1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án các môn khối 2 - Tuần thứ 14 năm học 2012

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 395,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Đọc đoạn trong nhóm - Yêu cầu HS luyện đọc từng đoạn trong nhoùm * Thi đọc giữa các nhóm * Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2 Hoạt động 3:Hướng dẫn tìm hiểu bài Gọi HS đọc đoạn 1, 2 Câu chuy[r]

Trang 1

TUẦN 14

Từ ngày 26 đến ngày 30 tháng 11 Năm 2012

Chào cờ

Thể dục GV chuyên trách

Tập đọc Câu chuyện bó đũa

Tập đọc Câu chuyện bó đũa

2

Toán 55-6, 56-7, 57-8, 58-9

Chính tả Câu chuyện bó đũa ( N – V )

Âm nhạc GV chuyên trách

Toán 65-38, 46–17, 57-28, 78-29

3

Thủ công Gấp, cắt dán hình tròn (Tiết 2)

Thể dục GV chuyên trách

Tập đọc Nhắn tin

4

Tập viết Chữ hoa M

Mĩ thuật GV chuyên trách

Chính tả NV: Tiếng võng kêu

LTừ và Câu Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu kiểu Ai làm gì?

5

Đạo đức Gữ gìn trường lớp sạch đẹp (tiết1)

TN& XH Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà

TLV Quan sát tranh trả lời câu hỏi

6

Kể chuy ện Câu chuyện bó đũa.

Trang 2

Thứ hai, ngày 26 tháng 11 năm 2012

Tiết1,2

TẬP ĐỌC CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA (2 Tiết)

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND : Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau (Trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)

* GDBVMT (khai thác trực tiếp) : GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia

đình.

* GDKNS: KN Xác định giá trị ; KN Giải quyết vấn đề.

II CHUẨN BỊ: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.

III CÁC PP/KTDH: Thảo luận nhĩm ; Đĩng vai.

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: “Quà của bố”

Nhận xét ghi điểm.

3 Bài mới: “Câu chuyện bó đũa ”

- Hoạt động 1: Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV lưu ý giọng đọc :

- GV yêu cầu 1 HS đọc lại

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết

hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu:

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng

câu cho đến hết bài

- Hướng dẫn luyện đọc từ ngữ khó đọc

trong bài: lớn lên, lần lượt, hợp lại, đùm bọc

lẫn nhau, buồn phiền, bó đũa, túi tiền, bẻ

gãy, thong thả

* Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải

nghĩa từ

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp

- HS nhắc lại

- HS lắng nghe

HS nghe

1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo

HS đọc nối tiếp

- HS nêu chú giải

Trang 3

* Đọc đoạn trong nhóm

- Yêu cầu HS luyện đọc từng đoạn trong

nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

* Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2

Hoạt động 3:Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Gọi HS đọc đoạn 1, 2

- Câu chuyện này có những nhân vật

nào?

+ Thấy các con không yêu nhau ông cụ làm

gì?

+ Tại sao bốn người con không ai bẻ gãy bó

đũa?

- Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách

nào?

- Gọi HS đọc đoạn 3

+ Một chiếc đũa được ngầm so sánh với gì?

+ Người cha muốn khuyên các con điều gì?

 Người cha đã dùng câu chuyện bó đũa để

khuyên bảo các con: Anh em phải đoàn kết

thương yêu đùm bọc nhau.

Hoạt động 4: Luyện đọc lại

Tổ chức các nhóm đọc truyện theo các vai

Nhận xét và tuyên dương nhóm đọc hay

nhất

GDKNS: Qua bài này em học được điều gì?

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV yêu cầu HS đặt tên khác để thể hiện ý

nghĩa câu truyện

Liên hệ GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh em

trong gia đình.

- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể

lại câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các

yêu cầu kể trong SGK

- HS đọc trong nhóm

- HS thi đọc

- HS đọc đồng thanh

Thảo luận nhĩm

- HS thảo luận nhĩm để trả lời câu hỏi

- Ông cụ và bốn người con

- Ông rất buồn phiền, bèn tìm cách dạy bảo các con

- Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ thì không thể bẻ gãy cả bó đũa

- Người cha cởi bó đũa ra, thong thả bẻ gãy từng chiếc

- HS đọc đoạn 3

- Với từng người con, với sự chia rẽ

- Anh em phải đoàn kết thương yêu nhau, đùm bọc nhau Đoàn kết sẽ tạo nên mọi sức mạnh Chia rẽ sẽ yếu

Đọc theo vai

Nhóm tự phân vai thi đọc

Nhận xét tiết học

Trang 4

TOÁN

55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép tính trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8 ; 56 –

7 ; 37 – 8 ; 68 – 9

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng

- BT cần làm : Bài 1 (cột 1,2,3) ; Bài 2 (a,b)

