1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 3 Tuần 18 - Trần Thị Thương

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 230,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

OÂn taäp cuoái hoïc kyø I Tieát 1 I/ Muïc đích yêu cầu: -Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/ phút; trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài; thuộc đư[r]

Trang 1

Lịch báo giảng Tuần 18

Thứ hai

20/12/10

HĐTT

TĐ - KC

TĐ - KC Toán

18 52 53 86

25 40 40 40

Chào cờ đầu tuần Tiết 1

Tiết 2

Chu vi hình chữ nhật

Thứ ba

21/12/10

TD Mỹ thuật CT Toán

33 17 35 87

40 40

Giáo viên bộ môn dạy Giáo viên bộ môn dạy

Tiết 3

Chu vi hình vuông

Thư tứ

22/12/10

Tập đọc Toán TN&XH LTVC

54 88 35 17

40 40 40 40

Tiết 4

Luyện tập

Ôn tập Tiết 5

Thứ năm

23/12/10

Tin học Tin học TLV Toán

29 30 18

89 4040

Giáo viên bộ môn dạy Giáo viên bộ môn dạy

Tiết 6

Kiểm tra định kỳ

Thứ sáu

24/12/10

Chính tả Tập viết Toán HĐTT

36 18 90 35

40 40 40 35

Kiểm tra đọc

Kiểm tra viết

Luyện tập chung

Sinh hoạt lớp.Nha khoa ( tiết 2)

Trang 2

ND: 20.12.2010 HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

Tập đọc– Kể chuyện ( Tiết :52)

Ôn tập cuối học kỳ I (Tiết 1)

I/ Mục đích yêu cầu:

-Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/ phút); trả lời được 1

CH về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI

-Nghe – viết đúng, trình bày sạch sẽ, đúng quy định bài CT ( tốc độ viết khoảng 60 chữ / 15phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài

-HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ trên 60 tiếng/ phút) viết đúng và tương đối đẹp bài CT( tốc độ trên 60 chữ / 15 phút)

*Giáo dục HS biết quan tâm đến mọi người

II/ Đồ dùng dạy – học:* GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc * HS: SGK, vở.

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 KTBC: Anh Đom Đĩm

2 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tựa:

* Hoạt động 1: KT đọc tiếng

* Hoạt động 2: Làm bài tập 2.

 GV hướng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc đoạn viết chính tả.

- GV yêu cầu 1 –2 HS đọc lại đoạn viết

- GV hướng dẫn HS nhận xét HS hỏi:

+ Không kể đầu bài đoạn văn có mấy câu?

+ Đoạn văn tả cảnh gì?

- GV ghi từ khĩ HS dễ viết lẫn

- GV hướng dẫn HS viết bảng con những chữ dễ viết sai

- GV đọc cho HS viết bài vào vở

 GV chấm chữa bài

- GV nhận xét bài viết của HS

3 Củng cố - Dặn dị:

-Dặn học sinh về nhà đọc các bài tập đọc đã học

-Nhận xét tiết học

- 2 HS đọc

- HS nhắc lại

- 7 HS đọc

- HS lắng nghe

- 1 – 2 HS đọc lại đoạn viết

.

+ CNTL + CNTL

- HS tìm + PT

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS chú ý

- HS chú ý

Trang 3

Tập đọc– Kể chuyện ( Tiết :53) Ôn tập cuối học kỳ I( Tiết 2 )

I/ Mục đích yêu cầu:

-Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/ phút); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ trên 60 tiếng/ phút)

- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn ( BT2)

II/ Chuẩn bị:* GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc * HS: SGK, vở.

Bảngï viết sẵn câu văn BT2 Câu văn BT3

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 KTBC: Khơng KT

2 Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tựa:

* Hoạt động 1: KT đọc tiếng

* Hoạt động 2: Làm bài tập 2.

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV giải thích từ: “ nến, dù”

- GV mở bảng phụ đã viết 2 câu văn

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở

- GV mời 2 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, chốt lại

a) Những thân cây tràm như những cây nến

khổng lồ

b) Đước mọc san sát, thẳng như hằng hà sa số

cây dù xanh cắm trên bãi

* Hoạt động 3: Làm bài tập 3.

