- Yc hs đọc thầm đoạn 2,3 trả lời: +Trần Đại Nghĩa theo Bác Hồ về nước n¨m nµo?1946 +Theo em v× sao «ng l¹i cã thÓ rêi bá cuộc sống đầy đủ tiện nghi ở nước ngoài để về nước?Để theo tiếng[r]
Trang 1Tuần 21
Thứ hai ngày 12 tháng 1 năm 2009 Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Thể dục
Tiết 3:Tập đọc
$41: Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa
I.Mục tiêu
- KT: Đọc đúng: 1953, 1946, súng ba- rô- ca,…
+Hiểu từ ngữ: Anh hùng lao động, tiện nghi, cương vị, cục quân giới, cống hiến, +Hiểu ND, ý nghĩa cuả bài; Ca ngợi Anh hùng lao động Trần Địa Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp Quốc phòng và xây dựng nền KH trẻ của đất nước
- KN: Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài Đọc rõ ràng các chỉ số thời gian, từ phiên âm tiếng nước ngoài
*Ngắt nghỉ đúng dấu câu
- GD: Học tập tấm gương anh hùng Trần Đại Nghĩa
II.Đồ dùng dạy học
Bảng phụ, Tranh, ảnh minh hoạ cho bài
III.Các hoạt động dạy học
1.ÔĐTC
2.KTBC 3’
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b Luyện đọc:
13’
c.Tìm hiểu bài:11’
- KT đọc bài; Trống đồng Đông Sơn trả lời CH- SGK
- GTTT, ghi đầu bài
- Cho 1 hs khá đọc bài
? Bài được chia làm mấy đoạn?(4 đoạn.)
Đ1: Từ đầu đến chế tạo vũ khí
Đ2: Tiếp đến lô cốt của giặc
Đ3: Tiếp đến kĩ thuật nhà nước
Đ4: Còn lại
- Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 1 kết hợp sửa lỗi phát âm, luyện đọc từ khó
- Cho hs đọc nối tiếp theo đoạn lần 2 Kết hợp đọc từ trong chú giải
- Cho hs đọc nối tiếp đoạn lần 3
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Yc hs đọc thầm đoạn 1 trả lời:
Nêu tiểu sử của anh hùng Trần Đại Nghĩa trước khi theo Bác Hồ về nước?
(Trần Đại Nghĩa tên thật là … nghiên cứu KT chế tạo vũ khí.)
+Nêu ý đoạn 1?
*ý 1: Giới thiệu tiểu sử nhà khoa học Trần Đại Nghĩa trước năm 1946
- 2hs
- 1hs đọc, lớp đọc thầm
- Chia đoạn
- Nxét
- Nối tiếp đọc theo
đoạn, đọc từ khó, giải nghĩa từ
- 4hs đọc nối tiếp
- Nghe
- Đọc thầm Đ1 trả lời, Nxét
- 2hs nêu
- 2hs đọc
Trang 2c HDHS đọc diễn
cảm: 8’
- Yc hs đọc thầm đoạn 2,3 trả lời:
+Trần Đại Nghĩa theo Bác Hồ về nước năm nào?(1946)
+Theo em vì sao ông lại có thể rời bỏ cuộc sống đầy đủ tiện nghi ở nước ngoài
để về nước?(Để theo tiếng gọi thiêng liêng của tổ quốc)
+Em hiểu nghe theo tiếng gọi thiêng liêng của tổ quốc nghĩa là gì? (Là nghe theo tình cảm yêu nước, trở về xây dựng
và bảo vệ đất nước.) +Giáo sư TĐN đã có đóng góp gị to lớn cho kháng chiến?
+Nêu những đóng góp của ông cho sự nghiệp XD tổ quốc?(Có công lớn trong việc xây dựng nền khoa học trẻ tuổi của nhà nước Nhiều năm liền, giữ cương vị chủ nhiệm UBKH và KT nhà nước.) +Đoạn 2,3 cho em biết điều gì?
