1/ Tính nhẩm trong từng cột tính a/ Chốt lại: Khi đổi chỗ các số hạng trong 9 coäng 6 baèng 15 phép cộng thì tổng không thay đổi.. - HS trình bày bài giải vào vở.[r]
Trang 1LỊCH GIẢNG TUẦN 8
Ngày dạy : 5/10
Toán Tiết 36
36 + 15
I Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 36+15
- Biết giải bài toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100
- BT 1 dòng 1, BT 2 a ,b,3
- TCTV : Đặt đúng câu lời giải
II Đồ dùng dạy học :
- GV: 4 bó 1 chục que tính và 11 que tính rời
- HS : Bộ thực hành toán
III Các hoạt động dạy học :
1 Khởi động : ( 1-2)’
2 Kiểm tra : (3-4)’
- HS đọc bảng 6 cộng với một số
- GV cho HS lên bảng làm bài : Đặt tính rồi tính:
16 + 4 56 +8
36 + 7 66 + 9
3 Bài mới : (28-30)’
Hoạt động 1: (1-2)’GTB 36+15
Hoạt động 2: (8-10)’ Giới thiệu phép cộng 36+15
- GV nêu đề toán: Có 36 que tính,
thêm 15 que tính nữa Vậy có tất
cả bao nhiêu que tính?
- GV chốt: 6 que tính rời, cộng 5 que
tính bằng 1 bó (10 que tính) và 1
que tính rời, vậy được 51 que tính
3 6 + 15 = 51 ( que tính )
- GV yêu cầu HS đặt tính dọc và
nêu cách tính
- HS thao tác trên que tính và nêu kết quả 36 + 15 = 51 que tính
- HS lên trình bày cách tính bằng que tính
- HS đặt tính :
36 6 cộng 5 bằng 11, viết 1, nhớ 1 +15 3 cộng 1 bằng 4 thêm 1 bằng 5,
51 viết 5
- HS nêu lại cách tính
Hai : 5/10
Ba : 6/10
Tư : 7/10
Năm :8/10
Sáu :9/10
36 37 38 39 40
36+15 Luyện tập Bảng cộng Luyện tập Phép cộng có tổng bằng 100
Trang 2Hoạt động 3: (16-18)’: Hướng dẫn làm bài tập
* Bài tập 1: Tính ( dòng 2 HS K G)
- GV đọc từng phép tính
- Nhận xét
(Quan tâm HS: TB, Y )
* Bài tập 2: (c HS K G)
Đặt phép cộng rồi tính tổng, biết các số hạng, GV
lưu ý cách đặt và cách cộng
(Quan tâm HS: TB, Y )
* Bài 3: GV cho HS đặt đề toán theo tóm tắt
- Để biết cả 2 bao nặng bao nhiêu kg, ta làm
như thế nào?
( Hỗ trợ : HS đặt đúng câu lời giải )
- Chấm chữa bài.nhận xét
* Bài tập 4/ (HS K G)
1/ HS làm bảng con
16 26 36 17 +29 +38 +24 +16
45 64 60 33 2/ HS làm trên bảng lớp , cả lớp làm vào nháp
a) 36 và 18 b) 24 và 19
36 24 +18 +1 9
54 43 3/ HS đọc đề bài
- Lấy số kg bao gạo cộng với số kg của bao ngô
- HS làm bài vào vở
Bài giải Cả hai bao cân nặng là :
46 + 27 = 73 ( kg ) Đáp số : 73 kg 4/ HS nhìn SGK nêu phép tính
4/ Củng cố – dặn dò (1-2)’
- GV cho HS chơi trò chơi: Đúng, sai
GV nêu phép tính và kết quả HS nhẩm và nêu nhận xét
42 + 8 = 50 Đ 71 + 20 = 90 S
36 + 14 = 40 S 52 + 20 = 72 Đ
Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Luyện tập
Ngày dạy : 6/10
Toán Tiết 37
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Thuộc 6,7,8,9 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn , cho dưới dạng sơ đồ
-Biết nhận dạng hình tam giác
- BT 1 ,2, 4 ,5a
- TCTV : Đặt đúng câu lời giải
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ vẽ hình BT5
- HS : Bộ thực hành toán
Trang 3III Các hoạt động dạy học :
1 Khởi động : ( 1-2)’
2 Kiểm tra : (3-4)’
- HS làm vào bảng con, nêu cách tính :
16 26 36 46 36
+29 +38 +47 + 36 +24
45 64 83 82 60
3 Bài mới : (28-30)’
Hoạt động 1: (1-2)’GTB Luyện tập
Hoạt động 2: (26-28)’ Hướng dẫn làm bài tập
* Bài tập 1: Tính nhẩm
- GV ghi kết quả
- Giúp đỡ HS: TB, Y
- Nhận xét
* Bài tập 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV gợi ý cách làm bài
- Chọn 2 nhóm lên thi đua tiếp sức
Tổng
* Bài tập 3/ (HS K G)
* Bài tập 4:
- Để tìm số cây đội 2 làm thế nào?
