1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn học Ngữ văn lớp 7 - Tiết 35: Từ đồng nghĩa (Tiết 3)

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 533,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trông: Dùng mắt nhìn để nhận biết - Ngắm: Nhìn tập trung vào một sự vật nào đó Có sắc thái gần giống với từ trông - Nhìn: Đưa mắt về hướng nào đó để thấy rõ sự vật Có sắc thái gần giốn[r]

Trang 1

c¸c ThÇy gi¸o, c« gi¸o

Vµ C¸c em häc sinh.

Trang 2

ThÕ nµo lµ quan hÖ tõ ? LÊy vÝ dô ? Khi sö dông quan hÖ tõ cÇn l­u ý ®iÒu g×

? KiÓm tra bµi cò:

Trang 3

Tìm đặc điểm chung của các nhóm từ sau

?

- Chết, từ trần, hi sinh, bỏ mạng, toi mạng, theo tổ tiên, mất�

- Cho, tặng, biếu�

-> Chết, mất đi một ai đú

-> trao cỏi gỡ cho ai đú mà khụng đổi hay đũi lại

Trang 5

Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ:

XA NGẮM THÁC NÚI LƯ

“Nắng rọi Hương Lô khói tía bay,

Nước bay thẳng xuống ba nghìn thước, Tưởng dải Ngân Hà tuột khỏi mây”.

(Tương Như dịch)

- Rọi:

- Trông:

Dựa vào kiến thức đã

học ở Tiểu học, hãy

tìm các từ đồng nghĩa

với mỗi từ rọi, trông ?

cùng nghĩa với: chiếu, soi, cùng nghĩa với: ngắm, nhìn,

ngó, nhòm, liếc

Trang 6

Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ :

- Nhận xét nghĩa của từ rọi với từ chiếu , soi ?

Rọi: Hướng ánh sáng vào một điểm

Chiếu: Hướng luồng ánh sáng phát ra đến một nơi nào đó (Cùng sắc thái với từ rọi )

Soi: Chiếu ánh sáng vào để thấy rõ vật (Có sắc thái gần giống với từ rọi )

- Tương tự xét nghĩa của từ trông với từ

ngắm, nhìn?

- Trông: Dùng mắt nhìn để nhận biết

- Ngắm : Nhìn tập trung vào một sự vật nào

đó (Có sắc thái gần giống với từ trông )

- Nhìn : Đưa mắt về hướng nào đó để thấy

rõ sự vật (Có sắc thái gần giống với từ

trông )

Những từ có nghĩa giống

hoặc gần giống nhau được

gọi là từ đồng nghĩa

Þ Những từ trên có nghĩa giống hoặc gần giống nhau

Trang 7

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ :

Từ đồng nghĩa là những

t ừ c ó ngh ĩa gi ống nhau

hoặc gần giống nhau

Như vậy qua phân tích ví dụ em hiểu thế nào là từ đồng nghĩa ?

Trang 8

Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA

- Từ “trông” trong bản dịch Xa ngắm thác núi Lư có nghĩa là: “Nhìn để

nhận biết” Ngoài nghĩa đó ra, từ “trông” còn có nghĩa sau:

• Coi sóc, giữ gìn cho yên ổn

• Mong

- Tìm các từ đồng nghĩa với mỗi nghĩa trên của từ “trông” ? Lấy ví dụ minh hoạ ?

Trông

- Nhìn, dòm, ngó, liếc

Nhìn để nhận biết:

Coi sóc, giữ gìn cho yên ổn: - Chăm sóc, trông coi, bảo vệ

- Ngóng, đợi, trông mong

Mong:

Ví dụ:

a) Bác Hoà là người trông xe trong trường

b) Tôi trông bạn mãi đấy !

Trông a: Bảo vệ, giữ gìn, chăm sóc

Trông b: Mong, ngóng, chờ

Trang 9

Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ: Từ “trông” có nhiều lớp nghĩa và mỗi lớp

nghĩa lại thuộc vào một nhóm từ đồng nghĩa khác nhau Qua đây em có nhận xét như thế nào về hiện tượng đồng nghĩa của một từ nhiều nghĩa?

=> Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm

từ đồng nghĩa khác nhau.

Trang 10

Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ

2 Ghi nhớ: SGK/114

Từ đồng nghĩa là những từ có

nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau

Từ ví dụ em

rút ra kết luận

như thế nào về

t ừ đồng ngh ĩ a

?

Trang 11

Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: SGK/114

II/ Các loại từ đồng nghĩa:

1 Ví dụ:

1 Hãy tìm từ đồng nghĩa trong hai

ví dụ sau?

- Rủ nhau xuống bể mò cua, Đem về nấu quả mơ chua trên rừng

(Trần Tuấn Khải)

- Chim xanh ăn trái xoài xanh,

Ăn no tắm mát đậu cành cây đa

(Ca dao)

quả

trái

Trang 12

Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: SGK/114

II/ Các loại từ đồng nghĩa

1 Ví dụ:

- Rủ nhau xuống bể mò cua, Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.

(Trần Tuấn Khải)

- Chim xanh ăn trái xoài xanh,

Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.

(Ca dao)

- Quả: là bộ phận của cây do bầu, nhuỵ hoa phát triển mà thành (Đây là từ toàn dân)

- Trái: Cũng là quả (Đây là từ địa phương Nam Bộ)

Em có nhận xét gì về nghĩa

của từ quả và từ trái?

-> Nghĩa của từ quả và từ trái

giống nhau hoàn toàn

-> Từ đồng nghĩa hoàn toàn

• So sánh nghĩa của từ quả và từ trái ?

Trang 13

Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: SGK/114

II/ Các loại từ đồng nghĩa

1 Ví dụ:

2 Tìm từ đồng nghĩa trong hai câu sau:

- Trước sức tấn công như vũ bão và tinh th ần chi ến đấu d ũng c ảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng.

- Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cần tay.

(Truyện cổ Cu-ba)

bỏ mạng

hi sinh

Trang 14

Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: SGK/114

II/ Các loại từ đồng nghĩa

1 Ví dụ:

Nghĩa của hai từ bỏ mạng và hi sinh có

gì giống và khác nhau?

- Giống nhau:

- Khác nhau: + B ỏ m ạng : cái ch ết phi ngh ĩa , thường

d ùng để ch ỉ c ái ch ết c ủa b ọn gi ặc ngoại xâm

+ Hi sinh : ch ết v ì l í t ưởng cao đẹp , ch ết trong sự vinh quang, vì mục đích chính nghĩa

Em c ó nh ận x ét g ì v ề s ắc th ái ngh ĩa của từ bỏ mạng và từ hi sinh ?

=> Hai t ừ b ỏ m ạng v à hi sinh s ắc th ái nghĩa hoàn toàn khác nhau

-> mang sắc thái khinh bỉ

-> mang sắc thái kính trọng

=> Từ đồng nghĩa

không hoàn toàn

Đều chỉ cái chết

Trang 15

Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: SGK/114

II/ Các loại từ đồng nghĩa

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: SGK/114

Qua phân tích ví dụ em hãy cho

bi ết c ó m ấy lo ại t ừ đồng nghĩa?

Từ đồng nghĩa có hai loại: những

từ đồng nghĩa hoàn toàn (không phân biệt nhau về sắc thái nghĩa)

và những từ đồng nghĩa không hoàn toàn (có sắc thái nghĩa

Trang 16

Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: SGK/114

II/ Các loại từ đồng nghĩa

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: SGK/114

III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

1 Ví dụ:

1 Hãy thay từ “quả” bằng từ “trái” và từ

“trái” bằng từ “quả”?

Em hãy đọc lại các ví dụ trên và nhận xét

về nghĩa của chúng?

- Ý nghĩa câu thơ không thay đổi.

Vì sao nghĩa của hai câu thơ không đổi?

Trang 17

Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: SGK/114

II/ Các loại từ đồng nghĩa

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: SGK/114

III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

1 Ví dụ:

2 Hãy thay từ “bỏ mạng” bằng từ “hi sinh”

và từ “hi sinh” bằng từ “bỏ mạng”?

Nhận xét về nghĩa của chúng?

- Nghĩa của hai câu văn thay đổi

Vì sao nghĩa của hai câu văn đó thay đổi?

thái biểu cảm khác nhau

khi sử dụng từ đồng nghĩa cần lưu ý điều gì ?

Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa cũng có thể

thay thế cho nhau.

Trang 18

Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: SGK/114

II/ Các loại từ đồng nghĩa

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: SGK/114

III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

1 Ví dụ:

3 Tại sao trong đoạn trích: “Chinh phụ ngâm

không phải là “Sau phút chia tay”?

- Chia li, chia tay: đều có nghĩa là rời nhau, mỗi người đi một nơi

=> Chọn là “chia li” vì nó vừa mang sắc thái cổ xưa vừa diễn tả được cảnh ngộ bi sầu của người chinh phụ

+ Chia li: là xa nhau lâu dài, có khi là vĩnh biệt vì kẻ ra đi là người ra trận + Chia tay: Xa nhau có tính chất tạm thời, có thể sẽ gặp lại nhau trong một khoảng thời gian

Trang 19

Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: SGK/114

II/ Các loại từ đồng nghĩa

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: SGK/114

III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

1 Ví dụ:

Qua phân tích ví dụ em rút ra kết luận gì khi sử dụng từ đồng nghĩa?

Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa cũng có thể thay thế được cho nhau Khi nói cũng như khi viết, cần cân nhắc để chọn trong

số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng thực tế khách

2 Ghi nhớ: SGK Trang 115

Trang 20

Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: SGK/114

II/ Các loại từ đồng nghĩa

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: SGK/114

III/ Sử dụng từ đồng nghĩa

1 Ví dụ:

2 Ghi nhớ: SGK Trang 115

IV/ Luyện tập

Bài tập 1 (SGK/115)

T ìm t ừ H án Vi ệt đồng ngh ĩa v ới c ác t ừ sau đây:

- Gan dạ

- Chó biển

- Nhà thơ

- Đòi hỏi

- Mổ xẻ

- Năm học

- Của cải

- Loài người

- Nước ngoài

- Thay mặt

- Dũng cảm

- Hải cẩu

- Thi sĩ

- Yêu cầu

- Phẫu thuật

- Niên khoá

- Tài sản

- Nhân loại

- Ngoại quốc

- Đại diện

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm