II- CHUAÅN BÒ : - Giáo viên : Quạt giấy màu, 1 tờ giấy màu hình chữ nhật, 1 sợi chỉ hoặc 1 sợi len màu, bút chì, thước kẻ - Học sinh : 1 tờ giấy màu hình chữ nhậtvà 1 tờ giấy có vở kẻ ô,[r]
Trang 1
TUẦN 15 ( Từ ngày 17/12/2007 đến ngày 21/12/2007)
Ngày soạn 13/12/2007 Ngày dạy , thứ hai ngày 17/12/2007 Hoạt động tập thể :Chào cờ
Tiết 141-142
TIẾNG VIỆT
om- am
I- MỤC TIÊU :
- Giúp HS đọc viết được vần om, am, làng xóm, rừng tràm Đọc, được các từ ngữ và bài ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Nói lời cảm ơn
-Rèn kỹ năng đọc – viết thành thạo
- Giáo dục HS thông qua nội dung bài học
II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : Tranh vẽ trong SGK
2- Học sinh : Bảng con, vở tập viết
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1- Bài cũ :- 2 Hs đọc – viết: bình minh, nhà rông (Nhung , Hào )
- 1hs đọc bài ứng dụng sgk (Tiến )
-GV Nxét ghi điểm
2- Bài mới :
-Giới thiệu tranh
-Ghi bảng: làng xóm
-Phân tích từ rút tiếng mới xóm
-Phân tích tiếng mới rút ra vần mới om
-Phân tích vần và đọc vần
-Cho hs nêu vị trí âm vần trong tiếng xóm
- GV chỉ bảng: om
xóm
làng xóm
-Dạy vần am (quy trình tương tự)
-So sánh: om- am
Luyện viết :-Viết mẫu +HD HS quy trình viết
- Cho HS nêu độ cao của từng con chữ
-GV đọc
-Nhận xét sửa sai
d-Đọc từ ngữ ứng dụng: ghi bảng
chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
+Hỗ trợ : giảng từ + cho hs xem tranh
- Củng cố : Đọc lại bài vừa học
-Tìm tiếng mở rộng
-Quan sát trả lời -Đọc CN+ ĐT.
-Đọc CN+ĐT -Đọc ĐT 1 lần -Phân tích và đánh vần o – m –om
-Nêu vị trí và đọc xờ –om- xom –sắc – xóm -HS đánh vầ+ đọc trơn toàn bài
- HS so sánh
-HS nêu
-HS viết vào bảng con
-Đọc CN+ĐT -Rút ra tiếng mang vần vừa học
-Đọc CN+ĐT
-Thi đua tìm tiếng ngoài bài học có vần vừa học
Trang 2Giáo viên :Phạm Thị Mỹ Hạnh Giáo án lơp1A2
Nhận xét +Tuyên dương các em trong giờ học
tiết 1
- Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2: Luyện tập
1/ Bài cũ : -Đọc bài tiết 1
-GV Nxét ghi điểm
2/ Luyện tập
a-Luyện đọc
Đọc bài ở tiết 1
Quan sát tranh : Nêu câu hỏi
-Luyện đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh
-Ghi bảng : Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
+Hỗ trợ đọc: GV đọc mẫu
b-Luyện viết : HD HS quy trình viết
-Nhắc nhở tư thế ngối viết vị trí đặt dấu thanh
-Thu bài chấm+Nxét TD
c-Luyện nói : “Nói lời cảm ơn ”
-Giới thiệu tranh vẽ
-GV Nxét TD
-Luyện đọc sgk : Đọc mẫu
-Nhận xét ghi điểm
4- Củng cố: -Đọc bài ở bảng
-Gdục +Nxét TD
5- Dặn dò : -Về đọc- viết lại bài và làm bài tập
- Cbị bài sau
-Đọc CN+ĐT
-Đọc CN+ĐT ,tổ bài tiết 1
-HS quan sát tranh, nêu ND tranh vẽ
-HS CN+ ĐT ,tổ ,nhóm
-Tìm tiếng mang vần vừa học
-HS yếu đọc lại nhiều lần
-HS viết vào vở tập viết
-HS quan sát trả lời
-HS quan sát tranh và nói theo nhóm
-HS luyện nói theo nội dung tranh
-Đại diện nhóm lên nói cho cả lớp cùng nghe -HS theo dõi đọc thầm
-HS đọc cá nhân ,nhóm
Trang 3
Tiết 57
TOÁN
LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU :
-Giúp HS củng cố về các phép trừ và cộng trong phạm vi 9
-Rèn tính chính xác làm bài tập thành thạo trong phạm vi các số đã học
-Gdục hs áp dụng toán vào thực tiễn
II- CHUẨN BỊ :
- Giáo viên :Bảng phụ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2- Bài cũ : - Tâm ,Linh : Làm bài tập:
8 + 1 = 6 + 3 =
-Mi đọc bảng trừ trong phạm vi 9
-GV Nxét ghi diểm
3- Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-HDHS lần lượt làm BT trong SGK
Bài 1:Yêu cầu hs nêu yêu cầu bài tập
-Cho hs làm miệng
- Nhận xét sữa sai
Bài 2: Số ?
