1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoach bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Gia Phú - Tuần 11

9 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 219,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoach bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Gia Phú - huyện Gia Viễn- Tỉnh Ninh Bình Néi dung d¹y häc.. Phương pháp, hình thức tổ chức Hoạt động của thày Hoạt động của trò.[r]

Trang 1

Tuần 11

Thứ hai ngày 1 tháng11 năm 2010

Học vần

bài 42: ưu - ươu

I Mục tiêu:- Đọc được : ưu , ươu , trỏi lựu , hươu sao ; từ và cỏc cõu ứng dụng: buổi trưa, Cừu ở đấy rồi.

- Viết được : ưu , ươu , trỏi lựu , hươu sao

- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết iờu , yờu ,

- Luyện núi từ 2-4 cõu theo chủ đề : hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi Đối HS (Khá - giỏi)

luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề và dựa vào các CH gợi ý của GV

- Thụng qua bài học: GD kĩ năng sống và GD tớch hợp cỏc mụn học

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khoá trái lựu, hươu sao và các dòng thơ ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

III hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết 1(40 phút)

Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học

I.Bài cũ:(5): iêu, yêu,

già yếu, hiểu bài

II.Bài mới: (30’)

1.Giới thiệu bài:

ưu - ươu

2 Dạy vần: ** ưu

a Phát âm, nhận diện

-Phân tích vần ưu

b.Đánh vần, ghép vần

ư - u - ưu

c luyện đọc tiếng

lựu

d Luyện đọc từ

trái lựu

**ươu

hươu

hươu sao

e Luyện đọc trơn

- HS đọc,viết vần, từ

- GV nhận xét, đánh giá

* GV viết ưu : vần ưu (được cấu tạo bởi từ ư và u)

- So sánh: ưu với iu (giống và khác

nhau ở điểm nào?)

- GV phát âm mẫu:

*? Vần ưu gồm có mấy âm?

- GV đánh vần mẫu

? Muốn ghép vần ưu ta ghép âm gì

trước, âm gì sau:

*Có vần ưu muốn ghép tiếng lựu ta làm TN?

- GV HDHS ghép:

*GV : ? BT trên vẽ hình ảnh gì? GV ghi bảng : trái lựu

- GV giảng từ khoá: trái lựu

- GVchỉnh sửa

**Vần ươu (quy trình tt như vần ưu)

- HD HS so sánh 2 vần:ưu-ươu

- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ

*GV HD HS đọc

- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)

- HS đọc bài SGK

*HS phát âm (cá nhân , tổ)

- HS phân tích vần

- HS đánh vần

* HS ghép vần ưu -HS đọc trơn (cá nhân, tổ)

*HS ghép lựu

- HS Đ/v: lựu

-HS đọc trơn lựu

*HS QS và TL: trái lựu -HS đọc+ phân tích từ

trái lựu

-HS đọc: ưu-lựu-trái lựu

* HS so sánh vần

- HS ghép ,đọc+PT vần,

tiếng, từ

Trang 2

Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức

3 Viết bảng con: (6’)

ưu, ươu ,trái lựu, hươu

sao

4 Đọc từ ứng dụng

( 6’)

chú cừu bầu rượu

mưu trí bướu cổ

5 Củng cố- Dặn dò:

(2’)

1.Luyện đọc: (16’)

a Đọc bảng tiết 1:

ưu-lựu-trái lựu

ươu-hươu-hươu sao

b Đọc câu ứng dụng:

buổi trưa, Cừu đã ở

đấy rồi

c.Đọc sách giáo khoa

2 Luyện viết vở:( 7’)

ưu, ươu ,trái lựu,

hươu sao

3 Luyện nói: (7’)

Chủ đề: hổ, báo, gấu,

hươu, nai, voi.