( Quan tâm HS: TB, Y )
( Hỗ trợ : HS đặt đúng đề toán và câu lời giải )
- Chấm bài
* Bài tập 5: b (HS K G)
- Hình bên có
- GV treo bảng phụ
1/ HS nêu miệng kết quả
6 + 5 = 11 6 + 7 = 13
5 + 6 = 11 7 + 6 = 13
8 + 6 = 14 6 + 4 = 10
6 + 6 = 12 6 + 8 = 14
6 + 10 = 16 6 + 9 = 15
9 + 6 = 15 4 + 6 = 10 2/ HS đọc yêu cầu
- Hai đội điền kết quả vào cột tổng
- Nhận xét
3/ làm SGK 4/HS dựa tóm tắt đọc đề toán
- Lấy số cây đội 1 cộng số cây đội 2 nhiều hơn
- HS làm bài vào vở
Bài giải Đội hai trồng được là :
46 + 5 = 51 ( cây ) Đáp số : 51 cây 5/
- Có 3 hình tam giác
- Có 3 hình tứ giác
4/ Củng cố – dặn dò (1-2)’
- HS nêu miệng kết quả :
6 + 8 = 6 + 9 =
4 + 6 = 7 + 6 =
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Bảng cộng
Trang 4Ngày dạy : 7/10
Toán Tiết 38
BẢNG CỘNG
I Mục tiêu :
- Thuộc bảng cộng đã học
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
- BT 1 ,2 ( 3 phép tính đầu ), 3
- TCTV : Đặt đúng câu lời giải
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ ghi các bảng cộng
- HS : Bộ thực hành toán
III Các hoạt động dạy học :
1 Khởi động : ( 1-2)’
2 Kiểm tra : (3-4)’
- HS nêu miệng kết quả :
6 + 5 = 6 + 8 =
6 + 9 = 6 + 7 =
3 Bài mới : (28-30)’
Hoạt động 1: (1-2)’GTB Bảng cộng
Hoạt động 2: (8-10)’ Giới thiệu Hướng dẫn ôn bảng cộng
* Bài tập 1
- GV viết từng phép tính
- Chú ý : Chưa nêu tính chất giao
hoán
- GV hướng dẫn ôn các bảng cộng
còn lại
- HS nêu kết quả
- HS ôn lại bảng cộng “9 công với một số “
- HS tự nêu : 2 + 9 = 11
3 + 9 = 12
- HS tự lập các bảng cộng còn lại
- HS đọc lại các bảng cộng
Hoạt động 3: (16-18)’: Hướng dẫn làm bài tập
* Bài tập 2: ( 2 phép tính sau HS K G ),
- GV cho HS dựa vào bảng cộng ở
bài 1 để tính
( Quan tâm HS yếu )
* Bài tập 3:
- GV hướng dẫn tóm tắt
( Hỗ trợ : HS đặt đúng đề toán và câu lời
giải )
- Chấm bài
- Chữa bài
* Bài tập 4: (HS K G )
2/ HS làm bài vào bảng con
15 26 36 42 17 + 9 +17 + 8 +39 +28
24 43 44 81 45 3/ HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
Bài giải Mai cân nặng là :
28 + 3 = 31 ( kg ) Đáp số : 31 kg 4/ Đếm hình
Trang 5Nhận xét
4/ Củng cố – dặn dò (2-3)’
- HS đọc lại các bảng cộng ?
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Luyện tập
Ngày dạy : 8/10
Toán Tiết 39
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng trong phạm vi 20để tính nhẩm
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng phép cộng
- BT 1 , 3 4
- TCTV : HS đặt đúng câu lời giải
II Đồ dùng dạy học :
- HS : Bộ thực hành toán
III Các hoạt động dạy học :
1 Khởi động : ( 1-2)’
2 Kiểm tra : (3-4)’
- Gọi 2 HS lên bảng KT học thuộc bảng cộng
3 Bài mới : (28-30)’
Hoạt động 1: (1-2)’GTB Luyện tập
Hoạt động 2: (26-28)’ Giới thiệu Hướng dẫn thực hành
* Bài tập 1: Yêu cầu HS tự làm bài
a/ Chốt lại: Khi đổi chỗ các số hạng trong
phép cộng thì tổng không thay đổi
b/ Chốt lại : Trong phép cộng , nếu 1 số
hạng không thay đổi , còn số hạng kia tăng
thêm ( hoặc bớt ) mấy đơn vị thì tổng tăng
thêm ( hoặc bớt đi ) bằng ấy đơn vị
* Bài tập 2: (HS K G )
* Bài tập 3 : Tính
- GV đọc từng bài
( Quan tâm HS yếu )
- Nhận xét
* Bài tập 4
- Gọi 1 HS đọc đề
( Hỗ trợ : HS đặt đúng câu lời giải.)
