1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn khối 2 - Tuần 14 năm 2013

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 221,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Bài mới Giới thiệu bài *Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập  Mục tiêu: Nhìn tranh, trả lời đúng các câu hỏi tả hình dáng, hoạt động của bé gái được vẽ.. Baøi 1: GV Treo tranh minh hoï[r]

Trang 1

Tuần 14

Thứ hai ngày 25 tháng 11 năm 2013

TẬP ĐỌC

Tiết 40 + 41 CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

Sgk/112-tg: 70’

A Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Đồn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đồn kết, thương yêu nhau (trả lời được các CH 1, 2, 3, 5)

- Xác định giá trị

-Tự nhận thức về bản thân

-Hợp tác

-Giải quyết vấn đề

B Phương tiện dạy học

- GV: Một bó đũa Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc HS: SGK

C Các hoạt động

I/ HĐ đầu tiên

Bài cũ : Bông hoa Niềm Vui.

Gọi HS lên bảng, kiểm tra bài Bông hoa Niềm Vui

Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa làm gì?

Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm Vui?

Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo nói thế nào? Theo em, bạn Chi có những đức tính gì đáng quý? Gv -Nhận xét và cho điểm HS

II/ Bài mới

Giới thiệu bài:

Ông cụ đã làm thế nào để bẻ được bó đũa? Qua câu chuyện ông cụ muốn khuyên các con mình điều gì? Chúng ta cùng học bài hôm nay để biết được điều này

*Hoạt động 1: Luyện đọc

Mục tiêu: Đọc trơn toàn bài, hiểu một số từ mới

- GV đọc mẫu lần 1.-H dẫn hs đọc, Chú ý giọng đọc thong thả, lời người cha ôn tồ

- Đọc từng câu nối tiếp nhau Đọc từng đoạn trước lớp

- Đọc từng đoạn trong nhóm Đọc đồng thanh cả bài

*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Mục tiêu: Hs hiểu Nd bài

Gv y/chs đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi Sgk

Hỏi: 1/ Câu chuyện có những nhân vật nao?  Xác định giá trị

-Yêu cầu đọc đoạn 2

2/Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy được bó đũa?  Hợp tác

3/Người cha đã bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3

4/ 1 chiếc đũa được ngầm so sánh với gì? Cả bó đũa được ngầm so sánh với Tự

nhận thức về bản thân

5/Người cha muốn khuyên các con điều gì?  Giải quyết vấn đề

* Tích hợp BVMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình

 Hoạt động 3 : Luyên Đọc lại

 Mục tiêu: HS biết đọc theo cách phân vai

Tổ chức cho HS thi đọc lại truyện theo vai Nhận xét và tuyên dương

Trang 2

III/ HĐ CUỐI CÙNG

- Củng cố: Nêu nội dung câu chuyện Nhận xét tiết học.Chuẩn bị: Nhắn tin

C/PHẦN BỔ SUNG: HS thi đọc lại truyện theo vai

Chiều TOÁN Tiết 66 55 - 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9

Sgk/66 -tg:35’

A Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 - 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng

- Bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2 (a, b)

B Phương tiện dạy học

- GV: Hình vẽ bài tập 3, bảng phụ

- HS: Vở, bảng con

C Các hoạt động

I/ HĐ đầu tiên

1.Ổn định nề nếp

2 Bài cũ 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.

3.Bài mới

Giới thiệu bài 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9

* Hoạt động 1: Phép trừ 55 –8

Nêu bài toán: Có 55 que tính, bớt đi 8 que tính, hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải làm thế nào?

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của mình

- Bắt đầu tính từ đâu? Hãy nhẩm to kết quả của từng bước tính?

- Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đạt tính và thực hiện phép tính 55 –8

*Hoạt động 2: Phép tính 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9

- Tiến hành tương tự như trên để rút ra cách thực hiện các phép trừ 56 –7; 37 – 8; 68 –

9 Yêu cầu không được sử dụng que tính

- Yêu cầu HS đặt tính từng bài trên bảng con và thực hiện

- Gọi 3 HS lên bảng thực phép tính trên các bông hoa

- Nhận xét và nêu cách thực hiện

* Hoạt động 3: Luyện tập- thực hành

* Bài 1(cột 1, 2, 3): Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55-8; 56-7;37-8; 68-9

1Hs đọc y/c Hs làm bài cá nhân.Gv Nx chốt lời giải đúng

* Bài 2(a, b): Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng.

