1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Đại số 7 - Trường PTDT Nội Trú Yên Châu - Tiết 1, 2

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 135,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên và học sinh Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút Hoạt động nhóm ?1 trong 2 phút Tr×nh bµy kÕt qu¶ trong 2 phót - §Ó céng, trõ hai sè h÷u tØ ta viÕt chóng dưới [r]

Trang 1

Ngày soạn: 05 / 9 /2006 Ngày giảng: 06 /09 / 2006

Tiết:1

Đ1 Tập hợp các số hữu tỉ

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức, kĩ năng, tư duy:

  -Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

-Biết suy luận từ những kiến thức cũ

2.Giáo dục tư tưởng, tình cảm: Yêu thích môn toán

II.phần Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.

III.phương pháp dạy học:

Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, vấn đáp giải thích minh hoạ

IV.Phần thể hiện trên lớp

1 ổn định tổ chức:Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ: ( không kiểm tra)

3 Bài mới

3.1.Đặt vấn đề:

3.2.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:ôn lại kiến thức cơ bản ở lớp 6 (5 phút)- treo bảng phụ

Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh

- Phân số bằng nhau

- Tính chất cơ bản của phân số

- Quy đồng mẫu các phân số

- So sánh phân số

- So sánh số nguyên

- Biểu diễn số nguyên trên trục số

Giáo viên cùng học sinh ôn lại trong 3 phút Nêu một số ví dụ minh hoạ

Hoạt động 2:Số hữu tỉ (11 phút)

-Học sinh đọc phần số hữu tỉ trang 4 và trả lời câu hỏi:

-Phát biểu khái niệm số hữu tỉ ( thế nào là số hữu tỉ)?

-Lấy ví dụ

-Hoàn thiện ?1; ?2

- Số tự nhiên, số nguyên, số thập phân, hỗn số có là số hjữu tỉ không? Vì sao

-Hãy giải thích và nêu nhận xét về mối quan hệ giữa ba tập hợp số đã học?

Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh

Trang 2

dạng phân số với a,b Z; b 0

b

a

Ví dụ:3; 0,5; 0; 2 ;…là các số hữu tỉ

7 5

?1

0,6= ; -1,25= ; 1 =

10

6

100

125

3

1 3 4

?2 a=

1

a

Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút Trả lời câu hỏi và lấy ví dụ trong 2phút Giáo viên chốt lại trong phút 1 phút

Học sinh hoat động nhóm ?1 trong 2 phút Hoạt động cá nhân ?2 trong 1 phút

Nhận xét đánh giá trong 2 phút Giáo viên chốt lại

- Số tự nhiên, số nguyên, số thập phân, hỗn

số đều là số hữu tỉ Vì chúng đều viét được dưới dạng phân số

-MQH 3 tập số là N Z Q 

Hoạt động 3 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số 7 phút

Hoàn thiện ?3

Hoàn thiện ví dụ 1, ví dụ 2

Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh

Ví dụi, ví dụ 2: SGK/5

Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút -?3

- Đọc ví dụ1, ví dụ 2 trong 3 phút

? Để biểu diễn số hữu tỉ ; trên trục số ta

4

5 3

2

 làm  thế nào?

HS: Chia đoạn thẳng sđơn vị thành các phần

 mẫu số: 4 phần, 3 phần bằng nhau

- Lấy số phần đã chiabằng tử số hai ví dụ trên trục số

Hoạt động 4:So sánh hai số hữu tỉ (10 phút)

Hoàn thiện ?4

- Dựa vào khái niệm số hữu tỉ hãy nêu cách so sánh hai số hữu tỉ

-Dựa vào việc so sánh hai phân số hãy so sánh hai số hữu tỉ sau:

-0,6 và ; -3 và 0

2

1

1

Hoàn thiện ?5

Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh

?4

=

3

2

15

10

5

4

4

15

12

Học sinh hoạt động cá nhân trong 2 phút hoàn thiện ?4

Thảo luận nhóm trong 2 phút so sánh hai số hữu tỉ

Trình bày kết quả trong 2phút

2 - 1-

Trang 3

0-vì -12 <-10 nên <

15 12

15 10

Ví dụ 1,2 SGK

Chú ý:

-Nếu x<y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y

-Số hữu tỉ >0 gọi là số hữu tỉ  J*

-Số hữu tỉ <0 là số hữu tỉ âm

Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ  J* cũng không là

số hữu tỉ âm

?5 Số hữu tỉ  J* là: ;

3

2 5

3

Số hữu tỉ âm là: ; ;-4

7 3

5

1

Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ  J* cũng không là

số hữu tỉ âm

Giáo viên chốt lại cách so sánh sánh 2

số hữu tỉ trong 2 phút Học sinh đọc chú ý tronh 2 phút

Học sinh hoạt động cá nhân tronh 2phút

4. Củng cố- Luyện tập 2 phút

Câu hỏi củng cố:- Khái niệm số hữu tỉ

-Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số -Só sánh hai số hữu tỉ

5 Kiểm tra đánh giá 8 phút

bài tập 1

Bài tập 3 câu a

Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh Bài 1

-3 N; -3 Z; -3 Q  

Z; Q; N Z Q

3

2

3

2

bài 3

7

2

2

77 22

=

11

3

77

21

vì -22<-21 nên <

7

2

 11

3

Học sinh hoạt động cá nhân trong 2 phút bài 1

Trình bày kết quả trong 2 phút

Học sinh hoạt động nhóm bài 3 trong 3 phút Nhận xét đánh giá trong 2 phút

Giáo viên chốt lại bài học trong 1 phút

6.Hướng dẫn về nhà 2 phút

-Học lí thuyết:Khí niệm số hữu tỉ; so sánh hai số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

-Làm bài tập: 2,3,4,5 / 7+8

 $* dãn bài tập về nhà: bài5: viết các phân số: ; ;

m

a m

b m

b a

2

 hữu tỉ

Trang 4

Ngày soạn: 6 /9 /2006 Ngày giảng: 8 /9 / 2006

Tiết:2

Đ.2.Cộng, trừ số hữu tỉ

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức, kĩ năng, tư duy:

-Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp

số hữu tỉ

-Có kĩ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng; có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

2.Giáo dục tư tưởng, tình cảm: Học sinh yêu thích môn toán học

II.phần Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.