II CHUẨN BỊ : Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: 15, 16, 17, 18 trừ đi một số -

Đọc bảng công thức 15, 16, 17, 18 trừ đi

một số

- Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: 55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9

Hoạt động 1: Gthiệu phép tính

- GV nêu phép tính: 55 - 8

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện (đặt

tính)

- GV ghi bảng: 55

- 8

47

- GV yêu cầu HS lần lượt thực hiện các

phép tính trừ còn lại

56 37 68

- 7 - 8 - 9

49 25 59

Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1 (cột 1,2,3): Tính

- Yêu cầu HS làm bảng con

- Sửa bài, hỏi lại cách tính

Chốt: Cách đặt tính và cách tính

- 3 HS lên bảng thực hiện

- HS nêu cách làm

- HS nêu cách thực hiện:

5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7 nhớ 1

5 trừ 1 bằng 4, viết 4

HS thảo luận nhóm nêu cách thực hiện

- HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bảng con HS nêu

45 75 66

- 9 - 6 - 7

36 66 59

Trang 5

-Bài 2 (a,b): Tìm x

- Yêu cầu HS làm vở

- Nêu qui tắc thực hiện

- Chấm, chữa bài x+ 9 = 27 7 + x = 35 x + 8= 46

x = 27 – 9 x = 35- 7 x=46-8

x = 18 x = 28 x= 38

4 Củng cố - Dặn dò:

- GV tổng kết bài, gdhs

- Chuẩn bị 65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 - 29

- HS đọc yêu cầu

- Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- HS làm vở

- HS nghe

- Nxét tiết học

Thứ ba, ngày 27 tháng 11 năm 2012

Tiết1

CHÍNH TẢ(nghe – viết) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I MỤC TIÊU:

- Nghe-viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật

- Làm được BT(2) a/b/c, hoặc BT(3) a/b/c, hoặc BT do GV soạn

- Giáo dục tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ: -Bảng phụ ghi nội dung bài Vở, bảng con III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Quà của bố”

- GV yêu cầu HS sửa các từ sai

- GV lưu ý các lỗi HS thường mắc

- GV nhận xét bài làm của HS

3 Bài mới: “Câu chuyện bó đũa”

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

* GV đọc đoạn viết

- Yêu cầu HS nêu từ khó viết: liền bảo, biết, chia lẻ, đoàn kết

- GV lưu ý HS âm vần dễ lẫn: iê/ i, l/n

- HS sửa lỗi

- 1 HS đọc lại

Trang 6

Hướng dẫn HS viết từ khó

- GV nhận xét, sửa chữa

* GV đọc đoạn viết lần 2

- GV hướng dẫn chép bài vào vở

- Yêu cầu HS nêu tư thế ngồi

- Hướng dẫn cách trình bày bài viết

* GV đọc từng, cụm từ cho HS viết bài

* Đọc cho HS dò lỗi

- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra

- Chấm, nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính

tả

* Bài 2 a, c:

- GV tổ chức trò chơi thi đua tiếp sức

- Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng

GV sửa, nhận xét

* Bài 3 a, c

- GV hỏi, HS trả lời

- Tổng kết, nhận xét

-4 Củng cố, dặn dò - GV tổng kết bài,

gdhs

- Về nhà sửa lỗi

- Chuẩn bị: “Tiếng võng kêu ”

- HS viết bảng con

- HS nghe

- HS viết bài vào vở

- HS dò lỗi

- Đổi vở kiểm tra

-HS đọc yêu cầu bài

2 dãy thi đua tiếp sức, mỗi bạn điền 1 từ ăt/ ăc: chuột nhắt, nhắc nhở

đặt tên, thắc mắc l/ n: lên bảng, nên người ấm no, lo lắng

- HS trả lời a/ Ông bà nội, lạnh, lạ c/ Dắt, bắc, cắt

- HS nxét, sửa

- HS nghe

- Nxét tiết học

Tiết2

TOÁN

65 – 38, 46 – 17, 57 – 28, 78 – 29

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 38, 46 – 17,

57 – 28, 78 – 29

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên

- BT cần làm : Bài1 (cột 1,2,3) ; Bài 2 (cột 1); Bài 3

II CHUẨN BỊ: -SGK, Bộ đồ dùng học toán,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 7

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “55 – 8, 58 – 7, 37 – 8, 68 – 9 ”

GV yêu cầu HS sửa bài

* Bài 2: Tìm x

- Nêu qui tắt tìm số hạng

7 + x = 35 x + 9 = 27

x = 35 – 7 x = 27 – 9

x = 28 x =18

 Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: “65 –38, 46 -17, 57 –28, 78 – 29”

Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện các

phép tính trừ

- GV tổ chức các nhóm thảo luận để tìm

kết quả các phép tính

65 46 57 78

-38 - 17 - 28 - 29

27 29 29 49

- GV nxét, sửa

Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 1(cột 1,2,3): Tính

- Y/ c HS làm bảng con

- GV nhận xét, sửa bài

* Bài 2: ND ĐC cột 2

- Y/ c HS làm nhóm

- GV nhận xét, sửa bài

* Bài 3:

- Gọi HS đọc bài toán

- Yêu cầu HS làm vở

- GV sửa bài và nhận xét

4.Củng cố, dặn dò

- GV tổng kết bài, gdhs

- 2 HS sửa bài

- 2 HS sửa bài

- HS thảo luận nhóm, rồi mỗi HS thực hiện đặt tính và tính kết quả một phép tính

- Đại diện nhóm trình bày nêu cách đặt tính và tính

- Các nhóm khác nhận xét

- HS nhắc cách tính

HS đọc yêu cầu

- HS làm bảng con

85 96 98

- 27 - 48 - 19

58 48 79 …

- HS sửa bài

- HS làm nhóm

- HS nxét

- 2, 3 HS đọc

- HS làm vào vở,1 HS giải bảng phụ

Giải Tuổi của mẹ năm nay là:

65 – 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi

Trang 8

- Sửa lại các bài toán sai

- Nxét tiết học

Tiết3

THỦ CÔNG GẤP, CẮT, DÁN HÌNH TRÒN (Tiết 2)

I MỤC TIÊU:

- HS biết cách gấp, cắt, dán hình tròn

- Gấp, cắt, dán được hình tròn Hình có thể chưa tròn đều và kích thước to, nhỏ tuỳ thích Đường cắt có thể mấp mô

* Với HS khéo tay :

+ Gấp, cắt, dán được hình tròn Hình tương đối tròn Đường cắt ít mấp mô Hình dán phẳng

+ Có thể gấp, cắt, dàn thêm hình tròn có kích thước khác

- HS hứng thú với giờ học thủ công

NX 3, TTCC 1, 2, 3: Những HS chưa đạt.

II CHUẨN BỊ: Mẫu hình tròn được cắt dán trên nền hình vuông Quy trình gấp,

cắt, dán hình tròn Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ

-Giấy thủ công, kéo, bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1.Ổn định: Hát

2.KT bài cũ: “Gấp, cắt, dán hình tròn (T 1)”

Cho HS nhắc lại các bước gấp

- GV nhận xét, tuyên dương

3.Bài mới: “Gấp, cắt, dán hình tròn” (T 2)

Hoạt động 1: Thực hành gấp

- Cho HS lên thực hiện lại các thao tác

- Cho lớp nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét, sửa chữa

- GV tổ chức cho HS thực hành

- Yêu cầu mỗi em lấy ra 1 tờ giấy thủ công

hình vuông

Hoạt động 2: Hướng dẫn trang trí

- GV gợi ý cho HS trang trí sản phẩm: như

Bước 1: Gấp hình Bước 2: Cắt hình tròn Bước 3: Dán hình tròn

HS nhắc lại

-2 HS thực hiện

- Lớp nhận xét

HS thực hành cắt

Trang 9

làm bông hoa hay chùm bong bóng bay.

- Cho HS thực hành trang trí

- GV đến từng nhóm để quan sát Chú ý uốn

nắn giúp đỡ những HS còn yếu, lúng túng

Hoạt động 3: Trưng bày, đánh giá sản phẩm

- GV cho HS xem vài mẫu

- GV cho HS thi đua trình bày sản phẩm theo

nhóm để khích lệ khả năng sáng tạo của từng

nhóm

- GV chọn ra sản phẩm đẹp của 1 số cá

nhân, nhóm để tuyên dương trước lớp

- Đánh giá sản phẩm của HS

4.Củng cố – Dặn dò

- Về nhà: Tập làm lại cho thành thạo

- Chuẩn bị bài mới

- Nhận xét tiết học

- HS trang trí sản phẩm

- 6 nhóm thi đua trưng bày sản phẩm lên bàn

- HS quan sát, nxét sản phẩm của các bạn

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

Thứ tư, ngày 28 tháng 11 năm 2012

Tiết1

TẬP ĐỌC NHẮN TIN

I MỤC TIÊU:

- Đọc rành mạch 2 mẩu tin nhắn ; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các câu hỏi trong SGK

II CHUẨN BỊ: SGK, một số mẫu giấy nhỏ cho cả lớp tập viết nhắn tin

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Câu chuyện bó đũa ”

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi:

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: “Nhắn tin ”

