1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án giảng dạy môn lớp 1 - Tuần 33

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 114,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 BM: HĐ1: Làm việc với các tranh, ảnh sưu tầm được MT: HS bieát phaân bieät caùc tranh aûnh moâ taû cảnh trời nóng với các tranh, ảnh mô tả cảnh trời rét - Biết sử dụng vốn từ của mình [r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 26 tháng 4 năm 2010

Đạo đức

Dành cho địa phương

Tập đọc

Bác đưa thư

A- MĐYC:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: mừng huýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Bác đưa thư vất vã trong việc đưa thư tới mọi nhà Các em cần yêu mến và chăm sóc bác (trả lời câu hỏi 1, 2 SGK)

B- ĐDDH:

- Bộ chữ GV + HS

C- HĐDH:

Tiết 1

I- KT: Đọc S/ Nói dối hại thân

- Trả lời câu hỏi trong SGK

II- Bài mới:

1) GT bài: Bác đưa thư

2) HD HS luyện đọc:

a) Đọc mẫu

b) HS luyện đọc:

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: mừng quýnh, nhễ

nhại, mát lạnh, lễ phép

- Giảng từ:

+ Mừng quýnh: rất mừng

+ Nhễ nhại: mồ hôi ra nhiều chảy thành giọt

nước

+ Cốc: li

- Luyện đọc câu:

* Từng câu

* Đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc đoạn, bài:

+ Đọc đoạn

+ Nối tiếp đoạn

+ Đọc cả bài

+ Thi đua đọc

Đọc + trả lời câu hỏi

CN – nhóm – ĐT

CN(HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y)

CN(HS G, K, TB, Y) CN(HS G, K, TB, Y)

CN – nhóm – ĐT

CN – nhóm – bàn

Trang 2

- Tuyên dương nhóm đọc hay

3) Ôn các vần inh, uynh:

a) Tìm tiếng trong bài có vần inh

b) Tìm tiếng mà em biết có vần uynh

Cài tiếng mà em biết có vần inh

- Nhận xét tiết học:

Thư giãn

Minh Cả lớp

Tiết 2

4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đọc:

+ Đoạn 1:

- Nhận được thư bố Minh muốn làm gì?

+ Đoạn 2:

* Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh

làm gì?

+ Đọc mẫu

b) Luyện nói:

- Đọc đề tài

- Dựa theo tranh, từng em đóng vai Minh nói

lời chào hỏi của Minh với bác đưa thư

- Đóng vai : 1 em vai Minh, 1 em vai bác đưa

thư: thực hiện cuộc gặp gỡ ban đầu và lúc

Minh mời bác đưa thư uống nước

III) CC – DD: - Đọc bài

- Về nhà đọc bài

- Nhận xét tiết học

Mở SGK Đọc nội dung + trả lời câu hỏi

3 em Chạy vào khoe với mẹ

4 em Rót nước lạnh mời bác uống

CN – nhóm - bàn Thư giãn

2 em

1 tổ cử 1 em Tổ khác nhận xét

1 tổ cử 2 em Tổ khác nhận xét

2 em

Thứ ba, ngày 27 tháng 4 năm 2010

Chính tả

Bác đưa thư A- MĐYC:

- Tập chép đúng đoạn “ Bác đưa thư … mồ hôi nhễ nhại”: khoảng 15 – 20 phút

- Điền đúng vần inh, uynh; chữ c, k vào chỗ trống (BT2, 3 SGK)\

B- ĐDDH:

- Viết ND bài + BT lên bảng lớp

C- HĐDH:

Trang 3

I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước

- Viết lại những chữ đa số HS viết sai

II- Dạy bài mới:

1) GT bài: Bác đưa thư

2) HD học sinh tập chép:

- Đọc ND bài

- Tìm tiếng khó viết  viết bảng con

- Đọc bài từng từ

- Đọc bài

- HD chữa bài

- Chấm bài

- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai

nhiều

3) HD làm bài tập:

a) Điền vần: inh hay uynh

- Đọc yêu cầu bài

- Làm bài vào S

- Chữa bài

b) Điền chữ c hay k:

HD như trên

4) CC – DD:

- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả

đúng, đẹp

- Về nhà chép lại những em viết sai nhiều

Viết B

2 em Mừng quýnh, khoe, nhễ nhại

Viết vào vở Soát bài

Thư giãn Làm S

1 em(HS G, K) Cả lớp

Tập viết

Tô chữ hoa: X A- MĐYC:

- Tô chữ hoa: X

- Viết đúng các vần inh, uynh; các từ ngữ: bình minh, phụ huynh; kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)

* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

B/ ĐDD-H:

- Chữ mẫu: X

Trang 4

C- HĐDH:

I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà

- Viết bảng: khăn đỏ, măng non

- N/X

II- Dạy bài mới:

1) GT bài:

- Tập tô chữ: X

- Viết: inh, uynh, bình minh, phụ huynh

2) HD tô chữ hoa:

+ HD quan sát + nhận xét

+ Đính chữ mẫu + giới thiệu

+ Đây là chữ hoa X

- X có nét cong nối liền chạm lưng vào nhau

- Viết mẫu:

3) HD viết vần, từ: inh, uynh, bình minh, phụ

huynh

- Viết b/c:

4) HD tập tô, tập viết:

- HD tô, viết từng chữ, dòng

- Chấm, chữa bài

5) CC – DD:

Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương

- Luyện viết phần B/ vở TV

6 em Cả lớp

Đọc CN - ĐT Cả lớp viết ( B/ 2 lần )

1 vần, 1 chữ/ 1 lần Thư giãn

Cả lớp tô + viết

Toán

T129: Ôn tập: Các số đến 10 A- Mục tiêu:

- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác

B- HĐDH:

I- KT: Làm BT:

Viết các số 6, 4, 8, 2 theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn

b) Từ lớn đến bé

- Đọc 0  10, 10  0

1 em

1 em

4 em

Trang 5

II- BM:

B1: Nêu yêu cầu bài: Tính

- Làm  chữa bài

- Đọc bài  hỏi miệng

3 + 5 =? 9 + 1 =? 5 + 4 =?

B2: Nêu nhiệm vụ bài: Tính

- Làm  chữa bài

- 6 + 2 =?

- 2 + 6 =?

- So sánh 2 phép tính trên

6 + 2 = 2 + ?

- Khi đổi chỗ các số trong phép + thì kết quả thế

nào?

B3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Làm  chữa bài

B4: Nêu nhiệm vụ bài: Dùng thước và bút nối các

điểm để có hình vuông, hình tam giác…

Lời giải:

III- CC: Điền số nhanh + đúng

4 + = 10

9 - = 6

– 5 = 5

IV- DD: Làm lại những bài sai

1 em Làm S

CN – ĐT

CN trả lời(HS TB, Y)

1 em Làm S

8 8

2 em(HS TB, Y) 6

Không thay đổi

Thư giãn

1 em Làm S Làm S

2 đội/ thi đua

1 đội/ 3 em

Thủ công

Cắt, dán và trang trí ngôi nhà( T 2 ) I- Mục tiêu:

- Biết vận dụng các kiến thức đã học để cắt, dán và trang trí ngôi nhà

- Cắt, dán, trang trí được ngôi nhà yêu thích Có thể dùng bút màu để vẽ trang trí ngôi nhà Đường cắt tương đối thẳng Hình dáng tương đối phẳng

* Với HS khéo tay:

+ Cắt, dán được ngôi nhà Đường cắt thẳng Hình dán phẳng Ngôi nhà cân đối, trang trí đẹp

II- CB:

- Bài mẫu

- Giấy màu, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán

Trang 6

- Bút màu – vở

III- Các HĐDH:

1) KT: Các bộ phận: mái nhà, thân nhà, cửa ra

vào + cửa sổ đã cắt tuần trước

2) BM:

a) HD trình tự dán, trang trí

+ Dán thân nhà trước, mái nhà sau

+ Cửa ra vào  cửa sổ

 Vẽ trang trí:

Hàng rào hai bên nhà

Trước nhà cây, hoa, lá

Trên cao ông Mặt Trời, mây, chim…

Xa xa vẽ những hình tam giác nhỏ liên tiếp

làm dãy núi

* Hàng rào, cây, cỏ, hoa, lá, mặt trời, mây,

chim, núi vẽ tùy theo ý thích của các em

b) Thực hành:

+ Dán và trang trí ngôi nhà

+ Trưng bày sản phẩm

+ Chọn sản phẩm đẹp - tuyên dương

3- NX – DD:

- NX sản phẩm – thái độ học tập

Theo dõi

Thư giãn Tự làm Cả lớp

Thứ tư, ngày 28 tháng 4 năm 2010

Tập đọc

Làm anh A- MĐYC:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu dàng Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Anh chị phải yêu thương em, nhường nhịn em (trả lời câu hỏi 1 SGK)