Hs đọc Y/c HS làm bài Gọi 2 HS giải bảng phụ Gv nhận xét chốt bài làm đúng

II/ HĐ CUỐI CÙNG:

- Hãy nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính 68 – 9.

- Dặn dò về làm BT 1(cột 4,5), 2c, 3/66.Nhận xét tiết học

D/PHẦN BỔ SUNG: HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính

Tiếng việt(BS)

Trang 3

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

A/ Mục tiêu:

- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng, đọc trơn cả bài Biết ngắt hơi đúng ở các câu

B/Hoạt động dạy học:

- Hướng dẫn hs luyện đọc cả bài

- Hướng dẫn hs luyện đọc rõ lời nhân vật

- Hs thi đọc

- Nhận xét , tuyên dương

Thứ ba ngày 26 tháng 11 năm 2013 KỂ CHUYỆN- Tiết 14

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

Sgk/113 – Tg:35’

A Mục tiêu:

- Yêu cầu cần đạt: Dựa theo tranh và gợi ý của mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện.

- HS khá, giỏi biết phân vai, dựng lại câu chuyện(BT2)

B Chuẩn bị:

- GV: Tranh minh họa 1 bó đũa 1 túi đựng như túi tiền trong truyện Bảng ghi tóm tắt ý chính từng truyện.

- HS: SGK

C Các hoạt động:

1 Ổn định nề nếp lớp

2 Bài cũ Bông hoa Niềm Vui.

- Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu kể nối tiếp câu chuyện Bông hoa Niềm Vui.

- Nhận xét và cho điểm HS.

3/ Bài mới Giới thiệu

*Hoạt động 1: Hướng dẫn kể từng đoạn truyện

Mục tiêu: Nhìn tranh minh họa và gợi ý kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện Câu chuyện bó đũa.

-Treo tranh minh họa, gọi HS nêu yêu cầu 1.

-Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nội dung từng tranh (tranh vẽ cảnh gì?)

- Yêu cầu kể trong nhóm.

- Yêu cầu kể trước lớp.

- Yêu cầu nhận xét sau mỗi lần bạn kể.

- Gv Nx tuyên dương

*Hoạt động 2: Kể lại nội dung cả câu chuyện.

 Mục tiêu: Kể lại được toàn bộ câu chuyện

- Yêu cầu HS kể theo vai theo từng tranh

- Kể lần 1: GV làm người dẫn truyện

- Kể lần 2: HS tự làm

- Nhận xét –Tuyên dương

4/ Hoạt động Củng cố

- Củng cố: Tổng kết chung về giờ học.

- Nx-Dặn dò :HS kể lại câu chuyện cho người thân nghe Chuẩn bị: Hai anh em.

Trang 4

D/ Phần bổ sung: Thi đua kể theo vai theo từng tranh.

TOÁN Tiết 67 65-38; 46-17; 57-28; 78-29

Sgk/67-tg:35’

A/ Mục tiêu:

- Yêu cầu cần đạt:

+ Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65-38; 46-17; 57-28; 78-29 + Biết bài giải bài toán có một phép trừ dạng trên.

- các BT cần làm: Bài 1(cột 1,2,3),2(cột 1), 3/67

B/ Đồ dùng dạy học

Gv: bảng phụ chép các bài tập

Hs: sgk, vbt

C/ Hoạt động dạy học

I/ Hoạt động đầu tiên

1/ Oån định nề nếp lớp

2/ Bài cũ: kiểm tra vbt ở nhà của hs

Gv nx ghi điểm

II/ Dạy bài mới: giới thiệu bài

* Hoạt động 1: tổ chức cho hs thực hiện các phép trừ của bài học

Mục tiêu: -Biết thực hiện các phép trừ có nhớ, trong đó số bị trừ có hai chữ số, số trừ cũng có hai chữ số Biết thực hiện các phép trừ liên tiếp( tính giá trị biểu thức số ) và giải toán có lời văn.

- Gv hướng dẫn hs thực hiện phép trừ 65-38

- Gv cho hs thực hiện tiếp các phép trừ còn lại, vừa nói vừa viết như trong bài học.

- Gv yêu cầu hs đọc các phép trừ vừa thực hiện.

* Hoạt động 2: thực hành

MuÏc tiêu: Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65-38; 46-17; 57-28; 78-29.

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Cả lớp làm BT, 3 HS làm bảng phụ

Gv –Nx chốt bài làm đúng Vd: a/ 35 – 8

Mục tiêu:Biết tìm số thích hợp điền vào chỗ trống Bài 2: Số?