*ý 2,3: Nói lên những đóng góp của giáo sư TĐN trong sự nghiệp XD và bảo
vệ tổ quốc
- Yc hs đọc thầm đoạn 4 trả lời:
+Nhà nước đánh giá cao những cống hiến cử ông ntn?
+Theo em nhờ đâu ông có được những cống hiến lớn như vậy?(Nhờ ông yêu nước, tận tuỵ, hết lòng vì nước ham nghiên cứu, học hỏi.)
+Đoạn cuối nói lên điều gì?
*ý 4: Nhà nước đã đánh giá cao những cống hiến của TĐN
*HD đọc diễn cảm
*Ngắt nghỉ đúng dấu câu
- Cho hs đọc nối tiếp 4 đoạn
? Khi đọc bài các bạn đọc với giọng NTN?
- Treo đoạn cần luyện đọc
- G đọc mẫu
- Yc hs đọc theo cặp
- Gọi hs thi đọc
- NX và cho điểm
? Câu chuyện ca ngợi điều gì?
*ND: Ca ngợi Anh hùng lao động Trần
- Đọc thầm Đ2 ,3
- Trao đổi cặp trả lời
- Nxét, bổ xung
- 1hs nêu
- 2hs đọc
- Đọc thầm đoạn 4 trả lời
- Nxét
- 2hs nêu
- 2hs đọc
- 4hs đọc nối tiếp
- HS nêu
- Nghe
- Đọc theo cặp
- Thi dọc diễn cảm
- NX bình chọn bạn
đọc hay
- 1hs nêu
- 2hs đọc
Trang 34 Củng cố, dặn
dò 3’
Địa Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp Quốc phòng và xây dựng nền KH trẻ của đất nước
- Hệ thống nd
- NX giờ học
- Yc về học bài CB bài sau
- Trả lời
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 4: Toán:
$101: Rút gọn phân số I.Mục tiêu
- KT: Giúp học sinh bước đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản Biết cách rút gọn phân số (1 số trường hợp đơn giản)
- KN: Vận dụng KT vào giải các bài tập nhanh, đúng KN rút gọn phân số
*Rút gọn phân số
- GD: Tính chính xác, yêu thích môn học, tự giác làm bài
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, bảng nhóm
III- Các hoạt động dạy học
1.ÔĐTC
2.KTBC 3’
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b.Thế nào là rút
gọn phân số
14’
- KT bài về nhà của học sinh, cho 2hs lên bảng làm
- GTTT, ghi đầu bài
- GV nêu vấn đề như dòng đầu mục a)
- Cho PS 10/15 Tìm phân số = PS 10/15 nhưng có TS và MS bé hơn?
- HD áp dụng tính cách cơ bản của PS
3
2 5 : 15
5 : 10 15
10
- Cho hs nhận xét về 2 PS như sgk
3
2 15
10
- Ta nói rằng PS 10/15 đã được rút gọn thành PS 2/3
- HD Rút gọn PS 6/8
4
3 2 : 8
2 : 6 8
6
- Giới thiệu phân số 3/4 không thể rút gọn được nữa vì 3 và 4 không cùng chia hết cho một số tự nhiên nào lớn hơn 1 nên ta gọi phân số 3/4 là phân số tối giản
- 2hs lên bảng
- Nghe
- 2hs nêu
- 2hs nêu nhận xét
- Nghe
- 1hs nêu cách rút gọn
- Nghe, nắm phân
số tối giản
Trang 4c.Thực hành.