- GV mời HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV yêu HS tự làm bài cá nhân

- GV mời HS phát biểu ý kiến cá nhân

- GV nhận xét, chốt lại:Từ “ biển” trong câu

không có nghĩa là vùng nước mặn mênh mông

trên bề mặt trái đất mà chuyển thành nghĩa

một tập hợp rất nhiều sự vật: lượng lá trong

rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng lớn

khiến ta liên tưởng như đang đứng trước một

biển lá

3 Củng cố - Dặn dị:

-Dặn học sinh về nhà đọc các bài tập đọc đã học

-Nhận xét tiết học

- HS nhắc lại

- 7 HS đọc

* HS đọc yêu cầu của bài

-HS quan sát

-HS cả lớp làm bài vào vở

-2 HS lên bảng làm

-HS nhận xét

-HS cả lớp nhận xét

-HS chữa bài vào vở

* HS đọc yêu cầu của bài

-HS làm bài cá nhân

-HS phát biểu ý kiến cá nhân

-HS nhận xét

- HS chú ý

Trang 4

Toán (Tiết 86 )

Chu vi hình chữ nhật

I/ Mục tiêu:

-Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật ( biết chiều dài, chiều rộng)

- Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật

- HS làm được BT1, 2, 3trang 87

II/ Chuẩn bị: * GV: Bảng viết sẵn BT3, thước thẳng, phấn màu * HS: Tập, bảng con.

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 KTBC: Hình vuông.

2 BM:- GV giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Tính chu vi hình chữ nhật.

- GV vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD có chiều dài là 4cm,

chiều rộng là 3cm

- GV yêu cầu HS tính chu vi hình chữ nhật.Tính tổng của 1

cạnh chiều dài và 1 cạnh chiều rộng

- GV hỏi: 14cm gấp mấy lần 7cm?

- Vậy chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần tổng của 1

cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều dài?

- GV: Vậy muốn tính chu vi của hình chữ nhật ABCD ta có

thể lấy chiều dài cộng với chiều rộng, sau đó nhân với 2 Ta

viết là : (4 + 3 ) x 2 = 14

- HS cả lớp đọc thuộc quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

* Hoạt động 2: Thực hành

 Bài 1: SGK

- GV yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi hình chữ nhật

- GV yêu cầu HS làm bảng con HS HD HS nhận ra đổi đơn

vị

- GV nhận xét, chốt lại

 Bài 2: SGK

- HS đọc BT,nêu tóm tắt

- GV yêu cầu cả lớp bài vào tập 1 HS làm trên bảng lớp

- GV nhận xét, chốt lại

 Bài 3: SGK

- GV yêu cầu HS họp nhóm đôi trong 5 phút

- GV hướng dẫn HS tính chu vi của hai hình chữ nhật, sau đó

so sánh chu vi với nhau và chọn câu trả lời đúng

- GV yêu cầu HS làm bảng lớp

- GV nhận xét, chốt lại

3 CC – DD:

- Xem lại bài, làm vở BTT

- Chuẩn bị thi CHKI

- HS TL

- HS nhắc lại

-HS tính chu vi:

4cm+ 3 cm + 4cm + 3 cm = 14cm

-Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó 4cm + 3cm = 7cm.

14 cm gấp 2 lần 7cm.

-Chu vi hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần tổng độ gài của 1 cạnh chiều rộng và 1 cạnh chiều dài.

-HS tính chu vi hình chữ nhật theo công thức

-ài HS đọc thuộc quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

*HS đọc yêu cầu đề bài

-HS nhắc lại

-Học sinh cả lớp làm bảng con

-HS nhận xét

* HS đọc yêu cầu đề bài

-1 HS lên bảng làm bài.HS chữa bài đúng vào tập

-HS cả lớp nhận xét

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS họp nhóm đôi trong 5 phút -Hai HS lên bảng làm

-HS nhận xét

- HS chú ý

Trang 5

ND: 21/12/2010 Thể dục (Tiết 33)

Mĩ thuật (Tiết 18)

GV bộ môn soạn)

CHÍNH TẢ( Tiết 35)

Ôn tập giữa học kì I( Tiết 3)

I/ Mục đích yêu cầu:

-Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/ phút); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ trên 60 tiếng/ phút)

-Điền đúng nội dung vào giấy mời theo mẫu (BT2)

*GDHS:Lòng biết ơn thầy cô thể hiện qua giấy mời

II/ Đồ dùng dạy – học:* GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc * HS: SGK, vở.

Bảng viết sẵn câu văn BT2

Bảng photo mẫu giấy mời

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 KTBC: Khơng KT

2 BM:- GV giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc

* Hoạt động 3: Làm bài tập 2.

