-Nhaän xeùt tuyeân döông -Đọc cho HS viết các số -Nhaän xeùt tuyeân döông -Nhận xét giờ học -CBB: Thực hành xem đồng hồ.. Tự nhiên và xã hội.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 24
T2
Chào cờ
Tập đọc
TĐ – KC
Toán
Mĩ thuật
Đối đáp với vua Đối đáp với vua Luyện tập Vẽ tranh Đề tài tự do
T 3
Chính tả
Toán
TNXH
Đạo Đức
Thủ công
Đối đáp với vua Luyện tập chung Hoa
Tôn trọng đám tang (t2) Đan nong đôi (t2)
T 4
Tập đọc
Toán
LTVC
Thể dục
Tiếng đàn Làm quen với chữ số La Mã Từ ngữ về nghệ thuật Dấu phẩy Bài 47
T 5
Toán
TNXH
TLV
Âm nhạc
Luyện tập Quả Nghe – kể: Người bán quạt may mắn Ôn tập 2 bài hát: Em yêu trường em
T 6
Chính tả
Thể dục
Toán
Tập viết
SHTT
Tiếng đàn Bài 48 Thực hành xem đồng hồ Ôn chữ hoa R
Trang 2Thứ hai, ngày 21 tháng 2 năm 2011
Tập đọc – kể chuyện
ĐỐI ĐÁP VỚI VUA
I Mục tiêu:
A.Tập đọc:
- Đọc đúng các từ: ngự giá, truyền lệnh, trong leo lẻo, hốt hoảng, vùng vẫy, biểu lộ, cởi
trói … Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Hiểu nghĩa các từ trong bài: ngự giá, xa giá, đối … Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Cao Bá
Quát thông minh, đối đáp giỏi, có bản lĩnh từ nhỏ Trả lời được các CH trong SGK
- Học tập tốt để giúp ích cho xã hội
B.Kể chuyện:
- Biết sắp xếp các tranh (SGK) cho đúng thứ tự và kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh họa
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
+ HS khá, giỏi kể lại được cả câu chuyện.
- Mạnh dạn, tự tin khi kể
* GDKNS: Tư duy sáng tạo Ra quyết định
II Chuẩn bị:
- GV: bài soạn, bảng phụ ghi ND HD luyện đọc
- HS: SGK, vở đầu bài
III Các PP/KTDH: Thảo luận nhóm Hỏi đáp trước lớp.
IV Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định: 1’
2.Bài cũ: 5’
3.Bài mới: 28’
Lớp
Bảng phụ
Nhóm
Lớp
Vấn đáp
- Chương trình xiếc đặc sắc
- Nhận xét ghi điểm
- GT – ghi tựa
- Đọc mẫu – hdẫn cách đọc
- Ghi từ khó lên bảng
- Hdẫn đọc ngắt câu
- Hdẫn đọc đoạn giải nghĩa từ
+ xa giá:
- Yêu cầu đọc trong nhóm
* Tìm hiểu bài
- Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đâu?
- Cậu bé Cao Bá Quát có mong muốn gì?
- Hát
- 3 HS đọc – TLCH
- Nhắc lại
- Tiếp nối đọc câu nêu từ khó
- Đọc CN – ĐT
- Đọc CN
- 2 HS đọc chú giải SGK
- 4 HS tiếp nối đọc 4 đoạn
- Xe của vua
- Đọc đoạn trong nhóm – báo cáo
- Đọc ĐT đoạn 1,2
- Đọc thầm đoạn 1
- Ngắm cảnh ở Hồ Tây
- 1 HS đọc Đ2
- Muốn nhìn rõ mặt vua Nhưng
xa giá đi đến đâu quân lính …
Trang 3Cặp
Lớp
Cặp
Lớp
Tranh, Qsát
Cặp
Nhóm nhỏ
4.Củng cố: 5’
5.Dặn dò: 1’
- Cậu đã làm gì để thực hiện mong muốn đó?
Tiết 2:
- Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối?