18’
4.Củng cố dặn
dò.3’
* Tương tự HD rút gọn PS 18/54
3
1 9 : 27
9 : 9 27
9
; 27
9 2 : 54
2 : 18 54
18
3
1 54
18
- PS 1/3 là PS tối giản Bài 1: *Rút gọn phân số
- Cho hs đọc yc và làm bài cá nhân
- Cho hs làm ý a
2
3 4 : 8
4 : 12 8
12
; 3
2 2 : 6
2 : 4 6
4
3
1 12 : 36
12 : 12 36
12
; 2
1 5 : 10
5 : 5 10
5
Bài 2:
- Cho hs trao đổi cặp làm bài
a Phân số tối giản là: Vì các PS
73
72
; 7
4
; 3 1
này không cùng chia hết cho STN nào lớn hơn 1
b.Phân số rút gọn được là:
6
5 3 : 18
3 : 15 18
15 12 : 36
2 : 30 36
30
; 3
2 4 : 14
4 : 8 12
8
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho hs làm bài cá nhân vào bảng nhóm
- Nxét, chữa
4
3 12
9 36
27 72
54
- Hệ thống nội dung
- Nhận xét chung tiết học
- Yc về hoàn thành B2 vào vở Chuẩn bị bài sau
- 1hs rút gọn
- lớp làm vào vở
- 2hs làm bảng nhóm
- Nxét
- Trao đổi cặp làm bảng nhóm
- Giải thích
- làm bài cá nhân
- 1hs lên bảng
- Nxét
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 5:Đạo đức
$41:Lịch sự với mọi người (tiết 1) I.Mục tiêu
- KT: Giúp hs hiểu thế nào là lịch sự với mọi người.Vì sao cần phải lịch sự với mọi người.Biết cư xử lịch sự với những người xung quanh
- KN: Có thái độ đồng tình với những người biết cư xử lịch sự và không đồng tình với những người cư xử bất lịch sự
- GD: áp dụng bài học vào c/s tự trọng, tôn trọng người khác, tôn trọng nếp sống văn minh
II.Đồ dùng dạy học
Trang 5- Thẻ màu, Sách giáo khoa đạo đức 4
III.Các hoạt động dạy học
1.ÔĐTC
2.KTBC 3’
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b.HĐ1: Thảoluận
lớp: “Chuyện ở
tiệm may”
14’
HĐ2:Xử lí tình
huống
13’
- KT ghi nhớ giờ trước
- GT bằng lời, ghi đầu bài
- GV kể chuyện “Chuyện ở tiệm may”
1lần
- Chia lớp thành 4 nhóm
- Yc thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:
+Em có nhận xét gì về cách cư sử của bạn Trang và bạn Hà trong câu chuyện trên?
+Nếu là bạn Hà em sẽ khuyên bạn điều gì?
+Nếu em là cô thợ may, em sẽ cảm thấy như thế nào khi bạn Hà không xin lỗi sau khi đã nói như vậy? Vì sao?
- GV nhận xét câu trả lời của hs và kết luận:
*KL: Cần phải lịch sự với người lớn tuổi trong mọi hoàn cảnh
Bài 1
GV đưa ra các tình huống, yc suy nghĩ lựa chọn tình huống đúng sai bằng cách giơ thẻ
- Yc hs giải thích cách chọn của mình
- HD nhận xét kết luận:
- Các hành vi, việc làm b, d là đúng
+ Các hành vi, việc làm a, c, d là sai
Bài 3:Cho hs đọc yc
- Hd thực hiện
- Yc các nhóm thảo luận
- Cho đại diện các nhóm trình bày
- Nxét, kết luận
+ Nói năng nhẹ nhàng, nhã nhặn, không nói tục chửi bậy
+ Chào hỏi, cám ơn, xin lỗi, … + Dùng lời yêu cầu, đề nghị, khi muốn nhờ người khác giúp đỡ