- GV mời HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV yêu cầu 1 HS làm mẫu HS tự làm bài cá nhân

- GV mời 4 – 5 HS đọc mẫu đơn trước lớp

- GV nhận xét, chốt lại về nội dung điền và hình thức trình

bày đơn Tuyên dương những bạn làm tốt

- GV cho HS xem đơn mẫu

GIẤY MỜI

Kính gửi: Thầy Hiệu trưởng Trường Tiểu học BTĐ

Lớp Ba 1 trân trọng kính mời thầy

Tới dư ï: Buổi liên hoan chào mừng Ngày Nhà giáo Việt

Nam 20 – 11

Vào hồi: 8 giờ, ngày 19 – 11 – 2008

Tại: Phòng học lớp Ba 1

Chúng em rất mong được đón thầy

Ngày 17 tháng 11 năm 2008

TM lớp

Lớp trưởng

………

3 Củng cố- dặn dị:

- GDHS: Lòng biết ơn thầy cô thể hiện qua giấy mời

- GV nx tiết học

- Xem: Chuẩn bị KT cuối HKI

- HS nhắc lại

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS tự suy nghĩ làm bài

- 4 – 5 HS đọc giấy mời của mình trước lớp

- HS nhận xét

-HS quan sát giấy mời

- HS chú ý

Trang 6

Toán ( Tiết 87 )

Chu vi hình vuông

I/ Mục tiêu:

-Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông ( độ dài cạnh nhân 4)

-Vận dụng quy tắc để tính chu vi hình vuông và giải bài tóan có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông

- HS làm được BT1, 2, 3,4trang 88

II/ Chuẩn bị: * GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu * HS: Vở, bảng con.

III/ Các hoạt động dạy – học:

1 KTBC: Chu vi hình chữ nhật.

2 BM:- GV giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS xây dựng công thức tính

chu vi hình vuông.

- GVvẽ lên bảng hình vuơng ABCD có cạnh 3dm

- GV yêu cầu HS tính chu vi hình vuông

- GV yêu cầu HS theo cách khác

- GV hỏi: 3dm là gì của hình vuông ABCD?

- Hình vuông có mấy cạnh, các cạnh như thế nào với nhau?

- GV: Vậy muốn tính chu vi của hình vuông ABCD ta lấy

độ dài của một cạnh nhân 4 Ta viết là : 3 x 4 = 12 dm

- GV yêu cầu cả lớp đọc thuộc quy tắc tính chu vi hình chữ

nhật

* Hoạt động 2: Thực hành

 Bài 1:SGK

- GV yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi hình vuông

- GV yêu cầu HS làm nhóm đôi

- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại

 Bài 2: SGK

- GV hướng dẫn giải.

- GV cho HS thảo luận nhóm

- GV yêu cầu HS làm vào tập

- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại

 Bài 3: SGK

- GV mời HS đọc yêu cầu của đề bài

- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ

- GV HD PT BT

- GV yêu cầu HS làm vào tập 1 HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lại

3 CC – DD:

- Xem lại bài, làm vở BTT

- Chuẩn bị thi CHKI

- CN TL

- HS nhắc lại

-HS tính chu vi hình vuông ABCD:

3 + 3 + 3 + 3 = 12dm

- 3 x 4 = 12 dm

-3dm là độ dài cạnh HV ABCD.

-Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau -HS cả lớp đọc thuộc quy tắc tính chu

vi hình chữ nhật

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS nhắc lại

-Học sinh cả lớp làm nhóm đôi

-3 HS lên bảng làm

-HS nhận xét

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS thảo luận nhóm

-Học sinh cả lớp làm vào tập

-1 HS lên bảng làm

-HS nhận xét

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS quan sát hình vẽ

-HS làm vào tập.1 HS lên bảng làm -HS nhận xét

-HS chữa bài đúng vào tập

- HS chú ý

Trang 7

ND: 22/12/2010 Tập đọc ( Tiết 54)

Ôn tập cuối học kì I (Tiết 4)

I/ Mục đích yêu cầu:

-Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/ phút); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ trên 60 tiếng/ phút)

-Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn ( BT2)

II/ II/ Đồ dùng dạy – học: * GV: Phiếu viết tên từng bài tập đọc * HS: SGK, vở.

Bảng viết sẵn đoạn văn BT2

III/ Các hoạt động dạy – học:

1 KTBC: Ôn tiết 3.

2 BM:- GV giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc

* Hoạt động 2: Làm bài tập 3.