* Đối đáp văn thơ là cách người xưa thường dùng để thử học trò để biết sức học, tài năng khuyến khích người học, quở phạt kẻ lười biếng
- Vua ra vế đối thế nào?
- Cao Báo Quát đối lại thế nào?
- Cao Bá Quát là người ntn?
- Gd: học tập theo ông
* Câu chuyện ca ngợi điều gì?
* Luyện đọc lại
- Đọc mẫu đoạn 3
- Nhận xét ghi điểm
* Kể chuyện:
- BT1/51: Sắp xếp lại các tranh
theo đúng thứ tự
- Nhận xét tuyên dương
- BT2/51: Kể lại từng đoạn câu
chuyện
-Nhận xét ghi điểm
- Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét tiết học
- CBB: Tiếng đàn
- Nghĩ cách gây chuyện náo động cởi hết quần áo nhảy xuống …
- Chơi trò chơi chuyển tiết
- 1 HS đọc Đ3, 4 -Vì vua thấy cậu bé xưng là học trò nên muốn thử tài cậu, cho cậu chuộc tội
- Nước trong leo lẻo, cá đớp cá
- Trời nắng chang chang người trói người
- Thông minh, nhanh trí
- Ca ngợi Cao Bá Quát thông minh, đối đáp giỏi, có bản lĩnh từ nhỏ
-3 – 5 HS đọc
- Xác định yêu cầu bài
- Thứ tự các tranh : 3 – 1 – 2 - 4
- Xác định yêu cầu bài
- 1 HS giỏi kể mẫu
- Kể từng đoạn trong nhóm
- Kể trước lớp
+ HS khá, giỏi kể được cả câu chuyện
- 4 HS tiếp nối kể 4 đoạn câu chuyện
-1 HS nhắc lại ND bài
Trang 4LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố về kĩ năng thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (trường hợp thương có chữ số 0) Củng cố về tìm thừa số chưa biết của phép nhân, giải bài toán bằng lời văn
- Có kĩ năng thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (trường hợp có chữ số 0 ở thương) Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán một cách chính xác
- Tính chính xác
II Chuẩn bị:
- GV: bài soạn,
- HS: SGK, vở
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định: 1’
2.Bài cũ: 5’
B con B.lớp
3.Bài mới: 28’
Bảng lớp, b
con
Phiếu, b lớp
Vở, bảng lớp
- Yêu cầu HS thực hiện
- Nhận xét ghi điểm
- GT – ghi tựa
- BT1/120: Đặt tính rồi tính
- GD: Đặt tính chính xác, tính cẩn thận
- Nhận xét ghi điểm
- BT2/120: Tìm X
- GD: tính chính xác, trình bày khoa học
- Thu 8 phiếu chấm nhận xét
- BT3/120
Tóm tắt:
Có : 2024kg gạo Đã bán: ¼ số gạo Còn lại: kg gạo?
- Thu 9 bài chấm nhận xét
- Hát
3224 4 1516 3
02 806 01 505
24 16
0 1
- Nhắc lại
- Xác định yêu cầu bài
1608 4 2035 5
00 402 03 407
08 35
0 0
- Xác định yêu cầu bài
x 7 = 2107 8 x = 1640
x = 2107 : 7 x = 1640 : 8
x = 301 x = 205
- Nêu lại cách tìm thừa số chưa biết
- Đọc, nêu dữ kiện bài toán Bài giải
Số gạo đã bán là:
2024 : 4 = 506 (kg) Số gạo cửa hàng còn lại là:
2024 - 506 = 1518 (kg) Đáp số: 1518 kg
Trang 5Thứ ba, ngày 22 tháng 2 năm 2011
Chính tả (nghe viết)
ĐỐI ĐÁP VỚI VUA PHÂN BIỆT S / X
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Phân biệt s/x
- Viết đúng, trình bày đẹp đoạn văn Làm đúng bài tập phân biệt s/x
- Viết nắn nót, trình bày sạch đẹp
II Chuẩn bị:
- GV: bài soạn, bảng phụ ghi BT2a, phiếu
- HS: bảng con, vở
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định: 1’
2.Bài cũ: 5’
Bảng lớp
Bảng con
3.Bài mới: 23’
Lớp
Đàm thoại
Bảng lớp,
b.con
- Đọc cho HS viết
- Nhận xét ghi điểm
- Giới thiệu ghi tựa
- Đọc lần 1
- Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối?