-GV Nxét sữa sai
Bài 3:-Điền dấu >, <, = vào chỗ (cột 1 ,3 )
-Thu bài chấm + nhận xét chữa bài
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Cho HS nhìn tranh sgk và nêu bài toán
-HDHS làm
- Nhận xét –điểm
Bài 5:Hình bên có mấy hình vuông ?
-GV treo hình vẽ lên bảng và hd hs đếm xem có
mấy hình vuông ?
-Nxét ghi điểm
4- Củng cố :Cho hs nhắc lại Ndung bài học
Gdục+ Nxét TD
5- Dặn dò :Về học và bài tập Cbị bài sau
-Nxét chung
-1 hs nêu
-HS làm miệng
2 hs lên bảng làm- lớp làm bảng con
5 + … = 9 9 - … = 6 … + 6 = 9
4 + … = 8 7 - … = 5 … + 9 = 9
… + 7 = 9 … + 3 = 6 9 - … = 9 -HS làm vào vở
5 + 4 … 9 9 – 0 … 8
9 – 2 … 8 4 + 5 … 5 + 4
-HS nhìn vào tranh nêu bài toán
-1 hs lên bảng làm+ lớp làm bảng con -HS đếm và trả lời
Trang 4Giáo viên :Phạm Thị Mỹ Hạnh Giáo án lơp1A2
Tiết 15
ĐẠO ĐỨC
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T2)
I- MỤC TIÊU :
- HS biết lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được
học tập của mình
-Rèn thói quen cho hs đi học đều và đúng giờ
-Gdục hs có ý thức trong việc học tập
II- CHUẨN BỊ :
1- Giáo viên : Trang, Bài hát “Tới lớp, tới trường”
2- Học sinh : Vở bài tập
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2- Bài cũ : -Bằng , Thu :trả lời câu hỏi
Muốn đi học đúng giờ em phải làm gì?
Đi học đều có lợi gì ?
-GV Nxét đánh giá
3- Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Sắm vai tình huống trong bài tập 4
-Chia nhóm và phân công mỗi nhóm đóng vai
một tình huống
-GV đọc cho hs nghe lời nói trong hai bức tranh
H.Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì?
- Kết luận :Đi học đều và đúng giờ giúp em nghe
giảng đầy đủ
Hoạt động 2 : -Thảo luận bài tập 5
-Nêu yêu cầu thảo luận
-Quan sát tranh
-Em nghĩ gì về các bạn trong tranh
Kết luận : Trời mưa, các bạn vẫn đội mũ , mặc
áo mưa vượt khó khăn đi học
Hoạt động 3:Hoạt động lớp
Hỏi :-Đi học đều có lợi ích gì?
-Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ ?
-Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào?
-Nếu nghỉ học cần làm gì?
-Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai
-Đại diện nhóm lên đóng vai trước lớp
-Lớp trao đổi, Nxét và trả lời câu hỏi
-HS tự trả lời
-HS thảo luận nhóm
-Đại diện các nhóm trình bày trước lớp.
-Cả lớp trao đổi nhận xét
-HS tự trả lời
4- Củng cố : Cho hs đọc câu ghi nhớ sgk .( Đi học đều và đúng giờ giúp các em học tập tốt, thực hiện
tốt quyền được học tập của mình.)
-Gdục +Nxét TD.