+ Gõ cửa, bấm chuông khi muốn vào nhà người khác
+ Ăn uống từ tốn, không rơi vãi, không
- 2hs
- 1 học sinh đọc truyện
- Thảo luận, tạo cặp hỏi – TL
- Trình bày kết quả trước lớp
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Nghe
- Nghe tình huống
- Giơ thẻ lựa chọn tình huống, đúng sai
- Giải thích
- Nxét
- 1hs đọc
- Thảo luận nhóm
- trình bày
- Nxét
- Nghe, nhớ
Trang 64.Củng cố dặn dò
3’
vừa nhai vừa nói
- Cho hs đọc phần ghi nhớ
- Hệ thống nội dung
- NX chung tiết học
- Ôn lại bài Chuẩn bị bài sau
- 2hs đọc
- Nghe
- Thực hiện
Thứ ba ngày 13 tháng 1 năm 2009 Tiết 1:Tập làm văn
$41: Trả bài văn miêu tả đồ vật I.Mục tiêu:
- KT: Nhận thức đúng về lỗi trong bài văn miêu tả của bạn và của mình
- KN: Biết tham gia sửa lỗi chung, biết tự tin sửa lỗi theo yêu cầu của thầy cô
- GD: Thấy được cái hay của bài được thầy (cô) khen, ý thức học hỏi bạn những chỗ hay, tiếp thu ý kiến để sửa lỗi
II.Đồ dùng dạy học
Bảng lớp , bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học
1.ÔĐTC
2.KTBC
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b.HD nhận
xét về kết quả
và chữa lỗi,
học tập những
đoạn văn hay
- Nêu yc giờ học, ghi đầu bài
- GV ghi bảng đề bài của tiết TLV tuần 20
- Gv nêu nhận xét
- Những ưu điểm:
+ XĐ đúng đề bài tả một đồ vật
- Thiếu xót, hạn chế: Bố cục, ý, diễn đạt chưa sáng tạo, lời văn lủng củng, hình thức miêu tả
chưa sinh động Một số bài chưa rõ 3 phần, một số bài sơ xài
- Thông báo điểm số
- Trả bài cho từng HS
*Hướng dẫn học sinh chữa bài
- Yc HS ghi vào giấy những lỗi sai trong bài văn của mìnhvề(lỗi chính tả, từ, câu, diễn đạt
ý, dùng từ đặt câu, ) căn cứ vào lời sửa của gv
- GV treo bảng phụ ghi một số lỗi điển hình
- Yc hs viết lại các lỗi vào vở
- Cho hs đổi bài -> KT lỗi
* HD Học tập những đoạn văn, bài văn hay
- GV đọc những đoạn văn, bài văn hay của một số HS
- Yc hs trao đổi tìm ý hay
- 2hs đọc đề bài làm văn (Tuần 20)
- Nghe, tiếp thu ý kiến
- Nghe
- Nhận bài
- HS tự chữa lần lượt từng lỗi
-> chép bài chữa vào vở
- Đổi vở soát lại việc sửa lỗi
- Nghe, trao đổi tìm ý hay
Trang 74.Củng cố
dặn dò.3’ - NX chung tiết học- Viết lại bài (nếu chưa đạt) Chuẩn bị bài sau - Nghe- Thực hiện
Tiết 2:Toán
$102:Luyện tập I.Mục tiêu
- KT: Giúp hs củng cố và hình thành KN rút gọn PS Củng cố và nhận biết 2 PS bằng nhau
- KN: Nhớ lại KT đã học vận dụng làm các bài tập nhanh, đúng
*Tìm phân số bằng nhau
- GD: Tính chính xác, yêu thíc môn học, tự giác làm bài
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học
1.ÔĐTC
2.KTBC 3’