III Củng cố - dặn dò

( 2’)

- GV nhận xét

*GV HD quy trình viết

- GV vừa giảng vừa viết

- GV HD HS viết

- Chú ý HD 2 HS (KT)

* GVGT từ, đọc từ ứng dụng

- HD HS đọc PT tiếng có vần mới

- GV đọc + giải thích từ

*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:

- GVnhận xét , đánh giá

Tiết 2(40 phút)

* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và đọc không theo thứ tự

*GV GT bài ứng dụng qua tranh +Tranh vẽ cảnh gì?

+ Trong bài tiếng nào có vần mới?

- GV đọc mẫu bài ứng dụng

* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần - GV nhận xét,

* GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng dẫn HS cách trình bày bài và cách cầm bút , đặt vở

- Chú ý HD 2 HS (KT)

* GV HD hs QS tranh và TLCH:

-Trong tranh vẽ gì ?

- Những con vật này sống ở đâu?

-Trong các con vật trên con vật nào thích ăn cỏ?

+ HS (Khá - giỏi)

- Con nào to nhưng rất hiền?

- Em còn biết con vật nào ở trong rừng nữa?

- Hát bài hát có nội dung nói về con vật?

* HS về tự tìm chữ có vần vừa học

và ghi vào vở ly và đọc lại bài

*HS đọc(cá nhân, tổ):

* HS viết bảng con

- HS lưu ý tư thế ngồi viết

- HS viết bảng

*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới:

- Luyện đọc, phân tích từ

*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học

* HS đọc bài trên bảng lớp theo GV chỉ

- HS khác nhận xét

*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH

- HS tìm tiếng có vần mới + PT tiếng : Cừu,hươu

- HS luyện đọc

*HS mở SGK , đọc bài

- Thi đọc trong tổ

* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào vở

*HS đọc tên chủ đề luyện nói

- HS quan sát tranh

- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- HS nhận xét

* 1 HS đọc bài

- Lớp đọc toàn bài

Trang 3

Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2010

Học vần

bài 43: ễn tập

I-Mục tiờu:

- HS đọc được các vần kết thúc bằng u và o; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43.

- HS viết được các vần kết thúc bằng u và o; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43.

- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết các vần kết thúc bằng u và o; từ ngữ ứng dụng từ bài 38

đến bài 43

- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Súi và Cừu (HS khá -

giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh)

- Thụng qua bài học: GD kĩ năng sống và GD tớch hợp cỏc mụn học

II- Đồ dựng dạy hoc: + Giỏo viờn: Bảng ụn, Tranh ảnh minh cõu ứng dụng và truyện kể Súi

và Cừu + Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con, phấn trắng.

III- Cỏc hoạt động dạy và học :

Tiết 1 (40 phút)

Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học chủ yếu

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

I) Bài cũ :( 5’)

-Viết , đọc : chú cừu, mưu

trớ, bầu rượu, bướu cổ

II) Bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Ôn tập:

a Các vần vừa học.

b.Ghép chữ thành tiếng

u o

a au ao

â

ê

i

ư

ươ

c Đọc từ ngữ ứng dụng :

ao bèo cá sấu kì diệu

* nghỉ giữa giờ

d Viết bảng con

cá sấu kì diệu

- Giáo viên chấm điểm ,nhận xét

? Trong tuần vừa qua các em đã học các vần nào(HS nêu GV ghi vào góc bảng

- GV chỉ cho HS đọc lại các vần đó.)

*GV GT bài và treo bảng ôn

- GV chỉ chữ HS đọc vần

* GV hướng dẫn HS cách ghép tiếng mới

+Lấy chữ a ở cột dọc ghép với chữ u

ở dòng ngang thì sẽ được vần gì?( au,

au, eo, âu, êu, iu, ưu, iêu, yêu, ươu)

* GV lưu ý HS :+Các ô trong bảng ôn tô màu có ý nghĩa gì? ( Các ô trống không ghép được vần)

** GV HD đọc từ ứng dụng:

- Y/c HS tìm các vần đã học trong các

từ ứng dung: ao, eo, âu, iêu

- GV đọc + giải thích: ao bèo, cá

sấu, kì diệu

*GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn HS cách viết

- Chú ý HD 2 HS (KT)