5- Nhận xét, dặn dò : Về nhà đọc thuộc câu ghi nhớ trong sgk Và nhớ thực hiện tốt việc đi học đều và
đúng giờ
Trang 5Ngày soạn 14/12/2007 Ngày dạy , thứ ba ngày 18/12/2007
Tiết 143-144 (Tiết mẫu )
TIẾNG VIỆT ăm- âm
I- MỤC TIÊU :
-Giúp HS đọc –viết được ăm – âm, nuôi tằm, hái nấm.Đọc viết được các từ ngữ và bài ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Thứ, ngày, tháng, năm
-Rèn kỹ năng đọc- viết thành thạo
-Giáo dục HS qua nội dung bài học
II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : Tranh vẽ trong SGK
2- Học sinh : Bảng con , vở tập viết
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1- Bài cũ : -Châu , Nhung : Viết và đọc: làng xóm, rừng tràm, quả trám ,trái cam
- Thắng : Đọc câu ứng dụng trong SGK
-GV Nxét ghi điểm
2- Bài mới :
-Giới thiệu tranh
-Ghi bảng nuôi tằm
-Phân tích từ rút ra tiếng mới tằm
-Phân tích tiếng rút ra vần mới ăm
-Phân tích vần và đọc vần
-Cho hs nêu vị trí âm vần trong tiếng tằm
-GV chỉ bảng : ăm
tằùm
nuôi tằm
-Dạy vần âm (quy trình tương tự )
âm nấm hái nấm
-So sánh: ăm- âm
-Luyện viết bảng con :-Viết mẫu +hd hs quy
trình viết
- Nhận xét sửa sai
-Đọc từ ngữ ứng dụng: Ghi bảng
tăm tre mầm non đỏ thắm đường hầm +Hỗ trợ : giảng từ + cho hs xem tranh
- Củng cố : Đọc lại bài vừa học
-Tìm tiếng mở rộng
- Trò chơi : cài nhanh, đúng tiếng có vần vừa
học
-Quan sát trả lời
-Đọc CN+ĐT -Đọc CN+ ĐT -Đọc CN+ ĐT 1 lần
-HS nêu vị trí, đánh vần + đọc trơn -Đọc CN +ĐT toàn bài(đánh vần+ đọc trơn ) Học sinh đọc bài
-HS tự so sánh -HS viết vào bảng con: ăm- nuôi tằm ââm- hái nấm
-Rút ra tiếng mang vần vừa học
-HS đọc CN +ĐT ,tổ ,nhóm
-Thi đua tìm tiếng ngoài bài có vần vừa học
- Thi đua cài nhanh, đúng tiếng có vần vừa học
Trang 6Giáo viên :Phạm Thị Mỹ Hạnh Giáo án lơp1A2
-Nxét TD - Chuẩn bị học tiết 2
Tiết 2: Luyện tập
1/ Bài cũ : Đọc bài tiết 1
-Nxét ghi điểm
2-Luyện tập
a-Luyện đọc
-Đọc bài ở bảng tiết 1
-Đọc câu ứng dụng:Giới thiệu tranh
-Ghi bảng : Con suối sau nhà rì rầm chảy, đàn dê
cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
+Hỗ trợ đọc: GV đọc mẫu
b-Luyện viết : HD HS quy trình viết
-Nhắc nhở tư thế ngồi và cách nối nét, vị trí đặt
dấu thanh
Thu bài chấm +Nxét TD
c-Luyện nói : “Thứ, ngày, tháng, năm ”
-giới thiệu tranh vẽ
-Cho HS nói cho cả lớp cùng nghe theo chủ đề
-Gợi ý nói cho cả lớp
-Chia nhóm (2 em) thảo luận
-Hãy đọc thứ, ngày, tháng, năm
-Cho HS nói cho cả lớp cùng nghe theo chủ đề
_Bức tranh vẽ gì ? vật trong tranh nói lên điều gì
chung ? (sử dụng thời gian )
_ Em hãy đọc thời khóa biểu lớp em …
Nxét TD
Luyện đọc sgk : Đọc mẫu
-GV Nxét ghi điểm
4- Củng cố : Đọc lại bài ở bảng
Gdục+ Nxét TD
5- Dặn dò : - Về đọc viết lại bài và làm bài tập
-Cbị bài sau
-HS đọc cá nhân ,tổ ,nhóm
Đọc CN +ĐT ,tổ, dãy
-HS quan sát tranh, nêu ND tranh vẽ
-HS đọc CN +ĐT,tổ ,nhóm
-Tìm tiếng mang vần vừa học
-HS yếu đọc lại nhiều lần
-HS viết vào vở tập viết
-HS đọc chủ đề : “Thứ, ngày, tháng, năm.” -HS quan sát tranh và nói theo nhóm
-Luyện nói theo Ndung tranh
-Đại diện nhóm lên nói cho cả lớp cùng nghe
-Theo dõi đọc thầm
-Đọc cá nhân ,nhóm
Trang 7Tiết 58 TOÁN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
I- MỤC TIÊU : Giúp hs :
-Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10 Biết làm tính cộng trong phạm vi 10 -Rèn tính chính xác ,làm bài tập thành thạo
-Gdục hs áp dụng toán vào thực tiễn
+Hỗ trợ : que tính , phiếu bài tập
II- CHUẨN BỊ : 1-Giáo viên: Mẫu vật:10 hình tam giác, 10 hình vuông, 10 hình tròn (bìa).