- GV mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu HS cả lớp đọc thầm đoạn văn và trao đổi

theo cặp

- GV mời1 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, chốt lại

3 Củng cố- dặn dị:

- GV nx tiết học

- Xem: Chuẩn bị KT cuối HKI

- HS nhắc lại

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS trao đổi theo cặp

-1 HS lên bảng làm bài

-HS cả lớp nhận xét

-3 – 4 HS đọc lại đoạn văn

Toán ( Tiết 88 ) Luyện tập

I/ Mục tiêu:

- Biết tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học

- HS làm được BT1( a) , 2, 3,4trang 89

II/ Chuẩn bị: * GV: Bảng phụ, phấn màu * HS: Tập, bảng con.

III/ Các hoạt động dạy – học:

1.KTBC: Chu vi hình vuông

2 BM:- GV giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Làm bài 1

- HS yêu cầu HS nhắc lại quy tắc tính chu vi hình chữ

nhật

- Yêu cầu cả lớp làm vào tập

- HS mời 1 HS lên bảng làm

- HS nhận xét, chốt lại

* Hoạt động 2 : Làm bài 2.

- GV mời 1 HS nhắc lại quy tắc tính chu vi hình vuông

- Yêu cầu HS tự làm vào tập 1 HS lên bảng làm bài làm

- GV nhận xét, chốt lại

* Hoạt động 3 : Làm bài 3, 4

 Bài 3:SGK

-GV cho HS thảo luận nhóm đôi

-GV yêu cầu HS cả lớp làm vào tập 1 HS lên bảng làm

bài

- GV nhận xét, chốt lại

 Bài 4: SGK

- GV hướng dẫn giải

- GV yêu cầu HS cả lớp làm vào tập 1 HS lên bảng làm

bài

- GV nhận xét, chốt lại

3 CC – DD:

- Xem lại bài, làm vở BTT

- Chuẩn bị thi CHKI

- CN TL

- HS nhắc lại

-HS đọc yêu cầu đề bài

-HS nhắc lại

-HS cả lớp làm vào tập

-1 HS lên bảng làm

-HS cả lớp nhận xét bài trên bảng

*HS đọc yêu cầu đề bài

-1 HS nhắc lại

-1 HS lên bảng làm bài làm HS cả lớp làm vào tập

-HS nhận xét

*HS đọc yêu cầu đề bài

-HS thảo luận nhóm

-1 HS lên bảng làm bài làm HS cả lớp làm vào tập

-HS nhận xét

*1 HS đọc đề

-1 HS lên bảng làm bài làm HS cả lớp làm vào tập

-HS nhận xét

- HS chú ý

Trang 8

Tự nhiên xã hội ( Tiết 35 )

Ôn tập học kì I

I/ Mục tiêu:

-Kể được một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại,thông tin liên lạc và giới thiệu về gia đình của em

* GDHS:Yêu thích công việc Yêu thương người thân trong gia đình

II/ Chuẩn bị:* GV: Câu hỏi ôn tập * HS: SGK, vở.

III/ Các hoạt động dạy - học:

1 KTBC: Ơn các cơ quan trong cơ thể

2 BM:- GV giới thiệu bài

* Hoạt động 1 : Quan sát hình theo nhóm.

- Mục tiêu: HS kể được một số hoạt động nông nghiệp, công

nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc

Các bước tiến hành.

Bước 1 : Chia nhóm 4 và thảo luận:

- Cho biết các hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương

mại, thông tin liên lạc có trong hình các hình 1, 2, 3, 4 trang

67 SGK

- Liên hệ thực tế ở địa phương nơi đang sinh sống để kể

những hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại,

thông tin liên lạc mà em biết

Bước 2: Làm việc cả lớp.

- GV theo dõi các nhóm lên trình bày kết quả của nhóm mình

- HS chốt lại

* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân.

- Mục tiêu: Giúp HS biết vẽ sơ đồ về gia đình mình.

Cách tiến hành.