- Gd: chăm chỉ học tập
- Hai vế đối được viết ntn?
* HD viết từ khó
- Đọc lần 2
-Hát
- vút cao, khúc hát, lồi lõm
- Nhắc lại
- 2 HS đọc lại
- Vì vua thấy cậu bé tự xưng là học trò nên muốn thử tài
- Viết giữa trang vở
- Nêu các từ khó viết
- ra lệnh, đuổi nhau, tức cảnh
- Theo dõi
Bảng phụ
Vấn đáp
4.Củng cố: 5’
Trò chơi
5.Dặn dò: 1’
- BT4/120: Tính nhẩm
- GD: tính chính xác
- Nhận xét tuyên dương
- Chia 3 nhóm thi
- Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét tiết học
- CBB: Luyện tập chung
- Xác định yêu cầu bài
- 1 HS đọc mẫu
6000 : 2 = 3000
8000 : 4 = 2000
9000 : 3 = 3000
4206 6
00 701
06
0
Trang 6Vở
Trò chơi RCV
Nhóm
4.Củng cố: 5’
Trò chơi tiếp
sức
5.Dặn dò: 1’
- GD: ngồi ngay ngắn, viết nắn nót
- Đọc lần 3
- Đọc lần 4
- Thu 10 bài chấm, nhận xét
* Luyện tập
- BT2a: Tìm các từ chứa tiếng bắt
đầu bằng s hoặc x có nghĩa như sau:
- Nhạc cụ hình ống, có nhiều lỗ …
- Môn nghệ thuật sân khấu …
- Nhận xét tuyên dương
- BT3a: Tìm từ ngữ chỉ hoạt động
a/ Chứa tiếng bắt đầu bằng s:
b/ Chứa tiếng bắt đầu bằng x:
- Nhận xét tuyên dương
- Chia 3 nhóm thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng s
- Nhận xét tuyên dương -Nhận xét giờ học CBB: Tiếng đàn
- Viết bài
- Dò bài soát lỗi
- Xác định yêu cầu bài
- sáo
- xiếc
- 2 HS đọc lại bài làm đúng
- Xác định yêu cầu bài
- săn bắn, so sánh, sửa sang, …
- xới đất, xào nấu, xinh xắn, …
-2 HS đọc lại kết quả đúng
- sáng suốt, sung sướng, sao sáng
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Củng cố nhân, chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
- Vận dụng vào giải bài toán có hai phép tính một cách chính xác
- Tính cẩn thận, chính xác, tư duy môn học
II Chuẩn bị:
- GV: bài soạn
- HS: vở, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định: 1’
2.Bài cũ: 5’
Bảng con
Bảng lớp
3.Bài mới: 23’
- Thu 1 số vở chấm
- Nhận xét ghi điểm
- GT – ghi tựa
- Hát
1608 4 2035 5
00 402 03 407
08 35
0 0
- Nhắc lại
Trang 7Bảng lớp
Bảng con
HS yếu chỉ làm
2 cột
Phiếu, b.lớp
Vở, bảng lớp
4.Củng cố: 5’
5.Dặn dò: 1’
- BT1/120: Đặt tính rồi tính
- Gd: đặt tính và tính chính xác
- Nhận xét ghi điểm
- BT2/120:Đặt tính rồi tính
- Gd: tính chính xác, viết số rõ ràng
-Thu 8 phiếu chấm, nhận xét
- BT4/120
Tóm tắt Chiều rộng: 95m Chiều dài: gấp 3 lần chiều rộng Chu vi: … m?
-Thu 9 bài chấm, nhận xét
- Muốn tính chu vi hình chữ nhật
ta làm ntn?