- HS làm bT 2 HS làm bảng phụ

Gv –Nx chốt bài làm đúng

Mục tiêu: Biết bài giải bài toán có một phép trừ dạng trên.

Bài 3: Giải toán

- Gv phân tích đề toán giúp hs nắm y/c

- HS tự tóm tắt và giải BT, 1 HS lên bảng giải

- Gv –Nx chốt lời giải đúng

III/ Hoạt động cuối cùng:

D/ Phần bổ sung: Bài 3: Giải toánđổi vở chéo kiểm tra

Trang 5

CHÍNH TẢ ( NGHE- VIẾT)

Tiết 27 CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

Sgk/114-tg:35’

A Mục tiêu:

- Yêu cầu cần đạt:

+ Nghe, viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật + Làm được BT2 a,b.c hoặc BT3a,b,c hoặc BT do GV soạn.

B Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi nộị dung đoạn chép,bài tập

- HS: vở, bảng con.

C Các hoạt độngg:

I/ Hoạt động đầu tiên:

1/ Ổn định nề nếp lớp

2 Bài cũ Nx bài viết trước đọc các trường hợp chính tả cần phân biệt yêu cầu 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con.

- Nhận xét sửa sai

II/ Bài mới

* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

 Mục tiêu: Nghe và viết lại chính xác đoạn từ Người cha liền bảo… đến hết.

-GV đọc đoạn văn cuối trong bài Câu chuyện bó đũa và yêu cầu HS đọc lại.

- Hỏi: Đây là lời của ai nói với ai?

- Người cha nói gì với các con?

- Lời người cha được viết sau dấu câu gì?

- GV đọc, HS viết các từ khó theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS.

- GV đọc, chú ý mỗi cụm từ đọc 3 câu.

- Soát lỗi

- Chấm bài -Nx

*Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả.

 Mục tiêu: Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt i/iê, ăt/ăc.

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập, 1 HS làm bài trên bảng phụ

- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng.

- Yêu cầu cả lớp đọc các từ trong bài tập sau khi đã điền đúng.

Lời giải b/ Mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm mười.

Bài 3: Thực hiện như bài tập 2

b/ hiền, tiên, chín.

c/ dắt, bắc, cắt

III/ HĐ CUỐI CÙNG:

Củng cố Trò chơi: Thi tìm tiếng có i/iê.

Cách tiến hành: GV chia lớp thành 4 đội, cho các đội thi tìm Đội nào tìm được nhiều từ hơn là đội thắng cuộc.

Nhận xét,dặn dò Chuẩn bị: Tiếng võng kêu.

D/PHẦN BỔ SUNG: HS viết bảng con.nhiều lần

TOÁN(BS) 65-38; 46-17; 57-28; 78-29

Trang 6

I/ Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65-38; 46-17; 57-28; 78-29 -Biết bài giải bài toán có một phép trừ dạng trên.

II/Hoạt động dạy học:

-Bài 1,2,3

-Cả lớp làm bài tập

-Cả lớp nhận xét,sửa bài

-GV thu vở chấm điểm

Thứ tư ngày 27 tháng 11 năm 2013

TẬP ĐỌC Tiết 42 NHẮN TIN

Sgk/115 -tg:35’

A Mục tiêu:

- Yêu cầu cần đạt:

+ Đọc rành mạch hai mẫu tin nhắn, biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.

+ Nắm được cách viết tin nhắn(ngắn gọn, đủ ý), trả lời được các câu hỏi trong SGK.

B Chuẩn bị

GV: Tranh Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc.

- HS: SGK.

C Các hoạt động

1/ Ổn định nề nếp lớp

2 Bài cũ Câu chuyện bó đũa.

- Gọi 3 HS lên bảng kiểm tra bài Câu chuyện bó đũa.

- Nêu nội dung của bài.

-Nhận xét và cho điểm HS.

3/ Bài mới

* Hoạt động 1: Luyện đọc.

 Mục tiêu: Đọc trơn được cả bà

-GV đọc mẫu lần 1 sau đó Hd Hs đọc Chú ý giọng đọc thân mật, tình cảm.

-Hs đọc từng câu-Rút ra từ khó đọc

- Đọc từng đoạn trước lớp- Giải nghĩa từ khó-Đọc câu đoạn khó đọc.

- Đọc từng đoạn trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm.

- Đọc đồng thanh.