- 2,3 HS đọc bài

- Lớp viết bảng con

- HS đọc SGK

* HS TL(2’)và nêu

- HS khác nhận xét

*HS chỉ các chữ và

đọc

*HS chỉ chữ kết hợp

đọc vần

*HS tập ghép các chữ ở cột dọc với chữ

ở dòng ngang để thành các tiếng mới

* HS nhớ lại qui luật chính tả

* HS đọc tiếng, từ.( cá nhân) kết hợp PT

từ

- Hát múa tập thể

* HS viết bảng

- HS khác nhận xét

Trang 4

3 Luyện tập(10’)

a Luyện đọc:

* Đọc bài ở bảng lớp

*Đọc câu ứng dụng

Nhà sỏo sậu ở ngay sau

nỳi Sỏo ưa nơi khụ rỏo, cú

nhiều chõu chấu, cào cào

* Đọc bài SGK

* nghỉ giữa giờ

4 Luyện viết:

cá sấu kì diệu

5 Luyện nói:

Kể chuyện: Sói và Cừu

ý nghĩa câu truyện: con

sói chủ quan và kiêu căng

nên đó phải đền tội Con

cừu bình tĩnh và thông

minh nên đó thoát chết

III) Củng cố, dặn dò: :(3 /)

Tiết 2(40 phút)

*GV chỉ và y/c HS đọc từng phần

* GV GT bài ứng dụng

- GV HD HS đọc từng câu

- GV đọc mẫu và cho HS TLCH:

+ Nhà Sáo Sậu ở đâu?

+ Sáo ưa nơi NTN?

- GV cho HS QS tranh và giảng nội dung câu ứng dụng

* GV đọc mẫu bài

- GV hD HS đọc từng phần

- GV nhận xét đánh giá

* GV HD HS viết bài vào vở

- GV nhắc tư thế ngồi viết

- Chú ý HD 2 HS (KT)

- GV quan sát- chấm 1 số vở - NX

*GV kể chuyện lần 1 hấp dẫn

- GV kể lần 2 theo CH gợi ý : Tranh 1: Một con cho sói đang lồng lộn đi tìm thức ăn, bỗng gặp cừu Nó chắc mẩm được 1 bữa ngon lanh Nó tiến lại và nói:

- Này cừu, hôm nay mày tận số rồi

Trước khi mày chết mày có mong muốn gì không?

Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không thể chạy thoát được Nó liền hằng giọng cất tiếng sủa lớn thật to

Tranh 3: Tận cuối bói, người chăn cừu bỗng nghe tiếng gào của sói

Anh liền chạy nhanh đến Sói vẫn đang ngửa mặt lên, rống ông ổng

Người chăn cừu liền giáng cho nó 1 gậy

Tranh 4: Cừu thoát nạn

*Các em vừa ôn mấy vần?

-Về nhà ôn lại các chữ đã học

- Về học bài và làm BTTV

- Chuẩn bị bài sau

*HS đọc bài trên bảng (cá nhân, đồng thanh)

*HS QS bài đọc -HS tìm tiếng chứa vần vừa ôn

-HS đọc bài ứng dụng (cá nhân ) -HS QS tranh để thấyđượcND tranh

*HS đọc từng phần -Thi đọc trong nhóm

Hát múa tập thể

* HS đọc nội dung bài viết

- HS viết bài vào vở

*HS đọc tên câu chuyện

- HS lắng nghe -HS kể chuyện theo nhóm đôi

- Đại diện HS kể (mỗi tổ kể 1 tranh)

- HS (Khá - giỏi)kể 2; 3 tranh…… câu chuyện

- HS khác nhận xét

* 1 HS đọc toàn bộ nội dung bài học

Trang 5

Thứ tư ngày 4 tháng 11 năm 2010

Học vần

Bài 44 : on - an

I.Mục tiêu :

- Học sinh đọc được: on, an, mẹ con, nhà sàn, từ và câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ dạy con nhảy múa

- Học sinh viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn.

- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết on, an, mẹ con,

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “Bé và bạn bè” Đối HS (Khá - giỏi) luyện nói 4 - 5

câu xoay quanh chủ đề thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi ý của GV

- Thụng qua bài học: GD kĩ năng sống và GD tớch hợp cỏc mụn học

II Đồ dựng dạy học: *Giỏo viờn: -Tranh để minh họa: mẹ con, nhà sàn, cõu ứng dụng

-Tranh ảnh minh họa cõu ứng dụng, phần luyện núi

*Học sinh: SGK, vở tập viết, bảng con, phấn trắng

Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học

I.Bài cũ:(5)

- ao bèo , cá sấu , kì

diệu , chú cừu

II.Bài mới: (30’)

1.Giới thiệu bài:

on - an

2 Dạy vần: ** on

a Phát âm, nhận diện

-Phân tích vần on

b.Đánh vần, ghép vần

o- n - on

c luyện đọc tiếng

con

d Luyện đọc từ

mẹ con

** an

sàn

nhà sàn

- HS đọc,viết vần, từ

- GV nhận xét, đánh giá

* GV viết on : nờu: vần on (được

cấu tạo bởi từ o và n)

- So sỏnh: on với oi (giống và khác nhau ở điểm nào?)

- GV phát âm mẫu:

*? Vần on gồm có mấy âm?

? Muốn ghép vần on ta ghép âm gì

trước, âm gì sau:

- GV đánh vần mẫu

*GV hỏi:+Có vần on muốn ghép tiếng con ta làm TN?

- GV HDHS ghép:

*GV : ? BT trên vẽ hình ảnh gì?

GV ghi bảng : mẹ con

- GV giảng từ: mẹ con

- GVchỉnh sửa

**Vần an(quy trình tt như vần on)

- HD HS so sánh 2 vần: on - an

- GV HD HS ghép và Đ/v tiếng, từ

- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)

- HS đọc bài SGK

*HS phát âm (cá nhân , tổ)

-HS phân tích vần

* HS ghép vần on

- HS đánh vần -HS đọc trơn (cá nhân, tổ)

*HS ghép con

- HS Đ/v: con

-HS đọc trơn con

*HS QS và TL: mẹ con

- HS đọc+ phân tích từ

mẹ con

-HS đọc: on-con-mẹ con

* HS so sánh vần

- HS ghép ,đọc+PT vần,

tiếng, từ

Trang 6

Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức

e Luyện đọc trơn

* nghỉ giữa giờ

3 Viết bảng con: (6’)

on an mẹ con

-nhà sàn

4 Đọc từ ứng dụng

( 6’)

rau non thợ hàn

hòn đá bàn ghế

5 Củng cố- Dặn dò:

(2’)

1.Luyện đọc: (16’)

a Đọc bảng tiết 1:

b Đọc câu ứng dụng:

Gấu mẹ dạy con

chơi đàn Còn thỏ

mẹ thì dạy con nhảy

múa.

c.Đọc sách giáo khoa

2 Luyện viết vở:( 7’)

on an mẹ con

-nhà sàn

3 Luyện nói: (7’)

Chủ đề: Bé và bạn bè

III Củng cố - dặn dò

( 2’)

*GV HD HS đọc

- GV nhận xét

*GV HD quy trình viết

- GV vừa giảng vừa viết

- GV HD HS viết

- Chú ý HD 2 HS (KT)

* GVGT từ, đọc từ ứng dụng

- HD HS đọc PT tiếng có vần mới -Tiếng hàn có trong từ nào?

- GV đọc + giải thích từ

*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:

- GVnhận xét , đánh giá

Tiết 2(40 phút)

* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và

đọc không theo thứ tự

*GV GT bài ứng dụng qua tranh +Tranh vẽ cảnh gì?

+ Trong bài tiếng nào có vần mới?

- GV đọc mẫu bài ứng dụng

- GVnhận xét , đánh giá

* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần - GV nhận xét,

* GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng dẫn HS cách trình bày bài

và cách cầm bút , đặt vở

- Chú ý HD 2 HS (KT)

- GV chấm 1 số vở và nhận xét

* GV HD hs QS tranh và TLCH:

+Trong tranh vẽ gì ?( vẽ bé đang cùng bạn nói chuyện )

+ Các bạn đang làm gì ? + Bạn của em là những ai ?

- HS (Khá - giỏi) +Em và các bạn thường chơi trò gì ?

+Em và các bạn thường giúp nhau những việc gì ? ( thường cùng nhau học bài , hướng dẫn bạn tập

đọc , xếp sách vở )

- GV nhận xét

* HS về tự tìm chữ có vần vừa học và ghi vào vở ly và đọc lại bài.- Làm bài ở vở BTTV

*HS đọc(cá nhân, tổ): Hát múa

* HS viết bảng con

- HS lưu ý tư thế ngồi viết

- HS viết bảng

*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới:

- Luyện đọc, phân tích từ

*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học

*HS đọc bài trên bảng lớp

- HS khác nhận xét

*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH

- HS tìm tiếng có vần mới + PT tiếng : con , đàn ,

- HS luyện đọc

*HS mở SGK , đọc bài

- Thi đọc trong tổ

* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào vở

*HS đọc tên chủ đề luyện nói

- HS quan sát tranh

- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- HS nhận xét

* 1 HS đọc bài

- Lớp đọc toàn bài

Trang 7

Thứ năm ngày 5 tháng 11 năm 2010

Học vần

Bài 45: ăn, â- ân

- Học sinh đọc được: ân , ă- ăn , cái cân , con trăn, từ và câu ứng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn.

- Học sinh viết được: ân , ă- ăn , cái cân , con trăn

- Chú ý HD 2 HS (KT) đọc, viết ân , ă- ăn ,

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “Nặn đồ chơi” Đối HS (Khá - giỏi) luyện nói 4 - 5

câu xoay quanh chủ đề thông qua tranh vẽ trong SGK và dựa vào các CH gợi ý của GV

- Thụng qua bài học: GD kĩ năng sống và GD tớch hợp cỏc mụn học

II.Đồ dùng dạy học:

- GV : Tranh minh hoạ cho từ khoá ; từ , câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS: Bộ mô hình Tiếng Việt…

Phương pháp, hình thức tổ chức Nội dung dạy học

I.Bài cũ:(5)

- mẹ con , thợ hàn ,

nhà sàn , hòn đá

II.Bài mới: (30’)

1.Giới thiệu bài:

ân - ă , ăn

2 Dạy vần: ** ân

a Phát âm, nhận diện

-Phân tích vần ân

b.Đánh vần, ghép vần

o- n - ân

c luyện đọc tiếng

cân

d Luyện đọc từ

cái cân

** ă - ăn

trăn

con trăn

- HS đọc,viết vần, từ

- GV nhận xét, đánh giá

* GV viết ân: nờu: vần ân (được

cấu tạo bởi từ o và n)

- So sỏnh: ân với oi (giống và khác nhau ở điểm nào?)

- GV phát âm mẫu:

*? Vần ân gồm có mấy âm?

? Muốn ghép vần ân ta ghép âm gì

trước, âm gì sau:

- GV đánh vần mẫu

*GV hỏi:+Có vần ân muốn ghép tiếng cân ta làm TN?

- GV HDHS ghép:

*GV : ? BT trên vẽ hình ảnh gì?