B- ĐDDH:

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- Bộ chữ cài GV + HS

C- Các HĐDH:

Tiết 1

Trang 7

I- KT: Đọc bài “ Bác đưa thư ”

- Trả lời câu hỏi ( SGK )

II- BM:

1) GT bài: Làm anh

2) HD học sinh luyện đọc:

a) Đọc mẫu

b) HS luyện đọc

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

+ người lớn, dỗ dành, dịu dàng

* Giảng từ:

- Bé ngã: bé té

- Nâng: đỡ lên

- Luyện đọc câu ( 2 dòng thơ )

- Luyện đọc câu theo cách đọc nối tiếp

- Luyện đọc đoạn ( khổ thơ ), bài

+ Đọc cả bài

3) Ôn các vần : ia, uya

a) Tìm tiếng trong bài có: ia

b) Tìm tiếng ngoài bài có: uya

Cài tiếng ngoài bài có : ia

+ Nhận xét tiết học

7 em

CN – nhóm - ĐT

CN(HS G, K, TB, Y) Mỗi em cùng dãy đọc nối tiếp

CN (HS G, K, TB, Y)

CN – nhóm- cả lớp Thư giãn

chia cả lớp

Tiết 2

4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói

a) Tìm hiểu bài thơ:

- Đọc khổ thơ 1 + 2:

+ Anh phải làm gì khi em bé khóc?

+ Anh phải làm gì khi em bé ngã?

- Đọc khổ thơ 3:

+ Anh phải làm gì khi chia quà cho em?

+ Anh phải làm gì khi có đồ chơi đẹp?

- Đọc khổ thơ cuối:

+ Muốn làm anh phải có tình cảm thế nào với

em bé?

* Là anh, chị phải yêu thương em, nhường nhịn

S

Đọc CN- trả lời câu hỏi Phải dỗ dành

Phải nâng dịu dàng

3 em Chia quà em phần hơn Phải nhường nhịn em

3 em(HS G, K) Phải yêu em bé

Trang 8

- Đọc mẫu

- Học thuộc lòng

b) Luyện nói:

Đề tài: Kể về anh, chị em của em

- Chia nhóm

- Kể về anh (chị, em) của em theo nhóm

- Đại nhóm trình bày

5) CC – DD:

- Đọc thuộc lòng

- Về nhà đọc bài

CN – nhóm - ĐT tự nhẩm cho thuộc- đọc CN Thư giãn

2 em(HS G, K)

1 tổ/ 1 nhóm Nhóm làm việc

4 nhóm- nx

2 em- cả lớp

Toán

T130: Ôn tập: Các số đến 10 A- Mục tiêu:

- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; cộng, trừ các số trong phạm vi 10; biết vẽ đoạn thẳng, giải bài toán có lời văn

B- HĐDH:

I/ KT:

- Đọc thuộc lòng bảng +

II/ BM:

1) GT:

2) Những hoạt động:

Làm bài tập

Bài 1: Nêu yêu cầu bài:

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

3 = 2 + ? 9 = ? + 2

9 = 5 ? 10 = ? + 4

Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu  làm bài 

chữa bài

Bài 3: - Đọc bài toán

- Tự tóm tắt  giải

Có : 10 cái thuyền

Cho em : 4 cái thuyền

Còn lại : …cái thuyền?

6 em

1 em Làm  chữa bài Nêu miệng(HS TB, Y) Làm S

Thư giãn

CN – ĐT Làm V

Trang 9

Bài giải

Số thuyền của Lan còn lại là:

10 – 4 = 6 (cái thuyền)

Đáp số: 6 cái thuyền

Bài 4: Đọc bài và làm bài

III CC: Hỏi về cấu tạo số trong phạm vi 10:

8 = 7 + 8 = 4 +

9 = 5 + 10 = + 5

IV DD:Làm lại những bài sai

Làm V trả lời miệng(HS G, K)

TNXH

Trời nóng, trời rét I- Mục tiêu:

- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: nóng, rét

- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nóng, rét

* Kể về mức độ nóng, rét của địa phương nơi em sống

II- ĐDDH:

- Các hình ảnh trong bài 33/ SGK

- GV + HS sưu tầm thêm các tranh ảnh về trời nóng, trời rét

III- HĐD – H:

1) KT:

- Nhận xét bầu trời hiện giờ có gió hay

không?