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b.Luyện tập
32’
- Yc hs lên bảng chữa bài về nhà
- GTTT, ghi đầu bài
Bài 1:
- Cho hs đọc yc
- Cho hs làm bài cá nhân
- Nxét, chữa
2
1 7 : 14
7 : 7 14
7 2 : 28
2 : 14 28
14
2
1 25 : 50
25 : 25 50
25
5
8 3 : 15
3 : 24 15
24 2 : 30
2 : 48 30
48
2
3 27 : 54
27 : 81 54
81
Bài 2: *Tìm phân số bằng nhau
- Cho hs đọc yc
- HD cách làm: Phải rút gọn lần lượt từng phân số rồi trả lời yc bài tập Phân số nào bằng 2/3
- Yc hs trao đổi nhóm đôi làm bài
- Nxét, chữa
- Làm bài cá nhân
3
2 4 : 12
4 : 8 12
8
; 3
2 10 : 30
10 : 20 30
20
Vậy phân số 20/30 và 8/12 đều bằng phân số 2/3
Bài 3:Phân số nào bằng
100 25
- 2hs
- Nghe, ghi đầu bài
- 1hs đọc
- Làm bài cá nhân
- 2hs làm bảng nhóm
- Nxét
- 1hs đọc
- Nghe, tìm cách làm
- Trao đổi cặp làm bài
- Nxét
Trang 84.Củng cố dặn
dò 3’
- Cho hs đọc yc
- Cho hs làm bài cá nhân
- Nxét, chữa
100
25 5 20
5 5 20
5
Bài 4:
- GV ghi phép tính mẫu lên bảng
- Yc hs làm ý c
- Nxét chữa
b 8 7 5 5 ; ,19 2 5 2
11 8 7 11 c 19 3 5 3
- NX chung tiết học
- Ôn và làm lại bài
- Chuẩn bị bài sau
- Làm bài cá nhân
- Nxét
- Qsát
- Làm bài vào vở
ý c
- 1hs lên bảng làm
- Nxét
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 3: Khoa học
$41: Âm thanh I.Mục tiêu
- KT: Giúp hs nhận biết được những âm thanh xung quanh Biết và thực hiện được các cách khác nhau để làm cho vật phát ra âm thanh
- KN: Qsát tranh, làm thí nghiệm đơn giản chứng minh về sự liên hệ giữa rung động
và sự phát ra âm thanh
- GD: Tránh những âm thanh to quá, ầm ĩ quá làm ảnh hưởng về tai, đau nhức đầu
II.Đồ dùng dạy học
- Vật dụng phát ra âm thanh: ống bơ, vài hòn sỏi, …
III.Các hoạt động dạy học
1.ÔĐTC
2.KTBC 3’
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b.HĐ1: Tìm hiểu
các âm thanh x/
quanh 5’
*MT: Nhận biết
được những âm
thanh x/q
HĐ2: Thực hành
các cách phát ra
âm thanh 8’
*MT: H biết và
- KT bài học giờ trước
- GT bằng lời, ghi đầu bài
*Cách tiến hành
? Nêu các âm thanh mà các em biết
- Âm thanh do con người gây ra?
- Âm thanh thường được nghe vào sáng sớm, ban ngày, buổi tối…?
*Cách tiến hành
- Yc hs tìm cách tạo ra âm thanh với các vật cho trên hình 2 tranh 82 sgk (VD cho sỏi vào ống bơ để lác, gõ thước vào ống,
- 2hs
- Tự liên hệ, nối tiếp nêu
- Thực hành theo nhóm về cách tạo
ra âm thanh
Trang 9thực hiện các cách
khác nhau để làm
cho một vật phát ra
âm thanh
HĐ3: Tìm hiểu
khi nào vật phát ra
âm thanh 9’
*MT: H nêu được
VD hoặc làm thí
nghiệm đơn giản
chứng minh về sự
liên hệ giữa rung
động và sự phát ra
âm thanh của một
số vật
HĐ4: TC: Tiếng
gì, ở phía nào thế ?