-Nhận xét giờ học
- CBB: Làm quen với chữ số La Mã
- Xác định yêu cầu bài
4
821
5
1012
7 308
3284 5060 2156
5060 5 2156 7
00 1012 05 308
06 56
10 0 0
- Xác định yêu cầu bài
1230 3 1607 4 1038 5
03 410 00 401 03 207
00 07 38
0 3 3
- Đọc, nêu dữ kiện bài toán
Bài giải:
Chiều dài sân vận động là:
95 3 = 285 (m) Chu vi sân vận động là:
(285 + 95) 2 = 760 (m) Đáp số: 760 m
- Ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2
Tự nhiên xã hội
HOA I.Mục tiêu
- Qua bài học HS tìm ra được sự khác nhau về màu sắc, hương thơm của các loài hoa Kể được tên các bộ phận của hoa
+ HS khá, giỏi kể được tên một số loài hoa có màu sắc, hương thơm khác nhau
Trang 8- Nêu được chức năng của hoa đối với đời sống của thực vật và ích lợi của hoa đối với đời sống con người
- Chăm sóc và bảo vệ cây hoa
* GDKNS:KNQS,so sánh để tìm ra sự khác nhau.Tổng hợp,phân tích thông tin để biết vai trò,ích lợi đối với đời sống thưc vật
II Chuẩn bị:
- GV: Các hình trong SGK, bài soạn, một số loại hoa
- HS: SGK, vở, sưu tầm một số hoa
III Các PP/KTDHUh:QS và thảo luận tình huống thực tế.Trưng bày sản phẩm
IV Các hoạt đông dạy học:
1.Ổn định: 1’
2.Bài cũ: 5’
3.Bài mới: 23’
HĐ1: nhóm
Qsát – đthoại
HĐ2: cặp
Qsát đ- thoại
HĐ3: lớp
Làm việc với
SGK
Vấn đáp
- KT sự chuẩn bị của HS
- GT – ghi tựa
* MT: Tìm ra sự khác nhau về
màu sắc, mùi hương của 1 số loài hoa
- Kể tên các loài hoa mà em biết
- Hoa có những màu sắc ntn?
- Mùi hương của các loài hoa giống nhau hay khác nhau?
- Hình dạng của các loại hoa ntn?
* Các loại hoa thường khác nhau về hình dạng và màu sắc Mỗi loài hoa có 1 mùi hương riêng
* MT: Biết được các bộ phận của
hoa
- Hoa thường có những bộ phận nào?
- Hãy chỉ vào các bộ phận ấy
- Hoa thường có các bộ phận:
cuống hoa, đài hoa, cánh hoa và nhị hoa.
* MT: Nêu được chức năng và lợi
ích của hoa
- Quan sát các hình cho biết hoa đó dùng để làm gì?
- Hát
- Nhắc lại
- Hoa hồng, hoa mai, hoa lan
- Hoa có nhiều màu sắc khác nhau: trắng, đỏ, hồng, tím …
- Mùi hương của hoa khác nhau
-Hình dạng khác nhau: có loại trông như cái kèn, có hoa tròn, có hoa dài
- 3 HS nhắc lại
- Cuống hoa, đài hoa, cánh hoa và nhị hoa
-3 HS chỉ vào vật thật -2 HS nhắc lại
- H1, 2, 3, 3, 4, 7, 8 dùng để trang trí, hoa hồng còn dùng làm nước hoa
Trang 94.Củng cố: 5’
5.Dặn dò: 1’
- Hoa có chức năng gì?
* Hoa có nhiều ích lợi: dùng trang trí, làm nước hoa, ướp chè, để ăn, làm thuốc Hoa là cơ quan sinh sản của cây.
-Gd: chăm sóc cây hoa, không nên ngửi nhiều hoa
- Hoa gồm có mấy bộ phận? Hoa dùng để làm gì?
- Nhận xét giờ học
- CBB: Quả
- H5, 6 dùng làm thức ăn
- Hoa là cơ quan sinh sản của cây -2 HS đọc bài học
- Có cuống hoa, đài hoa, cánh hoa, nhị hoa Hoa dùng trang trí, làm thức ăn …
- 3 HS đọc bài học
Đạo đức
I Mục tiêu:
- Qua bài học HS biết đươc những việc cần làm khi gặp đám tang
- Bước đầu biết cảm thông với những đau thương, mất mát người thân của người khác
- Cư xử đúng mực khi gặp đám tang: ngả mũ nón, nhường đường
* GDKNS:KN thể hiện sự thônh cảm trước sự đau buồn của người khác.KN ứng xử
* Các PP/KTDH:Trình bày 1phút.Đóng vai
II Chuẩn bị:
- GV: bài soạn, bảng phụ ghi BT3
- HS: vở
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định: 1’
2.Bài cũ: 5’
3.Bài mới: 28’
HĐ1:
Bày tỏ ý kiến
- Thế nào tôn trọng đám tang?
- Khi gặp đám tang em cần phải làm gì?
- Nhận xét đánh giá -GT – ghi tựa
* MT: Biết trình bày những quan
niệm đúng về cách ứng xử khi gặp đám tang và viết bảo vệ ý
kiến của mình
- BT3: Em có tán thành các ý
- Hát
- Là không làm gì xúc phạm đến tang lễ
- Cần trang nghiêm, ngả mũ nón, không cười đùa
- Nhắc lại
- Xác định yêu cầu bài
Trang 10Bảng phụ
HĐ2
Nhóm: sắm
vai
HĐ3: Trò chơi
Nhóm
4.Củng cố: 5’
5.Dặn dò: 1’
kiến sau không? Vì sao?
a/ Chỉ cần tôn trọng đám tang của những người quen biết
b/ Tôn trọng đám tang là tôn trọng người đã khuất, gia đình họ và những người đưa tang
c/ Tôn trọng đám tang là biểu hiện của nếp sống văn hóa
* Các ý kiến b,c là đúng, ý kiến a là sai không tán thành.
- BT4: Xử lí tình huống
- Tình huống a: Em nhìn thấy bạn
em đeo băng tang, đi … sau xe tang
- Tình huống b: Bên nhà hàng xóm có tang
- Tình huống c: Gđ của bạn học cùng học lớp em có tang
- Tình huống d: Em nhìn thấy mấy bạn nhỏ đang chạy theo xem một đám tang, cười nói, chỉ trỏ
* Cần tôn trọng đám tang, không nên làm gì khiến người khác thêm đau buồn Tôn trọng đám tang là nếp sông mới, hiện đại , có văn hóa.
- BT5: Trò chơi nên và không nên
Chia 3 nhóm thi ghi những việc nên làm và không nên làm khi gặp đám tang
* Cần phải tôn trọng đám tang không nên xúc phạm đến tang lễ
- Thế nào là tôn trọng đám tang?
- Nhận xét giờ học
- CBB: Tôn trọng thư từ …
-Tán thành ý kiến đúng bằng cách giơ thẻ đỏ, sai giơ thẻ xanh
a/ Thẻ xanh Sai b/ Thẻ đỏ Đúng c/ Thẻ đỏ Đúng
- Xác định yêu cầu bài
- Khẽ gật đầu chia buồn cùng bạn Nếu có thể em đi cùng với bạn
- Em không nên chạy nhảy, cười đùa
- Em nên hỏi thăm và chia buồn cùng bạn
- Nói với các bạn nhỏ trật tự, ra chỗ khác chơi, vì làm như thế là không đúng
- 2 HS nhắc lại
- Xác định yêu cầu bài + Nên làm:chia sẻ nỗi buồn với gđ họ, nhường đường khi gặp đám tang…
+ Không nên: cười đùa, chỉ trỏ, mở nhạc quá lớn …
- Là tôn trọng những người đã khuất và những người thân của họ
- HS đọc bài học
Trang 11Thủ công
I Mục tiêu:
- Qua bài học HS biết cách đan nong đôi
- Đan được tấm nong đôi Dồn được nan nhưng có thể chưa khít Dán được nẹp xung quanh tấm đan
+ HS khá, giỏi kẻ cắt được các nan đều nhau Đan được tấm đan nong đôi Các nan khít
nhau Nẹp được tấm đan chắc chắn.phối hợp màu sắc của nan dọc, nan ngang trên tấm đan hài hòa Có thể sử dụng tấm đan nong đôi để tạo thành hình đơn giản.
