Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 5 phuùt - GV neâu caùc caâu hoûi: - HS trả bài theo câu hỏi + Mỗi góc ngoài của một tam giaùc baèng hai goùc trong khoâng + Neâu tính chaát goùc ngoài của [r]
Trang 1Ngày soạn: 01/03/2011 Tuần: 27
Tiết: 47
QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN
TRONG MỘT TAM GIÁC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm vững nội dung hai định lí, vận dụng chúng vào những tình huống cần thiết, hiểu được phép chứng minh của định lí 1
- Biết vẽ hình đúng yêu cầu và dự đoán, nhận xét các tính chất qua hình vẽ
- Biết diễn đạt một định lí thành một bài toán với hình vẽ, giã thiết và kết luận
2 K ĩ năng:
- Biết vận dụng các định lí trên để giải bài tập
- Rèn luyện vẽ hình, chứng minh bài toán
3 Thái độ:
- Yêu thích mơn học, hợp tác trong hoạt động nhĩm, chính xác, cẩn thận…
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- SGK, giáo án, thước thẳng, thước đo góc, phấn màu
2 H ọc sinh:
- SGK, vở ghi, thước thẳng, thước đo góc, êke
III Phương pháp:
- Thuyết trình
- Gợi mở – Vấn đáp
- Thực hành
- Hoạt động nhóm
IV Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
( 5 phút )
- GV nêu các câu hỏi:
+ Nêu tính chất góc
ngoài của một tam giác:
+ Phát biểu trường hợp
bằng nhau thứ hai của
tam giác
- HS trả bài theo câu hỏi + Mỗi góc ngoài của một tam
giác bằng hai góc trong không kề với nó
+ Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của
Trang 2- Gọi HS khác nhận xét,
bổ sung nếu có
- GV đánh giá, cho
điểm
Ta đã biết, trong
có AB = AC
ABC
Bây giờ ta xét
trường hợp AB > AC và
trường hợp BA CA
- HS khác nhận xét, bổ sung nếu có
- HS lắng nghe
tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
Hoạt động 2: Góc đối diện với cạnh lớn hơn
( 20 phút ) Chia lớp thành hai
nhóm:
+ Nhóm 1: làm ?1
+ Nhóm 2: làm ? 2
- Giáo viên tổng hợp
kết quả của các nhóm
- Từ kết luận của ?1
giáo viên gợi ý cho học
sinh phát biểu định lý 1
- Từ cách gấp hình ở
học sinh so sánh
? 2
được và Đồng thời B C
đi đến cách chứng minh
định lý 1
- Giáo viên hướng dẫn
học sinh chứng minh
định lý 1
Học sinh kết luận
+ Nhóm 1: Quan sát hình
ta thấyBA CA + Nhóm 2: Kết quả
AB ' MC
HS phát biểu định lí 1
Học sinh vẽ hình ghi giả thuyết, kết luận của định lý 1
- HS chú ý, lắng nghe, ghi vào
1 Góc đối diện với cạnh lớn hơn:
?1
C B
A
Quan sát hình ta thấyBA CA Kết quả
? 2 AB ' MA CA
Định lí 1: (Sgk/54)
2 1
M
B
C B
A
KL B >
C
Chứng minh
Trên AC lấy D sao cho AB =
AD Vẽ phân giác AM Xét ABM và ADM có
AB = AD (cách dựng) = (AM phân giác)
A 1
A 2
AM cạnh chung Vậy AMB = AMD (c-g-c)
Trang 3 = (góc tương ứng)B D1 Mà D1 > (tính chất góc
C
ngoài)
> B C
Hoạt động 3: Cạnh đối diện với góc lớn hơn
( 20 phút ) Chia lớp thành hai
nhóm:
+ Nhóm 1: làm ?1
+ Nhóm 2: làm ? 2
- Giáo viên tổng hợp
kết quả của các nhóm
- Từ kết luận của ?1
giáo viên gợi ý cho học
sinh phát biểu định lý 1
- Từ cách gấp hình ở
học sinh so sánh
? 2
được và Đồng thời B C
đi đến cách chứng minh
định lý 1
- Giáo viên hướng dẫn
học sinh chứng minh
định lý 1
Học sinh kết luận
+ Nhóm 1: Quan sát hình
ta thấyBA CA + Nhóm 2: Kết quả
AB ' MC
HS phát biểu định lí 1
Học sinh vẽ hình ghi giả thuyết, kết luận của định lý 1
- HS chú ý, lắng nghe, ghi vào
2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn:
?3
C B
A
Quan sát hình ta thấyAC AB
Định lí 2: (Sgk/55)
C B
A
GT ABC, > B C
Nhận xét:
Trong một tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn nhất Trong một tam giác tù, đối diện với góc tù là cạnh lớn nhất
Hoạt động 4 Củng cố
( 5 phút ) Chia lớp thành hai
nhóm, mỗi em có một
phiếu trả lời
+ Nhóm 1 làm bài 1/55
+ Nhóm 2 làm bài 2/55
Giáo viên thu phiếu trả
lời của học sinh để
HS thực hiện theo yêu cầu
Các HS nộp phiếu học tập
và nghe nhận xét của giáo viên
Bài 1
AB = 2cm ; BC = 4cm ; AC = 5cm
Vì AC > BC > AB => B > A > C
Bài 2
A = 800 ; B = 450
=> C = 1800 – ( B + C )
Trang 4kiểm tra mức độ tiếp
thu bài của học sinh
= 1800 – ( 800 + 450 ) = 1800 – 1250 = 550
Vì A > C > B
=> BC > AB > AC
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (1 phút)
- Về nhà học bài và làm bài 3, 4, 5 (Sgk/56)
- Xem trước bài “Luyện tập” để tiết sau học
V Rút kinh nghiệm:
Ngày: 03/03/2011 Tổ trưởng
Lê Văn Út