2- Học sinh : SGK, bài tập toán
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2- Bài cũ : - Hào , Sơn : Làm bài bài tập : Điền số
… + 6 = 9 5 + … = 9 9 - … = 9 … + 7 = 9 7- … = 5 … + 3 = 8
-GV Nxét ghi điểm
3- Bài mới Giới thiệu bài+ ghi bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
b-Thành lập bảng cộng và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 10
HDHS thành lập bảng cộng
+Hỗ trợ : que tính
- Cho hs tự lập bảng cộng trong phạm vi 10
-GV ghi bảng : 9 + 1 =10 1 + 9 = 10
8 + 2 = 10 2+ = 8 = 10
7 + 3 = 10 3 + 7 = 10
6 + 4 =10 4 + 6 = 10
5 + 5 =10 Học thuộc công thức
GV xoá kết quả
c-Luyện tập:
Bài 1 : cho HS nêu yêu cầu của BT
- Nhận xét sữa sai
1b Cho hs làm miệng
Bài 2 : Số ?
+Hỗ trợ : phiếu bài tập
-HD HS làm
- Nhận xét ghi điểm
Bài 3: Viết phép tính thích hợp:
-HDHS làm
-Thu bài chấm +Nxét chữa bài
-Tự lập các phép tính của bảng cộng trong phạm vi 10
- Đọc cá nhân- đồng thanh -HS đọc thuộc bảng cộng
-HS nêu.
-2 hs lên bảng làm- lớp làm bảng con
6 2 4 5 1 3 + 4 + 8 + 6 + 5 + 9 + 7 -HS làm miệng cột 1,2 ,3
-1 hs lên bảng làm- lớp làm vào phiếu bài
tập
-HS làm vào vở
4- Củng cố : Cho hs đọc lại bảng cộng trong phạm vi 10
5- Dặn dò :Về học thuộc bảng cộng và làm bài tập Cbị bài sau
Trang 8Giáo viên :Phạm Thị Mỹ Hạnh Giáo án lơp1A2
Tiết :15
MỸ THUẬT VẼ CÂY _ VẼ NHÀ I- MỤC TIÊU :
- Giúp HS nhận biết được các loại câyvà phân biệt được hình dáng của chúng
- Biết cách vẽ một số loài cây , nhà quen thuộc
- Giúp HS yêu thích hội họa và có tính cẩn thận
II- CHUẨN BỊ :Tranh vẽ cây
III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
1 - Bài cũ : Nhận xét bài : Vẽ màu vào hình vuông
2 - Bài mới :Giới thiệu bài
a/Giới thiệu một số loài cây, nhà
Giới thiệu cây dừa, tre, mít, xoài , bàng
Hỏi: Đây là những cây gì?
Nêu các bộ phận của cây?
b/ Hướng dẫn HS cách vẽ cây
- Hướng dẫn vẽ từng bộ phận
+ Vẽ gốc
+ Thân
+Vòm lá
+ Hoa, quả
GV vẽ mẫu một vài cây
c/ Hướng dẫn HS cách vẽ nhà
- GV hd cho hs cách vẽ theo 3 bước
Vẽ thân nhà, máy nhà
Vẽ chi tíêt, cửa ra vào cửa sổ
Vẽ màu theo ý thích
- Gv hd hs có thể vẽ 1 bức tranh có cả câ; nhà điều
là hình ảnh chính, các phần phụ khác
d/ Thực hành
- GV hd hs thực hành
- có thể vẽ ngôi nhà ở 1 bên giấy, có hàng cây đi
vào
- Gv lưu ý cho hs vẽ phải cân xứng với phần giấy vẽ
ở vở tập vẽ
Vẽ màu theo ý thích
Quan sát nhận xét
- Cây dừa, cây tre, cây bàng,…
- Cây có tán lá, thân, gốc
HS theo dõi
- Quan sát GV vẽ
- HS thực hành vẽ cây em thích và tô màu cho phù hợp
-HS thực hành vẽ cả cây và nhà _GV theo dõi
3- Củng cố :
- Thu chấm bài vẽ
- Gv gt 1 số bài vẽ hd hs nhận xét vè hình vẽ cách xắp xếp hình, màu sắc
4- Nhận xét, dặn dò : qs cây ở nơi mình ở hình dáng và màu sắc.
