận xét

*Bài 5/10 Khoanh vào chữ đặt trước câu

trả lời đúng

4 Củngcố,Dặndò:

Nhận xét chung tiết học

Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung

Số bị trừ-Số trừ –Hiệu

2 HS thực hiện:

34 33

67

33 22

55

Nhắc lại - Ghi tên bài vào vở

52 36

88

34 15

49

20 44

64

84 12

96

04 53

57

Đại diện nêu kết quả

60 – 10 – 30 = 20 90 – 10 – 20 = 60

60 – 40 = 20 90 – 30= 60

*80-30-20= 30 ; 80-50 = 30

a) b) c) 53

31

84

24 53

77

40 19

59

Bài giải

Độ dài mảnh vải còn lại là:

9 – 5 = 4 (dm) Đáp số: 4 dm

5 HS nộp bài

Nhận xét bài làm ở bảng

C.60 cái ghế

Lắng nghe và thực hiện

IV.Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Tuần 2 Thứ ….ngày … Tháng … năm ……

Thể dục

TẬP HỢP HÀNG DỌC,DĨNG HÀNG, ĐIỂM SỐ DÃN HÀNG NGANG, DỒN HÀNG TRÒ

CHƠI “ QUA ĐƯỜNG LỘI”

I/ MỤC TIÊU:

-Biet cach tap hợp hàng dọc, đứng vào hàng dọc đúng vị trí.

-Biết cắch điểm số , đứng nghiêm nghỉ;biết cách dàn hàng ngang,dồn hàng (có thể còn chậm) Ôn trò chơi

“ Qua đường lội”

-Biết cách tham gia trò chơi và thực hiện theo yêu cầu trò chơi.

-Ham thích vận động, rèn luyện thể lực.

II/ CHUẨN BỊ :

Sân trường, vệ sinh sân tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.PHẦN MỞ ĐẦU:

Gv nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

GV tổ chức cho Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp

Quay mặt vào trong

Trò chơi :Con thỏ

2.PHẦN CƠ BẢN:

a Tập hợp hàng dọc,dóng hàng , điểm số, đứng

nghiêm , đứng nghỉ,giậm chân tại chỗ.

GV điều khiển 1 lần,

Cán sự lớp điều khiển lần 2

b Dàn hàng ngang, dồn hàng.

Gv điều khiển

c tập hợp hàngdọc ,dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm,

đứng nghỉ , dàn hàng ngang, dồn hàng GV nhận xét

d Trò chơi :qua đường lội.

Gv nêu tên trò chơi.Hướng dẫn cách chơi

Gv tổ chức cho 3 tổ thi đua

Gv nhận xét

3.PHẦN KẾT THÚC:

GV hệ thống bài học

Gv hướng dẫn Hs ôn lại cách chào báo cáo

HS ôn lại cách chào báo cáo và chúc giáo viên khi bắt đầu giờ học

Chạy nhẹ nhàng 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên

Đi thành vòng tròn hít thở sâu

Hs thực hiện Tập theo tổ

HS thực hiện

HS luyện tập theo tổ.GVHD

HS chơi thử,sau đó chơi thật

Tham gia chơi tích cực

HS đứng vỗ tay hát

IV.Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w