- Áp dụng để đan giỏ
II Chuẩn bị:
- GV: bài soạn, tranh quy trình, tấm nong đôi, giấy, kéo, hồ …
- HS: giấy, kéo, hồ …
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:1’
2.Bài cũ: 5’
3.Bài mới: 23’
HĐ1: 4’
Lớp
HĐ2: 16’
Thực hành
HĐ: 4’
Nhận xét
ù
4.Củng cố: 5’
5.Dặn dò: 1’
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GT – ghi tựa
- Nêu quy trình đan nong đôi
- Hdẫn HS thực hành
- Quan sát giúp đỡ
* HD nhận xét
-Nhận xét đánh giá -Tuyên dương sản phẩm đẹp
-Nhận xét giờ học -CBB: Làm lọ hoa gắn tường
- Hát
- Nhắc lại
-2 HS nhắc lại quy trình -B1: Kẻ, cắt các nan đan -B2: Đan nan mốt bằng giấy, bìa -B3: Dán nẹp xung quanh tấm đan -Thực hành đan nan đôi
-Trình bày sản phẩm
- Nhận xét -Nhắc lại quy trình đan nong mốt
Trang 12Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011
Tập đọc
TIẾNG ĐÀN
I Mục tiêu:
- Đọc đúng các từ: tiếng đàn, vi-ô-lông, ắc-sê, khuôn mặt, vũng nước, lướt nhanh …
Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa cụm từ
- Hiểu nghĩ từ ngữ: lên dây, ắc-sê, dân chài, hoa mười giờ, Hiểu nội dung bài: Tiếng
đàn của Thủy trong trẻo, hồn nhiên như tuổi thơ của em Nó hòa hợp với khung cảnh thiên nhiên và cuộc sống xung quanh Trả lời được các CH trong SGK
- Yêu cảnh đẹp thiên nhiên, yêu thích âm nhạc
II Chuẩn bị:
- GV: bài soạn, bảng phụ NDHD luyện đọc
- HS: SGK, vở đầu bài
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định: 1’
2.Bài cũ: 5’
3.Bài mới: 23’
Lớp
Bảng phụ
Nhóm
Lớp
Vấn đáp
Cặp
- Đối đáp với vua
- Nhận xét ghi điểm
- GT – ghi tựa
- Đọc mẫu – hdẫn cách đọc
- Ghi từ khó lên bảng
- Hdẫn đọc ngắt câu
- Hdẫn đọc đoạn giải nghĩa từ
- lên dây:
- Yêu cầu đọc trong nhóm
*Tìm hiểu bài:
- Thuỷ làm những gì để chuẩn bị vào phòng thi?
- Những từ ngữ nào miêu tả âm thanh của cây đàn?
- Cử chỉ, nét mặt của Thuỷ khi kéo đàn thể hiện điều gì?
- Tìm những chi tiết miêu tả khung cảnh … với tiếng đàn?
- LHGD: yêu thích âm nhạc
* Bài văn miêu tả điều gì?
- Hát
- 3 HS đọc – TLCH
- Nhắc lại
- Tiếp nối đọc câu – nêu từ khó
- Đọc CN – ĐT
- Đọc CN
- 2 HS đọc chú giải
- 2 HS tiếp nối đọc 2 đoạn
- Chỉnh dây đàn cho đúng chuẩn
- Đọc đoạn trong nhóm – b.cáo
- Đọc ĐT cả bài
- Đọc thầm Đ1
- Nhận đàn, lên dây và kéo thử vài nốt nhạc
- Trong trẻo bay vút lên giữa yên lặng của gian phòng
- Thuỷ cố gắng tập trung vào việc thể hiện bản nhạc, vầng trán …
- 1 HS đọc đoạn 2
- Vài cánh ngọc lan êm ái rụng xuống nền đất mát rượi … quanh
- Tiếng đàn của Thủy trong trẻo,