Trang 9
Ngày soạn 17/12/2007
Ngày dạy , thứ tư ngày 19/12/2007
Luyện tập
I- MỤC TIÊU :-Giúp hs củng cố về
- Phép cộng trong phạm vi 10 Làm được tính trừ và cộng trong phạm vi các số đã học -Rèn tính chính xác làm bài tập thành thạo
-Giáo dục hs áp dụng toán vào thực tiễn
+Hỗ trợ : phiếu bài tập
II- CHUẨN BỊ : Giáo viên : Bảng phụ.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
2- Bài cũ : -Linh , Hùng : Làm bài tập
8 3 5 6 9 4
+ 2 + 7 + 5 + 4 + 1 + 6
-GV Nxét ghi điểm
3- Bài mới :
-HDHS lần lượt làm BT trong SGK
Bài 1 : Tính
-GV viết phép tính lên bảng
9 + 1 = 8 + 2 = 7 + 3 = 5 + 5 =
1 + 9 = 2 + 8 = 3 + 7 = 10 + 0 =
-Gọi hs trả lời miệng
Bài 2: Cho hs nêu yêu cầu của bài
-Cho hs nhắc cách đặt tính theo cột dọc
-HD HS làm
-GV Nxét ghi điểm
Bài 3:Số ? Cho hs nêu yêu cầu của bài tập
+Hỗ trợ :phiếu bài tập
-HDHS cách làm
-Nhận xét ghi điểm
Bài 4: Tính
HDHS làm theo từng bước
-Thu bài chấm+ Nxét chữa bài
Bài 5: -Viết phép tính thích hợp
-Treo tranh vẽ lên bảng và hd hs cách nêu bài toán
-HDHS làm
-Nhận xét ghi điểm
-HS nêu yêu cầu của bài -HS làm miệng
-1 hs nêu hs nhắc lại cách đặt tính -2 hs lên bảng làm – lớp làm bảng con
4 5 8 3 4 + 5 + 5 + 2 + 7 + 6 -1 hs nêu
2 hs lên bảng làm –lớp làm vào phiếu bài tập
-HS nêu yêu cầu của bài làm bài vào vở
5 + 3 + 2 = 6 + 3 – 5 =
4 + 4 + 1 = 5 + 2 – 6 =
-HS nhìn tranh nêu bài toán
-1 hs lên bảng làm-lớp làm bảng con
4- Củng cố : -Nhắc lại Ndung bài học -Gdục +Nxét TD.
5- Nhận xét, dặn dò : Về ôn lại bài và làm bài tập Cbị bài sau
Trang 10Giáo viên :Phạm Thị Mỹ Hạnh Giáo án lơp1A2
-Nhận xét chung giờ học
Tiết145-146
TIẾNG VIỆT ôm- ơm
I- MỤC TIÊU :
- HS đọc – viết được ôm – ơm, con tôm, đống rơm.Đọc viết được các từ ngữ và bài ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bữa cơm
-Rèn kỹ năng đọc – viết thành thạo
- Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung bài học
II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : Tranh vẽ trong SGK
2- Học sinh : Bảng con, phấn, khăn lau - Bộ chữ cái, vở tập viết in
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1- Bài cũ : -Nhung , Đồng : đọc ,viết : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Hào :Đọc câu ứng dụng sgk
-GV Nxét ghi điểm
2- Bài mới :
-Giới thiệu tranh
-Rút ra từ khoá ghi bảng :con tôm
-Phân tích vần rút ra tiếng mới tôm
-Phân tích tiếng rút ra vần mới ôm
-Phân tích vần và đọc vần
-Cho hs nêu vị trí âm vần trong tiếng tôm
-GV đọc mẫu: ôm
tôm
con tôm
-Dạy vần ơm (quy trình tương tự )
-So sánh : ôm- ơm
Luyện viết bảng con :-Viết mẫu +HD HS quy
trình viết
-Nhận xét sửa sai
d-Đọc từ ngữ ứng dụng: Ghi bảng
chó đốm sáng sớm
chôm chôm mùi thơm
+Hỗ trợ : giảng từ +cho hs xem tranh
- Củng cố : Đọc lại bài vừa học
Tìm tiếng mở rộng
-Nhận xét + Tuyên dương
- Chuẩn bị học tiết 2
-Quan sát trả lời
-Đọc CN+ ĐT -Đọc CN+ĐT -Đọc ĐT 1 lần -HS đánh vần + đọc trơn -Nêu vị trí và đọc
-HS đọc CN +ĐT ,tổ
-HS so sánh
-HS viết vào bảng con: ôm- con tôm
ơm -đống rơm
-Đọc CN+ĐT, tổ.
-Rút ra tiếng mang vần vừa học
-Đọc CN +ĐT ,tổ
-Thi đua tìm tiếng ngoài bài có vần vừa học Nghe nhận xét