GV ghi bảng : cái cân

- GV giảng từ: cái cân

- GVchỉnh sửa

**Vần ă-ăn(quy trình tt như vần

ân) - GV HD HS ghép ă và cho HS

phát âm ă - ăn

- HD HS so sánh 2 vần: ân - ăn

- GV HD HS ghép ă và Đ/v

- HS đọc bài và viết bảng con ( mỗi tổ viết một từ)

- HS đọc bài SGK

*HS phát âm (cá nhân , tổ) -HS phân tích vần

* HS ghép vần ân - HS

đánh vần -HS đọc trơn (cá nhân, tổ)

*HS ghép cân

- HS Đ/v: cân

-HS đọc trơn cân

*HS QS và TL: cái cân

- HS đọc+ phân tích từ cái

cân

-HS đọc:ân-cân- cái cân

* HS ghép ă - ăn

- HS so sánh vần

- HS ghép ,đọc+PT vần,

tiếng, từ

Trang 8

Nội dung dạy học Phương pháp, hình thức tổ chức

e Luyện đọc trơn

3 Viết bảng con: (6’)

ân - ăn- cái cân- con

trăn

4.Đọc từ ứng dụng:

(6’)

bạn thân khăn rằn

gần gũi dặn dò

5 Củng cố- Dặn dò:

(2’)

1.Luyện đọc: (16’)

a Đọc bảng tiết 1:

ân - cân - cái cân

b Đọc câu ứng dụng:

Bé chơi thân với bạn

Lê Bố bạn Lê là thợ

lặn.

c.Đọc sách giáo khoa

2 Luyện viết vở:( 7’)

ân - ăn- cái cân- con

trăn

3 Luyện nói: (7’)

Chủ đề: Nặn đồ chơi

III Củng cố - dặn dò

( 2’)

*GV HD HS đọc

- GV nhận xét

*GV HD quy trình viết

- GV vừa giảng vừa viết

- GV HD HS viết

- Chú ý HD 2 HS (KT)

* GVGT từ, đọc từ ứng dụng

- HD HS đọc PT tiếng có vần mới -Tiếng gần có trong từ nào?

- GV đọc + giải thích từ

*GV tổ chức trò chơi mỗi em tìm 1 tiếng, từ chứa vần mới học:

- GVnhận xét , đánh giá

Tiết 2(40 phút)

* GV chỉ HS đọc theo thứ tự và

đọc không theo thứ tự

*GV GT bài ứng dụng qua tranh +Tranh vẽ cảnh gì?

+ Trong bài tiếng nào có vần mới?

- GV đọc mẫu bài ứng dụng

- GVnhận xét , đánh giá

* GV đọc mẫu và HD HS đọc theo từng phần - GV nhận xét,

* GV nhắc HS ngồi đúng tư thế , hướng dẫn HS cách trình bày bài

và cách cầm bút , đặt vở

- Chú ý HD 2 HS (KT)

- GV chấm 1 số vở và nhận xét

* GV HD hs QS tranh và TLCH:

+ Trong tranh vẽ gì? ( vẽ các bạn nhỏ đang nặn đồ chơi )

+ Các bạn nặn những con vật gì ?(

nặn con chim , con gà ) + Đồ chơi thường được nặn bằng gì ?( được nặn bằng đất nặn )

- HS (Khá - giỏi) +Em có được nặn đồ chơi bao giờ chưa?

+Nặn những gì ? ( nặn con cá , quả

chuối)

- GV đọc bài thơ : Nặn đồ chơi -

* HS về tự tìm chữ có vần vừa học - Làm bài ở vở BTTV

- Xem bài 46: ôn - ơn

*HS đọc(cá nhân, tổ):

* HS viết bảng con

- HS lưu ý tư thế ngồi viết

- HS viết bảng

*HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới:

- Luyện đọc, phân tích từ

*HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học

* HS đọc bài trên bảng lớp

- HS khác nhận xét

*HS quan sát tranh minh hoạ + TLCH

- HS tìm tiếng có vần mới +

PT tiếng : -Tiếng có vần mới: thân , lặn

- HS luyện đọc

*HS mở SGK , đọc bài

- Thi đọc trong tổ

* HS đọc lại nội dung bài viết và viết bài vào vở

*HS đọc tên chủ đề luyện nói

- HS quan sát tranh

- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- HS nhận xét

* 1 HS đọc bài

- Lớp đọc toàn bài

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w