*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Mục tiêu : Hs hiểu Nd bài

- Yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi

- Yêu cầu HS thực hành viết tin nhắn sau đó gọi một số em đọc Nhận xét, khen ngợi các

em viết ngắn gọn, đủ ý.

4 HĐ Củng cố

Củng cố Tin nhắn dùng để làm gì?

Nhận xét Dặn dò: HS khi viết tin nhắn phải viết ngắn gọn đủ ý.

D /PHẦN BỔ SUNG:Rèn Hs yếu đọc nhiều

.

Trang 7

TOÁN

Tiết 68 LUYỆN TẬP

Sgk/68 -tg:35’

A Mục tiêu:

+ Thuộc bảng 15,16,17.18 trừ đi một số.

+ Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học.

+ Biết giải bài toán về ít hơn.

- Các bài tập cần làm: bài 1, 2(cột 1,2)3,4/68

B Chuẩn bị:

- GV: 4 mảnh bìa hình tam giác như bài tập 5.

- HS: Vơ ûBT, bảng con Hình tam giác

C Các hoạt động:

1 Ổn định nề nếp lớp

2 Bài cũ 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29.

Tính: 85 – 27, 55 –18, 95 – 46, 75 – 39.

Sửa bài 4.

GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

Giới thiệu

 Mục tiêu: Thuộc bảng 15,16,17.18 trừ đi một số.

Bài 1:Tính nhẩm

-Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả bài tập.

-Yêu cầu HS thông báo kết quả.

Bài 2:Tính nhẩm

- Hỏi: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

-Yêu cầu HS và tính ghi kết quả vào vở

- Gv Nx chốt bài làm đúng

Mục tiêu: Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học.

Bài 3:Đặt tính rồi tính

- HS làm BT, 2 HS làm bảng phụ

 Mục tiêu: Biết giải được Bài toán về ít hơn

- Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Gv giúp Hs hiểu Y/c

-HS làm- Gv Nx chốt bài làm đúng

* HĐộng củng cố

- Củng cố tiết học : Y/c học sinh nhẩm nhanh kết quả 15 -5 -1 Và 15 -6

- Nhận xét dặn dò

D PHẦN BỔ SUNG: Tính nhẩm đổi vở chéo kt

………

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết14 TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM GIA ĐÌNH

CÂU KIỂU AI LÀM GÌ?

Sgk/116 – Tg:35’

Trang 8

A Mục tiêu:

- Yêu cầu cần đạt:

+ Nêu được một số tình cảm gia đình(BT1).

+ Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo mẫu Ai làm gì? (BT2); điền đúng dấu chấm,

dấu chấm hỏi vào đoạn văn có ô trống(BT3).

B Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ kẻ khung ghi nội dung bài tập 2; nội dung bài tập 3

- HS: SGK, vở bài tập.

C Các hoạt động

1 Ổn định nề nếp lớp

2 Bài cũ

Gọi 3 HS lên bảng, yêu cầu mỗi em đặt 1 câu theo mẫu: Ai làm gì?

Nhận xét và cho điểm.

I/Bài mới : Giới thiệu

* Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập.

 Bài 1: Gọi HS đọc đề bài.

-Yêu cầu HS suy nghĩ và lần lượt phát biểu Nghe HS phát biểu và ghi các từ không trùng nhau lên bảng.

-Yêu cầu Hs chép vào Vở bài tập.

Bài 2: Gọi HS đọc đề bài sau đó đọc câu mẫu

-Gv phát cho các nhóm bút dạ và phiếu khổ to(đã kẻ bảng) cho các nhóm làm bài Nhắc Hs viết hoa chữ cái đầu câu, cuối câu có dấu chấm

-Gv Nx chốt bài làm đúng:

+Lời giải:

Anh thương yêu em Chị chăm sóc em Em thương yêu anh Em giúp đỡ chị Chị em nhường nhịn nhau Chị em giúp đỡ nhau Anh em thương yêu nhau Chị em giúp đỡ nhau Chị nhường nhịn em Anh nhường nhịn em,…

* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 3: Gọi HS đọc đề bài và đọc đoạn văn cần điền dấu

- Gọi HS làm- Gv Nx chót bài làm đúng:

* Hoạt động Củng cố

- Củng cố bài học

D/ Phần bổ sung: HS luyện tập đặt câu theo mẫu Ai làm gì?

………

TOÁN(BS) LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

+ Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học.

+ Biết giải bài toán về ít hơn.