- Từng em vẽ sơ đồ và giới thiệu về gia đình của mình

- HS nhận xét

3 Củng cố- dặn dị:

- GDHS: Yêu thích công việc Yêu thương người thân trong

gia đình

- GV nx tiết học

- Xem: Vệ sinh mơi trường

- HS TL

- HS nhắc lại

-HS lắng nghe.HS thảo luận nhóm -Đại diện các nhóm lên trình bày -HS các nhóm khác nhận xét

-Các nhóm lên trình bày

-HS vẽ sơ đồ và giới thiệu về gia đình của mình

-HS chơi trò chơi

- HS chú ý

Trang 9

Luyện từ và câu (Tiết 18 )

Ôn tập cuối học kì I (Tiết 5)

I/ Mục đích yêu cầu:

-Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/ phút); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ trên 60 tiếng/ phút)

-Bước đầu viết được đơn xin cấp lại thẻ đọc sách ( BT 2)

II/ Chuẩn bị:* GV: Phiếu viết tên từng 17 bài * HS: SGK, vở.

Mẫu đơn photo

III/ Các hoạt động dạy – học:

1 KTBC: Ôn tiết 4.

2 BM:- GV giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc

* Hoạt động 2: Làm bài tập 2.

- GV yêu cầu HS mở SGK (trang 11) đọc mẫu đơn xin cấp

thẻ đọc sách

- GV nhắc nhở: So với mẫu đơn, lá đơn này cần thể hiện nội

dung xin cấp lại thẻ đọc sách đã mất

- GV mời 1 HS làm miệng

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở

-GV mời 7 HS đọc lá đơn của mình

- GV nhận xét, chốt lại

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

………… Ngày ……… tháng ………… năm ………

ĐƠN XIN CẤP LẠI THẺ ĐỌC SÁCH

Kính gửi: Thư viện trường Tiểu học Nhựt Tảo

Em tên là: ………

Sinh ngày : ………

Nơi ở: ………

Học sinh lớp : Ba/1 Trường : Tiểu học Nhựt Tảo

Em làm đơn này xin đề nghị Thư viện trường cấp cho em

thẻ đọc sách năm 2008 vì em đã trót làm mất

Được cấp thẻ đọc sách , em xin hứa thực hiện đúng mọi quy

định của Thư viện

Em xin trân trọng cảm ơn

Người làm đơn

3 CC – DD:

- Xem lại bài, làm vở BTT

- Chuẩn bị thi CHKI

- CN TL

- HS nhắc lại

- 7 HS

* HS đọc yêu cầu của bài

-HS đọc

-HS trao đổi theo cặp

-Một HS làm miệng

-HS làm bài vào vở

-7 HS đọc lá đơn của mình -HS cả lớp nhận xét

-HS đọc lại lá đơn đã hoàn chỉnh

- HS chú ý

Trang 10

ND: 23/12/2010 Tin học( Tiết 27- 28)

GV bộ môn dạy

Tập làm văn( Tiết 18)

Ôn tập cuối học kì I (Tiết 6)

I/ Mục đích yêu cầu:

-Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 60 tiếng/ phút); trả lời được 1 CH về nội dung đoạn, bài; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HKI HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ trên 60 tiếng/ phút)

-Bước đầu viết được một bức thư thăm hỏi người thân hoặc người mà em quý mến (BT 2)

II/ Chuẩn bị: * GV: 17 phiếu viết tên từng bài * HS: SGK, vở.

Giấy rời để viết thư

III/ Các hoạt động dạy – học:

1.KTBC: Tiết 5

2 BM:- GV giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Kiểm tra học thuộc lòng

* Hoạt động 2: Làm bài tập 2.

- GV giúp HS xác định đúng:

+ Đối tượng viết thư: một người thân như: ông bà, cô

bác, cô giáo cũ

+ Nội dung bức thư: hỏi thăm về sức khỏe, về tình hình

học tập, sức khỏe, làm việc

- GV hỏi:

+ Các em chọn viết thư cho ai?

+ Các em muốn hỏi về người đó về điều gì?

- HS yêu cầu HS mở SGK trang 81, đọc lại bài “ Thư gửi

bà” để nhớ hình thức một lá thư

- GV yêu cầu HS viết thư

- GV theo dõi, giúp đỡ HSY, HSKT

- Sau đó HS mời 5 HS đọc bức thư của mình

- GV nhận xét, tuyên dương HS viết thư tốt

3 CC – DD:

- Xem lại bài, làm vở BTT

- Chuẩn bị thi CHKI

- CN TL

- HS nhắc lại

*HS đọc yêu cầu của bài

-HS lắng nghe

+ CNTL + CNTL -HS quan sát

-HS viết thư.vào vở

-5 HS đọc bức thư của mình

-HS cả lớp nhận xét

- HS chú ý

Toán ( Tiết 90 )

Kiểm tra định kì

Trường ra đề

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w