- Tóm tắt:
Mẹ hái : 38 quả bưởi
1/ Tính nhẩm trong từng cột tính
9 cộng 6 bằng 15
6 cộng 9 bằng 15
- Nêu kết quả tính nhẩm :( HS: Y ) a/ 9 + 6 = 15 3 + 9 = 12
6 + 9 = 15 9 + 3 = 12 b/ 3 + 8 = 11 6 + 7 = 13
5 + 8 = 13 7 + 7 = 14 2/ HS nêu Miệng
3/ HS làm vào bảng con
36 35 69 9 27 +36 +47 +8 +57 +18
72 82 77 66 45 4/ HS phân tích
- HS trình bày bài giải vào vở
Bài giải Mẹ và chị hái được là :
38 + 16 = 54 ( quả )
Trang 6Chị hái : 16 quả bưởi
Mẹ và chị hái : quả bưởi?
* Bài tập 5: (HS K G )
Nhận xét
Đáp số : 54 quả bưởi 5/ HS nêu Miệng
4/ Củng cố – dặn dò (1-2)’
- HS đặt tính trên bảng lớp :
37 + 37 39 + 47 Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Phép cộng có tổng bằng 100
Ngày dạy : 9/10
Toán Tiết 40
PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 100
I Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép cộng có tổng bằng 100
- Biết cộng nhẩm các số tròn chục
- Biết giải bài toán với 1 phép tính cộng có tổng bằng 100
- BT 1,2,4
- TCTV : HS đặt đúng câu lời giải
II Đồ dùng dạy học :
- HS : Bộ thực hành toán
III Các hoạt động dạy học :
1 Khởi động : ( 1-2)’
2 Kiểm tra : (3-4)’
- HS đặt tính vào bảng con :
36 + 36 9 + 47
35 + 47 27 + 28
3 Bài mới : (28-30)’
Hoạt động 1: (1-2)’GTB Phép cộng có tổng bằng 100
Hoạt động 2: (8-10)’ Giới thiệu Hướng dẫn thực hiện phép cộng có tổng bằng 100
- GV nêu bài toán : có 83 que tính ,
thêm 17 que tính nữa Hỏi có tất cả
bao nhiêu que tính ?
- Để biết có tất cả bao nhiêu que
tính ta làm như thế nào ?
- Thực hiện phép tính
83 + 17
- Em đặt tính như thế nào ?
- Nghe và phân tích đề toán
- Lấy 83 que tính cộng 17 que tính
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm nháp
- HS trình bày cách thực hiện phép tính
83 3 cộng 7 bằng 10, viết 0, nhớ 1 +17 8 cộng 1 bằng 9 thêm 1 bằng
100 10 , viết 10
83+17 = 100
- Nhiều HS nhắc lại cách tính
Hoạt động 3: (16-18)’: Hướng dẫn làm bài tập
Trang 7* Bài tập 1: Yêu cầu HS nêu cách đặt tính
thực hiện phép tính
( Hỗ trợ : HS nêu chính xác cách tính
bằng lời.)
- Nhận xét
* Bài tập 2: Tính nhẩm
- GV hướng dẫn mẫu
60 + 40 = ?
6 chục + 4 chục = 10 chục
10 chục = 100
Vậy 60 + 40 = 100
* Bài tập 3: (HS K G )
* Bài tập 4:
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
Tóm tắt:
Sáng bán : 85 kg
Chiều bán nhiều hơn sáng : 15 kg
Chiều bán : ……… kg ?
GV chấm chữa bài , nhận xét
1/ HS làm vào bảng con
99 75 64 48 +1 +25 +36 +52
100 100 100 100
2/ HS nêu miệng kết quả
- Cả lớp nhận xét
60 + 40 = 100 90 + 10 = 100
80 + 20 = 100 50 + 50 = 100
30 + 70 = 100
3/ thực hiện SGK 4/ 1 HS đọc đề
- Bài toán về nhiều hơn
- HS làm bài vào vở
Bài giải Buổi chiều cửa hàng bán được là :
85 + 15 = 100 ( kg ) Đáp số : 100 kg
4/ Củng cố – dặn dò (1-2)’
- HS nêu miệng kết quả :
60 40 30 + 70 20 + 80
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài : Lít