II/Hoạt động dạy học:

-Bài 1,2,3,4

-Cả lớp làm bài tập

-Cả lớp nhận xét,sửa bài

-GV thu vở chấm điểm

Trang 9

Chiều

Tiếng việt(BS) NHẮN TIN

IMục tiêu:

+ Đọc rành mạch hai mẫu tin nhắn, biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.

+ Nắm được cách viết tin nhắn(ngắn gọn, đủ ý), trả lời được các câu hỏi trong SGK II/Hoạt động dạy học:

-Cả lớp luyện đọc câu, đoạn ,

-Thi đọc diễn cảm cả bài và trả lời các câu hỏi

-Bình chọn, tuyên dương

Tiếng Việt (BS)

Tiết 13 TỪ NGỮ VỀ CÔNG VIỆC GIA ĐÌNH

CÂU KIỂU : AI LÀM GÌ ?

A Mục tiêu:Giúp HS củng cố

- Nêu được một số từ ngữ chỉ cơng việc gia đình

- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai?, Làm gì? biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai là gi?

B Tiến trình dạy học:

Bài 1:gạch chân một số từ ngữ chỉ công việc gia đình: nấu cơm , làm bài, giặt quần áo,

ủi quần áo, lau bảng, học bài

Bài 2: gạch một gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai?Gạch hai gạch dưới bộ phận

trả lời cho câu hỏi Làm gì?

a/Anh ấy đang nấu cơm

b/Chúng em làm bài

TOÁN(BS) LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

+ Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học.

+ Biết giải bài toán về ít hơn.

II/Hoạt động dạy học:

-Bài 1,2,3

-Cả lớp làm bài tập

-Cả lớp nhận xét,sửa bài

-GV thu vở chấm điểm

Thứ năm ngày 28 tháng 11 năm 2013

TOÁN

Tiết 69 BẢNG TRỪ

Sgk/ 69 – Tg:35’

A Mục tiêu:

-Yêu cầu cần đạt:

+ Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20.

+ Biết vận dụng các bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp.

- Các BT cần làm: bài 1, 2(cột 1)/70.

Trang 10

B Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ.

- HS: Vở Bt ,bảng con

C Các hoạt động

1 Ổn định nề nếp lớp

2 Bài cũ Luyện tập.

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện đặt tính rồi tính

- Nhận xét và cho điểm HS.

3/ Bài mới Giới thiệu

 Mục tiêu :Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20.

Bài1: Tính nhẩm

Trò chơi: Thi lập bảng trừ:

Chuẩn bị: 4 tờ giấy rô-ky to, 4 bút dạ màu.

Cách chơi: Chia lớp thành 4 đội chơi Phát cho mỗi đội 1 tờ giấy và 1 bút Trong thời gian 5 phút các đội phải lập xong bảng trừ.

+ Đội 1: Bảng 11 trừ đi một số

+ Đội 2: Bảng 12 trừ đi một số; 18 trừ đi một số.

+ Đội 3: Bảng 13 và 17 trừ đi một số.

+ Đội 4: Bảng 14, 15, 16 trừ đi một số.

- Đội nào làm xong, dán bảng trừ của đội mình lên bảng.

- GV gọi đại diện từng đội lên đọc từng phép tính trong bảng trừ của đội mình Sau mỗi phép tính HS dưới lớp hô to đúng/sai Nếu sai GV đánh dấu đỏ vào phép tính đó Kết thúc cuộc chơi: Đội nào ít phép tính sai nhất là đội thắng cuộc.

 Mục tiêu: Biết vận dụng các bảng cộng trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ

liên tiếp.

Bài 2: Tính

- HS làm BT, 1 em làm bảng phụ.

4 Hoạt động củng cố

- Củng cố : Tổ chức cho các nhóm thi đua làm BT

- Dặn dò về làm BT 2( cột 2,3), 3/69.

- Nhận xét tiết học.

D Phần bổ sung: Thi lập bảng trừ:

………

TẬP VIẾT Tiết 14 CHỮ HOA M

Sgk/116 - tg: 35’

A Mục tiêu:

- Yêu cầu cần đạt: Viết đúng chữ hoa M( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Miệng( 1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói hay làm(3 lần).

B Chuẩn bị

GV: Chữ mẫu M Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

HS: Bảng, vở

C Các hoạt động

I/ HĐ đầu tiên

1 Oån định nề nếp lớp

2 Bài cũ Kiểm tra vở viết

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w