*MT: Phát triển
thính giác 5’
4.Củng cố dặn dò
3’
…)
- Yc các nhóm báo cáo kq làm việc
- Thảo luận về cách làm để phát ra âm thanh
*Cách tiến hành
- Yc hs gõ trống(thí nghiệm) theo HD sgk trang 83 Hs thấy được mối liên hệ giữa sự rung động của trống và âm thanh do trống phát ra(khi rung mạnh hơn khi kêu to hơn, khi đặt tay lên trống rồi gõ thì trống ít rung nên kêu nhỏ )
- Yc các nhóm báo cáo kq
-> Mặt trống rung mạnh -> kêu to Đặt tay lên mặt trống -> ít rung -> kêu nhỏ
- Để tay vào yết hầu để phát hiện ra sự rung động của dây thanh quản khi nói
- GV giải thích thêm: Khi nói không khí từ phổi đi lên khí quản, qua dây thanh rung
động Rung động này tạo ra âm thanh
- Từ thí nghiệm trên gv HD giúp học sinh rút ra nhận xét: Âm thanh do các vật dung
động phát ra
*Cách tiến hành
- Tạo 2 nhóm mỗi nhóm gây tiếng động một lần
VD: + Nhóm 1: Gây tiếng động
+ Nhóm 2: Nghe xem tiếng động do vật nào gây ra và viết vào giấy Sau đó so sánh xem nhóm nào đúng nhiều hơn thì thắng
- Nhận xét, đánh giá
- NX chung tiết học
- Ôn và làm 1 vài thí nghiệm đơn giản
Chuẩn bị bài sau
- Làm thí nghiệm theo nhóm, nêu kq
- Nxét
- Thực hành, nêu hiện tượng xảy ra
- Nghe
- Chơi trò chơi
- Nxét nhóm thắng cuộc
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 4: Mĩ thuật.
Tiết 5: Chính tả (nhớ - viết)
$21: Chuyện cổ tích về loài người I.Mục tiêu
- KN: Nhớ và viết lại 4 khổ thơ trong bài: Chuyện cổ tích về loài người Luyện viết
đúng các tiếng có âm đầu, dấu thanh dễ lần (r/d/gi, dấu hỏi, dấu ngã)
- KN: Viết đúng chính tả, trình bày đúng thể thơ, làm chính xác bài tập
*Trình bày đúng thể thơ
- GD: Nghiêm túc viết bài, ý thức cẩn thận viết bài và rèn chữ viết
Trang 10II.Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp, bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học
1.ÔĐTC
2.KTBC 3’
3.Bài mới
a.GTB: 2’
b.Hướng dẫn nhớ
– viết 20’
c.HD làm bài tập
12’
4.Củng cố dặn dò
3’
- Tìm 2 từ ban đầu = tr/ch
- Tìm 2 từ có vần uôt/uôc
- Nêu MĐ yc giờ học, ghi đầu bài
- Cho hs đọc thuộc lòng 4 khổ thơ trong bài: Chyện cổ tích về loài người
- Yc hs nêu cách trình bày và chữ cần viết hoa
*Trình bày đúng thể thơ
- Yc hs gấp sgk nhớ lại và viết 4 khổ thơ
- Thu vở chấm, nhận xét chữa lỗi
Bài 2a
- Cho hs đọc yc
- Cho lớp làm cá nhân vào vở
- Nxét, chữa:
KQ:+ Mưa giăng, theo gió, rải tím
Bài 3:
- Cho hs điền từ tiếp sức
- Nxét, chữa
*KQ: Dáng thanh, thu dần, một điểm, rắn chắc, vàng thẫm, cánh đà, rực rỡ, cần mẫn
- NX chung tiết học
- Ôn và luyện viết lại bài Chuẩn bị bài sau
- 2hs lên bảng
- Nghe
- 1hs đọc
- 1hs nêu
- Nhớ viết bài
- 1hs đọc
- Làm bài cá nhân
- 2hs làm bảng phụ
- Nxét
- 2nhóm lên bảng thi đua
- Mỗi hs điền một từ
- Nxét nhóm thắng
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 1: Thể dục Thứ tư ngày 14 tháng 1 năm 2009 Tiết 2:Tập đọc
$42: Bè xuôi sông La I.Mục tiêu:
- KT: +Đọc đúng: sông La, lượn đàn, lúa trổ, muồng đen, lát chun,
+ Hiểu từ ngữ: sông La, dẻ cau, táu mật, muồng đen, trai đất, lát chun , lát hoa,