Hoạt động 1: Luyện đọc

GV lưu ý cho HS cách đọc nhẹ nhàng, tình

- 3HS đọc và trả lời câu hỏi

Lớp lắng nghe

Trang 10

- Gọi 1 HS khá giỏi đọc lần 2

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu

- Yêu cầu HS nêu từ khó đọc trong bài:

nhắn tin, lồng bàn, quét nhà, bộ que

chuyền, quyển

* Yêu cầu HS đọc từng mẩu nhắn tin

- Hướng dẫn đọc câu dài

* Yêu cầu HS đọc từng mẫu nhắn tin trong

nhóm

* Cho HS thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét nhóm nào đọc đúng, tình

cảm

Hoạt động2: Tìm hiểu nội dung

- Yêu cầu HS đọc 2 mẫu nhắn tin

Hoạt động 3: thực hành viết nhắn tin

- Tổ chức HS thực hành viết nhắn tin

- GV đọc mẫu 1 mẫu nhắn tin

- VD: Chị ơi Em phải đi học đây Em

cho cô Phượng mượn xe đạp vì cô có việc

gấp.

Em của chị

Thảo

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- GV tổng kết bài, gdhs

- Chuẩn bị “Tiếng võng kêu ”

1 HS đọc, cả lớp mở SGK và đọc thầm theo

- HS đọc nối tiếp

- HS nêu, phân tích, đọc

- HS đọc từng mẩu tin nối tiếp

- Lưu ý nhấn giọng một số từ

- HS đọc trong nhóm,mỗi HS đọc 1 mẫu nhắn tin

- Đại diện nhóm thi đọc

- Bạn nhận xét

- HS đọc thầm

- HS viết vào những mảnh giấy nhỏ

- HS đọc mẫu nhắn tin nối tiếp

- Bạn nhận xét

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

Tiết2

TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học

- Biết giải bài toán về ít hơn

- BT cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (cột 1,2) ; Bài 3 ; Bài 4

II CHUẨN BỊ: - Bảng phụ, các mẫu bìa hình tam giácmẫu bìa hình tam giác

Trang 11

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “65- 38, 46- 17, 57 - 28, 78 – 29

- Yêu cầu HS làm bảng con

75 – 28 57 – 26 46 – 38 98 - 59

- Nêu cách đặt tính và tính

- GV sửa bài, nhận xét

3 Bài mới: “Luyện tập “

Bài 1: Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- Y/ c HS làm miệng 15-6=9 14-8=6

16-7=9… 15-7=8…

- GV sửa bài, nhận xét

Bài 2(cột 1,2):

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- Y/ c HS làm miệng

- GV sửa bài, nhận xét

Bài 3: Y/ c HS làm vở

- Nêu cách đặt tính và tính?

- GV sửa bài và nhận xét 35 72

- 7 -36

28 36

Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề toán

GV chấm, chữa bài

4.Củng cố, dặn dò

- GV tổng kết bài, gdhs

Về nhà chuẩn bị bài: Bảng trừ

- HS nxét, sửa

- HS làm miệng

- HS thi đua nêu kết quả

- Bạn nhận xét

- Tính nhẩm

- HS làm miệng

15 – 5 – 1 = 9

15 – 6 = 9

- HS nxét

- Đặt tính rồi tính

- HS làm vở

HS đọc đề

- HS làm vở, 1 HS giải bảng phụ Bài giải

Số lít sữa chị vắt được là:

50 – 18 = 32(l) Đáp số: 32 l sữa bò

- HS nhận xét tiết học

Tiết3

TẬP VIẾT CHỮ HOA: M

Trang 12

I MỤC TIÊU:

- Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chữ và câu ứng

dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần).

- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở

II CHUẨN BỊ: Mẫu chữ M hoa cỡ vừa, cỡ nhỏ Câu Miệng nói tay làm cỡ nhỏ.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Chữ hoa: L Gọi 2 HS lên bảng

viết chữ L hoa, Lá.

- Hãy nêu câu ứng dụng và ý nghĩa của

nó?

 Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Chữ hoa: M

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ M

- GV treo mẫu chữ M.

- Chữ M cao mấy li?

- Có mấy đường kẻ ngang?

- Có mấy nét?

- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS

theo dõi:

- Hướng dẫn HS viết vào bảng con: 2 chữ

M cỡ vừa, 2 chữ M cỡ nhỏ.

GV theo dõi, uốn nắn

Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ ứng

dụng

* Giới thiệu cụm từ ứng dụng:

- Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng:

- Giúp HS hiểu nghĩa từ: nói đi đôi với

làm

- 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con

- HS quan sát

- Cao 5 li

- Có 6 đường kẻ ngang

- Có 4 nét: nét móc ngược trái, thẳng đứng, thẳng xiên và móc ngược phải

- HS theo dõi

HS viết bảng con chữ M (cỡ vừa

và nhỏ)

- Miệng nói tay làm

- HS nêu nghĩa cụm từ

- Cao 2, 5 li: M, g, l, y

- Cao 1, 5 li: t

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w