III.phương pháp dạy học:

Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động hợp tác nhóm, vấn đáp gợi mở

IV.Phần thể hiện trên lớp

1 ổn định tổ chức:Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

-Hình thức kiểm tra: Kiểm tra miệng- lên bảng trình bày

-Nội dung kiểm tra:

Học sinh 1: So sánh hai số hữu tỉ sau:

y= và y=

300

213

25

18

Học sinh 2: Phát biểu quy tắc cộng, trừ phân số

Ta có: = =

25

18

18

300 216

Ví –213> -216 nên >

300

213

300

216

Hay >

300 213

25

18

Để cộng hai phân số ta làm  sau:

-Viết hai phân số có mẫu  J*

-Quy đồng mẫu hai phân số

- Cộng hai phân số đã quy đồng

Để trừ hai phân số ta ta cộng phân số bị trừ với số đối của số trừ

3 Bài mới

3.1.Đặt vấn đề:

Chúng ta đã biết cách so sánh hai số hữu tỉ Vậy cách cộng trừ hai số hữu tỉ có giống với cách cộng , trừ hai phân số hay không Ta vào bài học hôm nay

3.2.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ: ( 11 phút)

Đọc phần cộng trừ hai số hữu tỉ và trả lời câu hỏi:

- Nêu cách cộng trừ hai số hữu tỉ?

- Hoàn thiện ?1

Trang 5

Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh

Với x= ; y= ( a,b,m Z; m 0), ta có:

m

a

m

b

x+y= + =

m

a

m

b

m

b

a

x-y= - =

m

a

m

b

m

b

a

Ví dụ SGK

?1

3

2

 10

6 3 2

 5

3 3 2

 15

9 15 10

15 1

b, -(-0,4)= +0,4= + = + = =

3

1

3

1

3

1 10

4 3

1 5

2 15

6

5 

15 11

Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút Hoạt động nhóm ?1 trong 2 phút

Trình bày kết quả trong 2 phút

- Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta viết chúng

 $ dạng hai phân số có cùng mẫu  J* rối cộng, trừ hai phân số

Nhận xét đánh giá trong 2 phút Giáo viên chốt lại trong 2 phút cộng, trừ

- Viết  $ dạng hai phân số cùng mẫu

 J*

- Cộng, trừ hai phân số cùng mẫu

Hoạt động 2:Quy tắc chuyển vế ( 10 phút)

Hãy nhắc lại quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6?

Trong tập hợp Q cũng có quy tắc chuyển vế  J* tự

Học sinh đọc ví dụ SGK

Dựa vào quy tắc chuyển vế hoàn thiện ?2

Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh

Quy tắc chuyển vế( SGK/9)

Với mọi x,y,z Q ta có x+y=z  x= z-y

Ví dụ Sgk

3

2

2

1 6

3

4 

6 1

7

2

4

3

28

21

14 

28 35

Chú ý; SGK/9

Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút Thảo luận nhóm trong 2 phút

-Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng

đó Nhận xét đánh giá trong 2 phút Giáo viên chốt lại trong 2 phút quy tắc chuyển vế

Với mọi x,y,z Q ta có x+y=z  x= z-y

4. Củng cố 10 phút

Câu hỏi củng cố:

- Cộng , trừ hai số hữu tỉ:

+ Viết hai số hữu tỉ  $ dạng hai phân số có cùng mẫu  J*

+cộng , trừ phân số cùng mẫu

-Quy tắc chuyển vế:

Bài tập 6/10

Bài tập 9/10

Hoạt động của học sinh( Nội dung chính) Hoạt động của giáo viên và học sinh

?2

Trang 6

Bài 6:

b, - = - =-1

18

8

27

15

9 4

 9 5

c - + 0,75= - + =

12

5

12

5 100 75

Bài 9:

a, x= - =

4

3

3

1

12 5

b,x= + =

7

5

5

2

35 39

Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày hiện cộng, trừ cần rút gọn

Thảo luận nhóm trong 3 phút Trình bày kết quả trong 2 phút Giáo viên chốt lại bài học trong 2 phút

- Cộng , trừ hai số hữu tỉ:

-Quy tắc chuyển vế:

5 Kiểm tra đánh giá 5 phút

a Tính: a, +

21

1

 28

1

21

1

28

1

84

) 3 (

4  

84 7

 12 1

b Tìm x, biết

c - x=

7

4

3

1

6.Hướng dẫn về nhà4 phút

-Học lí thuyết: cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế

-Làm bài tập: 6, 7, 8, 9,10 trang 10

 $* dãn bài tập về nhà:

 $* dẫn bài 7 Mỗi phân số( số hữu tỉ) có thể viết thành nhiều phân số bằng nó từ

đó có thể viết thành tổng hoặc hiệu của các phân số khác nhau

Ví dụ: = = + …

16 5

32 10

32 3

 32 7

-Chuẩn bị bài sau:

+học lại quy tắc nhân ,chia phân số

+Vận dụng vào nhân, chia số hữu tỉ

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w