- Cảm giác em thế nào khi có gió thổi vào

người?

2) BM:

HĐ1: Làm việc với các tranh, ảnh sưu tầm

được

MT: HS biết phân biệt các tranh ảnh mô tả

cảnh trời nóng với các tranh, ảnh mô tả cảnh

trời rét

- Biết sử dụng vốn từ của mình để mô tả cảm

giác khi trời nóng hoặc trời rét

Bước 1: - Chia nhóm

- Các nhóm phân loại những tranh ảnh các em

sưu tầm mang đến lớp để riêng những tranh,

ảnh về trời nóng, trời rét

3 em

3 em

4 nhóm Mỗi HS trong nhóm nêu dấu hiệu trời nóng (chỉ vào tranh) Trời rét (chỉ vào tranh)

1 nhóm/ 1 em

Trang 10

Bước 2: - Đại diện từng nhóm đem tranh, ảnh

về trời nóng lên giới thiệu

- Xong giới thiệu tranh trời rét

+ Hãy nêu cảm giác của em trong những ngày

trời nóng (hoặc trời rét)

+ Kể tên những đồ dùng cần thiết mà em biết

để giúp ta bớt nóng (hay bớt rét)

KL: SGV/ 100

HĐ2: Trò chơi “Trời nóng, trời rét”

MT: HS hình thành thói quen mặc phù hợp

thời tiết

CB: 1 số tấm bìa viết tên: quần, áo, mũ, nón,

vớ, giày dép

Cách tiến hành:

Bước1: Nêu cách chơi

- 1 bạn hô “Trời nóng” các bạn tham gia chơi

sẽ nhanh chóng cầm các tấm bìa có ghi trang

phục và các đồ dùng phù hợp với trời nóng

(tương tự trên với trờirét)

- Ai nhanh sẽ thắng cuộc

Bước 2: Các nhóm cử đại diện lên chơi

- Tại sao chúng ta cần mặc phù hợp với thời

tiết nóng, rét?

KL: SGV/ 100

3) CC:

- Khi trời nóng các em ăn mặc như thế nào?

- Trời rét ăn mặc ra sao?

4) DD: thực hiện tốt bài học

Nhóm khác – nhận xét Nhóm khác – nhận xét

4 em

Nóng: 3 em Rét: 3 em Thư giãn

Nghe sinh hoạt

1 nhóm/ 1 em Để bảo vệ cơ thể phòng chống được 1 số bệnh

2 em

2 em

Thứ năm, ngày 29 tháng 4 năm 2010

Chính tả

Chia quà

A- MĐYC:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài Chia quà trong khoảng

15 – 20 phút

- Điền đúng chữ s hay x; v hay d vào chỗ trống (BT(2) a/b SGK)

Trang 11

B- ĐDDH:

Bảng chép nội dung bài “ Chia quà ”

C- HĐDH:

I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước

- Viết lại những chữ đa số HS viết sai

II- BM:

1) GT bài: Tập chép “ Chia quà”

2) HD học sinh tập chép:

- Đọc bài B

- Tìm những chữ khó viết  viết b

- Tập chép

+ Đọc cho HS soát bài

+ HD chữa bài

- Cho học sinh tổng kết số lỗi

- Chấm điểm –

- Nhận xét chữa những lỗi học sinh hay sai

3) HD làm BT:

* Điền s hay x :

- Đọc thầm yêu cầu bài

- Nhận xét bài tập

III CC.DD

-Tuyên dương các em học tốt- viết đúng

-Về nhà viết chữ sai ; 1 chữ/ 1 dòng

IV –NX Tiết học

Cả lớp b

2 em- ĐT Phương, reo lên, xin Học sinh viết vở Cả lớp

Thư giãn

2 em(HS G, K) Cả lớp- làm, chữa bài

Tập viết

Tô chữ hoa : Y

A.MĐYC

- Tô chữ hoa: Y

- Viết đúng các vần ia, uya; các từ ngữ: tia chớp, đêm khuya kiểu chữ viết

thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)

* HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ

quy định trong vở Tập viết 1, tập hai

B-ĐDDH:

-Chữ mẫu : Y

Trang 12

-Các từ ,vần: ia, uya, tia chớp, đêm khuya trong khung chữ

C-HĐDH:

I- KT: Bài viết ở nhà

- Chấm điểm

- Viết: lặng thinh, phụ huynh

II- BM:

1) GT bài: Tô chữ hoa Y

viết: ia, uya, tia chớp, đêm khuya

2) HD tô chữ cái hoa:

- Đính chữ mẫu + giới thiệu:

+ Đây là chữ Y

+ Chữ Ycó nét móc 2 đầu và nét khuyết dưới

- Viết mẫu:

3) HD viết vần, từ ngữ ứng dụng:

+ ia, uya, tia chớp, đêm khuya

- Viết mẫu:

4) HD viết vào vở:

- HD tô, viết từng chữ, dòng

- Chấm – chữa bài

5) CC – DD:

- Chọn bài đẹp 

- Luyện viết phần B vở TV 1/ 2

Vở TV 1/ 2

3 – 4 em

2 em viết b

Đọc CN – ĐT Quan sát

B / 2 lần

Viết b Viết 1 chữ/ 1 lần Thư giãn

Cả lớp tô + viết

Học sinh xem

Toán

T131: Ôn tập các số đến 10 A- Mục tiêu:

- Biết trừ các số trong phạm vi 10, trừ nhẩm; nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ; biết giải bài toán có lời văn

B- HĐDH:

I- KT: 4 + 5 = 10 = 3 +

8 = 5 + + 7 = 10

5 + = 9 3 + = 10

Trả lời miệng

Trang 13

II- BM:

B1: Nêu yêu cầu bài: Tính

- Cho học sinh tự làm bài  chữa bài

- Đọc các bảng trừ

10 – 3 = ? 9 – 7 = ? 8 – 8 = ? v…v

B2: Tính:

- Đọc + nhận xét các bài cột 1

5 + 4 = 9 => 9 – 4 = 5 hay 9 – 5 = 4

B3: Tính:

Chữa bài: 9 – 3 = 6, 6 – 2 = 4

B4: Đọc bài + tóm tắt:

Có tất cả : 10 con

Số gà : 3 con

Số vịt :… con ?

Bài giải

Số con vịt có là:

10 – 3 = 7 (con)

Đáp số: 7 con vịt

III- CC: Điền số nhanh:

9 - = 6 – 7 = 3

– 10 = 0 8 - = 8

IV- DD: Làm lại những bài sai

Làm B Làm B

1 em Làm S

CN – ĐT CN(HS TB, Y) làm S

Thư giãn Làm S

CN – 1 bài/ 1 em Làm V

Chữa bài(HS G, K)

2 đội thi đua 2 lần

Âm nhạc

Ôn tập : Đi tới trường Đường và chân I- Mục tiêu:

- Biết hát theo giai điệu và thuộc lời ca của 2 bài hát

- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

* Biết hát đúng giai điệu và gõ đệm theo phách, theo nhịp

II- CB:

Nhạc cụ

III- HĐDH:

Trang 14

1) KT: Hát “ Tiếng chào theo em”

2) BM:

HĐ1: Ôn tập bài “ Đi tới trường”

- Hát

- Gõ đệm theo phách – (nhịp 2)

- Hát + vận động phụ họa

HĐ2: Ôn: “ Tiếng chào theo em”

- Hát

- Hát + gõ đệm theo tiết tấu

- Hát + gõ đệm theo nhịp 2

- Hát + biểu diễn

HĐ3: Dạy hát bài “Chú bộ đội”

- Hát mẫu

- Đọc lời ca:

Vai chú mang súng mũ cài ngôi sao đẹp xinh

Đi trong hàng ngũ Chú hành quân trong thật nhanh

Chú bộ đội chúng cháu yêu chú lắm

Súng chắc trong tay chú canh giữ cho hòa bình

- Dạy hát từng câu

- Hát + gõ đệm theo phách

- Hát + vận động phụ họa

3) CC: Hát 3 bài hát trên

4) DD: Tập hát lại

4 em

CN – nhóm

Cả lớp Nhóm – cả lớp – CN Nhóm biểu diễn

Cả lớp Cả lớp – nhóm – CN Cả lớp – nhóm – CN Nhóm

Thư giãn

Nghe

CN – ĐT

Cả lớp – nhóm

3 em

Thứ sáu, ngày 30 tháng 4 năm 2010

Tập đọc

Người trồng na A- MĐYC:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lúi húi, ngoài vườn, trồng na, ra quả Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Cụ già trồng na cho con cháu hưởng Con cháu sẽ không quên công ơn của người đã trồng (trả lời câu hỏi 1, 2 SGK)

B- ĐDD – H:

- Tranh trong SGK

- Bộ chữ rời GV + HS

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm